• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Gionee E7

891,532₫ 941,532₫

Gionee E7

891,532₫ 941,532₫

Màn hình  GIONEE E7         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE E7              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE E7        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE E7         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE E7         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE E7             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE E7   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE E7            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE E7        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE E7         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE E7           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE E7             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE E7           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       581 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Package Dimensions       17 x 11 x 7.6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       Elife E7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            HSDPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                E-Mail, Internet, Music Player, Radio, Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     2500.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee E6

889,858₫ 939,858₫

Gionee E6

889,858₫ 939,858₫

Màn hình  GIONEE E6         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE E6              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE E6        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE E6         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE E6         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE E6             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE E6   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE E6            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE E6        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE E6         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE E6           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE E6             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE E6           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android OS, v4.2 (Jelly Bean) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       59 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       14.3 x 0.8 x 6.9 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       Elife E6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth, WiFi Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            GSM,(850/900/1800/1900 MHz),UMTS,3G,(900/2100 MHz),GPRS,EDGE,WiFi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                GPS,Music Player,Video Player,FM Radio,Proximity sensor,G sensor,eCompass,E-mail - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Device interface - primary            Touch Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  13MP primary camera with LED flash, auto focus, face detection, geotagging, panorama, touch focus and 5MP front facing camera with full HD video recording 5-inch IPS Gorilla Glass Class 3 capacitive touchscreen with 1920 x 1080 pixels resolution and 16.7M color support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 59 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     2000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Handset, Battery, Charger, Data Cable and User Guide - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee Pioneer P2S

926,500₫ 976,500₫

Gionee Pioneer P2S

926,500₫ 976,500₫

Màn hình  GIONEE PIONEER P2S           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE PIONEER P2S    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE PIONEER P2S          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE PIONEER P2S           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE PIONEER P2S           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE PIONEER P2S   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE PIONEER P2S     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE PIONEER P2S              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE PIONEER P2S          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE PIONEER P2S           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE PIONEER P2S             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE PIONEER P2S   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE PIONEER P2S             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       1.24 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       12.6 x 0.9 x 6.4 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 Lithium ion batteries required. (included) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       Pioneer P2S - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth, WiFi Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            2G, (850/900/1800/1900 MHz), 3G, HSDPA, (900/2100 MHz), 4G LTE, HSPA, GPRS, EDGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                Dual SIM, GPS, Music Player, Video Player, FM Radio, Accelerometer, Proximity sensor, E-mail - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  0.3MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen Phone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 1.24 Kilograms - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     1600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phone Talk Time               12.5 Hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phone Standby Time (with data)               346 Hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Handset, Charger, Battery, Hands-free and USB Cable - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee Pioneer P6

930,220₫ 980,220₫

Gionee Pioneer P6

930,220₫ 980,220₫

Màn hình  GIONEE PIONEER P6              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE PIONEER P6      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE PIONEER P6             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE PIONEER P6              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE PIONEER P6              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE PIONEER P6      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE PIONEER P6        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE PIONEER P6     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE PIONEER P6             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE PIONEER P6              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE PIONEER P6   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE PIONEER P6      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE PIONEER P6    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       340 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       14.3 x 0.9 x 7.4 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       P6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            HSDPA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                E-Mail, Music Player, Video Player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Device interface - primary            Touch Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 340 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     1950.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              User Manual, Charger, Handset, Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee Pioneer P2

920,920₫ 970,920₫

Gionee Pioneer P2

920,920₫ 970,920₫

Màn hình  GIONEE PIONEER P2              

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE PIONEER P2      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE PIONEER P2             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE PIONEER P2              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE PIONEER P2              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE PIONEER P2      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE PIONEER P2        

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE PIONEER P2     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE PIONEER P2             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE PIONEER P2              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE PIONEER P2   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE PIONEER P2      

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE PIONEER P2    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android, Jellybean - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      512 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       422 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       12.6 x 1.1 x 6.4 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       Pioneer P2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth, WiFi Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            GSM, (850/900/1800/1900 MHz), UMTS, 3G, (900/2100 MHz), GPRS, EDGE, WiFi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                Dual SIM, GPS, Music Player, Video Player, FM Radio, Proximity sensor, G sensor, e-Compass, E-mail, Expandable Memory: 32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 422 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     1700 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Handset, Battery, Charger, Data Cable and User Guide - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee Elife S5.5

896,182₫ 946,182₫

Gionee Elife S5.5

896,182₫ 946,182₫

Màn hình  GIONEE ELIFE S5.5     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE ELIFE S5.5          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE ELIFE S5.5     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE ELIFE S5.5      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE ELIFE S5.5     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE ELIFE S5.5         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE ELIFE S5.5           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE ELIFE S5.5        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE ELIFE S5.5    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE ELIFE S5.5     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE ELIFE S5.5       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE ELIFE S5.5         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE ELIFE S5.5        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android Jellybean - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       132 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       7 x 0.6 x 14.6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       S5.5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth, WiFi Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            GSM, (850/900/1800/1900 MHz), 3G, (2100 MHz), WiFi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                GPS, Music Player, Video Player, FM Radio, Proximity sensor, Accelerometer, G sensor, Compass, E-mail - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  13MP primary camera with auto focus, face detection, smile shutter, flash support, image editor and 5MP front facing camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 132 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     2300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Charger, Battery, Handset, Data Cable and User Guide - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee Elife S5.1

930,220₫ 980,220₫

Gionee Elife S5.1

930,220₫ 980,220₫

Màn hình  GIONEE ELIFE S5.1     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE ELIFE S5.1          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE ELIFE S5.1     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE ELIFE S5.1      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE ELIFE S5.1     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE ELIFE S5.1         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE ELIFE S5.1           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE ELIFE S5.1        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE ELIFE S5.1    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE ELIFE S5.1     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE ELIFE S5.1       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE ELIFE S5.1         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE ELIFE S5.1        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông tin cơ bản - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất    Gionee - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng    • GSM 900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • GSM 850 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • GSM 1800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • GSM 1900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • UMTS 2100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • UMTS 900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • UMTS 1900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu dáng            Kiểu thẳng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      4.8inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình   720 x 1280pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng Cores Quad Core (4 nhân) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý            1.2 GHz Quad-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     16GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android OS, v4.3 (Jelly Bean) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn               • Email - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • MMS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SMS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Push E-Mail - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số sim   1 Sim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớ tích hợp     • MicroSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TransFlash - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồng bộ hóa dữ liệu       • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • EDGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • GPRS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Wifi 802.11b - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Wifi 802.11g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Wifi 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu kết nối        • MicroUSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera 8Megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng            • 3.5 mm audio output jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Kết nối GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Ghi âm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Loa ngoài - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Chụp ảnh hỗ trợ đèn Flash - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • MP4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Quay Video - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Công nghệ 3G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       • Xanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin          Li-Po 2100mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho Điện thoại cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm                •  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       140g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          139.8 x 67.4 x 5.15 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee V4S

917,200₫ 967,200₫

Gionee V4S

917,200₫ 967,200₫

Màn hình  GIONEE V4S      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE V4S           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE V4S      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE V4S      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE V4S      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE V4S          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE V4S            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE V4S         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE V4S     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE V4S      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE V4S        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE V4S          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE V4S         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       122 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       13.1 x 0.8 x 6.5 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       CTRL-V4S - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth, WiFi Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            GSM, (850/900/1800/1900 MHz), 3G, WCDMA, (900/2100 MHz), EDGE, GPRS, WiFi 802.11 b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                Video Calls, Dual SIM, GPS, Music Player, Video Player, FM Radio, Proximity sensor, G sensor, eCompass, Motion sensor, E-mail - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  1.3MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen Phone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 122 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     1800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Handset, Battery, Travel Charger, Headset, Data Cable, Screen Protector, Carrying Case and User Guide - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee V5

939,520₫ 989,520₫

Gionee V5

939,520₫ 989,520₫

Màn hình  GIONEE V5         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE V5              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE V5        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE V5         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE V5         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE V5             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE V5   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE V5            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE V5        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE V5         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE V5           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE V5             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE V5           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

OS          Android OS, v4.2 (Jelly Bean) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       104 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       13.5 x 0.8 x 6.8 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       Ctrl V5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            3G bands HSDPA 900 / 2100, 2G bands GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2, Wi-Fi 802.11 b/g/n, Bluetooth, GPS, FM radio, microUSB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                Video Calls,Dual SIM,GPS,Music Player,Video Player,FM Radio,Motion Sensor,G Sensor,Proximity Sensor,Accelerometer,E-mail,Expandable Memory: 32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  8MP primary camera with LED flash, auto focus and 2MP front facing camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 104 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     1800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Charger, Headset, Data Cable, User Manual, Screen Protector, Carrying Case/Pouch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee F103 Pro

928,360₫ 978,360₫

Gionee F103 Pro

928,360₫ 978,360₫

Màn hình  GIONEE F103 PRO       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE F103 PRO            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE F103 PRO      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE F103 PRO       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE F103 PRO       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE F103 PRO           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE F103 PRO             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE F103 PRO          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE F103 PRO      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE F103 PRO       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE F103 PRO         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE F103 PRO           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE F103 PRO         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Detailed Specs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM : Micro SIM , Dual Sim - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM : 16GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS : Android OS, V6.0 Marshmallow (Amigo 3.2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Performance : Quad Core, 1.3 GHz , MediaTek MT6735 , 3 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display : 5.0 inches (Medium) , HD, Avg. sharp. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera : 13 MP Primary LED Flash , 5 MP Front - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery : 2400 mAh, Li-ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Android - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       145 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       7.1 x 0.9 x 14.5 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 Lithium ion batteries required. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       F103 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                Accelerometer, Camera-face detection, proximity, compass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  5 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 145 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   gold - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     2400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee F103

926,500₫ 976,500₫

Gionee F103

926,500₫ 976,500₫

Màn hình  GIONEE F103     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE F103         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE F103    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE F103     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE F103     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE F103         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE F103           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE F103        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE F103    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE F103     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE F103      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE F103         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE F103       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          android - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       422 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       15 x 12.7 x 7.1 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 Lithium ion batteries required. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       F103 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                E-Mail|Internet|Music Player|Radio|Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 422 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     2400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee M6

896,740₫ 946,740₫

Gionee M6

896,740₫ 946,740₫

Màn hình  GIONEE M6         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE M6             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE M6        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE M6         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE M6        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE M6            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE M6   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE M6           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE M6       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE M6        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE M6          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE M6             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE M6           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            152.00 x 75.30 x 8.20 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight (g)           180.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  5000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        5.50 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1920x1080 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixels per inch (PPI)        401 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.8GHz octa-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor make                Helio P10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                64GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  128 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       13-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     8-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 6.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Skin        Amigo 3.5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi standards supported          802.11 a/b/g/n/ac - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 4.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee M3

958,120₫ 1,008,120₫

Gionee M3

958,120₫ 1,008,120₫

Màn hình  GIONEE M3         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE M3             

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE M3        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE M3         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE M3        

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE M3            

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE M3   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE M3           

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE M3       

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE M3        

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE M3          

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE M3             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE M3           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Home  MobilesPhone FinderGioneeMarathon M3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gionee Marathon M3hindi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SPECIFICATIONS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USER REVIEWS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NEWS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rs.11,799 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Buy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Marathon M3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Share on Facebook Tweet Share Share Email Reddit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gionee Marathon M3 smartphone was launched in November 2014. The phone comes with a 5.00-inch touchscreen display with a resolution of 720 pixels by 1280 pixels at a PPI of 294 pixels per inch. Gionee Marathon M3 price in India starts from Rs. 11,799.  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The Gionee Marathon M3 is powered by 1.3GHz quad-core Mediatek MT6582 processor and it comes with 1GB of RAM. The phone packs 8GB of internal storage that can be expanded up to 128GB via a microSD card. As far as the cameras are concerned, the Gionee Marathon M3 packs a 8-megapixel primary camera on the rear and a 2-megapixel front shooter for selfies. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The Gionee Marathon M3 runs Android 4.4 and is powered by a 5000mAh removable battery. It measures 144.50 x 71.45 x 10.40 (height x width x thickness) and weigh 180.30 grams. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

The Gionee Marathon M3 is a dual SIM (GSM and GSM) . Connectivity options include Wi-Fi, GPS, Bluetooth, FM and 3G. Sensors on the phone include Compass Magnetometer, Proximity sensor, Accelerometer and Ambient light sensor. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

About Gionee - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

China-based Gionee was established in 2002. Besides India, the brand also has presence in countries such as Vietnam, Taiwan, Myanmar, Thailand and the Middle East. Gionee is a Chinese company with a strong offline retail presence in India, eschewing the trend of going online-only. The company has launched several Android smartphones in the low- and mid-end segments. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gionee Marathon M3     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gionee Marathon M3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

REVIEW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KEY SPECS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NEWS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PRICE IN INDIA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Design - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Software - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Performance - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Life - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Value for Money - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Good - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stupendous battery life - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Decent camera performance - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Good loudspeaker - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sluggish performance - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Amigo UI 2.0 is still a mess - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Read detailed Gionee Marathon M3 review - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BUY AT  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gionee Marathon M3 (Black) Red - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rs.11,799 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gionee Marathon M3 (White, 8GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rs.12,999 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gionee Marathon M3 (Black, 8GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rs.12,999 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compare With :   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Enter name of the mobile - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gionee Marathon M3 detailed specifications - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Release date      November 2014 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (mm)            144.50 x 71.45 x 10.40 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight (g)           180.30 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery capacity (mAh)  5000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Removable battery         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours White, Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR value            0.70 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen size (inches)        5.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720x1280 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixels per inch (PPI)        294 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            1.3GHz quad-core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor make                Mediatek MT6582 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal storage                8GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage type              microSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable storage up to (GB)  128 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear camera       8-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rear Flash           LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front camera     2-megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Android 4.4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Skin        Amigo UI 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIVITY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes, v 4.00 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared               No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones      3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of SIMs               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 1      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM 2      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM/CDMA       GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G/ LTE No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supports 4G in India (Band 40)   No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SENSORS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compass/ Magnetometer           Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Proximity sensor              Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Accelerometer  Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ambient light sensor      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gyroscope          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Barometer          No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Temperature sensor      No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee M5 Mini

889,858₫ 939,858₫

Gionee M5 Mini

889,858₫ 939,858₫

Màn hình  GIONEE M5 MINI           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE M5 MINI    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE M5 MINI           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE M5 MINI           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE M5 MINI           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE M5 MINI   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE M5 MINI     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE M5 MINI              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE M5 MINI          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE M5 MINI           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE M5 MINI             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE M5 MINI   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE M5 MINI              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Specifications: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.0″ screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.3 Ghz Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB Internal memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 MP Camera (back) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5 MP Camera (front) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Gionee M5Lite

958,120₫ 1,008,120₫

Gionee M5Lite

958,120₫ 1,008,120₫

Màn hình  GIONEE M5LITE            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE M5LITE    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE M5LITE           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE M5LITE            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE M5LITE            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE M5LITE   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE M5LITE      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE M5LITE   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE M5LITE          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE M5LITE           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE M5LITE             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE M5LITE    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE M5LITE              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

General - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Launch Date                       January 11, 2016 (Official) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand                    Gionee - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model                   M5 Lite - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System                            Android v5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Custom UI            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Amigo UI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Slot(s)           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dual SIM, GSM+GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Size                               SIM1: Micro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM2: Micro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network                              4G: Available (supports Indian bands) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G: Available, 2G: Available - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fingerprint Sensor            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

no  No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quick Charging   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

no  No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Design - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height                   143 mm Compare Size  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width                    69.9 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thickness                            8.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Very Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight                 181 grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Poor ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build Material                    Case: Metal - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Back: Metal - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colours                 Gold, Grey - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.0 inches (12.7 cm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Resolution            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (720 x 1280 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel Density       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

294 ppi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Very Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Type        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Protection             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touch Screen                     yes Capacitive Touchscreen, Multi-touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen to Body Ratio       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

68.79 % - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Performance - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset                 MediaTek MT6735 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quad core, 1.3 GHz, Cortex A53 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Below Average ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Architecture        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mali-T720 MP2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Excellent ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Best in Class ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal Memory              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Excellent ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Expandable Memory       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes Up to 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

User Available Storage                  Up to 23.5 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB OTG Support             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Average ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MAIN CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution                          8 MP Primary Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Good ▾ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensor                  CMOS image sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Autofocus                           yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Image Stabilisation                           no  No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash                      yes LED Flash - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Image Resolution                             3264 x 2448 Pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Settings                                Exposure compensation, ISO control - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Shooting Modes                               Continuos Shooting, High Dynamic Range mode (HDR) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera Features                             Digital Zoom, Auto Flash, Digital image stabilization, Face detection, Touch to focus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Recording                               1920x1080 @ 30 fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FRONT CAMERA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution                          5 MP Front Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee P5W

917,200₫ 967,200₫

Gionee P5W

917,200₫ 967,200₫

Màn hình  GIONEE P5W     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE P5W          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE P5W     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE P5W     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE P5W     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE P5W         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE P5W           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE P5W        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE P5W    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE P5W     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE P5W       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE P5W         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE P5W        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android v5.1 (Lollipop) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       159 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       14.3 x 0.9 x 7.2 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 Lithium Polymer batteries required. (included) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       P5W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth, WiFi Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            GSM,(850/900/1800/1900 MHz),3G,(2100/1900/900 MHz),HSDPA,HSUPA,EDGE,GPRS,WiFi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                Dual SIM,GPS,Music Player,Video Player,FM Radio,Proximity sensor,G sensor,eCompass,Motion sensor,Light sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  5MP primary camera with autofocus, flash, continuous shots, geotagging, panorama, HDR, face beauty, pic note, filter and 2MP front facing camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen Phone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 159 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   Gold - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     2000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Handset, Battery, Charger and User Manual - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee P5 Mini

917,200₫ 967,200₫

Gionee P5 Mini

917,200₫ 967,200₫

Màn hình  GIONEE P5 MINI            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE P5 MINI    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE P5 MINI           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE P5 MINI            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE P5 MINI            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE P5 MINI    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE P5 MINI      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE P5 MINI   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE P5 MINI           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE P5 MINI            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE P5 MINI             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE P5 MINI    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE P5 MINI              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       154 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       6.6 x 0.9 x 13.2 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       P5 Mini - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth, WiFi Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            GSM (850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2), HSDPA (900 / 2100 ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                Accelerometer, Camera-Geo tagging, Camera-Touch focus, Photo/video editor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  2 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen Phone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 154 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     1800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Handset, Battery, Charger and User Manual - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee P7 Max

939,520₫ 989,520₫

Gionee P7 Max

939,520₫ 989,520₫

Màn hình  GIONEE P7 MAX           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE P7 MAX    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE P7 MAX           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE P7 MAX           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE P7 MAX           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE P7 MAX   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE P7 MAX     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE P7 MAX              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE P7 MAX          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE P7 MAX           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE P7 MAX             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE P7 MAX   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE P7 MAX              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       181 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       15.4 x 0.9 x 7.7 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 A batteries required. (included) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       P7 Max - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth, WiFi Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            GSM, (850/900/1800/1900 MHz), 3G, HSDPA, 4G LTE, GPRS, EDGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                Dual SIM, GPS, Music Player, Video Player, FM Radio, Accelerometer, Proximity sensor, eCompass, E-mail - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  5MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen Phone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 181 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   Gold - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     3100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Handset, Charger, USB Cable, Earphone and User Manual - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee P8 Max

982,300₫ 1,032,300₫

Gionee P8 Max

982,300₫ 1,032,300₫

Màn hình  GIONEE P8 MAX           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE P8 MAX    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE P8 MAX           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE P8 MAX           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE P8 MAX           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE P8 MAX   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE P8 MAX     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE P8 MAX              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE P8 MAX          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE P8 MAX           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE P8 MAX             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE P8 MAX   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE P8 MAX              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

NETWORK           Technology          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, June - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, Q4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        154.4 x 76.6 x 9.2 mm (6.08 x 3.02 x 0.36 in) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~70.5% screen-to-body ratio) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass (unspecified version) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Amigo 3.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6737T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 1.5 GHz Cortex-A53 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32 GB, 3 GB RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary 13 MP, f/2.2, autofocus, LED flash - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP, f/2.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared port      Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity, compass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging (5V/2A) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+ player - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 3150 mAh battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Gold, Gray, White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee A1 Plus

894,322₫ 944,322₫

Gionee A1 Plus

894,322₫ 944,322₫

Màn hình  GIONEE A1 PLUS         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE A1 PLUS              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE A1 PLUS        

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE A1 PLUS         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE A1 PLUS         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE A1 PLUS             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE A1 PLUS   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE A1 PLUS            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE A1 PLUS        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE A1 PLUS         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE A1 PLUS           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE A1 PLUS             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE A1 PLUS           

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

OS          Android - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       227 g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       16.6 x 0.9 x 8.3 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries:            1 Lithium Polymer batteries required. (included) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       W1617 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless communication technologies   Bluetooth, WiFi Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Connectivity technologies            GSM, CDMA, WCDMA, 3G, 4G LTE, FDD, TDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Special features                Dual SIM, GPS, Music Player, Video Player, FM Radio, E-mail - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other camera features  20MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form factor        Touchscreen Phone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 227 Grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colour   Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery Power Rating     4550 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phone Talk Time               48 Hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phone Standby Time (with data)               510 Hours - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Whats in the box              Handset, Charger, Earphones, Data Cable, Screen Protector Film, Protective Back Cover, Sim Ejector, Warranty Card and User Manual - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gionee A1 Lite

963,700₫ 1,013,700₫

Gionee A1 Lite

963,700₫ 1,013,700₫

Màn hình  GIONEE A1 LITE           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIONEE A1 LITE    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIONEE A1 LITE          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIONEE A1 LITE            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIONEE A1 LITE            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIONEE A1 LITE   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIONEE A1 LITE     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIONEE A1 LITE              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIONEE A1 LITE          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIONEE A1 LITE           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIONEE A1 LITE             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIONEE A1 LITE   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIONEE A1 LITE             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

SUMMARY           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

performance     Octa core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

display  5.3" (13.46 cm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

storage 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

camera 13 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

battery 4000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ram        3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SPECIAL FEATURES           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

fingerprint sensor position          Rear - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

other sensors    Light sensor, Proximity sensor, Accelerometer, Compass, Gyroscope - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

fingerprint sensor            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GENERAL              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

operating system             Android v7.0 (Nougat) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sim slots               Dual SIM, GSM+GSM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

model   A1 Lite - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

launch date        August 10, 2017 (Official) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

custom ui            Amigo UI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

brand    Gionee - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sim size SIM1: Nano SIM2: Nano (Hybrid) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

network               4G: Available (supports Indian bands) 3G: Available, 2G: Available - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

fingerprint sensor            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MULTIMEDIA      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loudspeaker       Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

fm radio               Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

audio jack            3.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PERFORMANCE  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chipset MediaTek MT6753 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

graphics               Mali-T720 MP3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

processor            Octa core, 1.3 GHz, Cortex A53 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

architecture       64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ram        3 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DESIGN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

build material    Case: MetalBack: Metal - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thickness             8 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

width    74.4 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

weight  161.3 grams - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

height   150.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

colours Black, Gold, Red - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

display type        IPS LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

screen to body ratio       69 % - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

pixel density      277 ppi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

screen protection            Corning Gorilla Glass v3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

screen size          5.3 inches (13.46 cm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

screen resolution             HD (720 x 1280 pixels) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

touch screen      Yes Capacitive Touchscreen, Multi-touch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

STORAGE              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

internal memory              32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

expandable memory      Yes Up to 256 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

usb otg support                Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

settings                Exposure compensation - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

aperture              F2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

camera features               Digital Zoom, Auto Flash, Face detection, Smile detection, Touch to focus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

image resolution              4128 x 3096 Pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sensor  CMOS image sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

autofocus            Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

shooting modes               Continuos Shooting, High Dynamic Range mode (HDR) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

resolution           20 MP Front Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

optical image stabilisation            No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

flash      Yes LED Flash - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

video recording 1920x1080 @ 30 fps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

user replaceable              No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

standby time     Up to 400 Hours(2G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

talktime               Up to 32 Hours(2G) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

type       Li-Polymer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

capacity                4000 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NETWORK CONNECTIVITY             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

wifi         Yes Wi-Fi 802.11, a/b/g/n/n 5GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

wifi features      Mobile Hotspot - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

bluetooth            Yes v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

usb connectivity               microUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

network support              4G (supports Indian bands), 3G, 2G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

gps         Yes with A-GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sim 1      4G Bands:TD-LTE 2300(band 40) FD-LTE 1800(band 3)3G Bands: UMTS 1900 / 2100 / 850 / 900 MHz2G Bands: GSM 1800 / 1900 / 850 / 900 MHz GPRS:Available EDGE:Available - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sim size SIM1: Nano, SIM2: Nano (Hybrid) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sim 2      2G Bands: GSM 1800 / 1900 / 850 / 900 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Gigaset Gs170

973,000₫ 1,023,000₫

Gigaset Gs170

973,000₫ 1,023,000₫

Màn hình  GIGASET GS170           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn  GIGASET GS170    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin  GIGASET GS170          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc  GIGASET GS170            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh  GIGASET GS170           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic  GIGASET GS170   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước  GIGASET GS170     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G  GIGASET GS170              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth  GIGASET GS170          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim  GIGASET GS170           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn  GIGASET GS170             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main  GIGASET GS170   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi   GIGASET GS170             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Brand – Gigaset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model – GS170 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Alternative Names – - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Device Type – Android 4G Smartphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU – Quad-Core 1.3GHz ARM Cortex A53 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset – MediaTek MT6737 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU – ARM Mali-T720 MP2, 550 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera – 13 Megapixels with Single-LED and AF Rear Camera | 5 Megapixel Front Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory – RAM- 2GB | ROM 16GB External Memory Supports Up to 128GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display – Screen size 5.0 inches IPS HD Display (1280 x 720 Pixels) 24-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery – Non-Removable 2,500 mAh Lithium-Ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM – Dual SIM (Nano + Nano) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensors – Proximity Sensor, Accelerometer, Light Sensor, Fingerprint Sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color – Black, Blue, Gray - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System – Android 7.0 Nougat - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

I/O Interface – 2x Nano SIM Card Slot, microSD/TF Card Slot, Micro USB Port, Audio Out Port, Power Button, Volume Button, Microphone, Speaker - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions –72.3 mm x 144.0 mm x 9.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight – 139 Grams (With Battery) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

More Feature – Plastic Body Design, LTE Cat4 150 Mbps Download, 50 Mbps Upload, HSUPA 5.76 Mbps Upload, HSDPA 21 Mbps Download, Computer Sync, OTA Sync, Tethering, VoLTE Support, Rounded Edges, 2.5D Curved Glass Screen. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Ulefone S7

902,320₫ 952,320₫

Ulefone S7

902,320₫ 952,320₫

 

Màn hình ULEPHONE S7   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ULEPHONE S7       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ULEPHONE S7              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ULEPHONE S7   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ULEPHONE S7   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ULEPHONE S7       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ULEPHONE S7         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ULEPHONE S7      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ULEPHONE S7              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ULEPHONE S7   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ULEPHONE S7    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ULEPHONE S7       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ULEPHONE S7     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Ulefone S7 3G Smartphone 5.0 inch Android 7.0 MTK6580 1.3GHz Quad Core 1GB RAM 8GB ROM Corning Gorilla Glass 3  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Main Features: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display: 5.0 inch 1280 x 720 pixels screen  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: MTK6580 1.3GHz Quad Core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System: Android 7.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: 1GB RAM + 8GB ROM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cameras: front 5.0MP + rear 8.0MP + 5.0MP with AF and flash light - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensors: Gravity Sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features: GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Card: dual SIM dual standby, 1 Micro SIM card + 1 Standard SIM card  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Networks: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM: 850/900/1800/1900MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WCDMA: 900/2100MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Ulefone S8

909,760₫ 959,760₫

Ulefone S8

909,760₫ 959,760₫

 

Màn hình ULEPHONE S8   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ULEPHONE S8       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ULEPHONE S8              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ULEPHONE S8   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ULEPHONE S8   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ULEPHONE S8       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ULEPHONE S8         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ULEPHONE S8      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ULEPHONE S8              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ULEPHONE S8   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ULEPHONE S8    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ULEPHONE S8       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ULEPHONE S8     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Main Features: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ulefone S8 Pro 4G Smartphone 5.3 inch Android 7.0 MTK6737 Quad Core 1.3GHz 2GB RAM 16GB 13.0MP + 5.0MP Dual Rear Cameras Fingerprint Touch Sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display: 5.3 inch, 1280 x 720 Pixel screen  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: MTK6737 Quad Core 1.3GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System: Android 7.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM + ROM: 2GB RAM + 16GB ROM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera: 5.0MP front camera + 13.0MP + 5.0MP back cameras - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensor: E-Compass, Gravity Sensor, Proximity Sensor, Touch Sensor  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Card: dual SIM dual standby. Micro + Micro SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Feature: GPSA / GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G: GSM 850/900/1800/1900MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G: WCDMA 850/900/2100MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G: FDD-LTE 800/900/2100/2600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Ulefone U008 Pro

915,340₫ 965,340₫

Ulefone U008 Pro

915,340₫ 965,340₫

 

Màn hình ULEPHONE U008 PRO            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ULEPHONE U008 PRO     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ULEPHONE U008 PRO            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ULEPHONE U008 PRO             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ULEPHONE U008 PRO            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ULEPHONE U008 PRO    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ULEPHONE U008 PRO      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ULEPHONE U008 PRO   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ULEPHONE U008 PRO           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ULEPHONE U008 PRO            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ULEPHONE U008 PRO              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ULEPHONE U008 PRO    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ULEPHONE U008 PRO   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Ulefone U008 Pro 4G Smartphone 5.0 inch Android 6.0 MTK6737 Quad Core 1.3GHz 2GB RAM 16GB ROM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Main Features: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display: 5.0 inch 1280 x 720 pixels screen  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: MTK6737 Quad Core 1.3GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System: Android 6.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage: 2GB RAM + 16GB ROM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cameras: front 5.0MP + rear 8.0MP ( SW 13.0MP ) with AF and flash light - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features: Gravity Sensor, GPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Card: dual SIM dual standby, dual micro SIM cards  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G: GSM 850/900/1800/1900MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G: WCDMA 900/2100MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G: FDD-LTE 800/900/1800/2100/2600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Ulefone U007

902,320₫ 952,320₫

Ulefone U007

902,320₫ 952,320₫

 

Màn hình ULEPHONE U007          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ULEPHONE U007   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ULEPHONE U007         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ULEPHONE U007          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ULEPHONE U007          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ULEPHONE U007              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ULEPHONE U007    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ULEPHONE U007             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ULEPHONE U007         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ULEPHONE U007          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ULEPHONE U007            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ULEPHONE U007              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ULEPHONE U007            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Main Features: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ulefone U007 Android 6.0 5.0 inch Corning Gorilla Glass 3 Screen 3G Smartphone MTK6580 Quad Core 1.3GHz 1GB RAM 8GB ROM Gravity Sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display: 5.0 inch HD 1280 x 720pixels Corning Gorilla Glass 3 Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: MTK6580 Quad Core 1.3GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU: Mali-400 MP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System: Android 6.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM + ROM: 1GB RAM + 8GB ROM. TF card up to 32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cameras: Front 2.0MP (SW 5.0MP) + Rear 8.0 (SW 13.0MP) with LED flashlight  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensors: Gravity sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Card: Dual SIM dual standby. (Dual Micro SIM cards) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Networks:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G: GSM 850/900/1800/1900MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G: WCDMA 900//2100MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Ulefone U007 Pro

894,880₫ 944,880₫

Ulefone U007 Pro

894,880₫ 944,880₫

 

Màn hình ULEPHONE U007 PRO            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ULEPHONE U007 PRO     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ULEPHONE U007 PRO            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ULEPHONE U007 PRO             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ULEPHONE U007 PRO            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ULEPHONE U007 PRO    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ULEPHONE U007 PRO      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ULEPHONE U007 PRO   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ULEPHONE U007 PRO           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ULEPHONE U007 PRO            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ULEPHONE U007 PRO              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ULEPHONE U007 PRO    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ULEPHONE U007 PRO   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Ulefone U007 Pro 5.0 inch 4G Smartphone Android 6.0 MTK6735 Quad Core 1.0GHz 1GB RAM 8GB ROM Corning Gorilla Glass 3 Screen 13.0MP + 5.0MP Cameras - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Main Features:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU: MTK6735 Quad Core 1.0GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System: Android 6.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM + ROM: 1GB RAM + 8GB ROM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display: 5.0 inch 1280 x 720 ( HD ) Corning Gorilla Glass 3 screen  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera: Rear camera 8.0MP (SW 13.0MP) + front camera 2.0MP (SW 5.0MP) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth: 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS: Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM Card: Dual SIM, dual standy, dual micro SIM cards - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G: GSM 850/900/1800/1900MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G: WCDMA 900/2100MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4G: FDD-LTE 800/1800/2100/2600MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Ulefone Paris Lite

907,900₫ 957,900₫

Ulefone Paris Lite

907,900₫ 957,900₫

 

Màn hình ULEPHONE PARIS LITE          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ULEPHONE PARIS LITE              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ULEPHONE PARIS LITE         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ULEPHONE PARIS LITE           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ULEPHONE PARIS LITE          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ULEPHONE PARIS LITE             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ULEPHONE PARIS LITE    

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ULEPHONE PARIS LITE            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ULEPHONE PARIS LITE        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ULEPHONE PARIS LITE         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ULEPHONE PARIS LITE           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ULEPHONE PARIS LITE              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ULEPHONE PARIS LITE            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Device Type – Android Smartphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand – Ulefone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model – Paris Lite - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU – Quad-Core 1.2GHz ARM Cortex-A7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset – MediaTek MT6580 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera – 8 Megapixel With LED Flash | 5 Megapixels Front camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM – 1GB| ROM 16GB with a micro sd, card Support with 32GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display – Screen size 5.0 inch IPS, LCD HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimension & Weight – 144.5 mm x 71.7 mm x 8.0 mm, 128g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery – Removable Lithium-Polymer 2,250mAh battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM – Dual SIM with Micro + Micro SIM Compatibility, Dual Standby. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support 2G/3G Networks with a speed of HSDPA 21 Mbps, HSPA plus, HSUPA 5.76 Mbps in 3G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sensors – Proximity, Light, Accelerometer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color -White and Grey - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System – Android v6.0 Marshmallow OS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Ulefone Paris X

935,800₫ 985,800₫

Ulefone Paris X

935,800₫ 985,800₫

 

Màn hình ULEPHONE PARIS X    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ULEPHONE PARIS X        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ULEPHONE PARIS X   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ULEPHONE PARIS X    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ULEPHONE PARIS X    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ULEPHONE PARIS X        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ULEPHONE PARIS X          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ULEPHONE PARIS X       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ULEPHONE PARIS X   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ULEPHONE PARIS X    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ULEPHONE PARIS X     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ULEPHONE PARIS X        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ULEPHONE PARIS X      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Model  Ulefone Paris X - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Band  2G: GSM 850/900/1800/1900MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 3G: WCDMA 900/2100MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 4G: FDD-LTE B1/B3/B7/B20 (2100/1800/2600/800MHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 SIM Card       Dual SIM Card Dual Standby, (Micro SIM Card &Micro SIM Card) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Both SIM slots are compatable with 4G, respectively - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Service Provide          Unlocked  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Style   Bar Phone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Color  Gray, White - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Shell Material Plastic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 OS      Android 5.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 CPU   MTK6735 64Bit Quad core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 GPU   Mali-T720 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 ROM  16GB EMMC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 RAM  2GB LPDDR3 1866MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Card Extend  Supports an external Micro SD card up to 64GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Display Size   5.0 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Type   On-cell IPS LTPS, full Lamination (2.5D Arc screen), Corning Gorilla Glass 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Resolution      1280*720 (HD 720) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support Format - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Audio File  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Format WAV, AMR, MP3,AWB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Video File  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Format 3GP, MP4, RMVB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Image File  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Format GIF, JPEG, BMP, PNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 E-book Format           TXT, PDF - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 FM Radio       Yes, earphone needed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Earphone Port            3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Data Transfer & Connectivity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Data transfer  USB/Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Mobile internet           WAP/WiFi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

General  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Camera           Front Camera: 5MP OmniVision OV5648 (interpolation 8.0MP) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Back Camera: 8MP Sony IMX166(interpolatin 13.0MP) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video: 1080P, 720P - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Language       multi-language, Please refer to the screenshots - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Phonebook     500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Message         SMS, MMS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Input  Handwrite/Keypad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 GPS    Built in GPS, A-GPS, GLONASS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 WIFI    Yes, 802.11b/g/n, Wi-Fi 2.4GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bluetooth       Yes, Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Other Features           Bluetooth, MP3, MP4, GPS, 3G, People, Browser,  Hall Effect Sensor, Gravity Sensor, Ambient Light Sensor, Touch Sensor, OTG, E-book, Wi-Fi, 4G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Dimensions    144.5*71.7*8.0mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Net Weight    128g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Battery           2250mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Package  Included     1 x Ulefone Paris X Smartphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x Charger - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x USB Cable - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x Earphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x User Manual - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Ulefone Paris Golden

930,220₫ 980,220₫

Ulefone Paris Golden

930,220₫ 980,220₫

 

Màn hình ULEPHONE PARIS GOLDEN             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ULEPHONE PARIS GOLDEN      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ULEPHONE PARIS GOLDEN             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ULEPHONE PARIS GOLDEN              

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ULEPHONE PARIS GOLDEN              

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ULEPHONE PARIS GOLDEN     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ULEPHONE PARIS GOLDEN       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ULEPHONE PARIS GOLDEN    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ULEPHONE PARIS GOLDEN            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ULEPHONE PARIS GOLDEN             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ULEPHONE PARIS GOLDEN   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ULEPHONE PARIS GOLDEN     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ULEPHONE PARIS GOLDEN    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Model    Ulefone Paris - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Band  2G: GSM850/900/1800/1900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 3G: WCDMA900/2100 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 4G: FDD-LTE800/1800/2100/2600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 [===Not Sure Your Network ?===] - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 SIM Card       Dual SIM Card Dual Standby, (Micro SIM Card &Micro SIM Card) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Both SIM slots are compatable with 4G, respectively - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Service Provide          Unlocked  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Style   Bar Phone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Color  Golden - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Shell Material              Plastic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 OS      Android 5.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 CPU   MTK6753 64Bit ,Octa core 1.3GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 GPU   Mali-T720 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 ROM  16GB EMMC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 RAM  2GB LPDDR3 1866MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Display Size   5.0 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Type   On-cell IPS LTPS,GFF full Lamination (2.5D Arc screen) Corning Gorilla Glass 3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Resolution      1280*720 (HD 720) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Support Format - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Audio File Format     WAV, AMR, MP3,AWB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Video File Format      3GP, MP4, RMVB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Image File Format      GIF, JPEG, BMP, PNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 E-book Format           TXT, PDF - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 FM Radio       Yes, earphone needed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Earphone Port            3.5mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Card Extend  Supports an external Micro SD card up to 128GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Data Transfer & Connectivity - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Data transfer  USB/Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Mobile internet           WAP/WiFi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

General  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Camera           13.0MP, auto focus with flash light , 5.0MP front Camera, Video 1080P - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Language       multi-language,Please refer to the screenshots - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Phonebook     500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Message         SMS, MMS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Input  Handwrite/Keypad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 GPS    Built in GPS, A-GPS, GLONASS, Digital Compass - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 WIFI    Yes, 802.11b/g/n, Supports dual-band Wi-Fi 2.4GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bluetooth       Yes,Bluetooth 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Other Features           Bluetooth, MP3, MP4, GPS, 3G, People, Browser, Hall Effect Sensor,Gravity Sensor,Ambient Light Sensor.Touch Sensor,OTG, E-book, Wi-Fi, 4G - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Dimensions    144.5*71.7*8.0mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Net Weight    128g - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Battery           2250mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Standby time  About 3~4 days - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  Package  Included    1 x Ulefone Paris Smartphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x Charger - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x USB Cable - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x Earphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 1 x User Manual - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad X220

1,145,980₫ 1,195,980₫

Lenovo Thinkpad X220

1,145,980₫ 1,195,980₫

Màn hình  LENOVO THINKPAD X220

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin  LENOVO THINKPAD X220

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím  LENOVO THINKPAD X220

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram  LENOVO THINKPAD X220

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng  LENOVO THINKPAD X220

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng  LENOVO THINKPAD X220

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi  LENOVO THINKPAD X220

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main  LENOVO THINKPAD X220

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn  LENOVO THINKPAD X220

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:  LENOVO THINKPAD X220

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):  LENOVO THINKPAD X220

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng  LENOVO THINKPAD X220

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan  LENOVO THINKPAD X220

Không quay

Máy nóng

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (2nd Gen) 2520M / 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 3,2 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L3 - 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel QM67 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Siêu phân luồng, Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0, bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1333 MHz / PC3-10600 - 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-10600 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1366 x 768 (HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát chống chói - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 31,75 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Đồ hoạ Intel HD 3000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, microphone stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio codec CX20672 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 160 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu TrackPoint, UltraNav, bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm touchpad không nút, touchpad đa chạm, chống tràn, điều khiển âm lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BĂNG THÔNG RỘNG KHÔNG DÂY (WWAN) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 3G có thể nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i5-2520M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 4 trong 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 62,4 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 9,2 giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 65 Watt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x ExpressCard / 54 (miễn phí) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PoweredUSB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe / microphone kết hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dock - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 4 trong 1 (Thẻ SD, Thẻ Đa năng, Thẻ SDHC, Thẻ SDXC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Lenovo ThinkPad X220 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 4290 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vật liệu trường hợp hợp kim magiê, polycarbonate ABS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn tích hợp ThinkLight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ Mô đun Trusted Platform Module (TPM 1.2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Quản lý Năng động của Intel (iAMT), Hệ thống Bảo vệ Hoạt động của ThinkVantage, mật khẩu quản trị viên, mật khẩu ổ cứng, mật khẩu điện thoại, khe khóa bảo mật (khóa cáp được bán riêng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển Ethernet (s) Intel 82579LM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ mạng LAN Không dây Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 160 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có thể gắn được Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

An ninh nhúng Mô đun Trusted Platform Module (TPM 1.2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 12,5 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 12 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 8,1 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,4 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Dell Latitude Cpi

926,500₫ 976,500₫

Dell Latitude Cpi

926,500₫ 976,500₫

Màn hình DELL LATITUDE CPI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CPI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CPI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CPI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CPI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CPI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CPI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CPI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CPI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CPI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CPI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CPI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CPI

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý Bộ xử lý Intel® Mobile Pentium II®- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ xử lý 300MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong / ngoài Cache 32KB / 512KB pipeline-burst L2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện năng tiêu thụ bộ xử lý tiêu thụ Điện áp lõi 1.6 volts- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý toán học bên trong bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus bên ngoài 66 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel 440BX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude Cp

926,500₫ 976,500₫

Dell Latitude Cp

926,500₫ 976,500₫

Màn hình DELL LATITUDE CP

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE CP

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE CP

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE CP

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE CP

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE CP

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE CP

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE CP

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE CP

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE CP

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE CP

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE CP

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE CP

Không quay

Máy nóng

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu không phải là ECC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống nâng cấp hệ thống cụ thể- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểm tra Chiều rộng 0 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệKingston- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu Không phải ECC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian truy cập 60 ns- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại DRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 144-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ EDO RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ 32 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểm tra tính toàn vẹn dữ liệu không phải là ECC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình Mô đun 4 x 64- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian truy cập 60 ns- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Điện áp cung cấp 3.3 V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống nâng cấp hệ thống cụ thể- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MỞ RỘNG / PORT (S) YÊU CẦU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tổng số lượng 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khe bắt buộc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 144-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương hiệu Kingston- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Kingston- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa n / a- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Country Kits n / a- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại hạn bảo hành suốt đời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngoại lệ ở khu vực Đức, Áo và Pháp - 10 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SLOT YÊU CẦU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ nhớ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 144-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tổng số lượng 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệKingston- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad X140E

893,299₫ 943,299₫

Lenovo Thinkpad X140E

893,299₫ 943,299₫

Màn hình  LENOVO THINKPAD X140E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin  LENOVO THINKPAD X140E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím  LENOVO THINKPAD X140E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram  LENOVO THINKPAD X140E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng  LENOVO THINKPAD X140E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng  LENOVO THINKPAD X140E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi  LENOVO THINKPAD X140E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main  LENOVO THINKPAD X140E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn  LENOVO THINKPAD X140E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:  LENOVO THINKPAD X140E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):  LENOVO THINKPAD X140E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng  LENOVO THINKPAD X140E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan  LENOVO THINKPAD X140E

Không quay

Máy nóng

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU AMD A4 5000 / 1,5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Bốn nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3L SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3L SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1600 MHz / PC3-12800 - 1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1366 x 768 (HD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát chống chói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 29,5 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 vòng / phút- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 500 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ AMD Radeon HD 8330- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp quyết định 1280 x 720- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio codec Realtek ALC3202- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu TrackPoint, UltraNav, bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm touchpad không nút, touchpad đa chạm, khả năng chống tràn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n, Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây ThinkPad 11a / b / g / n - Thẻ Mini PCI Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không có ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU A4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý A4-5000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo AMD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 4 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 62,4 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 8,5 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 65 Watt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe / tai nghe microphone kết hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 4 trong 1 (Thẻ SD, Thẻ Đa năng, Thẻ SDHC, Thẻ SDXC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu Lenovo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Lenovo ThinkPad X140e- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 20BL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth 4.0, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện (Bus) Type Thẻ PCI Express Mini- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển Ethernet (s) Realtek RTL8111F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless NIC ThinkPad 11a / b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude C840

926,500₫ 976,500₫

Dell Latitude C840

926,500₫ 976,500₫

Màn hình DELL LATITUDE C840

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE C840

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE C840

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE C840

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE C840

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE C840

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE C840

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE C840

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE C840

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE C840

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE C840

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE C840

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE C840

Không quay

Máy nóng

Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp thay thế thực sự cho máy tính để bàn của mình, hãy xem xét một trong những Lựa chọn của Người Quản lý của chúng tôi, Dell Latitude C840, có thể khéo léo điều khiển tất cả các ứng dụng điện cần thiết để chạy. Với trọng lượng nặng 8 pound (nặng 9,3 kg), nó có bộ xử lý P4-M 1,8 GHz, màn hình 15 inch và ổ cứng 37 GB, và khi bạn quyết định lên đường, nó có thể chứa một ổ đĩa CD-RW / DVD và hai pin kích thước đầy đủ. C840 cũng có một tùy chọn không dây tích hợp thông qua card mini-PCI.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đương nhiên, hệ thống là một chút cồng kềnh, có kích thước 2 x 13 x 11 inch, nhưng nó cho bạn rất nhiều chỗ để nghỉ ngơi cổ tay của bạn trong khi gõ. Mặc dù không khá thoải mái như bàn phím máy tính IBM ThinkPad, bàn phím của C840 đủ vững chắc và yên tĩnh đủ để bạn gõ một thời gian dài. C840 là máy tính để bàn duy nhất thay thế hệ thống cung cấp cho bạn một touch pad và một thanh chỉ.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống này thực sự tỏa sáng trong khả năng chạy các ứng dụng tạo nội dung. Được trang bị bộ vi xử lý đồ hoạ nVidia GeForce4 440 Go mới cùng với P4-M, nó đã có trong bài kiểm tra về Sáng tạo Nội dung và bài kiểm tra đầu tiên. Nó đứng ở vị trí thứ 3 trong Business Winstone 2001 và trên cả hai phiên bản của các bài kiểm tra BatteryMark của chúng tôi. Trong thử nghiệm không dây, mặc dù, chúng tôi đã rất thất vọng khi thấy nó tụt lại phía sau những người khác.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống này cung cấp cho bạn rất nhiều thời gian sử dụng pin, kéo dài 2 giờ 56 phút trong bài kiểm tra BatteryMark của chúng tôi khi được trang bị một pin và 4 giờ 40 phút khi chạy hai lần. Cả hai ắc quy đều trượt nhẹ ra khỏi vị trí ổ đĩa phía trước, cho phép bạn nhanh chóng thay thế chúng bằng các thiết bị mô đun khác, bao gồm ổ đĩa quang học thứ hai, ổ đĩa mềm, hoặc ổ Iomega Zip.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

C840 có phần mềm để ghi các tập tin vào đĩa CD và xem phim DVD, và theo yêu cầu, công ty sẽ cài đặt phần mềm Dell OpenManage Client Instrumentation (OMCI), cho phép bạn quản lý và giám sát máy qua mạng. C840 không phải là dễ dàng để tote như một số máy tính xách tay, nhưng nó là một biểu diễn xuất sắc và nhiều hơn giá trị trọng lượng của nó.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivobook Pro N53Jn

1,084,600₫ 1,134,600₫

Asus Vivobook Pro N53Jn

1,084,600₫ 1,134,600₫

Màn hình ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS VIVOBOOK PRO N53JN

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật:

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i5 450M / 520M / 540M 2,53 GHz ~ 2,4 GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i3 370M 2,4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Ultimate  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Professional  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Basic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản này chứa tất cả bản cập nhật sản phẩm (SP1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM55 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1066 MHz SDRAM, ổ cắm SO-DIMM 4 x để mở rộng lên đến 16 G SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình màu độ phân giải 15.6 "16: 9 HD (1366x768) / Full HD (1920x1080) (Loại sáng chói) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GT 335M với 1GB DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,5 "SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

640  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GB 5400 vòng / phút 500 GB 5400 vòng / 7200 vòng / phút  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320 GB 5400 vòng / 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Blu-Ray DVD Combo  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Super-Multi DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 7-trong-1 (SD / SDHC / SDXC / MS / MS Pro / MS Duo) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay web 2.0 Mega Pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp hoặc 802.11 b / g  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Bluetooth ™ V2.1 + EDR (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm micrô  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm tai nghe  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng VGA / Mini D-sub 15-pin cho màn hình ngoài  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng USB 3.0 (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x RJ45 LAN Jack cho LAN chèn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI 1 x cổng kết nối  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

E-SATA (USB2.0 Combo) Cổng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Bộ chuyển mạch WLAN On / Off - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa và micrô tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bang & Olufsen ICEpower®  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SonicFocus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6Cells: 4400 mAh 47 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra: 19 V DC, 4,74 A, 90 W Điện áp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đầu vào: 100 -240 V AC, tần số 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

39,1 x 26,6 x 305 ~ 4,05 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,71 kg (với pin 6 cell) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ mật khẩu người dùng bằng BIOS Bảo vệ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mật khẩu người dùng và bảo vệ mật khẩu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành Nhà sản xuất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành phần cứng quốc tế hạn chế trong 2 năm. * khác nhau theo quốc gia  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

On-line vấn đề giải quyết thông qua giao diện web (BIOS, cập nhật driver)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành (Windows 7) cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói phần mềm cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

phần mềm ASUS hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude C810

907,900₫ 957,900₫

Dell Latitude C810

907,900₫ 957,900₫

Màn hình DELL LATITUDE C810

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE C810

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE C810

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE C810

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE C810

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE C810

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE C810

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE C810

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE C810

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE C810

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE C810

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE C810

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE C810

Không quay

Máy nóng

Giống như người tiền nhiệm của nó, C810 là một máy tính xách tay lớn, màu đen với các chứng chỉ vững chắc như là một máy tính đồ hoạ, đặc biệt là khi Dell đã gặp phải độ phân giải màn hình tối đa. -1.13-GHz / 733-MHz CPU Pentium III-M -256MB bộ nhớ cache SDRAM -512KB L2 -Windows XP Professional-màn hình ma trận hoạt động 15 inch -NVidia GeForce2 Go với đồ họa với 32MB DDR SDRAM -30GB ổ cứng -8X DVD -ROM và ổ đĩa kết hợp CD-RW 8X / 8X / 24X -Đặt modem V.90 và bộ điều hợp mạng -Touchpad và thiết bị trỏ chuột bôi trơn -9,1 pounds- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad X131E

891,160₫ 941,160₫

Lenovo Thinkpad X131E

891,160₫ 941,160₫

Màn hình  LENOVO THINKPAD X131E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin  LENOVO THINKPAD X131E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím  LENOVO THINKPAD X131E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram  LENOVO THINKPAD X131E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng  LENOVO THINKPAD X131E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng  LENOVO THINKPAD X131E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi  LENOVO THINKPAD X131E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main  LENOVO THINKPAD X131E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn  LENOVO THINKPAD X131E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:  LENOVO THINKPAD X131E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):  LENOVO THINKPAD X131E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng  LENOVO THINKPAD X131E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan  LENOVO THINKPAD X131E

Không quay

Máy nóng

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU AMD E2 1800 / 1,7 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Lõi kép- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 1 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset AMD A68M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-12800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình 1 x 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1333 MHz / PC3-12800 - 1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh Hình 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát chống chói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 29,5 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 vòng / phút- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 320 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ AMD Radeon HD 7340- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp quyết định 1280 x 720- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio codec Realtek ALC3202- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu TrackPoint, UltraNav, bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm touchpad không nút, touchpad đa chạm, khả năng chống tràn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n, Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây ThinkPad 11a / b / g / n - Thẻ Mini PCI Express- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BĂNG THÔNG RỘNG KHÔNG DÂY (WWAN)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 3G có thể nâng cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không có ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU E2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý E2-1800- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo AMD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,7 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 4 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 62,4 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 8,5 giây- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 65 Watt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PoweredUSB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe / tai nghe microphone kết hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 4 trong 1 (Thẻ SD, Thẻ Đa năng, Thẻ SDHC, Thẻ SDXC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu Lenovo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Lenovo ThinkPad X131e- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 3372- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội địa hoá Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Bluetooth 4.0, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện (Bus) Type Thẻ PCI Express Mini- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển Ethernet (s) Realtek RTL8111F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless NIC ThinkPad 11a / b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivobook Pro N53Jl

1,066,000₫ 1,116,000₫

Asus Vivobook Pro N53Jl

1,066,000₫ 1,116,000₫

Màn hình ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS VIVOBOOK PRO N53JL

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật:

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i5 450M / 460M / 560M 2.66 GHz ~ 2.53 GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i3 370M / 380M 2,4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Ultimate  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Professional  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Basic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản này chứa tất cả bản cập nhật sản phẩm (SP1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM55 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1333 MHz SDRAM, ổ cắm SO-DIMM 4 x để mở rộng lên đến 16 G SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình nền LED 15.6 "16: 9 (1366x768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GT 425M với 2GB DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,5 "SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

640  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GB 5400 vòng / phút 500 GB 5400 vòng / 7200 vòng / phút  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320 GB 5400 vòng / 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình tạo đĩa Blu-Ray DVD Combo  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Super-Multi DVD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Blu-ray Writer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 5-trong-1 (SD / MS / MS Pro / MS Duo) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay web 2.0 Mega Pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sẵn Bluetooth ™ V2.1 + EDR (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm micrô  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm tai nghe  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng VGA / Mini D-sub 15-pin cho màn hình ngoài  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng USB 3.0 (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x RJ45 LAN Jack cho LAN chèn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI 1 x cổng kết nối  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

E-SATA (USB2.0 Combo) Cổng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Bộ chuyển mạch WLAN On / Off - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa và micrô tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bang & Olufsen ICEpower® - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6Cells: 4400 mAh 47 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra: 19 V DC, 4,74 A, 90 W Điện áp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đầu vào: 100 -240 V AC, tần số 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

39,1 x 26,6 x 2,9 ~ 3,9 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,7 kg (với pin 6 cell) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ mật khẩu người dùng bằng BIOS Bảo vệ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mật khẩu người dùng và bảo vệ mật khẩu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành Nhà sản xuất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành phần cứng quốc tế hạn chế trong 2 năm. * khác nhau theo quốc gia  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

On-line vấn đề giải quyết thông qua giao diện web (BIOS, cập nhật driver)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành (Windows 7) cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói phần mềm cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

phần mềm ASUS hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude C800

917,200₫ 967,200₫

Dell Latitude C800

917,200₫ 967,200₫

Màn hình DELL LATITUDE C800

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE C800

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE C800

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE C800

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE C800

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE C800

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE C800

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE C800

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE C800

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE C800

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE C800

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE C800

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE C800

Không quay

Máy nóng

Các thông số kỹ thuật cho Latitude C800 có trong các cấu hình này với một bảng giá bán lẻ. Cấu hình Dell cung cấp đi kèm với một bộ vi xử lý Intel Pentium III 1.0GHz không có Card PC Ultra ATA-66 (PCMCIA) 10GB / 20GB 4.200 vòng / phút. tìm kiếm = 13ms, trung bình lat. = 7,1ms, 9,5mm chiều cao, ATA-33 hoặc 32GB ở tốc độ 5.400 vòng / phút, trung bình tìm kiếm = 13ms, trung bình lat. = 7,1ms, chiều cao 12,5mm, ATA-66. Windows ME / 2000, ATI Mobility M4 với màn hình SXGA + hoặc UXGA 15.0 "16 MB 32 MB.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay Dell này có thể sử dụng RAM 512 MB, với số lượng cố định là 64 MB (có thể tháo rời) được cài đặt trên PC100 SDRAM SODIMM, Dell đã liệt kê các mô-đun này dưới dạng Độc quyền.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay chính thống đầy đủ tính năng này tăng cường các mô hình Dell trước đây với chipset và các mức tùy chỉnh mới. Trải nghiệm tốt nhất trên máy tính xách tay Dell Latitude C800 với hiệu suất được cải thiện, giúp bạn dễ dàng tạo mạng gia đình và chia sẻ tất cả các mục yêu thích của bạn.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude C640

917,200₫ 967,200₫

Dell Latitude C640

917,200₫ 967,200₫

Màn hình DELL LATITUDE C640

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE C640

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE C640

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE C640

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE C640

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE C640

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE C640

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE C640

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE C640

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE C640

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE C640

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE C640

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE C640

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Latitude Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14.1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.00GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      256MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              30GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows XP Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • S-Video out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Nhận dạng khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 1giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.44kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     317.5 x 250 x 33.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad X130E

890,230₫ 940,230₫

Lenovo Thinkpad X130E

890,230₫ 940,230₫

Màn hình  LENOVO THINKPAD X130E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin  LENOVO THINKPAD X130E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím  LENOVO THINKPAD X130E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram  LENOVO THINKPAD X130E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng  LENOVO THINKPAD X130E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng  LENOVO THINKPAD X130E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi  LENOVO THINKPAD X130E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main  LENOVO THINKPAD X130E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn  LENOVO THINKPAD X130E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:  LENOVO THINKPAD X130E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):  LENOVO THINKPAD X130E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng  LENOVO THINKPAD X130E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan  LENOVO THINKPAD X130E

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD E-450 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều hợp đồ hoạ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD Radeon HD 6320 , Core: 500 MHz, Turbo lên đến 600 MHz, 8.892-110914m - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4096 MB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 1x 4 GB DDR3 SDRAM (533 MHz), 2 khe cắm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11,6 inch 16: 9, 1366 x 768 pixel, Lenovo B116XW03 V1, Đèn nền LED, bóng: không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bo mạch chủ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AMD A50M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hitachi Travelstar Z5K320 HTS543232A7A384, 320 GB   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 rpm, 8 MB Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển âm thanh độ nét cao AMD SB800 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 USB 2.0, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Khóa Kensington, Kết nối Âm thanh: Tai nghe + Microphone (jack cắm 3,5 mm), Đầu đọc thẻ: Máy đọc thẻ 4 trong 1 (MMC, SD, SDHC, SDXC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển mạng Gigabit Ethernet ARM8351 PCI-E của Atheros (10/100 / 1000MBit), Broadcom 802.11n (a / b / g / n), Bluetooth Bluetooth 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chiều cao x chiều rộng x chiều rộng (mm): 24,8 x 293 x 216 (= 0,98 x 11,54 x 8,5 inch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

62 Wh Lithium-Ion, 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows 7 Home Premium 64 Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 0.3 Megapixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sung - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ đổi nguồn điện 65 W, Hướng dẫn sử dụng ngắn, Công cụ ThinkVantage, Bảo hành 12 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,73 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Asus Vivobook Pro N53Jg

1,028,800₫ 1,078,800₫

Asus Vivobook Pro N53Jg

1,028,800₫ 1,078,800₫

Màn hình ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS VIVOBOOK PRO N53JG

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật:

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i5 450M / 520M / 540M 2,53 GHz ~ 2,4 GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i3 370M 2,4 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Ultimate  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Professional  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Premium  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Home Basic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phiên bản này chứa tất cả bản cập nhật sản phẩm (SP1) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM55 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3 1066 MHz SDRAM, ổ cắm SO-DIMM 4 x để mở rộng lên đến 16 G SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15,6 "16: 9 Độ phân giải HD (1366x768) Màu sắc (Sáng chói) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GT 415M với 1GB DDR3 VRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,5 "SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

640  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GB 5400 vòng / phút 500 GB 5400 vòng / 7200 vòng / phút  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320 GB 5400 vòng / 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình tạo đĩa Blu-Ray DVD Combo  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Super-Multi DVD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Blu-ray Writer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ 5-trong-1 (SD / MS / MS Pro / MS Duo) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh web 0,3 Mega Pixel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

sẵn Bluetooth ™ V2.1 + EDR (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm micrô  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm tai nghe  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 cổng VGA / Mini D-sub 15-pin cho màn hình ngoài  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng USB 3.0 (Tùy chọn)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x RJ45 LAN Jack cho LAN chèn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI 1 x cổng kết nối  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

E-SATA (USB2.0 Combo) Cổng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Bộ chuyển mạch WLAN On / Off - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa và micrô tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bang & Olufsen ICEpower®  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SonicFocus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6Cells: 4400 mAh 47 Whrs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra: 19 V DC, 4,74 A, 90 W Điện áp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đầu vào: 100 -240 V AC, tần số 50/60 Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

39,1 x 26,6 x 2,9 ~ 3,9 cm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2,71 kg (với pin 6 cell) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ mật khẩu người dùng bằng BIOS Bảo vệ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

mật khẩu người dùng và bảo vệ mật khẩu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành Nhà sản xuất - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành phần cứng quốc tế hạn chế trong 2 năm. * khác nhau theo quốc gia  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

On-line vấn đề giải quyết thông qua giao diện web (BIOS, cập nhật driver)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hệ điều hành (Windows 7) cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gói phần mềm cài đặt / gỡ bỏ cài đặt tư vấn  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

phần mềm ASUS hỗ trợ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude C610

926,500₫ 976,500₫

Dell Latitude C610

926,500₫ 976,500₫

Màn hình DELL LATITUDE C610

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE C610

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE C610

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE C610

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE C610

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE C610

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE C610

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE C610

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE C610

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE C610

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE C610

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE C610

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE C610

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell Latitude Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14.1 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Pentium M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.00Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      256MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                CD-ROM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              16MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        Ethernet LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows XP Home- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Type II PC Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Parallel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Mini-DisplayPort- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       3.54kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkpad X121E

894,322₫ 944,322₫

Lenovo Thinkpad X121E

894,322₫ 944,322₫

Màn hình  LENOVO THINKPAD X121E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin  LENOVO THINKPAD X121E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím  LENOVO THINKPAD X121E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram  LENOVO THINKPAD X121E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng  LENOVO THINKPAD X121E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng  LENOVO THINKPAD X121E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi  LENOVO THINKPAD X121E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main  LENOVO THINKPAD X121E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn  LENOVO THINKPAD X121E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp:  LENOVO THINKPAD X121E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng):  LENOVO THINKPAD X121E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng  LENOVO THINKPAD X121E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan  LENOVO THINKPAD X121E

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i3-2357M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều hợp đồ hoạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 3000 , Core: 350 - 950 MHz, bộ nhớ chia sẻ, DirectX 10.1, Shader 4.1, 8.15.10.2401- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2048 MB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, DDR3-1333 SDRAM @ 667MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

11,6 inch 16: 9, 1366 x 768 pixel, TN, LEN40D1, bóng: không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

320 GB - 5400 rpm, 320 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

, 5400 rpm, Hitachi HTS723232A7A364- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Conexant SmartAudio HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 USB 2.0, 1 VGA, 1 HDMI, 1 Khóa Kensington, Kết nối Âm thanh: Âm thanh kết hợp 3.5mm, Đầu đọc thẻ: 4 trong 1 (SD / SDHC / SDXC / MMC), 1 đầu đọc vân tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển mạng Gigabit Ethernet Atheros AR8151 PCI-E (10/100 / 1000MBit), 802.11a / b / g / n (a / b / g / n), Bluetooth 3.0, Qualcomm Gobi 3000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

chiều cao x chiều rộng x chiều sâu (tính bằng mm): 93 x 289.6 x 208 (= 3,66 x 11,4 x 8,19 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

57 Wh Lithium-Ion, 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Windows 7 Professional 64 Bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 0.3MP Silicon Motion Inc.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng bổ sung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ sạc AC 65W, ống tay áo, ổ ghi USB, Lenovo Enhanced Experienced 2.0, ThinkVantage, 12 tháng Bảo hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1,55 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Latitude C600

907,900₫ 957,900₫

Dell Latitude C600

907,900₫ 957,900₫

Màn hình DELL LATITUDE C600

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE C600

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE C600

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE C600

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE C600

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE C600

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE C600

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE C600

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE C600

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE C600

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE C600

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE C600

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE C600

Không quay

Máy nóng

Thông số chính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung bình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

các cửa sổ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad, Trackball- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KIỂU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung bình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG QUAN HỆ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows (2000)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt nước mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Matte / chống lóa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH XUẤT XỨ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel (Pentium III (điện thoại di động))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỐC ĐỘ BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phương tiện quang học- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA QUANG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

có (có thể tháo ra được) (Khay tải) (CD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WIFI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

có (802.11b)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ETHERNET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100 [Fast Ethernet]- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MOBILE BROADBAND- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM ANALOG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

56k- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ và lưu trữ (cơ bản)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LOẠI PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACCESS BATTERY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháo ra được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KEYBOARD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trackpad, Trackball- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.1 (1 cổng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FIREWIRE / 1394- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BLUETOOTH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Asus Vivobook Pro N53Jf

898,600₫ 948,600₫

Asus Vivobook Pro N53Jf

898,600₫ 948,600₫

Màn hình ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS VIVOBOOK PRO N53JF

Không quay

Máy nóng

Thông số kỹ thuật: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Asus N53jf (Dòng N53JF) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lýIntel Core i5-540M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ tiếp hợp đồ họaNVIDIA GeForce GT 425M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình hiển thị 15,6 inch 16: 9, 1920 x 1080 pixel, bóng: có - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hànhMicrosoft Windows 7 Ultimate 64 Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng3 kg (= 105,82 oz / 6,61 pounds) (= 0 oz / 0 pound) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Huawei Ascend Gx1

972,070₫ 1,022,070₫

Huawei Ascend Gx1

972,070₫ 1,022,070₫

 

Màn hình HUAWEI ASCEND GX1            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HUAWEI ASCEND GX1     

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy
  3. Hư nút nguồn   

Pin HUAWEI ASCEND GX1           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HUAWEI ASCEND GX1             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HUAWEI ASCEND GX1             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HUAWEI ASCEND GX1    

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.

Camera sau/ trước HUAWEI ASCEND GX1      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HUAWEI ASCEND GX1              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HUAWEI ASCEND GX1           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HUAWEI ASCEND GX1            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HUAWEI ASCEND GX1   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HUAWEI ASCEND GX1    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HUAWEI ASCEND GX1              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Mạng lưới công nghệ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM / CDMA / EVDO / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    LAUNCH Thông báo vào 2014, tháng 12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trạng thái Có sẵn. Phát hành năm 2014, tháng 12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    BODY Kích thước 161 x 84.5 x 9.2 mm (6,34 x 3,33 x 0,36 inch)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng 173g (6.10 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM Dual SIM (Micro-SIM, hai chế độ chờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD DISPLAY, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước 6,0 inch, 99,2 cm2 (~ 72,9% tỷ lệ màn hình so với thân)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải 720 x 1280 pixel, tỷ lệ 16: 9 (mật độ ~ 245 ppi)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Multitouch Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    PLATFORM OS Android 4.4 (KitKat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CPU lõi kép 1,2 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPU Adreno 306- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MEMORY Khe thẻ nhớ microSD, lên đến 32 GB (khe cắm dành riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Internal 8 GB, RAM 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CAMERA Primary 8 MP, tự động lấy nét, đèn flash LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng Gắn thẻ địa lý, chạm vào lấy nét, phát hiện khuôn mặt, toàn cảnh, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Video 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trung học 2 MP, 720p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SOUND Loại báo động Rung động; Nhạc chuông MP3, WAV- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loa Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack cắm 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Hủy tiếng ồn hoạt động với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    COMMS WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth 4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS Có, với A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đài FM vô tuyến- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB microUSB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đ FEC ĐIỂM Bộ cảm biến Accelerometer, proximity, la bàn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nhắn tin SMS (xem theo dạng luồng), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trình duyệt HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Java Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     - Máy nghe nhạc MP3 / WAV / eAAC + / Flac- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Máy nghe nhạc MP4 / H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình xem tài liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    - Trình biên tập ảnh / video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Pin Không thể tháo rời Pin Li-Ion 3500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thời gian chờ Lên đến 240 giờ (2G) / Lên đến 240 giờ (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thời gian đàm thoại Lên đến 10 giờ (2G) / Lên đến 12 giờ (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    MISC Màu Trắng, Đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008