• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Tất cả sản phẩm

Htc One M9 OneM9

24,180₫

Htc One M9 OneM9

24,180₫

 

Màn hình HTC ONE M9              

1.    ố vàng                

2.    Ố đen              

3.    Sọc ngang              

4.    Nhiễu              

5.    Cảm ứng, giật, lag         

6.    Trắng xóa        

7.    Không tự điều chỉnh độ sáng     

8.    Bóng mờ        

9.    Nhòe màu      

10.  Nhiễm từ          

11.  Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định              

12.  Bể màn hình      

13.  Liệt cảm ứng              

Nguồn HTC ONE M9              

1.    Điện thoại bị treo logo      

2.    Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy              

3.    Hư nút nguồn              

Pin HTC ONE M9      

1.    Sạc không vào pin        

2.    Nhanh hết pin              

3.    Pin ảo              

4.    Pin bị phù       

Chân sạc HTC ONE M9              

1.    Sạc không vào pin              

Âm thanh HTC ONE M9              

1.    Loa rè              

2.    Mất tiếng     

3.    Hư loa trong, loa ngoài    

4.    Mất rung chuông              

5.    Hư nút âm thanh              

6.    Hư jack cắm tai nghe     

Lỗi mic HTC ONE M9              

1.    Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.        

2.    Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.    

3.    Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.              

Camera sau/ trước HTC ONE M9              

1.   Ánh tím              

2.    Không hoạt động              

3.    Bị nhiễu, mờ không lấy được nét              

4.    Nứt/ bể kính      

Wifi/ 3G/4G/5G HTC ONE M9             

1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G              

2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu              

3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g            

4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm    

5.    Sóng Wi-Fi yếu              

6.    Không kết nối wifi                              

Bluetooth HTC ONE M9              

1.    Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth         

Khay sim HTC ONE M9              

1.    Không nhận sim              

2.    Sóng yếu                        

Thay vỏ/ Thay khung sườn HTC ONE M9             

1.    Vỏ trầy              

2.    Vỏ móp góc        

3.    Bể vỏ              

4.    Khung sườn trầy              

5.    Khung sườn móp góc        

6.    Khung sườn bị bể                 

Sửa chữa- Lỗi main HTC ONE M9   

1.    Màn hình không lên( tối đen )             

2.    Sập nguồn              

3.    Tự khởi động     

4.    Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...              

5.    Màn hình không cảm ứng được    

6.    Sạc pin không vào hoặc không đầy...     

7.    Bị mất đèn flash              

8.    Treo logo      

9.    Lỗi hệ điều hành              

Thẻ nhớ bị lỗi  HTC ONE M9             

1.    Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    

2.    Thẻ nhớ không hiện file,                

3.    Không format được,   

4.    Không coppy được…              

5.    KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh              

6.    KHÔNG nhận thẻ nhớ   

 

Màn hình- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình       Super LCD 3- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng                5"- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng        Kính cường lực Gorilla Glass 4- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                20.7 MP- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim                Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao         Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, Tự động chụp khi nhận diện nụ cười, HDR, Panorama- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                4 Ultra pixel- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall                Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác                Không- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành                Android 5.0 (Lollipop)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)                Snapdragon 810 8 nhân 64-bit- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU                4 nhân 1.5 GHz Cortex-A53 & 4 nhân 2 GHz Cortex-A57- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)   Adreno 430- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      3 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong                32 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)                21 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động                3G, 4G LTE Cat 6- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Nano SIM- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi hotspot- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth                A2DP, EDR, V4.1- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc Micro USB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe                3.5 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác                NFC, OTG, MHL- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu                Hợp kim thép- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước                Dài 144.6 mm - Ngang 69.7 mm - Dày 9.6 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng                157 g- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin                2840 mAh- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt        Dolby Audio™- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HTC BoomSound™- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim                MP4, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, Xvid- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc                MP3, WAV, WMA, eAAC+, FLAC

Asus Gaming Rog Zephyrus

22,540₫ 72,540₫

Asus Gaming Rog Zephyrus

22,540₫ 72,540₫

MÀN HÌNH ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG ZEPHYRUS

Không quay

Máy nóng

thông số ASUS ROG Zephyrus GX501VI-GZ029T- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Intel Core i7 7700HQ 2.8GHz up to 3.8GHz 6MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      24GB DDR4 2400MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng               1TB SSD PCIE G3x4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GTX 1080 8GB GDDR5 with Max-Q Design- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình             15.6" FHD (1920 x 1080) IPS, 120Hz, Anti-Glare Panel with 72% NTSC with G-Sync- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp USB          4x USB 3.0, 1x Type C USB 3.1 (Thunderbolt), 1x HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN         4 Cells 50 Whrs Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.25 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Kyocera Hydro Wave C6740

26,040₫

 

Màn hình KYOCERA HYDRO WAVE C6740      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KYOCERA HYDRO WAVE C6740          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KYOCERA HYDRO WAVE C6740     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KYOCERA HYDRO WAVE C6740      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KYOCERA HYDRO WAVE C6740      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KYOCERA HYDRO WAVE C6740         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KYOCERA HYDRO WAVE C6740            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KYOCERA HYDRO WAVE C6740        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KYOCERA HYDRO WAVE C6740    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KYOCERA HYDRO WAVE C6740     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KYOCERA HYDRO WAVE C6740       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KYOCERA HYDRO WAVE C6740          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KYOCERA HYDRO WAVE C6740        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Loại thiết bị:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện thoại thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Android (5.1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,66 x 2,85 x 0,42 inch (143,8 x 72,4 x 10,7 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.11 oz (145 g) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với trung bình là 5,5 oz (158 g)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gồ ghề:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nước, bụi, chống sốc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng nhận IP:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IP 57- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ MIL-STD-810:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vật lý:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

540 x 960 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

220 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ màn hình / thân thể:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

66,22%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh, Cảm biến tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn flash:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng phần cứng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của phần mềm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hiện nụ cười, Thu phóng số, gắn thẻ địa lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ chụp:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ chụp Burst, chế độ High Dynamic Range (HDR), Hiệu ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay phim:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280x720 (720p HD) (30 khung hình / giây)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gọi video, chia sẻ video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt trước của máy ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống chip:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Qualcomm Snapdragon 410 8916- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quad-core, 1200 MHz, ARM Cortex-A53, 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Adreno 306- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ hệ thống:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được xây dựng trong lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ tối đa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở rộng lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microSD, microSDHC lên đến 32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không phải người dùng thay thế được, Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

18.00 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các trung bình là 21 h (1233 phút)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

25,0 ngày (600 giờ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các trung bình là 20 ngày (469 h)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐA PHƯƠNG TIỆN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lọc bởi:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Album, nghệ sỹ, thể loại, danh sách phát- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bìa album bìa, phát lại nền- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe, Loa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DI ĐỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

850, 900, 1800, 1900 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UMTS:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

850, 900, 1700/2100 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LTE (FDD):- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các băng tần 12, 4, 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LTE Cat 3 (100/50 Mbit / s), HSPA, HSUPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Voice:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VoLTE:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG ĐIỆN THOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer, Compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông báo:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Haptic feedback, nhạc chuông nhạc (MP3), nhạc chuông đa âm điệu, rung, chế độ trên máy bay, chế độ im lặng, speakerphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích thính giác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

M3, T3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay số bằng giọng nói, lệnh thoại, ghi âm giọng nói, TTY / TDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4,1, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11 b, g, n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị lưu trữ dữ liệu, sạc USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định vị:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS, A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dẫn đường:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điều hướng từng chặng, điều hướng bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UMA (Cuộc gọi qua Wi-Fi), Tethering, Đồng bộ hóa máy tính, đồng bộ hóa OTA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea25Fn

43,000₫ 93,000₫

Sony Vaio Vpc-Ea25Fn

43,000₫ 93,000₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA25FN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA25FN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA25FN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA25FN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA25FN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA25FN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA25FN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA25FN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA25FN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA25FN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA25FN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA25FN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA25FN

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM55 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-350M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.26GHz (3MB L3 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD-R/RW/RAM+RDL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5145 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   SD Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.35Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     358 x 238 x 32,9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog Strix Scar Edition

25,110₫

MÀN HÌNH ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG STRIX SCAR EDITION

Không quay

Máy nóng

Thông tin bổ sung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i7 7700HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 64Bit Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR4 8GB (1 x 8GB) 2400 MHz; 2 slots, up to 32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GeForce GTX 1050 4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3 FHD (1920*1080), 120Hz wideview 94% NTSC color Anti-Glare - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng SSD          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No SSD, 1 slot SSD NVMe M.2 PCIe Gen3 X4 hoặc M.2 SATA III - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng HDD         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB-5400rpm SSH8G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No ODD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lan          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Killer Gb LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Lan        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11ac 2×2 Wi-Fi, Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các cổng kết nối                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.1 Gen1 (Type-C); 3 x USB 3.1 Gen1; 1 x USB 2.0; 1 x mDP 1.2; 1 x HDMI 1.4; 1 x RJ-45 Jack; 1 x 2-in-1 card reader; 1 x 3.5mm headphone and microphone combo jack; 1 x Kensington lock - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Backlit chiclet keyboard- RGB 4 zones Marked QWER keys – Hot keys: Volume up / Volume down / Mute / ROG Gaming Center - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 – Cell , 64 WHr - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

38.4(W) x 26.2(D) x 2.00 ~ 2.30 (H) cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.3KG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Toshiba Pt530A-03N02U

43,152₫

Màn hình TOSHIBA PT530A-03N02U

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT530A-03N02U

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT530A-03N02U

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT530A-03N02U

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT530A-03N02U

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT530A-03N02U

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT530A-03N02U

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT530A-03N02U

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT530A-03N02U

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT530A-03N02U

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT530A-03N02U

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT530A-03N02U

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT530A-03N02U

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 processor 3520M (2.9 GHz - 3.4 GHz (Turbo, 2 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 4MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional (recovery media and Windows 8 Pro license included)
Chipset Intel® QM77 Express Chipset
Screen Size 15.6” High Definition+ Widescreen XGA TFT Active Matrix Display (1600x900) with LED backlighting
Memory 8GB DDR3 (4GB+ 4GB) (1600Mhz)
RAM slot allocation Both slots used. Total memory expandable to 16GB
Storage 640GB 7200rpm 2.5" SATA Full Disk Encryption (FDE) HDD
Graphics AMD® Radeon HD7570M 1GB (DDR5)
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated 2.0M FF Full High Definition Web Camera with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Keyboard with 10 key numeric keypad and Accupoint & DualPoint™ pointing devices, 3 Buttons (Eco Mode, Presentation & Touchpad On/Off)
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
3G Yes
AMT Yes
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Toshiba EasyGuard HDD protection with 3D motion sensors, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Eco Utility, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
PC Card / Express Card slot 1x PCI Express Card
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
Display port Yes
 
Communication
LAN Integrated Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 8.0
Wireless LAN 802.11(a/g/n)
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell 6200mAh Lithium-Ion battery (up to 8 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 379mm x 252mm x 20.8/25.6mm
Colour Variation Black Metallic

Toshiba Pt530A-00S001

42,594₫

Màn hình TOSHIBA PT530A-00S001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT530A-00S001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT530A-00S001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT530A-00S001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT530A-00S001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT530A-00S001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT530A-00S001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT530A-00S001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT530A-00S001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT530A-00S001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT530A-00S001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT530A-00S001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT530A-00S001

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 processor 3520M (2.9 GHz - 3.4 GHz (Turbo, 2 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 4MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32 bit with Service Pack 1(OEM) and
Windows® 7 Professional 64 bit with Service Pack 1(OEM)
Chipset Intel® QM77 Express Chipset
Screen Size 15.6” High Definition+ Widescreen XGA TFT Active Matrix Display (1600x900) with LED backlighting
Resolution 1600 x 900
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 8GB DDR3 (4GB+ 4GB) (1600Mhz)
RAM slot allocation Both slots used. Total memory expandable to 16GB
Storage 256GB (SSD) SATA
Graphics AMD® Radeon HD7570M 1GB (DDR5)
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Microphone & Headphone ports
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated 2.0M FF Full High Definition Web Camera with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Keyboard with 10 key numeric keypad and Accupoint & DualPoint™ pointing devices, 3 Buttons (Eco Mode, Presentation & Touchpad On/Off)
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service
3G Yes
AMT Yes
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Toshiba EasyGuard HDD protection with 3D motion sensors, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
PC Card / Express Card slot 1x PCI Express Card
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
Display port Yes
Communication
LAN Integrated Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 8.0
Wireless LAN 802.11(a/g/n)
Integrated Bluetooth™ Bluetooth™ V4.0 + EDR
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell 6200mAh Lithium-Ion battery (up to 8 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 379mm x 252mm x 20.8/25.6mm
Colour Variation Black Metallic

Toshiba Pt530A-00J02U

30,876₫

Màn hình TOSHIBA PT530A-00J02U

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT530A-00J02U

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT530A-00J02U

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT530A-00J02U

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT530A-00J02U

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT530A-00J02U

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT530A-00J02U

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT530A-00J02U

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT530A-00J02U

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT530A-00J02U

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT530A-00J02U

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT530A-00J02U

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT530A-00J02U

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 processor 3320M (2.6 GHz - 3.1 GHz (Turbo, 2 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional (recovery media and Windows 8 Pro license included)
Chipset Intel® QM77 Express Chipset
Screen Size 15.6” High Definition+ Widescreen XGA TFT Active Matrix Display (1600x900) with LED backlighting
Memory 4GB DDR3 (1600Mhz)
RAM slot allocation One slot used, one slot available. Total memory expandable to 16GB
Storage 640GB 7200rpm 2.5" SATA Full Disk Encryption (FDE) HDD
Graphics AMD® Radeon HD7570M 1GB (DDR5)
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated 2.0M FF Full High Definition Web Camera with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Keyboard with 10 key numeric keypad and Accupoint & DualPoint™ pointing devices, 3 Buttons (Eco Mode, Presentation & Touchpad On/Off)
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
3G Yes
AMT Yes
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Toshiba EasyGuard HDD protection with 3D motion sensors, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Eco Utility, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
PC Card / Express Card slot 1x PCI Express Card
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
Display port Yes
 
Communication
LAN Integrated Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 8.0
Wireless LAN 802.11(a/g/n)
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell 6200mAh Lithium-Ion battery (up to 8 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 379mm x 252mm x 20.8/25.6mm
Colour Variation Black Metallic

Sony Vaio Vpc-F2290X

14,415₫

Màn hình SONY VAIO VPC-F2290X

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-F2290X

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-F2290X

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-F2290X

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-F2290X

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-F2290X

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-F2290X

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-F2290X

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-F2290X

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-F2290X

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-F2290X

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-F2290X

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-F2290X

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM55 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-720QM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.60Ghz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               500GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               DVD±R/±RW/±R DL/-RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 330M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100Base  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình 3D  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • DisplayPort 1.2  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.1kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     389 x 264 x 40,6  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website               Chi tiết  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea3Mgx

4,870₫ 54,870₫

Sony Vaio Vpc-Ea3Mgx

4,870₫ 54,870₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA3MGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA3MGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA3MGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA3MGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA3MGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA3MGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA3MGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA3MGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA3MGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA3MGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA3MGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA3MGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA3MGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-460M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW Double Player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345 x 239 x 27.9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Htc One M9+

27,900₫

Htc One M9+

27,900₫

 

Màn hình HTC ONE M9+              

1.    ố vàng                

2.    Ố đen              

3.    Sọc ngang              

4.    Nhiễu              

5.    Cảm ứng, giật, lag         

6.    Trắng xóa        

7.    Không tự điều chỉnh độ sáng     

8.    Bóng mờ        

9.    Nhòe màu      

10.  Nhiễm từ          

11.  Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định              

12.  Bể màn hình      

13.  Liệt cảm ứng              

Nguồn HTC ONE M9+              

1.    Điện thoại bị treo logo      

2.    Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy              

3.    Hư nút nguồn              

Pin HTC ONE M9+      

1.    Sạc không vào pin        

2.    Nhanh hết pin              

3.    Pin ảo              

4.    Pin bị phù       

Chân sạc HTC ONE M9+              

1.    Sạc không vào pin              

Âm thanh HTC ONE M9+              

1.    Loa rè              

2.    Mất tiếng     

3.    Hư loa trong, loa ngoài    

4.    Mất rung chuông              

5.    Hư nút âm thanh              

6.    Hư jack cắm tai nghe     

Lỗi mic HTC ONE M9+              

1.    Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.        

2.    Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.    

3.    Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.              

Camera sau/ trước HTC ONE M9+              

1.   Ánh tím              

2.    Không hoạt động              

3.    Bị nhiễu, mờ không lấy được nét              

4.    Nứt/ bể kính      

Wifi/ 3G/4G/5G HTC ONE M9+             

1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G              

2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu              

3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g            

4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm    

5.    Sóng Wi-Fi yếu              

6.    Không kết nối wifi                              

Bluetooth HTC ONE M9+              

1.    Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth         

Khay sim HTC ONE M9+              

1.    Không nhận sim              

2.    Sóng yếu                        

Thay vỏ/ Thay khung sườn HTC ONE M9+             

1.    Vỏ trầy              

2.    Vỏ móp góc        

3.    Bể vỏ              

4.    Khung sườn trầy              

5.    Khung sườn móp góc        

6.    Khung sườn bị bể                 

Sửa chữa- Lỗi main HTC ONE M9+   

1.    Màn hình không lên( tối đen )             

2.    Sập nguồn              

3.    Tự khởi động     

4.    Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...              

5.    Màn hình không cảm ứng được    

6.    Sạc pin không vào hoặc không đầy...     

7.    Bị mất đèn flash              

8.    Treo logo      

9.    Lỗi hệ điều hành              

Thẻ nhớ bị lỗi  HTC ONE M9+             

1.    Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    

2.    Thẻ nhớ không hiện file,                

3.    Không format được,   

4.    Không coppy được…              

5.    KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh              

6.    KHÔNG nhận thẻ nhớ   

 

Màn hình- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình       Super LCD 3- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                2K (1440 x 2560 pixels)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng                5.2"- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng        Kính cường lực Gorilla Glass 4- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                20.7 MP- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim                Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                4 MP- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành                Android 5.0 (Lollipop)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)                MT6795 (Helio x10) 8 nhân 64-bit- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU                2.2 GHz- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)   Đang cập nhật- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong                32 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Nano SIM- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc Micro USB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe                3.5 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác                Không- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu                Hợp kim thép- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin                2800 mAh- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim                3GP, MP4, AVI- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc                MP3, WAV, WMA, eAAC+

Asus Gaming Rog Strix Hero Edition

25,110₫

MÀN HÌNH ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG STRIX HERO EDITION

Không quay

Máy nóng

Thông tin bổ sung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i7 7700HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 64Bit Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR4 8GB (1 x 8GB) 2400 MHz; 2 slots, up to 32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GeForce GTX 1050 4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" Full HD ( 1920 x 1080 ), 120Hz, IPS Panel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng SSD          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No SSD, 1 slot SSD NVMe M.2 PCIe Gen3 X4 hoặc M.2 SATA III - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng HDD         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB-5400rpm SSH8G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No ODD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lan          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Killer Gb LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Lan        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11ac 2×2 Wi-Fi, Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các cổng kết nối                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.1 Gen1 (Type-C); 3 x USB 3.1 Gen1; 1 x USB 2.0; 1 x mDP 1.2; 1 x HDMI 1.4; 1 x RJ-45 Jack; 1 x 2-in-1 card reader; 1 x 3.5mm headphone and microphone combo jack; 1 x Kensington lock - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Backlit chiclet keyboard- RGB 4 zones Marked QWER keys – Hot keys: Volume up / Volume down / Mute / ROG Gaming Center - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 – Cell , 64 WHr - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

38.4(W) x 26.2(D) x 2.00 ~ 2.30 (H) cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.3KG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vpc-Ea3Ffx

64,390₫ 114,390₫

Sony Vaio Vpc-Ea3Ffx

64,390₫ 114,390₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA3FFX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA3FFX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA3FFX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA3FFX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA3FFX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA3FFX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA3FFX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA3FFX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA3FFX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA3FFX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA3FFX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA3FFX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA3FFX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-370M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40Ghz (3MB L3 Cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW Double Player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5145 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345 x 239 x 27.9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Kyocera Hydro View C6742

15,100₫ 65,100₫

Kyocera Hydro View C6742

15,100₫ 65,100₫

 

Màn hình KYOCERA HYDRO VIEW C6742       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KYOCERA HYDRO VIEW C6742            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KYOCERA HYDRO VIEW C6742       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KYOCERA HYDRO VIEW C6742        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KYOCERA HYDRO VIEW C6742       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KYOCERA HYDRO VIEW C6742           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KYOCERA HYDRO VIEW C6742             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KYOCERA HYDRO VIEW C6742          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KYOCERA HYDRO VIEW C6742      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KYOCERA HYDRO VIEW C6742       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KYOCERA HYDRO VIEW C6742         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KYOCERA HYDRO VIEW C6742           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KYOCERA HYDRO VIEW C6742          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Loại thiết bị:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện thoại thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Android (5.1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,47 x 2,84 x 0,39 inch (138,9 x 72,1 x 9,9 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4,97 oz (141 g) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với trung bình là 5,5 oz (158 g)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gồ ghề:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nước, Chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng nhận IP:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IP 57- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước vật lý:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5,0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

540 x 960 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

220 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ màn hình / thân thể:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

68,76%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh, Cảm biến tiệm cận- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn flash:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng phần cứng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động lấy nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của phần mềm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát hiện nụ cười, Phát hiện chớp mắt, Chụp kỹ thuật số, Tự hẹn giờ, Chống rung ảnh kỹ thuật số, Gắn thẻ địa lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cài đặt:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phơi sáng, kiểm soát ISO, cài đặt mặc định cân bằng trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ chụp:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ chụp Burst, chế độ High Dynamic Range (HDR), chế độ Night, Scenes, Frames, Effects- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay phim:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1920x1080 (1080p HD) (30 khung hình / giây)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cuộc gọi video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt trước của máy ảnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống chip:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Qualcomm Snapdragon 210 8909- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quad-core, 1100 MHz, ARM Cortex-A7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Adreno 304- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ hệ thống:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được xây dựng trong lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở rộng lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microSD, microSDHC, microSDXC lên đến 64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2160 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không phải người dùng thay thế được, Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11.00 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các trung bình là 21 h (1233 phút)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6,7 ngày (161 giờ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các trung bình là 20 ngày (469 h)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐA PHƯƠNG TIỆN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lọc bởi:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Album, nghệ sỹ, thể loại, danh sách phát- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bìa album ảnh, phát lại nền- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diễn giả:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe, Loa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DI ĐỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

850, 900, 1800, 1900 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UMTS:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

850, 1900 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LTE (FDD):- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các băng tần 17, 5, 4, 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LTE Cat 4 (150/50 Mbit / s), HSPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sim nano:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG ĐIỆN THOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer, Compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông báo:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Haptic feedback, nhạc chuông nhạc (MP3), nhạc chuông đa âm điệu, rung, chế độ trên máy bay, chế độ im lặng, speakerphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích thính giác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

M3, T4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay số bằng giọng nói, lệnh thoại, ghi âm giọng nói, TTY / TDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4,1, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11 b, g, n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điểm nóng di động:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị lưu trữ dữ liệu, sạc USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định vị:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS, A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dẫn đường:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điều hướng từng chặng, điều hướng bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tethering, Đồng bộ hóa máy tính, đồng bộ OTA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude 120L

37,200₫

Dell Latitude 120L

37,200₫

Màn hình DELL LATITUDE 120L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE 120L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE 120L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE 120L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE 120L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE 120L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE 120L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE 120L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE 120L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE 120L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE 120L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE 120L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE 120L

Không quay

Máy nóng

Các tính năng chung: -Intel Celeron M 420 Bộ vi xử lý 1.6 GHz -910GML chipset (400 MHz Front Side Bus) -512 MB RAM (có thể mở rộng lên đến 2 GB) -40 GB ổ cứng -Đĩa CD-ROM -High Definition Audio Codec với loa tích hợp -Intel Graphics Media Accelerator 900 -v.92 56K MDC Modem -10/100 Mạng Ethernet -802.11b / g Wireless LAN- Bàn phím với Touchpad -14.1 inch hiển thị rộng (1280 x 800 độ phân giải) Các khe cắm mở rộng: -ExpressCard (tương thích với ExpressCard / 34 và / 54) Cổng I / O: -Three (3) USB -One (1) VGA 15-pin -Microphone in -Điện thoại ra -Một (1) RJ-11 Modem port -One (1) Cổng Ethernet RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-F13Lgx

84,850₫ 134,850₫

Sony Vaio Vpc-F13Lgx

84,850₫ 134,850₫

Màn hình SONY VAIO VPC-F13LGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-F13LGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-F13LGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-F13LGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-F13LGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-F13LGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-F13LGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-F13LGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-F13LGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-F13LGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-F13LGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-F13LGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-F13LGX

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2860QM Sandy Bridge  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.5GHz (8MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      8GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               640GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               DVD±RW Double Player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 540M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea2Pgx

43,000₫ 93,000₫

Sony Vaio Vpc-Ea2Pgx

43,000₫ 93,000₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA2PGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA2PGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA2PGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA2PGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA2PGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA2PGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA2PGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA2PGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA2PGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA2PGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA2PGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA2PGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA2PGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-540M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.06GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW Double Player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345 x 239 x 27.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude 110L

27,900₫

Dell Latitude 110L

27,900₫

Màn hình DELL LATITUDE 110L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE 110L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE 110L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE 110L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE 110L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE 110L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE 110L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE 110L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE 110L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE 110L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE 110L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE 110L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE 110L

Không quay

Máy nóng

Lựa chọn bộ vi xử lý Intel Celeron M 350 (1.3GHz) Bộ xử lý Pentium M 725 (1.6GHz) kết hợp với chipset Intel 910GML -Choice of 14.1- hoặc 15-inch XGA (1024 x 768) -256MB đến 1.28GB DDR 333MHz shared4 SDRAM -Chính sách ổ đĩa cứng 30GB, 40GB hoặc 60GB -Bên CD 24X chuẩn hoặc lựa chọn 8X DVD-ROM, 24X CD-RW / DVD kết hợp và 8X DVD +/- RW5 ổ đĩa quang -Tích hợp 10/100 Ethernet và 56K6 V92 modem -Ports bao gồm: ba cổng USB 2.0, VGA, tai nghe và micrô -Tùy chỉnh bên trong Intel PRO không dây 2200 802.11b / g hoặc Dell Wireless 1350 802.11b / g hoặc Intel PRO không dây 2915 802.11a / b / g hoặc Dell Wireless 1450 802.11a / b / g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog Strix Gl703

24,180₫

MÀN HÌNH ASUS GAMING ROG STRIX GL703

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG STRIX GL703

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG STRIX GL703

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG STRIX GL703

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG STRIX GL703

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG STRIX GL703

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG STRIX GL703

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG STRIX GL703

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG STRIX GL703

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG STRIX GL703

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG STRIX GL703

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG STRIX GL703

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG STRIX GL703

Không quay

Máy nóng

Model   Asus ROG Strix SCAR GL703VD-EE057T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Intel® Core™ i7-7700HQ (2.8GHz upto 3.8GHz, 4Cores, 8Threads, 6MB cache, FSB 8GT/s) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      8GB DDR4 2400MHz (1x8GB), 2 slot Ram, Max 32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  1TB HDD 5400rpm (SSHD 8GB) + 1 slot SSD M2 PCIe3x4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CD/DVD               None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card VGA            NVIDIA GeForce® GTX 1050 4GB GDDR5 + Intel® HD Graphics 630 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình             17.3-inch Full HD (1920x1080) TN panel, 120Hz/5ms, 94% NTSC, 300nits LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối  Wi-Fi 802.11 AC (2x2) + Bluetooth V4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím             Backlit full-sized chiclet keyboard (RGB Full-color) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp               USB 3.1 Gen1 (Type-C), USB 3.1 Gen1, USB 2.0, mDP 1.2, HDMI 1.4, RJ-45 Jack, 2-in-1 card reader, 3.5mm headphone and microphone combo jack, Kensington lock - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.9 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          4 Cells 64 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 bản quyền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vpc-Ea2Sgx

16,647₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA2SGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA2SGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA2SGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA2SGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA2SGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA2SGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA2SGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA2SGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA2SGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA2SGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA2SGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA2SGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA2SGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-350M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.26GHz (3MB L3 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 + SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/±RW/±R DL/-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5145 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        NIC 10/100/1000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Nhận dạng khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345 x 239 x 27.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Kyocera Hydro Vibe C6725

8,370₫

 

Màn hình KYOCERA HYDRO VIBE C6725        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KYOCERA HYDRO VIBE C6725             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KYOCERA HYDRO VIBE C6725       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KYOCERA HYDRO VIBE C6725         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KYOCERA HYDRO VIBE C6725        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KYOCERA HYDRO VIBE C6725            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KYOCERA HYDRO VIBE C6725              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KYOCERA HYDRO VIBE C6725           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KYOCERA HYDRO VIBE C6725       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KYOCERA HYDRO VIBE C6725        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KYOCERA HYDRO VIBE C6725          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KYOCERA HYDRO VIBE C6725            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KYOCERA HYDRO VIBE C6725          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Khả năng lưu trữ8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MàuThan màu xám- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng lưới2G, 3G, 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phong cáchQuán ba- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải camera8.0MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nốiBluetooth, Micro USB, WiFi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin2000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ hiển thịqHD IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình4,5 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình540 x 960- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứngVâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BluetoothVâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh kỹ thuật sốVâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPSVâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truy cập emailVâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt InternetVâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa ngoàiVâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao5,01 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu0,43 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng2,5 inch.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng5,29 oz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude 10E St2E

46,500₫

Màn hình DELL LATITUDE 10E ST2E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE 10E ST2E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE 10E ST2E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE 10E ST2E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE 10E ST2E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE 10E ST2E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE 10E ST2E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE 10E ST2E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE 10E ST2E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE 10E ST2E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE 10E ST2E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE 10E ST2E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE 10E ST2E

Không quay

Máy nóng

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình 10,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Trọng lượng 1,41 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước gói 42,7 x 24,9 x 9,9 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mã số mục TBL_906- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải Webcam phía sau 8 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nguồn điện dây-điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows nền tảng phần cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành windows_8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony F237 3D

14,136₫

Sony F237 3D

14,136₫

Màn hình SONY F237 3D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY F237 3D

  1.  Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY F237 3D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY F237 3D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY F237 3D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY F237 3D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY F237 3D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY F237 3D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY F237 3D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY F237 3D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY F237 3D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY F237 3D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY F237 3D

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2860QM Sandy Bridge  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.5GHz (8MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      8GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               640GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               DVD±RW Double Player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 540M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog Strix Gl702Zc

31,620₫

MÀN HÌNH ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG STRIX GL702ZC

Không quay

Máy nóng

Cấu hình cơ bản ASUS ROG STRIX GL702ZC:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: 17,3" tùy chọn 4K@60Hz hoặc Full-HD@120Hz, tấm nền IPS, FreeSync- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Ryzen 1700, Ryzen 5 1600 hoặc Ryzen 3 1200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5 hoặc Intel Core i7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon RX 580- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA GTX 1080- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: tối đa 32GB DDR4-2400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Windows 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối: Bluetooth, Wi-Fi a/b/g/n/ac, USB, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong/Thẻ nhớ: HDD tối đa 1TB và PCIe 3.0 NVMe tối đa 512GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước: 41.2 x 27.5 x 3.4 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Htc One Me

43,000₫ 93,000₫

Htc One Me

43,000₫ 93,000₫

 

Màn hình HTC ONE ME              

1.    ố vàng                

2.    Ố đen              

3.    Sọc ngang              

4.    Nhiễu              

5.    Cảm ứng, giật, lag         

6.    Trắng xóa        

7.    Không tự điều chỉnh độ sáng     

8.    Bóng mờ        

9.    Nhòe màu      

10.  Nhiễm từ          

11.  Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định              

12.  Bể màn hình      

13.  Liệt cảm ứng              

Nguồn HTC ONE ME              

1.    Điện thoại bị treo logo      

2.    Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy              

3.    Hư nút nguồn              

Pin HTC ONE ME      

1.    Sạc không vào pin        

2.    Nhanh hết pin              

3.    Pin ảo              

4.    Pin bị phù       

Chân sạc HTC ONE ME              

1.    Sạc không vào pin              

Âm thanh HTC ONE ME              

1.    Loa rè              

2.    Mất tiếng     

3.    Hư loa trong, loa ngoài    

4.    Mất rung chuông              

5.    Hư nút âm thanh              

6.    Hư jack cắm tai nghe     

Lỗi mic HTC ONE ME              

1.    Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.        

2.    Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.    

3.    Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.              

Camera sau/ trước HTC ONE ME              

1.   Ánh tím              

2.    Không hoạt động              

3.    Bị nhiễu, mờ không lấy được nét              

4.    Nứt/ bể kính      

Wifi/ 3G/4G/5G HTC ONE ME             

1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G              

2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu              

3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g            

4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm    

5.    Sóng Wi-Fi yếu              

6.    Không kết nối wifi                              

Bluetooth HTC ONE ME              

1.    Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth         

Khay sim HTC ONE ME              

1.    Không nhận sim              

2.    Sóng yếu                        

Thay vỏ/ Thay khung sườn HTC ONE ME             

1.    Vỏ trầy              

2.    Vỏ móp góc        

3.    Bể vỏ              

4.    Khung sườn trầy              

5.    Khung sườn móp góc        

6.    Khung sườn bị bể                 

Sửa chữa- Lỗi main HTC ONE ME   

1.    Màn hình không lên( tối đen )             

2.    Sập nguồn              

3.    Tự khởi động     

4.    Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...              

5.    Màn hình không cảm ứng được    

6.    Sạc pin không vào hoặc không đầy...     

7.    Bị mất đèn flash              

8.    Treo logo      

9.    Lỗi hệ điều hành              

Thẻ nhớ bị lỗi  HTC ONE ME             

1.    Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    

2.    Thẻ nhớ không hiện file,                

3.    Không format được,   

4.    Không coppy được…              

5.    KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh              

6.    KHÔNG nhận thẻ nhớ   

Màn hình- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình       Super LCD 3- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                2K (1440 x 2560 pixels)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng                5.2"- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng        Kính cường lực Gorilla Glass 4- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                20 MP- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim                Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao         Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                4 Ultra pixel- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác                Nhận diện khuôn mặt, Camera góc rộng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành                Android 5.0 (Lollipop)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)                MT6795 (Helio x10) 8 nhân 64-bit- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU                2.0 GHz- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)                PowerVR G6200- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      3 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong                32 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)                20.98 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài                MicroSD, hỗ trợ tối đa 2 TB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động                3G, 4G LTE Cat 4- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        2 Nano SIM- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth                apt-X, A2DP, LE, V4.1- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc Micro USB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe                3.5 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác                OTG, Hồng Ngoại- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu                Vỏ nhựa + khung nhôm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước                Dài 151 mm - Ngang 72 mm - Dày 9.8 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng                155 g- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin                2840 mAh- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin                Tiết kiệm pin- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao         Mở khóa bằng vân tay- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt        HTC BoomSound™- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dolby Audio™- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim                MP4, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, Xvid- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc                MP3, WAV, WMA, eAAC+, FLAC

Sony Vaio Vpc-Ea2Wfm

9,300₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA2WFM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA2WFM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA2WFM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA2WFM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA2WFM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA2WFM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA2WFM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA2WFM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA2WFM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA2WFM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA2WFM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA2WFM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA2WFM

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM57 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-430M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.26GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.53GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        Ethernet LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude 100L

37,200₫

Dell Latitude 100L

37,200₫

Màn hình  DELL LATITUDE 100L

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin  DELL LATITUDE 100L

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím  DELL LATITUDE 100L

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram  DELL LATITUDE 100L

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng  DELL LATITUDE 100L

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng  DELL LATITUDE 100L

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi  DELL LATITUDE 100L

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main  DELL LATITUDE 100L

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn  DELL LATITUDE 100L

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:  DELL LATITUDE 100L

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):  DELL LATITUDE 100L

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng  DELL LATITUDE 100L

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan  DELL LATITUDE 100L

Không quay

Máy nóng

Nhà sản xuất: Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu: Latitude 100L- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả: Máy tính xách tay Dell Latitude 100L 14 '' Pentium 4 2.8 GHz 512MB RAM Không HDD Không AC Adapter- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: Pentium 4 2,8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng RAM: 512MB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng: Không - có caddie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 14 ''- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng Không Dây: Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang / phụ thứ cấp: DVD-ROM / CD-RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Không có - Có Windows XP Professional COA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Bao gồm: Có, sử dụng chính hãng. Điều kiện chưa biết. (Pin không bao giờ được đảm bảo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC Adapter Bao gồm: Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền hạn Bật: Có, khởi động vào BIOS.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khiếm khuyết về thẩm mỹ: mặc thường xuyên và trầy xước.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD là loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhựa / Bề mặt lớp B hoặc tốt hơn (mài mòn nhẹ đến vừa, trầy xước, không có nhựa nứt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật liệu có thể có hoặc không có vết bẩn, trầy xước hoặc chất bám trên nhựa. Không có vết nứt hoặc vỡ trên nhựa trừ khi ghi nhận. Mục ảnh không phải là mục chính xác mà bạn sẽ nhận được nhưng nó sẽ tương tự với điều kiện.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điều kiện: sử dụng thử nghiệm tốt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết: cas601 / lap / 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Kyocera Hydro Shore C6742A

27,900₫

 

Màn hình KYOCERA HYDRO SHORE C6742A            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KYOCERA HYDRO SHORE C6742A     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KYOCERA HYDRO SHORE C6742A            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KYOCERA HYDRO SHORE C6742A             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KYOCERA HYDRO SHORE C6742A            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KYOCERA HYDRO SHORE C6742A    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KYOCERA HYDRO SHORE C6742A      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KYOCERA HYDRO SHORE C6742A   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KYOCERA HYDRO SHORE C6742A           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KYOCERA HYDRO SHORE C6742A            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KYOCERA HYDRO SHORE C6742A              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KYOCERA HYDRO SHORE C6742A    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KYOCERA HYDRO SHORE C6742A   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Mô hình:              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hydro Shore- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần di động:             GSM      Khả năng lưu trữ:             8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu:     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phong cách:        Quán ba- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải camera:      5.0MP   Nhãn hiệu:          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kyocera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:    Hệ điều hành Android    Kích thước màn hình:     5 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MPN:    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

C6742A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ:     MicroSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng:   AT & T   Bộ xử lý:               Quad Core 1,2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pt530A-00J001

30,318₫

Màn hình TOSHIBA PT530A-00J001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT530A-00J001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT530A-00J001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT530A-00J001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT530A-00J001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT530A-00J001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT530A-00J001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT530A-00J001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT530A-00J001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT530A-00J001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT530A-00J001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT530A-00J001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT530A-00J001

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 processor 3320M (2.6 GHz - 3.1 GHz (Turbo, 2 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32 bit with Service Pack 1(OEM) and
Windows® 7 Professional 64 bit with Service Pack 1(OEM)
Chipset Intel® QM77 Express Chipset
Screen Size 15.6” High Definition+ Widescreen XGA TFT Active Matrix Display (1600x900) with LED backlighting
Resolution 1600 x 900
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 4GB DDR3 (1600Mhz)
RAM slot allocation One slot used, one slot available. Total memory expandable to 16GB
Storage 640GB 7200rpm 2.5" SATA Full Disk Encryption (FDE) HDD
Graphics AMD® Radeon HD7570M 1GB (DDR5)
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Microphone & Headphone ports
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated 2.0M FF Full High Definition Web Camera with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Keyboard with 10 key numeric keypad and Accupoint & DualPoint™ pointing devices, 3 Buttons (Eco Mode, Presentation & Touchpad On/Off)
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service
3G Yes
AMT Yes
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Toshiba EasyGuard HDD protection with 3D motion sensors, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
PC Card / Express Card slot 1x PCI Express Card
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
Display port Yes
 
Communication
LAN Integrated Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 8.0
Wireless LAN 802.11(a/g/n)
Integrated Bluetooth™ Bluetooth™ V4.0 + EDR
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell 6200mAh Lithium-Ion battery (up to 8 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 379mm x 252mm x 20.8/25.6mm
Colour Variation Black Metallic

Sony Vaio Vpc-Ea2Qgx

438,250₫ 488,250₫

Sony Vaio Vpc-Ea2Qgx

438,250₫ 488,250₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA2QGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA2QGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA2QGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA2QGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA2QGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA2QGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA2QGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA2QGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA2QGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA2QGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA2QGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA2QGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA2QGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-540M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.06GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW Double Player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5145 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345 x 239 x 27.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-F115Fm

89,500₫ 139,500₫

Sony Vaio Vpc-F115Fm

89,500₫ 139,500₫

Màn hình SONY VAIO VPC-F115FM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-F115FM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-F115FM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-F115FM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-F115FM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-F115FM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-F115FM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-F115FM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-F115FM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-F115FM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-F115FM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-F115FM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-F115FM

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM55 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-720QM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.60Ghz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               500GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               DVD±R/±RW/±R DL/-RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 330M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100Base  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình 3D  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • DisplayPort 1.2  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.1kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     389 x 264 x 40,6  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website               Chi tiết  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude 10

46,500₫

Dell Latitude 10

46,500₫

Màn hình DELL LATITUDE 10

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE 10

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE 10

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE 10

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE 10

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE 10

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE 10

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE 10

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE 10

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE 10

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE 10

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE 10

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE 10

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình 10,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa 1366 x 768 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý 1.8 GHz Atom Z2760- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 2 GB SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ đồng phân của đồ hoạ GMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây 802.11bgn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình (tính bằng giờ) 6 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng Latitude 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mã số sản phẩm LAT10-6238BK- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows nền tảng phần cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Windows 8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Trọng lượng 12 ounces- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm 6,9 x 10,8 x 0,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H 6.9 x 10.79 x 0.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải Webcam phía sau 8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Nhãn hiệu Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ flash 64- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng ra âm thanh (số 1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog Strix Gl702Vi

256,900₫ 306,900₫

Asus Gaming Rog Strix Gl702Vi

256,900₫ 306,900₫

MÀN HÌNH ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 7700HQ, Bộ vi xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i5 7300HQ, - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro - ASUS giới thiệu Windows 10 Pro.  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM175 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

lên đến 32 GB SDRAM, DDR4 2400MHz SDRAM, 2 x ổ cắm SO-DIMM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn LED backlit với đèn nền G-Sync FHD 17.3 "Panel 60Hz Chống Chói (16: 9) với 72% NTSC (1920x1080)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với Bảng điều khiển G-Sync (16: 9) 120Hz (1920x1080) với 72% NTSC LED backlit 17,3" Glare FHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA, với 8GB VRAM GeForce GTX 1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA HDD 5400RPM 2TB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

cứng SSD : SATA3 128GB / 256GB / 512GB SSD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB 7200RPM Ổ cứng SATA HDD SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256GB / 512GB SSD PCIE Gen3X4  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400RPM 1TB SATA HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím Chiclet Illuminated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ đa định dạng (SD / MMC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WebCam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay Web HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tích hợp 802.11 AC (2x2)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth V4.1  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mini Hiển thị Cảng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Loại C USB3.0 (USB3.1 GEN1)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm micro-in / đầu cắm tai nghe  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 đầu đọc thẻ SD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x cổng USB 3.0 Loại A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp loa stereo 1 W và  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hỗ trợ micro Array kỹ thuật số Windows 10 Cortana với thoại  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS Sonic Studio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 Cells 88 Whrs Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19.5 V DC, 16.9 A, 330 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại cắm: Square (2.2 x 6.3mm)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống cấp nguồn nhỏ gọn 3/2 pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, 50/60 Hz universal - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(WxDxH) 41.5 x 28 x 3.7 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với pin 3,3 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VR Ready - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng game - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng GL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Htc One M8 OneM8

43,000₫ 93,000₫

Htc One M8 OneM8

43,000₫ 93,000₫

 

Màn hình HTC ONE M8              

1.    ố vàng                

2.    Ố đen              

3.    Sọc ngang              

4.    Nhiễu              

5.    Cảm ứng, giật, lag         

6.    Trắng xóa        

7.    Không tự điều chỉnh độ sáng     

8.    Bóng mờ        

9.    Nhòe màu      

10.  Nhiễm từ          

11.  Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định              

12.  Bể màn hình      

13.  Liệt cảm ứng              

Nguồn HTC ONE M8              

1.    Điện thoại bị treo logo      

2.    Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy              

3.    Hư nút nguồn              

Pin HTC ONE M8      

1.    Sạc không vào pin        

2.    Nhanh hết pin              

3.    Pin ảo              

4.    Pin bị phù       

Chân sạc HTC ONE M8              

1.    Sạc không vào pin              

Âm thanh HTC ONE M8              

1.    Loa rè              

2.    Mất tiếng     

3.    Hư loa trong, loa ngoài    

4.    Mất rung chuông              

5.    Hư nút âm thanh              

6.    Hư jack cắm tai nghe     

Lỗi mic HTC ONE M8              

1.    Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.        

2.    Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.    

3.    Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.              

Camera sau/ trước HTC ONE M8              

1.   Ánh tím              

2.    Không hoạt động              

3.    Bị nhiễu, mờ không lấy được nét              

4.    Nứt/ bể kính      

Wifi/ 3G/4G/5G HTC ONE M8             

1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G              

2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu              

3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g            

4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm    

5.    Sóng Wi-Fi yếu              

6.    Không kết nối wifi                              

Bluetooth HTC ONE M8              

1.    Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth         

Khay sim HTC ONE M8              

1.    Không nhận sim              

2.    Sóng yếu                        

Thay vỏ/ Thay khung sườn HTC ONE M8             

1.    Vỏ trầy              

2.    Vỏ móp góc        

3.    Bể vỏ              

4.    Khung sườn trầy              

5.    Khung sườn móp góc        

6.    Khung sườn bị bể                 

Sửa chữa- Lỗi main HTC ONE M8   

1.    Màn hình không lên( tối đen )             

2.    Sập nguồn              

3.    Tự khởi động     

4.    Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...              

5.    Màn hình không cảm ứng được    

6.    Sạc pin không vào hoặc không đầy...     

7.    Bị mất đèn flash              

8.    Treo logo      

9.    Lỗi hệ điều hành              

Thẻ nhớ bị lỗi  HTC ONE M8             

1.    Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    

2.    Thẻ nhớ không hiện file,                

3.    Không format được,   

4.    Không coppy được…              

5.    KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh              

6.    KHÔNG nhận thẻ nhớ   

 

Màn hình- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình       Super LCD 3- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng                5"- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng        Kính cường lực Gorilla Glass 3- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                Dual 4 UltraPixel- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim                Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                5 MP- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall                Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành                Android 4.4 (KitKat)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)                Qualcomm Snapdragon 801 4 nhân 32-bit- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU                2.5 GHz- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)   Adreno 330- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong                16 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)                13,5 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Nano SIM- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc Micro USB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe                3.5 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác                Không- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu                Hợp kim nhôm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước                Dài 146.36 mm - Ngang 70.6 mm - Dày 9.35 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng                160- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin                2600 mAh- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio với RDS- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim                MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX, Xvid- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc                MP3, WAV, WMA, eAAC+, FLAC

Sony Vaio F215 3D

94,150₫ 144,150₫

Sony Vaio F215 3D

94,150₫ 144,150₫

Màn hình SONY VAIO F215 3D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO F215 3D

  1.  Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO F215 3D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO F215 3D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO F215 3D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO F215 3D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO F215 3D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO F215 3D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO F215 3D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO F215 3D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO F215 3D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO F215 3D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO F215 3D

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2630QM Sandy Bridge  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.00GHz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.9GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               640GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               DVD±RW Double Player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 540M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.5kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea2Jfx

64,390₫ 114,390₫

Sony Vaio Vpc-Ea2Jfx

64,390₫ 114,390₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA2JFX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA2JFX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA2JFX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA2JFX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA2JFX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-450M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.66GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/±RW/±R DL/-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100Base - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Basic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3.5giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.36kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345 x 239 z 27,2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website               Chi tiết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pt530A-00802U

28,551₫

Màn hình TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT530A-00802U

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT530A-00802U

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT530A-00802U

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT530A-00802U

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT530A-00802U

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT530A-00802U

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 processor 3320M (2.6 GHz - 3.1 GHz (Turbo, 2 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional (recovery media and Windows 8 Pro license included)
Chipset Intel® QM77 Express Chipset
Screen Size 15.6” High Definition+ Widescreen XGA TFT Active Matrix Display (1600x900) with LED backlighting
Memory 4GB DDR3 (1600Mhz)
RAM slot allocation One slot used, one slot available. Total memory expandable to 16GB
Storage 640GB 7200rpm 2.5" SATA Full Disk Encryption (FDE) HDD
Graphics AMD® Radeon HD7570M 1GB (DDR5)
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated 2.0M FF Full High Definition Web Camera with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Keyboard with 10 key numeric keypad and Accupoint & DualPoint™ pointing devices, 3 Buttons (Eco Mode, Presentation & Touchpad On/Off)
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
AMT Yes
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Toshiba EasyGuard HDD protection with 3D motion sensors, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Eco Utility, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
PC Card / Express Card slot 1x PCI Express Card
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
Display port Yes
 
Communication
LAN Integrated Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 8.0
Wireless LAN 802.11(a/g/n)
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell 6200mAh Lithium-Ion battery (up to 8 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 379mm x 252mm x 20.8/25.6mm
Colour Variation Black Metallic

Dell Latitude 3580/3588

19,530₫

Màn hình DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE 3580/3588

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE 3580/3588

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE 3580/3588

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE 3580/3588

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE 3580/3588

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE 3580/3588

Không quay

Máy nóng

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (7 Gen) 7200U / 2,5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Turbo Max 3.1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache 3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính Năng Intel Turbo Boost Technology 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 2133 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 1 x 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 8 GB (1 x 8 GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dạng hình dạng SO-DIMM 260-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng rãnh 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90% (không ngưng tụ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đèn nền LCD Đèn nền WLED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1366 x 768 (HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình chống trơn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 39,6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị Độ dài HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Âm thanh Stereo, microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh Realtek ALC3246 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ số dạng SSD M.2 2280 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n / ac, Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Bộ xử lý i5-7200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 56 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 4 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 65 Watt, 19.5 V, 3.34 A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.1 Gen 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB-C 3.1 Gen 1 với PowerShare - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm tai nghe / microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 3580 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Miếng vá bảo mật Trusted Platform Module (TPM 2.0) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ phụ kiện kèm theo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Bluetooth 4.1, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sáng Hình ảnh 200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh được tích hợp Trusted Platform Module (TPM 2.0) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,9 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 0,9 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 4,3 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Windows 10 Pro 64-bit Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ Microsoft Office (dùng thử 30 ngày) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Đồ hoạ đồ hoạ Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vpc-Ea490X

43,000₫ 93,000₫

Sony Vaio Vpc-Ea490X

43,000₫ 93,000₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA490X

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA490X

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA490X

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA490X

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA490X

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA490X

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    intel HM55 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.35Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345.8 x 27.3-32.9 x 238.7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vpc-F126Fx

126,700₫ 176,700₫

Sony Vaio Vpc-F126Fx

126,700₫ 176,700₫

Màn hình SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-F126FX

  1.  Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-F126FX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-F126FX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-F126FX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-F126FX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-F126FX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-F126FX

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-740QM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.73GHz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.93GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               640GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               Blu-ray Disc ROM and DVD SuperMulti drive with Labelflash supporting 16 formats  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 330M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình 3D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Kyocera Hydro Reach C6743

34,410₫

 

Màn hình KYOCERA HYDRO REACH C6743   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KYOCERA HYDRO REACH C6743        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KYOCERA HYDRO REACH C6743              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KYOCERA HYDRO REACH C6743   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KYOCERA HYDRO REACH C6743   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KYOCERA HYDRO REACH C6743       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KYOCERA HYDRO REACH C6743         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KYOCERA HYDRO REACH C6743      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KYOCERA HYDRO REACH C6743              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KYOCERA HYDRO REACH C6743   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KYOCERA HYDRO REACH C6743     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KYOCERA HYDRO REACH C6743       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KYOCERA HYDRO REACH C6743     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

RAM4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quốc gia / Khu vực Sản xuấtkhông xác định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh sách nhómVâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng lưu trữ8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm4G Data Capable, Bluetooth Bật, Khả năng Dữ liệu 3G, Trình duyệt Internet, Trình nghe nhạc, Loa ngoài, Màn hình cảm ứng, Khả năng Có Wi-Fi, GPS,- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MàuĐen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MạngTăng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình5 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lýBốn nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hànhAndroid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tình trạng khóaMạng bị khoá- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hợp đồngkhông hợp đồng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần di độngLTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớMicroSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải camera5.0MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pt525A-00Y019T

27,900₫

Màn hình TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT525A-00Y019T

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT525A-00Y019T

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT525A-00Y019T

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT525A-00Y019T

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT525A-00Y019T

Không quay

Máy nóng

Sony Vaio Vpc-F126Fm

52,300₫ 102,300₫

Sony Vaio Vpc-F126Fm

52,300₫ 102,300₫

Màn hình SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-F126FM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-F126FM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-F126FM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-F126FM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-F126FM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-F126FM

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-740QM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.73GHz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.93GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               640GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               DVD±R/±RW/±R DL/-RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 330M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình 3D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Nhận dạng khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.9kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     389 x 264 x 40,6  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Tt47Gg

179,710₫ 229,710₫

Sony Vaio Vgn-Tt47Gg

179,710₫ 229,710₫

Màn hình SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-TT47GG                                                 

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-TT47GG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-TT47GG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-TT47GG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-TT47GG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-TT47GG

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO TT Series - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               11.1 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GS45 Express Chipset - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo SU9600 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.60Ghz (3MB L2 cache) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray Disc (BD/DVD/CD read write) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6.5giờ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.29kg - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     279 x 199.8 x 30.7/23.5 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 14 Gaming 7466

14,880₫

Màn hình DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

Không quay

Máy nóng

CPU: Intel Core i5- 6300HQ (2.3 GHz up to 3.2 GHz Cache 6M 4 nhân 4 luồng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 4GB DDR4 2133MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng: HDD 500GB ( nâng SSD, HDD  hoặc cả 2 ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cạc màn hình: NVIDIA GeForce GTX 950M 4GB DDR5 ( Vram lên đến 8GB )- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: 14.0 inch  HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 1.3 Megapixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối: HDMI, USB 3.0, USB 2.0, LAN,  Bluetooth 4.0.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời lượng pin: 6 cells (sử dụng liên tục được 2-3 giờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 2.2 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành tương thích: Windows, 8, 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành : 12 Tháng 1 đổi 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc : ĐEN & ĐỎ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab A 7.0 (2016) galaxytaba

24,400₫ 74,400₫

 

Màn hình máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin cơ bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất (Manufacture)     Samsung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình cảm ứng  Màn hình cảm ứng điện dung (Capacitive Touchscreen)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình (inch)  7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình (Resolution)         IPS (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (CPU Type)      ARM Cortex A53 (Quad core)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ (CPU Speed)        1.30Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM (RAM Type)    DDRIII- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng bộ nhớ (RAM)          1.5GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị lưu trữ (Storage)              Flash Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ         8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị nhập liệu             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Màn hình cảm ứng đa điểm (Multi-touch screen)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng (Network)              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 3G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • WLAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • GPRS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • EDGE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HSDPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HSUPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 2G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp (Ports)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc thẻ (Card Reader)        Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SIM card tray- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành (OS)           Android OS, v5.1.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin sử dụng (Battery Type) Lithium ion (Li-ion)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 4000mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (Kg)              0.28- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (Dimensions)              186.9 x 108.8 x 8.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea44Fm

68,110₫ 118,110₫

Sony Vaio Vpc-Ea44Fm

68,110₫ 118,110₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA44FM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA44FM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA44FM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA44FM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA44FM

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.36kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Kyocera Hydro Air C6745

14,880₫

 

Màn hình KYOCERA HYDRO AIR C6745           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KYOCERA HYDRO AIR C6745   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KYOCERA HYDRO AIR C6745          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KYOCERA HYDRO AIR C6745           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KYOCERA HYDRO AIR C6745           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KYOCERA HYDRO AIR C6745   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KYOCERA HYDRO AIR C6745     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KYOCERA HYDRO AIR C6745              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KYOCERA HYDRO AIR C6745          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KYOCERA HYDRO AIR C6745           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KYOCERA HYDRO AIR C6745            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KYOCERA HYDRO AIR C6745   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KYOCERA HYDRO AIR C6745             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Tần số GSM 850 900 1800 1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn UMTS 850 1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Standard LTE FDD LTE: 800, 850, 1700, 1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Chạm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chống thấm và chống bụi IP57- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x H x D) 143,80 x 72,90 x 10.90 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 147,00 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình chính Màu / IPS TFT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

540 x 960 px (5,00 ") 220 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị bảo vệ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại (tối đa) 2G: 1020 phút. (17,0 giờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đứng chờ (tối đa) 2G: 504 giờ (21,0 ngày)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin chuẩn Li-Ion 2300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sạc pin nhanh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sạc pin không dây  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ danh bạ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ ram 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microSD, microSDHC (lên đến 32 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Android 5.1 Lollipop- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Qualcomm Snapdragon 410 8916 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồng hồ bộ xử lý: 1,20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU: Adreno 306- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hai SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn thẻ SIM sim nano- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông báo 3Q 2015- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008