• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Dell Vostro 1015

963,700₫ 1,013,700₫

Dell Vostro 1015

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình DELL VOSTRO 1015

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1015

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1015

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1015

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1015

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1015

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1015

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1015

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1015

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1015

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1015

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1015

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1015

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM57 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6670- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.20GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD- RW Super Multimedia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux42Vs

902,320₫ 952,320₫

Asus Zenbook Ux42Vs

902,320₫ 952,320₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX42VS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX42VS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX42VS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX42VS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX42VS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX42VS

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei Gx8

894,322₫ 944,322₫

Huawei Gx8

894,322₫ 944,322₫

 

Màn hình HUAWEI GX8      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI GX8           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI GX8     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI GX8       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI GX8       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI GX8          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI GX8            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI GX8        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI GX8     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI GX8      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI GX8        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI GX8          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI GX8        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PHÓNG Thông báo           2015, tháng 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái            Có sẵn. Phát hành 2015, tháng 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    THÂN HÌNH         Kích thước          152 x 76,5 x 7,5 mm (5,98 x 3,01 x 0,30 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cân nặng             167 (5.89 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Hybrid Dual SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 71,7% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16: 9 (mật độ ~ 401 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - giao diện cảm xúc 3.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop), lên kế hoạch nâng cấp lên 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU       Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 và 4x1.2 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU       Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ              microSD, lên đến 64 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nội bộ   16 GB, RAM 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    32 GB, RAM 3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MÁY ẢNH            Sơ cấp   13 MP (f / 2.0, 28mm), tự động lấy nét, OIS, đèn flash kép đèn LED kép, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào tiêu điểm, phát hiện khuôn mặt / nụ cười, toàn cảnh, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video    1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thứ hai 5 MP (f / 2,4, 22 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ÂM THANH         Loại cảnh báo    Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            4,0, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        Vâng, với A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Đài FM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM  Cảm biến             Vân tay (gắn phía sau), gia tốc, khoảng cách, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP4 / H.264 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP3 / eAAC + / WAV / Flac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình biên tập ảnh / video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ẮC QUY                Pin không thể tháo rời 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MISC     Màu sắc               Đen, trắng, vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Micromax Canvas Doodle

940,450₫ 990,450₫

Micromax Canvas Doodle

940,450₫ 990,450₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS DOODLE         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS DOODLE              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS DOODLE         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS DOODLE          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS DOODLE         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS DOODLE             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS DOODLE   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS DOODLE            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS DOODLE        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS DOODLE         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS DOODLE           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS DOODLE             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS DOODLE            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Dung lượng pin (mAh)   2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,20- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x854 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel mỗi inch (PPI)         185- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng, v 2,10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw599Gbb

973,000₫ 1,023,000₫

Sony Vaio Vgn-Fw599Gbb

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW599GBB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW599GBB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW599GBB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW599GBB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW599GBB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW599GBB

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW/±R DL/RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     384 x 262 x 38.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivotab

906,040₫ 956,040₫

Asus Vivotab

906,040₫ 956,040₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS VIVOTAB  

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Nhà sản xuất:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tên máy:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Asus VivoTab Smart ME400C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HĐH:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10.1 inch IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1366 x 768 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Atom™ Z2760 1.8 GHz hai lõi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ lưu trữ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh chính:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phụ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN 802.11 b/g/n@2.4GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth V4.0, GPS, NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 giắc cắm âm thanh 2 trong 1 (Lỗ cắm tai nghe/micro)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng micro HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 đầu đọc thẻ Micro SD(SDHC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gọi điện, SMS:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến G, Cảm biến ánh sáng, Con quay hồi chuyển, La bàn điện tử, Hall sensor, NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng phim:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mp4, Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng nhạc:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ nhiều- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-polymer 25Wh, thời gian sử dụng khoảng 9,5 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

262.5 x 171 x 9.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

580g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngày ra mắt:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2/2013- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr29Xn

994,390₫ 1,044,390₫

Sony Vaio Vgn-Sr29Xn

994,390₫ 1,044,390₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR29XN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR29XN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR29XN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR29XN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR29XN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR29XN

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.95Kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1014

982,300₫ 1,032,300₫

Dell Vostro 1014

982,300₫ 1,032,300₫

Màn hình DELL VOSTRO 1014

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1014

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1014

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1014

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1014

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1014

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1014

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1014

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1014

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1014

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1014

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1014

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1014

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Vostro Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6670- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.20GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     340 x 242 x 35- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux3490Ua

893,950₫ 943,950₫

Asus Zenbook Ux3490Ua

893,950₫ 943,950₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX3490UA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX3490UA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX3490UA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX3490UA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX3490UA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX3490UA

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 305-15Iby

890,230₫ 940,230₫

Lenovo Ideapad 305-15Iby

890,230₫ 940,230₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBY      

Không quay

Máy nóng

Brand    Lenovo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2.32 Kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Package Dimensions       50.5 x 32.2 x 8.2 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 Lithium ion batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       80NJ00F5UK- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    Ideapad 305- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Blue- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor        Portable- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size         15.6 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Type Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Speed              2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM Size             8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Size  1 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Disk Technology     HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Chipset Brand Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Card Description            Intel HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics RAM Type        DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average Battery Life (in hours)  5 hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Energy Content                32 watt_hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Packaging            batteries_contained_in_equipment- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lithium Battery Weight 204 Grams- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei G9 Plus HuaweiG9

893,020₫ 943,020₫

Huawei G9 Plus HuaweiG9

893,020₫ 943,020₫

 

Màn hình HUAWEI G9 PLUS         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI G9 PLUS              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI G9 PLUS        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI G9 PLUS          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI G9 PLUS          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI G9 PLUS            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI G9 PLUS   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI G9 PLUS          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI G9 PLUS        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI G9 PLUS        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI G9 PLUS           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI G9 PLUS             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI G9 PLUS           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình       IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Gắn thẻ địa lý, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Nhận diện khuôn mặt, Chế độ làm đẹp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Snapdragon 625 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         2.0 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 506- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong      64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            A2DP, LE, V4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác        OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          151.8 x 75.7 x 7.3 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       160 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3340 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Mở khóa nhanh bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim            H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.264(MPEG4-AVC), DivX, WMV9, Xvid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc           Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, AAC, AAC++- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Dell Vostro 1011

926,500₫ 976,500₫

Dell Vostro 1011

926,500₫ 976,500₫

Màn hình DELL VOSTRO 1011

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1011

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1011

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1011

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1011

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1011

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1011

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1011

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1011

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1011

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1011

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1011

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1011

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Atom N270 / 1,6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GSE Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ L2 loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 KB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 200-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của cấu hình 1 x 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR2 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90% (không ngưng tụ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chống sốc 110 g @ 2ms xung nửa sine (hoạt động) / 160 g @ xung nửa sine 2ms (không hoạt động)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của TrueLife- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (mét) 25,7 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị Độ phân giải WSVGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải chụp 1280 x 1024, 320 x 240, 640 x 480- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Âm thanh Stereo, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh Realtek ALC272- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11b / g, Bluetooth 2.1 EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Dell Wireless 1397- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây 10/100 Ethernet- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Atom- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý N270- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1.6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 24 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 3-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x Thẻ PCI Express Mini (1 miễn phí)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ Mini Mini 1 PCI Express (miễn phí 1 lần)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào micrô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PoweredUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 1011- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen obsidian- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bao gồm phụ kiện máy tính xách tay adapter điện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Bluetooth 2.1 EDR, Ethernet, Fast Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ LAN Không dây Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Dell Wireless 1397- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại netbook- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 160 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 10,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 10,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 7.2 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 533 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel 945GSE Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,98 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows 7 Starter- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ vào tên của tài khoản và kích chuột phải vào biểu tượng của chương trình Windows Live Search.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 950- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân chia bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & DỊCH VỤ CHI TIẾT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bảo hành có giới hạn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa điểm tại chỗ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời hạn Hợp đồng 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đáp ứng trong ngày làm việc tiếp theo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuấtDell, Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux3400Uq

893,020₫ 943,020₫

Asus Zenbook Ux3400Uq

893,020₫ 943,020₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX3400UQ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX3400UQ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX3400UQ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX3400UQ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX3400UQ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX3400UQ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX3400UQ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX3400UQ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX3400UQ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX3400UQ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX3400UQ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX3400UQ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX3400UQ

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr31M

1,003,690₫ 1,053,690₫

Sony Vaio Vgn-Sr31M

1,003,690₫ 1,053,690₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR31M

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR31M

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR31M

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR31M

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR31M

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR31M

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR31M

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR31M

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR31M

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR31M

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR31M

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR31M

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR31M

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.95Kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 305-15Ibd

894,880₫ 944,880₫

Lenovo Ideapad 305-15Ibd

894,880₫ 944,880₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 305-15IBD      

Không quay

Máy nóng

ProcessorIntel Core i5-5200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterAMD Radeon R5 M330 - 2048 MB, Core: 955 MHz, Memory: 900 MHz, DDR3, 32 bit interface, Catalyst 15.10 (15.201.1151.1005), Enduro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory4096 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR3-1600, single channel, two RAM slots (one used)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display15.6 inch 16:9, 1366 x 768 pixel, LG Philips LP156WHB-TPD1, TN LED, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainboardIntel Broadwell-U PCH-LP (Premium)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSeagate Momentus SpinPoint M8 ST1000LM024, 1000 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 rpm, 860 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundcardRealtek ALC235 @ Intel Wildcat Point-LP PCH-High Definition Audio Controller- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections1 USB 2.0, 2 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: audio combo, Card Reader: SD, Sensors: brightness sensor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealtek RTL8168/8111 Gigabit-LAN (10/100/1000MBit), Intel Wireless-AC 3160 (a/b/g/n/ac), Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical drivePLDS DVD-RW DA8A6SH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 25 x 380 x 262 ( = 0.98 x 14.96 x 10.31 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery32 Wh Lithium-Ion, 14.4 V, 2200 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 8.1 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: stereo, Keyboard: Chiclet, Keyboard Light: no, Lenovo Photo Master, Cyberlink Power2Go 8, Cyberlink PowerDirector 10, Lenovo PowerDVD 10, McAfee LiveSafe-Internet Security (trial version), MS Office (trial version), 24 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Canvas Blaze Mt500

899,530₫ 949,530₫

Micromax Canvas Blaze Mt500

899,530₫ 949,530₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS BLAZE MT500           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS BLAZE MT500    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS BLAZE MT500           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS BLAZE MT500            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS BLAZE MT500            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS BLAZE MT500   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS BLAZE MT500     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS BLAZE MT500              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS BLAZE MT500          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS BLAZE MT500           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS BLAZE MT500             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS BLAZE MT500   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS BLAZE MT500              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Dung lượng pin (mAh)   1850- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi kép 1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        Qualcomm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      768MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     CDMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Huawei G9 Lite

890,230₫ 940,230₫

Huawei G9 Lite

890,230₫ 940,230₫

 

Màn hình HUAWEI G9 LITE           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI G9 LITE    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI G9 LITE          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI G9 LITE            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI G9 LITE            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI G9 LITE   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI G9 LITE    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI G9 LITE            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI G9 LITE          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI G9 LITE          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI G9 LITE             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI G9 LITE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI G9 LITE             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PHÓNG Thông báo           2016, tháng 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2016, tháng 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    THÂN HÌNH         Kích thước          146,8 x 72,6 x 7,5 mm (5,78 x 2,86 x 0,30 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cân nặng             147 g (5,19 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xây dựng             Khung nhôm, mặt sau bằng nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Hybrid Dual SIM (Nano-SIM, hai chế độ chờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          5,2 inch, 74,5 cm 2 (~ 69,9% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 424 ppi mật độ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Giao diện cảm xúc 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow), có thể nâng cấp lên 7.0 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset HiSilicon Kirin 650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU       Octa-core (4x2,0 GHz Cortex-A53 và 4x1,7 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU       Mali-T830MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ              microSD, lên đến 256 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nội bộ   16 GB, RAM 2/3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MÁY ẢNH            Sơ cấp   13 MP (f / 2.0, 1/3 ", 1.12 μm), tự động lấy nét, đèn flash LED, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, dò tìm khuôn mặt, toàn cảnh, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video    1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thứ hai 8 MP, f / 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ÂM THANH         Loại cảnh báo    Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Âm thanh 24-bit / 192kHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, WiFi Trực tiếp, điểm truy cập- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            4.1, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        Vâng, với A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC        Có (chỉ có ở L31, L21)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Đài FM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM  Cảm biến             Vân tay (gắn phía sau), gia tốc, khoảng cách, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP4 / H.264 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP3 / eAAC + / WAV / Flac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình biên tập ảnh / video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ẮC QUY                Pin không thể tháo rời 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MISC     Màu sắc               Đen, trắng, vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SAR EU  1,38 W / kg (đầu) 1,59 W / kg (thân xe)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Asus Zenbook Ux3400Ua

894,880₫ 944,880₫

Asus Zenbook Ux3400Ua

894,880₫ 944,880₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX3400UA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX3400UA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX3400UA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX3400UA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX3400UA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX3400UA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX3400UA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX3400UA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX3400UA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX3400UA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX3400UA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX3400UA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX3400UA

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Vostro 1000

917,200₫ 967,200₫

Dell Vostro 1000

917,200₫ 967,200₫

Màn hình DELL VOSTRO 1000

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL VOSTRO 1000

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL VOSTRO 1000

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL VOSTRO 1000

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL VOSTRO 1000

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL VOSTRO 1000

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL VOSTRO 1000

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL VOSTRO 1000

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL VOSTRO 1000

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL VOSTRO 1000

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL VOSTRO 1000

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL VOSTRO 1000

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL VOSTRO 1000

Không quay

Máy nóng

Dòng sản phẩm: Vostro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại xử lý đồ hoạ: Đồ hoạ chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành: Windows 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ: HDD (Ổ cứng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản Hệ điều hành: Chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ: 2.5GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý: AMD Athlon 64 X2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng: 250GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình: 15.4in.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MPN: Vostro 1000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu: Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý: 1.70GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại: Máy tính xách tay / Máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối phần cứng: USB 1.0 / 1.1, USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu: Vostro 1000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UPC: Không áp dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr39Vn

1,012,990₫ 1,062,990₫

Sony Vaio Vgn-Sr39Vn

1,012,990₫ 1,062,990₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR39VN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR39VN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR39VN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR39VN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR39VN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR39VN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR39VN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR39VN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR39VN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR39VN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR39VN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR39VN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR39VN

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6570  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.10GHz (2MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1759MB share  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.95Kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 233 x 34  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Canvas Blaze Hd

946,960₫ 996,960₫

Micromax Canvas Blaze Hd

946,960₫ 996,960₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS BLAZE HD      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS BLAZE HD           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS BLAZE HD     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS BLAZE HD       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS BLAZE HD      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS BLAZE HD          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS BLAZE HD            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS BLAZE HD         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS BLAZE HD     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS BLAZE HD      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS BLAZE HD        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS BLAZE HD          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS BLAZE HD        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Dung lượng pin (mAh)   2000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          720x1280 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.2GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        Qualcomm Snapdragon 200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     CDMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei G8 HuaweiG8

896,740₫ 946,740₫

Huawei G8 HuaweiG8

896,740₫ 946,740₫

 

Màn hình HUAWEI G8         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI G8              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI G8        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI G8          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI G8         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI G8            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI G8   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI G8           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI G8        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI G8         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI G8           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI G8             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI G8           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PHÓNG Thông báo           2015, tháng 7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái            Có sẵn. Phát hành 2015, tháng 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    THÂN HÌNH         Kích thước          152 x 76,5 x 7,5 mm (5,98 x 3,01 x 0,30 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cân nặng             167 (5.89 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Hybrid Dual SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          5,5 inch, 83,4 cm 2 (~ 71,7% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghị quyết          1080 x 1920 pixel, tỉ lệ 16: 9 (mật độ ~ 401 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - giao diện cảm xúc 3.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop), lên kế hoạch nâng cấp lên 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU       Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 và 4x1.2 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU       Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ              microSD, lên đến 64 GB (sử dụng khe cắm thẻ SIM 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nội bộ   16 GB, RAM 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    32 GB, RAM 3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MÁY ẢNH            Sơ cấp   13 MP (f / 2.0, 28mm), tự động lấy nét, OIS, đèn flash kép đèn LED kép, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào tiêu điểm, phát hiện khuôn mặt / nụ cười, toàn cảnh, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video    1080p @ 30fps, kiểm tra chất lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thứ hai 5 MP (f / 2,4, 22 mm)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ÂM THANH         Loại cảnh báo    Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, điểm phát sóng nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            4,0, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        Vâng, với A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Đài FM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM  Cảm biến             Vân tay (gắn phía sau), gia tốc, khoảng cách, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP4 / H.264 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP3 / eAAC + / WAV / Flac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình biên tập ảnh / video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ẮC QUY                Pin không thể tháo rời 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MISC     Màu sắc               Đen, trắng, vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lenovo Ideapad 305-15Abm

889,300₫ 939,300₫

Lenovo Ideapad 305-15Abm

889,300₫ 939,300₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 305-15ABM      

Không quay

Máy nóng

ProcessorAMD A6-6310- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterAMD Radeon R4 (Beema), Core: 200-800 MHz, single-channel, Catalyst 15.8 (15.201.1151.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory4096 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR3, single-channel, two memory banks (one bank filled)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display15.6 inch 16:9, 1366 x 768 pixel, Chi Mei N156BGE-EA1, TN LED, glossy: no- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainboardAMD KernCZ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageSeagate Momentus Thin ST500LT012-1DG142, 500 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 rpm, 400 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundcardRealtek ALC235 @ AMD Avalon FCH - High Definition Audio Controller- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections1 USB 2.0, 2 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: combo audio, Card Reader: SD, Sensors: brightness sensor, AMD PSP 1.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealtek RTL8168/8111 Gigabit-LAN (10/100/1000MBit), Atheros Communications AR9565 Wireless Network Adapter (b/g/n), Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical drivePLDS DVD-RW DA8A6SH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 26 x 378 x 265 ( = 1.02 x 14.88 x 10.43 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery32 Wh Lithium-Ion, 14.4 V, 2200 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 8.1 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: stereo, Keyboard: chiclet, Keyboard Light: no, Lenovo Photo Master, Cyberlink Power2Go 8, Cyberlink PowerDirector 10, Lenovo PowerDVD 10, McAfee LiveSafe - Internet Security (trial), MS Office (trial), 12 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight2.3 kg ( = 81.13 oz / 5.07 pounds), Power Supply: 289 g ( = 10.19 oz / 0.64 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Studio Xps M1640

891,160₫ 941,160₫

Dell Studio Xps M1640

891,160₫ 941,160₫

Màn hình DELL STUDIO XPS M1640

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO XPS M1640

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO XPS M1640

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO XPS M1640

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO XPS M1640

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO XPS M1640

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO XPS M1640

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO XPS M1640

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO XPS M1640

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO XPS M1640

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO XPS M1640

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO XPS M1640

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO XPS M1640

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Studio Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3670- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   8in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.8kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

The New Asus Transformer Pad(Tf701T)

1,019,500₫ 1,069,500₫

The New Asus Transformer Pad(Tf701T)

1,019,500₫ 1,069,500₫

 

Màn hình máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng THE NEW ASUS TRANSFORMER PAD(TF701T)  

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Screen Size         10.1 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Screen Resolution 2560 x 1600 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.9 GHz Tegra 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11bgn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average Battery Life (in hours)  13 hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    Transformer Pad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       TF701T-B1-GR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       1.4 pounds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       10.4 x 6.1 x 0.3 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           10.4 x 6.1 x 0.3 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Webcam Resolution             1 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               NVIDIA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash Memory Size          32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Interface       Solid State- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power Source    Battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries              1 Lithium ion batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Canvas Blaze 4G+

902,320₫ 952,320₫

Micromax Canvas Blaze 4G+

902,320₫ 952,320₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS BLAZE 4G+       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Dung lượng pin (mAh)   1750- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          4,50- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x854 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        MediaTek MT6735- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei G7 Plus HuaweiG7

954,400₫ 1,004,400₫

Huawei G7 Plus HuaweiG7

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình HUAWEI G7 PLUS         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI G7 PLUS              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI G7 PLUS        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI G7 PLUS          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI G7 PLUS          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI G7 PLUS            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI G7 PLUS   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI G7 PLUS          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI G7 PLUS        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI G7 PLUS        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI G7 PLUS           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI G7 PLUS             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI G7 PLUS           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình       IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, Tự động chụp khi nhận diện nụ cười, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Snapdragon 615 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 1.5 GHz Cortex-A53 + 4 nhân 1.0 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong      32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    Có hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        1 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Hợp kim Nhôm + Magie- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 152.5 mm - Ngang 76.5 mm - Dày 7.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       167 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Mở khóa nhanh bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim            MP4, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc           MP3, WAV, eAAC+, FLAC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Dell Studio Xps M1340

1,066,000₫ 1,116,000₫

Dell Studio Xps M1340

1,066,000₫ 1,116,000₫

Màn hình DELL STUDIO XPS M1340

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO XPS M1340

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO XPS M1340

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO XPS M1340

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO XPS M1340

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO XPS M1340

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO XPS M1340

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO XPS M1340

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO XPS M1340

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO XPS M1340

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO XPS M1340

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO XPS M1340

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO XPS M1340

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Intel Core 2 Duo P9500 (Intel Core 2 Duo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ tiếp hợp đồ họaNVIDIA GeForce 9500M GE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình 13.3 inch 16:10, 1280 x 800 pixel, bóng: có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 2,2 kg (= 77,6 oz / 4,85 pounds) (= 0 oz / 0 pound)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr39Xn

1,022,290₫ 1,072,290₫

Sony Vaio Vgn-Sr39Xn

1,022,290₫ 1,072,290₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR39XN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR39XN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR39XN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR39XN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR39XN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR39XN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR39XN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR39XN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR39XN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR39XN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR39XN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR39XN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR39XN

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6570  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.10GHz (2MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1759MB share  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.95Kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 233 x 34  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux32Ln

897,670₫ 947,670₫

Asus Zenbook Ux32Ln

897,670₫ 947,670₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX32LN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX32LN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX32LN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX32LN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX32LN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX32LN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX32LN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX32LN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX32LN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX32LN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX32LN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX32LN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX32LN

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn Fw550F

889,300₫ 939,300₫

Sony Vaio Vgn Fw550F

889,300₫ 939,300₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW550F

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW550F

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW550F

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW550F

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW550F

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW550F

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW550F

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW550F

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW550F

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW550F

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW550F

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW550F

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW550F

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray ROM with SuperMulti DVD±R/RW Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     384 x 262 x 29-37.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei G620S

963,700₫ 1,013,700₫

Huawei G620S

963,700₫ 1,013,700₫

 

Màn hình HUAWEI G620S              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI G620S      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI G620S             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI G620S   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI G620S   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI G620S     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI G620S       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI G620S   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI G620S            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI G620S             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI G620S    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI G620S      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI G620S    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. MẠNG  Công nghệ          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PHÓNG Thông báo           2014, tháng 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái            Có sẵn. Phát hành năm 2014, tháng 11- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    THÂN HÌNH         Kích thước          142,9 x 72 x 8,5 mm (5,63 x 2,83 x 0,33 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cân nặng             160 g (5.64 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TRƯNG BÀY        Kiểu       Màn hình cảm ứng điện dung LCD IPS, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          5,0 inch, 68,9 cm 2 (~ 67,0% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghị quyết          720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (~ 294 ppi mật độ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cảm ưng đa điểm             Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - giao diện cảm xúc 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NỀN TẢNG          Hệ điều hành     Android 4.4.2 (KitKat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU       Bộ vi xử lý Quad-Core 1,2 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU       Adreno 306- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    KÝ ỨC    Khe cắm thẻ nhớ              microSD, lên đến 32 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nội bộ   8 GB, 1 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MÁY ẢNH            Sơ cấp   8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng, đặc điểm        Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thứ hai 2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ÂM THANH         Loại cảnh báo    Rung; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giắc cắm 3.5mm               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b / g / n, DLNA, điểm phát sóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            4,0, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        Vâng, với A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Đài FM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB        microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM  Cảm biến             Accelerometer, proximity- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin               Tin nhắn SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt         HTML- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP4 / H.264 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem tài liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem / chỉnh sửa ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Ghi nhớ bằng giọng nói / quay số- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ẮC QUY                Pin Li-Po 2000 mAh không thể tháo rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Dell Studio Xps 1647

963,700₫ 1,013,700₫

Dell Studio Xps 1647

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình DELL STUDIO XPS 1647

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO XPS 1647

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO XPS 1647

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO XPS 1647

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO XPS 1647

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO XPS 1647

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO XPS 1647

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO XPS 1647

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO XPS 1647

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO XPS 1647

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO XPS 1647

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO XPS 1647

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO XPS 1647

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell XPS Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-460M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              640GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVDRW+DL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5730- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   4in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.5kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux32La

903,250₫ 953,250₫

Asus Zenbook Ux32La

903,250₫ 953,250₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX32LA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX32LA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX32LA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX32LA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX32LA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX32LA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX32LA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX32LA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX32LA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX32LA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX32LA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX32LA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX32LA

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Canvas A82

901,390₫ 951,390₫

Micromax Canvas A82

901,390₫ 951,390₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS A82       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS A82            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS A82       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS A82       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS A82       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS A82           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS A82             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS A82          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS A82      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS A82       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS A82         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS A82           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS A82          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Dung lượng pin (mAh)   1800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x854 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi kép 1,3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Sa31Fx/S

907,435₫ 957,435₫

Sony Vaio Vpc-Sa31Fx/S

907,435₫ 957,435₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SA31FX/S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SA31FX/S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SA31FX/S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SA31FX/S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SA31FX/S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SA31FX/S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SA31FX/S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SA31FX/S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SA31FX/S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SA31FX/S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SA31FX/S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SA31FX/S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SA31FX/S

Không quay

Máy nóng

Processor : Intel® Core™ i5 - 2430M 2.4GHz Intel® Hyper-Threading Technology Turbo Boost up to 3.3GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory : 4GB DDR3/1333 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Disk : 500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics : Intel HD Graphics 3000 Dynamic Video Memory Technology- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive : CD/DVD Player / Burner - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display : 13.3" WXGA  LED Display 1366 x 768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in MOTION EYE® camera and microphone with face-tracking technology - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery : 6-cell Lithium Ion Primary Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless : Intel Wireless 802.11n/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network : Integrated 10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System : Genuine Windows® 7 Home with Service Pack 1 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight: 1.8 kg + 01 Battery promotion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr290Pdb

978,580₫ 1,028,580₫

Sony Vaio Vgn-Sr290Pdb

978,580₫ 1,028,580₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR290PDB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR290PDB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR290PDB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR290PDB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR290PDB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR290PDB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR290PDB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR290PDB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR290PDB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR290PDB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR290PDB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR290PDB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR290PDB

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.26GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      3GB (2GBx1+1GBx1)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              160GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/+RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.8kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ux30

899,530₫ 949,530₫

Asus Zenbook Ux30

899,530₫ 949,530₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UX30

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UX30

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UX30

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UX30

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UX30

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UX30

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UX30

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UX30

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UX30

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UX30

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UX30

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UX30

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UX30

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei G610

935,800₫ 985,800₫

Huawei G610

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình HUAWEI G610    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI G610         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI G610    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI G610     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI G610     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI G610        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI G610          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI G610      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI G610   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI G610    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI G610      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI G610        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI G610      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Thông tin chung                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android OS, v4.2 (Jelly Bean)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ngôn ngữ            Tiếng Việt, Tiếng Anh, Tiếng Hoa, Tiếng Thái, Tiếng Nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại màn hình    PS LCD capacitive touchscreen,- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màu màn hình   16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chuẩn màn hình               540 x 960 pixels, 5.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       540 x 960 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.0 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ cảm ứng        Cảm ứng điện dung đa điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp hình & Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau         5.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước    1.2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng camera            Tự động lấy nét, chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, nụ cười, Chống rung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim HD 720p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU & RAM        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Số nhân                4nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset Quad-core 1.2 GHz Cortex-A7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          PowerVR SGX544- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Danh bạ               Không giới hạn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong (ROM)       4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hỗ trợ thẻ tối đa               32Gb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kiểu dáng            Thanh + Cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          42 x 73.6 x 9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng (g) 0.39 W/kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin Li-Ion 2150 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin có thể tháo rời           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối & Cổng giao tiếp                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    3G          HSDPA 900 / 2100 - SIM 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    4G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại Sim               Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Khe gắn Sim        Dual SIM (Mini-SIM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot, DLNA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS và GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0 with A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPRS/EDGE        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối USB         USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giải trí & Ứng dụng         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim            MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc           MP3, WAV, WMA, eAAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Giới hạn cuộc gọi              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    FM radio              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Dell Studio Xps 1645

945,100₫ 995,100₫

Dell Studio Xps 1645

945,100₫ 995,100₫

Màn hình DELL STUDIO XPS 1645

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL STUDIO XPS 1645

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL STUDIO XPS 1645

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL STUDIO XPS 1645

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL STUDIO XPS 1645

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL STUDIO XPS 1645

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL STUDIO XPS 1645

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL STUDIO XPS 1645

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL STUDIO XPS 1645

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL STUDIO XPS 1645

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL STUDIO XPS 1645

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL STUDIO XPS 1645

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL STUDIO XPS 1645

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Studio Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM55 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-720QM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.60Ghz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/±RW/±R DL/-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5730- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   8in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw390Ndb

954,400₫ 1,004,400₫

Sony Vaio Vgn-Fw390Ndb

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW390NDB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW390NDB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW390NDB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW390NDB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW390NDB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW390NDB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW390NDB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW390NDB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW390NDB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW390NDB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW390NDB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW390NDB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW390NDB

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6570- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.10GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      3GB (2GBx1+1GBx1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVDRW/DL/CDRW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1340MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 5.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     383.5 x 36.5 x 261.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Transformer Pad Tf 700Kl

1,038,100₫ 1,088,100₫

Asus Transformer Pad Tf 700Kl

1,038,100₫ 1,088,100₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS ASUS TRANSFORMER PAD TF 700KL  

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2012, February- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2012, Q4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        262.9 x 180.8 x 8.4 mm (10.35 x 7.12 x 0.33 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 625 g (1.38 lb)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Mini-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Optional mobile dock with standard QWERTY keyboard and trackpad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      Super IPS+ LCD, capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        10.1 inches, 295.8 cm2 (~62.2% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1920 x 1200 pixels, 16:10 ratio (~224 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - ASUS Waveshare UI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 4.0 (Ice Cream Sandwich), upgradable to 4.2.1 (Jelly Bean)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8960 Snapdragon S4 Plus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Dual-core 1.5 GHz Krait- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 225- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 32 GB (dedicated slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32/64 GB, 1 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                8 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes, with stereo speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            3.0, A2DP, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, gyro, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - HDMI port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/WMA/AAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Organizer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo viewer/editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Voice memo/dial- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po battery (25 Wh)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 10 h (multimedia)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Amethyst Gray, Champagne Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 430 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Canvas A1

911,620₫ 961,620₫

Micromax Canvas A1

911,620₫ 961,620₫

 

Màn hình MICROMAX CANVAS A1          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX CANVAS A1              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX CANVAS A1         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX CANVAS A1          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX CANVAS A1         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX CANVAS A1             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX CANVAS A1    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX CANVAS A1            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX CANVAS A1        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX CANVAS A1         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX CANVAS A1           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX CANVAS A1              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX CANVAS A1            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

Dung lượng pin (mAh)   1700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Từ Đen, Trắng Đen Trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          4,50- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x854 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi tứ 1.3GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        MediaTek 6582- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          2,4-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng, v 4.00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ul80Vt

901,390₫ 951,390₫

Asus Zenbook Ul80Vt

901,390₫ 951,390₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UL80VT

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UL80VT

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UL80VT

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UL80VT

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UL80VT

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UL80VT

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UL80VT

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UL80VT

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UL80VT

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UL80VT

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UL80VT

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UL80VT

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UL80VT

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 300S-11Ibr

945,100₫ 995,100₫

Lenovo Ideapad 300S-11Ibr

945,100₫ 995,100₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 300S-11IBR      

Không quay

Máy nóng

ProcessorIntel Core i5-6200U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics adapterAMD Radeon R5 M330 - 1024 MB, Core: 400-800 MHz, Memory: 870 MHz, DDR3, 32 bit interface, 16.150.2211.1001 (Crimson 16.4.1), Enduro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory4096 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR3-1600, single-channel, two memory banks, one bank filled- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display17.3 inch 16:9, 1600 x 900 pixel 106 PPI, AU Optronics B173RTN02.2, TN LED, glossy: yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MainboardIntel Skylake-U Premium PCH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

StorageToshiba MQ01ABD100, 1000 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 rpm, 850 GB free- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SoundcardConexant CX20751/2 @ Intel Skylake High Definition Audio Controller- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connections2 USB 2.0, 1 USB 3.0 / 3.1 Gen1, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Kensington Lock, Audio Connections: combo audio, Card Reader: SD, TPM 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NetworkingRealtek RTL8168/8111 Gigabit-LAN (10/100/1000MBit), Intel Dual Band Wireless-AC 3165 (a/b/g/n/ac), Bluetooth 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical driveHL-DT-ST DVDRAM GUE0N- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sizeheight x width x depth (in mm): 25.1 x 418 x 292.6 ( = 0.99 x 16.46 x 11.52 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery41 Wh Lithium-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating SystemMicrosoft Windows 10 Home 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CameraWebcam: HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional featuresSpeakers: stereo, Keyboard: chiclet, Keyboard Light: no, Lenovo Photo Master, Cyberlink Power2Go, Lenovo PowerDVD 12, MS Office (trial), McAfee LiveSafe Internet Security (trial), 24 Months Warranty- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight3 kg ( = 105.82 oz / 6.61 pounds), Power Supply: 350 g ( = 12.35 oz / 0.77 pounds)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ul80Vs

1,084,600₫ 1,134,600₫

Asus Zenbook Ul80Vs

1,084,600₫ 1,134,600₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UL80VS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UL80VS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UL80VS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UL80VS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UL80VS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UL80VS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UL80VS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UL80VS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UL80VS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UL80VS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UL80VS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UL80VS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UL80VS

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QS67 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-3517U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.9GHz (4MB L2 cache, Max Turbo Frequency 2.4GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                256GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - Widi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei G300

935,800₫ 985,800₫

Huawei G300

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình HUAWEI G300    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI G300         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI G300    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI G300     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI G300     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI G300        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI G300          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI G300      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI G300   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI G300    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI G300      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI G300        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI G300      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Kích cỡ: 122.5 x 63 x 10.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng:      140 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình:           4.0 inches , IPS LCD, cảm ứng điện dung, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong:    4GB, 512 MB RAM. CPU: Qualcomm MSM7227A Snapdragon 1Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ:              Hỗ trợ microSD đến 32GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hỗ trợ 3G:           có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi:       Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tin nhắn:             SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành:    Android v2.3 (Gingerbread )- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau:       5 MP, 2592х1944 pixels, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim:         có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin:        Li-Ion 1500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008