• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Tất cả sản phẩm

Dell Inspiron M301Z

14,880₫

Màn hình DELL INSPIRON M301Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON M301Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON M301Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON M301Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON M301Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON M301Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON M301Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON M301Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON M301Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON M301Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON M301Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON M301Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON M301Z

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất

Dell Inspiron Series

Màn hình

Độ lớn màn hình

13.3 inch

Độ phân giải

WXGA (1366 x 768)

Mainboard

Motherboard Chipset

AMD RS880M

CPU

Loại CPU

AMD Athlon II Neo Dual-Core K325

Tốc độ máy

1.30Ghz (2MB L2 cache)

Memory

Memory Type

DDR3 1333Mhz (PC3-10666)

Dung lượng Memory

2GB

HDD

Loại ổ cứng

HDD

Dung lượng HDD

320GB

Số vòng quay của HDD

7200rpm

Drive

Graphic

Video Chipset

ATI Mobility Radeon HD 4225

Network

LAN

10/100/1000 Mbps

Wifi

IEEE 802.11b/g

Thông số khác

Chuột

• TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

• Scroll

OS

Windows 7 Home Premium

Tính năng khác

• HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

• eSata- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

• Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

• Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

• Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

• Bluetooth

Cổng USB

2 x USB 2.0 port

Cổng đọc Card

7in1 Card Reader

Pin

Dành cho máy cũ

Kích thước

Trọng lượng

1.77kg

Kích cỡ (mm)

235 x 328 x 240

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad T450

46,720₫ 96,720₫

Lenovo Thinkpad T450

46,720₫ 96,720₫

Màn hình LENOVO THINKPAD T450            

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKPAD T450            

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKPAD T450            

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKPAD T450            

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKPAD T450            

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKPAD T450            

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKPAD T450            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKPAD T450            

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKPAD T450            

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKPAD T450            

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKPAD T450            

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKPAD T450            

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKPAD T450            

Không quay

Máy nóng

Công nghệ CPU:5th Gen Intel® Core™ i5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - Tốc Độ:5200U 2.2 GHz (3M Cache, up to 2.7 GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:3Mb Cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:DDR3L- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS:1600Mhz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa:500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ỗ đĩa:HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vòng quay:5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng:Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước MH (inch):14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải: Auto HD (1366x768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa:Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa:Intel® HD Graphics 5500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio:Stereo speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối mạng: 802.11ac Wi-Fi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Bluetooth® 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Reader:(1) 4-in-1 SD Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Security - Bảo mật:Finger- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Port:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN:1 RJ45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone/Speaker out: headphone/microphone Combo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN/Battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin:3 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sử dụng thường:10 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím số:Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard backlit:Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp:720P HD Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HĐH kèm theo máy:Windows 8.1 Bản Quyền- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc:Đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:9.41" x 9.15" x 0.83"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng:1.7Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Karbonn Aura Note 2

38,130₫

 

Màn hình KARBONN AURA NOTE 2

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KARBONN AURA NOTE 2

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KARBONN AURA NOTE 2

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KARBONN AURA NOTE 2

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KARBONN AURA NOTE 2

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KARBONN AURA NOTE 2

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KARBONN AURA NOTE 2

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KARBONN AURA NOTE 2

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KARBONN AURA NOTE 2

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KARBONN AURA NOTE 2

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KARBONN AURA NOTE 2

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KARBONN AURA NOTE 2

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KARBONN AURA NOTE 2

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,50- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          720x1280 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Bộ xử lý 4 nhân 1.25GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             13-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus Gaming Rog Gl502Vs

37,200₫

Màn hình ASUS GAMING ROG GL502VS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG GL502VS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG GL502VS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG GL502VS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG GL502VS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG GL502VS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG GL502VS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG GL502VS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG GL502VS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG GL502VS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG GL502VS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG GL502VS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG GL502VS

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 6700HQ, Bộ vi xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i5 6300HQ, - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM175 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x ổ cắm SO-DIMM để mở rộng, lên đến 32 GB SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" (16: 9) LED backlit FHD (1920x1080) 60Hz Chống lóa Panel với 72% NTSC với 178˚ rộng xem màn hình góc  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với G-Sync  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" (16: 9) LED backlit FHD (1920x1080) 120Hz Chống Màn hình Glare với 72% NTSC với màn hình hiển thị góc rộng 178 °  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với G-Sync  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15,6 "(16: 9) Đèn LED backlit UHD (3840x2160) Tấm chống chói 60Hz với 72% NTSC với màn hình hiển thị góc rộng 178 °  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với G -Đồng bộ hóa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA GeForce GTX 1070, với 8GB VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB 5400RPM SATA HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB 7200RPM SATA HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2TB 5400RPM SATA HDD Ổ Đĩa Đĩa  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

rắn: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128GB / 256GB / 512GB SATA3 SSD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa Lỏng Solid State: 128GB / 256GB / 512GB PCIE Gen3X4 SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím Chiclet Illuminated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ đa định dạng (SDHC / SDXC / MMC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WebCam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay Web HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tích hợp 802.11b / g / n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp chuẩn 802.11 AC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth Bluetooth tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

V4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm micro-in / headphone-out  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.1 Cổng TYPE C  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng cắm RJ45 LAN cho bộ khuếch đại LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng mini Hiển thị cổng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1X bộ sạc cắm điện AC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Windows 10 Cortana với  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

công nghệ âm thanh ASUS SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 ô 62 Whrs Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cắm: ø5.5 (mm)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19.5 V DC, 9.23 A, 230 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, 50/60 Hz universal - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính bảng:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15,35 x 10,47 x 1,18 inch (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính bảng:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.20 lbs với Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khóa Kensington  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BIOS Khởi động Bảo vệ Mật khẩu Người dùng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Anti-theft - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giấy chứng nhận - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UL, TUV, CE Marking Compliance, tuân thủ FCC, BSMI, Úc C-TICK / NZ A-Tick Tuân thủ, CCC, GOST-R, CB, Sao năng lượng, WEEE, RoHS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành Nhà sản xuất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành 1 năm quốc tế. * khác nhau theo quốc gia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VR Ready - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng game - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng GL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Dell Inspiron E1705

11,160₫

Màn hình DELL INSPIRON E1705

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON E1705

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON E1705

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON E1705

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON E1705

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON E1705

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON E1705

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON E1705

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON E1705

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON E1705

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON E1705

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON E1705

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON E1705

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Intel® Dual CoreTM T2600 (2.16GHz, bộ nhớ cache 2MB, FSB 667MHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows XP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ kênh đôi DDR2 kênh đôi 667MHz lên đến 2GB mang lại hiệu quả rõ rệt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ kênh đôi DDR2 667MHz cung cấp hiệu năng và băng thông xuất sắc. Kiến trúc bộ nhớ này được thiết kế để giúp cải thiện hiệu suất tổng thể hệ thống và giảm tiêu thụ năng lượng. Khi nhu cầu của bộ xử lý, đồ họa và mạng tăng lên, DDR2 là chuẩn mới trong bộ nhớ máy tính xách tay.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và hiển thị- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nVidia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng 17 inch XGA +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình tăng tốc Media đồ họa tích hợp Intel® 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không bắt buộc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng 17 inch UltraSharpTM UXGA với TrueLifeTM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256MB DDR NVIDIA® GeForceTM Go 7800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nốt nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh stereo tích hợp độ nét cao với loa siêu trầm tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe âm thanh stereo / loa miniconnector (giống như line-out)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng SATA 7200RPM lên đến 100GB cho phép bạn lưu trữ và truy cập dữ liệu phong phú trên máy tính xách tay của bạn.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ quang học- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CD: 24x / 10x / 24x CD-RW và 8x DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không bắt buộc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD + RW: 8x DVD +/- RW2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad T440S

21,390₫

Màn hình LENOVO THINKPAD T440S            

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKPAD T440S            

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKPAD T440S            

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKPAD T440S            

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKPAD T440S            

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKPAD T440S            

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKPAD T440S            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKPAD T440S            

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKPAD T440S            

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKPAD T440S            

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKPAD T440S            

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKPAD T440S            

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKPAD T440S            

Không quay

Máy nóng

Bộ điều hợp đồ hoạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA GeForce GT 730M - 1024 MB, Core: 758 MHz, Bộ nhớ: 800 MHz, Bộ xử lý 312,30, Nvidia Optimus với đồ họa Intel HD 4600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8192 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 , 1x 8GB DDR3L-1600 MHz, 1 khe mở, tối đa 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch 16: 9, 1600 x 900 pixel, N140FGE-EA2, LEN40A1, TN LED, bóng: không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel QM87 (Lynx Point)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hitachi Travelstar Z7K500 HTS725050A7E630, 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 , 7200 vòng / phút- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

âm thanh chất lượng cao Realtek- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ Express 34mm, 2 cổng USB 2.0, 2 cổng USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 cổng VGA, 1 cổng DisplayPort, 1 Khóa Kensington, 1 Docking Station Port, Kết nối Âm thanh: 1x 3.5 mm kết hợp, Card Reader: 4 trong 1 (MMC, SD, SDHC, SDXC), 1 SmartCard, 1 đầu đọc vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối mạng Intel I217-LM Gigabit (10/100 / 1000MBit), Intel Wireless-AC 7260 (a / b / g / n / ac), Bluetooth 4.0, Ericsson N5321gw Băng thông rộng Di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HL-DT-ST DVDRAM GU70N- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chiều cao x chiều rộng x chiều sâu (tính bằng mm): 30 x 335 x 229 (= 1,18 x 13,19 x 9,0 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 Wh Lithium-Ion, 9 ô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows 7 Professional 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím: Chiclet, Bàn phím Light: Có, 36 Tháng Bảo hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,22 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron E1505

10,230₫

Màn hình DELL INSPIRON E1505

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON E1505

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON E1505

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON E1505

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON E1505

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON E1505

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON E1505

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON E1505

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON E1505

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON E1505

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON E1505

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON E1505

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON E1505

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình 14.1 in.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 5,1 lbs.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Core i5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ hoạ Intel HD tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Karbonn Aura 4G

31,620₫

Karbonn Aura 4G

31,620₫

 

Màn hình KARBONN AURA 4G

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KARBONN AURA 4G

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KARBONN AURA 4G

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KARBONN AURA 4G

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KARBONN AURA 4G

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KARBONN AURA 4G

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KARBONN AURA 4G

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KARBONN AURA 4G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KARBONN AURA 4G

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KARBONN AURA 4G

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KARBONN AURA 4G

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KARBONN AURA 4G

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KARBONN AURA 4G

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          720x1280 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.3GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 6.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog Gl502Vm

31,620₫

Màn hình ASUS GAMING ROG GL502VM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG GL502VM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG GL502VM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG GL502VM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG GL502VM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG GL502VM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG GL502VM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG GL502VM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG GL502VM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG GL502VM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG GL502VM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG GL502VM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG GL502VM

Không quay

Máy nóng

Bảo hành (tháng)             24 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu      Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Laptop         Gaming - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Bạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    ASUS ROG Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mã         GL502VM-GZ598 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Series          Intel Core i7 7th Gen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       i7-7700HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân                4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xung nhịp tối thiếu          2.8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache CPU          6MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Free DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel HM175 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM tối đa          32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1920 x 1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn màn hình               Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card màn hình Onboard                Intel HD Graphics 630 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card màn hình gắn ngoài              NVIDIA GeForce GTX 1060 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ 6GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       1TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng        Không có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khu phím số       Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED Bàn phím     Đơn sắc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím cơ       Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ              Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB       4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng HDMI    1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng LAN            Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng VGA           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          390x266x301mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng          2kg - 3kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng          2.2kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cell pin            4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ VR            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron E1405

9,300₫

Màn hình DELL INSPIRON E1405

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON E1405

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON E1405

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON E1405

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON E1405

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON E1405

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON E1405

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON E1405

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON E1405

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON E1405

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON E1405

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON E1405

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON E1405

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý: Intel Centrino, Intel Core Duo T2050 hoặc T2500, hoặc Intel Core 2 Duo T5500, T5600, T7200, T7400, T7600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ: 1 GB, 2 GB, 3 GB hoặc 4 GB chia sẻ kênh đôi DDR2 SDRAM @ 667 MHz.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset: Chipset Intel 945GM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa: tích hợp Intel GMA 950.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD 14.1 "với độ phân giải 1280 × 800, màn ảnh rộng 14.1" với độ phân giải 1280 × 800 và TrueLife, màn ảnh rộng 14.1 "có độ phân giải 1440 × 900 và TrueLife.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng: 80 GB hoặc 100 GB SATA ở tốc độ 5400 vòng / phút.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang: 8X khay nạp hai lớp DVD +/- RW hoặc 24x DVD / CD-RW.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin: 6-cell (56 Whr), hoặc pin Lithium Ion 9-cell (85 Whr).- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Wi-Fi: Thẻ nhớ mini USB 1390 mini 802.11g hoặc thẻ nhỏ 802.11n 5100 của Dell.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: Tùy chọn Dell Wireless Bluetooth bên trong 350.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các cổng I / O: 4 cổng USB, 1 cổng FireWire, 1 cổng Fast Ethernet, 1 modem 56K, 1 đầu đọc thẻ nhớ 5-trong-1, 1 khe cắm thẻ Express Card, 1 đầu ra VGA, 1 đầu ra S-Video, 1 giắc cắm tai nghe , 1 giắc cắm / giắc cắm trực tiếp, và 1 cổng cắm nguồn.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad T440P

38,350₫ 88,350₫

Lenovo Thinkpad T440P

38,350₫ 88,350₫

Màn hình LENOVO THINKPAD T440P            

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKPAD T440P            

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKPAD T440P            

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKPAD T440P            

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKPAD T440P            

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKPAD T440P            

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKPAD T440P            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKPAD T440P            

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKPAD T440P            

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKPAD T440P            

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKPAD T440P            

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKPAD T440P            

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKPAD T440P            

Không quay

Máy nóng

Cấu Hình :- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Intel Core i5 4300U (2.9Ghz, Turbo Bost 3.3Ghz, 3MB Cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4GB DDR3 1600 MHz (1x 8GB), up to 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Disk             500 GB 7200rpm.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA       Intel HD 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD        14.0-inch HD+ 1600x900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Win 8 Pro/ or Win 7 Pro 64bit - License- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wireless-N Wi-Fi (802.11b/g/n) for connectivity- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lan         Ethernet (10/100/1000), Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Up to 6 hours of battery life (9-cell)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Options                DVD, Finger, USB 3.0, WCam 2.0, Keyboard Light, Card Reader...Full options- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Warranty             6 tháng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog G800Vi

5,800₫ 55,800₫

Asus Gaming Rog G800Vi

5,800₫ 55,800₫

Màn hình ASUS GAMING ROG G800VI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG G800VI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG G800VI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG G800VI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG G800VI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG G800VI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG G800VI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG G800VI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG G800VI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG G800VI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG G800VI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG G800VI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG G800VI

Không quay

Máy nóng

Sản Phẩm * Notebook - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ số hình dạng * Loại gấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định vị thị trường Chơi game - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® segment tagging Home office, Doanh nghiệp nhỏ (Small Business) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình * 46,7 cm (18.4") - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình * 3840 x 2160 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng * No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn LED phía sau Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HD 4K Ultra HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bề mặt hiển thị Kiểu matt, không bóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỉ lệ màn hình 16:9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ xử lý * 2,7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Họ bộ xử lý * Intel® Core™ i7 thế hệ thứ 6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model vi xử lý * i7-6820HK - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số turbo tối đa 3,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi bộ xử lý 4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các luồng của bộ xử lý 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bus hệ thống 8 GT/s - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache của bộ xử lý 8 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu cắm bộ xử lý BGA 1440 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng bộ nhớ cache CPU Smart Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset bo mạch chủ Intel CM236 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý quang khắc (lithography) 14 nm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chế độ vận hành của bộ xử lý 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa on-board * Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa rời * Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model card đồ họa on-board * Intel HD Graphics 530 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model card đồ họa rời * NVIDIA GeForce GTX 1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Họ card đồ họa on-board Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số cơ bản card đồ họa on-board 350 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số động card đồ họa on-board (tối đa) 1050 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ tối đa của card đồ họa on-board 1,7 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số hiển thị được hỗ trợ (đồ họa on-board) 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ card đồ họa rời 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ card đồ họa rời GDDR5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản DirectX của card đồ họa on-board 12 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản OpenGL của card đồ họa on-board 4.4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ID card đồ họa on-board 0x191B - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất loa 3 W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micrô gắn kèm Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước * Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang * No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ thống mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth * Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G * No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G * No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi * Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wi-Fi * IEEE 802.11ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối mạng Ethernet / LAN * Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cổng USB 3.0 (3.1 Gen 1) Type-A * 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cổng USB 3.1 (3.1 Gen 2) Type-C * 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cổng HDMI * 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng DVI No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Ethernet LAN (RJ-45) 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm micro Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng ra S/PDIF Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nối trạm No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm đầu vào DC Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cổng Mini DisplayPorts 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím số * Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị chỉ điểm Chuột cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các phím Windows Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành cài đặt sẵn * Windows 10 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt của bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Wireless Display (Intel® WiDi) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Intel® My WiFi (Intel® MWT) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Phản hồi Thông minh của Intel® Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Intel vPro No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Siêu Phân luồng Intel® (Công nghệ Intel®) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lợi thế Doanh nghiệp Nhỏ của Intel (Intel® SBA) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Enhanced Intel® SpeedStep Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Intel® Clear Video HD (Intel® CVT HD) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Intel® Clear Video Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ InTru™ 3D Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Insider™ Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Đồng bộ nhanh video của Intel® Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Intel Flex Memory Access Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hướng dẫn mới cho Intel® AES (Intel® AES-NI) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Thực thi tin cậy Intel® Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Enhanced Halt State Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VT-x của Intel với công nghệ Bảng Trang Mở rộng (EPT) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khóa An toàn Intel Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® TSX-NI Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chương trình Nền tảng Hình ảnh Ổn định của Intel® (SIPP) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® OS Guard Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở Rộng Bảo Vệ Phần Mềm Intel® (Intel®SGX) 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Intel® Clear Video dành cho thiết bị di động kết nối internet được (Intel CVT cho MID) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiến trúc Intel® 64 Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bảo mật Execute Disable Bit Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái Chờ Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Theo dõi nhiệt Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ đóng gói của vi xử lý 42 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ tài liệu hướng dẫn SSE4.1,SSE4.2,AVX 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mã của bộ xử lý SR2FL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình bộ xử lý trung tâm (tối đa) 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tùy chọn nhúng sẵn có No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics & IMC lithography 14 nm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Virtualization Technology for Directed I/O (VT-d) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Công nghệ Intel® Smart Response 1.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Công nghệ Intel Secure Key 1.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Công nghệ Intel® Small Business Advantage (SBA) 1.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Intel® TSX-NI 1.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Intel Virtualization (VT-x) Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ID ARK vi xử lý 88969 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cell pin 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất pin (Watt giờ) 76 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 330 W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện áp đầu vào của bộ tiếp hợp dòng điện xoay chiều 100 - 240 V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cường độ dòng điện đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 16,9 A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện áp đầu ra của bộ nguồn dòng điện xoay chiều 19,5 V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm khóa cáp Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại khe cắm khóa dây cáp Kensington - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng & Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng * 5,7 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng * 458 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dày * 338 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 45,4 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Karbonn Aura

21,390₫

Karbonn Aura

21,390₫

 

Màn hình KARBONN AURA

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KARBONN AURA

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KARBONN AURA

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KARBONN AURA

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KARBONN AURA

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KARBONN AURA

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KARBONN AURA

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KARBONN AURA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KARBONN AURA

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KARBONN AURA

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KARBONN AURA

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KARBONN AURA

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KARBONN AURA

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Đèn LED kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron B120

5,800₫ 55,800₫

Dell Inspiron B120

5,800₫ 55,800₫

Màn hình DELL INSPIRON B120

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON B120

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON B120

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON B120

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON B120

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON B120

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON B120

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON B120

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON B120

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON B120

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON B120

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON B120

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON B120

Không quay

Máy nóng

Kích thước màn hình 15,6 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 5,7 lbs.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý Intel Core i5-480M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa Đồ họa Intel HD, NVIDIA GeForce 310M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad T440

23,470₫ 73,470₫

Lenovo Thinkpad T440

23,470₫ 73,470₫

Màn hình LENOVO THINKPAD T440            

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKPAD T440            

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKPAD T440            

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKPAD T440            

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKPAD T440            

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKPAD T440            

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKPAD T440            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKPAD T440            

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKPAD T440            

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKPAD T440            

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKPAD T440            

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKPAD T440            

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKPAD T440            

Không quay

Máy nóng

An ninh nhúng Mô đun Trusted Platform Module (TPM 1.2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Phiên bản Microsoft Windows 7 Professional 64-bit (có sẵn thông qua các quyền được hạ cấp từ Windows 8 Pro 64-bit) + Giấy phép Windows 8 Pro 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành được cài sẵn Windows 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (4th Gen) 4200U / 1,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 2,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Siêu phân luồng, Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0, bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-12800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình bộ nhớ được hàn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3L SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 12 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3L SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1600 MHz / PC3-12800 - 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD Cache Tùy chọn (M.2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1366 x 768 (HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát chống chói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 35,5 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp quyết định 1280 x 720 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, hai micro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio codec Realtek ALC3232 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu TrackPoint, UltraNav, bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm touchpad đa chạm, khả năng chống tràn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n / ac, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Thẻ nhớ không dây Intel Dual Band 7260 - M.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BĂNG THÔNG RỘNG KHÔNG DÂY (WWAN)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ WWAN có thể nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không có ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i5-4200u - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 4 trong 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 23,5 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 3 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 45 Watt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini DisplayPort  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bến tàu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm tai nghe / microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 4 trong 1 (Thẻ SD, Thẻ Đa năng, Thẻ SDHC, Thẻ SDXC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus Gaming Rog G771Jw

17,670₫

Màn hình ASUS GAMING ROG G771JW

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG G771JW

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG G771JW

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG G771JW

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG G771JW

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG G771JW

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG G771JW

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG G771JW

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG G771JW

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG G771JW

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG G771JW

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG G771JW

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG G771JW

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 4720HQ, - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8.1 (Nâng cấp lên Windows 10)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành được cài đặt sẵn thay đổi theo các cách khác nhau, vui lòng kiểm tra lại với nhà cung cấp trước khi mua hàng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM87 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L 1600 MHz SDRAM, 2 x ổ cắm SO-DIMM để mở rộng lên đến 16 GB SDRAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3 "Tự động IPS FHD (1920x1080) / Góc nhìn rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Intel® HD Graphics 4600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GTX 960M với 2G / 4G GDDR5 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,5 "9,5mm SATA3  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 1TB HDD 5400 vòng / phút  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 1,5 TB HDD 5400 vòng / phút - 2 TB HDD 5400 vòng /  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

phút  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 500GB HDD 7200 RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 750GB HDD 7200 RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 1TB 7200 RPM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 128GB SSD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 256GB SSD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCIE x 4 256G / 512G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD DLR ± RW / CD-RW  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đa luồng Blu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-ray DVD Đa truyền thông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 2 trong 1 (SD / MMC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay video HD Máy quay  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3D Intel® RealSense ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ băng tần kép 802.11 b / g / n hoặc 802.11 ac (WiDi)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Bluetooth ™ V4.0 10/100/1000  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

/ Gigabit Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu cắm micro-in / headphone-out  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x cổng USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng RJ45 LAN cho cổng LAN chèn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mini cổng hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 loa và micrô tích hợp Công nghệ ASUS SonicMaster Premium của  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ICEpower® - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6Cells 5200 mAh 56 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19 V DC, A, 120 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, tần số 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính bảng:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16,33 x 11,02 x 1,19 ~ 1,40 inch (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7,49 lbs (với pin 6 cell) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khóa Kensington  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BIOS Khởi động Bảo vệ Mật khẩu Người dùng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Anti-theft  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pre-OS Authentication bằng mã phím có thể lập trình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giấy chứng nhận - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UL, TUV, MIC, CE Marking tuân thủ, BSMI, Úc C-TICK / NZ A-Tick Tuân thủ, CCC, GOST-R, CB, EPEAT, Hoa EU, năng lượng sao, CECP, WEEE, Erp 2013, RoHS, JATE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành Nhà sản xuất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành quốc tế 2 năm. * Khác nhau theo quốc gia  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải quyết vấn đề trực tuyến qua giao diện web (BIOS, cập nhật trình điều khiển)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ cài đặt / gỡ bỏ cài đặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

phần mềm kèm theo cài đặt hệ điều hành (Windows® 8.1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chỉ cho Tìm kiếm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thinnes - Máy tính xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Karbonn Alfa A91 Champ

15,810₫

 

Màn hình KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KARBONN ALFA A91 CHAMP

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          4,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x800 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron9400

15,100₫ 65,100₫

Dell Inspiron9400

15,100₫ 65,100₫

Màn hình DELL INSPIRON 9400

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 9400

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 9400

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 9400

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 9400

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 9400

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 9400

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 9400

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 9400

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 9400

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 9400

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 9400

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 9400

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Intel® Core ™ Duo T2600 (2.16GHz, bộ nhớ cache 2MB, FSB 667MHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows XP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ kênh đôi DDR2 kênh đôi 667MHz lên đến 2GB mang lại hiệu quả rõ rệt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ kênh đôi DDR2 667MHz cung cấp hiệu năng và băng thông xuất sắc. Kiến trúc bộ nhớ này được thiết kế để giúp cải thiện hiệu suất tổng thể hệ thống và giảm tiêu thụ năng lượng. Khi nhu cầu của bộ xử lý, đồ họa và mạng tăng lên, DDR2 là chuẩn mới trong bộ nhớ máy tính xách tay.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và hiển thị- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nVidia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng 17 inch WXGA +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình tăng tốc Media đồ họa tích hợp Intel® 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không bắt buộc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng 17 inch UltraSharpTM WUXGA với TrueLifeTM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256MB DDR NVIDIA® GeForceTM Go 7800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nốt nhạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh stereo tích hợp độ nét cao với loa siêu trầm tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe âm thanh stereo / loa miniconnector (giống như line-out)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng SATA 7200RPM lên đến 100GB cho phép bạn lưu trữ và truy cập dữ liệu phong phú trên máy tính xách tay của bạn.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ quang học- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CD: 24x / 10x / 24x CD-RW và 8x DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không bắt buộc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD + RW: 8x DVD +/- RW2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Cr220Q

16,833₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CR220Q

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CR220Q

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CR220Q

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CR220Q

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CR220Q

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CR220Q

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CR220Q

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CR220Q

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CR220Q

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CR220Q

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CR220Q

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CR220Q

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CR220Q

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất Sony VAIO CR Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình         14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset  Mobile Intel GM965 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        Intel Core 2 Duo T7250 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy     2.00GHz (2MB L2 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type  DDRII 667Mhz (PC2-5300) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory  2GB (1GB x 2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng     HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD       200GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD          5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang         DVD Super Multi Double Layer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset Intel GMA X3100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory         358MB share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN    10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi     IEEE 802.11a/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS       Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • PCMCIA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB      3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card            3in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery            4.5giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.5kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)  335.3 x 249 x 21.1 / 38.4 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog G75Vx

11,160₫

Màn hình ASUS GAMING ROG G75VX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG G75VX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG G75VX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG G75VX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG G75VX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG G75VX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG G75VX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG G75VX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG G75VX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG G75VX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG G75VX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG G75VX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG G75VX

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật Laptop Asus G75VX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý: Intel Core i7 -3610QM  (2.3 GHz )- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong : 8GB bus 1600 MHZ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng: 128 GB SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cạc màn hinh: Nvidia GTX 670M 3GB 256Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: 17.3 inch Full HD (1920x1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang: không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 1.3 Megapixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối: Wifi chuẩn, USB 2.0 và 3.0, HDMI, Jiack tai nghe, đầu đọc thẻ, Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời lượng pin: (6 cells) sử dụng liên tục 2 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 3.5 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành tương thích: Windows  7,8,10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad T431S

21,483₫

Màn hình LENOVO THINKPAD T431S            

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKPAD T431S            

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKPAD T431S            

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKPAD T431S            

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKPAD T431S            

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKPAD T431S            

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKPAD T431S            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKPAD T431S            

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKPAD T431S            

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKPAD T431S            

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKPAD T431S            

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKPAD T431S            

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKPAD T431S            

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5-3437U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều hợp đồ hoạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 4000 , Core: 350 MHz, Bộ nhớ: 800 MHz, 9.17.10.2857- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3916 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 , Kênh đơn 800 MHz, 11-11-11-28- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch 16: 9, 1600 x 900 pixel, TN LED, Nhà sản xuất: N140FGE-EA2, ID: LEN40A1, bóng: không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel QM77 (Panther Point)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hitachi Travelstar Z7K500 HTS725050A7E630, 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 , 7200 vòng / phút- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển âm thanh độ nét cao Intel Panther Point PCH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0 Thẻ Express 54mm, 2 cổng USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 VGA, 1 cổng DisplayPort, 1 Khóa Kensington, 1 Cổng Docking Station, Kết nối Âm thanh: 3,5 mm Kombi, Đầu đọc thẻ: 4 trong 1 (MMC, SD, SDHC , SDXC), 1 đầu đọc vân tay, cảm biến: cảm biến ánh sáng xung quanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối mạng Gigabit Intel 82579LM (10/100 / 1000MBit), Intel Centrino Advanced-N 6235 (a / b / g / n), Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chiều cao x chiều rộng x chiều rộng (mm): 20,6 x 331 x 226 (= 0,81 x 13,03 x 8,9 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

47 Wh Lithium-Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows 8 Pro 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 720p, nhạy sáng thấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa: Stereo, Bàn phím: AccuType, Bàn phím Light: Có, Trung tâm Giải pháp Lenovo, Bảo hành 12 tháng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.56 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron9300 Inspiron 9300

37,200₫

Màn hình DELL INSPIRON 9300

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 9300

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 9300

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 9300

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 9300

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 9300

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 9300

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 9300

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 9300

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 9300

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 9300

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 9300

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 9300

Không quay

Máy nóng

CPU Intel Pentium M 750 / 1.86 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 915PM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Enhanced SpeedStep công nghệ, Thực thi Vô hiệu hoá Bit, năng động tối ưu hóa hệ thống xử lý xe buýt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng Cấu hình 2 x 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 1 GB (2 x 512 MB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD ± RW (+ R DL) cố định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24x (CD) / 8x (DVD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ghi 16x (CD) / 8x (DVD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi lại tốc độ 10x (CD) / 2x (DVD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1440 x 900 (WXGA +)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 43,2 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình WXGA +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ PCI Express x16 - ATI Mobility Radeon X300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ HyperMemory lên đến 64MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi, loa siêu trầm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh STAC9750- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Intel PRO / Không dây 2915ABG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý số 750- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.73 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD-Writer DL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ số dạng cố định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 53 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 3,4 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ CardBus (miễn phí 1 lần)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 6 cổng USB 2.0 - USB 4 chân loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - DVI-Digital - 24 + 1 pin DVI kỹ thuật số- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - S-video đầu ra - 7 pin mini-DIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 9300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiếng Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Country Kits Hoa Kỳ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Karbonn Alfa A112

11,160₫

Karbonn Alfa A112

11,160₫

 

Màn hình KARBONN ALFA A112  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KARBONN ALFA A112  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KARBONN ALFA A112  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KARBONN ALFA A112  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KARBONN ALFA A112  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KARBONN ALFA A112  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KARBONN ALFA A112  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KARBONN ALFA A112  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KARBONN ALFA A112  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KARBONN ALFA A112  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KARBONN ALFA A112  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KARBONN ALFA A112  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KARBONN ALFA A112  

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      256MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vgn-Cr420Dp

15,100₫ 65,100₫

Sony Vaio Vgn-Cr420Dp

15,100₫ 65,100₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CR420DP

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CR420DP

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CR420DP

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CR420DP

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CR420DP

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CR420DP

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CR420DP

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CR420DP

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CR420DP

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CR420DP

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CR420DP

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CR420DP

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CR420DP

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình         14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset  Mobile Intel GM965 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        Intel Core 2 Duo T8100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy     2.10GHz (3MB L2 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type  DDRII 667Mhz (PC2-5300) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory  3GB (2GBx1+1GBx1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng     HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD       250GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD          5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang         DVDRW/DL/CDRW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset Intel GMA X3100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory         358MB share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN    10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi     IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS       Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB      3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card            Multi Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery            4giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.49kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)  335.1 x 249 x 21 / 38.3 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 9200 Inspiron9200

46,500₫

Màn hình DELL INSPIRON 9200

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 9200

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 9200

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 9200

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 9200

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 9200

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 9200

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 9200

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 9200

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 9200

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 9200

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 9200

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 9200

Không quay

Máy nóng

CPU Intel Pentium M 755/2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855PM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Công nghệ Enhanced SpeedStep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số bộ nhớ tương thích PC2700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 333 MHz / PC2700 - 333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD ± RW (+ R DL) có thể tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 8x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1920 x 1200 (WUXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 43,2 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WUXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ ATI Mobility Radeon 9700 - 128 MB DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi, loa siêu trầm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý 755- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD-Writer DL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại 8X DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các giao thức và thông số kỹ thuật ITU V.92- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 80 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (Lên đến) 2,45 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x phía trước có thể truy cập được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 4 cổng USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - DVI-Analog / Digital - 24 + 5 pin kết hợp DVI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - S-video đầu ra - 7 pin mini-DIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 9200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 17- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 11,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ AC '97- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855PM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 9.26 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows XP Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Adobe Acrobat Reader 6, Gói Năng suất Corel WordPerfect, Kinh nghiệm Dell Media, Trình điều khiển và Tiện ích, Paint Shop Pro (Trial)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ ATI Mobility Radeon 9700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Mobility Radeon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog G75Vw

13,020₫

 

Màn hình ASUS GAMING ROG G75VW

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG G75VW

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG G75VW

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG G75VW

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG G75VW

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG G75VW

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG G75VW

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG G75VW

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG G75VW

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG G75VW

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG G75VW

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG G75VW

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG G75VW

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               17.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3610QM Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.3GHz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.3GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-ray Disc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GTX 660M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Ultimate 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình 3D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 8giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.94kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lenovo Thinkpad T430U

19,530₫

Màn hình LENOVO THINKPAD T430U          

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKPAD T430U          

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKPAD T430U          

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKPAD T430U          

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKPAD T430U          

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKPAD T430U          

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKPAD T430U          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKPAD T430U          

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKPAD T430U          

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKPAD T430U          

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKPAD T430U          

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKPAD T430U          

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKPAD T430U          

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5-3317U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều hợp đồ hoạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA GeForce GT 620M - 1024 MB, Core: 625 MHz, Bộ nhớ: 900 MHz, DDR3-VRAM, ForceWare 305,46, Optimus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4096 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 , 1x 4096 MB Hynix DDR3-1600, 2 khe cắm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch 16: 9, 1366 x 768 pixel, AUO B140XTN02, màn hình TN, đèn nền LED, sáng bóng: không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel UM77 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Toshiba THNSNF128GCSS, 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 , 2,5 ", 7mm, bộ điều khiển Toshiba- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển âm thanh độ nét cao Intel Panther Point PCH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 cổng HDMI, 1 cổng DisplayPort, 1 Khóa Kensington, Kết nối Âm thanh: giắc cắm tai nghe (3,5 mm), đầu đọc thẻ: 4 trong 1 (MMC, SD, SDHC, SDXC), 1 đầu đọc vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Realtek RTL8168 / 8111 Gigabit-LAN ​​(10/100 / 1000MBit), Intel Centrino Wireless-N 2230 (b / g / n), Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chiều cao x chiều rộng x chiều rộng (mm): 21 x 340 x 236 (= 0,83 x 13,39 x 9,29 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

47 Wh Lithium-Polymer, 3 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows 8 Pro 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa: 2x 2 watt, Bàn phím: chiclet, Bàn phím Light: không, 65 Watt PSU, hướng dẫn sử dụng nhanh, Microsoft Office 2010 Starter, Trung tâm Giải pháp Lenovo, Bảo hành 36 tháng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,9 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vgn-Cr131E

24,400₫ 74,400₫

Sony Vaio Vgn-Cr131E

24,400₫ 74,400₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CR131E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CR131E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CR131E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CR131E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CR131E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CR131E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CR131E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CR131E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CR131E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CR131E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CR131E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CR131E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CR131E

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất Sony VAIO CR Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình         14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset  Mobile Intel GM965 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        Intel Core 2 Duo T7300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy     2.00GHz (4MB L2 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type  DDRII 667Mhz (PC2-5300) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory  2GB (1GB x 2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng     HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD       160GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD          5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang         DVD Super Multi Double Layer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset Intel GMA X3100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory         384MB Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN    10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi     IEEE 802.11b/g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS       Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • PCMCIA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB      3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card            3in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery            4giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.4kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)  335.1 x 249 x 21 / 38.3 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog G752Vy

32,550₫

Màn hình ASUS GAMING ROG G752VY

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG G752VY

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG G752VY

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG G752VY

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG G752VY

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG G752VY

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG G752VY

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG G752VY

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG G752VY

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG G752VY

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG G752VY

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG G752VY

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG G752VY

Không quay

Máy nóng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model   ASUS G752VY-GC245D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Intel® Core™ i7-6700HQ (2.6GHz upto 3.5GHz, 4Cores, 8Threads, 6MB cache, FSB 8GT/s) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16GB DDR4 2133MHz (2*8GB), 2 Slot Ram, Max: 32GB. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  128GB SSD M2 PCIe3x4 + 1TB HDD 7200rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CD/DVD               Blueray + DVD±R/RW supperMulti DL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card VGA            NVIDIA GeForce® GTX 980M 4GB GDDR5 + Intel HD 530 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình             17.3 FHD IPS (1920x1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối  1000Mbps | Wifi 802.11b,g,n | Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp               Reader SD | Camera HD | HDMI | USB 3.0 | Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.8 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          gần 4giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     FreeDOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 9100 Inspiron9100

5,800₫ 55,800₫

Dell Inspiron 9100 Inspiron9100

5,800₫ 55,800₫

Màn hình DELL INSPIRON 9100

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 9100

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 9100

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 9100

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 9100

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 9100

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 9100

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 9100

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 9100

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 9100

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 9100

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 9100

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 9100

Không quay

Máy nóng

CPU Intel Pentium 4 3,2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiệu quả năng lượng Ultra Low Voltage (ULV)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Loại Intel 865PE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng công nghệ Hyper-Threading- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ tương thích PC3200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 2 x 256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ tốc độ 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 400 MHz / PC3200 - 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD-ROM có thể tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 8x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1440 x 900 (WXGA +)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16:10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 39,1 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình WXGA +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa AGP 8x - ATI Mobility Radeon 9600 - 128 MB DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ hoạ hiển thị được hỗ trợ 1440 x 900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi, loa siêu trầm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 40 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột, thanh theo dõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2.80 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các giao thức và thông số kỹ thuật ITU V.92- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 96 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 150 Watt, 19,5 V, 7,69 A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x phía trước có thể truy cập được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x Thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp 1 x hồng ngoại - IrDA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - S-video đầu ra - 7 pin mini-DIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - DVI-Analog / Digital - 24 + 5 pin kết hợp DVI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 9100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bảo mật thẻ thông minh, khe khóa bảo mật (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Mạng / Giao thông TCP / IP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16.7M màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Form Factor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện AGP 8x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 10,8 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Form Factor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ Phát Âm thanh Stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ AC '97- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Karbonn Alfa A18

16,740₫

Karbonn Alfa A18

16,740₫

 

Màn hình KARBONN ALFA A18   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KARBONN ALFA A18        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KARBONN ALFA A18              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KARBONN ALFA A18    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KARBONN ALFA A18    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KARBONN ALFA A18       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KARBONN ALFA A18         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KARBONN ALFA A18      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KARBONN ALFA A18              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KARBONN ALFA A18   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KARBONN ALFA A18     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KARBONN ALFA A18       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KARBONN ALFA A18     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

CHUNG                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sạc nhanh            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành     Android v6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

khe cắm sim       Dual SIM, GSM + GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mô hình               Alfa A18- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ngày ra mắt        Ngày 5 tháng 12 năm 2017 (Dự kiến)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhãn hiệu            Karbonn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mạng     4G: Không khả dụng, 3G: Có sẵn, 2G: Có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

cảm biến dấu vân tay     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐA PHƯƠNG TIỆN           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loa phóng thanh               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đài FM  Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack âm thanh   3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HIỆU SUẤT          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ vi xử lý            Lõi kép, 1,2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ram        512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT KẾ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chiều dày             10,6 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chiều rộng           64,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

cân nặng              112 gram- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao            124,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu sắc                Đen, Xám, Trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại hiển thị         TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tỷ lệ màn hình tới cơ thể               56.71 %- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mật độ điểm ảnh              233 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước màn hình       4,0 inch (10,16 cm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải màn hình    480 x 800 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màn hình cảm ứng           Có màn hình cảm ứng điện dung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ trong     4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ mở rộng               Có lên đến 32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tính năng máy ảnh           Zoom kỹ thuật số- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải hình ảnh     1600 x 1200 Pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tự động lấy nét Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải        Máy ảnh Mặt trước 0,3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổn định hình ảnh quang học        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đèn flash             Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thời gian chờ      Tối đa 180 giờ (2G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thời gian đàm thoại         Tối đa 8 giờ (2G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kiểu       Li-ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sức chứa              1400 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG ĐÃ ĐƯỢC KẾT NỐI            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

wifi         Có Wi-Fi 802.11, b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tính năng wifi     Điểm nóng Mobile- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kết nối usb          microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nfc          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hỗ trợ mạng       3G, 2G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

gps         Có với A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sim 1      Dải băng tần 3G: UMTS 2100 MHz2G Dải: GSM 1800/900 MHz GPRS: Có sẵn EDGE: Có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sim 2      Dàn 2G: GSM 1800/900 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad T430Si

38,130₫

Màn hình LENOVO THINKPAD T430SI        

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKPAD T430SI        

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKPAD T430SI        

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKPAD T430SI        

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKPAD T430SI        

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKPAD T430SI        

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKPAD T430SI        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKPAD T430SI        

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKPAD T430SI        

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKPAD T430SI        

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKPAD T430SI        

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKPAD T430SI        

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKPAD T430SI        

Không quay

Máy nóng

Hard Drive Capacity:       320 GB  Phiên bản Hệ điều hành:              Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ xử lý:                2,40 GHz              Nhãn hiệu:           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MPN:     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

t430si - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm:               ThinkPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý:      Intel Core i3        Ký ức:    4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:    Windows 7          Mô hình:               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

T430si - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     14 "        Loại xử lý đồ hoạ:             Đồ họa tích hợp / On-Board - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Xolo Q700 Club

52,300₫ 102,300₫

Xolo Q700 Club

52,300₫ 102,300₫

 

Màn hình XOLO Q700 CLUB   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XOLO Q700 CLUB   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XOLO Q700 CLUB   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XOLO Q700 CLUB   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XOLO Q700 CLUB   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XOLO Q700 CLUB   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XOLO Q700 CLUB   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XOLO Q700 CLUB   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth XOLO Q700 CLUB   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XOLO Q700 CLUB   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn XOLO Q700 CLUB   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main XOLO Q700 CLUB   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XOLO Q700 CLUB   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   MT6735 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Mali - T720MP3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 143 mm - Ngang 71.8 mm - Dày 9.2 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 4000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Asus Gaming Rog G752Vt

26,970₫

Màn hình ASUS GAMING ROG G752VT

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG G752VT

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG G752VT

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG G752VT

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG G752VT

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG G752VT

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG G752VT

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG G752VT

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG G752VT

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG G752VT

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG G752VT

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG G752VT

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG G752VT

Không quay

Máy nóng

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core™ i7-6700HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(?) Tốc Độ CPU: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.6GHz up to 3.5GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(?) Bộ nhớ đệm: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6M Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Ram: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Ram: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2133MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Update Maximum supported: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Maximum supported = 64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ồ Cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ỗ đĩa: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD + HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa SSD: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128GB SSD (PCIEG3x4) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa HDD: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vòng quay: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7200rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải và công nghệ màn hình: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16:9 IPS FHD (1920x1080) Hardware supported G-Sync - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical drive: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DL DVD±RW/CD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card màn hình rời: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GTX 970M with 3GB GDDR5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số mainboard: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mobile Intel CM236 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating system Bản quyền: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 64bit English - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dual-band 802.11AC WiFi + Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lan: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000Base-T Ethernet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng Cell: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6-cell Li-ion Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng battery (mAh): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

66WHrs, 3S2P - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc sản phẩm: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROG Copper Titanium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.2MP HD Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Bluetooth™ V4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB theo máy: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.1 Type C with Thunderbolt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp khác: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone-out jack (SPDIF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microphone jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD card reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speaker/Audio: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Speakers And Digital Array Microphone Built-in subwoofer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng & Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.9 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước H x W x D (inches): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16.4" x 12.7" x 0.8" ~ 1.5" (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tình Trạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12 Tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tình Trạng máy: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand new - Mới 100% - Fullbox - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất xứ: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hàng nhập khẩu từ USA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 8600C

5,800₫ 55,800₫

Dell Inspiron 8600C

5,800₫ 55,800₫

Màn hình DELL INSPIRON 8600C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 8600C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 8600C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 8600C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 8600C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 8600C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 8600C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 8600C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 8600C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 8600C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 8600C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 8600C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 8600C

Không quay

Máy nóng

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Pentium M 725 / 1,6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855PM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Công nghệ Enhanced SpeedStep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ tương thích PC2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 266 MHz / PC2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang CD-RW / DVD-ROM kết hợp - rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24x (CD) / 8x (DVD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1280 x 800 (WXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce FX Go5200 - 32 MB DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập touchpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Intel PRO / Wireless 2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý số 725- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ CD-RW / DVD-ROM kết hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 65 Watt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x phía trước có thể truy cập được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp 1 x IEEE 1394 (FireWire)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0 - 4 PIN USB Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - đầu ra S-video - 7 PIN mini-DIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x micrô - đầu vào - mini-phone 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 8600c- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Intel PRO / Không dây 2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ nền tảng Intel Centrino- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ AC '97- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dịch vụ & Hỗ trợ Bảo hành 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855PM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại adapter nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows XP Home Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Microsoft Works 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce FX Go5200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Motorola Moto Z Play

33,700₫ 83,700₫

Motorola Moto Z Play

33,700₫ 83,700₫

 

Màn hình MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MOTOROLA MOTO Z PLAY FORCE DROID             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dual Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích cỡ màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    1080 x 1920 pixels, 5.5 inches, (~403 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    32 GB, 3 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Khe cắm thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 2TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    16 MP, f/2.0, phase detection and laser autofocus, dual-LED (dual tone) flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera phụ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    5 MP, f/2.2, 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Android OS, v6.0.1 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53 GPU: Adreno 506- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màu sắc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đen, Trắng, Vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin chuẩn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Non-removable Li-Ion 3510 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Sony Vaio Vgn-Cr410E

75,550₫ 125,550₫

Sony Vaio Vgn-Cr410E

75,550₫ 125,550₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CR410E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CR410E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CR410E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CR410E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CR410E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CR410E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CR410E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CR410E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CR410E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CR410E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CR410E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CR410E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CR410E

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất Sony VAIO CR Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình         14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset  Mobile Intel 945GM Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        Intel Core 2 Duo T5550 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy     1.80GHz (2MB L2 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type  DDRII 667Mhz (PC2-5300) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory  3GB (2GBx1+1GBx1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng     HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD       200GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD          5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang         DVD Super Multi Double Layer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset Intel GMA X3100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory         358MB share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN    10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi     IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS       Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • PCMCIA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB      3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card            2in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery            4.5giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.5kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)  335.3 x 249 x 25.4 / 38.4 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog G752Vs

220₫ 50,220₫

Asus Gaming Rog G752Vs

220₫ 50,220₫

Màn hình ASUS GAMING ROG G752VS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG G752VS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG G752VS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG G752VS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG G752VS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG G752VS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG G752VS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG G752VS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG G752VS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG G752VS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG G752VS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG G752VS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG G752VS

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Hãng CPU            Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              6820HK - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.7GHz up to 3.6GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm (Cache)      8MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      3.6GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch               Chipset Intel® CM236 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM             32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            64GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Loại RAM             DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS         2400MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng               Loại đĩa cứng      HDD + SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng đĩa cứng      1TB 7200rpm + 512GB SSD PCIE Gen3x4 (RAID0) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình             Màn hình             17.3 inch IPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       FHD (1920 x 1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      Anti-Glare Panel with 72% NTSC with G-Sync - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng              Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Thiết kế card đồ họa        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa  8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa rời NVIDIA® GeForce® GTX 1070 8GB GDDR5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh            Kênh âm thanh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Sonic Studio & Sonic Radar - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Built-in Stereo 2 W Speakers And Digital Array Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang            Loại đĩa quang   Super-Multi DVD, Blue-ray reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp và tính năng mở rộng       Cổng giao tiếp   4 x USB 3.0, 1 x Type C USB3.1 (Gen2) Thunderbolt, 1 x RJ45 LAN, 1 x HDMI, 1 x mini Display Port, 1 x SD card reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng          VR Ready - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng Chuẩn LAN          10/100/1000/Gigabits Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wifi          Integrated 802.11 AC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Built-in Bluetooth V4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Thông tin webcam           HD Web Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card reader        Đọc thẻ nhớ       Multi-format Card reader (SD/MMC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN/Battery        Loại PIN                8 Cells 90 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sử dụng             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - Phần mềm có sẵn              Hệ điều hành kèm theo máy       Windows 10 Home SL bản quyền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm có sẵn             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - Trọng lượng                               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       4.4 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Xolo Q600 Club

43,000₫ 93,000₫

Xolo Q600 Club

43,000₫ 93,000₫

 

Màn hình XOLO Q600 CLUB   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XOLO Q600 CLUB   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XOLO Q600 CLUB   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XOLO Q600 CLUB   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XOLO Q600 CLUB   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XOLO Q600 CLUB   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XOLO Q600 CLUB   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XOLO Q600 CLUB   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth XOLO Q600 CLUB   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XOLO Q600 CLUB   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn XOLO Q600 CLUB   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main XOLO Q600 CLUB   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XOLO Q600 CLUB   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   MT6735 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Mali - T720MP3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 143 mm - Ngang 71.8 mm - Dày 9.2 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 4000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Sony Vaio Vgn-Cr140E

36,270₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CR140E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CR140E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CR140E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CR140E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CR140E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CR140E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CR140E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CR140E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CR140E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CR140E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CR140E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CR140E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CR140E

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất Sony VAIO CR Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình         14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset  Mobile Intel GM965 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        Intel Core 2 Duo T7100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy     1.80GHz (2MB L2 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type  DDRII 667Mhz (PC2-5300) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory  2GB (1GB x 2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng     HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD       160GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD          5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang         DVD Super Multi Double Layer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset Intel GMA X3100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory         358MB share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN    10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi     IEEE 802.11a/b/g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS       Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB      3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card            2in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery            4giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.5kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)  335.3 x 249 x 31.75 / 42.41 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad T430S

20,460₫

Màn hình LENOVO THINKPAD T430S      

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKPAD T430S      

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKPAD T430S      

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKPAD T430S      

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKPAD T430S      

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKPAD T430S      

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKPAD T430S      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKPAD T430S      

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKPAD T430S      

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKPAD T430S      

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKPAD T430S      

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKPAD T430S      

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKPAD T430S      

Không quay

Máy nóng

CPU: Intel Core i5 3320M (2x2.6GHz Turbo Boost 3.3GHz, Cache 3MB, Bus 2500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 4GB DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD: 320GB SATA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA: Intel HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD: 14" LED HD+ 1600x900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ODD: Đọc & ghi DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 1.3 Megapixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối: HDMI, VGA, USB 2.0 và 3.0, Ethernet (LAN), Card-Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 1.79 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin: 6 cells (sử dụng liên tục được 2 giờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron8500 Inspiron 8500

15,100₫ 65,100₫

Dell Inspiron8500 Inspiron 8500

15,100₫ 65,100₫

Màn hình DELL INSPIRON 8500

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 8500

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 8500

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 8500

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 8500

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 8500

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 8500

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 8500

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 8500

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 8500

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 8500

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 8500

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 8500

Không quay

Máy nóng

Thông số chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thay thế Desktop- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các cửa sổ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad, Trackball- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thay thế Desktop- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows (XP)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt nước mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Matte / chống lóa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH XUẤT XỨ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel (Pentium 4 (điện thoại di động))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NUMBER OF CORES- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đơn lõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương tiện quang học- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA QUANG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (Có thể tháo ra được) (Khay tải) (DVD) (Có)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ETHERNET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 [Fast Ethernet]- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM ANALOG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56k- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ và lưu trữ (cơ bản)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KEYBOARD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad, Trackball- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0 (2 cổng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FIREWIRE / 1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

vâng (400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU PHÁP LEGACY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Song song / 1284- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Gaming Rog G752Vm

46,500₫

Màn hình ASUS GAMING ROG G752VM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG G752VM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG G752VM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG G752VM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG G752VM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG G752VM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG G752VM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG G752VM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG G752VM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG G752VM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG G752VM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG G752VM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG G752VM

Không quay

Máy nóng

Thông số kĩ thuật của Asus ROG G752VM Gaming Laptop (G752VM-GC066T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel CM236- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            Intel Core i7-6700HQ Processor (4 x 2.60GHz) - Max Turbo Frequency: 3.50GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model   G752V (1A-GRAY)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L3              6MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 x 16GB DDR4, 2400MHz (4 slots)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Turbo Memory       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD       1TB SATA3 (7200rpm) + 256GB SSD (M.2 2280)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive      DVD-RW SMT Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bios        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  17.3" 16:9 IPS FHD WV LED Backlight (1920x1080) - Anti-Glare- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics              NVIDIA GeForce GTX 1060 (6GB GDDR5 VRAM, Bus Width: 192-Bit) - WIN10 x64 : 22495MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio    Realtek High Definition Audio (Built-in Speakers And Microphone, Sonic Studio and Sonic Radar, Built-in subwoofer )- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Bluetooth 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                1.0MP - Built-in dual microphones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              World domination. Evolved ; Intel Skylake processor with NVDIA GeForce GTX graphics ; The best Windows ever for gaming ; ROG-exclusive – Mobile 3D Vapor Chamber ; Efficient dust-release thermal tunnel ; Dedicated cooling modules for the CPU and GPU ; Worl- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader       2 -in-1 card reader ( SD/ MMC )- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Security                Administrator/User Password ; Set Master/User Password ; HDD Password ; I/O Interface Security: LAN, Wireless, HD Audio, SATA ODD, USB Interface Security: USB Interface, External Ports, Bluetooth, CMOS Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

User Interface   Dedicated Numeric Keypad ; Full-sized keys, Backlit anti-ghosting keyboard with 30-key rollover ; Large Smart Gesture touchpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Media Playback Panel    Multimedia Keys: Mute, Vol +/-, Back, Forward, Pause, Play, Stop- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quick Launch Panel         Macro keys, Record key, ROG key, WASD key, Splend Video Intelligent Technology ; Calculator- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Type      6 Cell Int (67Wh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC Adaptor         180W- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 4.40 kg (with 6 cell battery)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimension          428 x 333 x 23 ~51 mm (WxDxH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 10 Home Single Language 64-Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O ports              4 x USB 3.0 (one right with USB Charge+) ; 1 x USB 3.1 TYPE C/ Thunderbolt 3 Combo ; 1 x HDMI 1.4; 1 x mini Display Port 1.2 ; 1 x Microphone-in jack ; 1 x Headphone-out and S/PDIF-out combo ; 1 x Audio input jack ; 1 x SSD M.2 2280- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Warranty             2 years- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Made in               China- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology         intel CORE i7 inside- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless               Intel (802.11 ac)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Motorola Moto Z Droid

33,700₫ 83,700₫

Motorola Moto Z Droid

33,700₫ 83,700₫

 

Màn hình MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MOTOROLA MOTO Z FORCE DROID             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Công nghệ          GSM/ HSPA/ LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    2G          GSM 850 / 900 / 1800 / 1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    3G          HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    4G          LTE band 1(2100), 2(1900), 3(1800), 4(1700/2100), 5(850), 7(2600), 13(700) - USA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ   HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE-A (3CA) Cat9 450/50 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPRS     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    EDGE     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RA MẮT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Sony Vaio Vgn-Cr415E

201,100₫ 251,100₫

Sony Vaio Vgn-Cr415E

201,100₫ 251,100₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CR415E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CR415E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CR415E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CR415E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CR415E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CR415E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CR415E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CR415E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CR415E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CR415E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CR415E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CR415E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CR415E

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất Sony VAIO CR Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình         14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset  Mobile Intel GL960 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        Intel Core 2 Duo T5550 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy     1.83GHz (2MB L2 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type  DDRII 533Mhz (PC2-4200) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory  3GB (2GBx1+1GBx1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng     HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD       200GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD          5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang         DVD±R/RW/RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset Intel GMA X3100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory         251MB share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN    10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi     IEEE 802.11b/g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS       Windows Vista Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • PCMCIA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB      3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card            2in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery            4.5giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.49kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)  335.3 x 249 x 32 / 42.4 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 8200

5,800₫ 55,800₫

Dell Inspiron 8200

5,800₫ 55,800₫

Màn hình DELL INSPIRON 8200

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 8200

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 8200

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 8200

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 8200

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 8200

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 8200

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 8200

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 8200

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 8200

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 8200

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 8200

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 8200

Không quay

Máy nóng

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 1024 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ghi 24 x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Ghi lại 10 x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại tiêu chuẩn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thanh nhỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium 4-M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian nạp tiền 1 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Fast Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 10,8 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,8 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ Phát Âm thanh Stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 7,9 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows XP Home Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Microsoft Works Suite 2003- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 32 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & DỊCH VỤ CHI TIẾT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bao gồm phụ tùng và lao động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời hạn Hợp đồng 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xolo Q1001

33,700₫ 83,700₫

Xolo Q1001

33,700₫ 83,700₫

 

Màn hình XOLO Q1001   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XOLO Q1001   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XOLO Q1001   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XOLO Q1001   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XOLO Q1001   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XOLO Q1001   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XOLO Q1001   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XOLO Q1001   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth XOLO Q1001   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XOLO Q1001   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn XOLO Q1001   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main XOLO Q1001   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XOLO Q1001   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   MT6735 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Mali - T720MP3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 143 mm - Ngang 71.8 mm - Dày 9.2 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 4000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Karbonn Alfa A114 Quad

16,740₫

 

Màn hình KARBONN ALFA A114 QUAD            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KARBONN ALFA A114 QUAD     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KARBONN ALFA A114 QUAD           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KARBONN ALFA A114 QUAD             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KARBONN ALFA A114 QUAD             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KARBONN ALFA A114 QUAD    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KARBONN ALFA A114 QUAD      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KARBONN ALFA A114 QUAD   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KARBONN ALFA A114 QUAD           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KARBONN ALFA A114 QUAD            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KARBONN ALFA A114 QUAD              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KARBONN ALFA A114 QUAD    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KARBONN ALFA A114 QUAD              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Trưng bày: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4,0 inch (10,16 cm): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

480 x 800 pixel: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mật độ điểm ảnh             : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

233 ppi: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị        : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TFT: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng                          Vâng Màn hình cảm ứng điện dung: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiệu suất: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lõi kép, 1,3 GHz: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

512 MB: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ mở rộng               : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng Lên đến 32 GB: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CA MÊ RA CHÍNH: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết                          Máy ảnh chính 2 MP: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổn định hình ảnh quang học                       Không  Không: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn flash                             Vâng Đèn LED: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hình ảnh                     1600 x 1200 Pixels: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Camera                            Zoom kỹ thuật số: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA PHÍA TRƯỚC: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết                          Máy ảnh Mặt trước 0,3 MP: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động lấy nét                 Không  Không: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn flash                             Không  Không: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa              : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1400 mAh: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu                       Li-ion: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

User Replaceable             : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng đã được kết nối: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ mạng       : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G, 2G: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1                     Băng tần 3G: UMTS 2100 MHz2G Bands: GSM 1800/900 MHz : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS:Có sẵnCẠNH:Có sẵn: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2                     2G Bands: GSM 1800/900 MHz : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi                        Vâng Wi-Fi 802.11, b / g / n: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không  Không: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối USB        : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microUSB 2.0: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đa phương tiện: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đài FM  : - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa                         Vâng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack âm thanh                   3,5 mm: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008