• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Asus Transformer Pad (Tf103Cx)

920,920₫ 970,920₫

Asus Transformer Pad (Tf103Cx)

920,920₫ 970,920₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CX)  

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Screen Size         10.1 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Screen Resolution 1280*800 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.33 GHz Intel Atom- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    Integrated Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 2.0 Ports              2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average Battery Life (in hours)  9 hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    Transformer TF103- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       TF103CX-A1-BK- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       1.2 pounds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       7 x 10.1 x 0.3 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           7 x 10.1 x 0.3 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Webcam Resolution             2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash Memory Size          16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries              1 Lithium ion batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook Ul20A

897,670₫ 947,670₫

Asus Zenbook Ul20A

897,670₫ 947,670₫

Màn hình ASUS ZENBOOK UL20A

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK UL20A

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK UL20A

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK UL20A

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK UL20A

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK UL20A

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK UL20A

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK UL20A

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK UL20A

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK UL20A

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK UL20A

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK UL20A

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK UL20A

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3317U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.6GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     325 x 223 x 3 - 18- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Bolt A066

901,390₫ 951,390₫

Micromax Bolt A066

901,390₫ 951,390₫

 

Màn hình MICROMAX BOLT A066           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX BOLT A066   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX BOLT A066          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX BOLT A066            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX BOLT A066            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX BOLT A066   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX BOLT A066     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX BOLT A066              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX BOLT A066          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX BOLT A066           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX BOLT A066            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX BOLT A066   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX BOLT A066             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Dung lượng pin (mAh)   1300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Xanh lục, Trắng, Đỏ, Xám- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          3,50- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          320x480 điểm ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi kép 1,3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        MediaTek MT6571- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng, v 4.00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Cs390Deb

991,600₫ 1,041,600₫

Sony Vaio Vgn-Cs390Deb

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CS390DEB    

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CS390DEB    

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CS390DEB    

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CS390DEB    

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CS390DEB    

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CS390DEB    

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CS390DEB    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CS390DEB    

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CS390DEB    

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CS390DEB    

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CS390DEB    

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CS390DEB    

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CS390DEB    

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2450M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2*2.5 Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD- RW Double Layer Multimedia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7550M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    SD Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       344 x 25.4-33.5 x 243.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vertu Constellation Diamonds

1,131,100₫ 1,181,100₫

Vertu Constellation Diamonds

1,131,100₫ 1,181,100₫

 

Màn hình VERTU CONSTELLATION DIAMONDS       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERTU CONSTELLATION DIAMONDS           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERTU CONSTELLATION DIAMONDS      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERTU CONSTELLATION DIAMONDS         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERTU CONSTELLATION DIAMONDS         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERTU CONSTELLATION DIAMONDS           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERTU CONSTELLATION DIAMONDS             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERTU CONSTELLATION DIAMONDS          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERTU CONSTELLATION DIAMONDS      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERTU CONSTELLATION DIAMONDS       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERTU CONSTELLATION DIAMONDS        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERTU CONSTELLATION DIAMONDS           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERTU CONSTELLATION DIAMONDS         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

DESIGN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Device type: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature phone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4.29 x 1.77 x 0.62 inches (109 x 45 x 15.7 mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.01 oz (142 g) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

the average is 5.5 oz (158 g) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Soft keys - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TFT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Scratch-resistant glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

User replaceable, Li - Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.50 hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

the average is 21 h (1233 min) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by time: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16.7 days (400 hours) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

the average is 20 days (469 h) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CELLULAR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

850, 900, 1800, 1900 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHONE FEATURES - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Notifications: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Polyphonic ringtones, Vibration, Phone profiles, Speakerphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer sync - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Se13Fx

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vpc-Se13Fx

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SE13FX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SE13FX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SE13FX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SE13FX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SE13FX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SE13FX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SE13FX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SE13FX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SE13FX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SE13FX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SE13FX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SE13FX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SE13FX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SE Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2430M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              640GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Dual layer DVD Burner- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6470M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Bluetooth Integrated Stereo A2DP (2.1 + EDR)27- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max. Memory 8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     380 x 24.6 x 256- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr240J

890,137₫ 940,137₫

Sony Vaio Vgn-Sr240J

890,137₫ 940,137₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR240J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR240J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR240J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR240J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR240J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR240J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR240J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR240J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR240J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR240J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR240J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR240J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR240J

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              120GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              820MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.0kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 224 x 25/34  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Cs390Dfb

991,600₫ 1,041,600₫

Sony Vaio Vgn-Cs390Dfb

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CS390DFB    

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CS390DFB    

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CS390DFB    

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CS390DFB    

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CS390DFB    

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CS390DFB    

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CS390DFB    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CS390DFB    

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CS390DFB    

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CS390DFB    

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CS390DFB    

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CS390DFB    

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CS390DFB    

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2450M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2*2.5 Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD- RW Double Layer Multimedia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7550M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    SD Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       344 x 25.4-33.5 x 243.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 110-14Isk

954,400₫ 1,004,400₫

Lenovo Ideapad 110-14Isk

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 110-14ISK   

Không quay

Máy nóng

Thông số cơ bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU :     Intel, Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    4 GB, DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng :               HDD, 1TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình :          14.0 inch, 1366x768, 200 nits, tỉ lệ 16:9, Tỉ lệ tương phản 400:1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card màn hình :                Intel HD Graphics 520, Tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối :    LAN : 10/100 MbpsWIFI : WIFI 1X1 AC+BT4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Free Dos- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     2.33kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        340 x 237.8 x 20.2 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset :              Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng CPU :          Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU :              Core i3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU :            6006U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       2*2.0GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm :     3MB Cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa :    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng RAM :           4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM :           DDR4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ BUS RAM :            2133 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset đồ họa :               Intel HD Graphics 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa :                Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế đồ họa :     Tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình :    14.0 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải (W x H) :     1366x768, 200 nits, tỉ lệ 16:9, Tỉ lệ tương phản 400:1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    HD Graphcis- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng :            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kênh âm thanh :               2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm :               High Definition (HD) Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có sẵn đĩa quang :            DUMMY ODD 9.0MM SUPER MULTI(TRAY IN)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng & cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp : 1 x USB 3.0 ; 1 x USB 2.0,1 x HDMI,4 in1 card reader  (SD,SDHC,SDXC,MMC),1x jack 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng :        Multi TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN :     10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wi-Fi :     WIFI 1X1 AC+BT4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đọc thẻ nhớ :     3 -in-1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ :            SD/ SDHC/ SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải :     0.3 MP, tiêu cự cố định (fixed focus), microphone tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin thêm :               VGA Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành, phầm mềm có sẵn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Free Dos- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm có sẵn :          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN/Battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              4CELL 32WH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu pin :             liền- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến vân tay :           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím : Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím số :     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện kèm theo :       Sạc, HDSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước :       340 x 237.8 x 20.2 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     2.33kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu :            Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian bảo hành :       12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook U82U

891,160₫ 941,160₫

Asus Zenbook U82U

891,160₫ 941,160₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U82U

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U82U

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U82U

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U82U

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U82U

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U82U

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U82U

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U82U

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U82U

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U82U

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U82U

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U82U

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U82U

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3317U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.6GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     325 x 223 x 3 - 18- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr290Jtj

990,670₫ 1,040,670₫

Sony Vaio Vgn-Sr290Jtj

990,670₫ 1,040,670₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR290JTJ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR290JTJ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR290JTJ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR290JTJ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR290JTJ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR290JTJ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR290JTJ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR290JTJ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR290JTJ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR290JTJ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR290JTJ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR290JTJ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR290JTJ

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              120GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              820MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.89kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 224 x 25/34  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Bolt A069

5,800₫ 55,800₫

Micromax Bolt A069

5,800₫ 55,800₫

 

Màn hình MICROMAX BOLT A069           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX BOLT A069   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX BOLT A069          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX BOLT A069            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX BOLT A069            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX BOLT A069   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX BOLT A069     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX BOLT A069              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX BOLT A069          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX BOLT A069           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX BOLT A069            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX BOLT A069   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX BOLT A069             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Dung lượng pin (mAh)   1800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x854 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel mỗi inch (PPI)         196- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi kép 1,3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        MediaTek MT6572- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng, v 4.00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Cs180J

893,020₫ 943,020₫

Sony Vaio Vgn-Cs180J

893,020₫ 943,020₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CS180J    

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CS180J    

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CS180J    

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CS180J    

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CS180J    

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CS180J    

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CS180J    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CS180J    

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CS180J    

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CS180J    

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CS180J    

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CS180J    

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CS180J    

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2450M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2*2.5 Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD- RW Double Layer Multimedia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7550M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    SD Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       344 x 25.4-33.5 x 243.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vertu Constellation Rococo

1,177,600₫ 1,227,600₫

Vertu Constellation Rococo

1,177,600₫ 1,227,600₫

 

Màn hình VERTU CONSTELLATION ROCOCO           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERTU CONSTELLATION ROCOCO   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERTU CONSTELLATION ROCOCO          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERTU CONSTELLATION ROCOCO             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERTU CONSTELLATION ROCOCO            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERTU CONSTELLATION ROCOCO              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERTU CONSTELLATION ROCOCO     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERTU CONSTELLATION ROCOCO             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERTU CONSTELLATION ROCOCO         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERTU CONSTELLATION ROCOCO          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERTU CONSTELLATION ROCOCO            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERTU CONSTELLATION ROCOCO   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERTU CONSTELLATION ROCOCO             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 2G     GSM 900 / 1800 / 1900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G     UMTS 2100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra mắt     Tháng 12 năm 2010 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước     130 x 42 x 13mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng     173 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HIỂN THỊ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại     Màn hình OLED, 16 triệu màu siêu nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước     240 x 320 pixels, 2.0 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

      - Mặt kính sapphire chống trầy xướt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chờ động - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Wallpapers sống động - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Có thể tải wallpapers, screensavers - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu chuông     Báo rung, nhạc chuông đa âm sắc, MP3 bản quyền Vertu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra audio 3.5mm      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh bạ     lưu tối đa được 2000 tên, lưu tin nhắn tối đa 1000 tin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các số đã gọi     20 cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi đi, 20 cuộc gọi nhỡ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     4Gb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN DỮ LIỆU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS     GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EDGE     Class 10, 236.8 kbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 3G     Có, 384 kbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth     Có, v2.0 with A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     Có, micro USB OTG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera chính     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẶC ĐIỂM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn     SMS, MMS 1.2, Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt     WAP 2.0/xHTML, HTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trò chơi     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ     tiếng Anh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định vị toàn cầu     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     Có, MIDP 2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

      - Thân máy bằng thép mạ màu không gỉ sáng bóng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Nghe nhạc MP3/eAAC+/WMA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Lịch tổ chức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Sửa hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Flash Lite 2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ghi âm giọng nói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- T9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin chuẩn     Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh (BL-4U) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chờ     Lên đến 300 giờ (2G) / Lên đến 288 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đàm thoại     Lên đến 8 giờ 20 phút (3G) / Lên đến 5 giờ 45 phút (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Se2Efx

1,042,750₫ 1,092,750₫

Sony Vaio Vpc-Se2Efx

1,042,750₫ 1,092,750₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SE2EFX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SE2EFX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SE2EFX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SE2EFX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SE2EFX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SE2EFX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SE2EFX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SE2EFX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SE2EFX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SE2EFX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SE2EFX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SE2EFX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SE2EFX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SE Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED backlight (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2640M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.5GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              640GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD-R/RW- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6630M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 110-14Ibr

926,500₫ 976,500₫

Lenovo Ideapad 110-14Ibr

926,500₫ 976,500₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 110-14IBR   

Không quay

Máy nóng

 

Công nghệ CPU Intel Celeron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              N3060- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.60 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Burst Frequency 2.48 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3L(On board)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            Không hỗ trợ nâng cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  HDD: 500 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Loa kép (2 kênh), Combo Microphone & Headphone, Dolby Home Theater- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   HDMI, LAN (RJ45), USB 2.0, USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              0.3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  Multi TouchPad, AccuType Keyboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                PIN liền- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 3 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 340 mm - Ngang 245 mm - Dày 22.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Vỏ nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn Fw55Gf

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vgn Fw55Gf

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW55GF

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW55GF

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW55GF

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW55GF

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW55GF

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW55GF

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW55GF

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW55GF

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW55GF

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW55GF

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW55GF

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW55GF

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW55GF

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8700- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/±RW/±R DL/-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     384 x 29.0 -37.0 x 261 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr190

999,970₫ 1,049,970₫

Sony Vaio Vgn-Sr190

999,970₫ 1,049,970₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR190

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR190

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR190

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR190

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR190

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR190

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR190

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR190

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR190

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR190

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR190

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR190

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR190

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              120GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              820MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.89kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 224 x 25/34  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Cs118E

1,019,500₫ 1,069,500₫

Sony Vaio Vgn-Cs118E

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CS118E    

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CS118E    

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CS118E    

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CS118E    

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CS118E    

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CS118E    

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CS118E    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CS118E    

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CS118E    

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CS118E    

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CS118E    

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CS118E    

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CS118E    

Không quay

Máy nóng

 

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2450M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2*2.5 Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD- RW Double Layer Multimedia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7550M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    SD Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       344 x 25.4-33.5 x 243.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Bolt A69

939,520₫ 989,520₫

Micromax Bolt A69

939,520₫ 989,520₫

 

Màn hình MICROMAX BOLT A69             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX BOLT A69      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX BOLT A69            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX BOLT A69              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX BOLT A69              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX BOLT A69     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX BOLT A69       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX BOLT A69    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX BOLT A69            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX BOLT A69             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX BOLT A69   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX BOLT A69     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX BOLT A69   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Dung lượng pin (mAh)   1800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          4,50- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x854 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi kép 1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        Broadcom BCM21663- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vertu Constellation Monogram

1,140,400₫ 1,190,400₫

Vertu Constellation Monogram

1,140,400₫ 1,190,400₫

 

Màn hình VERTU CONSTELLATION MONOGRAM    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERTU CONSTELLATION MONOGRAM         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERTU CONSTELLATION MONOGRAM    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERTU CONSTELLATION MONOGRAM      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERTU CONSTELLATION MONOGRAM      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERTU CONSTELLATION MONOGRAM        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERTU CONSTELLATION MONOGRAM          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERTU CONSTELLATION MONOGRAM       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERTU CONSTELLATION MONOGRAM   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERTU CONSTELLATION MONOGRAM    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERTU CONSTELLATION MONOGRAM      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERTU CONSTELLATION MONOGRAM        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERTU CONSTELLATION MONOGRAM       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Tổng quan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Quad-band (GSM 850/900/1800/1900) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Đa ngôn ngữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 109 x 45 x 17.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 142 gam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 TFT, 262.144 màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 208 x 208 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhạc chuông - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 MP3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tải nhạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh bạ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1000 số - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 SDIO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Bộ nhớ trong chia sẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HSCSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EDGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WCDMA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đặc tính - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 SMS/MMS/Email/Instant Messaging - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồng hồ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Báo thức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM Radio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trò chơi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Solitaire, Jawbreaker - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 WAP 2.0/xHTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Chưa có thông tin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 MP3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm cuộc gọi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa ngoài - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Ứng dụng Java MIDP 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Thiết kế độc đáo, được trau chuốt kỹ lưỡng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Đồng bộ máy tính và làm Modem tốc độ cao. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Chức năng báo thức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Tích hợp sổ tay-lịch cao cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Bộ đóan trước ký tự đa ngôn ngữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Hỗ trợ đa ngôn ngữ. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - Hỗ trợ chức năng gửi Email với giao thức SMPT/POP3/POP4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Pin chuẩn, Li-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 400 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian thoại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 5.5 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook U80V

889,300₫ 939,300₫

Asus Zenbook U80V

889,300₫ 939,300₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U80V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U80V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U80V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U80V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U80V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U80V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U80V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U80V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U80V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U80V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U80V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U80V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U80V

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM76 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-3317U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.6GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đang chờ cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     325 x 223 x 3 - 18- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Transformer Pad (Tf103Cg)

1,010,200₫ 1,060,200₫

Asus Transformer Pad (Tf103Cg)

1,010,200₫ 1,060,200₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CG)  

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlight WXGA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1280 x 800 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.1"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          HD 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    0.3 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Intel Atom Z2560- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          PowerVR SGX 544 MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             G-cảm biến, Gia tốc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Micro sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Có 3G (tốc độ Download 42 Mbps; Upload 5.76 Mbps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            Không hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 257.46 mm - Ngang 178.4 mm - Dày 9.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       550 gr- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin Lithium Polymer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 5000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 110-14Ast

954,400₫ 1,004,400₫

Lenovo Ideapad 110-14Ast

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 110-14AST  

Không quay

Máy nóng

Processor            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to AMD A8 Processor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated AMD or- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon™ R5 M430 2 GB(Optional)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0.3MP with Analog Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 8 GB DDR3L- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 1 TB HDD or- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 128 GB SSD or- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

500GB + 8GB SSHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Stereo Speaker- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

24WHr; **Up to 3 Hours Video Playback- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" HD (1366 x 768) TN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(mm) : 378 x 265 x 22.9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(inches) : 14.88" x 10.43" x 0.9"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Starting at 4.8 lbs (2.2 kg)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colors   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ebony Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ODD       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in Optical Disc Drive (Optional)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth®         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth® 4.0 Combo with WiFi Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi 802.11 a/c- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ports     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5 mm Combo Audio Jack- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI™- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x RJ45 Gigabit LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4-in-1 Card Reader (SD, SDHC, SDXC, MMC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw340J

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vgn-Fw340J

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW340J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW340J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW340J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW340J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW340J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW340J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW340J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW340J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW340J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW340J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW340J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW340J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW340J

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T6400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.00GHz (2MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1759MB share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.8kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     383.5 x 36.5 x 261.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr45H

892,927₫ 942,927₫

Sony Vaio Vgn-Sr45H

892,927₫ 942,927₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR45H

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR45H

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR45H

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR45H

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR45H

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR45H

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR45H

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR45H

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR45H

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR45H

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR45H

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR45H

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR45H

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T5800  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.00GHz (2MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      3GB (2GBx1+1GBx1)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1340MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 234 x 34  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook U6Vc

899,530₫ 949,530₫

Asus Zenbook U6Vc

899,530₫ 949,530₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U6VC

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U6VC

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U6VC

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U6VC

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U6VC

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U6VC

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U6VC

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U6VC

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U6VC

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U6VC

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U6VC

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U6VC

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U6VC

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QM67 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2557M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.7GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     325 x 18 x 224- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website               Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Bolt A075

896,740₫ 946,740₫

Micromax Bolt A075

896,740₫ 946,740₫

 

Màn hình MICROMAX BOLT A075           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX BOLT A075   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX BOLT A075          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX BOLT A075            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX BOLT A075            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX BOLT A075   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX BOLT A075     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX BOLT A075              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX BOLT A075          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX BOLT A075           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX BOLT A075            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX BOLT A075   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX BOLT A075             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Dung lượng pin (mAh)   2200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,20- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x800 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            Lõi kép 1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        Spreadtrum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các chuẩn Wi-Fi được hỗ trợ       802.11 b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw390Jcb

963,700₫ 1,013,700₫

Sony Vaio Vgn-Fw390Jcb

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW390JCB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW390JCB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW390JCB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW390JCB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW390JCB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW390JCB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW390JCB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW390JCB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW390JCB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW390JCB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW390JCB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW390JCB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW390JCB

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40Ghz (3MB L3 Cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/+RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              2280MB Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     383.5 x 36.5 x 261.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr210J

1,018,570₫ 1,068,570₫

Sony Vaio Vgn-Sr210J

1,018,570₫ 1,068,570₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR210J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR210J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR210J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR210J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR210J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR210J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR210J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR210J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR210J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR210J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR210J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR210J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR210J

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T5800  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.00GHz (2MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      3GB (2GBx1+1GBx1)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/RDL  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1340MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 234 x 34  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vertu Constellation Vivre

973,000₫ 1,023,000₫

Vertu Constellation Vivre

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình VERTU CONSTELLATION VIVRE    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERTU CONSTELLATION VIVRE         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERTU CONSTELLATION VIVRE    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERTU CONSTELLATION VIVRE      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERTU CONSTELLATION VIVRE      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERTU CONSTELLATION VIVRE        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERTU CONSTELLATION VIVRE          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERTU CONSTELLATION VIVRE       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERTU CONSTELLATION VIVRE   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERTU CONSTELLATION VIVRE    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERTU CONSTELLATION VIVRE      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERTU CONSTELLATION VIVRE        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERTU CONSTELLATION VIVRE       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 2G     GSM 900 / 1800 / 1900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng 3G     UMTS 2100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra mắt     Tháng 12 năm 2010 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước     130 x 42 x 13mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng     173 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HIỂN THỊ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại     Màn hình OLED, 16 triệu màu siêu nét - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước     240 x 320 pixels, 2.0 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

      - Mặt kính sapphire chống trầy xướt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chờ động - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Wallpapers sống động - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Có thể tải wallpapers, screensavers - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu chuông     Báo rung, nhạc chuông đa âm sắc, MP3 bản quyền Vertu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra audio 3.5mm      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh bạ     lưu tối đa được 2000 tên, lưu tin nhắn tối đa 1000 tin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các số đã gọi     20 cuộc gọi đến, 20 cuộc gọi đi, 20 cuộc gọi nhỡ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     4Gb - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN DỮ LIỆU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS     GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EDGE     Class 10, 236.8 kbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 3G     Có, 384 kbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth     Có, v2.0 with A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB     Có, micro USB OTG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera chính     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẶC ĐIỂM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn     SMS, MMS 1.2, Email, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt     WAP 2.0/xHTML, HTML - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trò chơi     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ     tiếng Anh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định vị toàn cầu     Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java     Có, MIDP 2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

      - Thân máy bằng thép mạ màu không gỉ sáng bóng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Nghe nhạc MP3/eAAC+/WMA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Lịch tổ chức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Sửa hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Flash Lite 2.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ghi âm giọng nói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- T9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin chuẩn     Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh (BL-4U) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chờ     Lên đến 300 giờ (2G) / Lên đến 288 giờ (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đàm thoại     Lên đến 8 giờ 20 phút (3G) / Lên đến 5 giờ 45 phút (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 110 Touch-15Acl

954,400₫ 1,004,400₫

Lenovo Ideapad 110 Touch-15Acl

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 110 TOUCH-15ACL  

Không quay

Máy nóng

Screen Size         14 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            Intel Celeron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           64 GB emmc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    integrated_graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Brand    intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               integrated- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Lenovo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    IdeaPad 100s- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       80R90004US- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            other- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       3.3 pounds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       9.2 x 13.2 x 0.7 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           9.25 x 13.23 x 0.73 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     silver- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw390Jas

891,160₫ 941,160₫

Sony Vaio Vgn-Fw390Jas

891,160₫ 941,160₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW390JAS

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW390JAS

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW390JAS

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW390JAS

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW390JAS

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW390JAS

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW390JAS

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW390JAS

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW390JAS

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW390JAS

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW390JAS

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW390JAS

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW390JAS

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD-R/RW/RAM+RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 2giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     384 x 262 x 37- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr26Gn

894,787₫ 944,787₫

Sony Vaio Vgn-Sr26Gn

894,787₫ 944,787₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR26GN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR26GN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR26GN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR26GN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR26GN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR26GN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR26GN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR26GN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR26GN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR26GN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR26GN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR26GN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR26GN

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8400  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.26GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII + SDRAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      3GB (2GBx1+1GBx1)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3470  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3giờ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.96kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     315 x 34 x 233.8  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Bolt A71

912,550₫ 962,550₫

Micromax Bolt A71

912,550₫ 962,550₫

 

Màn hình MICROMAX BOLT A71             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX BOLT A71      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX BOLT A71            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX BOLT A71              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX BOLT A71              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX BOLT A71     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX BOLT A71       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX BOLT A71    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX BOLT A71            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX BOLT A71             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX BOLT A71   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX BOLT A71     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX BOLT A71   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Dung lượng pin (mAh)   2000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          5,00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x800 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     CDMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vertu Constellation Pure

932,080₫ 982,080₫

Vertu Constellation Pure

932,080₫ 982,080₫

 

Màn hình VERTU CONSTELLATION PURE     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERTU CONSTELLATION PURE          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERTU CONSTELLATION PURE    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERTU CONSTELLATION PURE       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERTU CONSTELLATION PURE       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERTU CONSTELLATION PURE         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERTU CONSTELLATION PURE           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERTU CONSTELLATION PURE        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERTU CONSTELLATION PURE    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERTU CONSTELLATION PURE     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERTU CONSTELLATION PURE       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERTU CONSTELLATION PURE         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERTU CONSTELLATION PURE       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Tổng quan           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần              GSM 850/900/1800/1900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ            Đa ngôn ngữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Bạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          109 x 45 x 17.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       142 gam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình    TFT, 262.144 màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Màn hình độ phân giải cao mặt kính tinh thể Sapphire kích thước 208 x 208 pixels- Bàn phím cerami - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhạc chuông      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        MP3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tải nhạc                Có thể - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rung      Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh bạ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1000 số - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     Bộ nhớ trong chia sẻ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dữ liệu  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS     Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HSCSD   Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EDGE     Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WCDMA               Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đặc tính                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     -- - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn               SMS/MMS/Email/Instant Messaging - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồng hồ               Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Báo thức              Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM Radio             Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trò chơi                Cài đặt sẵn trong máy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         Web browser - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh              Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm cuộc gọi                Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa ngoài             Có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác      - Ứng dụng Java MIDP 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Thiết kế độc đáo, được trau chuốt kỹ lưỡng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Đồng bộ máy tính và làm Modem tốc độ cao. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Chức năng báo thức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Tích hợp sổ tay-lịch cao cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bộ đóan trước ký tự đa ngôn ngữ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hỗ trợ đa ngôn ngữ. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hỗ trợ chức năng gửi Email với giao thức SMPT/POP3/POP4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn, Li-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ     400 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian thoại  5.5 giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ideapad 100S-14Ibr

963,700₫ 1,013,700₫

Lenovo Ideapad 100S-14Ibr

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan                   LENOVO IDEAPAD 100S-14IBR

Không quay

Máy nóng

Screen Size         14 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            Intel Celeron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           64 GB emmc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    integrated_graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Brand    intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               integrated- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Lenovo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    IdeaPad 100s- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       80R90004US- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            other- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       3.3 pounds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       9.2 x 13.2 x 0.7 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           9.25 x 13.23 x 0.73 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     silver- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw560F

1,019,500₫ 1,069,500₫

Sony Vaio Vgn-Fw560F

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW560F

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW560F

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW560F

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW560F

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW560F

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW560F

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW560F

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW560F

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW560F

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW560F

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW560F

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW560F

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW560F

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P7450- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.13GHz (3MB L2 Cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                BD-ROM/DVD±R/±RW/±R DL/-RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 4650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Bolt A24

896,740₫ 946,740₫

Micromax Bolt A24

896,740₫ 946,740₫

 

Màn hình MICROMAX BOLT A24             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX BOLT A24      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX BOLT A24            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX BOLT A24              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX BOLT A24              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX BOLT A24     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX BOLT A24       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX BOLT A24    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX BOLT A24            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX BOLT A24             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX BOLT A24   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX BOLT A24     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX BOLT A24   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          2,80- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x640 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        Cortex A5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      256MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 2.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr190Ebq

977,650₫ 1,027,650₫

Sony Vaio Vgn-Sr190Ebq

977,650₫ 1,027,650₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR190EBQ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR190EBQ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR190EBQ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR190EBQ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR190EBQ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR190EBQ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR190EBQ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR190EBQ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR190EBQ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR190EBQ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR190EBQ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR190EBQ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR190EBQ

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM45 Express Chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVDRW/DL/CDRW  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1340MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 TX  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.86kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     314.9 x 25-33.7 x 233.67  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook U6V

896,740₫ 946,740₫

Asus Zenbook U6V

896,740₫ 946,740₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U6V

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U6V

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U6V

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U6V

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U6V

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U6V

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U6V

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U6V

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U6V

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U6V

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U6V

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U6V

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U6V

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QM67 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2557M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.7GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     325 x 18 x 224- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website               Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Transformer Pad (Tf103Ce)

1,010,200₫ 1,060,200₫

Asus Transformer Pad (Tf103Ce)

1,010,200₫ 1,060,200₫

 

Màn hình máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ASUS TRANSFORMER PAD (TF103CE)  

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Technical Details- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Collapse all- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Summary- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size         10.1 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Resolution           1280x800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Screen Resolution 1280*800 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.33 GHz Atom Z3745- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Brand    intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               Integrated- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11bgn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average Battery Life (in hours)  9 hours- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other Technical Details- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    TF103CE-A2-EDU-BK- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       TF103CE-A2-EDU-BK- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hardware Platform         Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 5.0 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       2 pounds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       12.2 x 11.4 x 10 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           12.2 x 11.4 x 10 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Webcam Resolution             2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash Memory Size          16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries              1 Lithium Polymer batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Cs190Eur

894,880₫ 944,880₫

Sony Vaio Vgn-Cs190Eur

894,880₫ 944,880₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CS190EUR    

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CS190EUR    

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CS190EUR    

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CS190EUR    

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CS190EUR    

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CS190EUR    

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CS190EUR    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CS190EUR    

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CS190EUR    

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CS190EUR    

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CS190EUR    

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CS190EUR    

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CS190EUR    

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2450M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2*2.5 Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD- RW Double Layer Multimedia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7550M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    SD Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       344 x 25.4-33.5 x 243.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Micromax Bolt A40

911,620₫ 961,620₫

Micromax Bolt A40

911,620₫ 961,620₫

 

Màn hình MICROMAX BOLT A40             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn MICROMAX BOLT A40      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin MICROMAX BOLT A40            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc MICROMAX BOLT A40              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh MICROMAX BOLT A40              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic MICROMAX BOLT A40     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước MICROMAX BOLT A40       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G MICROMAX BOLT A40    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth MICROMAX BOLT A40            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim MICROMAX BOLT A40             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn MICROMAX BOLT A40   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main MICROMAX BOLT A40     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  MICROMAX BOLT A40   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Dung lượng pin (mAh)   1500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin tháo rời         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình (inch)          4,50- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết          480x854 pixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý tạo        Spreadtrum SC6820- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ nội bộ   75MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng      Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại lưu trữ mở rộng       microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng mở rộng được (GB)                32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh phía sau             2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn sau                Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phía trước          0,3-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 2.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Vâng, v 2,10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe               3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng SIM     2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Đều đặn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA     GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G / LTE                Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G ở Ấn Độ (Nhóm 40)    Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CẢM BIẾN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass / Magnetometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến tiệm cận           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy gia tốc         Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến ánh sáng xung quanh Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến nhiệt độ           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Sr490Jcn

890,695₫ 940,695₫

Sony Vaio Vgn-Sr490Jcn

890,695₫ 940,695₫

Màn hình SONY VAIO VGN-SR490JCN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-SR490JCN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-SR490JCN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-SR490JCN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-SR490JCN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-SR490JCN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-SR490JCN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-SR490JCN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-SR490JCN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-SR490JCN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-SR490JCN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-SR490JCN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-SR490JCN

Không quay

Máy nóng

 

Sony Vaio Vgn-Cs290Nab

893,020₫ 943,020₫

Sony Vaio Vgn-Cs290Nab

893,020₫ 943,020₫

Màn hình SONY VAIO VGN-CS290NAB    

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-CS290NAB    

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-CS290NAB    

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-CS290NAB    

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-CS290NAB    

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-CS290NAB    

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-CS290NAB    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-CS290NAB    

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-CS290NAB    

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-CS290NAB    

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-CS290NAB    

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-CS290NAB    

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-CS290NAB    

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất      Sony VAIO E Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2450M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           2*2.5 Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang DVD- RW Double Layer Multimedia- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      AMD Mobility Radeon HD 7550M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    SD Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)       344 x 25.4-33.5 x 243.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fw390Yfb

1,019,500₫ 1,069,500₫

Sony Vaio Vgn-Fw390Yfb

1,019,500₫ 1,069,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FW390YFB

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FW390YFB

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FW390YFB

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FW390YFB

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FW390YFB

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FW390YFB

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FW390YFB

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FW390YFB

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FW390YFB

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FW390YFB

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FW390YFB

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FW390YFB

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FW390YFB

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất    Sony VAIO FW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo P8600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray ROM with SuperMulti DVD±R/RW Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 3650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              2280MB Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Ultimate- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Parallel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Mini-DisplayPort- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Zenbook U6Sg

895,810₫ 945,810₫

Asus Zenbook U6Sg

895,810₫ 945,810₫

Màn hình ASUS ZENBOOK U6SG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS ZENBOOK U6SG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS ZENBOOK U6SG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS ZENBOOK U6SG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS ZENBOOK U6SG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS ZENBOOK U6SG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS ZENBOOK U6SG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS ZENBOOK U6SG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS ZENBOOK U6SG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS ZENBOOK U6SG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS ZENBOOK U6SG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS ZENBOOK U6SG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS ZENBOOK U6SG

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Asus- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel QM67 Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2557M Sandy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.7GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.7GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                128GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 7giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     325 x 18 x 224- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website               Chi tiết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008