• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

LAPTOP

Sony Vgn Nw150J

890,044₫ 940,044₫

Sony Vgn Nw150J

890,044₫ 940,044₫

Màn hình SONY VGN NW150J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VGN NW150J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VGN NW150J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VGN NW150J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VGN NW150J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VGN NW150J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VGN NW150J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VGN NW150J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VGN NW150J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VGN NW150J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VGN NW150J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VGN NW150J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VGN NW150J

Không quay

Máy nóng

 

CPU       Core 2 Duo T6500 2.1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     MS Windows Vista Home Premium (64 bit) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM có thể nâng cấp lên              8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng          320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ổ cứng    5.400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         Ổ cứng SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước hiển thị          15,5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết gốc  1366x768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        BD-ROM / DVD / -RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ổ quang 2X - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel GMA 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ video     1.8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng rộng di động            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng (không bao gồm cổng USB)              Firewire 400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng (không bao gồm cổng USB)              Ethernet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng (không bao gồm cổng USB)              VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng (không bao gồm cổng USB)              Micrô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng (không bao gồm cổng USB)              Tai nghe - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng (không bao gồm cổng USB)              HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe thẻ                ExpressCard / 34 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe thẻ                Đầu đọc bộ nhớ SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe thẻ                Memory Stick Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành / Hỗ trợ            Điện thoại miễn phí 1 năm / 24/7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          14,6 x 9,8 x 1,2 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             5,6 cân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire E5 411

1,001,830₫ 1,051,830₫

Acer Aspire E5 411

1,001,830₫ 1,051,830₫

Màn hình ACER ASPIRE E5 411

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE E5 411

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE E5 411

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE E5 411

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE E5 411

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE E5 411

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE E5 411

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE E5 411

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE E5 411

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE E5 411

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE E5 411

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE E5 411

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE E5 411

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N2940 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.83 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.25 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L (1 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      Active Matrix TFT Colour LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              VGA Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Energy Star - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 344 mm - Ngang 245 mm - Dày 14/25 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Envy 13 Ad140Tu

983,230₫ 1,033,230₫

Hp Envy 13 Ad140Tu

983,230₫ 1,033,230₫

Màn hình HP ENVY 13 AD140TU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP ENVY 13 AD140TU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP ENVY 13 AD140TU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP ENVY 13 AD140TU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP ENVY 13 AD140TU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP ENVY 13 AD140TU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP ENVY 13 AD140TU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP ENVY 13 AD140TU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP ENVY 13 AD140TU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP ENVY 13 AD140TU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP ENVY 13 AD140TU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP ENVY 13 AD140TU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP ENVY 13 AD140TU

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Core i7 Kabylake Refresh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              8550U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.80 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 4.0 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          2400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (on board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1866 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  PCIe, SSD: 256 GB, M2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1920 x 1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      Tấm nền IPS, Viền màn hình mỏng, HD BrightView LED-backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® UHD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Bang & Olufsen audio, HP Audio Boost, 4 Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.1, 2 x USB Type-C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth 4.2, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              Micro SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              1 MP, HP TrueVision Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 305.4 mm - Rộng 215.6 mm - Dày 13.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.23 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Envy 13 2016

1,007,410₫ 1,057,410₫

Hp Envy 13 2016

1,007,410₫ 1,057,410₫

Màn hình HP ENVY 13 2016

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP ENVY 13 2016

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP ENVY 13 2016

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP ENVY 13 2016

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP ENVY 13 2016

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP ENVY 13 2016

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP ENVY 13 2016

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP ENVY 13 2016

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP ENVY 13 2016

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP ENVY 13 2016

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP ENVY 13 2016

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP ENVY 13 2016

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP ENVY 13 2016

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU Intel Core i5 Kabylake - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              7200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.1GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1866 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1866 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  SSD: 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       QHD+ (3200 x 1800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      HD BrightView LED-backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Bang & Olufsen audio, Combo Microphone & Headphone, Loa kép (2 kênh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, USB Type-C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth 4.2, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              1 MP, HP TrueVision Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Đèn bàn phím, Multi TouchPad, HP CoolSense - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 326 mm - Rộng 226 mm - Dày 13.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.43 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Pavilion G7 1330Dx

889,951₫ 939,951₫

Hp Pavilion G7 1330Dx

889,951₫ 939,951₫

Màn hình HP PAVILION G7-1330DX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION G7-1330DX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION G7-1330DX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION G7-1330DX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION G7-1330DX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION G7-1330DX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION G7-1330DX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION G7-1330DX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION G7-1330DX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION G7-1330DX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION G7-1330DX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION G7-1330DX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION G7-1330DX

Không quay

Máy nóng

 

Brand - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pavilion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

g7-1330dx - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Part Number - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

B7T26UAR#ABA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quick Info - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Premium 64-Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD A6-3420 1.5GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon HD 6520G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Shared memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Communication - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN and WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16.22" x 10.55" x 1.22"-1.44" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6.05 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD A6-Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Speed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

A6-3420M (1.5 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU L2 Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide Screen Support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 x 900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Features - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED backlight & BrightView - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Premium 64-Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU/VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon HD 6520G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Shared system memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

204-Pin DDR3 SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Memory Supported - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Communications - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11b/g/n Wireless LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio Ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Microphone Jack, 1 x Headphone Jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SRS Premium Sound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speaker - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Altec Lansing speakers - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input Device - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Full-size keyboard with numeric keypad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HP Webcam with integrated digital microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multi-format digital media card reader for Secure Digital cards and Multimedia cards - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

General - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Style - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Standard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Usage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC Adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

65-watt AC adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6-cell 47WHr lithium-ion battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions & Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16.22" x 10.55" x 1.22"-1.44" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6.05 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 3000 Series

890,788₫ 940,788₫

Dell Vostro 3000 Series

890,788₫ 940,788₫

Màn hình DELL VOSTRO 3000 SERIES

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 3000 SERIES

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 3000 SERIES

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 3000 SERIES

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 3000 SERIES

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 3000 SERIES

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 3000 SERIES

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 3000 SERIES

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 3000 SERIES

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 3000 SERIES

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 3000 SERIES

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 3000 SERIES

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 3000 SERIES

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              640LM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.13 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      2.933 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      17 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GT 330M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   4 x USB 2.0, Dial Up (RJ11), HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 25 mm - Ngang 280 mm - Dày 208 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.70 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X453Ma-Wx058D

891,904₫ 941,904₫

Asus X453Ma-Wx058D

891,904₫ 941,904₫

Màn hình ASUS X453MA-WX058D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X453MA-WX058D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X453MA-WX058D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X453MA-WX058D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X453MA-WX058D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X453MA-WX058D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X453MA-WX058D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X453MA-WX058D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X453MA-WX058D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X453MA-WX058D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X453MA-WX058D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X453MA-WX058D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X453MA-WX058D

Không quay

Máy nóng

 

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo Hành             Bảo hành 2 năm chính hãng ( Adapter & Pin 1 năm ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

30 WHrs (2 cell) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Celeron N2830 (2.16 GHz/1M) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

820.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB-5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

+/- RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Sb Series

981,370₫ 1,031,370₫

Sony Vaio Vpc-Sb Series

981,370₫ 1,031,370₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SB SERIES

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SB SERIES

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SB SERIES

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SB SERIES

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SB SERIES

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SB SERIES

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SB SERIES

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SB SERIES

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SB SERIES

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SB SERIES

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SB SERIES

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SB SERIES

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SB SERIES

Không quay

Máy nóng

 

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366x768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED-backlit LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu xanh, hồng, bạc, trắng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD ĐỒ HỌA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon HD 6470M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa rời? - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa phụ? - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA QUANG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương tiện quang được hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CD, DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đọc và viết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sạc lại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp năng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC, Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin (như được kiểm tra) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

365 phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.5GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5-2520M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,7kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

26mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

332mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

222mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 (64-bit) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ ổ đĩa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ phương tiện bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ Memory Stick Pro Duo, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỰ BẢO ĐẢM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ dài bảo hành (tháng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WEBCAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải webcam (megapixel) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI DÂY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 3.0: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối / Cổng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm tai nghe 3,5 mm, cổng Gigabit Ethernet, cổng HDMI, USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI KHÔNG DÂY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi (mạng không dây) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ công nghệ không dây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth, không dây 802.11b, không dây 802.11g, không dây 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F555Lf-Xx163D

889,486₫ 939,486₫

Asus F555Lf-Xx163D

889,486₫ 939,486₫

Màn hình ASUS F555LF-XX163D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS F555LF-XX163D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS F555LF-XX163D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS F555LF-XX163D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS F555LF-XX163D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS F555LF-XX163D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS F555LF-XX163D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS F555LF-XX163D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS F555LF-XX163D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS F555LF-XX163D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS F555LF-XX163D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS F555LF-XX163D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS F555LF-XX163D

Không quay

Máy nóng

 

CPU:      Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:             4005U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:        1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:      3 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU tối đa:           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:            SDRAM DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:            4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM:              1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa cứng: SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng :      500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp đĩa quang:         Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:  SuperMulti DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa:                NVIDIA GeForce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset card đồ họa:       GT 930M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng card đồ họa:              2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình:   LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     15.6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình:  1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:     SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn âm thanh:             High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus F555La-Ab31

893,950₫ 943,950₫

Asus F555La-Ab31

893,950₫ 943,950₫

Màn hình ASUS F555LA-AB31

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS F555LA-AB31

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS F555LA-AB31

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS F555LA-AB31

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS F555LA-AB31

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS F555LA-AB31

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS F555LA-AB31

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS F555LA-AB31

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS F555LA-AB31

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS F555LA-AB31

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS F555LA-AB31

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS F555LA-AB31

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS F555LA-AB31

Không quay

Máy nóng

 

Kích thước màn hình      15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1920 * 1080 pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            2,1 GHz Intel Core i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ   1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  500 GB cơ khí_hình lái - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả Thẻ           tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802,11 A / C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 3.0                2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết kỹ thuật khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên thương hiệu              Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loạt       F555LA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     F555LA-AB31 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       £ 5,1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      10,1 x 15 x 1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước mục L x W x H              10,1 x 15 x 1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      DDR DRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay của ổ cứng 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quang       DVD DL ± RW / CD-RW DL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          Cần 1 pin Lithium ion. (bao gồm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Svt11213Cx

980,440₫ 1,030,440₫

Sony Vaio Svt11213Cx

980,440₫ 1,030,440₫

Màn hình SONY VAIO SVT11213CX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO SVT11213CX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO SVT11213CX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO SVT11213CX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO SVT11213CX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO SVT11213CX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO SVT11213CX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO SVT11213CX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO SVT11213CX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO SVT11213CX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO SVT11213CX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO SVT11213CX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO SVT11213CX

Không quay

Máy nóng

 

Công nghệ CPU: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Pentium® 3560Y - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(?) Tốc Độ CPU: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.2GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(?) Bộ nhớ đệm: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2MB L3 Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Ram: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Ram: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR III - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600Mhz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ồ Cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ỗ đĩa: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa SSD: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Đọc/Ghi SSD: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Read/write SSD Flash: Read: Up to 500 MB/s(SATA 6Gb/s) - Write: Up to 175 MB/s(SATA 6Gb/s) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải và công nghệ màn hình: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1920 x 1080 FHD 1080p, Capacitive Touchscreen Full HD, Triluminos Display for Mobile - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10-point touch puts control at your fingertips - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card màn hình/ VGA đồ họa: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 802.11b/g/n WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng Cell: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc sản phẩm: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB theo máy: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 + USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp khác: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5-in-1 media card reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng & Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0.8 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Probook 4440S

968,350₫ 1,018,350₫

Hp Probook 4440S

968,350₫ 1,018,350₫

Màn hình HP PROBOOK 4440S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PROBOOK 4440S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PROBOOK 4440S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PROBOOK 4440S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PROBOOK 4440S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PROBOOK 4440S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PROBOOK 4440S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PROBOOK 4440S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PROBOOK 4440S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PROBOOK 4440S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PROBOOK 4440S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PROBOOK 4440S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PROBOOK 4440S

Không quay

Máy nóng

 

CPU Intel Core i5 (3rd Gen) 3210M / 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 3,1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L3 - 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1333 MHz / PC3-10600 - 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang Tệp cố định DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-10600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình 1 x 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm hoạt động 10 - 90% (không ngưng tụ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chống sốc 40 g @ 2ms half-sine pulse (hoạt động) / 200 g @ 2ms half-sine pulse (không hoạt động) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1366 x 768 (HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát Chống lóa HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 35,6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp quyết định 1280 x 720 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, microphone stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio codec IDT 92HD87 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm SRS Premium Sound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm chống tràn, điều khiển âm lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD SuperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức đã sửa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại tải cái mâm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i5-3210M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu đầu đọc thẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ MMCplus, thẻ nhớ, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 47 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 7,5 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 65 Watt, 18.5 V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ vào Microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra Headphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (thẻ SD, thẻ nhớ, thẻ nhớ đa phương tiện, MMCplus, thẻ SDHC, thẻ SDXC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu HP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm HP ProBook - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 4440 giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội địa hoá người Tây Ban Nha - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Country Kits Mỹ La-tinh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu nhôm chải - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Tăng cường bảo mật trước khi khởi động, HP 3D DriveGuard, HP Disk Sanitizer, HP DuraFinish, HP File Sanitizer, HP SpareKey, khe khóa an toàn (khóa cáp được bán riêng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ A-Tick, ACPI, SABS, UL, VCCI, WEEE, BSMI, CCC, CSA, FCC,GOST, ICES, KC, RoHS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth 4.0, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Quản lý Từ xa SNMP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ IEEE 802.1ab, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3az, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3a, IEEE 802.3x - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 14 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 9,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1.1 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bảo hành 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấp EPEAT EPEAT Gold - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 4,85 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad E570

961,840₫ 1,011,840₫

Lenovo Thinkpad E570

961,840₫ 1,011,840₫

Màn hình LENOVO THINKPAD E570

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKPAD E570

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKPAD E570

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKPAD E570

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKPAD E570

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKPAD E570

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKPAD E570

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKPAD E570

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKPAD E570

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKPAD E570

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKPAD E570

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKPAD E570

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKPAD E570

Không quay

Máy nóng

 

Bộ điều hợp đồ hoạNVIDIA GeForce GTX 950M - 2048 MB, Core: 927 MHz, Bộ nhớ: 1252 MHz, GDDR5, 369.59, Nvidia Optimus với Intel HD 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức8192 MB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR4-2133, 1 trong 2 khe cắm đã đầy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày15,6 inch 16: 9, 1920 x 1080 pixel 141 PPI, AUO B156HAN04.4, IPS LED, bóng: không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủIntel Kaby Lake-U Premium PCH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữToshiba THNSF5256GPUK, 256 GB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 2280 M.2 PCIe NVMe SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanhConexant CX11852 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối1 USB 2.0, 2 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Khóa Kensington, Các Kết nối Âm thanh: giắc cắm 3,5 mm, đầu đọc thẻ: đầu đọc thẻ SD 4 trong 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MạngRealtek RTL8168 / 8111 Gigabit-LAN ​​(10/100 / 1000MBit), Atheros / Qualcomm QCA6174 (a / b / g / n / ac), Bluetooth 4.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quangDVD +/- RW đôi lớp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thướcchiều cao x chiều rộng x chiều sâu (theo mm): 25.4 x 379 x 261 (= 1 x 14.92 x 10.28 in) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy41 Wh Lithium-Ion, có thể tháo ra được - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnhWebcam: 720p - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sungLoa: Loa stereo JBL 2W, Bàn phím: Bàn phím chiclet 6-chiclet với bàn phím số, Bàn phím Chiếu sáng: không, 12 Tháng Bảo hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng2,3 kg (= 81,13 oz / 5,07 pounds), Nguồn điện: 451 g (= 15,91 oz / 0,99 pounds) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Compaq Cq56

1,004,620₫ 1,054,620₫

Hp Compaq Cq56

1,004,620₫ 1,054,620₫

Màn hình HP COMPAQ CQ56

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP COMPAQ CQ56

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP COMPAQ CQ56

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP COMPAQ CQ56

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP COMPAQ CQ56

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP COMPAQ CQ56

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP COMPAQ CQ56

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP COMPAQ CQ56

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP COMPAQ CQ56

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP COMPAQ CQ56

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP COMPAQ CQ56

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP COMPAQ CQ56

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP COMPAQ CQ56

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T4500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA+ (1366 x 768 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED, WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone, Loa kép (2 kênh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Express card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 374 mm - Ngang 246 mm - Dày 34 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Satellite L670D-St2N01

964,630₫ 1,014,630₫

Toshiba Satellite L670D-St2N01

964,630₫ 1,014,630₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE L670D-ST2N01

Không quay

Máy nóng

 

Bộ vi xử lýAMD Phenom II X3 P820 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều hợp đồ hoạATI Mobility Radeon HD 5650 - 1024 MB, Core: 450 MHz, Bộ nhớ: 800 MHz, DDR3-VRAM, 8.712.2.1000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức4096 MB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 2x 2048 MB DDR3-8500 (1066 MHz), tối đa. 8192 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày17,3 inch 16: 9, 1600 x 900 pixel, 43,90 cm, đèn nền LED, LP173WD1-TLA1, bóng: có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủAMD M880G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữToshiba MK5065GSX, 500 GB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanhRealtek ALC269 @ ATI SB800 - Bộ điều khiển âm thanh độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối3 USB 2.0, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Khóa Kensington, 1 eSATA, Kết nối Âm thanh: Microphone, Tai nghe, Đầu đọc Thẻ: SD, MS, MS PRO, MMC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MạngBộ điều khiển gia đình Realtek PCIe FE GigaBit (10/100 / 1000MBit), Bộ điều hợp mạng không dây ARM9285 Atheros (b / g / n) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quangMATSHITA BD-MLT UJ240ES - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thướcchiều cao x chiều rộng x chiều sâu (tính bằng mm): 40 x 414 x 270 (= 1,57 x 16,3 x 10,66 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy48 Wh Lithium-Ion, 4200mAh, 10.8V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hànhMicrosoft Windows 7 Home Premium 64 Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnhWebcam: mit Gesichtserkennung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sungBộ chuyển đổi điện thế 75 Watt, Cẩm nang, Corel WinDVD BD, Corel DVD MovieFactory 7, Nero 9 Essentials, Bộ phần mềm Nero, Bảo hành 24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng2,8 kg (= 98,77 oz / 6,17 pound) (= 0 oz / 0 pound) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Satellite L670D-120

892,276₫ 942,276₫

Toshiba Satellite L670D-120

892,276₫ 942,276₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE L670D-120

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE L670D-120

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE L670D-120

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE L670D-120

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE L670D-120

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE L670D-120

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE L670D-120

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE L670D-120

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE L670D-120

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE L670D-120

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE L670D-120

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE L670D-120

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE L670D-120

Không quay

Máy nóng

 

Bộ vi xử lýAMD Phenom II X3 P820 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều hợp đồ hoạATI Mobility Radeon HD 5650 - 1024 MB, Core: 450 MHz, Bộ nhớ: 800 MHz, DDR3-VRAM, 8.712.2.1000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức4096 MB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 2x 2048 MB DDR3-8500 (1066 MHz), tối đa. 8192 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày17,3 inch 16: 9, 1600 x 900 pixel, 43,90 cm, đèn nền LED, LP173WD1-TLA1, bóng: có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủAMD M880G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữToshiba MK5065GSX, 500 GB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanhRealtek ALC269 @ ATI SB800 - Bộ điều khiển âm thanh độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối3 USB 2.0, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Khóa Kensington, 1 eSATA, Kết nối Âm thanh: Microphone, Tai nghe, Đầu đọc Thẻ: SD, MS, MS PRO, MMC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MạngBộ điều khiển gia đình Realtek PCIe FE GigaBit (10/100 / 1000MBit), Bộ điều hợp mạng không dây ARM9285 Atheros (b / g / n) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quangMATSHITA BD-MLT UJ240ES - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thướcchiều cao x chiều rộng x chiều sâu (tính bằng mm): 40 x 414 x 270 (= 1,57 x 16,3 x 10,66 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy48 Wh Lithium-Ion, 4200mAh, 10.8V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hànhMicrosoft Windows 7 Home Premium 64 Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnhWebcam: mit Gesichtserkennung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sungBộ chuyển đổi điện thế 75 Watt, Cẩm nang, Corel WinDVD BD, Corel DVD MovieFactory 7, Nero 9 Essentials, Bộ phần mềm Nero, Bảo hành 24 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng2,8 kg (= 98,77 oz / 6,17 pound) (= 0 oz / 0 pound) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Satellite L670D-13F

891,532₫ 941,532₫

Toshiba Satellite L670D-13F

891,532₫ 941,532₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE L670D-13F

Không quay

Máy nóng

 

Nhãn hiệu           Toshiba - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3,7 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      27 x 41,4 x 2,8 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     L670D-13F - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      17,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          AMD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý       Athlon - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước RAM               2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng          320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đĩa cứng        HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vôn        19 volts - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 7 Edition Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Lithium Năng lượng 48 watt_hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Lithium          battery_contained_in_spaces - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng pin Lithium                350 grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpceb23Fm

890,695₫ 940,695₫

Sony Vaio Vpceb23Fm

890,695₫ 940,695₫

Màn hình SONY VAIO VPCEB23FM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPCEB23FM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPCEB23FM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPCEB23FM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPCEB23FM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPCEB23FM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPCEB23FM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPCEB23FM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPCEB23FM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPCEB23FM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPCEB23FM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPCEB23FM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPCEB23FM

Không quay

Máy nóng

 

Nhãn hiệu           Sony - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình               VPCEB23FM / BI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 7 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Bộ xử lý lõi kép Intel i3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ xử lý  2,26 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước hiển thị          15,5 inch theo đường chéo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     4 GB DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tối đa bộ nhớ được hỗ trợ           8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  6 cell lithium-ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ổ cứng  320 GB, 5400 rpm SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Hai lớp DVD ± RW / CD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Thẻ đồ họa Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ nguyên        1,2 inch (H) x 14,6 inch (W) x 9,8 inch (D) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc phương tiện kỹ thuật số              Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng    Tích hợp cổng Fast Ethernet LAN 10Base-T / 100Base-TX / 1000Base-T (đầu nối RJ-45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng Không Dây              Không dây A + B + G + N - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra video S   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh            Âm thanh độ nét cao của Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB 2.0     4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Firewire    Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             5,5 lbs (chuẩn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin        3,5 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra HDMI      Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Blu-Ray Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo đảm        Bảo hành 1 năm có giới hạn, 1 năm bảo hành lao động có giới hạn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micrô    Có (tích hợp sẵn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hộp trong hộp   Pin lithium-ion 6-cell, bộ sạc AC, cáp điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm          Sony Sáng tạo Suite PMB VAIO Edition, VAIO Media Gallery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y5070

890,602₫ 940,602₫

Lenovo Y5070

890,602₫ 940,602₫

Màn hình LENOVO Y5070

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y5070

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y5070

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y5070

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y5070

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y5070

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y5070

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y5070

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y5070

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y5070

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y5070

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y5070

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y5070

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4710HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 3.5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1920 x 1080) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlight - AntiGlare - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card rời (Optimus) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA® GeForce® GTX 860M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      S/PDIF, Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Đèn bàn phím, Micro kép, Battery-Saving Technology, AccuType Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 386.8 mm - Ngang 263.4 mm - Dày 22.8 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc11Fm

951,610₫ 1,001,610₫

Sony Vaio Vpc11Fm

951,610₫ 1,001,610₫

Màn hình SONY VAIO VPC11FM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC11FM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC11FM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC11FM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC11FM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC11FM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC11FM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC11FM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC11FM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC11FM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC11FM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC11FM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC11FM

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-330M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.13GHz (3MB L3 Cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW Double Player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     371 x 249 x 30.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Portege R500

201,100₫ 251,100₫

Toshiba Portege R500

201,100₫ 251,100₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE

Không quay

Máy nóng

Vi xử lí   1.2GHz Intel Core 2 Duo U7600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ RAM      1GB, 667MHz DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng 64GB solid-state drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel 945- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics              Mobile Intel Express 950GM (integrated)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows XP Pro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          11.0x8.5x1.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (đường chéo)         12.1 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng / cùng AC adapter        1.7 / 2.4 pounds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Category              Ultraportable- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Satellite P875

903,250₫ 953,250₫

Toshiba Satellite P875

903,250₫ 953,250₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE

Không quay

Máy nóng

Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i7-3630QM (Intel Core i7)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapter- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3 inch 16:9, 1920 x 1080 pixel, glossy: yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 kg ( = 105.82 oz / 6.61 pounds) ( = 0 oz / 0 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Toshiba Satellite P845

894,229₫ 944,229₫

Toshiba Satellite P845

894,229₫ 944,229₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE

Không quay

Máy nóng

  • TOSHIBA Satelite Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • P845-S4200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 1.70GHz Intel Core i5-3317U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 3rd Generation Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 750GB Hard Disk- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 6GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 14 Inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Aluminium Color- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Win7HP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Satellite P755

959,050₫ 1,009,050₫

Toshiba Satellite P755

959,050₫ 1,009,050₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE

Không quay

Máy nóng

  • Hãng sản xuất: Toshiba Satellite Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Độ lớn màn hình: 15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Loại CPU: Intel Core i7-2670QM Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Dung lượng HDD: 320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Dung lượng Memory: 4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Card màn hình: Shard hoặc rời 2Gb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Battery: 5.7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Trọng lượng: 2. kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Satellite M840

978,580₫ 1,028,580₫

Toshiba Satellite M840

978,580₫ 1,028,580₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE

Không quay

Máy nóng

  • Processor: Intel Core i5-2450M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RAM: 4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Inbuilt HDD: 500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • OS: Windows 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • USB 3.0 ports: 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Satellite M200

1,027,870₫ 1,077,870₫

Toshiba Satellite M200

1,027,870₫ 1,077,870₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE

Không quay

Máy nóng

Specification: TOSHIBA SATELLITE m200 intel core 2 duo, hdd 120gb, ram 1024mb, dvdrw, 14in wide, WIFI, LAN, bluetooth batre ok tahan 30 menit kurang lebih KONDISI: MULUS BERFUNGSI NORMAL Content: unit, batre, adaptor, kabel power, original all normal, batre ok, siap pakai HUB 0877-801-7475-2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Satellite M115-S3094

895,810₫ 945,810₫

Toshiba Satellite M115-S3094

895,810₫ 945,810₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE

Không quay

Máy nóng

  • PROCESSOR: Intel Core Duo T2050 (1.6 GHz, 2MB L2 Cache, no 64-bit or VT)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CHIPSET: Intel 945GM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • MEMORY: 512MB DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HARD DISK: 80GB 5400rpm SATA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • OPTICAL DRIVE: DVD-RAM (supports DVD+/-RW, CD+/-RW, and DVD-RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SCREEN: 14" WXGA (1280×800) Glossy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VIDEO: Intel Graphics Media Accelerator 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AUDIO: Realtek Hi-Definition Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • WIRELESS: Intel PRO/Wireless 3945ABG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • WIRED: 56K V.92 Modem, 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • PORTS: 4x USB 2.0, 1x FireWire (4-pin), Audio Out, Microphone Jack, VGA, S-Video, Type I/II PCMCIA, Media Reader, RJ-11 Modem Jack, RJ-45 Ethernet Jack- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • OPERATING SYSTEM: Microsoft Windows XP Media Center Edition- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • DIMENSIONS: 1.5" high, 13.5" wide, 9.5" deep; 5.2 pounds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • WARRANTY: 1 Year Limited- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sony Vaio Cw (Vpccw1Ffx)

960,910₫ 1,010,910₫

Sony Vaio Cw (Vpccw1Ffx)

960,910₫ 1,010,910₫

Màn hình SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO CW (VPCCW1FFX)

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T6600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce GT 230M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Lithium- polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 28 mm - Ngang 341 mm - Dày 233 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.40 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo G40 Pentium

951,610₫ 1,001,610₫

Lenovo G40 Pentium

951,610₫ 1,001,610₫

Màn hình LENOVO G40 PENTIUM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO G40 PENTIUM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO G40 PENTIUM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO G40 PENTIUM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO G40 PENTIUM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO G40 PENTIUM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO G40 PENTIUM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO G40 PENTIUM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO G40 PENTIUM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO G40 PENTIUM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO G40 PENTIUM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO G40 PENTIUM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO G40 PENTIUM

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3558U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.70 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Integrated Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Managed AC charge cycles - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 347 mm - Ngang 243 mm - Dày 26 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.05 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Stream 13 N2840

951,610₫ 1,001,610₫

Hp Stream 13 N2840

951,610₫ 1,001,610₫

Màn hình HP STREAM 13 N2840

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP STREAM 13 N2840

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP STREAM 13 N2840

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP STREAM 13 N2840

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP STREAM 13 N2840

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP STREAM 13 N2840

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP STREAM 13 N2840

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP STREAM 13 N2840

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP STREAM 13 N2840

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP STREAM 13 N2840

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP STREAM 13 N2840

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP STREAM 13 N2840

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP STREAM 13 N2840

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N2840 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.16 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 1.83 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, USB 2.0, USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 8.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 333.2 mm - Ngang 229.1 mm - Dày 20.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Pavilion 14 N002Tu

954,400₫ 1,004,400₫

Hp Pavilion 14 N002Tu

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình HP PAVILION 14 N002TU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION 14 N002TU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION 14 N002TU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION 14 N002TU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION 14 N002TU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION 14 N002TU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION 14 N002TU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION 14 N002TU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION 14 N002TU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION 14 N002TU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION 14 N002TU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION 14 N002TU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION 14 N002TU

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              4200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      HD BrightView LED-backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HP TrueVision Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  HP ProtectSmart - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 347 mm - Ngang 239 mm - Dày 22.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Envy Touchsmart 15T-J100

890,788₫ 940,788₫

Hp Envy Touchsmart 15T-J100

890,788₫ 940,788₫

Màn hình HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP ENVY TOUCHSMART 15T-J100

Không quay

Máy nóng

Tên bộ vi xử lý: Intel Core i7-4700MQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 2,4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Microsoft Windows 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Đồ hoạ: Nvidia GeForce GT 740M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ (khi được kiểm tra): 1000 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết: 1920 x 1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 5,61 lb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình: Màn ảnh rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa: 2048 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ: HDD, SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ quay: 5400 vòng / phút + SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn Mạng: 802.11n (chỉ có 2,4 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng hiển thị không dây (WiDi): Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin: 62 Whr (Watt giờ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Tóm tắt: 4:18 giờ: phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PCMark7: 5521 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bài kiểm tra tiêu chuẩn 3DMark 11 - Kiểm tra điểm chuẩn 3D: 3307 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3DMark 11 Extreme - Kiểm tra Điểm Chất lượng 3D: 564 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Người ngoài hành tinh vs. Predator - Chất lượng trung bình - 1,366 x 768 - AA / AF = Tắt / Tắt: 24 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aliens vs. Predator - Chất lượng tối đa - Bản địa - AA / AF = 4X / 4X: 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiên đường - Chất lượng trung bình - 1.366 x 768 - AA / AF = Tắt / Tắt: 24 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiên đường - Chất lượng tối đa - Bản địa - AA / AF = 4X / 4X: 8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thử nghiệm đa phương tiện bằng phanh tay: 0:33 phút: giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các thử nghiệm đa phương tiện của CineBench 11.5: 6.71 phút: giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Pavilion Dv4-1402Tu

951,610₫ 1,001,610₫

Hp Pavilion Dv4-1402Tu

951,610₫ 1,001,610₫

Màn hình HP PAVILION DV4-1402TU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION DV4-1402TU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION DV4-1402TU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION DV4-1402TU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION DV4-1402TU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION DV4-1402TU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION DV4-1402TU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION DV4-1402TU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION DV4-1402TU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION DV4-1402TU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION DV4-1402TU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION DV4-1402TU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION DV4-1402TU

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất HP Pavilion dv4 1402TU T6500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: Độ lớn màn hình 14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Loại CPU  Intel Core 2 Duo T6500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy  2.10GHz (2MB L2 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory: Memory Type  DDRII 800Mhz (PC2-6400) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory  2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD: Loại ổ cứng HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD 250GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD 5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive: Loại ổ đĩa quang  LightScribe SuperMulti 8X DVD±RW with Double Layer Support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset  Intel GMA 4500MHD 796MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network: LAN  10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi  IEEE 802.11b/g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS  Windows Vista Home Basic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB  3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card  Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin 1h20 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng  2.13Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)  334 x 240 x 34 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Pavilion Dm4 1101Tx

969,280₫ 1,019,280₫

Hp Pavilion Dm4 1101Tx

969,280₫ 1,019,280₫

Màn hình HP PAVILION DM4 1101TX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP PAVILION DM4 1101TX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP PAVILION DM4 1101TX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP PAVILION DM4 1101TX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP PAVILION DM4 1101TX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP PAVILION DM4 1101TX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP PAVILION DM4 1101TX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP PAVILION DM4 1101TX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP PAVILION DM4 1101TX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP PAVILION DM4 1101TX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP PAVILION DM4 1101TX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP PAVILION DM4 1101TX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP PAVILION DM4 1101TX

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              460M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.53 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Turbo Boost 2.8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        ATI Mobility Radeon HD 5470 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, eSATA, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Fingerprint reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 275 mm - Ngang 138 mm - Dày 95 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp 15-Ac001Tx

895,345₫ 945,345₫

Hp 15-Ac001Tx

895,345₫ 945,345₫

Màn hình HP 15-AC001TX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 15-AC001TX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 15-AC001TX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 15-AC001TX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 15-AC001TX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 15-AC001TX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 15-AC001TX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 15-AC001TX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 15-AC001TX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 15-AC001TX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 15-AC001TX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 15-AC001TX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 15-AC001TX

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

378 x 259 x 25.3 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Silver - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.1 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD WLED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo Hành             Bảo hành 1 năm chính hãng. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5-5200U (2.2GHz, 3MB Cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4GB DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  AMD Radeon R5 M330 2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB - 5400 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVDRW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Free DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Satellite L855-11P

898,042₫ 948,042₫

Toshiba Satellite L855-11P

898,042₫ 948,042₫

Màn hình TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin TOSHIBA SATELLITE

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA SATELLITE

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA SATELLITE

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA SATELLITE

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA SATELLITE

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA SATELLITE

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA SATELLITE

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA SATELLITE

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA SATELLITE

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA SATELLITE

Không quay

Máy nóng

  • Intel Core i5-2450M processor providing enhanced efficiency with Intel's Hyper Threading and Turbo Boost, and improved battery life- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Dedicated AMD graphics provide excellent graphics processing for enhanced images. Perfect for watching your favourite DVDs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Premium thin design with an ice silver aluminium finish- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Excellent connectivity with 3 x USB including USB 3.0, and HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Toshiba stereo speakers with SRS Premium Sound HD provides enhanced sound- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  •  

Hp Stream 11 D002Tu

926,500₫ 976,500₫

Hp Stream 11 D002Tu

926,500₫ 976,500₫

Màn hình HP STREAM 11 D002TU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP STREAM 11 D002TU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP STREAM 11 D002TU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP STREAM 11 D002TU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP STREAM 11 D002TU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP STREAM 11 D002TU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP STREAM 11 D002TU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP STREAM 11 D002TU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP STREAM 11 D002TU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP STREAM 11 D002TU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP STREAM 11 D002TU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP STREAM 11 D002TU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP STREAM 11 D002TU

Không quay

Máy nóng

Model   Stream 11-d002TU K5C42PA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Part number      d002TU K5C42PA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất xứ                Thương hiệu Mỹ - Sản xuất tại Trung Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - OS            Windows 8.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý - CPU               Celeron® Processor N2840 (2*2.16 GHz up to 2.58 GHz,1Mb Cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong - RAM        2GB DDR3 -1333MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng - HDD              32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý đồ họa - GPU                Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ màn hình - LCD  11.6'' HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ quang học - ODD          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng không dây - Wifi   802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          8hrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng          1.1 KG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối HDMI     1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp 1000 1305Tu

945,100₫ 995,100₫

Hp 1000 1305Tu

945,100₫ 995,100₫

Màn hình HP 1000 1305TU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP 1000 1305TU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP 1000 1305TU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP 1000 1305TU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP 1000 1305TU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP 1000 1305TU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP 1000 1305TU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP 1000 1305TU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP 1000 1305TU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP 1000 1305TU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP 1000 1305TU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP 1000 1305TU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP 1000 1305TU

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2348M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.30 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB (1 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB (2 thanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Integrated Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 345 mm - Ngang 230 mm - Dày 33 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1014 Avn 1014N

893,950₫ 943,950₫

Dell Vostro 1014 Avn 1014N

893,950₫ 943,950₫

Màn hình DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1014 AVN 1014N

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator (GMA) X4500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 26 mm - Ngang 340 mm - Dày 242 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.29 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 15 3000 Series

891,253₫ 941,253₫

Dell Inspiron 15 3000 Series

891,253₫ 941,253₫

Màn hình DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 15 3000 SERIES

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

381.4 x 267.6 x 25.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,2Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD WLED TrueLife - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo Hành             12 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Celeron DC N2840 2.16 Ghz (1M Cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8.1 Bing (Nâng cấp Windows 10 miễn phí tại Viễn Thông A) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Compaq Cq40 629Tu

890,416₫ 940,416₫

Hp Compaq Cq40 629Tu

890,416₫ 940,416₫

Màn hình HP COMPAQ CQ40 629TU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP COMPAQ CQ40 629TU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP COMPAQ CQ40 629TU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP COMPAQ CQ40 629TU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP COMPAQ CQ40 629TU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP COMPAQ CQ40 629TU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP COMPAQ CQ40 629TU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP COMPAQ CQ40 629TU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP COMPAQ CQ40 629TU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP COMPAQ CQ40 629TU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP COMPAQ CQ40 629TU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP COMPAQ CQ40 629TU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP COMPAQ CQ40 629TU

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T3100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.90 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 33 mm - Ngang 237 mm - Dày 334 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.20 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X554Lj

1,006,480₫ 1,056,480₫

Asus X554Lj

1,006,480₫ 1,056,480₫

Màn hình ASUS X554LJ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X554LJ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X554LJ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X554LJ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X554LJ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X554LJ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X554LJ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X554LJ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X554LJ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X554LJ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X554LJ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X554LJ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X554LJ

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model   Asus X554LJ-XX452H Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Intel Core i5-5200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Ram       4GB DDR3 bus 1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng           500GB 5400 rpm SATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ hoạ        Nividia Geforce GT920M+Intel HD Graphics 5500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        DVD Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình             15,6'' HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Win 8.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khối lượng          2.1 KG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          4 cell battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X541Uv-Xx143D

998,110₫ 1,048,110₫

Asus X541Uv-Xx143D

998,110₫ 1,048,110₫

Màn hình ASUS X541UV-XX143D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X541UV-XX143D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X541UV-XX143D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X541UV-XX143D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X541UV-XX143D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X541UV-XX143D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X541UV-XX143D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X541UV-XX143D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X541UV-XX143D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X541UV-XX143D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X541UV-XX143D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X541UV-XX143D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X541UV-XX143D

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

381 x 252 x 27.6 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Ngoài            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo Hành             Bảo hành 2 năm chính hãng ( Adapter & Pin 1 năm ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i5-6198DU (3MB Cache, 2.3 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4GB DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless-802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  2GB DDR3 NVIDIA GeForce 920MX - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB - 5400RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DVDSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Free DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X501A

962,770₫ 1,012,770₫

Asus X501A

962,770₫ 1,012,770₫

Màn hình ASUS X501A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X501A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X501A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X501A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X501A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X501A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X501A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X501A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X501A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X501A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X501A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X501A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X501A

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              2328M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Đang cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MMC, SD, SD Pro, SDXC, SDHC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Perfomance Switch, Instant On, Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 380 mm - Ngang 250 mm - Dày 13/33 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X452Ldv-Vx291D

892,648₫ 942,648₫

Asus X452Ldv-Vx291D

892,648₫ 942,648₫

Màn hình ASUS X452LDV-VX291D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X452LDV-VX291D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X452LDV-VX291D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X452LDV-VX291D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X452LDV-VX291D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X452LDV-VX291D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X452LDV-VX291D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X452LDV-VX291D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X452LDV-VX291D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X452LDV-VX291D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X452LDV-VX291D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X452LDV-VX291D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X452LDV-VX291D

Không quay

Máy nóng

CPU       Core i3-4030U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel thế hệ 4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ   2 x 1.9Ghz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ Nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ram       4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ram               DDR3L 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng           500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache (bộ nhớ đệm)      3MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn Hình - Đồ Họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ          HDLED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        1GB (card rời) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa  NVIDIA Getforce GT820M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1366 x 768 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng              Không hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Kết Nối & Tiện Ích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        DVD- Super Multi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Có hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless               802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        2 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card reader        3 in 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI    1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác      1 x VGA; Combo audio Jack (head/mic) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông Số Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          348 x 241 x 24.8 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ Kiện Kèm Theo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          4 Cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ sạc   Adapter sạc theo máy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất Xứ & Bảo Hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    ASUS (thương hiệu Đài Loan) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sản xuất tại         Trung Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành             24 tháng (chỉ 12 tháng đối với pin và adapter) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Alienware M14Xr1

959,050₫ 1,009,050₫

Dell Alienware M14Xr1

959,050₫ 1,009,050₫

Màn hình DELL ALIENWARE M14XR1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL ALIENWARE M14XR1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL ALIENWARE M14XR1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL ALIENWARE M14XR1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL ALIENWARE M14XR1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL ALIENWARE M14XR1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL ALIENWARE M14XR1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL ALIENWARE M14XR1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL ALIENWARE M14XR1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL ALIENWARE M14XR1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL ALIENWARE M14XR1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL ALIENWARE M14XR1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL ALIENWARE M14XR1

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất:  Alienware. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: Intel Core i7-2630QM Sandy Bridge Tốc độ máy 2.00GHz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.9GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory:4GB. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD:  500GB 7200 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: Độ lớn màn hình 14 inch Độ phân giải WLED (1600 x 900) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic: NVIDIA GeForce GT 555M Graphic Memory 3GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 15 5000

951,610₫ 1,001,610₫

Dell Inspiron 15 5000

951,610₫ 1,001,610₫

Màn hình DELL INSPIRON 15 5000

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 15 5000

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 15 5000

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 15 5000

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 15 5000

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 15 5000

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 15 5000

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 15 5000

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 15 5000

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 15 5000

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 15 5000

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 15 5000

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 15 5000

Không quay

Máy nóng

Thông số chính - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứngVâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứngSATA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 2000 gigabyte - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa Đồ hoạ Intel HD 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ hệ thống (RAM)8 gigabyte - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý (Base)2,5 gigahertz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình bộ xử lýIntel Core i5 thế hệ thứ 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hànhWindows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo đảm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các bộ phận 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lao động 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đặc tính - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng bàn phím Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống làm mát Không khí - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm khóa cáp Kensington Security Slot (K-Slot) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiến trúc Hệ điều hành 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đọc thẻ nhớVâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ (RAM)DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ RAM Tốc độ Hệ thống2133 megahertz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Cache3 megabyte - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống bộ nhớ RAM mở rộng Để 16 gigabyte - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe cắm bộ nhớ 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình1366 x 768 (HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hiển thị Màn hình cảm ứng màn hình rộng LED-LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa cứng RPM 5400 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đồ hoạTích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bật BluetoothVâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng thông rộng di động được nhúng không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC đã được bậtKhông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB (Tổng cộng) 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số đầu ra HDMI (Tổng cộng) 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng Không DâyWireless-B, không dây-G, không dây-N - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ethernet Ethernet 10/100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng Ethernet 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bao gồm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ quangDVD-RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm kèm theo Microsoft Office (dùng thử 30 ngày) và McAfee LiveSafe (dùng thử 30 ngày) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện bổ sung Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quyền lực - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin Cells 4 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin Lithium-ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh MaxxAudio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại loa Loa stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng nhận & Danh sách - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STARKhông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EPEAT Đạt tiêu chuẩnKhông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màu Đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình I3567-5664BLK-PUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ nguyên - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 0,9 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10,2 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 5,07 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tên sản phẩm Inspiron 15,6 "máy tính xách tay màn hình cảm ứng - Intel Core i5 - 8GB bộ nhớ - ổ cứng 2TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Dynabook T552

910,690₫ 960,690₫

Toshiba Dynabook T552

910,690₫ 960,690₫

Màn hình TOSHIBA DYNABOOK T552

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA DYNABOOK T552

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA DYNABOOK T552

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA DYNABOOK T552

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA DYNABOOK T552

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA DYNABOOK T552

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA DYNABOOK T552

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA DYNABOOK T552

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA DYNABOOK T552

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA DYNABOOK T552

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA DYNABOOK T552

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA DYNABOOK T552

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA DYNABOOK T552

Không quay

Máy nóng

  Bộ vi xử lý: Intel Pentium B970 (2x2.3GHz, Cache 2MB, Bus 2500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Chipset: Intel HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Bộ nhớ trong: 4GB DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Ổ đĩa cứng: 750GB SATA 5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Cạc màn hinh: Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Màn hình: 15.6 inch HD LED (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Ổ đĩa quang: Đọc và ghi DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Webcam: 1,3 Megapixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Kết nối: VGA, USB 2.0 và 3.0, Ethernet (LAN), Card-Reader, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Thời lượng pin: 6 cells (sử dụng liên tục được 2 giờ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Kích cỡ: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-        Trọng lượng: 2.5 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008