• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Ram Pc 3L 8Gb

1,252,000₫ 1,302,000₫

Nikon Coolpix P310

907,900₫ 957,900₫

Nikon Coolpix P310

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX P310   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Axioo Hnm

1,008,340₫ 1,058,340₫

Axioo Hnm

1,008,340₫ 1,058,340₫

Màn hình AXIOO HNM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin AXIOO HNM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím AXIOO HNM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram AXIOO HNM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng AXIOO HNM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng AXIOO HNM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi AXIOO HNM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main AXIOO HNM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn AXIOO HNM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: AXIOO HNM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): AXIOO HNM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng AXIOO HNM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan AXIOO HNM

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        2630QM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.00 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Turbo Boost 2.9 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   GPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel HD Graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 2 x USB 2.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 396 mm - Ngang 321 mm - Dày 35 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Dsc-Rx100M5

928,360₫ 978,360₫

Sony Dsc-Rx100M5

928,360₫ 978,360₫

 

Màn hình SONY DSC-RX100M5   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SONY DSC-RX100M5        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SONY DSC-RX100M5              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SONY DSC-RX100M5   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SONY DSC-RX100M5   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SONY DSC-RX100M5        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SONY DSC-RX100M5           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SONY DSC-RX100M5      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SONY DSC-RX100M5   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SONY DSC-RX100M5    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SONY DSC-RX100M5        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SONY DSC-RX100M5         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SONY DSC-RX100M5      

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Cảm biến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 20,1 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (TỔNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 21,0 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính ZEISS Vario-Sonnar T*, 10 thấu kính trong 9 nhóm (9 thấu kính phi cầu trong đó có ống kính AA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ F (KHẨU ĐỘ TỐI ĐA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

F1.8 (W) - 2.8 (T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍNH LỌC ND- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động / Bật (3 bước) / Tắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CỰ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f = 8,8 - 25,7 mm, Ảnh tĩnh 3:2 f = 24 - 70 mm, Ảnh tĩnh 4:3 f = 25 - 73 mm, Ảnh tĩnh 16:9 f = 26 - 76 mm, Ảnh tĩnh 1:1 f = 30,5 - 89 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẠM VI LẤY NÉT (TỪ MẶT TRƯỚC ỐNG KÍNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iAuto: AF (W: Xấp xỉ 5 cm (0,17 ft.) đến Vô cực, T: Xấp xỉ 30 cm (0,99 ft.) đến Vô cực) / Chương trình tự động: AF (W: Xấp xỉ 5 cm (0,17 ft.) đến Vô cực, T: Xấp xỉ 30 cm (0,99 ft.) đến Vô cực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,9x (Zoom quang học trong khi quay phim)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

20M xấp xỉ 5,8x / 10M xấp xỉ 8,2x / 5.0M xấp xỉ 11x / VGA xấp xỉ 44x2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4K: Xấp xỉ 4,35x; HD: Xấp xỉ 5,8x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM KỸ THUẬT SỐ (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

20M xấp xỉ 11x / 10M xấp xỉ 16x / 5.0M xấp xỉ 23x / VGA xấp xỉ 44x2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM KỸ THUẬT SỐ (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Zoom kỹ thuật số xấp xỉ 112- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI MÀN HÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7,5 cm (loại 3.0) (4:3) / 1.228.800 điểm / Siêu mịn / LCD TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂM SOÁT ĐỘ SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thủ công (5 bước) / Trời nắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GÓC CÓ THỂ ĐIỀU CHỈNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay lên khoảng 180 độ, quay xuống khoảng 45 độ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHỌN MÀN HÌNH (KHUNG NGẮM/LCD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động / EVF (Thủ công) / Màn hình (Thủ công)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG ĐẠI HỖ TRỢ MF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.3x,10.7x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung ngắm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI MÀN HÌNH/SỐ ĐIỂM ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung ngắm điện tử loại 0.39 (OLED), 2.359.296 điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẠM VI TRƯỜNG ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ PHÓNG ĐẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 0,59x với ống kính 50 mm ở vô cực, -1m (đi-ốp) (tương đương 35 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐIỂM MẮT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 20 mm từ thị kính, 19,2 mm từ khung hình thị kính ở -1m-1 (đi-ốp) (chuẩn CIPA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐIỀU CHỈNH ĐI-ỐP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-4,0 đến +3,0 m-1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (BIONZ X)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHỐNG RUNG STEADYSHOT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SteadyShot: Quang học, Chế độ chống rung quang học SteadyShot hoạt động (dành cho Phim): Có (Intelligent Active Mode, loại Quang học có bù điện tử, loại Chống cuộn)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHẾ ĐỘ LẤY NÉT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động từng ảnh một, Lấy nét tự động, Lấy nét tự động liên tục, Lấy nét bằng tay trực tiếp, Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHU VỰC LẤY NÉT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rộng (315 điểm (lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)), Giữa, Điểm linh hoạt (S / M / L), Điểm linh hoạt mở rộng, Khóa nét (Rộng / Giữa / Điểm linh hoạt (S / M / L) / Điểm linh hoạt mở rộng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHẾ ĐỘ ĐO SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đa mẫu, Theo điểm giữa khung hình, Spot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BÙ SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

+ / - 3,0 EV, bước sáng 1 / 3 EV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ NHẠY ISO (ẢNH TĨNH)(CHỈ SỐ PHƠI SÁNG ĐỀ XUẤT)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động (ISO125 - 12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO80/100), Khử nhiễu đa khung: Tự động (ISO125 - 12800), 200/400/800/1600/3200/6400/12800/256003- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ NHẠY ISO (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động: (Mức ISO125 - Mức ISO12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới) , 125 / 160 / 200 / 250 / 320 / 400 / 500 / 640 / 800 / 1000 / 1250 / 1600 / 2000 / 2500 / 3200 / 4000 / 5000 / 6400 / 8000 / 10000 / 12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÁNH SÁNG TỐI THIỂU (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động: 1,2 lux (Tốc độ màn trập 1 / 30")- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHẾ ĐỘ CÂN BẰNG TRẮNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động, Ánh sáng ngày, Bóng râm, Nhiều mây, Đèn dây tóc, Huỳnh quang: Trắng vàng, Huỳnh quang: Trắng xanh, Huỳnh quang: Trắng ban ngày, Huỳnh quang: Ánh sáng ngày, Flash, Nhiệt độ màu / Bộ lọc, tùy chỉnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHẾ ĐỘ CÂN BẰNG TRẮNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CóG7 đến M7, 57 bướcA7 đến B7, 29 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ MÀN TRẬP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iAuto (4" - 1/2000) / Chương trình tự động (30" - 1/2000) / Thủ công (chế độ phơi sáng Bulb, 30" - 1/2000) / Ưu tiên khẩu độ (30" - 1/2000) / Ưu tiên màn trập (30" - 1/2000)4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÀN TRẬP ĐIỆN TỬ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iAuto (4" - 1 / 32000) / Chương trình tự động (30" - 1 / 32000) / Thủ công (30" - 1 / 32000) / Ưu tiên khẩu độ (30" - 1 / 32000) / Ưu tiên màn trập (30" - 1 / 32000)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHẨU ĐỘ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iAuto (F1.8 / F11 (W)) / Chương trình tự động (F1.8 / F11 (W) ) / Thủ công (F1.8 / F11 (W)) / Ưu tiên màn trập (F1.8 / F11 (W) ) / Ưu tiên khẩu độ (F1.8 / F11 (W))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ ĐIỀU CHỈNH HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ tương phản, Độ bão hòa, Độ sắc nét, Kiểu sáng tạo, Không gian màu (sRGB / Adobe RGB), Chất lượng (RAW / RAW&JPEG / Siêu mịn / Mịn / Chuẩn)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Chip Vga Sony Vaio Vpc-Eg38Fg/P

805,600₫ 855,600₫

Nikon Coolpix P300

917,200₫ 967,200₫

Nikon Coolpix P300

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng NIKON COOLPIX P300   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. thẻ nhớ không hiện file,   
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Nikon Inc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy ảnh (Body type)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói sản phẩm    Body Only- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình LCD(inch)          2.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Megapixel (Số điểm ảnh hiệu dụng)        2.6 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cảm biến (Sensor size)            APS-C (23.7 x 15.5 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến hình ảnh (Image Sensor)     CCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ nhạy sáng (ISO)          200, 400, 800, 1600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải ảnh lớn nhất             2000 x 1312- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ chụp (Shutter Speed)      1/16000sec- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tay (Manual Focus)          Phụ thuộc vào Lens- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động (Auto Focus)     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng File ảnh (File format) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RAW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • TIFF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • JPEG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • AV output- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin sử dụng               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Nickel Metal Hydride (Ni-MH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cable kèm theo                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Cable USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • CompactFlash I (CF-I)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • CompactFlash II (CF-II)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ máy (Dimensions)            157 x 153 x 85mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng Camera       1200g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Chip Vga Sony Vaio Vpc-Eg36Fx/W

191,800₫ 241,800₫

Asus-X451M

926,500₫ 976,500₫

Asus-X451M

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ASUS-X451M

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS-X451M

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS-X451M

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS-X451M

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS-X451M

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS-X451M

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS-X451M

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS-X451M

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS-X451M

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS-X451M

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS-X451M

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS-X451M

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS-X451M

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý      Bộ vi xử lý Intel Pentium N3540 (4 x 2.16GHz), Tần suất Burst: 2.66GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình           X451M (1A-BLACK-NHỰA) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache L3         2MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   1 x 2GB DDR3L, 1600MHz (1 khe) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Intel Turbo     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD   500GB SATA3 (5400 vòng / phút) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Tầng đôi DVD-RW SMT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bios     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày        Màn hình nền LED 14.0 "16: 9 (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa            Đồ hoạ Intel HD - WIN8.1 x64: 999MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh        Âm thanh Độ nét cao Realtek (Loa SonicMaster với hỗ trợ MaxxAudio) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera            1.0MP - Tích hợp microphone mono (1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN    10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm    Máy tính xách tay 14 inch với tính năng lấy người dùng làm trung tâm hàng ngày; Máy tính xách tay thời trang để người dùng thể hiện cá tính của mình; True 2 giây ngay tức thì trên và bộ xử lý Intel® Core ™ i3; Máy tính xách tay thời trang để người dùng thể hiện cá thể - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader    Đầu đọc thẻ 2 trong 1 (SD / MMC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ Mật khẩu Người quản trị / Người dùng; Đặt Master / Mật khẩu Người dùng; Mật khẩu HDD; Bảo mật giao diện I / O; Khe khóa Kensington - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện người dùng Bàn phím chiclet liền mạch tiện dụng; Bàn di chuột lớn được trang bị công nghệ cử chỉ Thông minh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Media Playback Panel Phím Đa phương tiện: Ẩn, Vol +/-, Quay lại, Chuyển tiếp, Tạm dừng, Phát, Dừng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảng điều khiển Nhanh          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại pin            3 tế bào Int (33Wh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC Adaptor    45W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng         1.90 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ nguyên     348 x 241 x 30,62 ~ 37,61 mm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   FreeDOS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng I / O       1 x USB 2.0; 1 x USB 3.0; 1 x VGA; 1 x HDMI; 1 cổng âm thanh COMBO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo đảm     2 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sản xuất tại     Trung Quốc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ       intel bên trong PENTIUM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây      Atheros AR5B125 (802.11 b / g / n) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Grand 2 G7102 grand2

963,700₫ 1,013,700₫

Samsung Galaxy Grand 2 G7102 grand2

963,700₫ 1,013,700₫

 

Màn hình SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SAMSUNG GALAXY GRAND 2 G7102            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Màn hình
Công nghệ màn hình TFT
Độ phân giải HD (720 x 1280 pixels)
Màn hình rộng 5.25"
Mặt kính cảm ứng Kính thường
Camera sau
Độ phân giải 8 MP
Quay phim Quay phim FullHD 1080p@30fps
Đèn Flash Có
Chụp ảnh nâng cao
Camera trước
Độ phân giải 1.9 MP
Videocall Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng
Thông tin khác
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành Android 4.3 (Jelly Bean)
Chipset (hãng SX CPU) Qualcomm Snapdragon 400 4 nhân 32-bit
Tốc độ CPU 1.2 GHz
Chip đồ họa (GPU) Adreno 305
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM
Bộ nhớ trong 8 GB
Bộ nhớ còn lại (khả dụng) 5,5 GB
Thẻ nhớ ngoài
Kết nối
Mạng di động
SIM 1 Micro SIM
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Dual-band, DLNA, Wi-Fi hotspot
GPS
Bluetooth
Cổng kết nối/sạc Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Kết nối khác Không
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế Pin rời
Chất liệu Nhựa
Kích thước Dài 146.8 mm - Ngang 75.3 mm - Dày 8.9 mm
Trọng lượng 163
Thông tin pin & Sạc
Dung lượng pin 2600 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion
Công nghệ pin
Tiện ích
Bảo mật nâng cao
Tính năng đặc biệt
Ghi âm Có
Radio Có
Xem phim MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe nhạc MP3, WAV, eAAC+, AC3, FLAC

Sony Dsc-Rx10M4

961,840₫ 1,011,840₫

Sony Dsc-Rx10M4

961,840₫ 1,011,840₫

 

Màn hình SONY DSC-RX10M4     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SONY DSC-RX10M4          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SONY DSC-RX10M4     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SONY DSC-RX10M4     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SONY DSC-RX10M4     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SONY DSC-RX10M4          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SONY DSC-RX10M4             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SONY DSC-RX10M4        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SONY DSC-RX10M4     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SONY DSC-RX10M4      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SONY DSC-RX10M4          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SONY DSC-RX10M4           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SONY DSC-RX10M4         

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Cảm biến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến Exmor RS® CMOS loại 1.0 (13,2mm x 8,8mm), tỉ lệ khung hình 3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 20,1 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (TỔNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 21,0 Megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính ZEISS Vario-Sonnar T*, 18 thấu kính trong 13 nhóm (6 thấu kính phi cầu trong đó có ống kính AA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ F (KHẨU ĐỘ TỐI ĐA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

F2.4(W)-4.0(T)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍNH LỌC ND- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CỰ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

f=8.8-220 mm; Ảnh tĩnh 3:2 f=24-600 mm; Ảnh tĩnh 4:3 f=27-650 mm; Ảnh tĩnh 16:9 f=26-630 mm; Ảnh tĩnh 1:1 f=31-760 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẠM VI LẤY NÉT (TỪ MẶT TRƯỚC ỐNG KÍNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AF (W: Xấp xỉ 3 cm (0,10 ft.) đến vô cực, T: Xấp xỉ 72 cm (2,36 ft.) đến vô cực, f=250 mm (tương đương định dạng 35 mm): Xấp xỉ. 140 cm (4,59 ft.) đến vô cực), Phạm vi lấy nét từ cảm biến hình ảnh: AF (W: Xấp xỉ 18 cm (0,59 ft.) đến vô cực, T: Xấp xỉ 92 cm (3,02 ft.) đến vô cực, f=250 mm (tương đương định dạng 35 mm): Xấp xỉ 157 cm (5,16 ft.) đến vô cực)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

25x (Zoom quang học trong khi quay phim)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

20 M xấp xỉ 50x / 10 M xấp xỉ 70x / 5 M xấp xỉ 100x / VGA xấp xỉ 380x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4K: Xấp xỉ 37,5x; HD: Xấp xỉ 50x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM KỸ THUẬT SỐ (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

20 M Xấp xỉ 100x / 10 M Xấp xỉ 140x / 5 M Xấp xỉ 200x / VGA Xấp xỉ 380x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM KỸ THUẬT SỐ (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Zoom kỹ thuật số xấp xỉ 100x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐƯỜNG KÍNH CỦA KÍNH LỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

72mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI MÀN HÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7,5 cm (loại 3.0) (4:3) / 1.440.000 chấm / Xtra Fine / LCD TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GÓC CÓ THỂ ĐIỀU CHỈNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên xấp xỉ 109 độ, xuống xấp xỉ 41 độ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂM SOÁT ĐỘ SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHỌN MÀN HÌNH (KHUNG NGẮM/LCD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động/EVF (Bằng tay)/Màn hình (Bằng tay)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG ĐẠI HỖ TRỢ MF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.3x,10.7x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung ngắm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI MÀN HÌNH/SỐ ĐIỂM ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung ngắm điện tử loại 0.39 (XGA OLED), 2.359.296 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẠM VI TRƯỜNG ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ PHÓNG ĐẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 0,70x với ống kính 50 mm ở vô cực, -1mstyle name="sup"-1/style(đi-ốp) (tương đương 35 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐIỂM MẮT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 23 mm từ thị kính, 21,5 mm từ khung hình thị kính ở -1mstyle name="sup"-1/style (đi-ốp) (chuẩn CIPA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐIỀU CHỈNH ĐI-ỐP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-4,0 đến +3,0m-1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂM SOÁT ĐỘ SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thủ công (5 bước) / Trời nắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (BIONZ X)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHỐNG RUNG STEADYSHOT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quang học; Có (Chế độ Intelligent Active, Loại quang học với chức năng bù trừ điện tử, Loại chống xoay)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHẾ ĐỘ LẤY NÉT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lấy nét tự động từng ảnh một; Lấy nét tự động; Lấy nét tự động liên tục; Lấy nét bằng tay trực tiếp; Lấy nét bằng tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHU VỰC LẤY NÉT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rộng (315 điểm (lấy nét tự động theo pha), 25 điểm (lấy nét tự động theo nhận diện tương phản)); Trung tâm; Điểm linh hoạt (S/M/L); Điểm linh hoạt mở rộng; Khóa lấy nét tự động (Rộng/Trung tâm/ Điểm linh hoạt (S/M/L)/Điểm linh hoạt mở rộng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÓA LẤY NÉT TỰ ĐỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHẾ ĐỘ ĐO SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Theo ma trận (Multi Pattern); Theo điểm giữa khung hình (Centre Weighted); Theo điểm (Spot) (Chuẩn/Lớn); Trung bình toàn màn hình; Tô sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BÙ SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

+/- 3,0EV, bước sáng 1/3EV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ NHẠY ISO (ẢNH TĨNH)(CHỈ SỐ PHƠI SÁNG ĐỀ XUẤT)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động (ISO100-12800, có thể chọn giới hạn trên / dưới), 100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800 (Có thể mở rộng đến ISO64/80), Giảm nhiễu đa khung: Tự động (ISO100-12800), 100/ 200/400/800/1600/3200/6400/12800/25600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ NHẠY ISO (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động: (Tiêu chuẩn ISO100-ISO12800, có thể chọn giới hạn trên/dưới), 100/125/160/200/250/320/400/500/640/800/1000/1250/1600/2000/2500/3200/4000/5000/6400/8000/10000/12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÁNH SÁNG TỐI THIỂU (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động: 2,4 lux (Tốc độ màn trập 1/30")- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHẾ ĐỘ CÂN BẰNG TRẮNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động;Ánh sáng ngày;Bóng râm;Nhiều mây;Đèn dây tóc;Huỳnh quang: Trắng vàng;Huỳnh quang: Trắng xanh;Huỳnh quang: Trắng ban ngày;Huỳnh quang: Ánh sáng ngày; Đèn flash; Nhiệt độ màu/Kính lọc; Tùy chỉnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHẾ ĐỘ CÂN BẰNG TRẮNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CóG7 đến M7, 57 bướcA7 đến B7, 29 bước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ MÀN TRẬP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iAuto (4"-1/2000*) / Chương trình tự động (30"-1/2000*) / Khẩu độ bằng tay (Bulb, 30"-1/2000*) / Ưu tiên khẩu độ (30"-1/2000*) / Ưu tiên màn trập (30"-1/2000*); *Tại F8 hoặc giá trị khẩu độ cao hơn. Giới hạn nhanh nhất ở F2.4 là 1/1000 giây.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÀN TRẬP ĐIỆN TỬ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iAuto (4"-1/32000) / Lập trình tự động (30"-1/32000.) / Khẩu độ bằng tay (30"-1/32000.) / Ưu tiên khẩu độ (30"-1/32000) / Ưu tiên màn trập (30"-1/32000)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHẨU ĐỘ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

iAuto(F2.8/F11) / Lập trình tự động (F2.4/F16) / Chỉnh tay (F2.4/F16) / Ưu tiên màn trập (F2.4/F11) / Ưu tiên khẩu độ (F2.4/F16)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Chip Vga Sony Vaio Vpc-Eh38Fh/W

238,300₫ 288,300₫

Chip Vga Sony Vaio Vpc-Eg28Fh/B

173,200₫ 223,200₫

Samsung Galaxy E5 Sm-E500H galaxye5

935,800₫ 985,800₫

Samsung Galaxy E5 Sm-E500H galaxye5

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SAMSUNG GALAXY E5 SM-E500H     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Di Động Samsung Galaxy E5 SM-E500H

Tổng Quan
Loại điện thoại SmartPhone
Sim
Loại Sim Nano SIM
Số Sim 2 SIM 2 sóng
Màn Hình
Kích Thước Màn Hình 5.0 inch
Loại màn hình Super AMOLED
Màu màn hình 16 triệu màu
Độ phân giải 720 x 1280 pixels
Công nghệ cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm
CPU
Hệ điều hành Android 4.4 (KitKat)
Tốc độ CPU 1.2 GHz
Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410
RAM 1.5 GB
Số nhân 4 nhân
Chip đồ hoạ Adreno 306
Camera
Camera Trước 5.0 MP
Camera Sau 8.0 MP
Quay Phim Có
Đèn Flash Có
Video Call Không
Bộ Nhớ
Bộ nhớ trong 16 GB
Thẻ nhớ ngoài Micro SD
Hỗ trợ thẻ tối đa 64 GB
Kết Nối
GPRS/EDGE Có
Bluetooth Có
3G Có
Wifi Có
Giải Trí
Xem Phim MP4,3GP, H.263, H.264(MPEG4-AVC)
Nghe Nhạc MP3, WAV, WMA, eAAC+
Ghi Âm Có
FM Radio Có
Jack Tai Nghe 3.5 mm
Thông Số Chung
Dung Lượng Pin 2400 mAh
Kích Thước 141.6mm x 70.2mm x 7.3mm
Loại Pin Pin chuẩn Li-Ion

Chip Vga Sony Vaio Vpc-Eg18Fa/W

229,000₫ 279,000₫

Chip Vga Sony Vaio Vpc-Eg18Fh/W

229,000₫ 279,000₫

Chip Vga Sony Vaio Vpc-Eg38Fa/B

266,200₫ 316,200₫

Chuột Ko Dây Simetech

972,070₫ 1,022,070₫

Chip Vga Sony Vaio Vpc-Eg28Fg/P

247,600₫ 297,600₫

Pin Htc Butterfly 2

1,000,900₫ 1,050,900₫

Asus-4552

1,670,500₫ 1,720,500₫

Asus-4552

1,670,500₫ 1,720,500₫

Màn hình ASUS-4552

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS-4552

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS-4552

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS-4552

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS-4552

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS-4552

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS-4552

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS-4552

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS-4552

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS-4552

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS-4552

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS-4552

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS-4552

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Microsoft Windows 7 Home Premium phiên bản 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoAsus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (3rd Gen) 3317U / 1,7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 2,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình bộ nhớ được hàn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 4 GB (bộ nhớ đã được hàn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1920 x 1080 (Full HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát chống chói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ TFT IPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 33,8 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 5,0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa, microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm ASUS Bang & Olufsen ICEpower, ASUS SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm chiếu sáng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Màn hình Không Dây Intel (WiDi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i5-3317U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không có ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu đầu đọc thẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 50 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 45 Watt, 19 V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Giắc cắm tai nghe / microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini-VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro-HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (Thẻ SD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm ASUS ZENBOOK Prime UX31A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình R4005V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Bộ sạc USB của ASUS +, InstantOn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth 4.0, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 13,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Ultrabook - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 12,8 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 8,8 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 0,7 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bảo hành 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 2,87 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH / PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows 7 Home Premium phiên bản 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Series Đồ hoạ Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 5,0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY QUAY MÁY TÍNH XÁCH TAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy A5 A510 GalaxyA5

991,600₫ 1,041,600₫

Samsung Galaxy A5 A510 GalaxyA5

991,600₫ 1,041,600₫

 

Màn hình SAMSUNG GALAXY A5 A510             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SAMSUNG GALAXY A5 A510      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SAMSUNG GALAXY A5 A510             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SAMSUNG GALAXY A5 A510             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SAMSUNG GALAXY A5 A510             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SAMSUNG GALAXY A5 A510     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SAMSUNG GALAXY A5 A510       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SAMSUNG GALAXY A5 A510    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SAMSUNG GALAXY A5 A510            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SAMSUNG GALAXY A5 A510             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SAMSUNG GALAXY A5 A510   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SAMSUNG GALAXY A5 A510     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SAMSUNG GALAXY A5 A510    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Cấu hình Samsung Galaxy A5 A510 (2016)

SIMNano-Sim, 2 Sim
Kích cỡ màn hình1080 x 1920 pixels (FullHD),5.2 inches (~424 ppi)
Bộ nhớ trong16 GB, 2 GB RAM
Khe cắm thẻ nhớmicroSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 128GB
Camera chính13 MP, f/1.9, OIS, autofocus, LED flash
Camera phụ5 MP, f/1.9
Hệ điều hànhAndroid OS, v5.1.1 (Lollipop)
Bộ xử lýOcta-core 1.6 GHz
Màu sắcĐen, trắng, vàng/hồng
Pin chuẩnLi-Ion 2900 mAh (Không thể tháo rời)
Mạng 2G GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2
Mạng 3G HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100
Mạng 4G LTE band 1(2100),3(1800),5(850),7(2600),8(900),20(800)
Ra mắt Tháng 12 năm 2015
Kích thước
Kích thước 144.8 x 71 x 7.3 mm
Trọng lượng 155 g
SIM Nano-Sim, 2 Sim

Asus Zenbook Prime UX31A R4005V

1,252,000₫ 1,302,000₫

Asus Zenbook Prime UX31A R4005V

1,252,000₫ 1,302,000₫

Màn hình ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK PRIME UX31A-R4005V

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Microsoft Windows 7 Home Premium phiên bản 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoAsus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (3rd Gen) 3317U / 1,7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 2,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình bộ nhớ được hàn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 4 GB (bộ nhớ đã được hàn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1920 x 1080 (Full HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát chống chói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ TFT IPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 33,8 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 5,0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa, microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm ASUS Bang & Olufsen ICEpower, ASUS SonicMaster - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm chiếu sáng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g / n, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Màn hình Không Dây Intel (WiDi) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i5-3317U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không có ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu đầu đọc thẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 50 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 45 Watt, 19 V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Giắc cắm tai nghe / microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini-VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Micro-HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (Thẻ SD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm ASUS ZENBOOK Prime UX31A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình R4005V - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Bộ sạc USB của ASUS +, InstantOn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth 4.0, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 13,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Ultrabook - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 12,8 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 8,8 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 0,7 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bảo hành 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Mobile Intel HM76 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 2,87 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH / PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows 7 Home Premium phiên bản 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Series Đồ hoạ Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 5,0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY QUAY MÁY TÍNH XÁCH TAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X8Ait

954,400₫ 1,004,400₫

Asus X8Ait

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình ASUS X8AIT

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X8AIT

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X8AIT

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X8AIT

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X8AIT

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X8AIT

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X8AIT

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X8AIT

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X8AIT

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X8AIT

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X8AIT

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X8AIT

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X8AIT

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        T6570 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.01 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 4 x USB 2.0, HDMI, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 34 mm - Ngang 248 mm - Dày 336 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.40 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Dsc-Rx0

911,620₫ 961,620₫

Sony Dsc-Rx0

911,620₫ 961,620₫

 

Màn hình SONY DSC-RX0             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SONY DSC-RX0      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SONY DSC-RX0            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SONY DSC-RX0             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SONY DSC-RX0             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SONY DSC-RX0      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SONY DSC-RX0         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SONY DSC-RX0    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SONY DSC-RX0             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SONY DSC-RX0              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SONY DSC-RX0      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SONY DSC-RX0       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SONY DSC-RX0    

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Ống kính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NGÀM ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính E-mount của Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH NHIỀU LOẠI ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính E-mount của Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

APS-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

24.3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (TỔNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 24.7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỈ LỆ KHUNG HÌNH CẢM BIẾN HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG CHỐNG BỤI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lớp phủ chống tĩnh điện trên ống kính quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi hình (ảnh tĩnh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

JPEG (DCF phiên bản 2.0 Exif phiên bản 2.3, tương thích MPF Baseline) RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỠ ẢNH (PIXELS), 3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỠ ẢNH (PIXELS), 16:9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỠ ẢNH (PIXELS), QUÉT TOÀN CẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8.4M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X8Aij

926,500₫ 976,500₫

Asus X8Aij

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ASUS X8AIJ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X8AIJ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X8AIJ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X8AIJ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X8AIJ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X8AIJ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X8AIJ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X8AIJ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X8AIJ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X8AIJ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X8AIJ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X8AIJ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X8AIJ

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        T6570 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.01 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 4 x USB 2.0, HDMI, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 34 mm - Ngang 248 mm - Dày 336 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.40 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X83

898,042₫ 948,042₫

Asus X83

898,042₫ 948,042₫

Màn hình ASUS X83

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X83

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X83

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X83

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X83

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X83

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X83

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X83

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X83

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X83

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X83

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X83

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X83

Không quay

Máy nóng

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Nền tảng Intel Centrino 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11g, IEEE 802.11b, IEEE 802.11 n (dự thảo) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Mỏng và nhẹ (4-6 lbs.) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình Màn ảnh rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoAsus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core 2 Duo P8400 / 2,26 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC2-5300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 667 MHz / PC2-5300 - 667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-150 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1280 x 800 (WXGA) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 35,8 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị WXGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ NVIDIA GeForce 9600M GS - 1 GB GDDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Loa Altec Lansing - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n (dự thảo) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Ethernet 10/100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core 2 Duo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý P8400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,26 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ DVD SuperMulti DL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 8 trong 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ Memory Stick, thẻ nhớ Memory Stick Duo, thẻ nhớ Memory Stick PRO, thẻ nhớ Memory Stick PRO Duo, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ miniSD,Thẻ xD-Picture - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 x bộ nhớ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x ExpressCard (1 miễn phí) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 5 x USB 2.0 4 chân USB Loại A  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base-T / 100Base-TX - RJ-45  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x modem - đường dây điện thoại - RJ-11  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - HDMI - 19 chân Loại HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x lưu trữ - eSATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 8 trong 1 (Thẻ SD, thẻ nhớ, thẻ nhớ Memory Stick PRO, thẻ nhớ đa năng, thẻ nhớ xD, thẻ nhớ miniSD, thẻ nhớ Memory Stick PRO Duo) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu ASUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dòng sản phẩm ASUS X - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình X83Vm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu nâu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ truyền tối đa 56 Kb / giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n (dự thảo) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ mạng LAN Không dây Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 14,1 giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Nền tảng Intel Centrino 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 320 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,4 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BẢO HÀNH NHÀ SẢN XUẤT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bảo hành 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 5,73 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH / PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows Vista Home Premium phiên bản 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu ASUS Direct Console, ASUS Power4 Gear eXtreme, trình điều khiển và tiện ích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ NVIDIA GeForce 9600M GS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Series NVIDIA Geforce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ GDDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY QUAY MÁY TÍNH XÁCH TAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X82S T5900

991,600₫ 1,041,600₫

Asus X82S T5900

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình ASUS X82S T5900

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X82S T5900

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X82S T5900

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X82S T5900

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X82S T5900

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X82S T5900

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X82S T5900

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X82S T5900

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X82S T5900

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X82S T5900

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X82S T5900

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X82S T5900

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X82S T5900

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        T5900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    ATI Mobility Radeon HD 3470 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 37.20 mm - Ngang 244 mm - Dày 340 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.29 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X82S T5850

986,020₫ 1,036,020₫

Asus X82S T5850

986,020₫ 1,036,020₫

Màn hình ASUS X82S T5850

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X82S T5850

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X82S T5850

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X82S T5850

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X82S T5850

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X82S T5850

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X82S T5850

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X82S T5850

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X82S T5850

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X82S T5850

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X82S T5850

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X82S T5850

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X82S T5850

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        T5850 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.16 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    ATI Mobility Radeon HD 3470 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MS, MS Pro, MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 34.5 mm - Ngang 241 mm - Dày 340 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Ilce-5100L

904,180₫ 954,180₫

Sony Ilce-5100L

904,180₫ 954,180₫

 

Màn hình SONY ILCE-5100L          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SONY ILCE-5100L   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SONY ILCE-5100L         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SONY ILCE-5100L          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SONY ILCE-5100L         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SONY ILCE-5100L              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SONY ILCE-5100L     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SONY ILCE-5100L            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SONY ILCE-5100L          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SONY ILCE-5100L          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SONY ILCE-5100L              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SONY ILCE-5100L   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SONY ILCE-5100L             

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Ống kính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NGÀM ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính E-mount của Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH NHIỀU LOẠI ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính E-mount của Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

APS-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

24.3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (TỔNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 24.7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỈ LỆ KHUNG HÌNH CẢM BIẾN HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG CHỐNG BỤI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lớp phủ chống tĩnh điện trên ống kính quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi hình (ảnh tĩnh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

JPEG (DCF phiên bản 2.0 Exif phiên bản 2.3, tương thích MPF Baseline) RAW (Định dạng ARW 2.3 của Sony)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỠ ẢNH (PIXELS), 3:2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L: 6000 x 4000 (24M), M: 4240 x 2832 (12M), S: 3008 x 2000 (6.0M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỠ ẢNH (PIXELS), 16:9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L: 6000 x 3376 (20M), M: 4240 x 2400 (10M), S: 3008 x 1688 (5,1M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỠ ẢNH (PIXELS), QUÉT TOÀN CẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rộng: ngang 12.416 x 1.856 (23M), dọc 5.536 x 2.160 (12M), Tiêu chuẩn: ngang 8.192 x 1.856 (15M), dọc 3.872 x 2.160 (8.4M)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X82S T5750

890,695₫ 940,695₫

Asus X82S T5750

890,695₫ 940,695₫

Màn hình ASUS X82S T5750

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X82S T5750

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X82S T5750

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X82S T5750

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X82S T5750

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X82S T5750

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X82S T5750

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X82S T5750

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X82S T5750

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X82S T5750

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X82S T5750

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X82S T5750

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X82S T5750

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        T5750 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.00 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    ATI Mobility Radeon HD 3470 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MS, MS Pro, MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 34.5 mm - Ngang 241 mm - Dày 340 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Ilce-6000 / Ilce-6000L

909,760₫ 959,760₫

Sony Ilce-6000 / Ilce-6000L

909,760₫ 959,760₫

 

Màn hình SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SONY ILCE-6000 / ILCE-6000L   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH NHIỀU LOẠI ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (TỔNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỈ LỆ KHUNG HÌNH CẢM BIẾN HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG CHỐNG BỤI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỊNH DẠNG QUAY PHIM (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHUNG MULTI NR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI LẤY NÉT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DẢI ĐÈN AF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI ĐO SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN ĐO SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ NHẠY ĐO SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BÙ SÁNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ NHẠY ISO (CHỈ SỐ PHƠI SÁNG ĐỀ XUẤT)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI KHUNG NGẮM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỔNG SỐ CHẤM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẠM VI TRƯỜNG ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐIỀU CHỈNH ĐI-ỐP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỔNG SỐ CHẤM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHUẾCH ĐẠI LẤY NÉT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUICK NAVI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM HÌNH ẢNH RÕ NÉT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM KỸ THUẬT SỐ (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ZOOM KỸ THUẬT SỐ (PHIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLAYMEMORIES CAMERA APPS™- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ HÌNH ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NHẬN DIỆN NỤ CƯỜI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ MÀN TRẬP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỒNG BỘ HÓA FLASH. TỐC ĐỘ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÀN TRẬP ĐIỆN PHÍA TRƯỚC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHỐNG RUNG STEADYSHOT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BÙ FLASH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ Ổ ĐĨA LIÊN TỤC (XẤP XỈ TỐI ĐA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIAO DIỆN PC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC™- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỔNG KẾT NỐI PHỤ KIỆN ĐA NĂNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIAO DIỆN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN KÈM THEO MÁY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THỜI LƯỢNG PIN (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẠC PIN BÊN TRONG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC (D X R X C)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRỌNG LƯỢNG (BAO GỒM PIN VÀ THẺ NHỚ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

XEM TRÊN ĐIỆN THOẠI THÔNG MINH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

XEM TRÊN TV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHỨC NĂNG KẾT NỐI MẠNG VÀ KẾT NỐI KHÔNG DÂY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chỉ có thân máy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ILCE-6000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chỉ có thân máy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ILCE-6000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

12,990,000 VNĐ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi AC (AC-UB10)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ pin sạc (NP-FW50)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cáp Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dây đeo vai- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Miếng đệm khung ngắm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nắp thân máy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính E-mount của Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính E-mount của Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

APS-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

24.3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 24.7 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3:02- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lớp phủ chống tĩnh điện trên kính lọc quang học và cơ chế dao động siêu âm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AVCHD 2.0 / MP4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tự động/ ISO 100 đến 51200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fast Hybrid (Lấy nét tự động nhận diện theo pha/Lấy nét tự động nhận diện theo tương phản)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn flash gắn trong- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 0,3 - khoảng 3,0m (với ống kính E PZ 16-50mm F3.5-5.6 OSS gắn kèm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đo sáng tương đối cho vùng 1200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến Exmor™" APS HD CMOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Từ bước sáng EV 0 đến EV 20 (ở ISO 100 tương đương với ống kính F2.8 gắn kèm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

+/- 5.0EV(1/3 EV, có thể chọn bước sáng 1/2 EV)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ISO 100-25600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung ngắm điện tử loại 0.39" (màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 440 000 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100%- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-4,0 đến +3,0m-1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD TFT loại rộng 3,0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

921.600 điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (5,9x, 11,7x)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ gấp 2 lần- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

L: Khoảng 4x; M: Khoảng 5,7x S: Khoảng 8x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 4x- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CÓ2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BIONZ X™- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (có thể chọn từ 3 bước)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh tĩnh: 1/4000 tới 30 giây, Bulb, phim: 1/4000 đến 1/4 (1/3 bước), lên tới 1/60 trong chế độ TỰ ĐỘNG (lên tới 1/30 trong chế độ Tự động quay chậm (Auto Slow Shutter))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1/160 giây.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (Bật/Tắt)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không hỗ trợ (hỗ trợ ổn định hình ảnh bằng ống kính)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

+/- 3.0 EV (có thể chuyển giữa hai bước sáng 1/3 và 1/2 EV)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11 hình/giây (ở chế độ chụp liên tục)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ dung lượng lớn, MTP, điều khiển từ xa bằng PC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điều khiển từ xa một chạm, Chia sẻ một chạm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BRAVIA® Sync (liên kết menu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối phụ kiện đa năng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN không dây (tích hợp)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PhotoTV HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát ảnh tĩnh 4K- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điều khiển từ xa bằng PC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu cắm micro HDMI (Chuẩn D)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu nối đa năng/Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ pin sạc NP-FW50 W-series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến 360 ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

120 x 66,9 x 45,1 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

285 g (Chỉ thân máy) / 344 g (Kèm pin và phương tiện)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng NFC một chạm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các ứng dụng máy ảnh có thể tải được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi®- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Alcatel Onetouch Flash 2 7049D

926,500₫ 976,500₫

Alcatel Onetouch Flash 2 7049D

926,500₫ 976,500₫

 

Màn hình ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ALCATEL ONETOUCH FLASH 2 7049D         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Nhãn hiệu: Alcatel
Model: Flash 2 7049D
Màu sắc: xám
Hệ điều hành: Android
Phiên bản Hệ điều hành: Android 5.1 Lollipop
Kích thước màn hình: 5 inch
Loại màn hình: IPS LCD
Loại màn hình : Màn hình cảm ứng
Hỗ trợ SIM: Dual SIM
Loại SIM: Micro SIM
Dữ liệu: 4G / LTE
Kết nối: WiFi, GPS, A-GPS, Bluetooth, USB
Dung lượng lưu trữ: 16GB
RAM: 2GB
Loại bộ xử lý: Octa-core 1,3 GHz Cortex-A53
Camera: Máy ảnh Kép (Mặt trước / Mặt sau)
Loại Camera: Tiểu học 13 MP với Flash Thứ cấp 5 MP với Flash

Media Ports: Thẻ nhớ MicroSD Upto 64GB USB MicroUSB v2.0

Asus X82Q T5850

1,019,500₫ 1,069,500₫

Asus X82Q T5850

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình ASUS X82Q T5850

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X82Q T5850

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X82Q T5850

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X82Q T5850

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X82Q T5850

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X82Q T5850

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X82Q T5850

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X82Q T5850

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X82Q T5850

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X82Q T5850

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X82Q T5850

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X82Q T5850

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X82Q T5850

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        T5850 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.16 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MS, MS Pro, MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 26 mm - Ngang 340 mm - Dày 242 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.40 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X82Q T5800

1,034,380₫ 1,084,380₫

Asus X82Q T5800

1,034,380₫ 1,084,380₫

Màn hình ASUS X82Q T5800

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X82Q T5800

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X82Q T5800

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X82Q T5800

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X82Q T5800

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X82Q T5800

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X82Q T5800

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X82Q T5800

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X82Q T5800

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X82Q T5800

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X82Q T5800

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X82Q T5800

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X82Q T5800

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        T5800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.00 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp IEEE 1394 (Firewire), HDMI, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         MS, MS Pro, MMC, SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 34.5 mm - Ngang 241 mm - Dày 340 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.39 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Ilce-6300 Body/Kit

924,640₫ 974,640₫

Sony Ilce-6300 Body/Kit

924,640₫ 974,640₫

 

Màn hình SONY ILCE-6300 BODY/KIT    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SONY ILCE-6300 BODY/KIT         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SONY ILCE-6300 BODY/KIT    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SONY ILCE-6300 BODY/KIT    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SONY ILCE-6300 BODY/KIT    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SONY ILCE-6300 BODY/KIT         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SONY ILCE-6300 BODY/KIT            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SONY ILCE-6300 BODY/KIT       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SONY ILCE-6300 BODY/KIT    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SONY ILCE-6300 BODY/KIT     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SONY ILCE-6300 BODY/KIT         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SONY ILCE-6300 BODY/KIT          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SONY ILCE-6300 BODY/KIT        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Tốc độ lấy nét tự động nhanh nhất thế giới2 (0,052 giây) với nhiều điểm lấy nét tự động theo pha nhất 3 (425) 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến hình ảnh Exmor® CMOS 24.2 MP17 mới được phát triển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý ảnh™ BIONZ X- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải nhạy sáng rộng ISO 100 đến 512004- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim 4K với tính năng phân giải đầy đủ điểm ảnh/không ghép điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH NHIỀU LOẠI ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính E-mount của Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

APS-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến Exmor® CMOS loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 24,2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ NHẠY ISO (CHỈ SỐ PHƠI SÁNG ĐỀ XUẤT)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (có thể mở rộng đến 51200), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên), Phim: Tương đương ISO 100-25600, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THỜI LƯỢNG PIN (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 350 ảnh (khung ngắm) / Xấp xỉ 400 ảnh (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI KHUNG NGẮM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung ngắm điện tử XGA OLED, 1,0 cm (loại 0,39) (màu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI MÀN HÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus X82Q T3400

893,764₫ 943,764₫

Asus X82Q T3400

893,764₫ 943,764₫

Màn hình ASUS X82Q T3400

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS X82Q T3400

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS X82Q T3400

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS X82Q T3400

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS X82Q T3400

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS X82Q T3400

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS X82Q T3400

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS X82Q T3400

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS X82Q T3400

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS X82Q T3400

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS X82Q T3400

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS X82Q T3400

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS X82Q T3400

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        T3400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.16 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM        667 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa     4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    WXGA (1280 x 800) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa    Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 24 mm - Ngang 343 mm - Dày 246 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.29 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Ilce-6500

939,520₫ 989,520₫

Sony Ilce-6500

939,520₫ 989,520₫

 

Màn hình SONY ILCE-6500            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SONY ILCE-6500     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SONY ILCE-6500           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SONY ILCE-6500            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SONY ILCE-6500            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SONY ILCE-6500     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SONY ILCE-6500        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SONY ILCE-6500   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SONY ILCE-6500            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SONY ILCE-6500             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SONY ILCE-6500    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SONY ILCE-6500     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SONY ILCE-6500   

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Lấy nét tự động nhanh nhất 4 (0,05 giây 4) với 425 điểm lấy nét tự động theo pha- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng ổn định hình ảnh 5 trục tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến Exmor CMOS 24,2 megapixel19 cho độ nhạy sáng vượt trội- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý hình ảnh BIONZ X với khả năng tái tạo chi tiết ưu việt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim 4K9 với tính năng xuất điểm ảnh đầy đủ/không ghép điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH NHIỀU LOẠI ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính E-mount của Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến Exmor CMOS, loại APS-C (23,5 x 15,6 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 24,2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ NHẠY ISO (CHỈ SỐ PHƠI SÁNG ĐỀ XUẤT)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (Có thể cài đặt số ISO lên đến ISO 51200 là dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới), Phim: Tương đương ISO 100-25600, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn dưới và giới hạn trên)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THỜI LƯỢNG PIN (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xấp xỉ 310 lần chụp (Khung ngắm) / xấp xỉ 350 lần chụp (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)20- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI KHUNG NGẮM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung ngắm điện tử 1,0 cm (loại 0,39) (màu), XGA OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI MÀN HÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TFT loại rộng 7,5 cm (loại 3.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sharp Aquos Crystal 305Sh

907,900₫ 957,900₫

Sharp Aquos Crystal 305Sh

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SHARP AQUOS CRYSTAL 305SH       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

 

Thông số kỹ thuật Sharp Aquos Crystal 305SH (Like New)
Màn hình
Công nghệ màn hình TFT
Màn hình rộng 5 inches
Độ phân giải 720 x 1280 pixels
Camera sau
Quay phim Có
Đèn Flash Có
Độ phân giải 8 MP
Camera trước
Độ phân giải 1.2 MP
Hệ điều hành - CPU
Chip đồ họa (GPU) Adreno 305
Chipset (hãng SX CPU) Qualcomm MSM8926 Snapdragon 400
Hệ điều hành Android 4.4.2 (KitKat)
Tốc độ CPU 1.2 GHz
Bộ nhớ & Lưu trữ
Bộ nhớ trong 8GB
RAM 1.5GB
Kết nối
Bluetooth v4.0, A2DP, LE
Cổng kết nối/sạc microUSB 2.0
GPS A-GPS
Jack tai nghe 3.5 mm
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wifi hotspot
Thiết kế & Trọng lượng
Kích thước 131 x 67 x 10 mm
Trọng lượng 141g
Thông tin pin & Sạc
Dung lượng pin 2040 mAh
Loại pin Li-Ion
Tiện ích
Ghi âm Có
Nghe nhạc MP3, AAC+, WAV
Radio Không
Xem phim MP4, H.264

Sony Ilce-7 Body / Kit

941,380₫ 991,380₫

Sony Ilce-7 Body / Kit

941,380₫ 991,380₫

 

Màn hình SONY ILCE-7 BODY / KIT         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SONY ILCE-7 BODY / KIT              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SONY ILCE-7 BODY / KIT        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SONY ILCE-7 BODY / KIT         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SONY ILCE-7 BODY / KIT         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SONY ILCE-7 BODY / KIT              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SONY ILCE-7 BODY / KIT     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SONY ILCE-7 BODY / KIT            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SONY ILCE-7 BODY / KIT         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SONY ILCE-7 BODY / KIT          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SONY ILCE-7 BODY / KIT              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SONY ILCE-7 BODY / KIT   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SONY ILCE-7 BODY / KIT            

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Cảm biến Full-Frame Exmor® CMOS 24.3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý BIONZ X cho chi tiết và giảm nhiễu tối đa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống ống kính E-mount rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung ngắm Tru-Finder™ OLED XGA có độ phân giải cao và độ tương phản cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chia sẻ và kiểm soát đơn giản cùng Wi-Fi® và NFC một chạm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHẢ NĂNG TƯƠNG THÍCH NHIỀU LOẠI ỐNG KÍNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính E-mount của Sony- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

35 mm full frame (35,8×23,9 mm), cảm biến CMOS Exmor™- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SỐ LƯỢNG ĐIỂM ẢNH (HIỆU DỤNG)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 24.3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỘ NHẠY ISO (CHỈ SỐ PHƠI SÁNG ĐỀ XUẤT)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phim: Tương đương ISO 200-25600, TỰ ĐỘNG (Tương đương ISO 200-6400), Ảnh tĩnh: ISO 100-25600 (Số ISO từ ISO 50 trở lên có thể được đặt là dải ISO mở rộng), TỰ ĐỘNG (ISO 100-6400, có thể chọn giới hạn trên và giới hạn dưới)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THỜI LƯỢNG PIN (ẢNH TĨNH)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khoảng 270 ảnh (khung ngắm) / khoảng 340 ảnh (màn hình LCD) (chuẩn CIPA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI KHUNG NGẮM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khung ngắm (màu) điện tử OLED XGA 1,3 cm (loại 0.5)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bật/Tắt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008