• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Sony Vaio Vpc-Z12V9E

1,066,000₫ 1,116,000₫

Sony Vaio Vpc-Z12V9E

1,066,000₫ 1,116,000₫

Màn hình SONY VAIO VPC-Z12V9E   

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-Z12V9E   

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-Z12V9E   

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-Z12V9E   

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-Z12V9E   

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-Z12V9E   

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-Z12V9E   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-Z12V9E   

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-Z12V9E   

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-Z12V9E   

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-Z12V9E   

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-Z12V9E   

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-Z12V9E   

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất  Sony VAIO Fit Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất sứ            Chính hãng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm            Sony VAIO Fit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình          15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     LED backlight (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU         Intel Core i7-3537U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU     2.00GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.1GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type  DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory (Ram)     8GB (4GB x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng      HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD         500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD            5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang          DVD Super Multi Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset  Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory          Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN     10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi      IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột   • TouchPad • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS       Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            • HDMI • VGA out • Camera • Microphone • Headphone • Bluetooth • NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB        2 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card            Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian dùng pin       3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (kg)         2.5kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)   380 x 25 x 261 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Verykool S5527 Alpha Pro

1,000,900₫ 1,050,900₫

Verykool S5527 Alpha Pro

1,000,900₫ 1,050,900₫

 

Màn hình VERYKOOL S5527 ALPHA PRO        

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VERYKOOL S5527 ALPHA PRO            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VERYKOOL S5527 ALPHA PRO       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VERYKOOL S5527 ALPHA PRO        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VERYKOOL S5527 ALPHA PRO        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VERYKOOL S5527 ALPHA PRO           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VERYKOOL S5527 ALPHA PRO              

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VERYKOOL S5527 ALPHA PRO          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VERYKOOL S5527 ALPHA PRO      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VERYKOOL S5527 ALPHA PRO       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VERYKOOL S5527 ALPHA PRO         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VERYKOOL S5527 ALPHA PRO            

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VERYKOOL S5527 ALPHA PRO          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, August - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, August - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        152.9 x 76.8 x 8.2 mm (6.02 x 3.02 x 0.32 in) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 148 g (5.22 oz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Micro-SIM/Mini-SIM, dual stand-by) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~71.0% screen-to-body ratio) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Scratch-resistant glass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6580 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 1.3 GHz Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                16 GB, 1 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, f/2.2, autofocus, LED flash - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP, f/2.8 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP, LE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Stereo FM radio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/H.264 player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Li-Po 2800 mAh battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 288 h (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 9 h (3G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR        0.49 W/kg (head)     1.27 W/kg (body)     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vpc-Z12Z9E

1,066,000₫ 1,116,000₫

Sony Vaio Vpc-Z12Z9E

1,066,000₫ 1,116,000₫

Màn hình SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-Z12Z9E  

Không quay

Máy nóng

 

Hãng sản xuất  Sony VAIO Fit Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất sứ            Chính hãng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm            Sony VAIO Fit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình          15.5 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải     LED backlight (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU         Intel Core i7-3537U Ivy Bridge- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU     2.00GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.1GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type  DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory (Ram)     8GB (4GB x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng      HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD         500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD            5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang          DVD Super Multi Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset  Intel HD graphics 4000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory          Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN     10/100/1000TX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi      IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột   • TouchPad • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS       Windows 7 Professional 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác            • HDMI • VGA out • Camera • Microphone • Headphone • Bluetooth • NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB        2 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card            Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian dùng pin       3.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (kg)         2.5kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)   380 x 25 x 261 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Aw31Zj

916,270₫ 966,270₫

Sony Vaio Vgn-Aw31Zj

916,270₫ 966,270₫

Màn hình SONY VAIO VGN-AW31ZJ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-AW31ZJ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-AW31ZJ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-AW31ZJ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-AW31ZJ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-AW31ZJ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-AW31ZJ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-AW31ZJ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-AW31ZJ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-AW31ZJ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-AW31ZJ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-AW31ZJ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-AW31ZJ

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO AW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               18.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WUXGA (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80Ghz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                BD-R/RE/DVD±R/RW/RAM/RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9600M GT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 2giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.8kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     437 x 288 x 39- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn Aw35Gj

952,540₫ 1,002,540₫

Sony Vaio Vgn Aw35Gj

952,540₫ 1,002,540₫

Màn hình SONY VAIO VGN-AW35GJ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-AW35GJ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-AW35GJ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-AW35GJ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-AW35GJ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-AW35GJ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-AW35GJ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-AW35GJ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-AW35GJ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-AW35GJ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-AW35GJ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-AW35GJ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-AW35GJ

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO AW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               18.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80Ghz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-ray/CD/DVD Combo Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9600M GT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   SD Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 1giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.8kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     437.2 x 36.9-39.7 x 288.9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Camera Sau Mobiistar Lai Zumbo S2

945,100₫ 995,100₫

Sony Vaio Vgn-Aw37Gy

916,270₫ 966,270₫

Sony Vaio Vgn-Aw37Gy

916,270₫ 966,270₫

 

Màn hình SONY VAIO VGN-AW37GY

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-AW37GY

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-AW37GY

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-AW37GY

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-AW37GY

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-AW37GY

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-AW37GY

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-AW37GY

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-AW37GY

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-AW37GY

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-AW37GY

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-AW37GY

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-AW37GY

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO AW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               18.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80Ghz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              1TB (2 x 500GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray ROM with SuperMulti DVD±R/RW Double Layer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9600M GT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Ultimate- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   SD Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 1giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.94kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     437.2 x 36.9-39.7 x 288.9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mainboard Mobiistar Lai Zumbo S2

1,010,200₫ 1,060,200₫

Sony Vaio Vgn-Aw11Xu

916,270₫ 966,270₫

Sony Vaio Vgn-Aw11Xu

916,270₫ 966,270₫

Màn hình SONY VAIO VGN-AW11XU

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-AW11XU

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-AW11XU

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-AW11XU

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-AW11XU

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-AW11XU

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-AW11XU

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-AW11XU

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-AW11XU

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-AW11XU

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-AW11XU

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-AW11XU

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-AW11XU

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO AW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               18.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.80Ghz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD + SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                128GB (2 x 64GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                BD-R/RE/DVD±R/RW/RAM/RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9600M GT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Ultimate- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Cổng hồng ngoại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • mini-DisplayPort- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 1.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     437 x 288 x 40- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Aw11Z

916,270₫ 966,270₫

Sony Vaio Vgn-Aw11Z

916,270₫ 966,270₫

Màn hình SONY VAIO VGN-AW11Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-AW11Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-AW11Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-AW11Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-AW11Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-AW11Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-AW11Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-AW11Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-AW11Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-AW11Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-AW11Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-AW11Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-AW11Z

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO AW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               18.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              640GB (2 x 320GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                BD-R/RE/DVD±R/RW/RAM/RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9600M GT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 1.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     437 x 288 x 40- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Aw21Xy

934,870₫ 984,870₫

Sony Vaio Vgn-Aw21Xy

934,870₫ 984,870₫

Màn hình SONY VAIO VGN-AW21XY

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-AW21XY

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-AW21XY

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-AW21XY

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-AW21XY

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-AW21XY

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-AW21XY

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-AW21XY

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-AW21XY

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-AW21XY

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-AW21XY

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-AW21XY

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-AW21XY

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO AW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               18.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WUXGA (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.93Ghz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD + SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                128GB (2 x 64GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   4200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                BD-R/RE/DVD±R/RW/RAM/RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9600M GT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • mini-DisplayPort- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 1.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     437 x 288 x 40- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vgn-Aw21Z

926,500₫ 976,500₫

Sony Vaio Vgn-Aw21Z

926,500₫ 976,500₫

Màn hình SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-AW290JGQ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-AW290JGQ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-AW290JGQ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-AW290JGQ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-AW290JGQ

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO AW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               18.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WUXGA (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9550- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.66GHz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD + SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   4200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                BD-R/RE/DVD±R/RW/RAM/RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9600M GT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 1.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.9kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     437 x 288 x 40- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Aw290Jgq

917,200₫ 967,200₫

Sony Vaio Vgn-Aw290Jgq

917,200₫ 967,200₫

Màn hình SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-AW290JGQ

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-AW290JGQ

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-AW290JGQ

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-AW290JGQ

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-AW290JGQ

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-AW290JGQ

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO AW Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               18.4 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WUXGA (1920 x 1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel PM45 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T9550- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.66GHz (6MB L2 cache)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 800Mhz (PC2-6400)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              640GB (2 x 320GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                BD-R/RE/DVD±R/RW/RAM/RDL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 9600M GT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • DisplayPort 1.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.7kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     437 x 290 x 40- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lg X Powe LgX

892,090₫ 942,090₫

Lg X Powe LgX

892,090₫ 942,090₫

 

Màn hình LG X POWE   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG X POWE   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG X POWE   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG X POWE   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG X POWE   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG X POWE   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG X POWE   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG X POWE   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG X POWE   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG X POWE   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG X POWE   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG X POWE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG X POWE   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg X Power2 LgX

973,000₫ 1,023,000₫

Lg X Power2 LgX

973,000₫ 1,023,000₫

 

Màn hình LG X POWER2   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG X POWER2   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG X POWER2   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG X POWER2   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG X POWER2   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG X POWER2   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG X POWER2   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG X POWER2   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG X POWER2   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG X POWER2   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG X POWER2   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG X POWER2   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG X POWER2   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       Full HD (1080 x 2040 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính thường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Snapdragon 435 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 505- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    Hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chạm 2 lần sáng màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg X Cam LgX

954,400₫ 1,004,400₫

Lg X Cam LgX

954,400₫ 1,004,400₫

 

Màn hình LG X CAM   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG X CAM   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG X CAM   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG X CAM   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG X CAM   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG X CAM   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG X CAM   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG X CAM   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG X CAM   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG X CAM   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG X CAM   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG X CAM   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG X CAM   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg X Venture LgX

894,880₫ 944,880₫

Lg X Venture LgX

894,880₫ 944,880₫

 

Màn hình LG X VENTURE   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG X VENTURE   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG X VENTURE   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG X VENTURE   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG X VENTURE   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG X VENTURE   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG X VENTURE   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG X VENTURE   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG X VENTURE   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG X VENTURE   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG X VENTURE   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG X VENTURE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG X VENTURE   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Optimus Vu Ii F200 OptimusVu

945,100₫ 995,100₫

Lg Optimus Vu Ii F200 OptimusVu

945,100₫ 995,100₫

 

Màn hình LG OPTIMUS VU II F200   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG OPTIMUS VU II F200   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính thường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   CPU 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 2 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    Hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 4500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Sạc pin cho thiết bị khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Ecs V30/40/50Si

935,800₫ 985,800₫

Ecs V30/40/50Si

935,800₫ 985,800₫

Màn hình ECS V30/40/50SI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ECS V30/40/50SI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ECS V30/40/50SI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ECS V30/40/50SI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ECS V30/40/50SI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ECS V30/40/50SI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ECS V30/40/50SI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ECS V30/40/50SI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ECS V30/40/50SI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ECS V30/40/50SI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ECS V30/40/50SI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ECS V30/40/50SI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ECS V30/40/50SI

Không quay

Máy nóng

 

Operating System             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows is authentic Windows software that is properly licensed and legally installed.Learn more about the special benefits reserved for genuine Windows customers by visiting www.microsoft.com/genuine. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows Vista™ Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Celeron (Montevina) CPU, 800MHz FSB, 1M L2 Cache Intel Penryn Dual Core CPU, 1066MHz FSB, 2MB L2 Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core Logic            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SiS M672 FX + SiS 968 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDRII 667/800 MHz support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA Graphics     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SiS M672 FX + SiS 307ELV - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini-card form factor Wi-Fi 802.11 b/g Single Antenna - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.5" 9.5mm height, SATA support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN Controller   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 10/100Mb/Sec. MII Interface - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Display          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

13.3”/13.4” with resolution at 1366 x 768, 16:9 LED, 14.0” with resolution at 1366 x 768, 16:9 LED, 15.6” with resolution at 1366 x 768, 16:9 LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMBO/DVD SuperMulti - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Enhanced USB    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Strengthen USB power sourse to avoid in creating any harm to the USB port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Modem                 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56K MDC Modem card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

328 x 219 x 33.5~37.5 mm (w/o rubber foot) for 13.3/13.4" LCD, 342x229x33.5~39.5mm (w/o rubber foot) for 14" LCD and 375 x 252 x 34.29~40 mm (w/o rubber foot) for 15.6" LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OSD (On Screen Display)                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Easy access to the function key you normally execute - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support 4-in-1 >>> SD/MS/MS Pro/MMC memory card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.9 Kg w/ 4 cell battery for 13.3/13.4" LCD, 2 kg w/ 4 cell battery for 14" LCD and 2.5 Kg w/ 4 cell battery for 15.6" LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Ecs V10Is2-V10Is6

926,500₫ 976,500₫

Ecs V10Is2-V10Is6

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ECS V10IS2-V10IS6

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ECS V10IS2-V10IS6

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ECS V10IS2-V10IS6

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ECS V10IS2-V10IS6

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ECS V10IS2-V10IS6

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ECS V10IS2-V10IS6

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ECS V10IS2-V10IS6

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ECS V10IS2-V10IS6

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ECS V10IS2-V10IS6

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ECS V10IS2-V10IS6

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ECS V10IS2-V10IS6

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ECS V10IS2-V10IS6

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ECS V10IS2-V10IS6

Không quay

Máy nóng

 

Operating System             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows is authentic Windows software that is properly licensed and legally installed.Learn more about the special benefits reserved for genuine Windows customers by visiting www.microsoft.com/genuine. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GenuineWindows 7 Starter™ Starter, Home Basic, Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Pineview-M CPU single core, 32nm, Intel® Atom™ processor N470 / N475 667Mz FSB, 1.83GHz, Intel® Atom™ processor N450 / N455 667Mz FSB, 1.66GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core Logic            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Tiger Point / Intel NM10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDRII / DDRIII 667, DDRII / DDRIII SDRAM socket x 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Realtek ALC269 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini PCI-E card IEEE 802.11b/g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN Controller   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 10/100 Mb/Sec., PCI interface - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

266 mm x 188 mm x 29.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC Adapter          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Automatics Voltage adjustment between AC 100 & 240V, 19V/20V, 40W Watts - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support 5 in 1 >>> SDHC/SD/MMC/MS/MS Pro Memory Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support 1.3M Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 cells, Samsung 10.8 V 2200mAH (3S1P) SMP / 3 cells, ATL 10.95V & Sanyo 10.8 V 2200mAH (3S1P) MTC / 6 cells, Samsung 10.8 V 4400mAH (3S2P) SMP / 6 cells, ATL 10.95V & Sanyo 10.8 V 4400mAH (3S2P) MTC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.2kg with 3 cell battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Ecs V10Il2

926,500₫ 976,500₫

Ecs V10Il2

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ECS V10IL2

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ECS V10IL2

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ECS V10IL2

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ECS V10IL2

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ECS V10IL2

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ECS V10IL2

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ECS V10IL2

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ECS V10IL2

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ECS V10IL2

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ECS V10IL2

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ECS V10IL2

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ECS V10IL2

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ECS V10IL2

Không quay

Máy nóng

 

Operating System             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows is authentic Windows software that is properly licensed and legally installed.Learn more about the special benefits reserved for genuine Windows customers by visiting www.microsoft.com/genuine. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows® XP Home Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Atom CPU, single core, 45nm, TDP (Thermal Design Power)<3.5W, 533MHz FSB, ~1.6GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core Logic            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel 945GSE+ICH7-M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDRII 400/533, DDRII memory module up to 1GB, DDDRII SDRAM socket * 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini PCI-E card IEEE 802.11b/g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.5" 9.5mm height, SATA support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN Controller   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 10/100 Mb/Sec., PCI interface - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Display          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10.1 “HSD, 10.2” CPT WSVGA, resolution 1024x600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

266 mm x 188 mm x 29.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support 4-in-1 >>> SD/MS/MS Pro/MMC memory card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3Mega Pixels CMOS Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 cells, 10.8 V 2200mAH (3S1P) SMP/3 cells, 10.95V & 10.8 V 2200mAH (3S1P) MTC/6 cells, 10.8 V 4400mAH (3S2P) SMP/6 cells, 10.95V & 10.8 V 4400mAH (3S2P) MTC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.2kg with 3 cell battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G Broadband Connection            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB interface, Mini-card type, HSUPA modules support, Connector type for HSDPA solution, HSUPA module w/ 2 antenna support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Ecs V10Il1

926,500₫ 976,500₫

Ecs V10Il1

926,500₫ 976,500₫

Màn hình ECS V10IL1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ECS V10IL1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ECS V10IL1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ECS V10IL1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ECS V10IL1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ECS V10IL1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ECS V10IL1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ECS V10IL1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ECS V10IL1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ECS V10IL1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ECS V10IL1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ECS V10IL1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ECS V10IL1

Không quay

Máy nóng

 

Operating System             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows is authentic Windows software that is properly licensed and legally installed.Learn more about the special benefits reserved for genuine Windows customers by visiting www.microsoft.com/genuine. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows® XP Home Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Atom CPU, single core, 45nm, TDP (Thermal Design Power)<3.5W, 533MHz FSB, ~1.6GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core Logic            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel 945GSE+ICH7-M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDRII 400/533, DDRII memory module up to 1GB, DDDRII SDRAM socket * 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini PCI-E card IEEE 802.11b/g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.5" 9.5mm height, SATA support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN Controller   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 10/100 Mb/Sec., PCI interface - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Display          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10.1 “HSD, 10.2” CPT WSVGA, resolution 1024x600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

266 mm x 188 mm x 29.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support 4-in-1 >>> SD/MS/MS Pro/MMC memory card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3Mega Pixels CMOS Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 cells, 10.8 V 2200mAH (3S1P) SMP/3 cells, 10.95V & 10.8 V 2200mAH (3S1P) MTC/6 cells, 10.8 V 4400mAH (3S2P) SMP/6 cells, 10.95V & 10.8 V 4400mAH (3S2P) MTC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.2kg with 3 cell battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G Broadband Connection            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB interface, Mini-card type, HSUPA modules support, Connector type for HSDPA solution, HSUPA module w/ 2 antenna support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Ecs T20Il

945,100₫ 995,100₫

Ecs T20Il

945,100₫ 995,100₫

Màn hình ECS T20IL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ECS T20IL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ECS T20IL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ECS T20IL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ECS T20IL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ECS T20IL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ECS T20IL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ECS T20IL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ECS T20IL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ECS T20IL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ECS T20IL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ECS T20IL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ECS T20IL

Không quay

Máy nóng

Operating System             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows is authentic Windows software that is properly licensed and legally installed.Learn more about the special benefits reserved for genuine Windows customers by visiting www.microsoft.com/genuine. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows® XP Home Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Atom CPU, single core, TDP (Thermal Design Power) 2.5W, 533MHz FSB, - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core Logic            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Cantiga 945GSE + ICH7M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDRII 400/533, DDRII memory module up to 1GB, DDDRII SDRAM socket * 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA Graphics     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel 945GSE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini-card form factor Wi-Fi 802.11 b/g Single Antenna - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.5" 9.5mm height, SATA support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Display          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8.9" and 10.2" WSVGA, with 1024x600 resolution - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support 4-in-1 >>> SD/MS/MS Pro/MMC memory card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3Mega Pixels CMOS Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 cells 11.1V/2200mAH(3S1P)/6 cells 11.1V/4400mAH(3S2P)battery pack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

258(W) x 189(D) x 28(H) mm, Weight - 1.275 g with 3 cell battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G Broadband Connection            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB interface, Mini-card type, EDGE/HSPA modules supported, connector type for EDGE/HSPA solution - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Lg Optimus L7 Ii P710 OptimusL7

935,800₫ 985,800₫

Lg Optimus L7 Ii P710 OptimusL7

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG OPTIMUS L7 II P710   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Optimus 4X Hd P880 Optimus4X

926,500₫ 976,500₫

Lg Optimus 4X Hd P880 Optimus4X

926,500₫ 976,500₫

 

Màn hình LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG OPTIMUS 4X HD P880   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Ecs T30Il

991,600₫ 1,041,600₫

Ecs T30Il

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình ECS T30IL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ECS T30IL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ECS T30IL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ECS T30IL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ECS T30IL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ECS T30IL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ECS T30IL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ECS T30IL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ECS T30IL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ECS T30IL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ECS T30IL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ECS T30IL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ECS T30IL

Không quay

Máy nóng

 

Operating System             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows is authentic Windows software that is properly licensed and legally installed.Learn more about the special benefits reserved for genuine Windows customers by visiting www.microsoft.com/genuine. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows Vista™ Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Penryn CULV 723/SFF processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core Logic            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Cantiga GS40+ICH9M (SFF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDRII 800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Shirley Peak 5300 (802.11 abgn) 3x3/Intel Echo Peak (802.11 abgn/WiMax) 1x2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Drive      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

single SATA HDD 1.8”/SATA interface SSD 1.8” - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Light Sensor        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Change LCD backlight according to environment illumination - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

G-sensor (Optional)         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System Hard disk driver protection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

335.8*226.9*21.8mm (w/o rubber foot) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OSD (On Screen Display)                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Easy access to the function key you normally execute - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0.3Mega Pixels CMOS Camera, USB 2.0 interface - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 cell Li-Ion battery pack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G Broadband Connection            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB interface, Mini-card type, HSPA modules support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LivePower            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power saving scheme technique - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Lg Optimus L4 Ii E440 OptimusL4

907,900₫ 957,900₫

Lg Optimus L4 Ii E440 OptimusL4

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG OPTIMUS L4 II E440   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Ecs T30Ii

991,600₫ 1,041,600₫

Ecs T30Ii

991,600₫ 1,041,600₫

Màn hình ECS T30II

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ECS T30II

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ECS T30II

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ECS T30II

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ECS T30II

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ECS T30II

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ECS T30II

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ECS T30II

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ECS T30II

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ECS T30II

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ECS T30II

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ECS T30II

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ECS T30II

Không quay

Máy nóng

 

Operating System             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows is authentic Windows software that is properly licensed and legally installed.Learn more about the special benefits reserved for genuine Windows customers by visiting www.microsoft.com/genuine. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows Vista™ Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Penryn Single Core ULV/Core2 Duo LV SFF processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core Logic            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Cantiga GS45+ICH9M (SFF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDRII 800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Shirley Peak 5300 (802.11 abgn) 3x3/Intel Echo Peak (802.11 abgn/WiMax) 1x2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Drive      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

single SATA HDD 1.8”/SATA interface SSD 1.8” - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Light Sensor        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Change LCD backlight according to environment illumination - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

G-sensor (Optional)         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System Hard disk driver protection - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

335.8*226.9*21.8mm (w/o rubber foot) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OSD (On Screen Display)                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Easy access to the function key you normally execute - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0.3Mega Pixels CMOS Camera, USB 2.0 interface - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 cell Li-Ion battery pack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G Broadband Connection            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB interface, Mini-card type, HSPA modules support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LivePower            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power saving scheme technique - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Ecs T21Il

982,300₫ 1,032,300₫

Ecs T21Il

982,300₫ 1,032,300₫

Màn hình ECS T21IL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ECS T21IL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ECS T21IL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ECS T21IL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ECS T21IL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ECS T21IL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ECS T21IL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ECS T21IL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ECS T21IL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ECS T21IL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ECS T21IL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ECS T21IL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ECS T21IL

Không quay

Máy nóng

 

Operating System             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows is authentic Windows software that is properly licensed and legally installed.Learn more about the special benefits reserved for genuine Windows customers by visiting www.microsoft.com/genuine. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows Vista™ Home Premium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Celeron® M Processor ULV 723 (1M Cache, 1.20 GHz, 800 MHz FSB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDRII 800 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IEEE 802.11b/g/n support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Display          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11.6" WXGA, resolution 1366x768 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OSD (On Screen Display)                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Easy access to the function key you normally execute - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support 4-in-1 >>> SD/MS/MS Pro/MMC memory card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 cell, 7.4v/3400mAh(2S2P / 6 cell, 7.4v/4260mAh(2S3P) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Ecs T10Il

1,010,200₫ 1,060,200₫

Ecs T10Il

1,010,200₫ 1,060,200₫

Màn hình ECS T10IL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ECS T10IL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ECS T10IL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ECS T10IL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ECS T10IL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ECS T10IL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ECS T10IL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ECS T10IL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ECS T10IL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ECS T10IL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ECS T10IL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ECS T10IL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ECS T10IL

Không quay

Máy nóng

 

Operating System             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows is authentic Windows software that is properly licensed and legally installed.Learn more about the special benefits reserved for genuine Windows customers by visiting www.microsoft.com/genuine. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Genuine Windows® XP Home Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Atom N270 CPU single core, 45 nm, up to 1.6GHz, 512KB L2 Cache, 533MHz FSB, TDP 2.5W/Atom N280 CPU single core, 45 nm, up to 1.66GHz, 512KB L2 Cache, 667MHz FSB, TDP 2.5W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core Logic            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Calistoga 945GSE+ICH7M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDRII 667/800 MHz support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless LAN      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini PCI-E card IEEE 802.11b/g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.8” 5mm SATA HDD supported - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Display          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10.1” SWVGA , resolution 1024 x 600, 16:9 LED panel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

295 x 200 x 24.6-25.3mm (w/ rubber foot)/ 295 x 200 x 23.6-24.3mm (w/o rubber foot) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 in 1 CardReader              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support SD/MS/MMC/MS pro Memory Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OSD (On Screen Display)                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Easy access to the function key you normally execute - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in 1.3/2.0M CCD Camera supported - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 cell Li-Ion battery pack  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LivePower            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power saving scheme technique - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Lg Optimus Black P970

898,600₫ 948,600₫

Lg Optimus Black P970

898,600₫ 948,600₫

 

Màn hình LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG OPTIMUS BLACK P970   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính thường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   CPU 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 2 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    Hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 4500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Sạc pin cho thiết bị khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Optimus Lte2

917,200₫ 967,200₫

Lg Optimus Lte2

917,200₫ 967,200₫

 

Màn hình LG OPTIMUS LTE2   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG OPTIMUS LTE2   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG OPTIMUS LTE2   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG OPTIMUS LTE2   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG OPTIMUS LTE2   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG OPTIMUS LTE2   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG OPTIMUS LTE2   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG OPTIMUS LTE2   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG OPTIMUS LTE2   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG OPTIMUS LTE2   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG OPTIMUS LTE2   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG OPTIMUS LTE2   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG OPTIMUS LTE2   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg V20

908,830₫ 958,830₫

Lg V20

908,830₫ 958,830₫

 

Màn hình LG V20   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG V20   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG V20   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG V20   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG V20   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG V20   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG V20   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG V20   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG V20   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG V20   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG V20   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG V20   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG V20   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg V10

907,900₫ 957,900₫

Lg V10

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình LG V10   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG V10   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG V10   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG V10   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG V10   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG V10   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG V10   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG V10   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG V10   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG V10   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG V10   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG V10   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG V10   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       Full HD (1080 x 2040 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính thường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Snapdragon 435 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 505- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    Hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chạm 2 lần sáng màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Stylus 3 Stylus3

1,149,700₫ 1,199,700₫

Lg Stylus 3 Stylus3

1,149,700₫ 1,199,700₫

 

Màn hình LG STYLUS 3   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG STYLUS 3   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG STYLUS 3   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG STYLUS 3   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG STYLUS 3   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG STYLUS 3   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG STYLUS 3   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG STYLUS 3   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG STYLUS 3   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG STYLUS 3   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG STYLUS 3   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG STYLUS 3   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG STYLUS 3   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính thường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   CPU 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 2 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    Hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 4500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Sạc pin cho thiết bị khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Stylus 2 Stylus2

1,140,400₫ 1,190,400₫

Lg Stylus 2 Stylus2

1,140,400₫ 1,190,400₫

 

Màn hình LG STYLUS 2   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG STYLUS 2   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG STYLUS 2   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG STYLUS 2   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG STYLUS 2   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG STYLUS 2   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG STYLUS 2   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG STYLUS 2   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG STYLUS 2   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG STYLUS 2   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG STYLUS 2   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG STYLUS 2   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG STYLUS 2   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Stylus 2 Plus Stylus2

905,110₫ 955,110₫

Lg Stylus 2 Plus Stylus2

905,110₫ 955,110₫

 

Màn hình LG STYLUS 2 PLUS   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG STYLUS 2 PLUS   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       Full HD (1080 x 2040 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính thường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Snapdragon 435 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 505- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    Hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chạm 2 lần sáng màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Nexus 5 Nexus5

903,250₫ 953,250₫

Lg Nexus 5 Nexus5

903,250₫ 953,250₫

 

Màn hình LG NEXUS 5   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG NEXUS 5   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG NEXUS 5   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG NEXUS 5   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG NEXUS 5   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG NEXUS 5   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG NEXUS 5   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG NEXUS 5   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG NEXUS 5   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG NEXUS 5   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG NEXUS 5   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG NEXUS 5   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG NEXUS 5   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính thường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   CPU 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 2 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    Hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 4500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Sạc pin cho thiết bị khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Nexus 4 E960 Nexus4

902,320₫ 952,320₫

Lg Nexus 4 E960 Nexus4

902,320₫ 952,320₫

 

Màn hình LG NEXUS 4 E960   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG NEXUS 4 E960   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG NEXUS 4 E960   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG NEXUS 4 E960   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG NEXUS 4 E960   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG NEXUS 4 E960   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG NEXUS 4 E960   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG NEXUS 4 E960   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG NEXUS 4 E960   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG NEXUS 4 E960   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG NEXUS 4 E960   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG NEXUS 4 E960   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG NEXUS 4 E960   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Q6 LgQ6

900,460₫ 950,460₫

Lg Q6 LgQ6

900,460₫ 950,460₫

 

Màn hình LG Q6   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG Q6   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG Q6   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG Q6   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG Q6   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG Q6   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG Q6   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG Q6   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG Q6   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG Q6   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG Q6   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG Q6   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG Q6   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính thường- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   CPU 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 2 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    Hỗ trợ 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 4500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Sạc pin cho thiết bị khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Midi, Lossless, MP3, WAV, WMA, WMA9, AAC, AAC+- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Lg Stylo 3 Plus Stylo3

899,530₫ 949,530₫

Lg Stylo 3 Plus Stylo3

899,530₫ 949,530₫

 

Màn hình LG STYLO 3 PLUS   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn LG STYLO 3 PLUS   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin LG STYLO 3 PLUS   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc LG STYLO 3 PLUS   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh LG STYLO 3 PLUS   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic LG STYLO 3 PLUS   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước LG STYLO 3 PLUS   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G LG STYLO 3 PLUS   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth LG STYLO 3 PLUS   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim LG STYLO 3 PLUS   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn LG STYLO 3 PLUS   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main LG STYLO 3 PLUS   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  LG STYLO 3 PLUS   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      P-OLED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       2K (1440 x 2880 Pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  6"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       16 MP và 13 MP (2 camera)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Quay phim 4K 2160p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Ảnh Raw, Chụp ảnh xóa phông, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama, Chống rung quang học (OIS), Chế độ chụp chuyên nghiệp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Selfie ngược sáng HDR, Camera góc rộng, Chế độ làm đẹp, Nhận diện khuôn mặt, Chụp bằng giọng nói, Selfie bằng cử chỉ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 7.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 835 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         4 nhân 2.45 GHz Kryo & 4 nhân 1.9 GHz Kryo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 256 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 16- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        2 Nano SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Dual-band, DLNA, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            v5.0, apt-X, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc               USB Type-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       NFC, OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Nguyên khối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Kim loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 151.7 mm - Ngày 75.4 mm - Dày 7.4 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       158 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   Sạc pin nhanh, Siêu tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            Mở khóa bằng vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Chống nước, chống bụi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           H.265, 3GP, MP4, AVI, WMV, H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Lossless, Midi, MP3, WAV, WMA9, WMA, AAC, AAC+, AAC++, eAAC+, OGG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008