Open today: 7:30AM - 9:00PM

Hãng ZTE

Sắp xếp theo:

ZTE AXON A2016

200,000₫

ZTE AXON A2016

200,000₫

 

Màn hình ZTE AXON A2016            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ZTE AXON A2016                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ZTE AXON A2016           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ZTE AXON A2016            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ZTE AXON A2016            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ZTE AXON A2016                

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ZTE AXON A2016      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ZTE AXON A2016               

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ZTE AXON A2016           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ZTE AXON A2016            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ZTE AXON A2016             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ZTE AXON A2016                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ZTE AXON A2016              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

ấu hình ZTE Axon A2016

Kích cỡ màn hình1080p x 1920 pixels (FullHD),5.5 inches (~401 ppi)
Bộ nhớ trong32 GB, 3 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớmicroSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 128GB
Camera chính13 MP + 2MP (Dual camera),autofocus, dual-LED flash
Camera phụ8 MP
Hệ điều hànhAndroid OS, v5.1.1 (Lollipop)
Bộ xử lýQuad-core 1.5 GHz Cortex-A53 & Quad-core 2 GHz Cortex-A57, GPU Adreno 430
ChipsetQualcomm MSM8974 Snapdragon 810
Màu sắcIon Gold
Pin chuẩnLi-Ion 3000 mAh (Không thể tháo rời)

ZTE AXON M

200,000₫

ZTE AXON M

200,000₫

 

Màn hình ZTE AXON M       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ZTE AXON M           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ZTE AXON M      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ZTE AXON M       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ZTE AXON M       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ZTE AXON M           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ZTE AXON M             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ZTE AXON M          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ZTE AXON M      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ZTE AXON M       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ZTE AXON M        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ZTE AXON M           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ZTE AXON M         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK    Technology     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH       Announced     2017, October- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status  Available. Released 2017, November- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY            Dimensions     150.9 x 71.6 x 12.2 mm (5.94 x 2.82 x 0.48 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight            230 g (8.11 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM     Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY       Type    Dual IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size     5.2 inches, 73.8 cm2 (~68.3% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution       1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~426 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection        Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM   OS       Android 7.1.2 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Qualcomm MSM8996 Snapdragon 821- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU    Quad-core (2x2.15 GHz Kryo & 2x1.6 GHz Kryo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU    Adreno 530- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY      Card slot         microSD, up to 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal            64 GB, 4 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA       Primary            20 MP, autofocus, dual-LED dual-tone flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features           Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video  2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND          Alert types      Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker   Yes, dual speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

            - Dolby Atmos- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 32-bit/384kHz audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS         WLAN            Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth        4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio  To be confirmed- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB    Type-C 1.0 reversible connector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES    Sensors            Fingerprint (side-mounted), accelerometer, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging       SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser           HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

            - Fast battery charging (Quick Charge 3.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/FLAC/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                 Non-removable Li-Ion 3180 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by         Up to 290 h (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time         Up to 29 h (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC  Colors  Carbon Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price    About 730 USD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE BLADE VANTAGE

26,000₫

ZTE BLADE VANTAGE

26,000₫

 

Màn hình ZTE BLADE VANTAGE            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ZTE BLADE VANTAGE    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ZTE BLADE VANTAGE           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ZTE BLADE VANTAGE             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ZTE BLADE VANTAGE             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ZTE BLADE VANTAGE    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ZTE BLADE VANTAGE      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ZTE BLADE VANTAGE   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ZTE BLADE VANTAGE           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ZTE BLADE VANTAGE            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ZTE BLADE VANTAGE             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ZTE BLADE VANTAGE    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ZTE BLADE VANTAGE              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

CELLULAR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology WCDMA (UMTS) / GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type smartphone (Android OS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated Components audio player, front-facing camera, navigation, rear-facing camera, voice recorder- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Navigation A-GPS, GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mobile Broadband Generation 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phone Form Factor touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Service Provider Verizon Wireless- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System Family Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System Android 7.1 Nougat- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Card Type nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Card Slot Qty single-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input Device Multi-touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHONE FEATURES- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phone Functions Speakerphone, call timer, conference call, flight mode, vibrating alert- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensors Accelerometer, ambient light sensor, proximity sensor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional Features TTY compatible- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GENERAL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR Value 1.24 W/kg (simultaneous), 0.1 W/kg (body) / 0.2 W/kg (head)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated Components Rear-facing camera, front-facing camera, audio player, voice recorder, navigation- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Body Color Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerZTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MESSAGING & INTERNET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging Services MMS, SMS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supported Social Networks and Blogs Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISCELLANEOUS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensors accelerometer, ambient light sensor, proximity sensor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color Category black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMUNICATIONS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Data Transmission EDGE, GPRS, HSDPA, HSPA+, HSUPA, LTE, VoLTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Interface Bluetooth 4.1, IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PROCESSOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Clock Speed 1.1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Number MSM8909- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Manufacturer QUALCOMM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Core Qty quad-core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Resolution 854 x 480 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel Density (ppi) 196- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diagonal Size 5 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diagonal Size (metric) 12.7 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Smartphone Diagonal Size 5 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color Support color- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features 2.5D Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supported Flash Memory Cards microSDXC - up to 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity 2500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand ZTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Line ZTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model Blade Vantage- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaged Quantity 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CE INPUT DEVICE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type touch sensitive screen (multi-touch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensors accelerometer, ambient light sensor, proximity sensor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phone Functions call timer, conference call, flight mode, speakerphone, vibrating alert- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional Features TTY compatible- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FLASH MEMORY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal Memory Capacity 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Supported Size 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supported Flash Memory Cards microSDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SERVICE & SUPPORT DETAILS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type limited warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Service Included parts and labor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full Contract Period 1 year- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FRONT-FACING CAMERA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensor Resolution 2 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SERVICE & SUPPORT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type 1 year warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS & WEIGHT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width 2.9 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Depth 0.4 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height 5.7 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 5.11 oz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GENERAL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerZTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Where to Buy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZTE Blade Vantage - black - 4G LTE - 16 GB - GSM - smartphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Part Number: Z839PP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOW PRICE:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

$49.99- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Verizon Wireless $49.99SEE IT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

See all prices - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE BLADE X

54,000₫

ZTE BLADE X

54,000₫

 

Màn hình ZTE BLADE X     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ZTE BLADE X         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ZTE BLADE X    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ZTE BLADE X      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ZTE BLADE X      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ZTE BLADE X         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ZTE BLADE X           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ZTE BLADE X        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ZTE BLADE X    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ZTE BLADE X     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ZTE BLADE X      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ZTE BLADE X         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ZTE BLADE X       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK    Technology     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH       Announced     2017, October- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status  Available. Released 2017, October- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY            Dimensions     156 x 77.5 x 8.9 mm (6.14 x 3.05 x 0.35 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight            156 g (5.50 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM     Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY       Type    IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size     5.5 inches, 83.4 cm2 (~69.0% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution       720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection        Asahi Dragontrail Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM   OS       Android 7.1.1 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Qualcomm MSM8917 Snapdragon 425- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU    Quad-core 1.4 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU    Adreno 308- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY      Card slot         microSD, up to 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal            16 GB, 2 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA       Primary            13 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features           Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video  1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary       5 MP, 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND          Alert types      Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker   Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

            - Dolby Audio enhancement- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS         WLAN            Wi-Fi 802.11 b/g/n, WiFi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth        4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio  FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB    Type-C 1.0 reversible connector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES    Sensors            Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, proximity- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging       SMS(threaded view), MMS, Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser           HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

            - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                 Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC  Colors  Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR    0.72 W/kg (head)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price    About 120 USD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE GRAND X 3

64,000₫

ZTE GRAND X 3

64,000₫

 

Màn hình     ZTE GRAND X 3         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn     ZTE GRAND X 3              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin     ZTE GRAND X 3         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc     ZTE GRAND X 3         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh     ZTE GRAND X 3         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic     ZTE GRAND X 3             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước     ZTE GRAND X 3   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G     ZTE GRAND X 3            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth     ZTE GRAND X 3        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim     ZTE GRAND X 3         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn     ZTE GRAND X 3           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main     ZTE GRAND X 3             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi      ZTE GRAND X 3            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

      Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG     Thông báo 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái  Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH     Kích thước 154,2 x 76 x 9,4 mm (6,07 x 2,99 x 0,37 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng   170,1 g (6.00 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro-SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY   Kiểu     Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước 5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 71,2% tỷ lệ màn hình so với thân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 267 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG      Hệ điều hành   Android 5.1.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset      Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU    Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ   microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ  16 GB, RAM 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH  Sơ cấp 8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm   Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video   720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai      2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH      Loại cảnh báo  Rung; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa      Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm   Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

      - Âm thanh Dolby tăng cường  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS     WLAN  Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth   4.1, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Vâng, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     Đầu nối đảo ngược Type-C 1.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM    Cảm biến   Accelerometer, proximity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin     SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt      HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

      - Sạc pin nhanh - Máy nghe nhạc  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY          Pin tháo rời Li-Ion 3080 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC   Màu sắc     Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE LIGHT TAB 300

64,000₫

ZTE LIGHT TAB 300

64,000₫

 

Màn hình máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ZTE LIGHT TAB 300   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

NETWORK    Technology     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH       Announced     2012, February- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status  Available. Released 2012, September- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY            Dimensions     -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight            -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM     Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY       Type    Capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size     7.0 inches, 142.1 cm2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution       800 x 1280 pixels, 16:10 ratio (~216 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM   OS       Android 4.0 (Ice Cream Sandwich)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY      Card slot         To be confirmed- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal            1 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA       Primary            5 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features           Geo-tagging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video  Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary       2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND          Alert types      Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker   Yes, with stereo speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS         WLAN            Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth        2.1, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio  No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB    microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES    Sensors            Accelerometer, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging       SMS, Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser           HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

            - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Organizer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Voice memo/dial- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                 Non-removable Li-Ion battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC  Colors  Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE NUBIA M2

220,000₫

ZTE NUBIA M2

220,000₫

 

Màn hình NUBIA M2            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn NUBIA M2     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin NUBIA M2            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc NUBIA M2             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh NUBIA M2            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic NUBIA M2    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước NUBIA M2      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G NUBIA M2   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth NUBIA M2           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim NUBIA M2            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn NUBIA M2              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main NUBIA M2    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  NUBIA M2   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2017, tháng 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2017, tháng 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          154,5 x 75,9 x 7 mm (6,08 x 2,99 x 0,28 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             168 g (5.93 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, hai chế độ chờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung AMOLED, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 71,1% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16: 9 (mật độ ~ 401 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Thủy tinh Corning Gorilla (phiên bản không xác định)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - nubia UI 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 506- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 256 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   64 GB, RAM 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   Dual: 13 MP (f / 2,2, 1 / 2,9 ", 1,25 μm), tự động lấy nét, đèn flash kép đèn LED kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p @ 30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 16 MP, f / 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Dolby Sound- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n / ac, băng tần kép, WiFi Trực tiếp, điểm truy cập- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.1, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Đầu nối đảo ngược loại C 1.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Dấu vân tay (gắn trên mặt trước), gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Bộ sạc pin nhanh - Máy nghe nhạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MP4 / H.264 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / Flac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình đọc tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Po 3630 mAh không tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Màu sắc               Vàng đen, vàng champagne- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE NUBIA Z11

212,000₫

ZTE NUBIA Z11

212,000₫

 

Màn hình NUBIA Z11            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn NUBIA Z11                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin NUBIA Z11           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc NUBIA Z11            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh NUBIA Z11            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic NUBIA Z11                

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước NUBIA Z11     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G NUBIA Z11               

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth NUBIA Z11           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim NUBIA Z11            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn NUBIA Z11             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main NUBIA Z11                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  NUBIA Z11              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

HĐH: Android OS, v6.0.1 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: 5.5 inches độ phân giải Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý: Snapdragon 820, Dual-core 2.15 GHz Kryo & dual-core 1.6 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa: Adreno 530- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 4 GB, bộ nhớ trong 64GB, hỗ trợ thẻ microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 6 GB, bộ nhớ trong 128GB, hỗ trợ thẻ microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera chính: 16 MP, f/2.0, dual LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ: 8 MP, f/2.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin: 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE OPTIK

124,000₫

ZTE OPTIK

124,000₫

 

Màn hình máy tính bảng ZTE OPTIK      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ZTE OPTIK           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ZTE OPTIK     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ZTE OPTIK      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ZTE OPTIK      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ZTE OPTIK          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ZTE OPTIK            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ZTE OPTIK         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ZTE OPTIK     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ZTE OPTIK      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ZTE OPTIK        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ZTE OPTIK          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ZTE OPTIK        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

NETWORK    Technology     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CDMA / EVDO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH       Announced     2012, February- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status  Available. Released 2012, February- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY            Dimensions     193 x 119.4 x 13.2 mm (7.60 x 4.70 x 0.52 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight            400 g (14.11 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM     Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY       Type    TFT capacitive touchscreen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size     7.0 inches, 142.1 cm2 (~61.7% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution       800 x 1280 pixels, 16:10 ratio (~216 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM   OS       Android 3.2 (Honeycomb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Qualcomm MSM8660 Snapdragon S3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU    Dual-core 1.2 GHz Scorpion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU    Adreno 220- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY      Card slot         microSD, up to 32 GB (dedicated slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal            16 GB, 1 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA       Primary            5 MP, autofocus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features           Geo-tagging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video  Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary       2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND          Alert types      Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker   Yes, with stereo speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS         WLAN            Wi-Fi 802.11 b/g, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth        2.1, A2DP, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio  No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB    microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES    Sensors            Accelerometer, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging       Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser           HTML5, Adobe Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     Yes, via Java MIDP emulator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

            - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Organizer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Voice memo/dial- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input (Swype)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                 Non-removable Li-Ion 4000 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC  Colors  Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE V768

42,000₫

ZTE V768

42,000₫

 

Màn hình     ZTE V768          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn     ZTE V768              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin     ZTE V768         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc     ZTE V768          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh     ZTE V768         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic     ZTE V768             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước     ZTE V768    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G     ZTE V768            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth     ZTE V768        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim     ZTE V768         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn     ZTE V768           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main     ZTE V768              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi      ZTE V768            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

      Công nghệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG     Thông báo 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái  Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH     Kích thước 154,2 x 76 x 9,4 mm (6,07 x 2,99 x 0,37 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng   170,1 g (6.00 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM      Micro-SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY   Kiểu     Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước 5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 71,2% tỷ lệ màn hình so với thân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 267 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG      Hệ điều hành   Android 5.1.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset      Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU     Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU    Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ   microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ  16 GB, RAM 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH  Sơ cấp 8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm   Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video   720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai      2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH      Loại cảnh báo  Rung; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa      Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm   Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

      - Âm thanh Dolby tăng cường  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS     WLAN  Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth   4.1, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Vâng, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     Đầu nối đảo ngược Type-C 1.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM    Cảm biến   Accelerometer, proximity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin     SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt      HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

      - Sạc pin nhanh - Máy nghe nhạc  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY          Pin tháo rời Li-Ion 3080 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC   Màu sắc     Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE V96

40,000₫

ZTE V96

40,000₫

 

Màn hình máy tính bảng ZTE V96           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ZTE V96    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ZTE V96           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ZTE V96           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ZTE V96           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ZTE V96   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ZTE V96     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ZTE V96              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ZTE V96          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ZTE V96           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ZTE V96             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ZTE V96   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ZTE V96              

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

NETWORK    Technology     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / UMTS / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH       Announced     2012, February- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status  Available. Released 2012, Q4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY            Dimensions     -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight            -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM     Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY       Type    TFT capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size     10.1 inches, 295.8 cm2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution       800 x 1280 pixels, 16:10 ratio (~149 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM   OS       Android 4.0 (Ice Cream Sandwich)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset            Qualcomm MSM8960 Snapdragon S4 Plus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU    Dual-core 1.7 GHz Krait- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU    Adreno 225- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY      Card slot         No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal            16 GB, 1 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA       Primary            5 MP, autofocus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features           Geo-tagging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video  Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary       2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND          Alert types      Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker   Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

            - Dolby mobile- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS         WLAN            Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS     Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio  No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB    Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES    Sensors            Accelerometer, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging       SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser           HTML5, Adobe Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

            - HDMI port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/WMA/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/WMV/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Organizer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo viewer/editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Voice memo/dial- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                 Non-removable Li-Ion battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC  Colors  Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

ZTE ZPAD 8

40,000₫

ZTE ZPAD 8

40,000₫

 

Màn hình máy tính bảng ZTE ZPAD 8    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ZTE ZPAD 8         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ZTE ZPAD 8    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ZTE ZPAD 8    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ZTE ZPAD 8    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ZTE ZPAD 8        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ZTE ZPAD 8          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ZTE ZPAD 8       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ZTE ZPAD 8   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ZTE ZPAD 8    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ZTE ZPAD 8      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ZTE ZPAD 8        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ZTE ZPAD 8       

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Display            8.0", 1280 x 800 pixels, HD, TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacitive touchscreen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

What's Inside  Android 7.0 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3 GHz quad-core processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB; 1 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

External memory up to 128 GB (microSD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nano-SIM Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery            4620 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera & Video         5 MP camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD video recording (720p@30fps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0 MP front-facing camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Design Tablet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Blue- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

375 grams- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

21.5 x 12.5 x 0.9 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network & Connectivity        LTE Bands 2/4/5/12/25- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi 802.11 b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

Phụ kiện theo máy

Dịch vụ theo máy

IPHONE XR

480,000₫

IPHONE XS MAX

660,000₫

IPHONE XS

620,000₫

IPHONE X

600,000₫

IPHONE X

600,000₫


Màn hình IPHONE X
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE X
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE X
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE X
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE X
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE X
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE X
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE X
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE X
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE X
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE X
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE X
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE X
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1125 x 2436 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.8"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.39 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple GPU 3 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 143.6 mm - Ngang 70.9 mm - Dày 7.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
174 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2716 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nhận diện khuôn mặt Face ID- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8 PLUS

480,000₫

IPHONE 8 PLUS

480,000₫


Màn hình IPHONE 8 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.4 mm - Ngang 78.1 mm - Dày 7.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
202 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2691 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 8

420,000₫

IPHONE 8

420,000₫


Màn hình IPHONE 8
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 8
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 8
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 8
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 8
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 8
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 8
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 8
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 8
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 8
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 8
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 8
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
HD (1334 x 750 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4.7"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@60fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lấy nét dự đoán, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Camera góc rộng, Selfie ngược sáng HDR, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A11 Bionic 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v5.0, A2DP, LE, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khung kim loại + mặt kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 138.4 mm - Ngang 67.3 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
148 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1821 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Sạc pin nhanh, Sạc pin không dây, Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
9/2017- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

IPHONE 7 PLUS

400,000₫

IPHONE 7 PLUS

400,000₫


Màn hình IPHONE 7 PLUS
1. ố vàng
2. Ố đen
3. Sọc ngang
4. Nhiễu
5. Cảm ứng, giật, lag
6. Trắng xóa
7. Không tự điều chỉnh độ sáng
8. Bóng mờ
9. Nhòe màu
10. Nhiễm từ
11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
12. Bể màn hình
13. Liệt cảm ứng
Nguồn IPHONE 7 PLUS
1. Điện thoại bị treo logo
2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
3. Hư nút nguồn
Pin IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
2. Nhanh hết pin
3. Pin ảo
4. Pin bị phù
Chân sạc IPHONE 7 PLUS
1. Sạc không vào pin
Âm thanh IPHONE 7 PLUS
1. Loa rè
2. Mất tiếng
3. Hư loa trong, loa ngoài
4. Mất rung chuông
5. Hư nút âm thanh
6. Hư jack cắm tai nghe
Lỗi mic IPHONE 7 PLUS
1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.
2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.
3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.
Camera sau/ trước IPHONE 7 PLUS
1. Ánh tím
2. Không hoạt động
3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét
4. Nứt/ bể kính
Wifi/ 3G/4G/5G IPHONE 7 PLUS
1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
5. Sóng Wi-Fi yếu
6. Không kết nối wifi
Bluetooth IPHONE 7 PLUS
1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth
Khay sim IPHONE 7 PLUS
1. Không nhận sim
2. Sóng yếu
Thay vỏ/ Thay khung sườn IPHONE 7 PLUS
1. Vỏ trầy
2. Vỏ móp góc
3. Bể vỏ
4. Khung sườn trầy
5. Khung sườn móp góc
6. Khung sườn bị bể
Sửa chữa- Lỗi main IPHONE 7 PLUS
1. Màn hình không lên( tối đen )
2. Sập nguồn
3. Tự khởi động
4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
5. Màn hình không cảm ứng được
6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...
7. Bị mất đèn flash
8. Treo logo
9. Lỗi hệ điều hành
Thẻ nhớ bị lỗi IPHONE 7 PLUS
1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,
2. Thẻ nhớ không hiện file,
3. Không format được,
4. Không coppy được…
5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

• Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
LED-backlit IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mặt kính cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kính oleophobic (ion cường lực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2 camera 12 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Đèn Flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
4 đèn LED (2 tông màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chụp ảnh nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Độ phân giải- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Videocall- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Retina Flash, Nhận diện khuôn mặt, Quay video Full HD, Tự động lấy nét, Selfie ngược sáng HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
iOS 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chipset (hãng SX CPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Apple A10 Fusion 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tốc độ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chip đồ họa (GPU)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Chip đồ họa 6 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bộ nhớ còn lại (khả dụng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Khoảng 28 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thẻ nhớ ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Mạng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
3G, 4G LTE Cat 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
v4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Cổng kết nối/sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lightning- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Jack tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kết nối khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
NFC, Air Play, OTG, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thiết kế- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Chất liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Hợp kim Nhôm + Magie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Dài 158.2 mm - Ngang 77.9 mm - Dày 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
188 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Dung lượng pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
2900 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Loại pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Công nghệ pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Bảo mật nâng cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Tính năng đặc biệt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Kháng nước, kháng bụi
3D Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Ghi âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Xem phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Nghe nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
• Thời điểm ra mắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
11/2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

© Trungtambaohanh.com bảo hành Laptop smartphone qua số Điện thoại - trung thực giá rẻ - vui vẻ nhiệt tình
Lien he vienmaytinh
Lien he vienmaytinh