• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

LAPTOP DELL

Dell Vostro 1200

961,000₫ 1,011,000₫

Dell Vostro 1200

961,000₫ 1,011,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 1200

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1200

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1200

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1200

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1200

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1200

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1200

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1200

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1200

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1200

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1200

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1200

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1200

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               12.1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM965 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T7250- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.00GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              120GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              358MB share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Basic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   4in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     300 x 222 x 28.8/36.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1088

962,000₫ 1,012,000₫

Dell Vostro 1088

962,000₫ 1,012,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 1088

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1088

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1088

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1088

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1088

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1088

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1088

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1088

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1088

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1088

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1088

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1088

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1088

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật chi tiết Dell Vostro 1088- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T5870- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        ATI Mobility Radeon HD 4330- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   4 x USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 30 mm - Ngang 248 mm - Dày 335 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.20- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1015

1,040,000₫ 1,090,000₫

Dell Vostro 1015

1,040,000₫ 1,090,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 1015

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1015

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1015

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1015

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1015

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1015

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1015

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1015

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1015

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1015

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1015

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1015

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1015

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM57 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6670- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.20GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD- RW Super Multimedia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1014

1,060,000₫ 1,110,000₫

Dell Vostro 1014

1,060,000₫ 1,110,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 1014

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1014

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1014

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1014

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1014

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1014

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1014

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1014

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1014

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1014

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1014

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1014

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1014

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6670- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.20GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     340 x 242 x 35- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1011

1,000,000₫ 1,050,000₫

Dell Vostro 1011

1,000,000₫ 1,050,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 1011

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1011

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1011

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1011

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1011

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1011

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1011

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1011

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1011

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1011

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1011

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1011

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1011

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Atom N270 / 1,6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GSE Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của cấu hình 1 x 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90% (không ngưng tụ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chống sốc 110 g @ 2ms xung nửa sine (hoạt động) / 160 g @ xung nửa sine 2ms (không hoạt động)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của TrueLife- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (mét) 25,7 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị Độ phân giải WSVGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải chụp 1280 x 1024, 320 x 240, 640 x 480- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Âm thanh Stereo, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh Realtek ALC272- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g, Bluetooth 2.1 EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1397- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Atom- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý N270- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 24 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 3-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x Thẻ PCI Express Mini (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Mini Mini 1 PCI Express (miễn phí 1 lần)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào micrô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PoweredUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 1011- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen obsidian- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bao gồm phụ kiện máy tính xách tay adapter điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Bluetooth 2.1 EDR, Ethernet, Fast Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1397- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại netbook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 10,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 10,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 7.2 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GSE Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,98 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows 7 Starter- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ vào tên của tài khoản và kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình Windows Live Search.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & DỊCH VỤ CHI TIẾT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bảo hành có giới hạn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa điểm tại chỗ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời hạn Hợp đồng 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đáp ứng trong ngày làm việc tiếp theo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1000

990,000₫ 1,040,000₫

Dell Vostro 1000

990,000₫ 1,040,000₫

Màn hình DELL VOSTRO 1000

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1000

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1000

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1000

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1000

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1000

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1000

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1000

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1000

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1000

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1000

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1000

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1000

Không quay

Máy nóng

Dòng sản phẩm: Vostro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xử lý đồ hoạ: Đồ hoạ chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Windows 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ: HDD (Ổ cứng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Hệ điều hành: Chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ: 2.5GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý: AMD Athlon 64 X2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng: 250GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 15.4in.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MPN: Vostro 1000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu: Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 1.70GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại: Máy tính xách tay / Máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối phần cứng: USB 1.0 / 1.1, USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu: Vostro 1000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UPC: Không áp dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio Xps M1640

962,000₫ 1,012,000₫

Dell Studio Xps M1640

962,000₫ 1,012,000₫

Màn hình DELL STUDIO XPS M1640

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO XPS M1640

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO XPS M1640

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO XPS M1640

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO XPS M1640

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO XPS M1640

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO XPS M1640

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO XPS M1640

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO XPS M1640

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO XPS M1640

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO XPS M1640

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO XPS M1640

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO XPS M1640

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Studio Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3670- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   8in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.8kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio Xps M1340

1,150,000₫ 1,200,000₫

Dell Studio Xps M1340

1,150,000₫ 1,200,000₫

Màn hình DELL STUDIO XPS M1340

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO XPS M1340

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO XPS M1340

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO XPS M1340

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO XPS M1340

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO XPS M1340

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO XPS M1340

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO XPS M1340

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO XPS M1340

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO XPS M1340

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO XPS M1340

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO XPS M1340

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO XPS M1340

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Intel Core 2 Duo P9500 (Intel Core 2 Duo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ tiếp hợp đồ họaNVIDIA GeForce 9500M GE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình 13.3 inch 16:10, 1280 x 800 pixel, bóng: có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,2 kg (= 77,6 oz / 4,85 pounds) (= 0 oz / 0 pound)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio Xps 1647

1,040,000₫ 1,090,000₫

Dell Studio Xps 1647

1,040,000₫ 1,090,000₫

Màn hình DELL STUDIO XPS 1647

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO XPS 1647

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO XPS 1647

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO XPS 1647

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO XPS 1647

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO XPS 1647

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO XPS 1647

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO XPS 1647

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO XPS 1647

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO XPS 1647

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO XPS 1647

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO XPS 1647

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO XPS 1647

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell XPS Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-460M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              640GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVDRW+DL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5730- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   4in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.5kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio Xps 1645

1,020,000₫ 1,070,000₫

Dell Studio Xps 1645

1,020,000₫ 1,070,000₫

Màn hình DELL STUDIO XPS 1645

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO XPS 1645

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO XPS 1645

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO XPS 1645

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO XPS 1645

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO XPS 1645

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO XPS 1645

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO XPS 1645

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO XPS 1645

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO XPS 1645

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO XPS 1645

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO XPS 1645

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO XPS 1645

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Studio Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM55 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-720QM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.60Ghz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/±RW/±R DL/-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5730- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   8in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio 1737

1,030,000₫ 1,080,000₫

Dell Studio 1737

1,030,000₫ 1,080,000₫

Màn hình DELL STUDIO 1737

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO 1737

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO 1737

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO 1737

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO 1737

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO 1737

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO 1737

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO 1737

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO 1737

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO 1737

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO 1737

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO 1737

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO 1737

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo T6400 / 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số bộ nhớ tương thích PC2-6400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ tốc độ 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 800 MHz / PC2-6400 - 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ quang quang BD-Writer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1440 x 900 (WXGA +)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Màn hình bóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 43,2 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình WXGA +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 320 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Mobility Radeon HD 3650 - 256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng chiếu sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1397- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa Blu-ray Writer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại BD-Writer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý T6400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại 8 trong 1 đầu đọc thẻ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 85 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 9-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x ExpressCard / 54 (miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp 4 x USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x đầu ra tai nghe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào micrô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 cổng FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 8 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Studio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 1737- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1397- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đỏ ruby- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 320 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 17 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 11,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 7.94 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows Vista Home Premium phiên bản 64-bit SP1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ Adobe Reader 9, McAfee SecurityCenter (đăng ký 30 ngày), Microsoft Works- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ rời Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ ATI Mobility Radeon HD 3650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Mobility Radeon HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & DỊCH VỤ CHI TIẾT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bảo hành có giới hạn, hỗ trợ kỹ thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời hạn Hợp đồng 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sẵn có dịch vụ (Giờ một ngày) 24 giờ một ngày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian phục vụ (ngày một tuần) Thứ Hai đến Chủ Nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio 1735

1,030,000₫ 1,080,000₫

Dell Studio 1735

1,030,000₫ 1,080,000₫

Màn hình DELL STUDIO 1735

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO 1735

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO 1735

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO 1735

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO 1735

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO 1735

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO 1735

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO 1735

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO 1735

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO 1735

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO 1735

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO 1735

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO 1735

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Intel Core 2 Duo T8300 (Intel Core 2 Duo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi đồ hoạATI Mobility Radeon HD 3650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình 17 inch 16:10, 1440 x 900 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 3,6 kg (= 126,99 oz / 7,94 pounds) (= 0 oz / 0 pound)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio 1569

961,000₫ 1,011,000₫

Dell Studio 1569

961,000₫ 1,011,000₫

Màn hình DELL STUDIO 1569

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO 1569

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO 1569

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO 1569

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO 1569

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO 1569

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO 1569

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO 1569

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO 1569

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO 1569

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO 1569

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO 1569

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO 1569

Không quay

Máy nóng

Thông số chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung bình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các cửa sổ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung bình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows (7)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Mặt nước mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 QUY TRÌNH XUẤT XỨ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel (Core i5)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương tiện quang học - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA QUANG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

có (Nạp bệ) (DVD, CD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

có (802.11n) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ETHERNET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 [Gigabit]- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ADAPTER HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp (Intel) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WEBCAM HỘI NHẬP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ và lưu trữ (cơ bản) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACCESS BATTERY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháo ra được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KEYBOARD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

vâng (Backlit)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0 (3 cổng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FIREWIRE / 1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MICRO TÍCH HỢP SẴN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIỄN GIẢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU ĐỌC THẺ NHỚ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio 1558

90,950,000₫ 91,000,000₫

Dell Studio 1558

90,950,000₫ 91,000,000₫

Màn hình DELL STUDIO 1558

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO 1558

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO 1558

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO 1558

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO 1558

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO 1558

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO 1558

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO 1558

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO 1558

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO 1558

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO 1558

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO 1558

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO 1558

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật chi tiết Dell Studio 1558- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              520M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      2.933 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        ATI Mobility Radeon HD 4570- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, IEEE 1394 (Firewire), HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Lithium-ion 9 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 39 mm - Ngang 372 mm - Dày 255 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.54- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio 1557

1,030,000₫ 1,080,000₫

Dell Studio 1557

1,030,000₫ 1,080,000₫

Màn hình DELL STUDIO 1557

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO 1557

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO 1557

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO 1557

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO 1557

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO 1557

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO 1557

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO 1557

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO 1557

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO 1557

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO 1557

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO 1557

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO 1557

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật chi tiết Dell Studio 1557- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              720QM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LCD, LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        ATI Mobility Radeon HD 4570- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, eSATA, IEEE 1394 (Firewire), HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v2.1 + EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Duo, MS Pro, MMC, SD, SD Pro, SDHC, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Express card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Lithium-ion 9 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 372 mm - Ngang 253 mm - Dày 39 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio 1555

961,000₫ 1,011,000₫

Dell Studio 1555

961,000₫ 1,011,000₫

Màn hình DELL STUDIO 1555

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO 1555

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO 1555

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO 1555

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO 1555

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO 1555

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO 1555

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO 1555

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO 1555

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO 1555

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO 1555

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO 1555

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO 1555

Không quay

Máy nóng

Thông số vật lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước 372 x 249 x 43mm (WDH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2.610kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng du lịch 3,1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý và bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel Core 2 Duo P8600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủ chipset Intel PM45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM 4.00GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SODIMM ổ cắm miễn phí 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khay SODIMM tổng số 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình và video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình 15.5in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình độ phân giải ngang 1.366- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình dọc 768- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1366 x 768- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa chipset ATi Mobility Radeon HD 4570- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ đồ họa 512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA (D-SUB) đầu ra 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra HDMI 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra S-Video 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra DVI-I 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra DVI-D 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra DisplayPort 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng đĩa cứng sử dụng được 298GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5.400 vòng / phút- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện đĩa trong 7200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng Western Digital Scorpio Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đĩa DVD công nghệ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang LG GA10N- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 5000mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giá pin thay thế có VAT $ 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi có dây 1.000 Mbits / giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ chuẩn 802.11a- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ chuẩn 802.11b- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ chuẩn 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 802.11 draft-n yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp 3G adapter không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio 1537

962,000₫ 1,012,000₫

Dell Studio 1537

962,000₫ 1,012,000₫

Màn hình DELL STUDIO 1537

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO 1537

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO 1537

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO 1537

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO 1537

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO 1537

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO 1537

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO 1537

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO 1537

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO 1537

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO 1537

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO 1537

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO 1537

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Intel Core 2 Duo T6400 (Intel Core 2 Duo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ tiếp hợp đồ họa Bộ tăng tốc Media đồ họa Inteltel (GMA) 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình hiển thị 15,4 inch 16:10, 1280 x 800 pixel, bóng: có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,8 kg (= 98,77 oz / 6,17 pound) (= 0 oz / 0 pound)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Precision M6400

1,020,000₫ 1,070,000₫

Dell Precision M6400

1,020,000₫ 1,070,000₫

Màn hình DELL PRECISION M6400

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL PRECISION M6400

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL PRECISION M6400

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL PRECISION M6400

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL PRECISION M6400

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL PRECISION M6400

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL PRECISION M6400

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL PRECISION M6400

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL PRECISION M6400

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL PRECISION M6400

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL PRECISION M6400

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL PRECISION M6400

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL PRECISION M6400

Không quay

Máy nóng

CPU: Intel P8600 3M Cache 2.4ghz xử lý cực nhanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ram: 8G ddr3 bus 1066Mhz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

máy sử dụng 2 ổ cứng song song:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng 1: SSD 160g intel sata3 6g/s truy xuất rất nhanh (dùng cài đặt hệ điều hành)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng 2: HDD 320g dùng để lưu trữ dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy có 2 chế độ card màn hình có thể chuyển đổi qua lại tùy mục đích sử dụng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card màn hình Intel HD Graphics mát, tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card màn hình rời chuyên đồ họa Render 3D, Game cực mạnh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA Quadro FX2700 gốc 512mb + share ram = 2,2G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình: 17.3 inch - sáng đẹp, chống chói độ phân giải  1440 x 900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Option: Webcame + đèn bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài Win 7 Pro đầy đủ driver, ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sạc zin, Pin zin 9 cell sài 1 2 tiếng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D820

1,030,000₫ 1,080,000₫

Dell Latitude D820

1,030,000₫ 1,080,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D820

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D820

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D820

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D820

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D820

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D820

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D820

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D820

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D820

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D820

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D820

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D820

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D820

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Cỡ mỏng và nhẹ (4-6 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2.33 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Nhập Windows XP Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa nVidia Quadro NVS 110M TurboCache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D810

1,020,000₫ 1,070,000₫

Dell Latitude D810

1,020,000₫ 1,070,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D810

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D810

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D810

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D810

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D810

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D810

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D810

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D810

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D810

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D810

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D810

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D810

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D810

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Máy tính để bàn thay thế (7,5 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Pentium M 755/2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 915PM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Công nghệ Enhanced SpeedStep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số bộ nhớ tương thích PC2-4200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng Cấu hình 2 x 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz / PC2-4200 - 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 39,1 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình WSXGA +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 40 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ ATI Mobility Radeon X600 - 128 MB DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột, thanh theo dõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý 755- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.73 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 7200 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x phía trước có thể truy cập được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ thông minh 1 x (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp 1 x micro-input - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe 1 x - đầu ra - điện thoại mini âm thanh stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng nối tiếp - RS-232 - 9 chân D-Sub (DB-9)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - đầu ra S-video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hồng ngoại - IrDA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu D810- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có mật khẩu quản trị, mật khẩu ổ cứng, khe khóa bảo mật (khóa cáp được bán riêng), mật khẩu hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10,2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ AC '97- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 915PM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 8,16 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows XP Home Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại trình điều khiển và tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Mobility Radeon X600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Mobility Radeon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D800

1,010,000₫ 1,060,000₫

Dell Latitude D800

1,010,000₫ 1,060,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D800

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D800

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D800

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D800

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D800

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D800

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D800

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D800

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D800

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D800

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D800

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D800

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D800

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Pentium M 1.4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 1 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855GME- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 1 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 0 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trống rỗng 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1680 x 1050 (WSXGA +)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16,7 triệu màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 39,1 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình WSXGA +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại DualPoint, bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các giao thức và thông số kỹ thuật ITU V.92- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x phía trước có thể truy cập được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x Thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x bộ nhớ (2 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ thông minh 1 x (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp 1 x micro-input - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe 1 x - đầu ra - điện thoại mini âm thanh stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - đầu ra S-video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng nối tiếp - RS-232 - 9 chân D-Sub (DB-9)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x song song - IEEE 1284 (EPP / ECP) ​​- 25 chân D-Sub (DB-25)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép - gắn dock pin 280- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hồng ngoại - IrDA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu D800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 0 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16,7 triệu màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 10,9 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855GME- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D631

1,030,000₫ 1,080,000₫

Dell Latitude D631

1,030,000₫ 1,080,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D631

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D631

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D631

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D631

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D631

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D631

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D631

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D631

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D631

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D631

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D631

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D631

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D631

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật cho Latitude D631 có trong các cấu hình này với giá bán lẻ. Cấu hình mà Dell cung cấp đi kèm với một thẻ PC của AMD Turion 64 X2 Socket AM2 (PCMCIA) 250 GB Windows Vista Home Basic / Windows Vista Home Premium / Windows Vista Ultumate, 14.1 128 MB DDR (chia sẻ) 128 MB.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Dell này có thể dùng đến 4.0 GB ram, với một số lượng cố định 1,0 GB (di động) được cài đặt PC2-4200 / 5300 DDR2 SDRAM SODIMMs ..- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay chính thống đầy đủ tính năng này tăng cường các mô hình Dell trước đây với chipset và các mức tùy chỉnh mới. Có được trải nghiệm tốt nhất trên máy tính xách tay Dell Latitude D631 với hiệu suất được cải thiện, giúp bạn dễ dàng tạo mạng gia đình và chia sẻ tất cả các mục yêu thích của bạn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D630C

976,000₫ 1,026,000₫

Dell Latitude D630C

976,000₫ 1,026,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D630C

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D630C

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D630C

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D630C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D630C

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D630C

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D630C

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D630C

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D630C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D630C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D630C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D630C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D630C

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Intel Core 2 Duo T7800 (Intel Core 2 Duo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi đồ họaNVIDIA Quadro NVS 135M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình hiển thị 14.1 inch 16:10, 1440 x 900 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khácHDD: 0GB, 0rpm,,- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2 kg (= 70,55 oz / 4,41 pounds) (= 0 oz / 0 pound)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D630 Xfr

1,050,000₫ 1,100,000₫

Dell Latitude D630 Xfr

1,050,000₫ 1,100,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D630 XFR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D630 XFR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D630 XFR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D630 XFR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D630 XFR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D630 XFR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D630 XFR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D630 XFR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D630 XFR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D630 XFR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D630 XFR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D630 XFR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D630 XFR

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khuyến nghị sử dụng doanh nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11g, IEEE 802.11b- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Rugged- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo T7250 / 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mobile Intel GM965 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng Cấu hình 2 x 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2.0 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-150- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang CD-RW / DVD-ROM combo có thể tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đọc Tốc độ 8X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 0 - 95%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1280 x 800 (WXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng giám sát DirectVue- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 35,8 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 4200 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ được phân bổ tối đa 358 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột, thanh theo dõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện Tiếng Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Dell HyperConnect- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại 8X DVD với Cyberlink Power DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý T7500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2.20 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 56 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x MediaBay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ thông minh 1 x (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 1 x cổng nối tiếp - RS-232 - D-Sub 9 chân (DB-9)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone mono 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model XFR D630- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.11i, IEEE 802.1x, Wi-Fi CERTIFIED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

An ninh Trusted Platform Module (TPM 1.2) An ninh chip, đầu đọc dấu vân tay, đầu đọc thẻ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng Hệ thống bảo vệ bọc thép, hệ thống quản lý nhiệt QuadCool, mật khẩu quản trị, mật khẩu ổ cứng, khe khóa an toàn (khóa cáp được bán riêng), mật khẩu hệ thống, chống nước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, FCC CFR47 Phần 15 B, FCC Phần 15 B, IEC 529 / IP54, MIL-STD 810F, UL 1604, UL 60950, EN 61000-4-11, EN 61000-4-2, EN 61000-4-3, EN 61000-4-4, EN 61000-4-5, EN 61000-4-6, EN 61000-4-8, EN55022- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế chắc chắn Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị bảo mật Máy đọc thẻ thông minh, đầu đọc dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,9 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10,2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 2,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dell Latitude D630 Atg

1,020,000₫ 1,070,000₫

Dell Latitude D630 Atg

1,020,000₫ 1,070,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D630 ATG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D630 ATG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D630 ATG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D630 ATG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D630 ATG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D630 ATG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D630 ATG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D630 ATG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D630 ATG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D630 ATG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D630 ATG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D630 ATG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D630 ATG

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khuyến nghị sử dụng doanh nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Microsoft Windows Vista Home Basic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Máy tính xách tay kích thước trung bình (6-7,5 lbs.), Rugged- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo T7250 / 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mobile Intel GM965 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số bộ nhớ tương thích PC2-5300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng Cấu hình 2 x 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ tốc độ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 1 GB (2 x 512 MB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 667 MHz / PC2-5300 - 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-150- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang CD-RW / DVD-ROM combo có thể tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1280 x 800 (WXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16:10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình Tính năng chống phản chiếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 35,8 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ phân bổ tối đa 256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột, thanh theo dõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện Tiếng Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ vi xử lý T7100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các giao thức và thông số kỹ thuật ITU V.92- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ 6-cell lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 56 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x MediaBay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ thông minh 1 x (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 1 x cổng nối tiếp - RS-232 - D-Sub 9 chân (DB-9)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone mono 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude ATG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu ATG D630- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.11i, IEEE 802.1x, Wi-Fi CERTIFIED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

An toàn Trusted Platform Module (TPM 1.2) An ninh Chip, SmartCard reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ MIL-STD 810F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế chắc chắn Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị bảo mật SmartCard reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 9,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mobile Intel GM965 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 6,39 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dell Latitude D630

1,000,000₫ 1,050,000₫

Dell Latitude D630

1,000,000₫ 1,050,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D630

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D630

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D630

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D630

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D630

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D630

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D630

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D630

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D630

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D630

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D630

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D630

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D630

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Latitude Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14.1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM965 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T7250- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.00GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              80GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              358MB share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows XP Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Type I PC Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Type II PC Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • PCMCIA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 2.4giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     337 x 238 x 32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D620 Atg

963,000₫ 1,013,000₫

Dell Latitude D620 Atg

963,000₫ 1,013,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D620 ATG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D620 ATG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D620 ATG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D620 ATG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D620 ATG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D620 ATG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D620 ATG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D620 ATG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D620 ATG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D620 ATG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D620 ATG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D620 ATG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D620 ATG

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Latitude Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14.1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel 945GM Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core Duo T2600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.16GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              120GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA Quadro NVS 110M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows XP Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Type I PC Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Type II PC Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TV out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Parallel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Mini-DisplayPort- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • PCMCIA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     337 x 238 x 32 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D620

962,000₫ 1,012,000₫

Dell Latitude D620

962,000₫ 1,012,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D620

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D620

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D620

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D620

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D620

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D620

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D620

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D620

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D620

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D620

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D620

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D620

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D620

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Cỡ mỏng và nhẹ (4-6 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2.33 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 14,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 4,4 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Nhập Windows XP Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa nVidia Quadro NVS 110M TurboCache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nơi để mua- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dell Latitude D620 (Core 2 Duo 2.33GHz, RAM 512MB, ổ cứng 60 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số phần: BLCWE1S_9 Đã phát hành: ngày 28 tháng 3 năm 2006- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truy cập trang nhà sản xuất để biết chi tiết.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D600

1,020,000₫ 1,070,000₫

Dell Latitude D600

1,020,000₫ 1,070,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D600

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D600

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D600

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D600

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D600

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D600

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D600

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D600

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D600

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D600

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D600

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D600

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D600

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ nền tảng Intel Centrino- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Microsoft Windows XP Home Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11b- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Cỡ mỏng và nhẹ (4-6 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Pentium M 725 / 1,6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855PM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có tính năng Enhanced SpeedStep công nghệ, xe buýt hệ thống xử lý tối ưu hóa năng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 266 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ tương thích PC2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ tốc độ 266 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 266 MHz / PC2100 - 266 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng rãnh 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang CD-ROM rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1024 x 768 (XGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình hiển thị không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16,7 triệu màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 35,8 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị Độ phân giải XGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 4200 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 40 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa AGP 4x - ATI Mobility Radeon 9000 - 32 MB DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại DualPoint, bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Intel PRO / Wireless 2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa CD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại 8X DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý số 725- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.60 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 32 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x phía trước có thể truy cập được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ thông minh 1 x (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 1 x cổng nối tiếp - RS-232 - D-Sub 9 chân (DB-9)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x song song - IEEE 1284 (EPP / ECP) ​​- 25 chân D-Sub (DB-25)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - đầu ra S-video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hồng ngoại - IrDA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép - gắn dock pin 280- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu D600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IrDA 1.0, IrDA 1.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Intel PRO / Không dây 2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có mật khẩu quản trị, mật khẩu ổ cứng, khe khóa bảo mật (khóa cáp được bán riêng), mật khẩu hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ nền tảng Intel Centrino- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 30 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 14,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16,7 triệu màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện AGP 4x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 12,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10,1 trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ AC '97- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855PM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 4,36 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows XP Home Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại trình điều khiển và tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ ATI Mobility Radeon 9000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Mobility Radeon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 32 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D531

1,050,000₫ 1,100,000₫

Dell Latitude D531

1,050,000₫ 1,100,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D531

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D531

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D531

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D531

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D531

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D531

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D531

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D531

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D531

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D531

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D531

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D531

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D531

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ di động AMD Turion 64 X2 công nghệ di động TL-50 / 1,6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset AMD M690T- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 1 x 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR II SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng rãnh 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-150- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang CD-RW / DVD-ROM combo có thể tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24x (CD) / 4x (DVD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ghi 24x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi lại tốc độ 4x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại tiêu chuẩn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 39,1 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Radeon X1270- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện Tiếng Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1390- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ CD-RW / DVD-ROM kết hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ di động Turion 64 X2 Loại CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ vi xử lý TL-50- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất AMD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 56 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 1 x cổng nối tiếp - RS-232 - D-Sub 9 chân (DB-9)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - đầu ra S-video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng IEEE 1394 (FireWire) 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x USB 2.0 4 chân USB Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu D531- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1390- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Miếng vá bảo mật Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 10,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset AMD M690T- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 5,73 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Nhập Windows XP Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Cyberlink PowerDVD, trình điều khiển và tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Radeon X1270- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Radeon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D530

1,030,000₫ 1,080,000₫

Dell Latitude D530

1,030,000₫ 1,080,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D530

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D530

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D530

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D530

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D530

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D530

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D530

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D530

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D530

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D530

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D530

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D530

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D530

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Cỡ mỏng và nhẹ (4-6 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo T7250 / 2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mobile Intel GM965 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 2 x 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2.0 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-150- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD ± RW có thể tháo rời được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1024 x 768 (XGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình hiển thị không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 38,1 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị Độ phân giải XGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 120 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh STAC9205- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện Tiếng Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Dell HyperConnect- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa DVD-Writer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý số T7250- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các giao thức và thông số kỹ thuật ITU V.92- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 56 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x phía trước có thể truy cập được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe 1 x CardBus (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 bộ nhớ (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng nối tiếp - RS-232 - 9 chân D-Sub (DB-9)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hồng ngoại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - S-video đầu ra - 7 pin mini-DIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu D530- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Wi-Fi CERTIFIED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Miếng vá bảo mật Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 120 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 15- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D520

1,010,000₫ 1,060,000₫

Dell Latitude D520

1,010,000₫ 1,060,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D520

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D520

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D520

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D520

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D520

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D520

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D520

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D520

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D520

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D520

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D520

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D520

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D520

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Ngân sách, Thin-và-ánh sáng (4-6 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo T5500 / 1,66 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 1 x 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng rãnh 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-150- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang CD-RW / DVD-ROM kết hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1024 x 768 (XGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình hiển thị không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16,7 triệu màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 38,1 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị Độ phân giải XGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ được phân bổ tối đa 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh STAC9200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1390- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý T5500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.66 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 56 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 1 x cổng nối tiếp - RS-232 - D-Sub 9 chân (DB-9)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x đầu vào micrô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - S-video đầu ra - 7 pin mini-DIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hồng ngoại - IrDA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model D520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1390- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 15 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16,7 triệu màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ AC '97, Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 5,29 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Nhập Windows XP Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Cyberlink PowerDVD, trình điều khiển và tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ được phân bổ tối đa 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D505

1,020,000₫ 1,070,000₫

Dell Latitude D505

1,020,000₫ 1,070,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D505

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D505

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D505

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D505

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D505

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D505

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D505

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D505

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D505

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D505

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D505

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D505

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D505

Không quay

Máy nóng

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Pentium M 710 / 1,4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855PM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Công nghệ Enhanced SpeedStep- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số bộ nhớ tương thích PC2700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 333 MHz / PC2700 - 333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng rãnh 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD-ROM có thể tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 8x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 39,1 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 40 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa AGP 4x - NVIDIA GeForce FX Go5200 - 32 MB DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý số 710- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.60 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 72 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên tới) 4,5 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các khe mở rộng 1 x phía trước có thể truy cập được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp 1 x IEEE 1394 (FireWire)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - S-video đầu ra - 7 pin mini-DIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 8600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 30 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện AGP 4x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 10,9 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ AC '97- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D430

961,000₫ 1,011,000₫

Dell Latitude D430

961,000₫ 1,011,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D430

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D430

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D430

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D430

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D430

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D430

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D430

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D430

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D430

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D430

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D430

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D430

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D430

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Microsoft Windows Vista Home Basic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây 802.11b, 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay siêu di động (Dưới 4 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo U7700 / 1,33 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiệu quả năng lượng Ultra Low Voltage (ULV)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GMS Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số bộ nhớ tương thích PC2-4200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz / PC2-4200 - 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng rãnh 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang CD-RW / DVD-ROM bên ngoài kết hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn môi trường EPA Energy Star- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung sai rung 0,66 g @ RMS (ngẫu nhiên) (vận hành) / 1,3 g @ RMS (ngẫu nhiên) (không hoạt động)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1280 x 800 (WXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (mét) 30,7 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 4200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột, thanh theo dõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện Tiếng Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa CD-RW / DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hình dạng bên ngoài- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý U7700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.33 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 42 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x bộ nhớ (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ thông minh 1 x (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x PoweredUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu D430- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.11i, IEEE 802.1x, Wi-Fi CERTIFIED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1395- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

An ninh Trusted Platform Module (TPM 1.2) An ninh chip, đầu đọc dấu vân tay, đầu đọc thẻ thông minh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh Tích hợp Trusted Platform Module (TPM 1.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị bảo mật Máy đọc thẻ thông minh, đầu đọc dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 12,1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 11,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 8.3 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GMS Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 3.09 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude D420

1,020,000₫ 1,070,000₫

Dell Latitude D420

1,020,000₫ 1,070,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D420

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D420

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D420

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D420

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D420

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D420

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D420

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D420

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D420

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D420

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D420

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D420

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D420

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ nền tảng Intel Centrino Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay siêu di động (Dưới 4 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core Duo U2500 / 1,2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiệu quả năng lượng Ultra Low Voltage (ULV)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Enhanced SpeedStep công nghệ, Thực thi Vô hiệu hoá Bit, năng động tối ưu hóa hệ thống xử lý xe buýt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 1 x 512 MB + 512 MB (đã được hàn)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 1 GB (1 x 512 MB + 512 MB (đã được hàn))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 1.5 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 8x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1280 x 800 (WXGA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Màn hình UltraSharp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (mét) 30,7 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 4200 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 80 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ được phân bổ tối đa 224 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh STAC9200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột, thanh theo dõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Intel PRO / Không dây 3945ABG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa DVD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-RW / DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý U2500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.20 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 42 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 6-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 4,6 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x bộ nhớ (0 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ PC (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ thông minh 1 x (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 x USB 2.0 - USB 4 chân Loại A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 modem - đường dây điện thoại - RJ-11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T - RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hồng ngoại - IrDA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 ổ cắm / cổng sao chép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / headphones - mini-điện thoại stereo 3,5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - 4 chân FireWire- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x PoweredUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - 24 + 1 pin DVI kỹ thuật số- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu D420- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây NIC Intel PRO / Không dây 3945ABG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có mật khẩu ổ cứng, khe khóa bảo mật (khóa cáp được bán riêng), mật khẩu hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ nền tảng Intel Centrino Duo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 60 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 12,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 11,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 8.3 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ AC '97- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GM Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 3.09 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Nhập Windows XP Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Cyberlink PowerDVD, trình điều khiển và tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước bộ nhớ được phân bổ tối đa 224 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dell Latitude D400

980,000₫ 1,030,000₫

Dell Latitude D400

980,000₫ 1,030,000₫

Màn hình DELL LATITUDE D400

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE D400

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE D400

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE D400

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE D400

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE D400

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE D400

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE D400

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE D400

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE D400

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE D400

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE D400

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE D400

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây 802.11b- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay siêu di động (Dưới 4 lbs.)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855GM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 1 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đọc 24x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại tiêu chuẩn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 40 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Bàn phím, thanh chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian nạp tiền 1 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu IEEE 802.11b, Fast Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Mật khẩu hệ thống, mật khẩu quản trị viên, mật khẩu ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 12,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16.7M màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 11,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 9,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ Phát âm thanh 18-bit stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại chipset Intel 855GM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor Portable- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 3,7 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Bộ sạc Nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows XP Professional Gói Dịch vụ 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập Microsoft Office Small Business Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 32 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 3 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nơi để mua- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt máy tính xách tay Dell Latitude D400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số phần: d400lo Phát hành: 19 tháng 5 năm 2003- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truy cập trang nhà sản xuất để biết chi tiết.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Csx H

1,020,000₫ 1,070,000₫

Dell Latitude Csx H

1,020,000₫ 1,070,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CSX H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CSX H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CSX H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CSX H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CSX H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CSX H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CSX H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CSX H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CSX H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CSX H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CSX H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CSX H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CSX H

Không quay

Máy nóng

Các thông số kỹ thuật cho Latitude CSx H500XT có trong các cấu hình này với một bảng giá bán lẻ. Cấu hình mà Dell cung cấp đi kèm với một card đồ họa Intel Pentium III 500MHz n / a, PCMCIA n / a, NeoMagic MagicMedia 256ZX, màn hình TFT LCD 13,3 "XGA TFT 4 MB SGRAM.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Dell này có thể mất đến 320 MB ram, với một số tiền cố định của 64 MB (không thể tháo rời) được cài đặt PC100 SDRAM SODIMM.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay chính thống đầy đủ tính năng này tăng cường các mô hình Dell trước đây với chipset và các mức tùy chỉnh mới. Trải nghiệm tốt nhất trên máy tính xách tay Dell Latitude CSx H500XT với hiệu suất được cải thiện, giúp bạn dễ dàng tạo mạng gia đình và chia sẻ tất cả các mục yêu thích của bạn.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các thông số kỹ thuật của máy tính xách tay cho thấy thông tin cấu hình đầy đủ. Latitude CSx H500XT được thiết kế cho người dùng yêu cầu hiệu suất tối đa trong máy tính xách tay chính thống. Ngay cả với thiết kế yếu tố hình thức của nó, Latitude CSX H500XT không skimp về hiệu suất cung cấp sự pha trộn lý tưởng của sức mạnh và hiệu quả. CSX H500XT của Latitude chắc chắn sẽ để lại ấn tượng lâu dài với thiết kế mỏng và dễ sử dụng. Nằm ở mặt bên của đơn vị, nắp sáng của mô đun lắp đặt được thiết kế để dễ dàng chèn và loại bỏ các tùy chọn mô-đun khác nhau.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Latitude CSx H500XT chỉ hỗ trợ Intel Pentium III 500MHz. Latitude CSx H500XT có hai bộ nhớ dữ liệu trên máy bay để chuyển thông tin đến và đi từ bộ xử lý. Những cache này được gọi là cache L1 và L2. Bộ nhớ cache Latitude CSx H500XT L1 là 64 kbobytes, trong khi bộ nhớ cache L2 của nó được đánh giá ở một hoặc hai megabyte.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khi bạn có một ý tưởng rõ ràng về máy tính nào phù hợp nhất với nhu cầu của bạn, hãy kiểm tra các thông số kỹ thuật của nó. Khi Dell Latitude CSX H500XT được Dell hỗ trợ, hãy kiểm tra xem máy tính xách tay có hỗ trợ đầy đủ và bảo hành của nhà sản xuất như các thông số kỹ thuật của Latitude CSx H500XT bạn sẽ có rất nhiều lựa chọn từ nhà sản xuất máy tính xách tay để lựa chọn như bộ vi xử lý Laptop, RAM máy tính xách tay, khả năng đồ họa của nó, các tùy chọn hiển thị máy tính xách tay và thông số kỹ thuật, và các tính năng khác mà máy tính xách tay cung cấp. Bạn nên có ý tưởng về những thông số kỹ thuật bạn muốn từ máy tính xách tay của bạn và những thông số kỹ thuật bạn không muốn trên máy tính xách tay của bạn, việc quyết định về các thông số kỹ thuật của Laptop có thể là một việc rất khó thực hiện nhưng giống như các thông số của Latitude CSx H500XT, cần ở một mức giá mà nó xứng đáng và bạn có thể mua được.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dưới đây là ví dụ mẫu Latitude CSx H500XT dành cho máy tính xách tay nếu bạn muốn có hướng dẫn ban đầu để mua máy tính xách tay. Hơn nữa, đây là những yếu tố specs thường mà bạn nên xem xét trước khi bạn mua một loại máy tính xách tay. Để giúp bạn điều hướng xung quanh vấn đề mua máy tính xách tay, chúng tôi có các thông số kỹ thuật chuẩn cho hầu hết người dùng gia đình và doanh nghiệp nhỏ.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cs R

1,030,000₫ 1,080,000₫

Dell Latitude Cs R

1,030,000₫ 1,080,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CS R

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CS R

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CS R

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CS R

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CS R

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CS R

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CS R

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CS R

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CS R

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CS R

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CS R

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CS R

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CS R

Không quay

Máy nóng

Thông số chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung bình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các cửa sổ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

S-Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TUỔI THỌ PIN TỐI ĐA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến2,5 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung bình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows (2000)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt nước mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Matte / chống lóa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH XUẤT XỨ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel (Pentium II (điện thoại di động))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NUMBER OF CORES- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đơn lõi (không)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương tiện quang học- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA QUANG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

có (có thể tháo ra được) (Khay tải) (CD) (không)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ETHERNET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

không ai- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MOBILE BROADBAND- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM ANALOG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

không ai- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ADAPTER HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp (Khác)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SLI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

S-Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM BUS / SPEED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel (Intel Mobile 440 BX PCIset)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Môi trường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG CH COA CHING- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quạt làm mát- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bến cảng STOCKING- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU ĐỌC VÂN TAY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WEBCAM HỘI NHẬP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ và lưu trữ (cơ bản)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TUỔI THỌ PIN TỐI ĐA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến2,5 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-ion (công suất 34 Wh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACCESS BATTERY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháo ra được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KEYBOARD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.1 (1 cổng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FIREWIRE / 1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BLUETOOTH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU PHÁP LEGACY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột / bàn phím PS / 2, Parallel / 1284 (1 port (s))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

INPUTS AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÊNH AUDIO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh nổi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MICRO TÍCH HỢP SẴN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIỄN GIẢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mono- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU ĐỌC THẺ NHỚ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháo rời đĩa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISK DRIVE REMOVABLE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpx J

1,010,000₫ 1,060,000₫

Dell Latitude Cpx J

1,010,000₫ 1,060,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CPX J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPX J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPX J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPX J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPX J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPX J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPX J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPX J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPX J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPX J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPX J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPX J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPX J

Không quay

Máy nóng

Thông số chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Linux- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

650 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Linux- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH XUẤT XỨ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel (Pentium III (điện thoại di động))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

650 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương tiện quang học- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA QUANG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ETHERNET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 [Fast Ethernet]- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ADAPTER HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rời rạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUTS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM BUS / SPEED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

INTERFACE BẢO QUẢN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PATA (Ultra ATA / 100)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tốc độ hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm / khe / khung gầm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CUỐI CARD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ PC (Loại II, Loại III)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng hồng ngoại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ và lưu trữ (cơ bản)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KEYBOARD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẦU PHÁP LEGACY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột / bàn phím PS / 2, Serial / RS-232, Parallel / 1284- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháo rời đĩa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISK DRIVE REMOVABLE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpx H

1,000,000₫ 1,050,000₫

Dell Latitude Cpx H

1,000,000₫ 1,050,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CPX H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPX H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPX H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPX H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPX H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPX H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPX H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPX H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPX H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPX H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPX H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPX H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPX H

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý Intel Mobile Pentium III microprocessor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chip hệ thống Intel Mobile 440BX AGPset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chips dữ liệu bộ vi xử lý 64 bits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 64 bit của bộ nhớ DRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa chỉ Bus width 32 bits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash EPROM 4 Mb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AGP bus 66 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCI bus 33 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển CardBus Bộ điều khiển CardBus của Texas Instruments PCI 1225- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ kết nối thẻ PC có kích thước 68 chân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng dữ liệu (tối đa):- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCMCIA 16 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CardBus 32 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ RAM Chuẩn 32 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM tối đa 512 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình 14,1 inch Loại XGA, màu ma trận hoạt động (TFT)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 45,0 mm (1,77 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 319,0 mm (12,55 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 252,5 mm (9,94 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,73 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpt V

990,000₫ 1,040,000₫

Dell Latitude Cpt V

990,000₫ 1,040,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CPT V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPT V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPT V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPT V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPT V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPT V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPT V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPT V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPT V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPT V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPT V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPT V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPT V

Không quay

Máy nóng

Ổ đĩa cứng SUBASSY, HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình LCD 12,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bộ nhớ, 32 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpt S

1,000,000₫ 1,050,000₫

Dell Latitude Cpt S

1,000,000₫ 1,050,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CPT S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPT S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPT S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPT S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPT S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPT S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPT S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPT S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPT S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPT S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPT S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPT S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPT S

Không quay

Máy nóng

Các thông số kỹ thuật cho Latitude CPt S 500 có trong các cấu hình này với một bảng giá bán lẻ. Cấu hình mà Dell cung cấp đi kèm với một bộ xử lý di động Intel Celeron 500MHz không phải là thẻ nhớ EIDE PC Card (PCMCIA) 10, 20 GB ổ cứng Ultra ATA Windows 98 / ME / 2000, ATI Mobility M1 64 w / 12.1 "SVGA hoặc 14.1" XGA active matrix (TFT) hiển thị 8 MB.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Dell có thể sử dụng RAM 512 MB, với số lượng cố định là 32 MB (có thể tháo lắp) được cài đặt trên PC100 SDRAM SODIMM.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay chính thống đầy đủ tính năng này tăng cường các mô hình Dell trước đây với chipset và các mức tùy chỉnh mới. Có được trải nghiệm tốt nhất trên máy tính xách tay Dell Latitude CPt S 500 với hiệu suất được cải thiện, giúp bạn dễ dàng tạo mạng gia đình và chia sẻ tất cả các mục yêu thích của bạn. Các thông số kỹ thuật của máy tính xách tay cho thấy thông tin cấu hình đầy đủ. Latitude CPt S 500 được thiết kế cho người dùng yêu cầu hiệu suất tối đa trong máy tính xách tay chính thống. Ngay cả với thiết kế yếu tố hình thức của nó, Latitude CPt S 500 không skimp về hiệu suất cung cấp sự pha trộn lý tưởng của sức mạnh và hiệu quả. Latitude CPt S 500 chắc chắn sẽ để lại ấn tượng lâu dài với thiết kế mỏng và dễ sử dụng. Nằm ở mặt bên của đơn vị, nắp sáng của mô đun được thiết kế để dễ dàng chèn và loại bỏ các tùy chọn mô-đun khác nhau.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Latitude CPt S 500 chỉ hỗ trợ Celeron Intel Mobile Celeron 500MHz. Latitude CPt S 500 có hai bộ nhớ dữ liệu trên máy bay để chuyển thông tin đến và đi từ bộ vi xử lý. Những cache này được gọi là cache L1 và L2. Bộ nhớ cache Latitude CPt S 500 L1 là 64 kilobytes, trong khi bộ nhớ cache L2 của nó được đánh giá ở một hoặc hai megabyte.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khi bạn có một ý tưởng rõ ràng về máy tính nào phù hợp nhất với nhu cầu của bạn, hãy kiểm tra các thông số kỹ thuật của nó. Khi Dell Latitude CPt S 500 được Dell hỗ trợ, hãy kiểm tra xem máy tính xách tay có hỗ trợ và bảo hành đầy đủ bởi nhà sản xuất của hãng hay không, như các thông số kỹ thuật Latitude CPt S 500 bạn sẽ có rất nhiều lựa chọn từ nhà sản xuất máy tính xách tay để lựa chọn như bộ vi xử lý của Laptop, RAM, dung lượng đồ hoạ, tùy chọn hiển thị máy tính xách tay và thông số kỹ thuật, và các tính năng khác mà máy tính xách tay cung cấp. Bạn nên có một ý tưởng về những gì bạn muốn từ máy tính xách tay của bạn và những thông số kỹ thuật bạn không muốn trên máy tính xách tay của bạn, việc quyết định về các thông số kỹ thuật máy tính xách tay có thể là một công việc khó khăn nhưng cũng giống như các thông số của Latitude CPt S 500, bạn cần ở một mức giá mà nó xứng đáng và bạn có thể mua được.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đây là mẫu máy tính xách tay Latitude CPt S 500 dành cho máy tính xách tay nếu bạn muốn có hướng dẫn ban đầu để mua máy tính xách tay. Hơn nữa, đây là những yếu tố specs thường mà bạn nên xem xét trước khi bạn mua một loại máy tính xách tay. Để giúp bạn điều hướng xung quanh vấn đề mua máy tính xách tay, chúng tôi có các thông số kỹ thuật chuẩn cho hầu hết người dùng gia đình và doanh nghiệp nhỏ.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpt

1,020,000₫ 1,070,000₫

Dell Latitude Cpt

1,020,000₫ 1,070,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CPT

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPT

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPT

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPT

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPT

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPT

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPT

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPT

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPT

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPT

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPT

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPT

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPT

Không quay

Máy nóng

Các thông số kỹ thuật cho Latitude CPt C400GT có trong các cấu hình này với một bảng giá bán lẻ. Cấu hình Dell cung cấp đi kèm với một bộ xử lý Intel Celeron 400 MHz Intel® PC Card (PCMCIA) 4.8GB, 6.4GB hoặc 10GB; 2.5 "Windows NT, Bộ điều khiển video: NeoMagic MagicMedia256ZX Màu nền hoạt động (TFT) Đường chéo (14.10 inches) 4 MB.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Dell này có thể mất đến 512 MB ram, với một số tiền cố định của 32 MB (di động) SDRAM SODIMM cài đặt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay chính thống đầy đủ tính năng này tăng cường các mô hình Dell trước đây với chipset và các mức tùy chỉnh mới. Có được trải nghiệm tốt nhất trên máy tính xách tay Dell Latitude CPt C400GT với hiệu năng được cải thiện, giúp bạn dễ dàng tạo mạng gia đình và chia sẻ tất cả các mục yêu thích của bạn.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các thông số kỹ thuật của máy tính xách tay cho thấy thông tin cấu hình đầy đủ. C400GT Latitude CPt được thiết kế cho người dùng yêu cầu hiệu suất tối đa trong máy tính xách tay chính thống. Ngay cả với thiết kế yếu tố hình thức của nó, Latitude CPt C400GT không hao bạc về hiệu suất cung cấp sự pha trộn lý tưởng của quyền lực và hiệu quả. C400GT Latitude chắc chắn sẽ để lại ấn tượng lâu dài với thiết kế mỏng và dễ sử dụng. Nằm ở mặt bên của đơn vị, nắp sáng của mô đun được thiết kế để dễ dàng chèn và loại bỏ các tùy chọn mô-đun khác nhau.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Latitude CPt C400GT chỉ hỗ trợ Intel Celeron 400MHz. C400GT Latitude CPt có hai bộ nhớ dữ liệu trên máy bay để chuyển thông tin đến và đi từ bộ xử lý. Những cache này được gọi là cache L1 và L2. Bộ nhớ cache Latitude CPt C400GT L1 là 64 kilobytes, trong khi bộ nhớ cache L2 của nó được đánh giá ở một hoặc hai megabyte.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khi bạn có một ý tưởng rõ ràng về máy tính nào phù hợp nhất với nhu cầu của bạn, hãy kiểm tra các thông số kỹ thuật của nó. Khi Dell Latitude CP400 C400GT được hỗ trợ bởi Dell, hãy kiểm tra xem máy tính xách tay có hỗ trợ đầy đủ và bảo hành của nhà sản xuất như Cấu hình Latitude CP400 C400GT bạn sẽ có rất nhiều lựa chọn từ nhà sản xuất máy tính xách tay để lựa chọn như bộ vi xử lý Laptop, RAM máy tính xách tay, khả năng đồ họa của nó, các tùy chọn hiển thị máy tính xách tay và thông số kỹ thuật, và các tính năng khác mà máy tính xách tay cung cấp. Bạn nên có một ý tưởng về những gì bạn muốn từ máy tính xách tay của bạn và những thông số kỹ thuật bạn không muốn trên máy tính xách tay của bạn, việc quyết định về các thông số kỹ thuật máy tính xách tay có thể là công việc khó khăn nhưng cũng giống như các thông số kỹ thuật Latitude CPt C400GT, bạn cần cần ở một mức giá mà nó xứng đáng và bạn có thể mua được.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dưới đây là ví dụ về máy tính xách tay Latitude CPt C400GT nếu bạn muốn có hướng dẫn ban đầu để mua máy tính xách tay. Hơn nữa, đây là những yếu tố specs thường mà bạn nên xem xét trước khi bạn mua một loại máy tính xách tay. Để giúp bạn điều hướng xung quanh vấn đề mua máy tính xách tay, chúng tôi có các thông số kỹ thuật chuẩn cho hầu hết người dùng gia đình và doanh nghiệp nhỏ.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpi R

990,000₫ 1,040,000₫

Dell Latitude Cpi R

990,000₫ 1,040,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CPI R

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPI R

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPI R

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPI R

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPI R

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPI R

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPI R

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPI R

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPI R

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPI R

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPI R

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPI R

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPI R

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Bộ xử lý Intel® Mobile Pentium II® với tốc độ 266MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong / ngoài Cache 32KB / 512KB pipeline-burst L2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tiêu thụ điện 1.7V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý toán học bên trong bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus bên ngoài 66 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel 440BX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM tối đa 128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM tiêu chuẩn 64 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cắm bộ nhớ mô đun 2 x SODIMM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các module bộ nhớ 32 MB hoặc 64 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiến trúc Mở rộng Dữ liệu Ra (EDO) RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 9,03 LBS / 4,1 KG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (H) 95,6 mm x (W) 374,7 mm x (D) 475,8 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpi A

990,000₫ 1,040,000₫

Dell Latitude Cpi A

990,000₫ 1,040,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CPI A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPI A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPI A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPI A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPI A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPI A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPI A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPI A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPI A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPI A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPI A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPI A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPI A

Không quay

Máy nóng

Bộ chip hệ thống Intel® Mobile 440BX PCIset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chips dữ liệu bộ vi xử lý 64 bits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 64 bit của bộ nhớ DRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa chỉ Bus width 32 bits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash EPROM 4 Mbits- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AGP bus 66 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCI bus 33 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển CardBus Bộ điều khiển CardBus của Texas Instruments PCI 1225- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ kết nối PC hai- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các loại thẻ được hỗ trợ 3.3-V và 5-V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ kết nối thẻ PC có kích thước 68 chân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng dữ liệu (tối đa):- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCMCIA 16 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CardBus 32 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12,1-inch Hiển thị Loại màu ma trận hoạt động (TFT LVDS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 184,5 mm (7,26 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 246,0 mm (9,68 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đường chéo 307,5 mm (12,1 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,63 kg (5,8 lb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cpi

1,000,000₫ 1,050,000₫

Dell Latitude Cpi

1,000,000₫ 1,050,000₫

Màn hình DELL LATITUDE CPI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPI

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Bộ xử lý Intel® Mobile Pentium II®- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý 300MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong / ngoài Cache 32KB / 512KB pipeline-burst L2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện năng tiêu thụ bộ xử lý tiêu thụ Điện áp lõi 1.6 volts- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý toán học bên trong bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus bên ngoài 66 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel 440BX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008