• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Tất cả sản phẩm

Alcatel Pixi 4 7.0

40,176₫

Alcatel Pixi 4 7.0

40,176₫

 

Màn hình máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 7.0     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, Q3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        189,2 x 107,6 x 9,2 mm (7,45 x 4,24 x 0,36 in) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             - - - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Micro-SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          7,0 inch, 137,9 cm 2 (~ 67,7% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       600 x 1024 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 170 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Có, tối đa 5 ngón tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 6.0 (Marshmallow) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT8321 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex-A7 1,3 GHz lõi tứ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, Wi-Fi Direct, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.1, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP3 / AAC + / WAV  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2580 mAh không thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Alcatel Pixi 4 6.0

930,220₫ 980,220₫

Alcatel Pixi 4 6.0

930,220₫ 980,220₫

 

Màn hình máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng  ALCATEL PIXI 4 6.0     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Kích thước màn hình      7 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1024 x 600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1024 x 600 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý                1,2 GHz Tegra 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      SDRAM DDR3 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11bgn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình (tính bằng giờ)   7,5 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Acer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       Iconia Tab - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     A110-07g08u - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng phần cứng       Linux - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1 Jelly Bean - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mục trọng lượng              13,6 ounce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      7,6 x 5 x 0,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              7,6 x 4,68 x 0,45 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Xám - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải webcam phía sau   2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu bộ vi xử lý NVIDIA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý                4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ flash                số 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ cứng              ATA nối tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn năng lượng          Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          1 Yêu cầu pin lithium ion. (bao gồm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Alcatel Pixi 3 8.0 3G

930,220₫ 980,220₫

Alcatel Pixi 3 8.0 3G

930,220₫ 980,220₫

 

Màn hình máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng  ALCATEL PIXI 3 8.0 3G          

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Kích thước màn hình      7 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1024 x 600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1024 x 600 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý                1,2 GHz Tegra 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      SDRAM DDR3 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11bgn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình (tính bằng giờ)   7,5 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Acer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       Iconia Tab - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     A110-07g08u - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng phần cứng       Linux - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1 Jelly Bean - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mục trọng lượng              13,6 ounce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      7,6 x 5 x 0,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              7,6 x 4,68 x 0,45 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Xám - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải webcam phía sau   2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu bộ vi xử lý NVIDIA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý                4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ flash                số 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ cứng              ATA nối tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn năng lượng          Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          1 Yêu cầu pin lithium ion. (bao gồm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Iconia Tab A110

955,330₫ 1,005,330₫

Acer Iconia Tab A110

955,330₫ 1,005,330₫

 

Màn hình máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng  ACER ICONIA TAB A110       

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Kích thước màn hình      7 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1024 x 600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1024 x 600 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý                1,2 GHz Tegra 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      SDRAM DDR3 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11bgn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình (tính bằng giờ)   7,5 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Acer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       Iconia Tab - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     A110-07g08u - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng phần cứng       Linux - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1 Jelly Bean - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mục trọng lượng              13,6 ounce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      7,6 x 5 x 0,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              7,6 x 4,68 x 0,45 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Xám - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải webcam phía sau   2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu bộ vi xử lý NVIDIA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý                4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ flash                số 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ cứng              ATA nối tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn năng lượng          Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          1 Yêu cầu pin lithium ion. (bao gồm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Travelmate 5760G-2414G50Mnbk

971,140₫ 1,021,140₫

Acer Travelmate 5760G-2414G50Mnbk

971,140₫ 1,021,140₫

Màn hình ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER TRAVELMATE 5760G-2414G50MNBK

Không quay

Máy nóng

ProcessorIntel Core i5-2410M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterIntel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display15.6 inch 16:9, 1366 x 768 pixel, glossy: no - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight2.5 kg ( = 88.19 oz / 5.51 pounds) ( = 0 oz / 0 pounds) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab S2 8.0 Lte tabs2

893,299₫ 943,299₫

Samsung Galaxy Tab S2 8.0 Lte tabs2

893,299₫ 943,299₫

 

Màn hình máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng  SAMSUNG GALAXY TAB S2 8.0 LTE          

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

 

Kích thước màn hình :    8 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     2048 x 1536 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU) :        Mali-T760 MP6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset) :        Octa (Quad 1.9GHz + Quad 1.3GHz) Exynos 5433 chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth :         Bluetooth 4.1 BLE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G LTE :                LTE 700/ 800/ 850/ 900/ 1800/ 1900/ 2100/ 2600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G :          850/ 900/ 1900/ 2100 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước :  2.1 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau :      8.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM :   32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sử dụng :          8.5 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình :    8 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ cảm ứng :      Cảm ứng đa điểm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     2048 x 1536 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    Super Amoled - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình :                16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình phần cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU) :        Mali-T760 MP6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến :           Hall, Con quay hồi chuyển 3 chiều, Fingerprint Sensor, Ánh sáng, Gia tốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       1.9GHz + 1.3GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset) :        Octa (Quad 1.9GHz + Quad 1.3GHz) Exynos 5433 chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân :             Quad 1.9GHz + Quad 1.3GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải trí & Ứng dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc :        MP3, AAC, AAC+, eAAC+, WMA, Vorbis, FLAC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim :         H.263, H.264(AVC), MPEG4, VC-1, WMV7, WMV8, VP8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm :               Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công vụ văn phòng :       Hỗ trợ Word, Excel, PPT,PDF, MSN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ứng dụng khác :               Game, Lịch, Đồng hồ, Báo thức, Bản đồ, Mail, Sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối & Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi :   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth :         Bluetooth 4.1 BLE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G LTE :                LTE 700/ 800/ 850/ 900/ 1800/ 1900/ 2100/ 2600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG :       Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Sim :             Nano Sim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G :          850/ 900/ 1900/ 2100 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi :        Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe sim :        1 Sim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS :     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/ sạc :           Micro USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác :     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack (Input & Output) :  3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash :          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera :          Geo-tagging, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay Phim :        Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước :  2.1 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau :      8.0 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa :   128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM :   32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài : Micro SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sạc đầy :            ~ 3 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              Lithium - Polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin :               4000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sử dụng :          8.5 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu :            Kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     272g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (DxRxC) :       198.6 x 134.8 x 5.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành :       12 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        198.6 x 134.8 x 5.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     272g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Travelmate 5760-2313G32Mnsk

1,080,880₫ 1,130,880₫

Acer Travelmate 5760-2313G32Mnsk

1,080,880₫ 1,130,880₫

Màn hình ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER TRAVELMATE 5760-2313G32MNSK

Không quay

Máy nóng

CPU Family:        Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Number:         2310M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Speed:        2.1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L3 Cache:             3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Size:    3072 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type:  DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Total Hard Disk Size:        320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of Hard Disks:  1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Disk Size:   320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size:        15.6 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Type:      HD LED LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Resolution:          1366 x 768 Pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type:          DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Device - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Device:              UMA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interfaces/Ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB Ports:           3 x USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI Port:         1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Media Adaptor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable Flash Memory Media:            MultiCard Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Communications - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless System:             AcerNplify - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RF Network Standard:   IEEE 802.11 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RF Standard:      b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera Resolution:        1.3 Megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera Resolution (Megapixels):             1.3 Megapixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam:             HD Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System:          Microsoft Windows 7 Professional (64-bit) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Electrical - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery:                Lithium-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Primary Battery Cells:     6 Cells - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Life:       5 Hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Physical - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor:      Notebook - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight:                2.60 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Warranty - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Warranty:            1 Year - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Travelmate 7750G-2418G1Tmnss

963,700₫ 1,013,700₫

Acer Travelmate 7750G-2418G1Tmnss

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER TRAVELMATE 7750G-2418G1TMNSS

Không quay

Máy nóng

Processor Manufacturer:Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Type:                Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Generation:  2nd Gen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Model:            i5-2410M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Speed:             2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Core:                Dual-core (2 Core) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache:  3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64-bit Processing:            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hyper-Threading:            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Standard Memory:          8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maximum Memory:       8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Technology:     DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Standard:          DDR3-1066/PC3-8500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of Total Memory Slots:                2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Card Reader:   Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Card Supported:            xD-Picture Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity:       1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Interface:      Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive RPM:               5400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Configuration:             2 x 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type:          DVD-Writer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display & Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size:        43.9 cm (17.3") - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Screen Type:      LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aspect Ratio:     16:9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Mode:   WSXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Resolution:          1600 x 900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Backlight Technology:    LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDCP Supported:             Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Controller Manufacturer:          AMD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Controller Model:         Radeon HD 6650M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Memory Capacity:        Up to 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Memory Technology:  DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Memory Accessibility: Dedicated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TV Card:               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network & Communication - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN:    Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN Standard: IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ethernet Technology:    Gigabit Ethernet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth Standard:       Bluetooth 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Devices - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front Camera/Webcam:               Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microphone:      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speakers:            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interfaces/Ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI:   Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Total Number of USB Ports:        3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 2.0 Ports:            3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA:     Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network (RJ-45):              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio Line In:    Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio Line Out: Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Software - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System Platform:        Windows - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System:          Windows 7 Home Basic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System Architecture:                64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input Devices - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard:           Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pointing Device Type:    TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TouchPad Features:        Multi-gesture TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Information - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of Cells:              6-cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Chemistry:          Lithium Ion (Li-Ion) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Capacity:              4400 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maximum Battery Run Time:      3 Hour - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power Description - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maximum Power Supply Wattage:           90 W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Physical Characteristics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height: 35.4 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width:  414.8 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Depth:  275 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight (Approximate): 3.30 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Pin Iphone 5

252,250₫ 302,250₫

Keyboad Mới Hp 4 1115Dx

740,500₫ 790,500₫

Sim Ghép Iphone 6 Plus

1,019,500₫ 1,069,500₫

Bàn phím Dell Vostro 2420

554,500₫ 604,500₫

Pin Zin Macbook A1370 11Inch

508,000₫ 558,000₫

Sạc 19V 3.5A HP

991,600₫ 1,041,600₫

Pin Zin Macbook A1398

1,219,450₫ 1,269,450₫

Zte Zfive G Lte

916,363₫ 966,363₫

Zte Zfive G Lte

916,363₫ 966,363₫

 

Màn hình    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE ZFIVE G LTE              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE ZFIVE G LTE             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE ZFIVE G LTE               

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE ZFIVE G LTE                        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE ZFIVE G LTE                    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE ZFIVE G LTE                     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE ZFIVE G LTE                       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE ZFIVE G LTE             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE ZFIVE G LTE                        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Voyage 5 Plus

959,738₫ 1,009,738₫

Zte Voyage 5 Plus

959,738₫ 1,009,738₫

 

Màn hình    ZTE VOYAGE 5 PLUS             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE VOYAGE 5 PLUS                  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE VOYAGE 5 PLUS                        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE VOYAGE 5 PLUS             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE VOYAGE 5 PLUS             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE VOYAGE 5 PLUS                 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE VOYAGE 5 PLUS                   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE VOYAGE 5 PLUS                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE VOYAGE 5 PLUS                        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE VOYAGE 5 PLUS             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE VOYAGE 5 PLUS               

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE VOYAGE 5 PLUS                 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE VOYAGE 5 PLUS               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte V870

1,051,120₫ 1,101,120₫

Zte V870

1,051,120₫ 1,101,120₫

 

Màn hình    ZTE V870                        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE V870                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE V870                       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE V870                        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE V870                       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE V870               

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE V870                  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE V870              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE V870                      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE V870                       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE V870             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE V870                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE V870              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Tempo X

914,652₫ 964,652₫

Zte Tempo X

914,652₫ 964,652₫

 

Màn hình    ZTE TEMPO X               

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE TEMPO X                    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE TEMPO X               

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE TEMPO X               

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE TEMPO X               

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE TEMPO X                   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE TEMPO X                     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE TEMPO X                  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE TEMPO X              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE TEMPO X               

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE TEMPO X                 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE TEMPO X                   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE TEMPO X                  

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Tempo Go

914,224₫ 964,224₫

Zte Tempo Go

914,224₫ 964,224₫

 

Màn hình    ZTE TEMPO GO                        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE TEMPO GO                 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE TEMPO GO                       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE TEMPO GO                        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE TEMPO GO                        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE TEMPO GO                

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE TEMPO GO                  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE TEMPO GO               

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE TEMPO GO                       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE TEMPO GO                        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE TEMPO GO              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE TEMPO GO                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE TEMPO GO              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Small Fresh 5

940,283₫ 990,283₫

Zte Small Fresh 5

940,283₫ 990,283₫

 

Màn hình    ZTE SMALL FRESH 5              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE SMALL FRESH 5                  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE SMALL FRESH 5                         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE SMALL FRESH 5              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE SMALL FRESH 5                         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE SMALL FRESH 5                 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE SMALL FRESH 5                    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE SMALL FRESH 5                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE SMALL FRESH 5                        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE SMALL FRESH 5                         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE SMALL FRESH 5               

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE SMALL FRESH 5                  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE SMALL FRESH 5                

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Overture 3

907,807₫ 957,807₫

Zte Overture 3

907,807₫ 957,807₫

 

Màn hình    ZTE OVERTURE 3                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE OVERTURE 3                        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE OVERTURE 3                   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE OVERTURE 3                   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE OVERTURE 3                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE OVERTURE 3                       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE OVERTURE 3                         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE OVERTURE 3                      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE OVERTURE 3                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE OVERTURE 3                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE OVERTURE 3                     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE OVERTURE 3                       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE OVERTURE 3                      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Nubia N1 Lite

960,352₫ 1,010,352₫

Zte Nubia N1 Lite

960,352₫ 1,010,352₫

 

Màn hình    ZTE NUBIA N1 LITE                 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn    ZTE NUBIA N1 LITE                      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin    ZTE NUBIA N1 LITE                

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc    ZTE NUBIA N1 LITE                 

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh    ZTE NUBIA N1 LITE                 

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic    ZTE NUBIA N1 LITE                     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước    ZTE NUBIA N1 LITE                       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G    ZTE NUBIA N1 LITE                    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth    ZTE NUBIA N1 LITE                

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim    ZTE NUBIA N1 LITE                 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn    ZTE NUBIA N1 LITE                   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main    ZTE NUBIA N1 LITE                     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi     ZTE NUBIA N1 LITE                   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Max Xl

935,186₫ 985,186₫

Zte Max Xl

935,186₫ 985,186₫

 

Màn hình   ZTE MAX XL                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE MAX XL                        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE MAX XL                   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE MAX XL                   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE MAX XL                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE MAX XL                       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE MAX XL                         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE MAX XL                      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE MAX XL                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE MAX XL                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE MAX XL                     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE MAX XL                       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE MAX XL                      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Fanfare 3

908,663₫ 958,663₫

Zte Fanfare 3

908,663₫ 958,663₫

 

Màn hình   ZTE FANFARE 3                        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE FANFARE 3                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE FANFARE 3                       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE FANFARE 3                        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE FANFARE 3                       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE FANFARE 3               

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE FANFARE 3                  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE FANFARE 3              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE FANFARE 3                      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE FANFARE 3                       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE FANFARE 3                         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE FANFARE 3                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE FANFARE 3              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte C501

926,630₫ 976,630₫

Zte C501

926,630₫ 976,630₫

 

Màn hình   ZTE C501                        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE C501                 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE C501                        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE C501                        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE C501                        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE C501                

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE C501                  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE C501               

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE C501                       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE C501                        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE C501              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE C501                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE C501               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Blade V8C

993,386₫ 1,043,386₫

Zte Blade V8C

993,386₫ 1,043,386₫

 

Màn hình   ZTE BLADE V8C                        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE V8C                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE V8C                       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE V8C                        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE V8C                       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE V8C               

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE V8C                  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE V8C              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE V8C                      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE V8C                       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE V8C                         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE V8C                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE V8C              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Zte Blade V7 Plus

970,396₫ 1,020,396₫

Zte Blade V7 Plus

970,396₫ 1,020,396₫

 

Màn hình   ZTE BLADE V7 PLUS               

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE V7 PLUS                   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE V7 PLUS              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE V7 PLUS               

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE V7 PLUS               

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE V7 PLUS                   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE V7 PLUS                     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE V7 PLUS                  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE V7 PLUS              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE V7 PLUS               

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE V7 PLUS                

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE V7 PLUS                   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE V7 PLUS                 

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Blade Spark

922,780₫ 972,780₫

Zte Blade Spark

922,780₫ 972,780₫

 

Màn hình   ZTE BLADE SPARK                  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE SPARK                      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE SPARK                 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE SPARK                  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE SPARK                 

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE SPARK                     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE SPARK                        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE SPARK                    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE SPARK                

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE SPARK                 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE SPARK                   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE SPARK                      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE SPARK                    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Blade L7

912,643₫ 962,643₫

Zte Blade L7

912,643₫ 962,643₫

 

Màn hình   ZTE BLADE L7               

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE L7                    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE L7              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE L7               

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE L7               

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE L7                   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE L7                     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE L7                  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE L7              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE L7               

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE L7                 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE L7                   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE L7                 

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

Zte Blade A612

941,696₫ 991,696₫

Zte Blade A612

941,696₫ 991,696₫

 

Màn hình   ZTE BLADE A612                      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE A612               

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE A612                     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE A612                      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE A612                      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE A612                          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE A612                

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE A612                         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE A612                     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE A612                      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE A612                        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE A612                          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE A612                        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Zte Blade A602 Dual Sim

939,204₫ 989,204₫

Zte Blade A602 Dual Sim

939,204₫ 989,204₫

 

Màn hình   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                 

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE A602 DUAL SIM                  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE A602 DUAL SIM                

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Zte Blade A6 Max

933,475₫ 983,475₫

Zte Blade A6 Max

933,475₫ 983,475₫

 

Màn hình   ZTE BLADE A6 MAX                 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE A6 MAX                     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE A6 MAX                

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE A6 MAX                 

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE A6 MAX                 

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE A6 MAX                     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE A6 MAX                       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE A6 MAX                    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE A6 MAX                

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE A6 MAX                 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE A6 MAX                  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE A6 MAX                     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE A6 MAX                   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Zte Blade A6 Lite

959,143₫ 1,009,143₫

Zte Blade A6 Lite

959,143₫ 1,009,143₫

 

Màn hình   ZTE BLADE A6 LITE                 

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE A6 LITE                      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE A6 LITE                 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE A6 LITE                 

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE A6 LITE                 

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE A6 LITE                     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE A6 LITE                       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE A6 LITE                    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE A6 LITE                

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE A6 LITE                 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE A6 LITE                   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE A6 LITE                     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE A6 LITE                    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Zte Blade A521 Dual Sim

919,506₫ 969,506₫

Zte Blade A521 Dual Sim

919,506₫ 969,506₫

 

Màn hình   ZTE BLADE A521 DUAL SIM              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE A521 DUAL SIM                   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE A521 DUAL SIM                         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE A521 DUAL SIM              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE A521 DUAL SIM              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE A521 DUAL SIM                  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE A521 DUAL SIM                    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE A521 DUAL SIM                 

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE A521 DUAL SIM                         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE A521 DUAL SIM              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE A521 DUAL SIM                

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE A521 DUAL SIM                  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE A521 DUAL SIM                

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Zte Blade A521

930,220₫ 980,220₫

Zte Blade A521

930,220₫ 980,220₫

 

Màn hình   ZTE BLADE A521                      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE A521               

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE A521                     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE A521                      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE A521                      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE A521              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE A521                

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE A521                         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE A521                     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE A521                      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE A521                        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE A521              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE A521                        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Zte Blade A520C

926,072₫ 976,072₫

Zte Blade A520C

926,072₫ 976,072₫

 

Màn hình   ZTE BLADE A520C                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn   ZTE BLADE A520C                        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin   ZTE BLADE A520C                  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc   ZTE BLADE A520C                   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh   ZTE BLADE A520C                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic   ZTE BLADE A520C                       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước   ZTE BLADE A520C                         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G   ZTE BLADE A520C                      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth   ZTE BLADE A520C                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim   ZTE BLADE A520C                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn   ZTE BLADE A520C                     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main   ZTE BLADE A520C                       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi    ZTE BLADE A520C                     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

Zte Blade A330

919,767₫ 969,767₫

Zte Blade A330

919,767₫ 969,767₫

 

Màn hình  ZTE BLADE A330                       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  ZTE BLADE A330                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  ZTE BLADE A330                      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  ZTE BLADE A330                       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  ZTE BLADE A330                       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  ZTE BLADE A330               

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  ZTE BLADE A330                 

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  ZTE BLADE A330              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  ZTE BLADE A330                      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  ZTE BLADE A330                       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  ZTE BLADE A330             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  ZTE BLADE A330               

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   ZTE BLADE A330             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Zte Blade A2S

924,640₫ 974,640₫

Zte Blade A2S

924,640₫ 974,640₫

 

Màn hình  ZTE BLADE A2S             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  ZTE BLADE A2S                 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  ZTE BLADE A2S                        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  ZTE BLADE A2S             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  ZTE BLADE A2S             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  ZTE BLADE A2S                 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  ZTE BLADE A2S                   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  ZTE BLADE A2S                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  ZTE BLADE A2S                        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  ZTE BLADE A2S             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  ZTE BLADE A2S              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  ZTE BLADE A2S                 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   ZTE BLADE A2S               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Zte Axon 7S

1,024,169₫ 1,074,169₫

Zte Axon 7S

1,024,169₫ 1,074,169₫

 

Màn hình  ZTE AXON 7S                  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  ZTE AXON 7S                      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  ZTE AXON 7S                 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  ZTE AXON 7S                  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  ZTE AXON 7S                 

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  ZTE AXON 7S                     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  ZTE AXON 7S                        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  ZTE AXON 7S                    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  ZTE AXON 7S                

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  ZTE AXON 7S                 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  ZTE AXON 7S                   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  ZTE AXON 7S                      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   ZTE AXON 7S                    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Zte Avid 916 Avid916

918,074₫ 968,074₫

Zte Avid 916 Avid916

918,074₫ 968,074₫

 

Màn hình  ZTE AVID 916                  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  ZTE AVID 916                      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  ZTE AVID 916                 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  ZTE AVID 916                  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  ZTE AVID 916                  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  ZTE AVID 916                      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  ZTE AVID 916                        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  ZTE AVID 916                     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  ZTE AVID 916                 

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  ZTE AVID 916                  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  ZTE AVID 916                   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  ZTE AVID 916                      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   ZTE AVID 916                    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Zte Avid 4

943,742₫ 993,742₫

Zte Avid 4

943,742₫ 993,742₫

 

Màn hình  ZTE AVID 4                      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  ZTE AVID 4               

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  ZTE AVID 4                      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  ZTE AVID 4                      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  ZTE AVID 4                      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  ZTE AVID 4              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  ZTE AVID 4                

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  ZTE AVID 4                         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g    
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  ZTE AVID 4                     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  ZTE AVID 4                      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  ZTE AVID 4                        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  ZTE AVID 4              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   ZTE AVID 4                         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG LƯỚI       Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Công bố               2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Thứ nguyên        144,8 x 72,9 x 10,9 mm (5,70 x 2,87 x 0,43 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             164,4 g (5,78 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Sim nano - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 65,3% tỷ lệ màn hình so với thân máy) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Asahi Dragontrail Glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          HĐH       Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8909 Snapdragon 210 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Cortex A7 A7 lõi ​​tứ 1,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 304 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, tối đa 32 GB (khe cắm chuyên dụng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   RAM 8 GB, 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, lấy nét cảm ứng, dò tìm khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Các loại cảnh báo              Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc 3,5 mm       Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với micrô chuyên dụng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Gia tốc kế - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               SMS (chế độ xem luồng), MMS, Email, Push Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Trình phát MP4 / H.264  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình phát MP3 / WAV / eAAC +  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình chỉnh sửa ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Ion 2300 mAh có thể tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 350 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian trò chuyện       Lên đến 8 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire One Happy Aohappy-13Dqb2B

907,900₫ 957,900₫

Màn hình ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE ONE HAPPY AOHAPPY-13DQB2B

Không quay

Máy nóng

 

 

Giới thiệu tóm tắt về sản phẩm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý: Atom - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 1500 ... 1660 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng trống: 250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị đường chéo: 10.1 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video: Intel GMA 3150 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 1,25 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang: DVD không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi: có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire 5742G-373G25Mikk

924,640₫ 974,640₫

Acer Aspire 5742G-373G25Mikk

924,640₫ 974,640₫

Màn hình ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE 5742G-373G25MIKK

Không quay

Máy nóng

 

 

Giới thiệu tóm tắt về sản phẩm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý: Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 2400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM: 3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng trống: 250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị đường chéo: 15,6 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa: NVIDIA GeForce GT 420M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 2,6 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang: DVD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi: có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire One Aod255-2Bqws

909,760₫ 959,760₫

Acer Aspire One Aod255-2Bqws

909,760₫ 959,760₫

Màn hình ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE ONE AOD255-2BQWS

Không quay

Máy nóng

 

 

Giới thiệu tóm tắt về sản phẩm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý: Atom - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 1667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng trống: 160 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị đường chéo: 10.1 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video: Intel GMA 3150 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 1,25 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang: DVD không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi: có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

 

 

 

 

 

Acer Aspire 5742G-484G50Mikk

927,430₫ 977,430₫

Acer Aspire 5742G-484G50Mikk

927,430₫ 977,430₫

Màn hình ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE 5742G-484G50MIKK

Không quay

Máy nóng

 

 

Giới thiệu tóm tắt về sản phẩm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý: Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 2660 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM: 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng trống: 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị đường chéo: 15,6 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa: NVIDIA GeForce GT 540M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 2,6 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang: DVD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi: có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire 5336-902G25Mikk

956,260₫ 1,006,260₫

Acer Aspire 5336-902G25Mikk

956,260₫ 1,006,260₫

Màn hình ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE 5336-902G25MIKK

Không quay

Máy nóng

 

 

Giới thiệu tóm tắt về sản phẩm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý: Celeron - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 2200 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM: 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng trống: 250 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị đường chéo: 15,6 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa: Intel GMA 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 2,7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang: DVD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi: có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008