• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Asus Gl552Vx Dm070D

899,995₫ 949,995₫

Asus Gl552Vx Dm070D

899,995₫ 949,995₫

Màn hình ASUS GL552VX DM070D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GL552VX DM070D

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GL552VX DM070D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GL552VX DM070D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GL552VX DM070D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GL552VX DM070D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GL552VX DM070D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GL552VX DM070D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GL552VX DM070D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GL552VX DM070D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GL552VX DM070D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GL552VX DM070D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GL552VX DM070D

Không quay

Máy nóng

Hãng CPU :          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU :              Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU :            6700HQ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       2.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm :     6 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa :    3.5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa :         16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM :           8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM :           DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS RAM :            2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng khe RAM :        2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa :           HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa :           1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm ổ SSD :                Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa :               Nvidia Geforce GTX 950M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa :                4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế đồ họa :     Card rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình :    15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải (W x H) :     1920 x 1080 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng :            Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kênh âm thanh :               2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm :               Công nghệ ASUS SonicMaster Lite Hỗ trợ MaxxAudio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có sẵn đĩa quang :            DVD RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp : 1 x Microphone-in/Headphone-out jack 1 x USB 3.1 TYPE C port(s) 2 x USB 3.0 port(s) 1 x USB 2.0 port(s) 1 x RJ45 LAN Jack for LAN insert 1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng :        Multi TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN :     10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wi-Fi :     IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đọc thẻ nhớ :     4-in-1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ :            MMC, SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     1.3 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm :               HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành, phầm mềm có sẵn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Free DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm có sẵn :          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN/Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu pin :             Liền - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến vân tay :           Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím : Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím số :     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện kèm theo :       Sạc, Sách HDSD, Đĩa Driver - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước :       385 x 255 x 32.4 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     2.6 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu :            Nhựa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xác Sony Zr C5502

939,520₫ 989,520₫

Sony Vaio E Series Sve14135Cxp

949,750₫ 999,750₫

Sony Vaio E Series Sve14135Cxp

949,750₫ 999,750₫

Màn hình SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO E SERIES SVE14135CXP

Không quay

Máy nóng

CPU Intel Core i5 (3rd Gen) 3230M / 2,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 3,2 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình 1 x 4 GB + 1 x 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 6 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang Người viết DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1366 x 768 (HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 35,6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Giai đoạn rõ ràng, xLOUD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện QWERTY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm touchpad với hỗ trợ cử chỉ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Atheros WB225 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i5-3230M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ Người viết DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Người viết DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 5300 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 6 giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 3 x USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 Kết nối  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tai nghe  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ vào Microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu Sony - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Sony VAIO E Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình VAIO E - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth 4.0, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless NIC Atheros WB225 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu seashell hồng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Nút ASSIST, sạc qua USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 14 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 13,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 9,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,4 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bảo hành 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấp EPEAT EPEAT Silver - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 5,29 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Ea Vpcea16Fg

959,050₫ 1,009,050₫

Sony Vaio Ea Vpcea16Fg

959,050₫ 1,009,050₫

Màn hình SONY VAIO EA VPCEA16FG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO EA VPCEA16FG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO EA VPCEA16FG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO EA VPCEA16FG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO EA VPCEA16FG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO EA VPCEA16FG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO EA VPCEA16FG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO EA VPCEA16FG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO EA VPCEA16FG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO EA VPCEA16FG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO EA VPCEA16FG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO EA VPCEA16FG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO EA VPCEA16FG

Không quay

Máy nóng

  Bộ vi xử lý: Intel Core i5 520M (2x2.53GHz Turbo Boost 2.8GHz, Cache 3MB, Bus 2500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Chipset: Intel HM55 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Bộ nhớ trong: 4GB DDR3 1333MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Ổ đĩa cứng: 500GB SATA 5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Card màn hình: ATI Radeon HD 5470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Màn hình: 14 inch LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Ổ đĩa quang: đọc và ghi DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Webcam: 1.3 Megapixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Kết nối: VGA, HDMI, USB 2.0, Ethernet (LAN), Card-Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Pin: 6 cells - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Kích cỡ: 345 x 239 x 28 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-      Trọng lượng: 2.4 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Blackberry Keyone Bbb100-2 4.5

904,180₫ 954,180₫

Blackberry Keyone Bbb100-2 4.5

904,180₫ 954,180₫

 

Màn hình BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  BLACKBERRY KEYONE BBB100-2 4.5

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2017, tháng 2
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2017, tháng 4
THÂN HÌNH Kích thước 149.1 x 72.4 x 9.4 mm (5.87 x 2.85 x 0.37 inch)
Cân nặng 180 g (6.35 oz)
Bàn phím QWERTY
Xây dựng Khung nhôm, mặt sau bằng nhựa
SIM SIM đơn (Nano-SIM) hoặc Dual SIM (Nano-SIM, hai chế độ chờ) - chỉ dành cho Ấn Độ
- Bàn phím BlackBerry 4 dòng
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu
Kích thước 4,5 inch, 60,3 cm 2 (~ 55,9% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 1080 x 1620 pixel, tỷ lệ 3: 2 (~ 433 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 4
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 7.1 (Nougat)
Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625
CPU Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 506
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 256 GB
Nội bộ 64 GB, RAM 4 GB hoặc 32 GB, RAM 3 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 12 MP (f / 2.0, 1 / 2.3 ", 1.55 μm), chức năng lấy nét tự động phát hiện pha, đèn flash đôi đèn LED, kiểm tra chất lượng
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt, HDR, toàn cảnh
Video 2160p @ 30fps, kiểm tra chất lượng
Thứ hai 8 MP (f / 2,2, 1,12 μm), 1080p
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
- Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, băng tần kép, trực tiếp Wi-Fi, điểm phát sóng
Bluetooth 4.2, A2DP, LE, EDR
GPS Vâng, với A-GPS, GLONASS, BDS2
NFC Vâng
Radio Đài FM
USB 3.1, đầu nối đảo ngược Loại C 1.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Dấu vân tay (gắn trên mặt trước), gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn
Nhắn tin SMS, MMS, Email, Push Email, IM, BBM
Trình duyệt HTML5
- Tốc độ sạc nhanh: 50% trong 36 phút (Quick Charge 3.0)
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / FlAC
- Trình phát ảnh DivX / Xvid / MP4 / H.265
- Trình chỉnh sửa ảnh / video
- Trình xem tài liệu
ẮC QUY Pin Li-Ion không thể tháo rời 3505 mAh
MISC Màu sắc Đen / Bạc, Đen, Đồng
Giá bán Khoảng 630 EUR
KIỂM TRA Hiệu suất Hệ điều hành Basemark II: 1169 / Basemark OS II 2.0: 1132
Basemark X: 10445
Trưng bày Độ tương phản: 1756: 1 (danh nghĩa)
Máy ảnh Ảnh / Video
Loa Giọng nói 62dB / Tiếng ồn 66dB / Ring 67dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -92.2dB / Crosstalk-96.4dB
Tuổi thọ pin
Đánh giá độ bền 81 h

 

 

Vengeance® Lpx 16Gb (4X4Gb) Ddr4 Dram 3600Mhz C18 - Black

931,150₫ 981,150₫

Nội dung gói hàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 4 x 4GB bộ nhớ mô-đun- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Vengeance Airflow- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Khả năng tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Nền Intel 100 Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thông sô ky thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Mật độ: 16 GB (4x4 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ: 3600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đã kiểm tra độ trễ: 18-19-19-39- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Điện áp: 1.35V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Định dạng: Unbuffered DIMM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Ghim ra: 288 Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Intel XMP 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Heatspreader: Nhôm Anodized- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  

Blackberry Porsche Design P9981

920,176₫ 970,176₫

Blackberry Porsche Design P9981

920,176₫ 970,176₫

 

Màn hình BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  BLACKBERRY PORSCHE DESIGN P9981

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA
PHÓNG Thông báo 2011, Tháng Mười
Trạng thái Có sẵn. Phát hành 2011, tháng 12
THÂN HÌNH Kích thước 115 x 67 x 11,3 mm (4.53 x 2.64 x 0.44 in)
Cân nặng 155 g (5,47 oz)
Bàn phím QWERTY
SIM Mini-SIM
- Bàn di chuột quang học
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng TFT, 16 triệu màu
Kích thước 2,8 inch, 24,3 cm 2 (~ 31,5% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 640 x 480 pixel, tỉ lệ 4: 3 (~ 286 ppi mật độ)
Cảm ưng đa điểm Vâng
NỀN TẢNG Hệ điều hành BlackBerry OS 7.0
Chipset Qualcomm MSM8655 Snapdragon S2
CPU 1,2 GHz
GPU Adreno 205
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 32 GB (khe cắm dành riêng)
Nội bộ 8 GB, 768 MB RAM
MÁY ẢNH Sơ cấp 5 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, phát hiện khuôn mặt
Video 720p
Thứ hai Không
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
- Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n
Bluetooth 2.1, A2DP, EDR
GPS Vâng, với A-GPS
NFC Vâng
Radio Không
USB microUSB 2.0
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến gia tốc kế, sự gần gũi, com-pa
Nhắn tin Tin nhắn SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML
- Máy nghe nhạc MP3 / eAAC + / Flac / WAV - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Tổ chức
- Xem tài liệu - Ghi
nhớ giọng nói / quay số
- Nhập văn bản tiên đoán
ẮC QUY Pin tháo rời Li-Ion 1230 mAh
đứng gần Lên đến 348 giờ
Thời gian đàm thoại Lên đến 5 giờ 30 phút
MISC Màu sắc Xám, đen
SAR 0,70 W / kg (đầu) 1,35 W / kg (thân xe)
SAR EU 0,60 W / kg (đầu) 1,39 W / kg (thân xe)

Vengeance® Lpx 16Gb (4X4Gb) Ddr4 Dram 3400Mhz C16 - Black

917,200₫ 967,200₫

Nội dung và Thông số kỹ thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Nội dung gói hàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 4 x 4GB bộ nhớ mô-đun- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Vengeance Airflow- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Khả năng tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Asus X99 Deluxe và Rampage V Extreme- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thông sô ky thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Mật độ: 16 GB (4x4 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ: 3400MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đã kiểm tra độ trễ: 16-18-18-36- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Điện áp: 1.35V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Định dạng: Unbuffered DIMM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Ghim ra: 288 Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Intel XMP 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Heatspreader: Nhôm Anodized- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  

Vengeance® Lpx 16Gb (4X4Gb) Ddr4 Dram 3466Mhz C16 - Black

917,200₫ 967,200₫

Nội dung gói hàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 4 x 4GB bộ nhớ mô-đun- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Vengeance Airflow- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Khả năng tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Nền Intel 100 Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thông sô ky thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Mật độ: 16 GB (4x4 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ: 3466MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đã kiểm tra độ trễ: 16-18-18-36- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Điện áp: 1.35V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Định dạng: Unbuffered DIMM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Ghim ra: 288 Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Intel XMP 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Heatspreader: Nhôm Anodized- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  

Bàn Phím Aus-Tp300L

939,520₫ 989,520₫

Blackberry Bold9780

907,900₫ 957,900₫

Blackberry Bold9780

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình BLACKBERRY BOLD 9780

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  BLACKBERRY BOLD 9780

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3G HSDPA 850 / 1900 / 2100
HSDPA 900 / 1700 / 2100
Tốc độ HSDPA
GPRS Có
EDGE Có
RA MẮT
Ra mắt Tháng 01 năm 2011
Ngày có hàng 0000-00-00
THÂN MÁY
Kích thước 109 x 60 x 14 mm
Trọng lượng 122 g
MÀN HÌNH
Loại Màn hình TFT, 65K màu
Kích thước 480 x 360 pixels, 2.44 inches
Cảm ứng đa điểm Không
- Bàn phím Full QWERTY
- Trackpad cảm ứng quang học
NỀN TẢNG
Hệ điều hành RIM (BlackBerry)
Bộ xử lý (CPU) 624 MHz
BỘ NHỚ
Bộ nhớ trong 256 MB, 512 MB RAM
Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 32GB
MÁY ẢNH
Camera chính 5 MP, 2592x1944 pixels, autofocus, LED flash
Quay phim Có
Camera phụ Không
ÂM THANH
Kiểu chuông Báo rung, nhạc chuông MP3
Jack audio 3.5mm Có
- 3.5 mm audio jack
CỔNG GIAO TIẾP
WLAN Wi-Fi 802.11 b/g, UMA
Bluetooth Có, v2.1 với A2DP
Định vị toàn cầu (GPS) Có, hỗ trợ A-GPS
NFC Không
Hồng ngoại Không
Radio Không
USB Có, v2.0 microUSB
ĐẶC ĐIỂM
Tin nhắn SMS, MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML
Java Có, MIDP 2.0
- Bản đồ BlackBerry
- Chỉnh sửa văn bản (Word, Excel, PowerPoint, PDF)
- Nghe nhạc MP3/WMA/AAC+
- Xem video DivX/WMV/XviD/3gp
- Lịch tổ chức
- Ghi âm / Quay số bằng giọng nói
- Nhập liệu đoán trước từ
PIN
Pin chuẩn Li-Ion 1500 mAh
Chờ Lên đến 528 giờ (2G) / 408 giờ (3G)
Đàm thoại Lên đến 6 giờ (2G) / 6 giờ (3G)
THÔNG SỐ KHÁC
Ngôn ngữ Tiếng Anh
Màu sắc Đen, Trắng

 

 

 

Asus Zenfone 6 A600Cg Zenfone6

971,140₫ 1,021,140₫

Asus Zenfone 6 A600Cg Zenfone6

971,140₫ 1,021,140₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE 6 A600CG    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE 6 A600CG         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE 6 A600CG   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE 6 A600CG    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE 6 A600CG    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE 6 A600CG        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE 6 A600CG          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE 6 A600CG       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE 6 A600CG   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE 6 A600CG    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE 6 A600CG      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE 6 A600CG        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE 6 A600CG      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2015, tháng 8
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1
THÂN HÌNH Kích thước 156 x 77.5 x 10.6 mm (6,14 x 3,05 x 0,42 inch)
Cân nặng 202 g (7,13 oz)
Xây dựng Thân nhựa
SIM Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu
Kích thước 5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 69,0% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 267 ppi)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 4
- Asus ZenUI
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 5.0.1 (Lollipop), có thể nâng cấp lên 6.0.1 (Marshmallow)
Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410
CPU Bộ vi xử lý Quad-Core 1,2 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 306
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)
Nội bộ 8/16 GB, RAM 2 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét laser, đèn flash kép đèn LED kép, kiểm tra chất lượng
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR
Video 1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng
Thứ hai 5 MP, f / 2.0
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4,0, A2DP, EDR
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS
Radio Đài FM
USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến gia tốc kế, sự gần gũi, com-pa
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
- Thời gian rảnh rỗi miễn phí 5GB ASUS WebStorage
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Xem tài liệu
- Chỉnh sửa hình ảnh / video
- Power Bank / Reverse charging
ẮC QUY Pin Li-Po 5000 mAh không tháo rời
đứng gần Lên đến 914 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 38 giờ (3G)
MISC Màu sắc Đen trắng
Giá bán Khoảng 170 EUR
KIỂM TRA Hiệu suất Hệ điều hành Basemark II: 713 / Basemark OS II 2.0: 624
Basemark X: 1844
Trưng bày Độ tương phản: 1093 (danh nghĩa), 2,068 (ánh sáng mặt trời)
Máy ảnh Ảnh / Video
Loa Tiếng nói 63dB / Tiếng ồn 66dB / Ring 75dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -93.4dB / Crosstalk-95.2dB
Tuổi thọ pin
Đẳng cấp rating 121h

Vengeance® Lpx 16Gb (4X4Gb) Ddr4 Dram 3333Mhz C16 - Black

972,070₫ 1,022,070₫

Nội dung gói hàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 4 x 4GB bộ nhớ mô-đun- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Vengeance Airflow- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Khả năng tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Asus X99 Deluxe và Rampage V Extreme- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thông sô ky thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Mật độ: 16 GB (4x4 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ: 3333MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Độ trễ được kiểm tra: 16-16-16-36- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Điện áp: 1.35V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Định dạng: Unbuffered DIMM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Ghim ra: 288 Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Intel XMP 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Heatspreader: Nhôm Anodized- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  

Vengeance® Lpx 16Gb (4X4Gb) Ddr4 Dram 3866Mhz C18 - Black

886,510₫ 936,510₫

Nội dung gói hàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 4 x 4GB bộ nhớ mô-đun- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Vengeance Airflow- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Khả năng tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Nền Intel 100 Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Thông sô ky thuật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Mật độ: 16 GB (4x4 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Tốc độ: 3866MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Độ trễ được kiểm tra: 18-22-22-40- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Điện áp: 1.35V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Định dạng: Unbuffered DIMM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Ghim ra: 288 Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Intel XMP 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Heatspreader: Nhôm Anodized- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  

Asus Zenfone Max Zc550Kl

965,560₫ 1,015,560₫

Asus Zenfone Max Zc550Kl

965,560₫ 1,015,560₫

 

Màn hình ASUS ZENFONE MAX ZC550KL        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ASUS ZENFONE MAX ZC550KL            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ASUS ZENFONE MAX ZC550KL       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ASUS ZENFONE MAX ZC550KL        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ASUS ZENFONE MAX ZC550KL        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ASUS ZENFONE MAX ZC550KL            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ASUS ZENFONE MAX ZC550KL              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ASUS ZENFONE MAX ZC550KL           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ASUS ZENFONE MAX ZC550KL       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ASUS ZENFONE MAX ZC550KL        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ASUS ZENFONE MAX ZC550KL         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ASUS ZENFONE MAX ZC550KL            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ASUS ZENFONE MAX ZC550KL          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

MẠNG Công nghệ
GSM / HSPA / LTE
PHÓNG Thông báo 2015, tháng 8
Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 1
THÂN HÌNH Kích thước 156 x 77.5 x 10.6 mm (6,14 x 3,05 x 0,42 inch)
Cân nặng 202 g (7,13 oz)
Xây dựng Thân nhựa
SIM Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ)
TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu
Kích thước 5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 69,0% tỷ lệ màn hình so với thân)
Nghị quyết 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 267 ppi)
Cảm ưng đa điểm Vâng
Sự bảo vệ Corning Gorilla Glass 4
- Asus ZenUI
NỀN TẢNG Hệ điều hành Android 5.0.1 (Lollipop), có thể nâng cấp lên 6.0.1 (Marshmallow)
Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410
CPU Bộ vi xử lý Quad-Core 1,2 GHz Cortex-A53
GPU Adreno 306
KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, lên đến 64 GB (khe cắm dành riêng)
Nội bộ 8/16 GB, RAM 2 GB
MÁY ẢNH Sơ cấp 13 MP, f / 2.0, tự động lấy nét laser, đèn flash kép đèn LED kép, kiểm tra chất lượng
Tính năng, đặc điểm Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR
Video 1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng
Thứ hai 5 MP, f / 2.0
ÂM THANH Loại cảnh báo Rung; Nhạc chuông MP3, WAV
Loa Vâng
Giắc cắm 3.5mm Vâng
COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, Điểm truy cập Wi-Fi Trực tiếp
Bluetooth 4,0, A2DP, EDR
GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS
Radio Đài FM
USB microUSB 2.0, USB On-The-Go
TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến gia tốc kế, sự gần gũi, com-pa
Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM
Trình duyệt HTML5
- Thời gian rảnh rỗi miễn phí 5GB ASUS WebStorage
- Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - Máy nghe nhạc
MP4 / H.264
- Xem tài liệu
- Chỉnh sửa hình ảnh / video
- Power Bank / Reverse charging
ẮC QUY Pin Li-Po 5000 mAh không tháo rời
đứng gần Lên đến 914 giờ (3G)
Thời gian đàm thoại Lên đến 38 giờ (3G)
MISC Màu sắc Đen trắng
Giá bán Khoảng 170 EUR
KIỂM TRA Hiệu suất Hệ điều hành Basemark II: 713 / Basemark OS II 2.0: 624
Basemark X: 1844
Trưng bày Độ tương phản: 1093 (danh nghĩa), 2,068 (ánh sáng mặt trời)
Máy ảnh Ảnh / Video
Loa Tiếng nói 63dB / Tiếng ồn 66dB / Ring 75dB
Chất lượng âm thanh Tiếng ồn -93.4dB / Crosstalk-95.2dB
Tuổi thọ pin
Đẳng cấp rating 121h

Samsung Rv409 S01Vn

894,508₫ 944,508₫

Samsung Rv409 S01Vn

894,508₫ 944,508₫

Màn hình SAMSUNG RV409 S01VN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SAMSUNG RV409 S01VN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SAMSUNG RV409 S01VN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SAMSUNG RV409 S01VN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SAMSUNG RV409 S01VN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SAMSUNG RV409 S01VN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SAMSUNG RV409 S01VN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SAMSUNG RV409 S01VN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SAMSUNG RV409 S01VN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SAMSUNG RV409 S01VN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SAMSUNG RV409 S01VN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SAMSUNG RV409 S01VN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SAMSUNG RV409 S01VN

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.53 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 315M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 430 mm - Ngang 155 mm - Dày 410 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,25 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hp Notebook 15-Ac179Tx

1,036,240₫ 1,086,240₫

Hp Notebook 15-Ac179Tx

1,036,240₫ 1,086,240₫

Màn hình HP NOTEBOOK 15-AC179TX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin HP NOTEBOOK 15-AC179TX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím HP NOTEBOOK 15-AC179TX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram HP NOTEBOOK 15-AC179TX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng HP NOTEBOOK 15-AC179TX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng HP NOTEBOOK 15-AC179TX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi HP NOTEBOOK 15-AC179TX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main HP NOTEBOOK 15-AC179TX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn HP NOTEBOOK 15-AC179TX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: HP NOTEBOOK 15-AC179TX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): HP NOTEBOOK 15-AC179TX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng HP NOTEBOOK 15-AC179TX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan HP NOTEBOOK 15-AC179TX

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu           HP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Turbo Silver - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao mục   24 milimet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng mặt hàng      25,5 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1920x1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,19 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      38,4 x 25,5 x 2,4 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     T0Z58PA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý       Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ xử lý  2,3 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Count              2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước RAM               4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ bộ nhớ           DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ máy tính      GDDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng          1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đĩa cứng        Ổ cứng cơ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô tả loa             DTS Studio Sound - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa ATI Radeon - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước Ram Card Đồ hoạ       2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại kết nối         Wi-Fi, Bluetooth-V4, Hồng ngoại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11B, 802.11G, 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng HDMI    1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng ra âm thanh       1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng Phần cứng       PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     DOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình (tính bằng giờ)   5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng tế bào Lithium Ion        4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bao gồm các thành phần               Máy tính xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xác Sony C5

939,520₫ 989,520₫

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008