Open today: 7:30AM - 9:00PM

Hãng LENOVO

Sắp xếp theo:

LENOVO 100-14IBY

55,000₫

LENOVO 100-14IBY

55,000₫

Màn hình LENOVO 100-14IBY

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO 100-14IBY

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO 100-14IBY

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO 100-14IBY

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO 100-14IBY

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO 100-14IBY

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO 100-14IBY

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO 100-14IBY

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO 100-14IBY

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO 100-14IBY

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO 100-14IBY

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO 100-14IBY

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO 100-14IBY

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N2840 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.16 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L (1 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlight, ASUS Splendid Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Integrated Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  One Key Recovery, AccuType Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 2 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 340 mm - Ngang 237 mm - Dày 20.3 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.9 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

LENOVO IDEAPAD G570

140,000₫

LENOVO IDEAPAD G570

140,000₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD G570

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD G570

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD G570

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD G570

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD G570

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD G570

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD G570

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD G570

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD G570

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD G570

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD G570

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD G570

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD G570

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2330M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.20 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      WLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        AMD Radeon HD 6370M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v2.1 + EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Switchable, One Key Recovery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

LENOVO IDEAPAD U260

309,000₫

LENOVO IDEAPAD U260

309,000₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U260

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U260

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U260

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U260

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U260

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U260

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U260

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U260

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U260

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U260

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U260

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U260

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U260

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              370M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        ATI Mobility Radeon HD 5430- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 327 mm - Ngang 479 mm - Dày 33 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

100,000₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD YOGA 2 PRO

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình         13.3 inch Touch-Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    3200 x 1800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        Intel Core i7-4500U Haswell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy     1.8GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type  DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory  8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng     SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD        256GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory         Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi     IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS       Windows 8.1 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt       Bluetooth Version 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB      1 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card            Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery            9giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Sạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    1.39kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)  330 x 220 x 155 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

LENOVO P70-A

80,000₫

LENOVO P70-A

80,000₫

 

Màn hình LENOVO P70-A              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LENOVO P70-A       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin LENOVO P70-A              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LENOVO P70-A   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LENOVO P70-A   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LENOVO P70-A      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước LENOVO P70-A        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LENOVO P70-A    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LENOVO P70-A             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LENOVO P70-A              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LENOVO P70-A    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LENOVO P70-A      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LENOVO P70-A    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình       IPS LCD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5"  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính thường  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       13 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có quay phim  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       5 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Có  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Chế độ làm đẹp, Tự động lấy nét  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4 (KitKat)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   MTK 6752 8 nhân 64-bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.7 GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Mali-T760  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong      16 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             11.52 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 32 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        2 Micro SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            V4.0, A2DP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc               Micro USB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác        OTG  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế Pin liền  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Nhựa  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 142 mm - Ngang 71.8 mm - Dày 8.9 mm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       149 g  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 4000 mAh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   Tiết kiệm pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            Không  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Chạm 2 lần sáng màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim            MP4, H.264(MPEG4-AVC)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc           MP3, WAV, AAC+  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

LENOVO PHAB PB1 750M

60,000₫

 

Màn hình máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng LENOVO PHAB PB1 750M   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình
Công nghệ màn hình IPS LCD
Độ phân giải 1280 x 800 pixels
Kích thước màn hình 8"
Chụp ảnh & Quay phim
Camera sau 5 MP
Quay phim Full HD 1080p (1920 x 1080 pixels)
Tính năng camera Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét
Camera trước 1.6 MP
Cấu hình
Hệ điều hành Android 4.2
Loại CPU (Chipset) MediaTek MTK 8389
Tốc độ CPU 1.2 GHz
Chip đồ hoạ (GPU) PowerVR SGX 544MP
RAM 1 GB
Bộ nhớ trong (ROM) 16 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thẻ nhớ ngoài Micro SD
Hỗ trợ thẻ tối đa 64 GB
Cảm biến La bàn, Con quay hồi chuyển 3 chiều, Gia tốc
Kết nối
Số khe SIM
Loại SIM Micro sim
Thực hiện cuộc gọi Có
Hỗ trợ 3G Có 3G ( tốc độ Download 21 Mbps, Upload 5.76 Mbps)
Hỗ trợ 4G Không hỗ trợ 4G
WiFi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Dual-band
Bluetooth Có
GPS GPS
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Hỗ trợ OTG
Kết nối khác Không
Chức năng khác
Ghi âm Có
Radio Không
Tính năng đặc biệt
Thiết kế & Trọng lượng
Chất liệu
Kích thước 213 x 144 x (3.0-7.3) mm
Trọng lượng 399(g)
Pin & Dung lượng
Loại pin Lithium - Ion
Dung lượng pin 6000 mAh

LENOVO S960

152,000₫

LENOVO S960

152,000₫

 

Màn hình LENOVO S960    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LENOVO S960          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LENOVO S960                

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LENOVO S960    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LENOVO S960    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LENOVO S960         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LENOVO S960           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LENOVO S960        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth LENOVO S960                

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LENOVO S960    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn LENOVO S960       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main LENOVO S960         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LENOVO S960       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5"  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       13 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       5 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Không  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.2 (Jelly Bean)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   MTK 6589T  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.5 GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          PowerVR SGX 544MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     16 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Micro SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       Không  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Pin rời  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 144 mm - Ngang 74 mm - Dày 6.9 mm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       121  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2000 mAh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Po  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WAV, WMA, eAAC+  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

LENOVO THINKPAD X220I

240,000₫

Màn hình  LENOVO THINKPAD X220I

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin  LENOVO THINKPAD X220I

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím  LENOVO THINKPAD X220I

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram  LENOVO THINKPAD X220I

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng  LENOVO THINKPAD X220I

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng  LENOVO THINKPAD X220I

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi  LENOVO THINKPAD X220I

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main  LENOVO THINKPAD X220I

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn  LENOVO THINKPAD X220I

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:  LENOVO THINKPAD X220I

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):  LENOVO THINKPAD X220I

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng  LENOVO THINKPAD X220I

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan  LENOVO THINKPAD X220I

Không quay

Máy nóng

ProcessorIntel Core i3-2310M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterIntel HD Graphics 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display12.5 inch 16:9, 1366 x 768 pixel, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight1.5 kg ( = 52.91 oz / 3.31 pounds) ( = 0 oz / 0 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

LENOVO VIBE P1A42

118,000₫

LENOVO VIBE P1A42

118,000₫

 

Màn hình   LENOVO VIBE P1A42             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   LENOVO VIBE P1A42      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   LENOVO VIBE P1A42             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   LENOVO VIBE P1A42             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   LENOVO VIBE P1A42             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   LENOVO VIBE P1A42     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   LENOVO VIBE P1A42       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   LENOVO VIBE P1A42    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   LENOVO VIBE P1A42            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   LENOVO VIBE P1A42             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   LENOVO VIBE P1A42   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   LENOVO VIBE P1A42     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    LENOVO VIBE P1A42    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Màn hình
Công nghệ màn hình IPS LCD
Độ phân giải Full HD (1080 x 1920 pixels)
Màn hình rộng 5.5"
Mặt kính cảm ứng Kính cường lực Gorilla Glass 3
Camera sau
Độ phân giải 13 MP
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps
Đèn Flash Đèn LED 2 tông màu
Chụp ảnh nâng cao Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama
Camera trước
Độ phân giải 5 MP
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
Thông tin khác Không
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành Android 5.1 (Lollipop)
Chipset (hãng SX CPU) Mediatek MT6753 8 nhân 64-bit
Tốc độ CPU 1.3 GHz
Chip đồ họa (GPU) Mali - T720MP3
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM 2 GB
Bộ nhớ trong 32 GB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng) 23.89 GB
Thẻ nhớ ngoài MicroSD, hỗ trợ tối đa 128 GB
Kết nối
Mạng di động 3G, 4G LTE Cat 4
SIM 2 Micro SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS
Bluetooth V4.0, A2DP
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Kết nối khác OTG
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế Pin liền
Chất liệu Nhựa, nhôm
Kích thước Dài 153.6 mm - Ngang 76.5 mm - Dày 9 mm
Trọng lượng 160 g
Thông tin pin & Sạc
Dung lượng pin 3300 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Po
Công nghệ pin Tiết kiệm pin
Tiện ích
Bảo mật nâng cao Không
Tính năng đặc biệt Chạm 2 lần sáng màn hình
Dolby Audio™
Ghi âm Có, microphone chuyên dụng chống ồn
Radio Có
Xem phim MP4, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3, WAV, eAAC+, FLAC

Tìm kiếm

Phụ kiện theo máy

Dịch vụ theo máy

IPHONE XR

480,000₫

IPHONE XS MAX

660,000₫

IPHONE XS

620,000₫

IPHONE X

600,000₫

IPHONE X

600,000₫


Màn hình IPHONE X
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE X
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE X
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE X
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE X
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE X
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE X
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE X
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE X
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE X
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE X
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE X
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE X
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1125 x 2436 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.8"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.39 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple GPU 3 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 143.6 mm - Ngang 70.9 mm - Dày 7.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
174 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2716 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt Face ID- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8 PLUS

480,000₫

IPHONE 8 PLUS

480,000₫


Màn hình IPHONE 8 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.4 mm - Ngang 78.1 mm - Dày 7.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
202 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2691 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8

420,000₫

IPHONE 8

420,000₫


Màn hình IPHONE 8
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
HD (1334 x 750 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4.7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 138.4 mm - Ngang 67.3 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
148 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1821 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 7 PLUS

400,000₫

IPHONE 7 PLUS

400,000₫


Màn hình IPHONE 7 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 7 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 7 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 7 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 7 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 7 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 7 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 7 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 7 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 7 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 7 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Retina Flash, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A10 Fusion 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Chip đồ họa 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khoảng 28 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, Air Play, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim Nhôm + Magie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.2 mm - Ngang 77.9 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
188 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2900 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
11/2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

© Trungtambaohanh.com bảo hành Laptop smartphone qua số Điện thoại - trung thực giá rẻ - vui vẻ nhiệt tình
Lien he vienmaytinh
Lien he vienmaytinh