• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Asus Gaming Rog Strix Gl702Vi

256,900₫ 306,900₫

Asus Gaming Rog Strix Gl702Vi

256,900₫ 306,900₫

MÀN HÌNH ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ASUS GAMING ROG STRIX GL702VI

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i7 7700HQ, Bộ vi xử lý  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® Core ™ i5 7300HQ, - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro - ASUS giới thiệu Windows 10 Pro.  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel® HM175 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

lên đến 32 GB SDRAM, DDR4 2400MHz SDRAM, 2 x ổ cắm SO-DIMM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn LED backlit với đèn nền G-Sync FHD 17.3 "Panel 60Hz Chống Chói (16: 9) với 72% NTSC (1920x1080)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với Bảng điều khiển G-Sync (16: 9) 120Hz (1920x1080) với 72% NTSC LED backlit 17,3" Glare FHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA, với 8GB VRAM GeForce GTX 1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA HDD 5400RPM 2TB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

cứng SSD : SATA3 128GB / 256GB / 512GB SSD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1TB 7200RPM Ổ cứng SATA HDD SATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256GB / 512GB SSD PCIE Gen3X4  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5400RPM 1TB SATA HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím Chiclet Illuminated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ đa định dạng (SD / MMC) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WebCam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy quay Web HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

tích hợp 802.11 AC (2x2)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth tích hợp  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth V4.1  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10/100/1000 Base T - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x cổng HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mini Hiển thị Cảng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Loại C USB3.0 (USB3.1 GEN1)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Đầu cắm micro-in / đầu cắm tai nghe  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 đầu đọc thẻ SD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x cổng USB 3.0 Loại A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp loa stereo 1 W và  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

hỗ trợ micro Array kỹ thuật số Windows 10 Cortana với thoại  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ASUS Sonic Studio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 Cells 88 Whrs Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

19.5 V DC, 16.9 A, 330 W  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại cắm: Square (2.2 x 6.3mm)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống cấp nguồn nhỏ gọn 3/2 pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

100 -240 V AC, 50/60 Hz universal - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(WxDxH) 41.5 x 28 x 3.7 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

với pin 3,3 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VR Ready - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng game - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng GL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Htc One M8 OneM8

43,000₫ 93,000₫

Htc One M8 OneM8

43,000₫ 93,000₫

 

Màn hình HTC ONE M8              

1.    ố vàng                

2.    Ố đen              

3.    Sọc ngang              

4.    Nhiễu              

5.    Cảm ứng, giật, lag         

6.    Trắng xóa        

7.    Không tự điều chỉnh độ sáng     

8.    Bóng mờ        

9.    Nhòe màu      

10.  Nhiễm từ          

11.  Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định              

12.  Bể màn hình      

13.  Liệt cảm ứng              

Nguồn HTC ONE M8              

1.    Điện thoại bị treo logo      

2.    Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy              

3.    Hư nút nguồn              

Pin HTC ONE M8      

1.    Sạc không vào pin        

2.    Nhanh hết pin              

3.    Pin ảo              

4.    Pin bị phù       

Chân sạc HTC ONE M8              

1.    Sạc không vào pin              

Âm thanh HTC ONE M8              

1.    Loa rè              

2.    Mất tiếng     

3.    Hư loa trong, loa ngoài    

4.    Mất rung chuông              

5.    Hư nút âm thanh              

6.    Hư jack cắm tai nghe     

Lỗi mic HTC ONE M8              

1.    Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.        

2.    Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.    

3.    Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.              

Camera sau/ trước HTC ONE M8              

1.   Ánh tím              

2.    Không hoạt động              

3.    Bị nhiễu, mờ không lấy được nét              

4.    Nứt/ bể kính      

Wifi/ 3G/4G/5G HTC ONE M8             

1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G              

2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu              

3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g            

4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm    

5.    Sóng Wi-Fi yếu              

6.    Không kết nối wifi                              

Bluetooth HTC ONE M8              

1.    Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth         

Khay sim HTC ONE M8              

1.    Không nhận sim              

2.    Sóng yếu                        

Thay vỏ/ Thay khung sườn HTC ONE M8             

1.    Vỏ trầy              

2.    Vỏ móp góc        

3.    Bể vỏ              

4.    Khung sườn trầy              

5.    Khung sườn móp góc        

6.    Khung sườn bị bể                 

Sửa chữa- Lỗi main HTC ONE M8   

1.    Màn hình không lên( tối đen )             

2.    Sập nguồn              

3.    Tự khởi động     

4.    Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...              

5.    Màn hình không cảm ứng được    

6.    Sạc pin không vào hoặc không đầy...     

7.    Bị mất đèn flash              

8.    Treo logo      

9.    Lỗi hệ điều hành              

Thẻ nhớ bị lỗi  HTC ONE M8             

1.    Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    

2.    Thẻ nhớ không hiện file,                

3.    Không format được,   

4.    Không coppy được…              

5.    KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh              

6.    KHÔNG nhận thẻ nhớ   

 

Màn hình- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình       Super LCD 3- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng                5"- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng        Kính cường lực Gorilla Glass 3- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                Dual 4 UltraPixel- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim                Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                5 MP- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall                Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành                Android 4.4 (KitKat)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)                Qualcomm Snapdragon 801 4 nhân 32-bit- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU                2.5 GHz- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)   Adreno 330- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong                16 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)                13,5 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Nano SIM- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc Micro USB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe                3.5 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác                Không- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu                Hợp kim nhôm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước                Dài 146.36 mm - Ngang 70.6 mm - Dày 9.35 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng                160- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin                2600 mAh- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio với RDS- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim                MP4, WMV, H.263, H.264(MPEG4-AVC), DivX, Xvid- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc                MP3, WAV, WMA, eAAC+, FLAC

Sony Vaio F215 3D

94,150₫ 144,150₫

Sony Vaio F215 3D

94,150₫ 144,150₫

Màn hình SONY VAIO F215 3D

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO F215 3D

  1.  Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO F215 3D

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO F215 3D

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO F215 3D

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO F215 3D

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO F215 3D

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO F215 3D

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO F215 3D

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO F215 3D

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO F215 3D

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO F215 3D

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO F215 3D

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1920 x 1080)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2630QM Sandy Bridge  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.00GHz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.9GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               640GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               DVD±RW Double Player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 540M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 3.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.5kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea2Jfx

64,390₫ 114,390₫

Sony Vaio Vpc-Ea2Jfx

64,390₫ 114,390₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA2JFX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA2JFX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA2JFX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA2JFX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA2JFX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA2JFX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-450M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.40GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.66GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/±RW/±R DL/-RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100Base - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Basic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3.5giờ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.36kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345 x 239 z 27,2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Website               Chi tiết - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pt530A-00802U

28,551₫

Màn hình TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT530A-00802U

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT530A-00802U

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT530A-00802U

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT530A-00802U

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT530A-00802U

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT530A-00802U

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT530A-00802U

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 processor 3320M (2.6 GHz - 3.1 GHz (Turbo, 2 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional (recovery media and Windows 8 Pro license included)
Chipset Intel® QM77 Express Chipset
Screen Size 15.6” High Definition+ Widescreen XGA TFT Active Matrix Display (1600x900) with LED backlighting
Memory 4GB DDR3 (1600Mhz)
RAM slot allocation One slot used, one slot available. Total memory expandable to 16GB
Storage 640GB 7200rpm 2.5" SATA Full Disk Encryption (FDE) HDD
Graphics AMD® Radeon HD7570M 1GB (DDR5)
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated 2.0M FF Full High Definition Web Camera with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Keyboard with 10 key numeric keypad and Accupoint & DualPoint™ pointing devices, 3 Buttons (Eco Mode, Presentation & Touchpad On/Off)
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
AMT Yes
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Toshiba EasyGuard HDD protection with 3D motion sensors, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Eco Utility, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
PC Card / Express Card slot 1x PCI Express Card
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
Display port Yes
 
Communication
LAN Integrated Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 8.0
Wireless LAN 802.11(a/g/n)
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell 6200mAh Lithium-Ion battery (up to 8 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 379mm x 252mm x 20.8/25.6mm
Colour Variation Black Metallic

Dell Latitude 3580/3588

19,530₫

Màn hình DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL LATITUDE 3580/3588

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL LATITUDE 3580/3588

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL LATITUDE 3580/3588

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL LATITUDE 3580/3588

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL LATITUDE 3580/3588

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL LATITUDE 3580/3588

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL LATITUDE 3580/3588

Không quay

Máy nóng

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (7 Gen) 7200U / 2,5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Turbo Max 3.1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache 3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính Năng Intel Turbo Boost Technology 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 3 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 2133 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 1 x 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 8 GB (1 x 8 GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 32 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dạng hình dạng SO-DIMM 260-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng rãnh 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90% (không ngưng tụ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đèn nền LCD Đèn nền WLED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải 1366 x 768 (HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh 16: 9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình chống trơn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 39,6 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị Độ dài HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Âm thanh Stereo, microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh Realtek ALC3246 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ số dạng SSD M.2 2280 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n / ac, Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây Gigabit Ethernet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Bộ xử lý i5-7200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 56 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 4 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 65 Watt, 19.5 V, 3.34 A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.1 Gen 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB-C 3.1 Gen 1 với PowerShare - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm tai nghe / microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Latitude - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 3580 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Miếng vá bảo mật Trusted Platform Module (TPM 2.0) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ phụ kiện kèm theo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Bluetooth 4.1, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sáng Hình ảnh 200 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay loại notebook - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 128 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạch an ninh được tích hợp Trusted Platform Module (TPM 2.0) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,9 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 0,9 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Âm thanh Độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 4,3 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Windows 10 Pro 64-bit Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ Microsoft Office (dùng thử 30 ngày) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Đồ hoạ đồ hoạ Intel HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vpc-Ea490X

43,000₫ 93,000₫

Sony Vaio Vpc-Ea490X

43,000₫ 93,000₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA490X

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA490X

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA490X

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA490X

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA490X

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA490X

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA490X

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    intel HM55 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.35Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345.8 x 27.3-32.9 x 238.7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vpc-F126Fx

126,700₫ 176,700₫

Sony Vaio Vpc-F126Fx

126,700₫ 176,700₫

Màn hình SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-F126FX

  1.  Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-F126FX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-F126FX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-F126FX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-F126FX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-F126FX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-F126FX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-F126FX

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD+ (1600 x 900)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-740QM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.73GHz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.93GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               640GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               Blu-ray Disc ROM and DVD SuperMulti drive with Labelflash supporting 16 formats  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 330M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình 3D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Kyocera Hydro Reach C6743

34,410₫

 

Màn hình KYOCERA HYDRO REACH C6743   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KYOCERA HYDRO REACH C6743        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KYOCERA HYDRO REACH C6743              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KYOCERA HYDRO REACH C6743   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KYOCERA HYDRO REACH C6743   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KYOCERA HYDRO REACH C6743       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KYOCERA HYDRO REACH C6743         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KYOCERA HYDRO REACH C6743      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KYOCERA HYDRO REACH C6743              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KYOCERA HYDRO REACH C6743   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KYOCERA HYDRO REACH C6743     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KYOCERA HYDRO REACH C6743       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KYOCERA HYDRO REACH C6743     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

 

 

RAM4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quốc gia / Khu vực Sản xuấtkhông xác định- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh sách nhómVâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng lưu trữ8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm4G Data Capable, Bluetooth Bật, Khả năng Dữ liệu 3G, Trình duyệt Internet, Trình nghe nhạc, Loa ngoài, Màn hình cảm ứng, Khả năng Có Wi-Fi, GPS,- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MàuĐen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MạngTăng di động- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình5 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lýBốn nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hànhAndroid- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tình trạng khóaMạng bị khoá- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hợp đồngkhông hợp đồng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần di độngLTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại thẻ nhớMicroSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải camera5.0MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pt525A-00Y019T

27,900₫

Màn hình TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT525A-00Y019T

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT525A-00Y019T

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT525A-00Y019T

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT525A-00Y019T

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT525A-00Y019T

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT525A-00Y019T

Không quay

Máy nóng

Sony Vaio Vpc-F126Fm

52,300₫ 102,300₫

Sony Vaio Vpc-F126Fm

52,300₫ 102,300₫

Màn hình SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-F126FM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-F126FM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-F126FM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-F126FM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-F126FM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-F126FM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-F126FM

Không quay

Máy nóng

Màn hình  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               16.4 inch  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA++ (1600 x 900)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-740QM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.73GHz (6MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.93GHz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type    DDR3 1333Mhz (PC3-10666)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      6GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD               640GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang               DVD±R/±RW/±R DL/-RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce GT 330M  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình 3D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Nhận dạng khuôn mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.9kg  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     389 x 264 x 40,6  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Tt47Gg

179,710₫ 229,710₫

Sony Vaio Vgn-Tt47Gg

179,710₫ 229,710₫

Màn hình SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-TT47GG                                                 

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-TT47GG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-TT47GG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-TT47GG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-TT47GG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-TT47GG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-TT47GG

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO TT Series - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               11.1 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GS45 Express Chipset - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo SU9600 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.60Ghz (3MB L2 cache) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray Disc (BD/DVD/CD read write) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6.5giờ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.29kg - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     279 x 199.8 x 30.7/23.5 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 14 Gaming 7466

14,880₫

Màn hình DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 14 GAMING 7466

Không quay

Máy nóng

CPU: Intel Core i5- 6300HQ (2.3 GHz up to 3.2 GHz Cache 6M 4 nhân 4 luồng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM: 4GB DDR4 2133MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng: HDD 500GB ( nâng SSD, HDD  hoặc cả 2 ) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cạc màn hình: NVIDIA GeForce GTX 950M 4GB DDR5 ( Vram lên đến 8GB )- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình: 14.0 inch  HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam: 1.3 Megapixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối: HDMI, USB 3.0, USB 2.0, LAN,  Bluetooth 4.0.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời lượng pin: 6 cells (sử dụng liên tục được 2-3 giờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng: 2.2 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành tương thích: Windows, 8, 10- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành : 12 Tháng 1 đổi 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc : ĐEN & ĐỎ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab A 7.0 (2016) galaxytaba

24,400₫ 74,400₫

 

Màn hình máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 7.0 (2016)        

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Thông tin cơ bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hãng sản xuất (Manufacture)     Samsung- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại màn hình cảm ứng  Màn hình cảm ứng điện dung (Capacitive Touchscreen)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình (inch)  7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình (Resolution)         IPS (1280 x 800)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (CPU Type)      ARM Cortex A53 (Quad core)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ (CPU Speed)        1.30Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM (RAM Type)    DDRIII- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng bộ nhớ (RAM)          1.5GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị lưu trữ (Storage)              Flash Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng lưu trữ         8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị nhập liệu             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Màn hình cảm ứng đa điểm (Multi-touch screen)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng (Network)              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 3G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • WLAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • GPRS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • EDGE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HSDPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HSUPA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • 2G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Bluetooth 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp (Ports)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc thẻ (Card Reader)        Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • SIM card tray- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành (OS)           Android OS, v5.1.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Pin sử dụng (Battery Type) Lithium ion (Li-ion)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 4000mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (Kg)              0.28- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (Dimensions)              186.9 x 108.8 x 8.7 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea44Fm

68,110₫ 118,110₫

Sony Vaio Vpc-Ea44Fm

68,110₫ 118,110₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA44FM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA44FM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA44FM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA44FM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA44FM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA44FM

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.36kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Kyocera Hydro Air C6745

14,880₫

 

Màn hình KYOCERA HYDRO AIR C6745           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KYOCERA HYDRO AIR C6745   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KYOCERA HYDRO AIR C6745          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KYOCERA HYDRO AIR C6745           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KYOCERA HYDRO AIR C6745           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KYOCERA HYDRO AIR C6745   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KYOCERA HYDRO AIR C6745     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KYOCERA HYDRO AIR C6745              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KYOCERA HYDRO AIR C6745          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KYOCERA HYDRO AIR C6745           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KYOCERA HYDRO AIR C6745            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KYOCERA HYDRO AIR C6745   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KYOCERA HYDRO AIR C6745             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Tần số GSM 850 900 1800 1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn UMTS 850 1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Standard LTE FDD LTE: 800, 850, 1700, 1900- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Chạm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chống thấm và chống bụi IP57- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x H x D) 143,80 x 72,90 x 10.90 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 147,00 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình chính Màu / IPS TFT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 triệu màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

540 x 960 px (5,00 ") 220 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị bảo vệ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại (tối đa) 2G: 1020 phút. (17,0 giờ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đứng chờ (tối đa) 2G: 504 giờ (21,0 ngày)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin chuẩn Li-Ion 2300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sạc pin nhanh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sạc pin không dây  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ danh bạ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ ram 1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microSD, microSDHC (lên đến 32 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Android 5.1 Lollipop- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Qualcomm Snapdragon 410 8916 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồng hồ bộ xử lý: 1,20 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi: 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU: Adreno 306- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hai SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn thẻ SIM sim nano- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông báo 3Q 2015- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Tt36Md

170,410₫ 220,410₫

Sony Vaio Vgn-Tt36Md

170,410₫ 220,410₫

Màn hình SONY VAIO VGN-TT36MD

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-TT36MD

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-TT36MD

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-TT36MD

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-TT36MD

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-TT36MD                                                

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-TT36MD

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-TT36MD

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-TT36MD

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-TT36MD

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-TT36MD

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-TT36MD

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-TT36MD

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO TT Series - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               11.1 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GS45 Express Chipset - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo SU9600 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.60Ghz (3MB L2 cache) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 800MHz (PC3-6400) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              250GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/RAM/+RDL - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA 4500MHD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1759MB share - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Business - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Multi Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.53kg - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     279 x 23.5 - 30.7 x 199.8 mm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 7573 2-In-1

32,550₫

Màn hình DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 7573 2-IN-1

Không quay

Máy nóng

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i7 (8th Gen) 8550U / 1,8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa 4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Cores- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 8 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Công nghệ Siêu phân luồng, Intel Cache Thông minh, Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 8 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 2400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 2 x 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 16 GB (2 x 8 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 2400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dạng hình dạng SO-DIMM 260-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90% (không ngưng tụ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đèn nền LCD Đèn nền LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Màn hình TrueLife, cạnh hẹp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ TFT IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 39,6 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải hiển thị Độ phân giải Ultra HD 4K- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce 940MX - 2 GB GDDR5 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Âm thanh nổi, hai micro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec âm thanh Realtek ALC3254-CG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng MaxxAudio Pro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 512 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n / ac, Bluetooth 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Bộ xử lý i7-8550U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 56 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 4 ô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 65 Watt, 19.5 V, 3.34 A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 x USB 3.1 Gen 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.1 Gen 1 với PowerShare- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB-C 3.1 / DisplayPort- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm tai nghe / microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card, SDHC Card, SDXC Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 7573 2 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu xám thời kỳ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Khe khóa Noble- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ phụ kiện kèm theo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Bluetooth 4.2, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay 2 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế cơ khí 360 ° thiết kế lật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 512 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 9,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 0,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 4,98 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Gõ Windows 10 Home Edition 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ McAfee LiveSafe (đăng ký 12 tháng), Microsoft Office (dùng thử 30 ngày)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ rời Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce 940MX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ NVIDIA Geforce- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ GDDR5 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn nền Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea46Fx

71,830₫ 121,830₫

Sony Vaio Vpc-Ea46Fx

71,830₫ 121,830₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA46FX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA46FX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA46FX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA46FX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA46FX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA46FX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA46FX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA46FX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA46FX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA46FX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA46FX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA46FX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA46FX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14.1 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM57 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              640GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.2kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Tab A 10.1 (2016) TabA

9,579₫

 

Màn hình máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng SAMSUNG GALAXY TAB A 10.1 (2016)     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      HFFS - LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       1920 x 1200 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      10.1"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau        8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Full HD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera            Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước    2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU (Chipset)           Exynos 7870 8 nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.6 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ hoạ (GPU)          Mali-T830- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong (ROM)       16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ khả dụng              Khoảng 11 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   Micro SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               200 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm biến             Tiệm cận, Con quay hồi chuyển 3 chiều, Gia tốc, Ánh sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe SIM         1 SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SIM               Nano Sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thực hiện cuộc gọi           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 3G            Có 3G (tốc độ Download 21Mbps/42 Mbps; Upload 5.76 Mbps)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ 4G            LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi       Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.2, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ OTG         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chức năng khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 254.2 mm - Ngang 155.3 mm - Dày 8.2 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       525 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin & Dung lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Lithium - Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 7300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Htc One E9S

42,070₫ 92,070₫

Htc One E9S

42,070₫ 92,070₫

 

Màn hình HTC ONE E9S              

1.    ố vàng                

2.    Ố đen              

3.    Sọc ngang              

4.    Nhiễu              

5.    Cảm ứng, giật, lag         

6.    Trắng xóa        

7.    Không tự điều chỉnh độ sáng     

8.    Bóng mờ        

9.    Nhòe màu      

10.  Nhiễm từ          

11.  Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định              

12.  Bể màn hình      

13.  Liệt cảm ứng              

Nguồn HTC ONE E9S              

1.    Điện thoại bị treo logo      

2.    Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy              

3.    Hư nút nguồn              

Pin HTC ONE E9S      

1.    Sạc không vào pin        

2.    Nhanh hết pin              

3.    Pin ảo              

4.    Pin bị phù       

Chân sạc HTC ONE E9S              

1.    Sạc không vào pin              

Âm thanh HTC ONE E9S              

1.    Loa rè              

2.    Mất tiếng     

3.    Hư loa trong, loa ngoài    

4.    Mất rung chuông              

5.    Hư nút âm thanh              

6.    Hư jack cắm tai nghe     

Lỗi mic HTC ONE E9S              

1.    Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.        

2.    Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.    

3.    Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.              

Camera sau/ trước HTC ONE E9S              

1.   Ánh tím              

2.    Không hoạt động              

3.    Bị nhiễu, mờ không lấy được nét              

4.    Nứt/ bể kính      

Wifi/ 3G/4G/5G HTC ONE E9S             

1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G              

2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu              

3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g            

4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm    

5.    Sóng Wi-Fi yếu              

6.    Không kết nối wifi                              

Bluetooth HTC ONE E9S              

1.    Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth         

Khay sim HTC ONE E9S              

1.    Không nhận sim              

2.    Sóng yếu                        

Thay vỏ/ Thay khung sườn HTC ONE E9S             

1.    Vỏ trầy              

2.    Vỏ móp góc        

3.    Bể vỏ              

4.    Khung sườn trầy              

5.    Khung sườn móp góc        

6.    Khung sườn bị bể                 

Sửa chữa- Lỗi main HTC ONE E9S   

1.    Màn hình không lên( tối đen )             

2.    Sập nguồn              

3.    Tự khởi động     

4.    Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...              

5.    Màn hình không cảm ứng được    

6.    Sạc pin không vào hoặc không đầy...     

7.    Bị mất đèn flash              

8.    Treo logo      

9.    Lỗi hệ điều hành              

Thẻ nhớ bị lỗi  HTC ONE E9S             

1.    Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    

2.    Thẻ nhớ không hiện file,                

3.    Không format được,   

4.    Không coppy được…              

5.    KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh              

6.    KHÔNG nhận thẻ nhớ   

 

Màn hình- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình       Đang cập nhật- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                HD (720 x 1280 pixels)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng                5.5"- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng        Không có cảm ứng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                13 MP- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim                Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                4 MP- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành                Android 5.0 (Lollipop)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)                MTK 6752 8 nhân 64-bit- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU                1.5 GHz- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)   Mali-T760- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong                16 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Nano SIM- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc Micro USB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe                3.5 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác                Không- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Nguyên khối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu                Nhựa- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước                Dài 157.7 mm - Ngang 79.7 - Dày 7.6 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng                165- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin                2600 mAh- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Ion- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Đang cập nhật- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim                MP4, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc                MP3, WAV, eAAC+

Kyocera Brigadier E6782

17,890₫ 67,890₫

Kyocera Brigadier E6782

17,890₫ 67,890₫

 

Màn hình KYOCERA BRIGADIER E6782           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn KYOCERA BRIGADIER E6782    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin KYOCERA BRIGADIER E6782          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc KYOCERA BRIGADIER E6782            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh KYOCERA BRIGADIER E6782           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic KYOCERA BRIGADIER E6782   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước KYOCERA BRIGADIER E6782     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G KYOCERA BRIGADIER E6782              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth KYOCERA BRIGADIER E6782          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim KYOCERA BRIGADIER E6782           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn KYOCERA BRIGADIER E6782             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main KYOCERA BRIGADIER E6782   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  KYOCERA BRIGADIER E6782             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Công nghệ màn hình      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       720 x 1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  4.5 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng              Cảm ứng điện dung đa điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Sapphire crystal glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       8 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Geo-tagging, face detection, panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       2 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android OS, v4.4.2 (KitKat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Qualcomm Snapdragon 400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         Quad-core 1.4 GHz Cortex-A7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Adreno 305- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM, ROM         2GB/16GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ tối đa               32GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 2G        GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (dual-SIM model only)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 3G        CDMA2000 1xEV-DO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 4G        LTE band 4(1700/2100), 13(700)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ   HSPA, LTE, EV-DO Rev.A 3.1 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe sim          1 Sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Sim                Nano- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            v4.0, A2DP, EDR, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối USB        microUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          136.4 x 68.3 x 13.2 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (g) 187.1 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 3100 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Li-Ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải trí & Ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           MP4, H.264- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3/WAV/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xolo Q1000 Opus

52,300₫ 102,300₫

Xolo Q1000 Opus

52,300₫ 102,300₫

 

Màn hình XOLO Q1000 OPUS   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XOLO Q1000 OPUS   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XOLO Q1000 OPUS   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XOLO Q1000 OPUS   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XOLO Q1000 OPUS   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XOLO Q1000 OPUS   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XOLO Q1000 OPUS   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XOLO Q1000 OPUS   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth XOLO Q1000 OPUS   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XOLO Q1000 OPUS   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn XOLO Q1000 OPUS   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main XOLO Q1000 OPUS   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XOLO Q1000 OPUS   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Đèn Flash trợ sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Spreadtrum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 145.5 mm - Ngang 72 mm - Dày 8.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 2500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Toshiba Pt525A-004019T

26,040₫

Màn hình TOSHIBA PT525A-004019T

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT525A-004019T

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT525A-004019T

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT525A-004019T

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT525A-004019T

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT525A-004019T

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT525A-004019T

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT525A-004019T

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT525A-004019T

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT525A-004019T

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT525A-004019T

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT525A-004019T

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT525A-004019T

Không quay

Máy nóng

Toshiba Pt525A-004019N

26,040₫

Màn hình TOSHIBA PT525A-004019N

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT525A-004019N

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT525A-004019N

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT525A-004019N

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT525A-004019N

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT525A-004019N

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT525A-004019N

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT525A-004019N

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT525A-004019N

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT525A-004019N

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT525A-004019N

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT525A-004019N

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT525A-004019N

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 Processor 2520M (2.5 GHz - 3.2 GHz (Turbo, 1 Core) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32 bit (OEM) and Windows® 7 Professional 64 bit (OEM)
Chipset Intel® QM67 Express Chipset
Screen Size 15.6" Widescreen XGA TFT Active Matrix Display (1366 x 768) with LED backlighting
Memory 2GB DDR3 (1333MHz)
RAM slot allocation One slot used, One slot free. Memory expandable to 8GB
Storage 500GB (5400rpm) SATA
Graphics Intel® Graphics Media Accelerator QM67
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo speakers
Webcam Yes
Buttons and Pointing device Keyboard with 10 key numeric keypad and Accupoint & Dualpoint™ pointing devices, 3 Buttons (Eco Mode, Presentation & Touchpad On/Off)
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service
AMT Yes
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Toshiba EasyGuard HDD protection with 3D motion sensors, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
Expansion
PC Card / Express Card slot 1x PCI Express Card
TV-Out Port VGA
USB Ports 3x USB Ports (1x USB 2.0 + 1x eSATA + 1x USB 3.0)
Bridge Media Adaptor SD Slot
SVGA Video Port RGB
Display port Yes
Communication
LAN Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 7.0
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 a/g/n
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V3.0 + HS
Physical Description
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell 6200mAh Lithium-Ion battery (up to 8 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 379.4mm x 252.4mm x 20.8/25.6mm
Colour Variation Black Chrome
Compliance ENERGY STAR® 5.0 qualified, ROHS Compliant

Toshiba Pt525A-004019

26,040₫

Màn hình TOSHIBA PT525A-004019

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT525A-004019

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT525A-004019

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT525A-004019

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT525A-004019

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT525A-004019

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT525A-004019

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT525A-004019

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT525A-004019

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT525A-004019

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT525A-004019

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT525A-004019

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT525A-004019

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 Processor 2520M (2.5 GHz - 3.2 GHz (Turbo, 1 Core) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32 bit (OEM) and Windows® 7 Professional 64 bit (OEM)
Chipset Intel® QM67 Express Chipset
Screen Size 15.6" Widescreen XGA TFT Active Matrix Display (1366 x 768) with LED backlighting
Memory 2GB DDR3 (1333MHz)
RAM slot allocation One slot used, One slot free. Memory expandable to 8GB
Storage 500GB (5400rpm) SATA
Graphics Intel® Graphics Media Accelerator QM67
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo speakers
Webcam Yes
Buttons and Pointing device Keyboard with 10 key numeric keypad and Accupoint & Dualpoint™ pointing devices, 3 Buttons (Eco Mode, Presentation & Touchpad On/Off)
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service
AMT Yes
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Toshiba EasyGuard HDD protection with 3D motion sensors, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
PC Card / Express Card slot 1x PCI Express Card
TV-Out Port VGA
USB Ports 3x USB Ports (1x USB 2.0 + 1x eSATA + 1x USB 3.0)
Bridge Media Adaptor SD Slot
SVGA Video Port RGB
Display port Yes
 
Communication
LAN Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 7.0
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 a/g/n
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V3.0 + HS
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell 6200mAh Lithium-Ion battery (up to 8 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 379.4mm x 252.4mm x 20.8/25.6mm
Colour Variation Black Chrome

Htc One Mini M4 MiniM4

11,380₫ 61,380₫

Htc One Mini M4 MiniM4

11,380₫ 61,380₫

 

Màn hình HTC ONE MINI M4              

1.    ố vàng                

2.    Ố đen              

3.    Sọc ngang              

4.    Nhiễu              

5.    Cảm ứng, giật, lag         

6.    Trắng xóa        

7.    Không tự điều chỉnh độ sáng     

8.    Bóng mờ        

9.    Nhòe màu      

10.  Nhiễm từ          

11.  Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định              

12.  Bể màn hình      

13.  Liệt cảm ứng              

Nguồn HTC ONE MINI M4              

1.    Điện thoại bị treo logo      

2.    Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy              

3.    Hư nút nguồn              

Pin HTC ONE MINI M4      

1.    Sạc không vào pin        

2.    Nhanh hết pin              

3.    Pin ảo              

4.    Pin bị phù       

Chân sạc HTC ONE MINI M4              

1.    Sạc không vào pin              

Âm thanh HTC ONE MINI M4              

1.    Loa rè              

2.    Mất tiếng     

3.    Hư loa trong, loa ngoài    

4.    Mất rung chuông              

5.    Hư nút âm thanh              

6.    Hư jack cắm tai nghe     

Lỗi mic HTC ONE MINI M4              

1.    Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.        

2.    Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.    

3.    Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.              

Camera sau/ trước HTC ONE MINI M4              

1.   Ánh tím              

2.    Không hoạt động              

3.    Bị nhiễu, mờ không lấy được nét              

4.    Nứt/ bể kính      

Wifi/ 3G/4G/5G HTC ONE MINI M4             

1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G              

2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu              

3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g            

4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm    

5.    Sóng Wi-Fi yếu              

6.    Không kết nối wifi                              

Bluetooth HTC ONE MINI M4              

1.    Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth         

Khay sim HTC ONE MINI M4              

1.    Không nhận sim              

2.    Sóng yếu                        

Thay vỏ/ Thay khung sườn HTC ONE MINI M4             

1.    Vỏ trầy              

2.    Vỏ móp góc        

3.    Bể vỏ              

4.    Khung sườn trầy              

5.    Khung sườn móp góc        

6.    Khung sườn bị bể                 

Sửa chữa- Lỗi main HTC ONE MINI M4   

1.    Màn hình không lên( tối đen )             

2.    Sập nguồn              

3.    Tự khởi động     

4.    Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...              

5.    Màn hình không cảm ứng được    

6.    Sạc pin không vào hoặc không đầy...     

7.    Bị mất đèn flash              

8.    Treo logo      

9.    Lỗi hệ điều hành              

Thẻ nhớ bị lỗi  HTC ONE MINI M4             

1.    Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    

2.    Thẻ nhớ không hiện file,                

3.    Không format được,   

4.    Không coppy được…              

5.    KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh              

6.    KHÔNG nhận thẻ nhớ   

 

Màn hình- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình                Super LCD- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                HD (720 x 1280 pixels)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng                4.3"- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                4 UltraPixel- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim                Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash                Có- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao         - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải                1.6 MP- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall                Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành                Android 4.2.2 (Jelly Bean)- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)                Qualcomm Snapdragon 400 4 nhân 32-bit- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU                1.4 GHz- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)                Adreno 305- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong                16 GB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        1 Micro SIM- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc Micro USB- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe                3.5 mm- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác                Không- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Pin rời- còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu                - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước                Dài 132 mm - Ngang 63.2 mm - Dày 9.3 mm

Sony Vaio Vpc-Ea43Fm

101,590₫ 151,590₫

Sony Vaio Vpc-Ea43Fm

101,590₫ 151,590₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA43FM

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA43FM

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA43FM

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA43FM

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA43FM

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA43FM

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA43FM

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA43FM

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA43FM

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA43FM

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA43FM

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA43FM

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA43FM

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        NIC 10/100/1000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.2kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 17 7773 2-In-1

27,900₫

Màn hình DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 17 7773 2-IN-1

Không quay

Máy nóng

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i7 (8th Gen) 8550U / 1,8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa 4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Cores- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 8 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Công nghệ Siêu phân luồng, Intel Cache Thông minh, Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 8 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 2400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ tốc độ 2400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 2400 MHz - 2400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dạng hình dạng SO-DIMM 260-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90% (không ngưng tụ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đèn nền LCD Đèn nền LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của màn hình TrueLife, Góc nhìn rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ TFT IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (mét) 43.942 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị Độ phân giải Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce MX150 - 2 GB GDDR5 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa stereo âm thanh, micrô đôi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh Realtek ALC3253-VA3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng MaxxAudio Pro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 2 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n / ac, Bluetooth 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Bộ xử lý i7-8550U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 56 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 4 ô- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 100 - 240 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất 65 Watt, 19.5 V, 3.34 A- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện USB 3.1 Gen 1 với PowerShare- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB-C 3.1 Gen 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm tai nghe / microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 17 7773 2 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu xám thời kỳ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Khe khóa Noble- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ phụ kiện kèm theo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Bluetooth 4.2, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 17,3 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay 2 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế cơ khí 360 ° thiết kế lật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 2 TB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 16,2 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều sâu 10,9 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 0,9 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 6,48 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Gõ Windows 10 Home Edition 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ McAfee LiveSafe (đăng ký 12 tháng), Microsoft Office (dùng thử 30 ngày)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ rời Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa NVIDIA GeForce MX150- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng xử lý đồ họa NVIDIA GeForce MX- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ GDDR5 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn nền Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

INTERFACES- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cổng USB-C 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỔNG HỢP SHOCK & VIBRATION- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc rung (Vận hành) 110 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chấn động (Hoạt động) 2 ms half-sine pulse- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc rung (Không hoạt động) 160 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chấn động (không hoạt động) xung nửa sine ngắn 2 ms- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc độ rung động (Vận hành) 0.66 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải tần số rung (vận hành) RMS (ngẫu nhiên)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc rung động (Không hoạt động) 1,3 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải tần số rung (không hoạt động) RMS (ngẫu nhiên)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xolo Q500

43,000₫ 93,000₫

Xolo Q500

43,000₫ 93,000₫

 

Màn hình XOLO Q500   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XOLO Q500   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XOLO Q500   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XOLO Q500   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XOLO Q500   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XOLO Q500   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XOLO Q500   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XOLO Q500   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth XOLO Q500   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XOLO Q500   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn XOLO Q500   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main XOLO Q500   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XOLO Q500   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Đèn Flash trợ sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Spreadtrum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 145.5 mm - Ngang 72 mm - Dày 8.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 2500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Acer Aspire 4745Z

13,950₫

Acer Aspire 4745Z

13,950₫

Màn hình ACER ASPIRE 4745Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE 4745Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE 4745Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE 4745Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE 4745Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE 4745Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE 4745Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE 4745Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE 4745Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE 4745Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE 4745Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE 4745Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE 4745Z

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              P6200- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.13 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v2.1 + EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 422 mm - Ngang 173 mm - Dày 323 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea3Jgx

3,940₫ 53,940₫

Sony Vaio Vpc-Ea3Jgx

3,940₫ 53,940₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA3JGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA3JGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA3JGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA3JGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA3JGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA3JGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA3JGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA3JGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA3JGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA3JGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA3JGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA3JGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA3JGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-460M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                Blu-Ray ROM with SuperMulti DVD±R/RW Double Layer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.4kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345 x 239 x 27.9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 15 7579 2-In-1 Inspiron15

154,600₫ 204,600₫

Màn hình DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 15 7579 2-IN-1

Không quay

Máy nóng

Đĩa cứng : 512GB SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình : 15.6" FHD IPS Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa : Intel HD Graphic 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành : Windows® 10 Licence- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thương Hiệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng/Part sản phẩm : INSPIRON 7579- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lí : Core i7-7500U 2.7GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU : buss 2133 với turbo boost lên tới 3.5Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đệm : 4M Cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ram : 12GB DD4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Ram : DDR4L 2133Mhz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Ram tối đa : 12GB (8GB (SO-DIMM) x 1 ) DDR4L DDRAM (nâng cấp đến 32GB) bus 2133- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa Cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đĩa cứng : 512GB SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại đĩa cứng : SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa : up to 3.5G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu thiết kế VGA : Intel HD graphic 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình : Wide 15.6 inch FHD TOUCHSCREEN (WXGA: 1920 x 1080) hiển thị màu TFT ( đèn nền LED)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng : Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ Điều Hành : Windows® 10 Licence- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm bản quyền : Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao tiếp mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối 3G : No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn Wifi : Intel® Dual Band Wireless-AC 3165 + Bluetooth 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth : Chuẩn Bluetooth® Ver. 4.2 + HS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & Audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio : Stereo speakers with Waves MaxxAudio® Pro processing- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng Kết Nối : HDMI™ 1.4a ,USB 3.0 with PowerShare (1), USB 3.0 (1), USB 2.0 (1), Noble lock slot, Media Card (SD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin/Battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng PIN : 43 WHr, 3-Cell Battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian sử dụng : Lithium sử dụng ~5 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn theo máy (option)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang : No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera : Camera HD được trang bị "Exmor for PC"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard Backlit : Full size spill-resistant backlit keyboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchpad : Hỗ trợ đa điểm. Multi-touch gesture-enabled pad with integrated scrolling.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Finger Printer (Nhận diện vân tay) : No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng & kich thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích Thước : ( 0.78" (19.9 mm) x Width: 15.04" (381.9 mm) x Depth: 9.94" (252.5 mm))- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng Lượng : ~2.17kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu Sắc : silver- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu máy : Hợp kim nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất Xứ / Tiêu chuẩn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn hàng hóa : New full box- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xuất xứ : Nhập từ Mỹ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính Năng Nổi Bật : Âm thanh chất lượng cao với Waves MaxxAudio® 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Grand 2 grand2

33,700₫ 83,700₫

Samsung Galaxy Grand 2 grand2

33,700₫ 83,700₫

 

Màn hình SAMSUNG GALAXY GRAND 2           

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SAMSUNG GALAXY GRAND 2   

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SAMSUNG GALAXY GRAND 2          

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SAMSUNG GALAXY GRAND 2           

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SAMSUNG GALAXY GRAND 2           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SAMSUNG GALAXY GRAND 2              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SAMSUNG GALAXY GRAND 2     

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SAMSUNG GALAXY GRAND 2             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SAMSUNG GALAXY GRAND 2         

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SAMSUNG GALAXY GRAND 2          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SAMSUNG GALAXY GRAND 2            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SAMSUNG GALAXY GRAND 2   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SAMSUNG GALAXY GRAND 2             

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

MẠNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2G          GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3G          HSDPA 850 / 1900 / 2100- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ   HSDPA, 21 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EDGE     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RA MẮT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ra mắt  Tháng 11 năm 2013- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngày có hàng     2014-01-04- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÂN MÁY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          146.8 x 75.3 x 8.9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       163 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÀN HÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại        Màn hình cảm ứng điện dung TFT, 16 triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          720 x 1280 pixels, 5.25 inches, 280 ppi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảm ứng đa điểm             Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Cảm ứng đa điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Cảm biến gia tốc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Cảm biến ánh sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Cảm biến la bàn số- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Cảm biến con quay hồi chuyển- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NỀN TẢNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android v4.0.x (Ice Cream Sandwich)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý (CPU)   Quad-core 1.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     8 GB, 1.5 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm thẻ nhớ             microSD (TransFlash) hỗ trợ lên đến 64GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY ẢNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera chính    8 MP, 3264 x 2448 pixels, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đặc điểm             Geo-tagging, chạm lấy nét, nhận diện khuôn mặt và nụ cười, chống rung, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Có, 1080p@30fps, quay video âm thanh stereo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera phụ       Có, 1.9 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu chuông       Báo rung, nhạc chuông MP3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack audio 3.5mm            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỔNG GIAO TIẾP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, dual-band, Wi-Fi hotspot, DLNA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Có, v4.0 với A2DP, EDR, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định vị toàn cầu (GPS)   Có, hỗ trợ A-GPS và GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hồng ngoại         Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Có, microUSB v2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẶC ĐIỂM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tin nhắn               SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt         HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       Có, giả lập Java MIDP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Sử dụng microSim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Chống ồn với mic chuyên dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Tích hợp mạng xã hội- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Xem video MP4/WMV/H.264/H.263- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC+/FLAC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Lịch tổ chức- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Chỉnh sửa hình ảnh / video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Xem văn bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk, Picasa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ghi âm / Quay số / Ra lệnh bằng giọng nói- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Nhập liệu đoán trước từ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin chuẩn            Li-Po 2600 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chờ        -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đàm thoại           -- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ KHÁC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngôn ngữ            Tiếng Anh, Tiếng Việt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sắc               Đen, Trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Ea4Cgx

13,240₫ 63,240₫

Sony Vaio Vpc-Ea4Cgx

13,240₫ 63,240₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA4CGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA4CGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA4CGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA4CGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA4CGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA4CGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA4CGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA4CGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA4CGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA4CGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA4CGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA4CGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA4CGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-480M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.66GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.93GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5650 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            4 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.36kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     346 x 27.4 x 239 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 15 7569 2-In-1

15,810₫

Màn hình DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 15 7569 2-IN-1

Không quay

Máy nóng

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i7 (6th Gen) 6500U / 2,5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Turbo Max 3.1 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân Dual-Core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 4 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Công nghệ Siêu phân luồng, Intel Cache Thông minh, Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đã cài đặt Kích thước 4 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 2133 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ tương thích PC4-17000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của cấu hình 1 x 8 GB + 1 x 4 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 12 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ tốc độ 2133 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 2133 MHz / PC4-17000 - 2133 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dạng hình dạng SO-DIMM 260-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90% (không ngưng tụ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đèn nền LCD Đèn nền LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghị quyết 1920 x 1080 (Full HD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tỷ lệ Hình ảnh 16: 9- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng của TrueLife- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (thước đo) 39,6 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị Độ phân giải Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Intel HD Graphics 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa Âm thanh nổi, hai micro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng MaxxAudio Pro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 512 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa phương hóa & Giao diện Tiếng Anh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n / ac, Bluetooth 4.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Intel Wireless-AC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đơn luồng (1x1)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Bộ xử lý i7-6500U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2,5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 42 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 3-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện USB 3.0 với PowerShare- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB-C- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm tai nghe / microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card, SDHC Card, SDXC Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 15 7569 2 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính Tương thích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu xám- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có khe khóa khóa (khóa cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ phụ kiện kèm theo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Bluetooth 4.2, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NIC không dây Intel Wireless-AC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay 2 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế cơ khí 360 ° thiết kế lật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 512 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 14,9 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 9,9 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 0,7 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 4,83 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Gõ Windows 10 Home Edition 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Microsoft Office (Trial)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Intel HD Graphics 520- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ vi xử lý Đồ hoạ đồ hoạ Intel HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy tính xách tay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn nền Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & DỊCH VỤ CHI TIẾT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bảo hành có giới hạn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời hạn Hợp đồng 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỔNG HỢP SHOCK & VIBRATION- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc rung (Vận hành) 110 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chấn động (Hoạt động) 2 ms half-sine pulse- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc rung (Không hoạt động) 160 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chấn động (không hoạt động) xung nửa sine ngắn 2 ms- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc độ rung động (Vận hành) 0.66 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải tần số rung (vận hành) RMS (ngẫu nhiên)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc rung động (Không hoạt động) 1,3 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải tần số rung (Không hoạt động) RMS (ngẫu nhiên- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire 4745G

15,100₫ 65,100₫

Acer Aspire 4745G

15,100₫ 65,100₫

Màn hình ACER ASPIRE 4745G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE 4745G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE 4745G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE 4745G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE 4745G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE 4745G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE 4745G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE 4745G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE 4745G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE 4745G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE 4745G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE 4745G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE 4745G

Không quay

Máy nóng

BỘ XỬ LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

380M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

N3350- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2.53 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.10 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Burst Frequency 2.4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ, RAM, Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR3L(On board)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không hỗ trợ nâng cấp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÀN HÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ACER CineCrystal LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐỒ HỌA VÀ ÂM THANH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ATI Mobility Radeon HD 5650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel® HD Graphics- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ đồ họa:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Combo Microphone & Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CỔNG KẾT NỐI & TÍNH NĂNG MỞ RỘNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x USB 2.0, HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth v4.0, Wi-Fi 802.11 a/b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

xD, MMC, SD, MS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD, SDHC, SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

0.3 MP, VGA Webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng mở rộng:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

-- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multi TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li-Ion 4 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm sẵn có:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 450 mm - Ngang 76 mm - Dày 287 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dài 343mm - Ngang 245 mm - Dày 23.6 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng (kg):- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1.92 kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xolo Q2000

33,700₫ 83,700₫

Xolo Q2000

33,700₫ 83,700₫

 

Màn hình XOLO Q2000   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XOLO Q2000   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XOLO Q2000   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XOLO Q2000   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XOLO Q2000   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XOLO Q2000   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XOLO Q2000   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XOLO Q2000   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth XOLO Q2000   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XOLO Q2000   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn XOLO Q2000   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main XOLO Q2000   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XOLO Q2000   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Đèn Flash trợ sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Spreadtrum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 145.5 mm - Ngang 72 mm - Dày 8.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 2500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Sony Vaio Vpc-Ea3Tfx

21,610₫ 71,610₫

Sony Vaio Vpc-Ea3Tfx

21,610₫ 71,610₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA3TFX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA3TFX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA3TFX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA3TFX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA3TFX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA3TFX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA3TFX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA3TFX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA3TFX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA3TFX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA3TFX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA3TFX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA3TFX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO EA Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-460M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB (2x2GB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              640GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD- RW Super Multimedia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   3in1 Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.36kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345 x 27.2 x 239 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Hisense G610 Noir

9,393₫

 

Màn hình HISENSE G610 NOIR    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn HISENSE G610 NOIR        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin HISENSE G610 NOIR   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc HISENSE G610 NOIR    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh HISENSE G610 NOIR    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic HISENSE G610 NOIR        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước HISENSE G610 NOIR          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G HISENSE G610 NOIR       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth HISENSE G610 NOIR   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim HISENSE G610 NOIR    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn HISENSE G610 NOIR     

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main HISENSE G610 NOIR        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  HISENSE G610 NOIR      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

điện trở                Bảo vệ IP54- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                Chống va đập và chấn động đến 1,2 m- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 mạng    WCDMA: 900/1900/2100 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                GSM / GPRS / EDGE: 850/900/1800/1900 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                3G +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android KitKat với Giao diện người dùng Tầm nhìn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

xử lý      Quad Core - Qualcomm Snapdragon MSM8916- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tần số CPU         1,2 Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truyền dữ liệu   HSDPA 150Mbit / s HSUPA 50Mbit / s- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

thiết kế                Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu sẵn có         Đen và Trắng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (HXLXP)         144mm x71.9mm x 9.4mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

trọng lượng        146 gr- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ắc quy   3000 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ     > 120 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian truyền thông  > 180 phút- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ:                16 GB ROM + 2 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ mở rộng               bởi vi SD lên đến 32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

máy rung             vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tay miễn phí      vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

loa          vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

gia tốc kế             vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

La bàn (từ kế)    vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy dò gần        vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng ứng dụng Google Playstore- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giá trị SAR           0,844 W / kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trình duyệt internet HTML          Trình duyệt Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wi-Fi, điểm truy cập WI-FI            802.11b / g / n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh stereo Bluetooth        V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            Micro USB (USB2.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

đồng bộ hóa       vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SCREEN:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kiểu       IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

kích thước           5 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

màu       16.77M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

độ phân giải        HD, 1080P, 1280x720px- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

cảm ứng đa điểm             vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quản lý CALL:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng thư mục      Bộ nhớ điện thoại SIM +- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số viết tắt            vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuyển cuộc gọi               vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cuộc gọi hội nghị              vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ID người gọi        vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

EMAIL VÀ MESSAGING:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SMS       > 2000 (chức năng bộ nhớ được sử dụng cho điện thoại)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MMS     vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

e-mail   yes (SMTP, IMAP4, POP3)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức email                POP3, IMAP4, SMTP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

con mèo              Skype, Twitter, Gtalk, MSN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIẢI TRÍ MULTIMEDIA:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

của anh ấy           DOLBY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ghi video    Định dạng 1080p / 3GP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đài FM Stereo   vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nghe nhạc MP3       vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng được hỗ trợ  Mp3, Midi, AAC, Ogg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng hình ảnh được hỗ trợ                JPEG, GIF, PNG, BMP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Định dạng video được hỗ trợ      H.263, H.264, MPEG-4, WMV-9, VC1, DivX 4x, 5x, 6x, Xvid, On2 VP8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trò chơi                Bởi Google Play- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

máy thâu tiếng và phát âm          vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cắm âm thanh               Giắc cắm 3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA:- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh chính  AF 8 megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn flash LED     vâng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy ảnh mặt trước         2 megapixel, 80 °, góc rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Dell Inspiron 15 5579

19,530₫

Màn hình DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 15 5579 2-IN-1

Không quay

Máy nóng

QUY TRÌNH / CHIPSET- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i7 (8th Gen) 8550U / 1,8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa 4 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Cores- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 8 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Intel Cache thông minh, Công nghệ Intel Turbo Boost 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ cache- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 8 MB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 2400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng cấu hình 2 x 8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 16 GB (2 x 8 GB)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 16 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR4 SDRAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 2400 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dạng hình dạng SO-DIMM 260-pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số khe 2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe rỗng 0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-600- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THÔNG SỐ MÔI TRƯỜNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm Vận hành 10 - 90% (không ngưng tụ)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đèn nền LCD Đèn nền LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Màn hình TrueLife, ± 80 ° góc nhìn ngang, ± 80 ° góc nhìn thẳng đứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ TFT IPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (mét) 39.624 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hiển thị Độ phân giải Full HD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel UHD Graphics 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ chia sẻ bộ nhớ video (UMA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa âm thanh nổi, micrô micro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Codec giải mã âm thanh Realtek ALC3253-VA3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng MaxxAudio Pro- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại SSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD Form Factor 2.5 "- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng 512 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhập bàn phím, bàn di chuột- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng kiểm soát âm lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n / ac, Bluetooth 4.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ điều khiển không dây M.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Miracast- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUY TRÌNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i7- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Bộ xử lý i7-8550U- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thế hệ 8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhà sản xuất Intel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,8 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không ổ đĩa quang- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại none- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ loại- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ SD, thẻ nhớ SDHC, thẻ nhớ SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ 3-cell lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung tích 42 Wh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 3-cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ lithium ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công suất ra 45 Watt, 19,5 V- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Liên kết & Mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện USB 3.1 Gen 1 với PowerShare- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giắc cắm tai nghe / microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.1 Gen 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ Có (SD Card, SDHC Card, SDXC Card)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Dell Inspiron- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mẫu 15 5579 2 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁI QUÁT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu lý thuyết màu xám- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ phụ kiện kèm theo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng bảo vệ chống trộm / xâm nhập (khoá cáp được bán riêng)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG LƯỚI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức kết nối dữ liệu Bluetooth 4.1, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện (Bus) Loại M.2 Card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,6 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ thống- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay 2 trong 1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế cơ khí 360 ° thiết kế lật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows Nền tảng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng 512 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước và trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 0,8 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SẢN PHẨM BẢO HÀNH- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng 4,85 lbs- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

QUYỀN LỰC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối thiểu 32 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhiệt độ hoạt động tối đa 95 ° F- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG HOẠT ĐỘNG / PHẦN MỀM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Gõ Windows 10 Home Edition 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gõ McAfee LiveSafe (dùng thử 30 ngày), Microsoft Office (dùng thử 30 ngày)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel UHD Graphics 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel Graphics UHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ chia sẻ bộ nhớ video (UMA)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

THIẾT BỊ ĐẦU VÀO- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn nền Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & H SUP TRỢ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo hành loại 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DỊCH VỤ & DỊCH VỤ CHI TIẾT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bảo hành có giới hạn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Địa điểm mang theo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời hạn Hợp đồng 1 năm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TỔNG HỢP SHOCK & VIBRATION- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc rung (Vận hành) 110 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chấn động (Hoạt động) 2 ms half-sine pulse- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc rung (Không hoạt động) 160 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chấn động (không hoạt động) xung nửa sine ngắn 2 ms- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc độ rung động (Vận hành) 0.66 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải tần số rung (vận hành) RMS (ngẫu nhiên)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tăng tốc rung động (Không hoạt động) 1,3 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dải tần số rung (không hoạt động) RMS (ngẫu nhiên)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Samsung Galaxy Grand Prime (2016)

5,800₫ 55,800₫

 

Màn hình SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SAMSUNG GALAXY GRAND PRIME (2016)              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

Thông số cơ bản- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU :     Quad-core 1.2 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình :          5.0 inch (960 x 540 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        144 x 72 x 8.6 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong :   8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành :   Android 5.1 Lollipop- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset :              Spreadtrum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera :              Chính: 8.0 MP, Phụ: 5.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối & Cổng giao tiếp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 3G :     HSDPA 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng sạc :            microUSB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi :      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ SIM :        Micro SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS :     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth :         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPRS/EDGE :      Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối khác :          Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 4G :     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack (Input & Output) :  3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm sim :    2 Sim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC :     Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Băng tần 2G :     GSM 850/ 900/ 1800/ 1900 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối USB :      MicroUSB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấu hình phần cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset :              Spreadtrum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM :    1 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU :       Quad-core 1.2 Ghz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số nhân :             4 Nhân- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp hình & Quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Call :          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng camera :          85° wide-angle lens, lấy nét, nhận diện khuôn mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước :  5.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau :      8.0 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash :          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay Phim :        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Danh bạ lưu trữ :              Không giới hạn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ROM :   8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ thẻ nhớ tối đa :   64 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài : MicroSD (T-Flash)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin có thể tháo rời :         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin :               2600 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chờ :   452 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin :              Li-ion- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian đàm thoại :      10 giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng :     156g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước :        144 x 72 x 8.6 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu dáng :          Thanh (thẳng) + Cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải trí & Ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim :         Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc :        Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FM radio :            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm :               Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ cảm ứng :      Điện dung đa điểm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình : 960 x 540 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình :    TFT- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuẩn màn hình :             qHD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu màn hình :                16 Triệu màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ống kính- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu điện thoại :               Thanh (thẳng) + Cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xolo Q800 X-Edition

24,400₫ 74,400₫

Xolo Q800 X-Edition

24,400₫ 74,400₫

 

Màn hình XOLO Q800 X-EDITION   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XOLO Q800 X-EDITION   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Đèn Flash trợ sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Spreadtrum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 145.5 mm - Ngang 72 mm - Dày 8.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 2500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Sony Vaio Vpc-Ea15Fg

43,000₫ 93,000₫

Sony Vaio Vpc-Ea15Fg

43,000₫ 93,000₫

Màn hình SONY VAIO VPC-EA15FG

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-EA15FG

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-EA15FG

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-EA15FG

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-EA15FG

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-EA15FG

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-EA15FG

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-EA15FG

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-EA15FG

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-EA15FG

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-EA15FG

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-EA15FG

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-EA15FG

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO E Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM55 Express Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i3-330M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.13GHz (3MB L3 Cache) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    ATI Mobility Radeon HD 5470 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100Base - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.35Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     345.8 x 27.3-32.9 x 238.7 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xolo Q2500

15,100₫ 65,100₫

Xolo Q2500

15,100₫ 65,100₫

 

Màn hình XOLO Q2500   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XOLO Q2500   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XOLO Q2500   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XOLO Q2500   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XOLO Q2500   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XOLO Q2500   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XOLO Q2500   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XOLO Q2500   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth XOLO Q2500   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XOLO Q2500   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn XOLO Q2500   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main XOLO Q2500   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XOLO Q2500   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Đèn Flash trợ sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Spreadtrum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 145.5 mm - Ngang 72 mm - Dày 8.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 2500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Dell Inspiron 15 5578

13,020₫

Màn hình DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan DELL INSPIRON 15 5578 2-IN-1

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Dell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.6 inch Touch-Screen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       FHD (1920x1080)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM170 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-7200U Leaked- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.50GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.1GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR4 2133MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD Graphics 620- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              1919MB Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        NIC 10/100/1000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 10 Pro 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • RJ-45- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • eSata- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            2 x USB 3.0 + 1 x USB 3.1 port + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 3giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Aspire 4745

24,400₫ 74,400₫

Acer Aspire 4745

24,400₫ 74,400₫

Màn hình ACER ASPIRE 4745

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin ACER ASPIRE 4745

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím ACER ASPIRE 4745

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram ACER ASPIRE 4745

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng ACER ASPIRE 4745

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng ACER ASPIRE 4745

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi ACER ASPIRE 4745

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main ACER ASPIRE 4745

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn ACER ASPIRE 4745

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: ACER ASPIRE 4745

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): ACER ASPIRE 4745

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng ACER ASPIRE 4745

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan ACER ASPIRE 4745

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Acer Aspire Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM55 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-460M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.53GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.8GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1066Mhz (PC3-8500)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              320GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   7200rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±RW Double Player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel HD graphics (Intel GMA HD)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              Share- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          DOS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   5in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.3kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xolo Q1100

5,800₫ 55,800₫

Xolo Q1100

5,800₫ 55,800₫

 

Màn hình XOLO Q1100   

  1. ố vàng   
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XOLO Q1100   

  1. Điện thoại bị treo logo   
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XOLO Q1100   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XOLO Q1100   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XOLO Q1100   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XOLO Q1100   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XOLO Q1100   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XOLO Q1100   

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi      

Bluetooth XOLO Q1100   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XOLO Q1100   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu       

Thay vỏ/ Thay khung sườn XOLO Q1100   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc   
  6. Khung sườn bị bể     

Sửa chữa- Lỗi main XOLO Q1100   

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XOLO Q1100   

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,   
  2. Thẻ nhớ không hiện file,   
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ
  7. Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       HD (720 x 1280 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Màn hình rộng  5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Quay phim          Có quay phim- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Đèn Flash            Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chụp ảnh nâng cao          Gắn thẻ địa lý, Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin khác   Đèn Flash trợ sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chipset (hãng SX CPU)   Spreadtrum- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tốc độ CPU         1.5 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chip đồ họa (GPU)          Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ trong     8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thẻ nhớ ngoài   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM        Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wifi        Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            V4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kết nối khác       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thiết kế                Pin rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Chất liệu              Nhựa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Kích thước          Dài 145.5 mm - Ngang 72 mm - Dày 8.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Trọng lượng       Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dung lượng pin 2500 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Công nghệ pin   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bảo mật nâng cao            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Tính năng đặc biệt           Đang cập nhật- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ghi âm  Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Xem phim           Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Nghe nhạc          Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008