Open today: 7:30AM - 9:00PM

LAPTOP TOSHIBA

Sắp xếp theo:

ACER ASPIRE E5-553

100,000₫

ACER ASPIRE E5-553

100,000₫

Màn hình ACER ASPIRE E5-553

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE E5-553

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE E5-553

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE E5-553

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE E5-553

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE E5-553

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE E5-553

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE E5-553

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE E5-553

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE E5-553

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE E5-553

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE E5-553

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE E5-553

Không quay

Máy nóng

Operating System- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD A12-9700P- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.5 GHz; Quad-core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB (standard)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 32 GB (maximum)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 TB hard drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD-Writer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full HD (1920 x 1080) resolution- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ComfyView- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon R7 M440- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 2 GB Dedicated graphics memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11ac wireless LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ports & Connectors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2x USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network (RJ-45)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI Output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x USB 3.1 Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input Devices- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6-cell 2800 mAh Li-ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Adapter- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

65 W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x D x H)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

381.60 mm x 259 mm x 30.20 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight (Approximate)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.4 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Package Contents- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aspire E5-553G-15XA Notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Ion Battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC Adapter- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

LENOVO G4070

72,000₫

LENOVO G4070

72,000₫

Màn hình LENOVO G4070

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO G4070

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO G4070

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO G4070

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO G4070

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO G4070

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO G4070

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO G4070

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO G4070

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO G4070

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO G4070

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO G4070

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO G4070

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4005U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth® (4.0 + HS) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Integrated Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Battery-Saving Technology, AccuType Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 8.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 374 mm - Ngang 243 mm - Dày 26 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.05 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

TOSHIBA A665

182,000₫

TOSHIBA A665

182,000₫

Màn hình TOSHIBA A665

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA A665

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA A665

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA A665

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA A665

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA A665

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA A665

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA A665

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA A665

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA A665

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA A665

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA A665

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA A665

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              740QM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.73 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      2.93 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      16 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LCD, LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GTS 350M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              Mini SD, MS, MS Pro, MMC, SD, SDXC, SDHC, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Express card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Lithium-ion 12 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 342 mm - Ngang 460 mm - Dày 37 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

TOSHIBA AC100-118

61,000₫

TOSHIBA AC100-118

61,000₫

Màn hình TOSHIBA AC100-118

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA AC100-118

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA AC100-118

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA AC100-118

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA AC100-118

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA AC100-118

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA AC100-118

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA AC100-118

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA AC100-118

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA AC100-118

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA AC100-118

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA AC100-118

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA AC100-118

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất (Manufacture)     Toshiba - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (CPU Type)      Intel Atom N455 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU (CPU Speed)              1.66 GHz (667 MHz FSB) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Cache          512 KB L2 Cache - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR2 Bus 667MHz - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng bộ nhớ trong (RAM)              1GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng , dung lượng ổ cứng                HDD - 250GB , 5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Intel GMA 3150 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình (Display)            10.1 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình (Resolution)         LED (1024 x 600) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối mạng không dây (Wireless Data Network)            - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • WLAN 802.11b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị nhập liệu             - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Touchpad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Keyboard (Bàn phím) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp (Input/Output)   - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RJ-45 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB       3 x USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành (OS)           Windows 7 Starter - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin (Battery)      6 Cell - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời lượng sử dụng pin (Battery Life)      8 giờ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (g) 1320 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (Dimensions)              262 x 190 x 16.5 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

TOSHIBA C55 SERIES

162,000₫

TOSHIBA C55 SERIES

162,000₫

Màn hình TOSHIBA C55 SERIES

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin TOSHIBA C55 SERIES

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA C55 SERIES

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA C55 SERIES

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA C55 SERIES

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA C55 SERIES

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA C55 SERIES

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA C55 SERIES

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA C55 SERIES

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA C55 SERIES

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA C55 SERIES

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA C55 SERIES

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA C55 SERIES

Không quay

Máy nóng

  • 16 GHz Intel Celeron N2840 Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 4GB of DDR3L RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 6" TruBrite LED-Backlit Display- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HD 1366 x 768 Screen Resolution- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Integrated Intel HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 500GB Hard Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SuperMulti DVD Burner, Memory Card Slot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 11b/g/n Wi-Fi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Built-in Webcam, Mic, & Speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

TOSHIBA C640

50,000₫

TOSHIBA C640

50,000₫

Màn hình TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA C640 TOSHIBA C640

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

B960- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.20 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB (1 thanh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Graphics Media Accelerator HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MS, MS Pro, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,14- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

TOSHIBA C655

90,000₫

TOSHIBA C655

90,000₫

Màn hình TOSHIBA C655

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA C655

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA C655

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA C655

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA C655

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA C655

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA C655

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA C655

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA C655

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA C655

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA C655

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA C655

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA C655

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              740QM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.73 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      2.93 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      16 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LCD, LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GTS 350M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              Mini SD, MS, MS Pro, MMC, SD, SDXC, SDHC, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Express card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Lithium-ion 12 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 342 mm - Ngang 460 mm - Dày 37 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

TOSHIBA C840

90,000₫

TOSHIBA C840

90,000₫

Màn hình TOSHIBA C840

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA C840

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA C840

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA C840

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA C840

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA C840

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA C840

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA C840

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA C840

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA C840

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA C840

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA C840

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA C840

Không quay

Máy nóng

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3110M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

TOSHIBA C855D-S5106

50,000₫

Màn hình TOSHIBA C855D-S5106

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA C855D-S5106

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA C855D-S5106

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA C855D-S5106

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA C855D-S5106

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA C855D-S5106

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA C855D-S5106

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA C855D-S5106

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA C855D-S5106

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA C855D-S5106

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA C855D-S5106

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA C855D-S5106

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA C855D-S5106

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình      15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1,3 GHz AMD E Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa AMD Radeon HD 6310 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu Chipset      amd - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả Thẻ           dành riêng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11bgn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Toshiba - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       Vệ tinh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     C855D-S5106 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng Phần cứng       PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 8; - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       5,5 cân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      15 x 1,3 x 9,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              15 x 1,3 x 9,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          AMD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          Cần 1 pin Lithium ion. (bao gồm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

Phụ kiện theo máy

Dịch vụ theo máy

IPHONE XR

480,000₫

IPHONE XS MAX

660,000₫

IPHONE XS

620,000₫

IPHONE X

600,000₫

IPHONE X

600,000₫


Màn hình IPHONE X
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE X
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE X
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE X
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE X
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE X
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE X
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE X
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE X
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE X
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE X
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE X
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE X
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1125 x 2436 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.8"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.39 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple GPU 3 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 143.6 mm - Ngang 70.9 mm - Dày 7.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
174 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2716 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt Face ID- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8 PLUS

480,000₫

IPHONE 8 PLUS

480,000₫


Màn hình IPHONE 8 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.4 mm - Ngang 78.1 mm - Dày 7.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
202 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2691 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8

420,000₫

IPHONE 8

420,000₫


Màn hình IPHONE 8
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
HD (1334 x 750 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4.7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 138.4 mm - Ngang 67.3 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
148 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1821 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 7 PLUS

400,000₫

IPHONE 7 PLUS

400,000₫


Màn hình IPHONE 7 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 7 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 7 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 7 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 7 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 7 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 7 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 7 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 7 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 7 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 7 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Retina Flash, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A10 Fusion 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Chip đồ họa 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khoảng 28 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, Air Play, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim Nhôm + Magie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.2 mm - Ngang 77.9 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
188 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2900 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
11/2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

© Trungtambaohanh.com bảo hành Laptop smartphone qua số Điện thoại - trung thực giá rẻ - vui vẻ nhiệt tình
Lien he vienmaytinh
Lien he vienmaytinh