• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Tất cả sản phẩm

Acer Aspire E5-511-P0Gc

891,160₫ 941,160₫

Acer Aspire E5-511-P0Gc

891,160₫ 941,160₫

Màn hình ACER ASPIRE E5-511-P0GC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE E5-511-P0GC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE E5-511-P0GC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE E5-511-P0GC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE E5-511-P0GC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE E5-511-P0GC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE E5-511-P0GC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE E5-511-P0GC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE E5-511-P0GC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE E5-511-P0GC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE E5-511-P0GC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE E5-511-P0GC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE E5-511-P0GC

Không quay

Máy nóng

Type Pentium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 4 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Edition Windows 8.1  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity 1 TB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diagonal Size 15.6 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hp Pavilion Dv3-4000

957,190₫ 1,007,190₫

Hp Pavilion Dv3-4000

957,190₫ 1,007,190₫

Màn hình HP PAVILION DV3-4000

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION DV3-4000

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION DV3-4000

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION DV3-4000

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION DV3-4000

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION DV3-4000

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION DV3-4000

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION DV3-4000

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION DV3-4000

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION DV3-4000

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION DV3-4000

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION DV3-4000

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION DV3-4000

Không quay

Máy nóng

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Pavilion 15-N083Sr

935,800₫ 985,800₫

Hp Pavilion 15-N083Sr

935,800₫ 985,800₫

Màn hình HP PAVILION 15-N083SR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION 15-N083SR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION 15-N083SR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION 15-N083SR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION 15-N083SR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION 15-N083SR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION 15-N083SR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION 15-N083SR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION 15-N083SR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION 15-N083SR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION 15-N083SR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION 15-N083SR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION 15-N083SR

Không quay

Máy nóng

Processor: Processor - is the electronic circuitry within a computer that carries out the instructions of a computer program by performing the basic arithmetic, logical, control and input/output (I/O) operations specified by the instructions. Core i3 4005U 1700 MHzProcessor Core: A multi-core processor is a single computing component with two or more independent actual processing units (called "cores"), which are the units that read and execute program instructions. The instructions are ordinary CPU instructions such as add, move data, and branch, but the multiple cores can run multiple instructions at the same time, increasing overall speed for programs amenable to parallel computing. Manufacturers typically integrate the cores onto a single integrated circuit die (known as a chip multiprocessor or CMP), or onto multiple dies in a single chip package. HaswellNumber of Cores: 2L2 Cache: 512 KBL3 Cache: 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory HP PAVILION 15-n083sr - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory: 4 GB DDR3LNumber of Total Memory Slots: Sometimes the best way to determine how many memory slots are in the computer and how many are available for upgrade is to open the computer and examine the computer motherboard. 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display HP PAVILION 15-n083sr - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen: 15.6-inch, 1366x768 widescreenDisplay Display Screen Type: glossyBacklight Technology: An LED-backlit LCD is a flat panel display which uses LED backlighting instead of the cold cathode fluorescent (CCFL) backlighting used by most other LCDs.[1] LED-backlit LCD TVs use the same TFT LCD (thin film transistor liquid crystal display) technologies as CCFL-backlit LCD TVs. Picture quality is primarily based on TFT LCD technology, independent of backlight type. ledType Graphics Controller: discreteGraphics Controller: AMD Radeon HD 8670MGraphics Memory: 1024 MB GDDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Devices HP PAVILION 15-n083sr - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type: In computing, an optical disc drive (ODD) is a disk drive that uses laser light or electromagnetic waves within or near the visible light spectrum as part of the process of reading or writing data to or from optical discs. Some drives can only read from certain discs, but recent drives can both read and record, also called burners or writers. Compact disks, DVDs, and Blu-ray disks are common types of optical media which can be read and recorded by such drives. Optical disc drives that are no longer in production include CD-ROM drive, CD writer drive, and combo (CD-RW/DVD-ROM) drive. As of 2015, DVD writer drive is the most common for desktop PCs and laptops. There are also the DVD-ROM drive, BD-ROM drive, Blu-ray Disc combo (BD-ROM/DVD�RW/CD-RW) drive, and Blu-ray Disc writer drive. DVD-RW, internalVolume of the drive (HDD): 750 GBHard Hard Drive Interface: Serial ATAHard Drive RPM: Short for Revolutions Per Minute, RPM is used to help determine the access time on computer hard drives. RPM is a measurement of how many revolutions a computers hard drive makes in a single minute. The higher the RPM, the faster the data will be accessed; for example, if you were comparing two hard drives, one with 5400 RPM and another with 7200 RPM, the hard drive with a 7200 RPM will be capable of accessing data much faster than the other. 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Communication HP PAVILION 15-n083sr - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN/Modem: network card 10/100 MbpsWireless Communication: Wi-Fi IEEE 802.11n, BluetoothInterfaces: USB 2.0, USB 3.0x2, HDMI, microphone input, audio output/headphone, LAN (RJ-45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expansion slots HP PAVILION 15-n083sr - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The device for reading flash of cards: yesMemory Card Supported: A memory card can be inserted into this slot and used to store. SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery HP PAVILION 15-n083sr - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of Battery Cells: 4Battery Chemistry: An electric battery is a device consisting of two or more electrochemical cells that convert stored chemical energy into electrical energy. Each cell has a positive terminal, or cathode, and a negative terminal, or anode. The terminal marked positive is at a higher electrical potential energy than is the terminal marked negative. The terminal marked positive is the source of electrons that when connected to an external circuit will flow and deliver energy to an external device. When a battery is connected to an external circuit, electrolytes are able to move as ions within, allowing the chemical reactions to be completed at the separate terminals and so deliver energy to the external circuit. It is the movement of those ions within the battery which allows current to flow out of the battery to perform work. Li-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input device - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pointing Device Type: A pointing device is an input interface (specifically a human interface device) that allows a user to input spatial (i.e., continuous and multi-dimensional) data to a computer. CAD systems and graphical user interfaces (GUI) allow the user to control and provide data to the computer using physical gestures by moving a hand-held mouse or similar device across the surface of the physical desktop and activating switches on the mouse. Movements of the pointing device are echoed on the screen by movements of the pointer (or cursor) and other visual changes. Common gestures are point and click and drag and drop. Touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio HP PAVILION 15-n083sr - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speakers: yesMicrophone: yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Travelmate 8471-733G25Mi

929,290₫ 979,290₫

Acer Travelmate 8471-733G25Mi

929,290₫ 979,290₫

Màn hình ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER TRAVELMATE 8471-733G25MI

Không quay

Máy nóng

 

Processor Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Produsen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core 2 Duo SU7300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Clock Speed ​​(MHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kecepatan Bus (MHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L2 Cache (Kb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3072- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel GS45 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size (Mb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3072- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jenis- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ukuran (Gb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

250- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jenis- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kecepatan (RPM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive Optik- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD-RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Processor Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size (Mb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tampilan Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ukuran (Inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolusi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366x768- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jenis- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC97- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jaringan Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ya- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ya- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Local Area Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Gbit/s- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ya- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jenis- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Stick, MS PRO, MultiMediaCard, Secure Digital- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interfaces Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ya- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ya- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mic In- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ya- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ya- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ya- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jenis- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kapasitas- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Life Battery (jam)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensi Acer TravelMate 8471-733G25Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lebar (mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

342- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Panjang (mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

235- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tinggi (mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

26- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Berat (kg)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.93- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Pavilion 15-N095Er

935,800₫ 985,800₫

Hp Pavilion 15-N095Er

935,800₫ 985,800₫

Màn hình HP PAVILION 15-N095ER

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION 15-N095ER

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION 15-N095ER

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION 15-N095ER

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION 15-N095ER

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION 15-N095ER

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION 15-N095ER

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION 15-N095ER

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION 15-N095ER

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION 15-N095ER

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION 15-N095ER

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION 15-N095ER

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION 15-N095ER

Không quay

Máy nóng

CPU       Intel Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Index    4200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU frequency 1.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type of RAM      DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Amount of RAM               4096 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive Capacity   500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Picture - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen diagonal                15.6 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution and screen format    1366 x 768 WXGA 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                WEB-camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire Es1-711-P4Ku

965,560₫ 1,015,560₫

Acer Aspire Es1-711-P4Ku

965,560₫ 1,015,560₫

Màn hình ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE ES1-711-P4KU

Không quay

Máy nóng

Màn hình 17,3 '' (1600x900) HD + LED, bóng / - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Intel Pentium N3540 (2,16-2,66 GHz) / - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 RAM 4GB / HDD 500GB / - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Intel HD Graphics /  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi / LAN / Wi-Fi / Bluetooth / Webcam / Linpus / 3 kg / đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp 14-R100

897,019₫ 947,019₫

Hp 14-R100

897,019₫ 947,019₫

Màn hình HP 14-R100

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 14-R100

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 14-R100

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 14-R100

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 14-R100

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 14-R100

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 14-R100

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 14-R100

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 14-R100

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 14-R100

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 14-R100

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 14-R100

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 14-R100

Không quay

Máy nóng

  • Màn Hình : 14 inchFHD IPS BrightView WLED-backlit
  • CPU :Intel, Core i3, 2.40 GHz
  • Ram :4 GB, DDR4, 2133 MHz
  • VGA : Intel HD Graphics 620 Share
  • HĐH : Free DOS
  • Nặng : 63 kg
  • - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Maxwest Nitro 5M

922,352₫ 972,352₫

Maxwest Nitro 5M

922,352₫ 972,352₫

Màn hình         MAXWEST NITRO 5M

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn         MAXWEST NITRO 5M

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin         MAXWEST NITRO 5M

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc         MAXWEST NITRO 5M

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh         MAXWEST NITRO 5M

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic         MAXWEST NITRO 5M

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước         MAXWEST NITRO 5M

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G         MAXWEST NITRO 5M

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth         MAXWEST NITRO 5M

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim         MAXWEST NITRO 5M

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn         MAXWEST NITRO 5M

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main         MAXWEST NITRO 5M

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi          MAXWEST NITRO 5M

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2016, tháng 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          144,4 x 72 x 9,1 mm (5,69 x 2,83 x 0,36 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             150 g (5,29 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM Dual Standby) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 66,3% tỷ lệ màn hình so với thân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6580M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   8 GB, 1 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Accelerometer, proximity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo chủ đề), MMS, Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                -  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc DivX / XviD / WMV / MP4 / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / WMA / AAC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin tháo rời Li-Ion 2000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 300 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Tối đa 6 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Envy Dv6-7234Nr

935,800₫ 985,800₫

Hp Envy Dv6-7234Nr

935,800₫ 985,800₫

Màn hình HP ENVY DV6-7234NR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP ENVY DV6-7234NR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP ENVY DV6-7234NR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP ENVY DV6-7234NR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP ENVY DV6-7234NR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP ENVY DV6-7234NR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP ENVY DV6-7234NR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP ENVY DV6-7234NR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP ENVY DV6-7234NR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP ENVY DV6-7234NR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP ENVY DV6-7234NR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP ENVY DV6-7234NR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP ENVY DV6-7234NR

Không quay

Máy nóngMicroprocessor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.9GHz up to 2.8GH AMD Quad-Core A8-4500M Accelerated Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microprocessor Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4MB L2 Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6GB DDR3 SDRAM (2 DIMM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Slots - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 user accessible - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon HD 7640G Discrete-Class graphics and up to 3053MB total graphics memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6-inch diagonal HD BrightView LED-backlit display (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

640GB 5400RPM hard drive with HP ProtectSmart Hard Drive Protection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multimedia Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SuperMulti DVD burner - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Gigabit Ethernet LAN (RJ-45 connector) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Connectivity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11b/g/n WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Beats Audio quad speakers and a subwoofer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full-size island-style keyboard with numeric keypad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pointing Device - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchpad supporting multi-touch gestures with on/off button - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

External Ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multi-format digital media card reader for Secure Digital cards and Multimedia cards - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 SuperSpeed USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Universal Serial Bus (USB) 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 VGA (15-pin) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 RJ-45 (LAN) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Headphone-out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 Microphone-in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.16 in (min H)/1.28 in (max H) x 14.88 in (W) x 9.72 in (D) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.66 lb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

65W AC adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6-cell 62WHr 2.8 Ah lithium-ion battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ID Mech Description - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HP TrueVision HD Webcam with integrated dual array digital microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HP SimplePass with integrated fingerprint reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Maxwest Nitro 55M

889,797₫ 939,797₫

Maxwest Nitro 55M

889,797₫ 939,797₫

Màn hình         MAXWEST NITRO 55M

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn         MAXWEST NITRO 55M

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin         MAXWEST NITRO 55M

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc         MAXWEST NITRO 55M

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh         MAXWEST NITRO 55M

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic         MAXWEST NITRO 55M

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước         MAXWEST NITRO 55M

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G         MAXWEST NITRO 55M

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth         MAXWEST NITRO 55M

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim         MAXWEST NITRO 55M

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn         MAXWEST NITRO 55M

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main         MAXWEST NITRO 55M

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi          MAXWEST NITRO 55M

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2016, tháng 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          144,4 x 72 x 9,1 mm (5,69 x 2,83 x 0,36 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             150 g (5,29 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM Dual Standby) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 66,3% tỷ lệ màn hình so với thân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6580M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   8 GB, 1 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Accelerometer, proximity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo chủ đề), MMS, Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                -  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc DivX / XviD / WMV / MP4 / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / WMA / AAC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin tháo rời Li-Ion 2000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 300 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Tối đa 6 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire Es1-512-C4Tr

935,800₫ 985,800₫

Acer Aspire Es1-512-C4Tr

935,800₫ 985,800₫

Màn hình ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE ES1-512-C4TR

Không quay

Máy nóng

Screen Size         15.6 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Screen Resolution 1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            Intel Celeron - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           500 GB mechanical_hard_drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Brand    intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Acer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    FBA_ES1-512-C1PW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       FBA_ES1-512-C1PW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            other - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       5.3 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       1 x 10 x 15 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           1 x 10 x 15 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Diamond Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Rotational Speed       5400 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries              1 Lithium ion batteries required. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Acer Travelmate 8471-732G16Mi

935,800₫ 985,800₫

Acer Travelmate 8471-732G16Mi

935,800₫ 985,800₫

Màn hình ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER TRAVELMATE 8471-732G16MI

Không quay

Máy nóng

 

Thông tin chung       Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý  Intel Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 ID bộ xử lý     SU7300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số nhân xử lý            2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tần số bộ xử lý         1 300 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Hệ điều hành            Windows 7 Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng  Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Chiều dài       341,9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Chiều rộng    235 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Độ dày           29,6 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Trọng lượng 1,93 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình        Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kích thước    14 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Nghị quyết     1366x768- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Màn hình cảm ứng   -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ của    Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kích thước RAM       2 048 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tối đa kích thước bộ nhớ   8 192 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại bộ nhớ  DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số khe cắm bộ nhớ  2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng           Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Dung lượng ổ cứng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ ổ cứng          5 400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Ổ SSD            -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang   Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại ổ quang            DVD Multi (Ghi CD / DVD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa            Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại điều khiển đồ hoạ        được xây dựng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ điều khiển đồ hoạ          Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên lạc           Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bluetooth      Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Wi-Fi  Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tiêu chuẩn Wi-Fi      802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 FireWire         -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ sạc AC     Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Hỗ trợ WiMAX           Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện        Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Số giao diện USB 2.0           3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đầu vào TV-in           -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đầu ra TV       -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 VGA (D-Sub)  Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đầu ra HDMI  -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Cổng nối tiếp (COM)            -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết xuất âm thanh số (S / PDIF)      -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Kết nối với ổ cắm     Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 eSATA            -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Mini DisplayPort       -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 DisplayPort    -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe mở rộng  Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thiết bị đọc thẻ flash           Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 SD      Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thẻ nhớ         Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thẻ xD-Picture          Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh và âm thanh            Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Webcam         Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Micrô  Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loa     Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím và thiết bị vào       Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thiết bị định vị         Bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác của        Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Máy quét vân tay      Vâng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực       Acer TravelMate 8471-732G16Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Loại pin         Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Dung lượng pin        5 600 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thời gian làm việc    8 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Envy 15-K200

1,023,220₫ 1,073,220₫

Hp Envy 15-K200

1,023,220₫ 1,073,220₫

Màn hình HP ENVY 15-K200

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP ENVY 15-K200

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP ENVY 15-K200

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP ENVY 15-K200

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP ENVY 15-K200

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP ENVY 15-K200

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP ENVY 15-K200

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP ENVY 15-K200

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP ENVY 15-K200

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP ENVY 15-K200

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP ENVY 15-K200

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP ENVY 15-K200

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP ENVY 15-K200

Không quay

Máy nóng

  • Hãng sản xuất: HP Envy Series
  • Độ lớn màn hình: 6 inch
  • Dung lượng HDD: 1TB
  • Loại CPU: Intel Core i7-5500U Haswell
  • Dung lượng Memory: 8GB
  • Battery: 5giờ
  • Trọng lượng: 4kg

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Pavilion 15-N065Sw

935,800₫ 985,800₫

Hp Pavilion 15-N065Sw

935,800₫ 985,800₫

Màn hình HP PAVILION 15-N065SW

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION 15-N065SW

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION 15-N065SW

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION 15-N065SW

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION 15-N065SW

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION 15-N065SW

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION 15-N065SW

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION 15-N065SW

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION 15-N065SW

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION 15-N065SW

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION 15-N065SW

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION 15-N065SW

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION 15-N065SW

Không quay

Máy nóng

Microprocessor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Quad-Core A6-5200 APU with Radeon HD 8400 Graphics (2 GHz, 2 MB cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon HD 8400G/8670M Dual GPU (1 GB DDR3 dedicated) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB 5400 rpm SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multimedia Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SuperMulti DVD±RW with double layer support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

39.6 cm (15.6") HD WLED BrightView (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated 10/100 BASE-T Ethernet LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Connectivity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DTS sound+ with 2 speakers - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full-size island-style, with numeric keypad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pointing Device - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TouchPad with multi-touch gesture support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

External Ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 multi-format digital media card reader for SD cards - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 RJ45 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

38.56 x 25.8 x 2.26 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.28 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

90W AC power adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4-cell Li-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HP TrueVision HD Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Boar Sạc Iphone 6Plus

1,484,500₫ 1,534,500₫

Maxwest Nitro 55 Lte

956,576₫ 1,006,576₫

Maxwest Nitro 55 Lte

956,576₫ 1,006,576₫

Màn hình         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main         MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi          MAXWEST NITRO 55 LTE

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2016, tháng 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          144,4 x 72 x 9,1 mm (5,69 x 2,83 x 0,36 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             150 g (5,29 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM Dual Standby) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 66,3% tỷ lệ màn hình so với thân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6580M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   8 GB, 1 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Accelerometer, proximity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo chủ đề), MMS, Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                -  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc DivX / XviD / WMV / MP4 / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / WMA / AAC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin tháo rời Li-Ion 2000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 300 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Tối đa 6 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Probook 430 G1 E9Y89Ea

935,800₫ 985,800₫

Hp Probook 430 G1 E9Y89Ea

935,800₫ 985,800₫

Màn hình HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PROBOOK 430 G1 E9Y89EA

Không quay

Máy nóng

Screen resolution - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366x768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU frequency - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of processor cores - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type of video card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

built-in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed OS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.5 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

a laptop - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

operating system - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Professional 64 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5 4200U 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The core of the processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Haswell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of processor cores - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L2 cache capacity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

512 KB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L3 cache size - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR3 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maximum size - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of slots - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Picture - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.3 inches, 1366x768, widescreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen cover type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

frosted - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Backlight Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type of video card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

built-in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SMA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Devices - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

no - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The volume of the drive (HDD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive interface - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Speed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN / Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

network card 1000 Mbit / s - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless connection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi IEEE 802.11n, Bluetooth 4.0, GSM / GPRS, 3G (UMTS), EDGE, HSDPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interfaces - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0, USB 3.0x2, VGA (D-Sub), HDMI, audio input, microphone input, audio / headphone output, LAN (RJ-45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expansion Slots - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A device for reading flash cards - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

there is - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory card support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MS, SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Food - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life time - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

9.5 h - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of battery cells - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input Devices - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Positioning devices - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Speakers - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

there is - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

there is - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Maxwest Nitro 5

952,298₫ 1,002,298₫

Maxwest Nitro 5

952,298₫ 1,002,298₫

Màn hình         MAXWEST NITRO 5

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn         MAXWEST NITRO 5

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin         MAXWEST NITRO 5

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc         MAXWEST NITRO 5

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh         MAXWEST NITRO 5

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic         MAXWEST NITRO 5

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước         MAXWEST NITRO 5

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G         MAXWEST NITRO 5

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth         MAXWEST NITRO 5

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim         MAXWEST NITRO 5

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn         MAXWEST NITRO 5

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main         MAXWEST NITRO 5

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi          MAXWEST NITRO 5

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2016, tháng 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          144,4 x 72 x 9,1 mm (5,69 x 2,83 x 0,36 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             150 g (5,29 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM Dual Standby) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 66,3% tỷ lệ màn hình so với thân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6580M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   8 GB, 1 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Accelerometer, proximity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo chủ đề), MMS, Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                -  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc DivX / XviD / WMV / MP4 / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / WMA / AAC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin tháo rời Li-Ion 2000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 300 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Tối đa 6 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire E5-572G-54Vn

932,080₫ 982,080₫

Acer Aspire E5-572G-54Vn

932,080₫ 982,080₫

Màn hình ACER ASPIRE E5-572G-54VN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE E5-572G-54VN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE E5-572G-54VN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE E5-572G-54VN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE E5-572G-54VN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE E5-572G-54VN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE E5-572G-54VN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE E5-572G-54VN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE E5-572G-54VN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE E5-572G-54VN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE E5-572G-54VN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE E5-572G-54VN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE E5-572G-54VN

Không quay

Máy nóng

máy tính xách tay với màn hình 15,6 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

trọng lượng 2,5 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ xử lý Intel Core i5 4210M 2600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ 8 GB DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng (HDD) 1000 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ đĩa quang DVD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth, Wi-Fi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Linux - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước (LxWxH) 381.6x256x30.3 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Stream 13-C000

959,980₫ 1,009,980₫

Hp Stream 13-C000

959,980₫ 1,009,980₫

Màn hình HP STREAM 13-C000

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP STREAM 13-C000

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP STREAM 13-C000

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP STREAM 13-C000

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP STREAM 13-C000

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP STREAM 13-C000

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP STREAM 13-C000

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP STREAM 13-C000

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP STREAM 13-C000

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP STREAM 13-C000

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP STREAM 13-C000

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP STREAM 13-C000

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP STREAM 13-C000

Không quay

Máy nóng

HP Stream Notebook PC 13-C001TU (K5C43PA)

(Intel Celeron N2840 2.16GHz,

2GB RAM,

32GB SSD

VGA Intel HD Graphics, 13.3 inch, Windows 8.1

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maxwest Gravity 6

889,369₫ 939,369₫

Maxwest Gravity 6

889,369₫ 939,369₫

Màn hình         MAXWEST GRAVITY 6

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main         MAXWEST GRAVITY 6

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi          MAXWEST GRAVITY 6

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2016, tháng 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          144,4 x 72 x 9,1 mm (5,69 x 2,83 x 0,36 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             150 g (5,29 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM Dual Standby) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 66,3% tỷ lệ màn hình so với thân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6580M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   8 GB, 1 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Accelerometer, proximity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo chủ đề), MMS, Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                -  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc DivX / XviD / WMV / MP4 / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / WMA / AAC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin tháo rời Li-Ion 2000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 300 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Tối đa 6 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Probook 430 G1 F0X03Ea

935,800₫ 985,800₫

Hp Probook 430 G1 F0X03Ea

935,800₫ 985,800₫

Màn hình HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PROBOOK 430 G1 F0X03EA

Không quay

Máy nóng

Manufacturer code - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

F0X03EA # ABH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Article number - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

462326 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Guarantee - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 years - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Warranty type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Carry-in warranty - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Screen diagonal - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.3 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Sharpness - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Ready (720p) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Resolution - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

768 x 1366 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Screen coating - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mat - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Screen type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TN panel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Processor cores - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dual core (2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Code name - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Haswell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Clock speed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Turbo Frequency - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Trusted Platform Module (TPM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 RAM memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SO-DIMM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Working memory expandable - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Storage type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Boot speed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fast (up to 15 sec) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Total storage capacity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Number of disks (internal) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Storage capacity can be expanded - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Video card type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Shared - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Video card family - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Video card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 DVD / Blu-ray - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless connections - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Wireless connection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth, Wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Wifi standard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless N, Wireless G, Wireless B - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 WiDi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bluetooth version - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 NFC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wired connections - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Connections - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI, Ethernet, VGA, USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 USB connection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Number of USB ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Number of USB 2.0 ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Number of USB 3.0 ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 HDMI connection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Network connection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thunderbolt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 DisplayPort - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 VGA port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Type of VGA connection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Standard VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Ethernet speed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gigabit Ethernet (1000 Mbps) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Memory card reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Suitable for docking station - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Communication - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Type of data connection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Built-in microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Service - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Keyboard layout - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QWERTY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Spill resistant - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Numeric keypad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Illuminated keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Fingerprint sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire Es1-512-24Cg

910,690₫ 960,690₫

Acer Aspire Es1-512-24Cg

910,690₫ 960,690₫

Màn hình ACER ASPIRE ES1-512-24CG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE ES1-512-24CG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE ES1-512-24CG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE ES1-512-24CG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE ES1-512-24CG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE ES1-512-24CG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE ES1-512-24CG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE ES1-512-24CG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE ES1-512-24CG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE ES1-512-24CG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE ES1-512-24CG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE ES1-512-24CG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE ES1-512-24CG

Không quay

Máy nóng

Nền (tên mã)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Bay Trail-M (2013) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Celeron - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình bộ xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N2920 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số đồng hồ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 860 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số Turbo  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 000 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu thụ điện năng CPU (TDP)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7,5 W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xây dựng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật liệu nhà ở  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc của vụ án  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tối màu xám, đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bao phủ vật liệu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu vỏ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu xám đậm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự chiếu sáng của vụ án  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bụi, độ ẩm, chống sốc  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

381 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

259,08 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dày  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

26,162 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2400 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị đường chéo  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15,6 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phim TN + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ đầu vào bút  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình 3D  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ hoạt động - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng bộ nhớ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng bộ nhớ tối đa  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe cắm bộ nhớ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 khe cắm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ dữ liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ quang (ODD)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 DVD Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Hp 14 Ma Pin Vi04

1,066,000₫ 1,116,000₫

Hp Probook 455 G1 F0X64Ea

935,800₫ 985,800₫

Hp Probook 455 G1 F0X64Ea

935,800₫ 985,800₫

Màn hình HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PROBOOK 455 G1 F0X64EA

Không quay

Máy nóng

Detailed specifications - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen resolution - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366x768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU frequency - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2500 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of processor cores - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type of video card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

discrete and built-in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon HD 8750M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video memory capacity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2048 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed OS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DOS (without Windows) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

a laptop - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

operating system - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD A10 5750M 2500 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The core of the processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Richland - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of processor cores - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L2 cache capacity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD A76M FCH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB DDR3L 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maximum size - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of slots - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Picture - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6 inches, 1366x768, widescreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen cover type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

frosted - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Backlight Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type of video card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

discrete and built-in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon HD 8750M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2048 MB GDDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Devices - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD-RW, interchangeable - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The volume of the drive (HDD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive interface - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Serial ATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Speed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN / Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

network card 1000 Mbit / s - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless connection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi IEEE 802.11n, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interfaces - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0x2, USB 3.0x2, VGA (D-Sub), HDMI, audio input, microphone input, audio / headphone output, LAN (RJ-45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expansion Slots - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A device for reading flash cards - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

there is - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory card support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MS, SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Food - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life time - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7.75 h - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of battery cells - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6th - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Working time with additional. accumulator - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14.75 h - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input Devices - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Positioning devices - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Speakers - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

there is - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

there is - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additionally - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

there is - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kensington lock slot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (LxWxD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

375x256x29 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Travelmate 8471G-944G50Mi

935,800₫ 985,800₫

Acer Travelmate 8471G-944G50Mi

935,800₫ 985,800₫

Màn hình ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER TRAVELMATE 8471G-944G50MI

Không quay

Máy nóng

 

Processor Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Manufacturer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core 2 Duo SU9400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Clock Speed (MHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bus Speed (MHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L2 Cache (Kb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3072- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel GS45 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size (Mb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4096- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR-3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size (Gb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speed (RPM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD-RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Processor Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 4330- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size (Mb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

512- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size (Inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366x768- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel High Definition Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11 a/b/g /n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Local Area Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Types- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Stick, MS PRO, MultiMediaCard, Secure Digital- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interfaces Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mic In- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Life (hours)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions Acer TravelMate 8471G-944G50Mi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width (mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

342- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Length (mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

235- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height (mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

26- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight (kg)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.93- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp 14-R200

895,159₫ 945,159₫

Hp 14-R200

895,159₫ 945,159₫

Màn hình HP 14-R200

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 14-R200

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 14-R200

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 14-R200

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 14-R200

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 14-R200

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 14-R200

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 14-R200

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 14-R200

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 14-R200

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 14-R200

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 14-R200

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 14-R200

Không quay

Máy nóng

  • CPU: Intel Core i5
  • RAM/HDD: 4GB/500GB
  • Màn hình: LED 14inch
  • Card MH: Intel HD Graphics 5500

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Maxwest Gravity 5.5 Lte

931,503₫ 981,503₫

Maxwest Gravity 5.5 Lte

931,503₫ 981,503₫

Màn hình         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main         MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi          MAXWEST GRAVITY 5.5 LTE

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2016, tháng 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          144,4 x 72 x 9,1 mm (5,69 x 2,83 x 0,36 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             150 g (5,29 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM Dual Standby) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 66,3% tỷ lệ màn hình so với thân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480 x 854 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 196 ppi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6580M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Bộ vi xử lý Quad-Core 1.3 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   8 GB, 1 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p @ 30 khung hình / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4,0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Accelerometer, proximity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo chủ đề), MMS, Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                -  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc DivX / XviD / WMV / MP4 / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / WMA / AAC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin tháo rời Li-Ion 2000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Lên đến 300 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Tối đa 6 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008