• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Lenovo Ideapad U410 Touch

889,765₫ 939,765₫

Lenovo Ideapad U410 Touch

889,765₫ 939,765₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U410 TOUCH

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3317U Ivy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.6GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD + SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                24GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 610M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        Ethernet 10/100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 8giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.86kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     344 x 235 x 21 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Oppo F1 Plus OppoF1

892,090₫ 942,090₫

Oppo F1 Plus OppoF1

892,090₫ 942,090₫

 

Màn hình OPPO F1 PLUS

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn OPPO F1 PLUS        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin OPPO F1 PLUS               

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc OPPO F1 PLUS                

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh OPPO F1 PLUS               

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic OPPO F1 PLUS                   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước OPPO F1 PLUS         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G OPPO F1 PLUS                  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth OPPO F1 PLUS              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim OPPO F1 PLUS               

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn OPPO F1 PLUS                 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main OPPO F1 PLUS                   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  OPPO F1 PLUS                  

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Công nghệ màn hình      AMOLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Ảnh GIF- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       16 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Flash màn hình, Camera góc rộng, Selfie bằng cử chỉ, Nhận diện khuôn mặt, Chế độ làm đẹp, Quay video Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Helio P10 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Mali-T860- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Khoảng 53 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Chưa xác định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    Có hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            V4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG, Miracast- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 151.8 mm - Ngang 74.3 mm - Dày 6.6 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       145 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2850mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Sạc pin nhanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chạm 2 lần sáng màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mở ứng dụng nhanh bằng vân tay, hình vẽ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           H.265, MP4, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, AAC, AAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn Fw490

954,400₫ 1,004,400₫

Sony Vaio Vgn Fw490

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW490

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW490

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW490

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW490

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW490

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW490

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW490

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW490

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW490

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW490

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW490

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW490

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW490

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/±RW/±R DL/-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.88kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1540

890,230₫ 940,230₫

Dell Vostro 1540

890,230₫ 940,230₫

Màn hình     DELL VOSTRO 1540

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin     DELL VOSTRO 1540

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím     DELL VOSTRO 1540

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram     DELL VOSTRO 1540

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng     DELL VOSTRO 1540

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng     DELL VOSTRO 1540

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi     DELL VOSTRO 1540

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main     DELL VOSTRO 1540

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn     DELL VOSTRO 1540

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:     DELL VOSTRO 1540

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):     DELL VOSTRO 1540

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng     DELL VOSTRO 1540

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan     DELL VOSTRO 1540

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              P4600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA+ (1366 x 768 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Mobile Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 376 mm - Ngang 260 mm - Dày 34.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.36- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 500-15Acz

894,880₫ 944,880₫

Lenovo Ideapad 500-15Acz

894,880₫ 944,880₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 500-15ACZ

Không quay

Máy nóng

ProcessorAMD A10-8700P- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterAMD Radeon R6 M340DX - 2048 MB, Core: 1030 MHz, Memory: 900 MHz, DDR3, 15.301.1801.1001 (Crimson 16.1.1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory8192 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR3-1600, single-channel, two memory banks (one filled)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display15.6 inch 16:9, 1920 x 1080 pixel, Chi Mei N156HGE-EAB, TN LED, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSeagate Momentus SpinPoint M8 ST1000LM024, 1000 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 rpm, 850 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Soundcard Realtek ALC235 @ AMD K15.6 - High Definition Audio Controller- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections1 USB 2.0, 2 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: combo audio, Card Reader: SD, AMD PSP 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealtek RTL8168/8111 Gigabit-LAN (10/100/1000MBit), Broadcom 802.11ac (a/b/g/n/ac), Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical driveMatshita DVD-RAM UJ8HC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 24.6 x 384 x 265 ( = 0.97 x 15.12 x 10.43 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery32 Wh Lithium-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 10 Home 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: stereo, Keyboard: chiclet, Keyboard Light: no, Lenovo Photo Master, Cyberlink Power2Go 8, Lenovo PowerDVD 12, McAfee LiveSafe - Internet Security (trial), MS Office (trial), 24 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight2.3 kg ( = 81.13 oz / 5.07 pounds), Power Supply: 339 g ( = 11.96 oz / 0.75 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw449J

954,400₫ 1,004,400₫

Sony Vaio Vgn-Fw449J

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW449J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW449J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW449J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW449J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW449J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW449J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW449J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW449J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW449J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW449J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW449J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW449J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW449J

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.10GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD-R/RW/RAM+RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100Base- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     383.5mm x 261.6mm x 28.9mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 500-14Isk

905,110₫ 955,110₫

Lenovo Ideapad 500-14Isk

905,110₫ 955,110₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 500-14ISK

Không quay

Máy nóng

ProcessorIntel Core i7-6500U (Intel Core i7)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterNVIDIA GeForce 940M - 2048 MB, Core: 1072 MHz, Memory: 2000 MHz, DDR3, 10.18.13.5354 (ForceWare 353.54), Optimus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory8192 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR3L-1600 MHz, single channel, 1 of 2 RAM slots used, max. 32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display14 inch 16:9, 1920 x 1080 pixel, Chi Mei CMN14A7, TN, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainboardIntel Skylake-U Premium PCH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSamsung PM871 MZYLN256HCHP, 256 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundcardIntel Skylake-U/Y PCH - High Definition Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections1 USB 2.0, 2 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: microphone/line out combo, Card Reader: SD, MMC, SDHC, SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealtek RTL8168/8111 Gigabit-LAN (10/100/1000MBit), Intel Dual Band Wireless-AC 3165 (a/b/g/n/ac), Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 19.5 x 340 x 240 ( = 0.77 x 13.39 x 9.45 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery30 Wh Lithium-Polymer, 2 Zellen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 10 Home 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: 720p @ 30 fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: Stereo, Keyboard: Chiclet, Keyboard Light: no, power adapter: 65 Watt; accessories: Quick start Guide, warranty card, MS Office 365 Trial, 24 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight1.562 kg ( = 55.1 oz / 3.44 pounds), Power Supply: 344 g ( = 12.13 oz / 0.76 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Oppo F1

954,400₫ 1,004,400₫

Oppo F1

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình OPPO F1

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn OPPO F1        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin OPPO F1               

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc OPPO F1               

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh OPPO F1               

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic OPPO F1                   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước OPPO F1         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G OPPO F1                  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth OPPO F1              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim OPPO F1               

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn OPPO F1                 

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main OPPO F1                   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  OPPO F1                  

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số cơ bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        143.5 x 71 x 7.25 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong :   16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset :              Qualcomm MSM8939 Snapdragon 616- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   nền tảng Android 5.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình :          5.0 inch (1280 x 720 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU :     Octa-core 1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU :    Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera :              Chính: 13.0 MP, Phụ: 8.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng chống nước :  Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu :            Hợp kim nhôm nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     134g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu dáng :          Thanh (thẳng) + Cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        143.5 x 71 x 7.25 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối & Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 3G :     WCDMA 2100 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 2G :     GSM 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối USB :      MicroUSB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ SIM :        1 Micro SIM & 1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi :      Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC :     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth :         v4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng sạc :            microUSB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS :     A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm sim :    2 Sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack (Input & Output) :  3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối khác :          OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 4G :     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS/EDGE :      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chế độ sạc nhanh :          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin :               2500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              Li-ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin có thể tháo rời :         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình phần cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       Octa-core 1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU) :        Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset :              Qualcomm MSM8939 Snapdragon 616- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân :             8 Nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ cảm ứng :      Điện dung đa điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình : 1280 x 720 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn màn hình :             HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính màn hình :        Kính cường lực Gorilla Glass 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình :                16 Triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera Sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash :          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao :       Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, Nhận diện nụ cười, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     13.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim :        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera Trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Call :          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     8.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa :   128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh bạ lưu trữ :              Không giới hạn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài : MicroSD (T-Flash)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại : ~8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM :   16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải trí & Ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc :        MP3, WAV, WMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM radio :            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim :         H.265, 3GP, MP4, AVI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm :               Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu điện thoại :               Thanh (thẳng) + Cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến :           khoảng cách, ánh sáng, G-sensor, E-la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1550

890,416₫ 940,416₫

Dell Vostro 1550

890,416₫ 940,416₫

Màn hình     DELL VOSTRO 1550

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin     DELL VOSTRO 1550

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím     DELL VOSTRO 1550

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram     DELL VOSTRO 1550

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng     DELL VOSTRO 1550

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng     DELL VOSTRO 1550

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi     DELL VOSTRO 1550

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main     DELL VOSTRO 1550

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn     DELL VOSTRO 1550

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:     DELL VOSTRO 1550

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):     DELL VOSTRO 1550

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng     DELL VOSTRO 1550

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan     DELL VOSTRO 1550

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              P4600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA+ (1366 x 768 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Mobile Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 376 mm - Ngang 260 mm - Dày 34.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.36- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mặt Kính Oppo F1S

136,000₫ 186,000₫

Sony Vaio Vgn-Fw190Ebh

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vgn-Fw190Ebh

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW190EBH

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW190EBH

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW190EBH

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW190EBH

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW190EBH

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW190EBH

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW190EBH

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW190EBH

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW190EBH

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW190EBH

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW190EBH

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW190EBH

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW190EBH

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P9400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              400GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray ROM with SuperMulti DVD±R/RW Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     383.5 x 28.9-37 x 261.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 500-14Acz

894,880₫ 944,880₫

Lenovo Ideapad 500-14Acz

894,880₫ 944,880₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 500-14ACZ

Không quay

Máy nóng

ProcessorAMD A10-8700P- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterAMD Radeon R6 M340DX - 2048 MB, Core: 1030 MHz, Memory: 900 MHz, DDR3, 15.301.1801.1001 (Crimson 16.1.1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory8192 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR3-1600, single-channel, two memory banks (one filled)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display15.6 inch 16:9, 1920 x 1080 pixel, Chi Mei N156HGE-EAB, TN LED, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSeagate Momentus SpinPoint M8 ST1000LM024, 1000 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 rpm, 850 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Soundcard Realtek ALC235 @ AMD K15.6 - High Definition Audio Controller- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections1 USB 2.0, 2 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: combo audio, Card Reader: SD, AMD PSP 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealtek RTL8168/8111 Gigabit-LAN (10/100/1000MBit), Broadcom 802.11ac (a/b/g/n/ac), Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical driveMatshita DVD-RAM UJ8HC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 24.6 x 384 x 265 ( = 0.97 x 15.12 x 10.43 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery32 Wh Lithium-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 10 Home 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: stereo, Keyboard: chiclet, Keyboard Light: no, Lenovo Photo Master, Cyberlink Power2Go 8, Lenovo PowerDVD 12, McAfee LiveSafe - Internet Security (trial), MS Office (trial), 24 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight2.3 kg ( = 81.13 oz / 5.07 pounds), Power Supply: 339 g ( = 11.96 oz / 0.75 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Oppo A71

967,420₫ 1,017,420₫

Oppo A71

967,420₫ 1,017,420₫

 

Màn hình OPPO A71

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn OPPO A71                 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin OPPO A71            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc OPPO A71             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh OPPO A71             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic OPPO A71                 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước OPPO A71                   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G OPPO A71                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth OPPO A71            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim OPPO A71             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn OPPO A71              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main OPPO A71                 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  OPPO A71               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

3G:HSPA 42.2/5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G:LTE Cat4 150/50 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM:2 SIM (Nano-SIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:148.1 x 73.8 x 7.6 mm (5.83 x 2.91 x 0.29 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng:137 g (4.83 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình:Cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:720 x 1280 pixels, 5.2 inches (~282 ppi mật độ điểm ảnh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong:16 GB, 3 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ:microSD, lên đến 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN:Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:4.1, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB:microUSB 2.0, USB Host- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC:Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS:A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:Android 7.1 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset:Mediatek MT6750- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU:4x 1.5 GHz ARM Cortex-A53 & 4x 1.0 GHz ARM Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU:Mali-T860 MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ cảm biến:Vân tay, gia tốc, khoảng cách, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera chính:13 MP, f/2.2, tự động lấy nét nhận diện theo giai đoạn, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ:5 MP, f/2.4, kích thước điểm ảnh 1.4 µm, 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video:1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin:Li-Ion 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại:12 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ:400 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chơi nhạc:-- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1700

890,974₫ 940,974₫

Dell Vostro 1700

890,974₫ 940,974₫

Màn hình    DELL VOSTRO 1700

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin    DELL VOSTRO 1700

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím    DELL VOSTRO 1700

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram    DELL VOSTRO 1700

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng    DELL VOSTRO 1700

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng    DELL VOSTRO 1700

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi    DELL VOSTRO 1700

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main    DELL VOSTRO 1700

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn    DELL VOSTRO 1700

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:    DELL VOSTRO 1700

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):    DELL VOSTRO 1700

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng    DELL VOSTRO 1700

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan    DELL VOSTRO 1700

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              P4600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.00 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA+ (1366 x 768 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Mobile Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 376 mm - Ngang 260 mm - Dày 34.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.36- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320S-15Isk

889,300₫ 939,300₫

Lenovo Ideapad 320S-15Isk

889,300₫ 939,300₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320S-15ISK

Không quay

Máy nóng

ProcessorIntel Core i5-7200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterNVIDIA GeForce 940MX - 2048 MB, Core: 1083-1189 MHz, Memory: 1253 MHz, GDDR5, 64 Bit bus, ForceWare 387.92, Optimus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory8192 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR4-2133, dual-channel, one memory slot (occupied), 4 GB soldered-in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display15.6 inch 16:9, 1920 x 1080 pixel 141 PPI, Chi Mei N156HGA-EAB, TN LED, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainboardIntel Kaby Lake-U iHDCP 2.2 Premium PCH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSK Hynix HFS256G3BTND, 256 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 185 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundcardRealtek High Definition Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections3 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: Audiokombo, Card Reader: SD, 1 Fingerprint Reader, TPM 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealtek RTL8168/8111 Gigabit-LAN (10/100/1000MBit), Realtek 8821AE Wireless LAN 802.11ac PCI-E NIC (a/b/g/n/ac), Bluetooth 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical driveHL-DT-ST DVDRAM GUE0N- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 23 x 378 x 260 ( = 0.91 x 14.88 x 10.24 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery30 Wh Lithium-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 10 Home 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: 640x480- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Primary Camera: 0.3 MPix- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: Stereo, Keyboard: Chiclet, Keyboard Light: no, Cyberlink Power2Go 8, Cyberlink PowerDVD 14, McAfee LiveSafe (test version), MS Office Home & Student 2016 (test version), 24 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight2.2 kg ( = 77.6 oz / 4.85 pounds), Power Supply: 223 g ( = 7.87 oz / 0.49 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Oppo A39 (Neo 9S)

959,980₫ 1,009,980₫

Oppo A39 (Neo 9S)

959,980₫ 1,009,980₫

 

Màn hình OPPO A39 (NEO 9S)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn OPPO A39 (NEO 9S)           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin OPPO A39 (NEO 9S)                  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc OPPO A39 (NEO 9S)                   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh OPPO A39 (NEO 9S)                  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic OPPO A39 (NEO 9S)          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước OPPO A39 (NEO 9S)             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G OPPO A39 (NEO 9S)         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth OPPO A39 (NEO 9S)                 

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim OPPO A39 (NEO 9S)                  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn OPPO A39 (NEO 9S)        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main OPPO A39 (NEO 9S)           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  OPPO A39 (NEO 9S)         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.2"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Chế độ làm đẹp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Mediatek MT6750 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Mali-T860- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Khoảng 25 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    Có hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Dual-band, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            V4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa, viền kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 149.1 mm - Ngang 72.9 mm - Dày 7.65 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       147 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2900 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Mặt kính 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chạm 2 lần sáng màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           H.265, 3GP, MP4, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320S-15Ikb

900,460₫ 950,460₫

Lenovo Ideapad 320S-15Ikb

900,460₫ 950,460₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320S-15IKB

Không quay

Máy nóng

ProcessorIntel Core i5-7200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterNVIDIA GeForce 940MX - 2048 MB, Core: 1083-1189 MHz, Memory: 1253 MHz, GDDR5, 64 Bit bus, ForceWare 387.92, Optimus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory8192 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR4-2133, dual-channel, one memory slot (occupied), 4 GB soldered-in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display15.6 inch 16:9, 1920 x 1080 pixel 141 PPI, Chi Mei N156HGA-EAB, TN LED, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainboardIntel Kaby Lake-U iHDCP 2.2 Premium PCH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSK Hynix HFS256G3BTND, 256 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 185 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundcardRealtek High Definition Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections3 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: Audiokombo, Card Reader: SD, 1 Fingerprint Reader, TPM 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealtek RTL8168/8111 Gigabit-LAN (10/100/1000MBit), Realtek 8821AE Wireless LAN 802.11ac PCI-E NIC (a/b/g/n/ac), Bluetooth 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical driveHL-DT-ST DVDRAM GUE0N- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 23 x 378 x 260 ( = 0.91 x 14.88 x 10.24 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery30 Wh Lithium-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 10 Home 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: 640x480- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Primary Camera: 0.3 MPix- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: Stereo, Keyboard: Chiclet, Keyboard Light: no, Cyberlink Power2Go 8, Cyberlink PowerDVD 14, McAfee LiveSafe (test version), MS Office Home & Student 2016 (test version), 24 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight2.2 kg ( = 77.6 oz / 4.85 pounds), Power Supply: 223 g ( = 7.87 oz / 0.49 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Oppo A37 (Neo 9)

44,640₫

Oppo A37 (Neo 9)

44,640₫

 

Màn hình OPPO A37 (NEO 9)

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn OPPO A37 (NEO 9)              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin OPPO A37 (NEO 9)         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc OPPO A37 (NEO 9)         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh OPPO A37 (NEO 9)         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic OPPO A37 (NEO 9)             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước OPPO A37 (NEO 9)               

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G OPPO A37 (NEO 9)            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth OPPO A37 (NEO 9)        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim OPPO A37 (NEO 9)         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn OPPO A37 (NEO 9)           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main OPPO A37 (NEO 9)             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  OPPO A37 (NEO 9)            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Flash màn hình, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 410 4 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Adreno 306- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             9.12 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    Có hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối, mặt kính cong 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa + khung nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 143.1 mm - Ngang 71 mm - Dày 7.68 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       136 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 2630 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Chạm 2 lần sáng màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vẽ lên màn hình để mở nhanh ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính 2.5D- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA, AAC, AAC++- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320S-15Ast

889,300₫ 939,300₫

Lenovo Ideapad 320S-15Ast

889,300₫ 939,300₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320S-15AST

Không quay

Máy nóng

Processor            AMD Bristol Ridge: FX-9800P, A12-9720P, A10-9620P- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon 530- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam / Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD with array mic, 0.3M with single mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR4 / 8 GB DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256 GB SATA SSD; 500 GB SATA HDD/ 1 TB SATA HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Harman speakers with Dolby Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

**Up to 9 hours(MOBILEMARK)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to HD(1366x768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x D x H) 19.9 mm thick- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 1.9 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colors   Mineral Grey- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi/BT                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi 1x1 AC + BT4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ports     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Type-C USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4-in-1 card reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Always-on charging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad U410

899,065₫ 949,065₫

Lenovo Ideapad U410

899,065₫ 949,065₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U410

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U410

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U410

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U410

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U410

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U410

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U410

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U410

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U410

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U410

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U410

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U410

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U410

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3317U Ivy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.6GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD + SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 610M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.9kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1520

904,180₫ 954,180₫

Dell Vostro 1520

904,180₫ 954,180₫

Màn hình    DELL VOSTRO 1520

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin    DELL VOSTRO 1520

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím    DELL VOSTRO 1520

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram    DELL VOSTRO 1520

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng    DELL VOSTRO 1520

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng    DELL VOSTRO 1520

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi    DELL VOSTRO 1520

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main    DELL VOSTRO 1520

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn    DELL VOSTRO 1520

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:    DELL VOSTRO 1520

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):    DELL VOSTRO 1520

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng    DELL VOSTRO 1520

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan    DELL VOSTRO 1520

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T5270- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator (GMA) X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 27 mm - Ngang 260 mm - Dày 355 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.70- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320S-15Abr

968,350₫ 1,018,350₫

Lenovo Ideapad 320S-15Abr

968,350₫ 1,018,350₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320S-15ABR

Không quay

Máy nóng

Processor            AMD Bristol Ridge: FX-9800P, A12-9720P, A10-9620P- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon 530- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam / Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD with array mic, 0.3M with single mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR4 / 8 GB DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256 GB SATA SSD; 500 GB SATA HDD/ 1 TB SATA HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Harman speakers with Dolby Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

**Up to 9 hours(MOBILEMARK)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to HD(1366x768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x D x H) 19.9 mm thick- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 1.9 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colors   Mineral Grey- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi/BT                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi 1x1 AC + BT4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ports     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Type-C USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4-in-1 card reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Always-on charging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Oppo 3000

930,220₫ 980,220₫

Oppo 3000

930,220₫ 980,220₫

 

Màn hình OPPO 3000

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn OPPO 3000                

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin OPPO 3000          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc OPPO 3000           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh OPPO 3000           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic OPPO 3000               

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước OPPO 3000                 

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G OPPO 3000              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth OPPO 3000          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim OPPO 3000           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn OPPO 3000             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main OPPO 3000               

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  OPPO 3000             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Dung lượng pin (mAh)   2000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Đen trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          4,70- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          720x1280 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        Qualcomm Snapdragon 410- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Da           ColorOS 2.0.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng, v 4.00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1510

917,200₫ 967,200₫

Dell Vostro 1510

917,200₫ 967,200₫

Màn hình    DELL VOSTRO 1510

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin    DELL VOSTRO 1510

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím    DELL VOSTRO 1510

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram    DELL VOSTRO 1510

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng    DELL VOSTRO 1510

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng    DELL VOSTRO 1510

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi    DELL VOSTRO 1510

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main    DELL VOSTRO 1510

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn    DELL VOSTRO 1510

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:    DELL VOSTRO 1510

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):    DELL VOSTRO 1510

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng    DELL VOSTRO 1510

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan    DELL VOSTRO 1510

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T5270- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator (GMA) X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 27 mm - Ngang 260 mm - Dày 355 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.70- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad320S-14Ikb

890,230₫ 940,230₫

Lenovo Ideapad320S-14Ikb

890,230₫ 940,230₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD320S-14IKB

Không quay

Máy nóng

Hãng CPU:           Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU:               Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:             7100U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:        2.4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:      3M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa:          16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:            DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS RAM:             2133(2400) MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng khe RAM:         1 Slot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa:            HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa:            1TB 5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe mở rộng:    M.2 2280 PCIe Gen3 x4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa:                Intel HD Graphics 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa: Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế đồ họa:      Onboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải (W x H):      1920x1080- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình:     LED Anti-Glare- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng:             Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kênh âm thanh:                2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm:                HD Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:  Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp:  USB 2.0, USB 3.0, USB-C, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng:         Multi TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:          4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN:      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wi-Fi:      Wifi AC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ:             Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ:             SD/SDXC/SDHC/MMC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải:      HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm:                HD WEBCAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành, phầm mềm có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành:    No OS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN/Battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin:               2Cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu pin:              Liền- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến vân tay:            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím:  Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím số:      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:         327.4(W) x 236.5(D) x 19.3(H) mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng:      1.7Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

appleappleappleappleappleappleappletranscendappleasusappleappleappleappleappleappleappleappleappleappletranscendappleasusappleappleappleappleappleapple- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad U400

896,740₫ 946,740₫

Lenovo Ideapad U400

896,740₫ 946,740₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U400

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U400

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U400

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U400

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U400

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U400

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U400

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U400

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U400

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U400

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U400

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U400

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U400

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2430M Sandy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              750GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6470M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nomi 3 Mini

917,200₫ 967,200₫

Nomi 3 Mini

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình NOMI 3 MINI

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn NOMI 3 MINI              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin NOMI 3 MINI         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc NOMI 3 MINI          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh NOMI 3 MINI          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic NOMI 3 MINI              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước NOMI 3 MINI                

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G NOMI 3 MINI             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth NOMI 3 MINI         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim NOMI 3 MINI          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn NOMI 3 MINI           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main NOMI 3 MINI              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  NOMI 3 MINI            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin chung                Kích thước          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần - Sim   2G/3G/LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ( Speed) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa ( GPU )        1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       ARM Cortex - A7, 32 bit, 4-core, 1.3GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ( Sensors )       Accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wlan      Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          2100 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình             Màn hình             HD, 5.0\\\\\\\\\\\\\\\", 720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình quay phim     Camera trước    2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Full HD 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản hệ điều hành                -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1500

916,270₫ 966,270₫

Dell Vostro 1500

916,270₫ 966,270₫

Màn hình    DELL VOSTRO 1500

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin    DELL VOSTRO 1500

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím    DELL VOSTRO 1500

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram    DELL VOSTRO 1500

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng    DELL VOSTRO 1500

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng    DELL VOSTRO 1500

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi    DELL VOSTRO 1500

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main    DELL VOSTRO 1500

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn    DELL VOSTRO 1500

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:    DELL VOSTRO 1500

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):    DELL VOSTRO 1500

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng    DELL VOSTRO 1500

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan    DELL VOSTRO 1500

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              T5270- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          800 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               667 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator (GMA) X3100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 27 mm - Ngang 260 mm - Dày 355 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.70- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320S-13Ikb

905,110₫ 955,110₫

Lenovo Ideapad 320S-13Ikb

905,110₫ 955,110₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320S-13IKB

Không quay

Máy nóng

ProcessorIntel Core i5-8250U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterNVIDIA GeForce MX150 (Laptop GT 1030) - 2048 MB, Core: 1645 MHz, Memory: 1252 MHz, GDDR5 memory, 382.64, Optimus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory8192 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR4-2400, soldered- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display13.3 inch 16:9, 1920 x 1080 pixel 166 PPI, InfoVision M133NWF4R0, IPS LED, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainboardIntel Kaby Lake-U Refresh IMC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSamsung PM961 NVMe MZVLW512HMJP, 512 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 344 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundcardIntel Kaby Lake-U/Y PCH - High Definition Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections1 USB 2.0, 2 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 HDMI, Audio Connections: headphone/microphone combo jack, Card Reader: MicroSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingIntel Dual Band Wireless-AC 3165 (a/b/g/n/ac), Bluetooth 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 16.9 x 307.4 x 211 ( = 0.67 x 12.1 x 8.31 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery36 Wh Lithium-Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 10 Home 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: stereo, Keyboard: 6 row chiclet, Keyboard Light: yes, Lenovo Companion, Lenovo Konto, Lenovo App Explorer, Microsoft Office Trial, 24 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight1.243 kg ( = 43.85 oz / 2.74 pounds), Power Supply: 211 g ( = 7.44 oz / 0.47 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad U330P

928,360₫ 978,360₫

Lenovo Ideapad U330P

928,360₫ 978,360₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U330P

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U330P

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U330P

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U330P

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U330P

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U330P

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U330P

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U330P

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U330P

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U330P

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U330P

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U330P

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U330P

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Lenovo IdeaPad Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-4500U Haswell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.8GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Màn hình cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nomi 6S Plus

954,400₫ 1,004,400₫

Nomi 6S Plus

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình NOMI 6S PLUS

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn NOMI 6S PLUS         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin NOMI 6S PLUS                

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc NOMI 6S PLUS                 

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh NOMI 6S PLUS                

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic NOMI 6S PLUS        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước NOMI 6S PLUS          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G NOMI 6S PLUS                   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth NOMI 6S PLUS               

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim NOMI 6S PLUS                

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn NOMI 6S PLUS                  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main NOMI 6S PLUS        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  NOMI 6S PLUS                   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Hệ điều hành : Android 5.2/Bingo Os V3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số máy : GSM/CDMA/TD-SCDMA/WCDMA/FDD-LTE/TD-LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình : Màn hình ARMOLED FHD 5.5inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: MTK 64 BIT 1.3ghz 4 Nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ram + Rom : 1G + 16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Senser : Vân Tay/ Trọng Lực/Cảm Quang/ Khoảng Cách/ GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin : 2800mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước :149x75x6.2mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad U330 Touch

892,555₫ 942,555₫

Lenovo Ideapad U330 Touch

892,555₫ 942,555₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U330 TOUCH

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Lenovo IdeaPad Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-4500U Haswell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.8GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Màn hình cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320-17Isk

892,090₫ 942,090₫

Lenovo Ideapad 320-17Isk

892,090₫ 942,090₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320-17ISK

Không quay

Máy nóng

Processor            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 7th Gen Intel® Core™ i7 Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Integrated Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® 920MX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam / Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fixed Focus CMOS camera with single mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR4 + 2 GB slot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR4 + 4 GB slot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 GB DDR4 + 8 GB slot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128 GB SATA SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256 GB SATA SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

512 GB SATA SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500 GB SATA HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 TB SATA HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 TB SATA HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128 GB SATA SSD + 1 TB SATA HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256 GB SATA SSD + 1 TB SATA HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x 1.5W speakers with Dolby Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 5 hours with MobileMark 2014- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3" HD+ (1600 x 900) anti-glare- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

17.3" FHD (1920 x 1080) IPS anti-glare- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

418 mm x 292.6 mm x 24.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.8 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colors   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Platinum Grey- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Onyx Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi/Bluetooth®              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi 1x1 AC + BT4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ports     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 USB-Type C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4-in-1 card reader (SD, SDHC, SDXC, MMC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RJ-45 LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw490Jdb

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vgn-Fw490Jdb

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW490JDB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW490JDB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW490JDB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW490JDB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW490JDB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW490JDB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW490JDB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW490JDB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW490JDB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW490JDB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW490JDB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW490JDB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW490JDB

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/±RW/±R DL/-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     384 x 262 x 37- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad U330

905,389₫ 955,389₫

Lenovo Ideapad U330

905,389₫ 955,389₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U330

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U330

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U330

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U330

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U330

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U330

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U330

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U330

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U330

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U330

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U330

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U330

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U330

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Lenovo IdeaPad Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-4500U Haswell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.8GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD Graphics 4400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Màn hình cảm ứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nomi 6

930,220₫ 980,220₫

Nomi 6

930,220₫ 980,220₫

 

Màn hình NOMI 6

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn NOMI 6            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin NOMI 6                  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc NOMI 6                   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh NOMI 6                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic NOMI 6           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước NOMI 6             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G NOMI 6          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth NOMI 6                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim NOMI 6                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn NOMI 6         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main NOMI 6           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  NOMI 6         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông tin chung                Kích thước          137 68.4 5.2mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần - Sim   WCDMA/GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ( Speed) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa ( GPU )        Mail- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       MediaTek 64bit 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ( Sensors )       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có v4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wlan      Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          2500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình             Màn hình             5 inch HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình quay phim     Camera trước    2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Full HD 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản hệ điều hành                -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320-17Ikb

898,600₫ 948,600₫

Lenovo Ideapad 320-17Ikb

898,600₫ 948,600₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320-17IKB

Không quay

Máy nóng

ProcessorIntel Core i5-7200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterIntel HD Graphics 620, Core: 300-1000 MHz, Dual-Channel, 22.20.17.4729- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory8192 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR4-2400, Dual-Channel, one memory bank (occupied), 4 GB soldered in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display17.3 inch 16:9, 1920 x 1080 pixel 127 PPI, LG Philips LP173WF4-SPF5, IPS, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainboardIntel Kaby Lake-U iHDCP 2.2 Premium PCH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSK Hynix HFS256G3BTND, 256 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 180 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundcardRealtek HD Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections3 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 0 USB 3.1 Gen2, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: combined audio, Card Reader: SD, 1 Fingerprint Reader, TPM 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealtek RTL8168/8111 Gigabit-LAN (10/100/1000MBit), Realtek 8821AE Wireless LAN 802.11ac PCI-E NIC (a/b/g/n/ac), Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical driveHL-DT-ST DVDRAM GUE0N- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 24.9 x 418 x 293 ( = 0.98 x 16.46 x 11.54 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery35 Wh Lithium-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 10 Pro 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: Stereo, Keyboard: Chiclet, Keyboard Light: no, Cyberlink Power2Go 8, Cyberlink PowerDVD 14, McAfee LiveSafe (trial version), MS Office 365 (trial version), 12 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight2.8 kg ( = 98.77 oz / 6.17 pounds), Power Supply: 165 g ( = 5.82 oz / 0.36 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad U310 Touch

893,950₫ 943,950₫

Lenovo Ideapad U310 Touch

893,950₫ 943,950₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U310 TOUCH

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3317U Ivy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.6GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Type II PC Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw520J

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vgn-Fw520J

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW520J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW520J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW520J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW520J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW520J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW520J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW520J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW520J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW520J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW520J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW520J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW520J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW520J

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P7450- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.13GHz (3MB L2 Cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray ROM with SuperMulti DVD±R/RW Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     384 x 262 x 29-37.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nomi 5

915,340₫ 965,340₫

Nomi 5

915,340₫ 965,340₫

 

Màn hình NOMI 5                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn NOMI 5            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin NOMI 5                  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc NOMI 5                   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh NOMI 5                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic NOMI 5           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước NOMI 5             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G NOMI 5          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth NOMI 5                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim NOMI 5                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn NOMI 5         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main NOMI 5           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  NOMI 5         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông tin chung                Kích thước          150,6 75,2 7.0mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần - Sim   WCDMA/ GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ( Speed) tốc độ xử lý 1.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa ( GPU )        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       MediaTek MTK6582 4 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ( Sensors )       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wlan      Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          2400 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình             Màn hình             5,5 inch IPS 720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình quay phim     Camera trước    2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Full HD 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản hệ điều hành                -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320-17Ast

891,625₫ 941,625₫

Lenovo Ideapad 320-17Ast

891,625₫ 941,625₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320-17AST

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320-17AST

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320-17AST

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320-17AST

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320-17AST

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320-17AST

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320-17AST

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320-17AST

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320-17AST

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320-17AST

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320-17AST

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320-17AST

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320-17AST

Không quay

Máy nóng

ProcessorAMD E2-9000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterAMD Radeon R2 (Stoney Ridge), Core: 200-600 MHz, Single-Channel, 22.19.662.4 (Crimson 17.7.2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory8192 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR4-2400, Single-Channel, one slot (occupied)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display17.3 inch 16:9, 1600 x 900 pixel 106 PPI, AU Optronics B173RTN02.1, TN LED, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainboardAMD CZ FCH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSeagate Mobile HDD 1TB ST1000LM035, 1024 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 870 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundcardRealtek High Definition Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections1 USB 2.0, 1 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: combined audio, TPM 2.0, AMD PSP 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealTek Semiconductor RTL8101/2/3 Family Fast Ethernet NIC (10/100MBit), Realtek 8821AE Wireless LAN 802.11ac PCI-E NIC (ac), Bluetooth 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical driveHL-DT-ST DVDRAM GUE0N- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 24.9 x 418 x 292.6 ( = 0.98 x 16.46 x 11.52 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery30 Wh Lithium-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 10 Home 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Primary Camera: 0.3 MPix- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: Stereo, Keyboard: Chiclet, Keyboard Light: no, Cyberlink Power2Go 8, Cyberlink PowerDVD 14, MS Office Home and Student 2016 (trial version), 24 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight2.8 kg ( = 98.77 oz / 6.17 pounds), Power Supply: 171 g ( = 6.03 oz / 0.38 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad U310

896,740₫ 946,740₫

Lenovo Ideapad U310

896,740₫ 946,740₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U310

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U310

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U310

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U310

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U310

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U310

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U310

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U310

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U310

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U310

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U310

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U310

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U310

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3317U Ivy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.6GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Type II PC Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nomi 3S

907,900₫ 957,900₫

Nomi 3S

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình NOMI 3S                

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn NOMI 3S         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin NOMI 3S                

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc NOMI 3S                

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh NOMI 3S                

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic NOMI 3S        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước NOMI 3S          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G NOMI 3S                   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth NOMI 3S               

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim NOMI 3S                

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn NOMI 3S                  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main NOMI 3S        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  NOMI 3S                   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Màn Hình: 5 inch, độ phân giải HD, công nghệ tấm nền IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý: MTK 6582, 4 nhân, tốc độ xung nhịp 1.3Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 1GB; Bộ nhớ trong: 8/16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau: 8MP; Camera trước 2MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin: 1950mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Android OS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320-17Abr

900,460₫ 950,460₫

Lenovo Ideapad 320-17Abr

900,460₫ 950,460₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320-17ABR

Không quay

Máy nóng

AMD Quad-Core A12-9720P APU mit 2,7 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

43,9 cm (17,3") entspiegeltes HD+ Display (1.600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB Arbeitsspeicher- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 TB Festplatte, 128 GB SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon R7 Grafik- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gigabit Ethernet LAN, WLAN 802.11 a/b/g/n/ac, Bluetooth 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrierte HD Webcam mit Mikrofon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1x HDMI, 1x USB Type-C, 2x USB 3.0, integrierter Kartenleser- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad U300S

905,110₫ 955,110₫

Lenovo Ideapad U300S

905,110₫ 955,110₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U300S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U300S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U300S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U300S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U300S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U300S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U300S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U300S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U300S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U300S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U300S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U300S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U300S

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2677M Sandy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.8GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.9GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.35kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     324 x 216 x 14.9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 320-15Isk

963,700₫ 1,013,700₫

Lenovo Ideapad 320-15Isk

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD 320-15ISK

Không quay

Máy nóng

Hãng CPU:           Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU:               Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:             6006U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:        2.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm:      3M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa:          12 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM:            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:            DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS RAM:             2133 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng khe RAM:         1 Slot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa:            HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ đĩa:            1TB 5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe mở rộng:    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa:                Intel HD Graphics 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa: SHARE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế đồ họa:      Onboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:     15.6 INCH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải (W x H):      1920x1080- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình:     LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng:             Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kênh âm thanh:                2.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm:                Dolby Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa quang:  Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp:  USB 3.0, USB-C, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng:         Multi Touchpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth:          4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN:      1G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wi-Fi:      Wifi AC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ:             Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ:             Secure Digital (SD) Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Nubia N1

965,560₫ 1,015,560₫

Nubia N1

965,560₫ 1,015,560₫

 

Màn hình NUBIA N1              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn NUBIA N1                  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin NUBIA N1             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc NUBIA N1              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh NUBIA N1              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic NUBIA N1                 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước NUBIA N1        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G NUBIA N1                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth NUBIA N1            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim NUBIA N1             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn NUBIA N1               

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main NUBIA N1                  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  NUBIA N1                

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHÓNG                Thông báo           2016, tháng 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN HÌNH         Kích thước          150,9 x 75 x 8.9 mm (5.94 x 2.95 x 0.35 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             190 g (6.70 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, hai chế độ chờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD LTPS IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 73,7% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16: 9 (mật độ ~ 401 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bảo vệ            Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - nubia UI 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6755 Helio P10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x2,0 GHz Cortex-A53 và 4x1,0 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T860MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ             microSD, lên đến 256 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội bộ   32/64 GB, RAM 3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH            Sơ cấp   13 MP, f / 2.2, tự động lấy nét tự động pha, đèn LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào tiêu điểm, phát hiện khuôn mặt / nụ cười, toàn cảnh, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p @ 30 khung hình / giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thứ hai 13 MP, f / 2.2, 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH         Loại cảnh báo     Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Hủy tiếng ồn chủ động với - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

âm thanh mic DTS chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a / b / g / n / ac, băng tần kép, trực tiếp Wi-Fi, điểm phát sóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.1, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng, với A-GPS, GLONASS, Beidou- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đài FM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Đầu nối đảo ngược loại C 1.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến             Dấu vân tay (gắn phía sau), gia tốc, con quay hồi chuyển, khoảng cách, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc MP4 / H.264 - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / FLAC / eAAC + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình biên tập ảnh / video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Trình xem tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY                               Pin Li-Po 5000 mAh không tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đứng gần             Tối đa 480 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại        Lên đến 25 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chơi nhạc            Lên đến 70 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad U300E

900,181₫ 950,181₫

Lenovo Ideapad U300E

900,181₫ 950,181₫

Màn hình LENOVO IDEAPAD U300E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEAPAD U300E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEAPAD U300E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEAPAD U300E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEAPAD U300E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEAPAD U300E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEAPAD U300E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEAPAD U300E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEAPAD U300E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEAPAD U300E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEAPAD U300E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEAPAD U300E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEAPAD U300E

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2467M Sandy Bridge - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.60Ghz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.3GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD + SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     42.9 x 376 x 256 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008