• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Sony Vaio Duo 13 Svd-13213Cx

165,760₫ 215,760₫

Sony Vaio Duo 13 Svd-13213Cx

165,760₫ 215,760₫

Màn hình SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO DUO 13 SVD-13213CX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất      Sony VAIO Fit Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch Touch-screen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         QHD (2550 x 1440)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM86 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-4500U Haswell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           1.8GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          8GB (4GB x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      NVIDIA GeForce GT 735M / Intel HD Graphics 4400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        Ethernet LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8.1 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             3 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    4in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   4.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tình trạng sửa chữa           Nguyên bản chưa sửa chữa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đầy đủ phụ kiện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Sony Vaio Vgn-Fz130E

208,540₫ 258,540₫

Sony Vaio Vgn-Fz130E

208,540₫ 258,540₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FZ130E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FZ130E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FZ130E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FZ130E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FZ130E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FZ130E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FZ130E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FZ130E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FZ130E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FZ130E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FZ130E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FZ130E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FZ130E

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO FZ Series - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.4 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM965 Express Chipset - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T7100 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         1.80GHz (2MB L2 cache) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      1GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              160GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD±R/RW/+RDL - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    Intel GMA X3100 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB share - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Premium - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • PCMCIA - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 4giờ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.6kg - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     355.6 x 254.5 x 25 / 35.6 mm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xiaomi Mi Mix

160,180₫ 210,180₫

Xiaomi Mi Mix

160,180₫ 210,180₫

 

Màn hình XIAOMI MI MIX     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XIAOMI MI MIX         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XIAOMI MI MIX    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XIAOMI MI MIX     

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XIAOMI MI MIX    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XIAOMI MI MIX        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XIAOMI MI MIX           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XIAOMI MI MIX       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth XIAOMI MI MIX   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XIAOMI MI MIX    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn XIAOMI MI MIX      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main XIAOMI MI MIX         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XIAOMI MI MIX       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, October- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, November- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        158.8 x 81.9 x 7.9 mm (6.25 x 3.22 x 0.31 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 209 g (7.37 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front glass, ceramic frame, back- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        6.4 inches, 108.7 cm2 (~83.6% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 2040 pixels, 17:9 ratio (~362 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MIUI 8.0/ 8.2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow), planned upgrade to 7.0 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8996 Snapdragon 821- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core (2x2.35 GHz Kryo & 2x2.19 GHz Kryo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 530- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                256 GB, 6 GB RAM or 128 GB, 4 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                16 MP (f/2.0, 1/3", 1.0 µm), gyro EIS, phase detection autofocus, dual-LED dual-tone flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 1080p@30fps, 720p@120fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           5 MP, f/2.2, 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Type-C 1.0 reversible connector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging (Quick Charge 3.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- XviD/MP4/H.265 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/Flac player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 4400 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black, White- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 490 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II: 2503 / Basemark OS II 2.0: 2364- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basemark X: 37346- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 1489:1 (nominal), 2.658 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 64dB / Noise 72dB / Ring 86dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -94.6dB / Crosstalk -94.3dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 97h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Iconia A501

396,400₫ 446,400₫

Acer Iconia A501

396,400₫ 446,400₫

 

Màn hình máy tính bảng ACER ICONIA A501   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ACER ICONIA A501       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ACER ICONIA A501              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ACER ICONIA A501   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ACER ICONIA A501   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ACER ICONIA A501       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ACER ICONIA A501         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ACER ICONIA A501      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ACER ICONIA A501              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ACER ICONIA A501   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ACER ICONIA A501    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ACER ICONIA A501       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ACER ICONIA A501     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2011, February. Released 2011, April  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Discontinued  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        260 x 177 x 13.3 mm (10.24 x 6.97 x 0.52 in)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 777 g (1.71 lb)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Mini-SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      LCD capacitive touchscreen, 256K colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        10.1 inches, 295.8 cm2 (~64.3% screen-to-body ratio)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          800 x 1280 pixels, 16:10 ratio (~149 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Acer UI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 3.0 (Honeycomb), upgradable to 3.2 (Honeycomb)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Nvidia Tegra 2 T20  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Dual-core 1.0 GHz Cortex-A9  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       ULP GeForce  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 32 GB (dedicated slot)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                16/32/64 GB, 1 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                5 MP, autofocus, LED flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           2 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes, with stereo speakers  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Dolby mobile  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            2.1, A2DP, EDR  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, gyro, proximity, compass  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          Email, Push Email, IM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML, Adobe Flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       Yes, via Java MIDP emulator  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - HDMI port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/WMA/eAAC+ player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- XviD/MP4/H.264 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Organizer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po 3260 mAh battery (24.1 Wh)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 400 h  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 8 h  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Fit 15A Svf-15N190X

247,600₫ 297,600₫

Sony Vaio Fit 15A Svf-15N190X

247,600₫ 297,600₫

Màn hình SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO FIT 15A SVF-15N190X

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất      Sony VAIO Fit Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch Touch-screen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         QHD (2550 x 1440)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM86 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-4500U Haswell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           1.8GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          8GB (4GB x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      NVIDIA GeForce GT 735M / Intel HD Graphics 4400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        Ethernet LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8.1 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             3 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    4in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   4.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tình trạng sửa chữa           Nguyên bản chưa sửa chữa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đầy đủ phụ kiện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xiaomi Mi Max 2 Max2

228,070₫ 278,070₫

Xiaomi Mi Max 2 Max2

228,070₫ 278,070₫

 

Màn hình XIAOMI MI MAX 2            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XIAOMI MI MAX 2    

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XIAOMI MI MAX 2           

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XIAOMI MI MAX 2            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XIAOMI MI MAX 2           

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XIAOMI MI MAX 2   

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XIAOMI MI MAX 2      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XIAOMI MI MAX 2              

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth XIAOMI MI MAX 2          

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XIAOMI MI MAX 2           

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn XIAOMI MI MAX 2             

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main XIAOMI MI MAX 2    

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XIAOMI MI MAX 2              

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, May- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, June- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        174.1 x 88.7 x 7.6 mm (6.85 x 3.49 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 211 g (7.44 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front glass, aluminum body- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM (Nano-SIM/ Micro-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        6.44 inches, 114.3 cm2 (~74.0% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~342 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MIUI 8.0 up to 8.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 7.1.1 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 506- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32/64/128 GB, 4 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                12 MP (f/2.2, 1/2.9", 1.25 µm), phase detection autofocus, dual-LED dual-tone flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 720p@120fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           5 MP, f/2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes, with stereo speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared port      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Type-C 1.0 reversible connector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging (Quick Charge 3.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/DivX/XviD/WMV/H.265 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 5300 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Gold, Matte Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 280 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II: 1235 / Basemark OS II 2.0: 1107- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basemark X: 10482- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 1294:1 (nominal), 2.561 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 78dB / Noise 71dB / Ring 79dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -93.4dB / Crosstalk -98.8dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 126h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sky Platinum 5.0W

210,400₫ 260,400₫

Sky Platinum 5.0W

210,400₫ 260,400₫

 

Màn hình SKY PLATINUM 5.0W                

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SKY PLATINUM 5.0W        

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SKY PLATINUM 5.0W               

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SKY PLATINUM 5.0W    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SKY PLATINUM 5.0W    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SKY PLATINUM 5.0W        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SKY PLATINUM 5.0W          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SKY PLATINUM 5.0W       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SKY PLATINUM 5.0W               

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SKY PLATINUM 5.0W                

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SKY PLATINUM 5.0W    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SKY PLATINUM 5.0W        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SKY PLATINUM 5.0W      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

    Product Dimensions       4.9 x 2.5 x 0.4 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Item Weight       15.68 ounces- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Shipping Weight               15.68 ounces- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ASIN      B018D6V1LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Item model number       SKY 5.0W GOLD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Batteries              1 Lithium ion batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Customer Reviews          3.5 out of 5 stars    108 customer reviews  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    3.5 out of 5 stars- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Best Sellers Rank              #280,429 in Cell Phones & Accessories (See Top 100 in Cell Phones & Accessories) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    #4,367 in Cell Phones & Accessories > Unlocked Cell Phones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Sony Vaio Fit 15A Svf-15N2190X

322,000₫ 372,000₫

Sony Vaio Fit 15A Svf-15N2190X

322,000₫ 372,000₫

Màn hình SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO FIT 15A SVF-15N2190X

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất      Sony VAIO Fit Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch Touch-screen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         QHD (2550 x 1440)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM86 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-4500U Haswell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           1.8GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          8GB (4GB x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      NVIDIA GeForce GT 735M / Intel HD Graphics 4400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        Ethernet LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8.1 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             3 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    4in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   4.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tình trạng sửa chữa           Nguyên bản chưa sửa chữa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đầy đủ phụ kiện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Iconia A500

368,500₫ 418,500₫

Acer Iconia A500

368,500₫ 418,500₫

màn hình cảm ứng ACER ICONIA A500 

ép màn hình ACER ICONIA A500

thay man hinh cam ung ACER ICONIA A500 

thay màn hình ACER ICONIA A500

thay man hinh ACER ICONIA A500  o dau

thay man hinh cam ung ACER ICONIA A500

thay màn hình cảm ứng ACER ICONIA A500  

ep kinh ACER ICONIA A500

ipad vỡ màn hình

màn hình cảm ứng ACER ICONIA A500

thay màn hình ACER ICONIA A500 giá bao nhiêu

thay màn hình ACER ICONIA A500 bao nhieu tien

thay màn hình ACER ICONIA A500

man hinh ACER ICONIA A500  gia re

địa chỉ thay màn hình ACER ICONIA A500 

thay màn hình ACER ICONIA A500  bao nhiêu tiền

thay màn hình cảm ứng ACER ICONIA A500

giá thay màn hình ACER ICONIA A500 

thay man hinh ACER ICONIA A500 

thay mặt kính ACER ICONIA A500 

thay man hinh ACER ICONIA A500

thay màn hình ACER ICONIA A500   bao nhieu tien

man hinh cam ung ACER ICONIA A500

thay man hinh ACER ICONIA A500

màn hình ACER ICONIA A500  giá bao nhiêu

thay màn hình ACER ICONIA A500  giá bao nhiêu

giá màn hình ACER ICONIA A500

man hinh ACER ICONIA A500 zin

thay mat kinh ACER ICONIA A500

thay cảm ứng ACER ICONIA A500 

thay cảm ứng ACER ICONIA A500

thay man hinh ACER ICONIA A500 s

man hinh ACER ICONIA A500  bao nhieu tien

thay man hinh ACER ICONIA A500 s

màn hình ACER ICONIA A500  zin

ipad  be man hinh

màn hình của ACER ICONIA A500

gia thay cam ung ACER ICONIA A500

thay cam ung ACER ICONIA A500 

thay màn hình ACER ICONIA A500  giá rẻ

thay màn hình ACER ICONIA A500  hcm

thay màn hình ACER ICONIA A500   giá bao nhiêu

gia man hinh ACER ICONIA A500

sửa màn hình ACER ICONIA A500

man hinh cam ung ACER ICONIA A500 

thay cam ung ACER ICONIA A500

thay màn hình ACER ICONIA A500

man hinh ACER ICONIA A500  gia bao nhieu

giá man hinh cam ung ACER ICONIA A500

thay kính màn hình ACER ICONIA A500

ipad  bi be man hinh

pin ACER ICONIA A500  chính hãng

pin ACER ICONIA A500  gia bao nhieu

sac pin ACER ICONIA A500  gia bao nhieu

giá pin ACER ICONIA A500  chính hãng

pin ACER ICONIA A500 bị chai

sạc pin ACER ICONIA A500  chính hãng

gia sac pin ACER ICONIA A500

bán pin ACER ICONIA A500  chính hãng

trung tam sua chua ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh ACER ICONIA A500 tai ho chi minh

man hinh cam ung ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh ACER ICONIA A500 tai tphcm

sua camera ACER ICONIA A500

diem bao hanh ACER ICONIA A500

kiem tra thoi gian bao hanh ACER ICONIA A500

cho sua may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh tablet ACER ICONIA A500

sua chua may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tâm sửa chữa ACER ICONIA A500

check bảo hành ACER ICONIA A500

chuyen sua chua ACER ICONIA A500

sửa chữa tablet ACER ICONIA A500

thay man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tam sua chua may tinh bang ACER ICONIA A500

thay main ACER ICONIA A500

trung tam may tinh bang ACER ICONIA A500

linh kien ACER ICONIA A500

sua may tinh bang ACER ICONIA A500 o dau

trung tâm bảo hanh ACER ICONIA A500

trạm bảo hành ACER ICONIA A500

sạc ACER ICONIA A500 chính hãng

dia chi bao hanh ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh ACER ICONIA A500 hcm

trung tam ACER ICONIA A500 tai tphcm

tram bao hanh ACER ICONIA A500

kiem tra bao hanh ACER ICONIA A500

bao hanh ACER ICONIA A500 hcm

nứt màn hình tablet ACER ICONIA A500

thay màn hình tablet ACER ICONIA A500

kiểm tra bảo hành ACER ICONIA A500

trung tâm bảo hành ACER ICONIA A500 hồ chí minh

trung tâm bảo hành của ACER ICONIA A500

trung tâm bảo hành ACER ICONIA A500 tại hcm

trung tam ACER ICONIA A500 hcm

bảo hành ACER ICONIA A500

cảm ứng ACER ICONIA A500

sua may tinh bang ACER ICONIA A500

thay camera ACER ICONIA A500

trung tâm bảo hành ACER ICONIA A500 tại tphcm

trung tâm bảo hành tablet ACER ICONIA A500 tphcm

trung tam sua chua ACER ICONIA A500 hcm

sửa ACER ICONIA A500 uy tín

ipad bảo hành

trung tam bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500

pin ACER ICONIA A500 

mang hinh ACER ICONIA A500

cua hang chuyen sua ACER ICONIA A500

ipad am tim

bảo hành ACER ICONIA A500 ở đâu

trung tam bao hanh ACER ICONIA A500

bao hanh camera ACER ICONIA A500

trung tâm bảo hành ACER ICONIA A500 tphcm

trung tâm bao hanh ACER ICONIA A500

ttbh ACER ICONIA A500

trung tâm ACER ICONIA A500 tphcm

trung tâm bảo hành ACER ICONIA A500 hồng quang

trung tâm bảo hành ACER ICONIA A500 chính hãng

man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500

thay cam ung ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh ACER ICONIA A500 o tphcm

bao hanh tablet ACER ICONIA A500

sửa chữa ACER ICONIA A500

cam ung ACER ICONIA A500

ipad bao hanh

dia chi trung tam bao hanh ACER ICONIA A500

trung tâm sửa chữa tablet ACER ICONIA A500

tra bao hanh ACER ICONIA A500

thay màn hình ACER ICONIA A500 

cai dat rom ACER ICONIA A500

bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500

sua tablet ACER ICONIA A500

thay man hinh cam ung ACER ICONIA A500

bao hanh ACER ICONIA A500 tphcm

dia diem bao hanh ACER ICONIA A500

trung tâm ACER ICONIA A500

chuyen sua ACER ICONIA A500

cài đặt rom ACER ICONIA A500

sửa tablet ACER ICONIA A500 ở tphcm

thay cảm ứng ACER ICONIA A500

trung tâm bảo hành ACER ICONIA A500

thay camera ACER ICONIA A500

may tinh bang bao hanh ACER ICONIA A500

địa chỉ bảo hành ACER ICONIA A500

trung tam ACER ICONIA A500 tphcm

cai rom ACER ICONIA A500

sua may tinh bang ACER ICONIA A500

sua ACER ICONIA A500 uy tin

bảo hành ACER ICONIA A500

check bao hanh ACER ICONIA A500

màn hình ACER ICONIA A500 

trung tam ACER ICONIA A500

trung tam bảo hành ACER ICONIA A500

trung tâm sửa chữa ACER ICONIA A500 tại tphcm

trung tam bh ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh ACER ICONIA A500 ho chi minh

bao hanh chinh hang ACER ICONIA A500

check bảo hành ACER ICONIA A500

cài rom ACER ICONIA A500

sua ACER ICONIA A500

tt bao hanh ACER ICONIA A500

liệt cảm ứng ACER ICONIA A500

duoi sac ACER ICONIA A500

man hinh ACER ICONIA A500 gia bao nhieu

số điện thoại bảo hành ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh ACER ICONIA A500 tai tp hcm

sửa tablet ACER ICONIA A500

sua nguon ACER ICONIA A500

sua ACER ICONIA A500 chat luong

bể màn hình tablet ACER ICONIA A500

bảo hành tablet ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh ACER ICONIA A500

trung tâm bảo hành tablet ACER ICONIA A500

màn hình cảm ứng may tinh bang ACER ICONIA A500 

ép màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500

thay man hinh cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500 

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500

thay man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500  o dau

màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500

thay man hinh cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500

thay màn hình cảm ứng may tinh bang ACER ICONIA A500 

ep kinh may tinh bang ACER ICONIA A500

may tinh bang ACER ICONIA A500 vỡ màn hình

màn hình cảm ứng may tinh bang ACER ICONIA A500

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500 giá bao nhiêu

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500 bao nhieu tien

cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500 

man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500   nhật cường

man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500  gia re

man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500on

địa chỉ thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500 

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500  bao nhiêu tiền

màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500

thay màn hình cảm ứng may tinh bang ACER ICONIA A500

cảm ứng  may tinh bang ACER ICONIA A500

giá thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500 

thay man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500 

thay mặt kính may tinh bang ACER ICONIA A500 

thay man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500   bao nhieu tien

man hinh cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500

thay man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500  bao nhieu tien

màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500  giá bao nhiêu

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500  giá bao nhiêu

giá màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500

thay mat kinh may tinh bang ACER ICONIA A500

thay cảm ứng may tinh bang ACER ICONIA A500 

thay cảm ứng may tinh bang ACER ICONIA A500

thay man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500 s

man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500  bao nhieu tien

thay man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500 s

màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500  zin

may tinh bang ACER ICONIA A500  be man hinh

màn hình của may tinh bang ACER ICONIA A500

gia thay cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500

thay cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500 

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500  giá rẻ

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500  hcm

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500   giá bao nhiêu

liet cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500

liet cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500 

gia man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500

sửa màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500

man hinh cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500 

thay cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500

thay màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500 s

cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500

pin may tinh bang ACER ICONIA A500

may tinh bang ACER ICONIA A500  màn hình

man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500  gia bao nhieu

giá man hinh cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500

thay kính màn hình may tinh bang ACER ICONIA A500

cam ung  may tinh bang ACER ICONIA A500

may tinh bang ACER ICONIA A500  bi be man hinh

gia pin may tinh bang ACER ICONIA A500

pin may tinh bang ACER ICONIA A500

pin may tinh bang ACER ICONIA A500 chính hãng apple

thay pin may tinh bang ACER ICONIA A500

pin may tinh bang ACER ICONIA A500  chính hãng

pin may tinh bang ACER ICONIA A500  gia bao nhieu

sac pin may tinh bang ACER ICONIA A500  gia bao nhieu

thay pin may tinh bang ACER ICONIA A500

giá pin may tinh bang ACER ICONIA A500  chính hãng

giá pin may tinh bang ACER ICONIA A500

giá pin may tinh bang ACER ICONIA A500

pin may tinh bang ACER ICONIA A500 bị chai

sạc pin may tinh bang ACER ICONIA A500  chính hãng

gia sac pin may tinh bang ACER ICONIA A500

bán pin may tinh bang ACER ICONIA A500  chính hãng

thay pin may tinh bang ACER ICONIA A500 

trung tam bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500 tai ho chi minh

may tinh bang ACER ICONIA A500 hcm

man hinh cam ung may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500 tai tphcm

sua camera may tinh bang ACER ICONIA A500

mang hinh may tinh bang ACER ICONIA A500

sua chua may tinh bang ACER ICONIA A500

diem bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500

kiem tra thoi gian bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500

bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tâm sửa chữa may tinh bang ACER ICONIA A500

check bảo hành may tinh bang ACER ICONIA A500

sửa may tinh bang ACER ICONIA A500

chuyen sua chua may tinh bang ACER ICONIA A500

thay main may tinh bang ACER ICONIA A500

linh kien may tinh bang ACER ICONIA A500

sạc may tinh bang ACER ICONIA A500

check bh may tinh bang ACER ICONIA A500

kiểm tra bảo hành may tinh bang ACER ICONIA A500

sac may tinh bang ACER ICONIA A500

may tinh bang ACER ICONIA A500 bảo hành

may tinh bang ACER ICONIA A500 am tim

bảo hành may tinh bang ACER ICONIA A500 ở đâu

trung tam bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500

bao hanh camera may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tâm bảo hành may tinh bang ACER ICONIA A500 tphcm

 địa chỉ bảo hành may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tam may tinh bang ACER ICONIA A500 tphcm

cai rom may tinh bang ACER ICONIA A500

sua may tinh bang ACER ICONIA A500 uy tin

trung tam bảo hành may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tâm sửa chữa may tinh bang ACER ICONIA A500 tại tphcm

trung tam bh may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500 ho chi minh

bao hanh chinh hang may tinh bang ACER ICONIA A500

check bảo hành may tinh bang ACER ICONIA A500

cài rom may tinh bang ACER ICONIA A500

tt bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500

liệt cảm ứng may tinh bang ACER ICONIA A500

duoi sac may tinh bang ACER ICONIA A500

man hinh may tinh bang ACER ICONIA A500 gia bao nhieu

số điện thoại bảo hành may tinh bang ACER ICONIA A500

trung tam bao hanh may tinh bang ACER ICONIA A500 tai tp hcm

sua nguon may tinh bang ACER ICONIA A500

sua may tinh bang ACER ICONIA A500 chat luong

địa điểm bảo hành ACER ICONIA A500

trungtambaohanh.com ACER ICONIA A500, trung tâm bảo hành vienmaytinh ACER ICONIA A500, Trung Tâm Bảo Hành Viện Máy Tính ACER ICONIA A500, bảo hành chính hãng ACER ICONIA A500, Trung tam bao hanh 18001080 ACER ICONIA A500, 18001080 trung tam bao hanh ACER ICONIA A500, 02838442008 ACER ICONIA A500 trungtambaohanh.com

địa điểm bảo hành ACER ICONIA A500

số điện thoại bảo hành ACER ICONIA A500

Trung tâm bảo hành chính hãng ACER ICONIA A500 tại Đồng Nai

trungtambaohanh sản phẩm ACER ICONIA A500 tại Đà Nẵng

TRUNGTAMBAOHANH sản phẩm ACER ICONIA A500 tại Hải Phòng

Trungtambaohanh sản phẩm ACER ICONIA A500 tại Hà Nội

trungtambaohanh sản phẩm ACER ICONIA A500 tại TP HCM

bán trả góp ACER ICONIA A500

TRUNGTAMBAOHANH sản phẩm ACER ICONIA A500 tại Cần Thơ

 

Xiaomi Mi Max MiMax

221,560₫ 271,560₫

Xiaomi Mi Max MiMax

221,560₫ 271,560₫

 

Màn hình XIAOMI MI MAX   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XIAOMI MI MAX       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XIAOMI MI MAX              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XIAOMI MI MAX   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XIAOMI MI MAX   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XIAOMI MI MAX       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XIAOMI MI MAX         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XIAOMI MI MAX      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth XIAOMI MI MAX              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XIAOMI MI MAX   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn XIAOMI MI MAX    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main XIAOMI MI MAX       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XIAOMI MI MAX     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, May- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, May- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        173.1 x 88.3 x 7.5 mm (6.81 x 3.48 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 203g (7.16 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front glass, aluminum body- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM (Nano-SIM/ Micro-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        6.44 inches, 114.3 cm2 (~74.8% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~342 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MIUI 9.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow), upgradable to 7.0 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8956 Snapdragon 650- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Qualcomm MSM8976 Snapdragon 652 - Prime model- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Hexa-core (4x1.4 GHz Cortex-A53 & 2x1.8 GHz Cortex-A72)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Octa-core (4x1.4 GHz Cortex-A53 & 4x1.8 GHz Cortex-A72)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 510- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 1 slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                16 GB, 2 GB RAM; 32/64 GB, 3 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

128 GB, 4 GB RAM - Prime model- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                16 MP, f/2.0, phase detection autofocus, dual-LED dual-tone flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 1080p@30fps, 720p@120fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           5 MP, f/2.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared port      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio, recording- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB Host- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/DivX/XviD/WMV/H.265 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 4850 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Gray, Silver, Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR        0.84 W/kg (head)     0.63 W/kg (body)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 170 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II 2.0: 1362 / Basemark X: 15487- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 922 (nominal), 1.996 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 67dB / Noise 66dB / Ring 68dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -93.5dB / Crosstalk -93.8dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 108h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Fit Svf-15A18Cx

300,610₫ 350,610₫

Sony Vaio Fit Svf-15A18Cx

300,610₫ 350,610₫

Màn hình SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO FIT SVF-15A18CX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất      Sony VAIO Fit Series- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình 15.5 inch Touch-screen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải         QHD (2550 x 1440)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset          Mobile Intel HM86 Express Chipset- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-4500U Haswell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy           1.8GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.0GHz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type       DDR3 1600MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory          8GB (4GB x 2)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng          HDD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD                500GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD     5400rpm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset      NVIDIA GeForce GT 735M / Intel HD Graphics 4400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory  2GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        Ethernet LAN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi         IEEE 802.11b/g/n- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Multi-Touch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 8.1 64 bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • NFC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Keyboard Led Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Màn hình cảm ứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB             3 x USB 3.0 + 1 x USB 2.0 port- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card    4in1 Card Reader- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery   4.5giờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tình trạng sửa chữa           Nguyên bản chưa sửa chữa- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phụ kiện đi kèm   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Đầy đủ phụ kiện- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng         2.1kg- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sky Platinum 4.5

178,780₫ 228,780₫

Sky Platinum 4.5

178,780₫ 228,780₫

 

Màn hình SKY PLATINUM 4.5       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SKY PLATINUM 4.5           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SKY PLATINUM 4.5      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SKY PLATINUM 4.5        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SKY PLATINUM 4.5       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SKY PLATINUM 4.5          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SKY PLATINUM 4.5             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SKY PLATINUM 4.5         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SKY PLATINUM 4.5     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SKY PLATINUM 4.5      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SKY PLATINUM 4.5        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SKY PLATINUM 4.5           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SKY PLATINUM 4.5         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

    Shipping               —           FREE Shipping    FREE Shipping    FREE Shipping- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Sold By Available from these sellers        DOOGEE Official Store-USA         Amazon.com     Extreme Discounts L. A.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Camera Description        5.0 MP Autofocus, LED Flash + 1.3 MP Frontal     Front 2MP, Rear 5MP     5 MP      5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Screen Size         4.5 in     5 in         5 in         4.5 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Item Dimensions              2.5 x 4.9 x 0.4 in 0.38 x 5.78 x 2.87 in          0.3 x 5.7 x 2.8 in 2.55 x 4.91 x 0.48 in- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Item Weight       4.9 ounces          6.56 ounces        0.5 lb     5.01 ounces- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Operating System            google android  Android 6.0         Android 4.4 KitKat            Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Xiaomi Mi 6 Mi6

154,042₫ 204,042₫

Xiaomi Mi 6 Mi6

154,042₫ 204,042₫

 

Màn hình XIAOMI MI 6         

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XIAOMI MI 6              

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XIAOMI MI 6         

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XIAOMI MI 6         

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XIAOMI MI 6         

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XIAOMI MI 6             

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XIAOMI MI 6   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XIAOMI MI 6            

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth XIAOMI MI 6        

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XIAOMI MI 6         

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn XIAOMI MI 6           

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main XIAOMI MI 6             

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XIAOMI MI 6            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, April- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, April- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        145.2 x 70.5 x 7.5 mm (5.72 x 2.78 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 168 g / 182 g (Ceramic) (5.93 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front/back glass, stainless steel frame- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Splash resistant- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.15 inches, 73.1 cm2 (~71.4% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~428 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MIUI 8.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 7.1.1 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8998 Snapdragon 835- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x2.45 GHz Kryo & 4x1.9 GHz Kryo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 540- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                64/128 GB, 6 GB RAM or 64 GB, 4 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                Dual: 12 MP (f/1.8, 27mm, 1/2.9", 1.25 µm, 4-axis OIS) + 12 MP (f/2.6, 52mm, 1 µm), 2x optical zoom, phase detection autofocus, dual-LED dual-tone flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 1080p@30fps, 720p@120fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP, 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes, with stereo speakers- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Type-C to 3.5 mm headphone jack adapter- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            5.0, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared port      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Type-C 1.0 reversible connector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging (Quick Charge 3.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/DivX/XviD/WMV/H.265 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po 3350 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Ceramic Black, Black, Blue, White- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 360 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II: 4402 / Basemark OS II 2.0: 3547- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basemark X: 38541- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 1305:1 (nominal), 3.767 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 66dB / Noise 69dB / Ring 84dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -94.3dB / Crosstalk -90.9dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 80h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vgn-Fz470E

145,765₫ 195,765₫

Sony Vaio Vgn-Fz470E

145,765₫ 195,765₫

Màn hình SONY VAIO VGN-FZ470E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VGN-FZ470E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VGN-FZ470E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VGN-FZ470E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VGN-FZ470E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VGN-FZ470E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VGN-FZ470E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VGN-FZ470E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VGN-FZ470E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VGN-FZ470E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VGN-FZ470E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VGN-FZ470E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VGN-FZ470E

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO FZ Series - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               15.4 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1280 x 800) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel GM965 Express Chipset - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core 2 Duo T8100 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.10GHz (3MB L2 cache) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDRII 667Mhz (PC2-5300) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      2GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              300GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                BD-R/RE/DVD±R/RW/RAM/RDL - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    NVIDIA GeForce 8400M GT - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              256MB share - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100 Mbps - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11a/b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows Vista Home Basic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • S-Video out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • IEEE1394 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            3 x USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   2in1 Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.7kg - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     356 x 254 x 36 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Iconia A211

284,800₫ 334,800₫

Acer Iconia A211

284,800₫ 334,800₫

 

Màn hình máy tính bảng ACER ICONIA A211   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ACER ICONIA A211       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ACER ICONIA A211              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ACER ICONIA A211   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ACER ICONIA A211   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ACER ICONIA A211       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ACER ICONIA A211         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ACER ICONIA A211      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ACER ICONIA A211              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ACER ICONIA A211   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ACER ICONIA A211    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ACER ICONIA A211       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ACER ICONIA A211     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

Device type:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tablet  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Android (4.0)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10.24 x 6.89 x 0.49 inches (260 x 175 x 12.4 mm)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

27.16 oz (770 g)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

the average is 15.9 oz (454 g)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Colors:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gray  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Physical size:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

10.1 inches  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1280 x 800 pixels  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pixel density:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

149 ppi  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TFT  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen-to-body ratio:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64.98 %  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Front-facing camera:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARDWARE  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System chip:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA Tegra 3  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quad-core, 1200 MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics processor:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System memory:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Built-in storage:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage expansion:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microSD, microSDHC up to 32 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3260 mAh  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Not user replaceable, Li - Polymer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MULTIMEDIA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Music player:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Filter by:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Album, Artist, Playlists  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Album art cover, Background playback  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speakers:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker, Stereo speakers  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CELLULAR  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

850, 900, 1800, 1900 MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

UMTS:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

900, 2100 MHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Data:  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HSDPA+ (4G) 21.1 Mbit/s, HSUPA 5.76 Mbit/s, UMTS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sky Platinum 4.0

163,900₫ 213,900₫

Sky Platinum 4.0

163,900₫ 213,900₫

 

Màn hình SKY PLATINUM 4.0       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn SKY PLATINUM 4.0           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin SKY PLATINUM 4.0      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc SKY PLATINUM 4.0        

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh SKY PLATINUM 4.0       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic SKY PLATINUM 4.0          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước SKY PLATINUM 4.0             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G SKY PLATINUM 4.0         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth SKY PLATINUM 4.0     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim SKY PLATINUM 4.0      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn SKY PLATINUM 4.0        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main SKY PLATINUM 4.0           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  SKY PLATINUM 4.0         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

    Product Dimensions       4.9 x 0.4 x 2.5 inches- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Item Weight       4.16 ounces- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Shipping Weight               9.6 ounces- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    ASIN      B01MSILV8N- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Item model number       SKY PLATINUM 4.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Batteries              1 Lithium ion batteries required. (included)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Customer Reviews          3.2 out of 5 stars    8 customer reviews  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    3.2 out of 5 stars- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Best Sellers Rank              #428,469 in Cell Phones & Accessories (See Top 100 in Cell Phones & Accessories) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    #6,384 in Cell Phones & Accessories > Unlocked Cell Phones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Xiaomi Mi 5C Mi5C

242,020₫ 292,020₫

Xiaomi Mi 5C Mi5C

242,020₫ 292,020₫

 

Màn hình XIAOMI MI 5C      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XIAOMI MI 5C           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XIAOMI MI 5C      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XIAOMI MI 5C      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XIAOMI MI 5C      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XIAOMI MI 5C          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XIAOMI MI 5C            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XIAOMI MI 5C         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth XIAOMI MI 5C     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XIAOMI MI 5C      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn XIAOMI MI 5C        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main XIAOMI MI 5C          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XIAOMI MI 5C         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, February- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, March- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        144.4 x 69.7 x 7.1 mm (5.69 x 2.74 x 0.28 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 135 g (4.76 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front glass, aluminum frame, back- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.15 inches, 73.1 cm2 (~72.6% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~428 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MIUI 8- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 7.1 (Nougat)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Xiaomi Surge S1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x2.2 GHz Cortex-A53 & 4x1.4 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T860MP4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                64 GB, 3 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                12 MP (f/2.2, 27mm, 1.25 µm), phase detection autofocus, dual-LED dual-tone flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP (f/2.0, 27mm), 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.1, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared port      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Type-C 1.0 reversible connector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging 9V/2A (Quick Charge 3.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264/XviD player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/Flac player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 2860 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black, Gold, Rose Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Xiaomi Mi 5S Mi5S

275,500₫ 325,500₫

Xiaomi Mi 5S Mi5S

275,500₫ 325,500₫

 

Màn hình XIAOMI MI 5S       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn XIAOMI MI 5S           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin XIAOMI MI 5S      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc XIAOMI MI 5S       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh XIAOMI MI 5S      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic XIAOMI MI 5S          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước XIAOMI MI 5S             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G XIAOMI MI 5S         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth XIAOMI MI 5S     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim XIAOMI MI 5S      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn XIAOMI MI 5S        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main XIAOMI MI 5S           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  XIAOMI MI 5S         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, September- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, October- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        145.6 x 70.3 x 8.3 mm (5.73 x 2.77 x 0.33 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 145 g (5.11 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front glass, aluminum body- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.15 inches, 73.1 cm2 (~71.4% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~428 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           To be confirmed- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MIUI 8.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 3D Touch display (128 GB, 4 GB RAM model)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8996 Snapdragon 821- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core (2x2.15 GHz Kryo & 2x1.6 GHz Kryo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 530- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                128 GB, 4 GB RAM or 64 GB, 3 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                12 MP (f/2.0, 1/2.3", 1.55 µm), phase detection autofocus, dual-LED dual-tone flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face/smile detection, panorama, auto-HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 1080p@120fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           4 MP (f/2.0, 1/3", 2 µm), 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        Type-C 1.0 reversible connector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass, barometer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging (Quick Charge 3.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/DivX/XviD/WMV/H.265 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable 3200 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Silver, Gray, Gold, Rose Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 280 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II: 2507 / Basemark OS II 2.0: 2378- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basemark X: 36240- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 1294:1 (nominal), 3.276 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 64dB / Noise 70dB / Ring 84dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -89.6dB / Crosstalk -85.5dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 84h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Iconia A110

238,300₫ 288,300₫

Acer Iconia A110

238,300₫ 288,300₫

 

Màn hình máy tính bảng ACER ICONIA A110   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ACER ICONIA A110       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ACER ICONIA A110              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ACER ICONIA A110   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ACER ICONIA A110   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ACER ICONIA A110       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ACER ICONIA A110         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ACER ICONIA A110      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ACER ICONIA A110              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ACER ICONIA A110   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ACER ICONIA A110    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ACER ICONIA A110       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ACER ICONIA A110     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No cellular connectivity  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2012, October  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2012, October  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        193 x 126.5 x 11.4 mm (7.60 x 4.98 x 0.45 in)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 390 g (13.76 oz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      TFT capacitive touchscreen, 256K colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        7.0 inches, 137.9 cm2 (~56.5% screen-to-body ratio)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          600 x 1024 pixels, 16:9 ratio (~170 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes, up to 10 fingers  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Acer UI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 4.1 (Jelly Bean)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Nvidia Tegra 3 T30L  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 1.2 GHz  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       ULP GeForce  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 32 GB (dedicated slot)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                8 GB, 1 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                2 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p@30fps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            3.0, A2DP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS (3G model), GLONASS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, gyro, compass  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          Email, Push Email, IM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - HDMI port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/WMA/eAAC+ player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- XviD/MP4/H.264 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo viewer/editor  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po 3420 mAh battery (12.7 Wh)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 270 h  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 7 h 30 min (multimedia)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black/Silver  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Iconia A101

322,000₫ 372,000₫

Acer Iconia A101

322,000₫ 372,000₫

 

Màn hình máy tính bảng ACER ICONIA A101   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn máy tính bảng ACER ICONIA A101       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin máy tính bảng ACER ICONIA A101              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc máy tính bảng ACER ICONIA A101   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh máy tính bảng ACER ICONIA A101   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic máy tính bảng ACER ICONIA A101       

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước máy tính bảng ACER ICONIA A101         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G máy tính bảng ACER ICONIA A101      

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. sóng Wi-Fi yếu   
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth máy tính bảng ACER ICONIA A101              

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim máy tính bảng ACER ICONIA A101   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn máy tính bảng ACER ICONIA A101    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main máy tính bảng ACER ICONIA A101       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  máy tính bảng ACER ICONIA A101     

  1. thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. thẻ nhớ không hiện file,    
  3. không format được,   
  4. không coppy được…   
  5. Không lưu được dữ liệu hình ảnh   
  6. Không nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2011, February. Released 2011, May  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Discontinued  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        195 x 117 x 13.1 mm (7.68 x 4.61 x 0.52 in)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 470 g (1.04 lb)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Mini-SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      LCD capacitive touchscreen, 16M colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        7.0 inches, 137.9 cm2 (~60.4% screen-to-body ratio)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          600 x 1024 pixels, 16:9 ratio (~170 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Acer UI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 3.2 (Honeycomb)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Nvidia Tegra 2 T20  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Dual-core 1.0 GHz Cortex-A9  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       ULP GeForce  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 32 GB (dedicated slot)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                8/16 GB, 1 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                5 MP, autofocus, LED flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    720p@30fps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           2 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes, with stereo speakers  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Dolby mobile  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            2.1, A2DP, EDR  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, gyro, compass  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          Email, Push Email, IM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML, Adobe Flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       Yes, via Java MIDP emulator  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - HDMI port  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/WMA/eAAC+ player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- XviD/MP4/H.264 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Organizer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po 1530 mAh battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black/Red, Black/Blue  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Aorus Geforce Gtx 10 X7 Dt V6

229,000₫ 279,000₫

Aorus Geforce Gtx 10 X7 Dt V6

229,000₫ 279,000₫

Màn hình AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan AORUS GEFORCE GTX 10 X7 DT V6

Không quay

Máy nóng

 

Name: Gigabyte AORUS X7 DT v6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor: Intel Core i7-6820HK overclocked to 4.0GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

System Memory: 32GB (16GBx2) G.Skill Ripjaws DDR4 2400MHz Dual-Channel SO-DIMM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Main Boot Drive: 512GB Samsung SM951 NVMe M.2 SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Additional Storage Drive(s): 1TB HGST Travelstar 2.5″7K1000 7200RPM   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics card: NVIDIA GeForce GTX 1080 8GB GDDR5X - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions: 428mm x 305mm x 22.9mm – 25.4mm (WxDxH) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight: 3.2KG with Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display: 17.3-inch QHD 2560×1440 WVA 120Hz G-Sync - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive: N/A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless: Killer Wireless-AC 1535 (802.11ac) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery: Li-Polymer 94.24Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speakers: Dual 2-Watt Speakers and Dual 2-Watt Subwoofer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS: Windows 10 Home 64-Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Warranty: 2-Years - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Aorus Geforce Gtx 10 X5 V6

363,850₫ 413,850₫

Aorus Geforce Gtx 10 X5 V6

363,850₫ 413,850₫

Màn hình AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan AORUS GEFORCE GTX 10 X5 V6

Không quay

Máy nóng

 

Brand - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aorus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

X5 v6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

X5 v6-PC3K3D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quick Info - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Aluminum Black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home 64-Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i7-6820HK 2.7 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" IPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB DDR4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 TB HDD + 256 GB SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA GeForce GTX 1070 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB GDDR5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Communication - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gigabit LAN and WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.35" x 8.66" x 0.90" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.51 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel Core i7 6th Gen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Speed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

6820HK (2.70 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of Cores - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quad-core Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Core Name - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Skylake - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Turbo Frequency - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Up to 3.6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU L3 Cache - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HM170 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Screen Size - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

No - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wide Screen Support - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2880 x 1620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Features - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

In-plane Switching (IPS) Technology, Anti-glare, G-Sync supported - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating Systems - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home 64-Bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU/VPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA GeForce GTX 1070 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dedicated Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

256 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

7200 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Storage Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 TB 7200 RPM HDD + 256 GB M.2 NVMe PCIe Gen3x4 SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Speed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DDR4 2400 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Spec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8 GB x 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

260-Pin SO-DIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Slot (Total) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Memory Supported - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Communications - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Killer Lan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WLAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Killer Wireless-AC 1535 (802.11ac) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x USB 3.0 (Type-A) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x USB 3.1 (Type-C) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Mini DisplayPort - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Other port - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x RJ-45 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio Ports - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Microphone Jack, 1 x Headphone Jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speaker - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x Speakers (1.5W) + 2 x Subwoofers (2W) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output Device - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Virtual Reality Ready - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input Device - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AORUS RGB FUSION Keyboard with per key backlit control - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Individual Macro Keys - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Backlit Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HD Camera - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SD Card Reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

General - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Style - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thin and Light - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gaming & Entertainment - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Usage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Consumer - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Power - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC Adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

200-watt AC adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Li Polymer 94.24 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions & Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dimensions (W x D x H) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.35" x 8.66" x 0.90" - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

5.51 lbs. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Aorus Geforce Gtx 10 X7 V6

229,000₫ 279,000₫

Aorus Geforce Gtx 10 X7 V6

229,000₫ 279,000₫

Màn hình AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan AORUS GEFORCE GTX 10 X7 V6

Không quay

Máy nóng

 

Screen Size         17.3 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Screen Resolution 1920*1080 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            3.6 GHz Core i7 6820HK - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB DDR SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           1024 GB Hybrid Drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    geforce gtx - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Brand    nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               Dedicated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Aorus - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    X7 v6 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       X7 v6-PC3D - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       7.06 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       12 x 16.9 x 0.9 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           12.01 x 16.85 x 0.9 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Computer Memory Type              SODIMM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash Memory Size          256.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Rotational Speed       7200 RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Batteries              1 Lithium ion batteries required. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Aorus Geforce Gtx 10 X3 Plus R7

504,280₫ 554,280₫

Aorus Geforce Gtx 10 X3 Plus R7

504,280₫ 554,280₫

Màn hình AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan AORUS GEFORCE GTX 10 X3 PLUS R7

Không quay

Máy nóng

 

Screen Size         13.9 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Screen Resolution 2560 * 1440 pixels - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor            2.8 GHz 8032 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive           Flash Memory Solid State - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Coprocessor    geforce gtx - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Brand    nvidia - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card Description               Integrated - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Type    802.11 A/C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of USB 3.0 Ports              3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Name       Gigabyte - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Series    X3 Plus r7-KL3K4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item model number       X3 PLUS R7-KL3K4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Operating System            Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Weight       9.83 pounds - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Dimensions       15.9 x 19.5 x 5.4 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Item Dimensions L x W x H           15.9 x 19.5 x 5.4 inches - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color     QHD|i7-7700HQ|GTX 1060|M.2 PCIe NVMe 512GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Brand               Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Count               2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Flash Memory Size          256.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Optical Drive Type           None - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Aorus Geforce Gtx 10 X5 Md

229,000₫ 279,000₫

Aorus Geforce Gtx 10 X5 Md

229,000₫ 279,000₫

Màn hình AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan AORUS GEFORCE GTX 10 X5 MD

Không quay

Máy nóng

 

7th Gen. Intel® Core™ i7 Overclocked Processor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® GeForce® GTX 1080 GDDR5 8GB with Max-Q design - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

32 GB Memory 256GB PCIe NVMe SSD 1TB HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AORUS RGB Fusion Keyboard: Per-Key RGB Backlight¦VR optimized - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.6" 4K UHD (3840x2160) IPS Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini-DP 1.3: External 8K Display Output | HDMI 2.0: True 4K at 60Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thunderbolt™ 3: Up to 40Gbps Transfer Speed - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multi External Display Support: 3 Surround Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

X-RiteTM PANTONE® color calibration for prefect color accuracy - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® G-SYNC™ : Tear-free, Super Smooth Display - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ESS Sabre HIFI Audio DAC for higher headset audio detail - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

XSplit Gamecaster + Broadcaster: Professional Streaming Software - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Huge Battery life : 94.24Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

15.4(W) x 10.7(D) x 0.9(H)inch with 5.51lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Toshiba Pt261A-01R00E

166,039₫ 216,039₫

Toshiba Pt261A-01R00E

166,039₫ 216,039₫

Màn hình TOSHIBA PT261A-01R00E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT261A-01R00E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT261A-01R00E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT261A-01R00E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT261A-01R00E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT261A-01R00E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT261A-01R00E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT261A-01R00E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT261A-01R00E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT261A-01R00E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT261A-01R00E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT261A-01R00E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT261A-01R00E

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® ULV Core™ i7-6600U (BGA) Processor (2.6GHz - 3.2GHz (Turbo, 2 Cores) 1600MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 4MB L3 cache)
Operating System Windows 10 Pro
Screen Size 13.3" Widescreen Full High Definition XGA 300NIT TFT Active Matrix (1920x1080) with Backlit resolution and Embedded Display Port (EDP)
Resolution 1920 x 1080
Memory 8GB DDR3L (1600Mhz)
RAM slot allocation expandable to 16GB (One slot used One slot free) - Not user accessible
Storage 256GB M.2 Solid State Drive (SSD)
Graphics Intel® Graphics Media Accelerator HD 520
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo Speakers with DTS
Webcam Integrated 2.0M Fixed Focus Full High Definition Slim Type 13A-USB web camera with 2 x Microphone (Dual Array)
Buttons and Pointing device Slim 85 key (US) keyboard with backlight and B5 DualPoint™ (Clickpad and Accupoint with two mechancial buttons - Eco and Power On/Off) with Gesture support (3 finger down - Pinch, Pivot and Momentum), Swipe for Windows8
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service
AMT Yes
Power Supply 45W 19V Worldwide AC adaptor (L type DC plug)
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Device Access Control, Device Guard for Win 10, Face Recognition Log-on (Refer to Software Section), Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Trusted Platform Module 2.0 (TPM) for authentication (ie: encryption), User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software 1 month trial for new Microsoft® Office 365 customers., Adobe® Acrobat Reader® 9.0, McAfee® Internet Security 2010 (60 day trial), Toshiba Face Recognition on Webcam and applicable on Win 8.1, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
Expansion
TV-Out Port RGB/HDMI external VGA display
USB Ports 3 x USB Ports (2 x USB 3.0, 1 x USB 3.0 Sleep and Charge support)
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
HDMI Yes
Communication
LAN Intel® Integrated 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 11.0
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 ac + a/g/n M.2
Integrated Bluetooth™ Bluetooth™ V4.0
Wireless Display Intel Wireless Support (WIDI 4.1) Support
Physical Description
Weight (from) 1.36kg
Battery 4 cell 3380mAh 52Wh Lithium-Ion battery (up to 17 hours) with Eco battery support
Dimensions (W x D x H(front/back)) 316.0mm(W) x 227.0mm(D) x 15.9/19.9mm(H)
Colour Variation Cosmo Silver with Hairline
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G

Toshiba Pt261A-01Q00E

166,039₫ 216,039₫

Toshiba Pt261A-01Q00E

166,039₫ 216,039₫

Màn hình TOSHIBA PT261A-01Q00E

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT261A-01Q00E

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT261A-01Q00E

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT261A-01Q00E

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT261A-01Q00E

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT261A-01Q00E

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT261A-01Q00E

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT261A-01Q00E

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT261A-01Q00E

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT261A-01Q00E

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT261A-01Q00E

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT261A-01Q00E

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT261A-01Q00E

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® ULV Core™ i7-6600U (BGA) Processor (2.6GHz - 3.2GHz (Turbo, 2 Cores) 1600MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 4MB L3 cache)
Operating System Windows 10 Pro
Screen Size 13.3" Widescreen Full High Definition XGA 300NIT TFT Active Matrix (1920x1080) with Backlit resolution and Embedded Display Port (EDP)
Resolution 1920 x 1080
Memory 8GB DDR3L (1600Mhz)
RAM slot allocation expandable to 16GB (One slot used One slot free) - Not user accessible
Storage 256GB M.2 Solid State Drive (SSD)
Graphics Intel® Graphics Media Accelerator HD 520
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo Speakers with DTS
Webcam Integrated 2.0M Fixed Focus Full High Definition Slim Type 13A-USB web camera with 2 x Microphone (Dual Array)
Buttons and Pointing device Slim 85 key (US) keyboard with backlight and B5 DualPoint™ (Clickpad and Accupoint with two mechancial buttons - Eco and Power On/Off) with Gesture support (3 finger down - Pinch, Pivot and Momentum), Swipe for Windows8
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service
AMT Yes
Power Supply 45W 19V Worldwide AC adaptor (L type DC plug)
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Device Access Control, Device Guard for Win 10, Face Recognition Log-on (Refer to Software Section), Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Trusted Platform Module 2.0 (TPM) for authentication (ie: encryption), User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software 1 month trial for new Microsoft® Office 365 customers., Adobe® Acrobat Reader® 9.0, McAfee® Internet Security 2010 (60 day trial), Toshiba Face Recognition on Webcam and applicable on Win 8.1, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
Expansion
TV-Out Port RGB/HDMI external VGA display
USB Ports 3 x USB Ports (2 x USB 3.0, 1 x USB 3.0 Sleep and Charge support)
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
HDMI Yes
Communication
LAN Intel® Integrated 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 11.0
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 ac + a/g/n M.2
Integrated Bluetooth™ Bluetooth™ V4.0
Wireless Display Intel Wireless Support (WIDI 4.1) Support
Physical Description
Weight (from) 1.36kg
Battery 4 cell 3380mAh 52Wh Lithium-Ion battery (up to 17 hours) with Eco battery support
Dimensions (W x D x H(front/back)) 316.0mm(W) x 227.0mm(D) x 15.9/19.9mm(H)
Colour Variation Cosmo Silver with Hairline
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G

Gateway E-475M

387,100₫ 437,100₫

Gateway E-475M

387,100₫ 437,100₫

Màn hình GATEWAY E-475M

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin GATEWAY E-475M

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím GATEWAY E-475M

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram GATEWAY E-475M

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng GATEWAY E-475M

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng GATEWAY E-475M

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi GATEWAY E-475M

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main GATEWAY E-475M

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn GATEWAY E-475M

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: GATEWAY E-475M

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): GATEWAY E-475M

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng GATEWAY E-475M

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan GATEWAY E-475M

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        3110M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3 (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM       1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa      8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa     AMD Radeon HD 7670M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

tCông nghệ âm thanh  Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ          SD, SDHC, SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước

PIN     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 347 mm - Ngang 230 mm - Dày 36 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.19- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Toshiba Pt263A-0Gd029

170,875₫ 220,875₫

Toshiba Pt263A-0Gd029

170,875₫ 220,875₫

Màn hình TOSHIBA PT263A-0GD029

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT263A-0GD029

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT263A-0GD029

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT263A-0GD029

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT263A-0GD029

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT263A-0GD029

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT263A-0GD029

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT263A-0GD029

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT263A-0GD029

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT263A-0GD029

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT263A-0GD029

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT263A-0GD029

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT263A-0GD029

Không quay

Máy nóng

  • Windows 10 Pro
  • 6th Generation Intel Core i7-6500U Processor with Intel Turbo Boost Technology 2.0
  • 33.8cm (13.3") , Toshiba Full HD TFT non-reflective High Brightness eDP display with LED backlighting and 16 : 9 aspect ratio
  • Solid State Drive 512 GB
  • Steel grey metallic, magnesium chassis, matt black keyboard
  • 16,384 (8,192 + 8,192) MB, DDR3L RAM (1,600 MHz)
  • Intel HD Graphics 520
  • maximum life : up to 11h (Mobile Mark 2014 running Win10)
  • weight : starting at 1.20 kg
  • W x D x H : 316.0 x 227.0 x 13.9 (front) / 17.9 (rear) mm

Toshiba Pt253A-0D2001

163,714₫ 213,714₫

Toshiba Pt253A-0D2001

163,714₫ 213,714₫

Màn hình TOSHIBA PT253A-0D2001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT253A-0D2001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT253A-0D2001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT253A-0D2001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT253A-0D2001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT253A-0D2001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT253A-0D2001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT253A-0D2001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT253A-0D2001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT253A-0D2001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT253A-0D2001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT253A-0D2001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT253A-0D2001

Không quay

Máy nóng

Gateway E-295C

415,000₫ 465,000₫

Gateway E-295C

415,000₫ 465,000₫

Màn hình GATEWAY E-295C

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin GATEWAY E-295C

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím GATEWAY E-295C

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram GATEWAY E-295C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng GATEWAY E-295C

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng GATEWAY E-295C

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi GATEWAY E-295C

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main GATEWAY E-295C

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn GATEWAY E-295C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: GATEWAY E-295C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): GATEWAY E-295C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng GATEWAY E-295C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan GATEWAY E-295C

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        3110M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3 (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM       1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa      8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa     AMD Radeon HD 7670M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

tCông nghệ âm thanh  Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ          SD, SDHC, SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước

PIN     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 347 mm - Ngang 230 mm - Dày 36 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.19- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gateway E-265M

154,600₫ 204,600₫

Gateway E-265M

154,600₫ 204,600₫

Màn hình GATEWAY E-265M

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin GATEWAY E-265M

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím GATEWAY E-265M

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram GATEWAY E-265M

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng GATEWAY E-265M

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng GATEWAY E-265M

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi GATEWAY E-265M

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main GATEWAY E-265M

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn GATEWAY E-265M

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: GATEWAY E-265M

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): GATEWAY E-265M

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng GATEWAY E-265M

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan GATEWAY E-265M

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        520M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   2.933 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM       1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa      8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD+ (1600 x 900) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa     NVIDIA Quadro NVS 3100M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 3 x USB 2.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v2.1 + EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ          MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Webcam          Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác           Express card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 336 mm - Ngang 236 mm - Dày 31 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pt253A-008001

174,409₫ 224,409₫

Toshiba Pt253A-008001

174,409₫ 224,409₫

Màn hình TOSHIBA PT253A-008001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT253A-008001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT253A-008001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT253A-008001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT253A-008001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT253A-008001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT253A-008001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT253A-008001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT253A-008001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT253A-008001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT253A-008001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT253A-008001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT253A-008001

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 Processor 5500U (2.6GHz - 3.2GHz (Turbo, 2 Cores) 1600MHz FSB, 4MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32Bit or
Windows® 7 Professional 64Bit + 
Windows 8.1 Pro 64Bit Upgrade Media (DVD)
Screen Size 13.3" Widescreen Full High Definition Embedded Display Port (eDP) XGA 300NIT TFT Active Matrix 300nit (1920x1080) with Backlit resolution
Resolution 1920 x 1080
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 8GB DDR3L (1600Mhz)
RAM slot allocation expandable to 16GB (One slot used One slot free) - Not user accessible
Storage 256GB SSD (mSATA)
Optical Disc Drive No optical disk drive
Audio Combined Microphone & Headphone ports
Sound Stereo Speakers with DTS
Webcam Integrated 2.0M Fixed Focus Full High Definition Web Camera Type 13A USB with Stereo Microphone x 2
Buttons and Pointing device Slim 85 key (US) keyboard with backlight and B5 DualPoint™ (Clickpad and Accupoint with two mechancial buttons - Eco and Power On/Off) with Gesture support (3 finger down - Pinch, Pivot and Momentum), Swipe for Windows8
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
Power Supply 45W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Device Access Control, Face Recognition Log-on (Refer to Software Section), Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level
Software 1 month trial for new Microsoft® Office 365 customers., Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ (Trial Version), Toshiba Face Recognition on Webcam and applicable on Win 8.1, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
USB Ports 3x USB 3.0 + Sleep & Charge
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
Communication
LAN Intel® 1Gbit TX Ethernet
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 ac + a/g/n
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Physical Description
Weight (from) 1.20kg
Battery 4 cell 3380mAh 52Wh Lithium-Ion battery (up to 12 hours) with Eco battery support
Dimensions (W x D x H(front/back)) 316.0mm x 227.0mm x 13.9/17.9mm
Colour Variation Cosmo Silver with Hairline
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G

Gateway E-155C

368,500₫ 418,500₫

Gateway E-155C

368,500₫ 418,500₫

Màn hình GATEWAY E-155C

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin GATEWAY E-155C

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím GATEWAY E-155C

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram GATEWAY E-155C

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng GATEWAY E-155C

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng GATEWAY E-155C

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi GATEWAY E-155C

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main GATEWAY E-155C

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn GATEWAY E-155C

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: GATEWAY E-155C

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): GATEWAY E-155C

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng GATEWAY E-155C

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan GATEWAY E-155C

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        3110M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3 (2 khe RAM)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM       1600 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa      8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD (1366 x 768)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED Backlit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa     AMD Radeon HD 7670M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

tCông nghệ âm thanh  Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 2 x USB 3.0, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ          SD, SDHC, SDXC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     Có (đọc, ghi dữ liệu)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam          HD webcam- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước

PIN     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 347 mm - Ngang 230 mm - Dày 36 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.19- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Gateway E-100M

275,500₫ 325,500₫

Gateway E-100M

275,500₫ 325,500₫

Màn hình GATEWAY E-100M

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin GATEWAY E-100M

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím GATEWAY E-100M

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram GATEWAY E-100M

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng GATEWAY E-100M

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng GATEWAY E-100M

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi GATEWAY E-100M

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main GATEWAY E-100M

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn GATEWAY E-100M

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: GATEWAY E-100M

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): GATEWAY E-100M

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng GATEWAY E-100M

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan GATEWAY E-100M

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        520M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   2.933 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM       1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa      8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD+ (1600 x 900) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa     NVIDIA Quadro NVS 3100M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 3 x USB 2.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v2.1 + EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ          MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Webcam          Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác           Express card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 336 mm - Ngang 236 mm - Dày 31 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pt253A-006001

168,550₫ 218,550₫

Toshiba Pt253A-006001

168,550₫ 218,550₫

Màn hình TOSHIBA PT253A-006001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT253A-006001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT253A-006001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT253A-006001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT253A-006001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT253A-006001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT253A-006001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT253A-006001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT253A-006001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT253A-006001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT253A-006001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT253A-006001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT253A-006001

Không quay

Máy nóng

Toshiba Pt251A-00E002

179,710₫ 229,710₫

Toshiba Pt251A-00E002

179,710₫ 229,710₫

Màn hình TOSHIBA PT251A-00E002

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT251A-00E002

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT251A-00E002

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT251A-00E002

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT251A-00E002

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT251A-00E002

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT251A-00E002

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT251A-00E002

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT251A-00E002

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT251A-00E002

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT251A-00E002

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT251A-00E002

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT251A-00E002

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 Processor 5300U (2.3GHz - 2.7GHz (Turbo, 2 Cores) 1600MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32Bit or
Windows® 7 Professional 64Bit + 
Windows 8.1 Pro 64Bit Upgrade Media (DVD)
Screen Size 13.3" Widescreen Full High Definition Embedded Display Port (eDP) XGA 300NIT TFT Active Matrix (1920x1080) with Backlit resolution and with Corning® Concore™ Glass with Touchscreen (Capacitive) with Anti Glare Film
Touch Screen Capacitive Touch Screen
Resolution 1920 x 1080
Memory 8GB DDR3L (1600Mhz)
RAM slot allocation Total memory expandable to 16GB (authorised service required)
Storage 128GB (SSD) mSATA
Graphics Intel HD 5500
Optical Disc Drive No optical disk drive
Audio Combined Microphone & Headphone ports
Sound Stereo Speakers with DTS
Webcam Integrated 2.0M Fixed Focus Full High Definition Web Camera Type 13A USB with Stereo Microphone x 2
Buttons and Pointing device Slim 85 key (US) keyboard with backlight and B5 DualPoint™ (Clickpad and Accupoint with two mechancial buttons - Eco and Power On/Off) with Gesture support (3 finger down - Pinch, Pivot and Momentum), Swipe for Windows8
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
AMT Yes
Power Supply 45W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Device Access Control, Face Recognition Log-on (Refer to Software Section), Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software 1 month trial for new Microsoft® Office 365 customers., Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba Face Recognition on Webcam and applicable on Win 8.1, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
TV-Out Port VGA, HDMI
USB Ports 3x USB 3.0 + Sleep & Charge
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
HDMI Yes
 
Communication
LAN Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 10.0
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 ac + a/g/n
Integrated Bluetooth™ Bluetooth™ V4.0
4G Built-in 4G/LTE Mobile Broadband
Physical Description
Weight (from) 1.36kg
Battery 4 cell 3380mAh 52Wh Lithium-Ion battery (up to 15 hours) with Eco battery support
Dimensions (W x D x H(front/back)) 316mm x 227mm x 15.9mm
Colour Variation Cosmo Silver with Hairline
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G

Toshiba Pt251A-03F002-0200L1

179,710₫ 229,710₫

Toshiba Pt251A-03F002-0200L1

179,710₫ 229,710₫

Màn hình TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT251A-03F002-0200L1

Không quay

Máy nóng

Toshiba Pt251A-009002

187,522₫ 237,522₫

Toshiba Pt251A-009002

187,522₫ 237,522₫

Màn hình TOSHIBA PT251A-009002

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT251A-009002

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT251A-009002

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT251A-009002

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT251A-009002

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT251A-009002

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT251A-009002

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT251A-009002

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT251A-009002

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT251A-009002

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT251A-009002

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT251A-009002

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT251A-009002

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 Processor 5600U (2.6GHz - 3.2GHz (Turbo, 2 Cores) 1600MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 4MB L3 cache) Help
Operating System Windows® 7 Professional 32Bit or
Windows® 7 Professional 64Bit + 
Windows 8.1 Pro 64Bit Upgrade Media (DVD)
Help
Screen Size 13.3" Widescreen Full High Definition Embedded Display Port (eDP) XGA 300NIT TFT Active Matrix (1920x1080) with Backlit resolution and with Corning® Concore™ Glass with Touchscreen (Capacitive) with Anti Glare Film Help
Touch Screen Capacitive Touch Screen  
Resolution 1920 x 1080 Help
Screen Aspect Ratio 16:9 Help
Memory 16GB DDR3L (1600Mhz) Help
RAM slot allocation No free slots  
Storage 256GB SSD (mSATA) Help
Optical Disc Drive No optical disk drive Help
Audio Combined Microphone & Headphone ports Help
Sound Stereo Speakers with DTS Help
Webcam Integrated 2.0M Fixed Focus Full High Definition Web Camera Type 13A USB with Stereo Microphone x 2 Help
Buttons and Pointing device Slim 85 key (US) keyboard with backlight and B5 DualPoint™ (Clickpad and Accupoint with two mechancial buttons - Eco and Power On/Off) with Gesture support (3 finger down - Pinch, Pivot and Momentum), Swipe for Windows8 Help
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only. Help
AMT Yes Help
Power Supply 45W Worldwide AC Adaptor Help
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Device Access Control, Face Recognition Log-on (Refer to Software Section), Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code  
Software 1 month trial for new Microsoft® Office 365 customers., Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ (Trial Version), Toshiba Face Recognition on Webcam and applicable on Win 8.1, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)  
Expansion
USB Ports 3x USB 3.0 + Sleep & Charge Help
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot Help
SVGA Video Port RGB Help
HDMI Yes  
Communication
LAN Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 10.0 Help
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 ac + a/g/n Help
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0 Help
4G Built-in 4G/LTE Mobile Broadband  
Physical Description
Weight (from) 1.36kg Help
Battery 4 cell 3380mAh 52Wh Lithium-Ion battery (up to 12 hours) with Eco battery support Help
Dimensions (W x D x H(front/back)) 316.0mm(W) x 227.0mm(D) x 15.9/19.9mm(H) Help
Colour Variation Cosmo Silver with Hairline Help
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G  

Toshiba Pt251A-00C002

180,175₫ 230,175₫

Toshiba Pt251A-00C002

180,175₫ 230,175₫

Màn hình TOSHIBA PT251A-00C002

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT251A-00C002

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT251A-00C002

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT251A-00C002

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT251A-00C002

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT251A-00C002

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT251A-00C002

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT251A-00C002

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT251A-00C002

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT251A-00C002

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT251A-00C002

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT251A-00C002

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT251A-00C002

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 Processor 5300U (2.3GHz - 2.7GHz (Turbo, 2 Cores) 1600MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32Bit or
Windows® 7 Professional 64Bit + 
Windows 8.1 Pro 64Bit Upgrade Media (DVD)
Screen Size 13.3" Widescreen High Definition XGA 300NIT TFT Active Matrix (1366x768) with Backlit resolution and Embedded Display Port (EDP)
Resolution 1366 x 768
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 4GB DDR3L (1600Mhz)
RAM slot allocation expandable to 16GB (One slot used One slot free) - Not user accessible
Storage 128GB (SSD) mSATA
Optical Disc Drive No optical disk drive
Audio Combined Microphone & Headphone ports
Sound Stereo Speakers with DTS
Webcam Integrated 2.0M Fixed Focus Full High Definition Web Camera Type 13A USB with Stereo Microphone x 2
Buttons and Pointing device Slim 85 key (US) keyboard with backlight and B5 DualPoint™ (Clickpad and Accupoint with two mechancial buttons - Eco and Power On/Off) with Gesture support (3 finger down - Pinch, Pivot and Momentum), Swipe for Windows8
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
AMT Yes
Power Supply 45W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Device Access Control, Face Recognition Log-on (Refer to Software Section), Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level
Software 1 month trial for new Microsoft® Office 365 customers., Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ (Trial Version), Toshiba Face Recognition on Webcam and applicable on Win 8.1, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
Expansion
USB Ports 3x USB 3.0 + Sleep & Charge
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
LAN Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 10.0
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 ac + a/g/n
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Physical Description
Weight (from) 1.20kg
Battery 4 cell 3380mAh 52Wh Lithium-Ion battery (up to 16 hours) with Eco battery support
Dimensions (W x D x H(front/back)) 316.0mm x 227.0mm x 13.9/17.9mm
Colour Variation Cosmo Silver with Hairline
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G

Toshiba Pt251A-00D002

176,920₫ 226,920₫

Toshiba Pt251A-00D002

176,920₫ 226,920₫

Màn hình TOSHIBA PT251A-00D002

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT251A-00D002

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT251A-00D002

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT251A-00D002

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT251A-00D002

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT251A-00D002

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT251A-00D002

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT251A-00D002

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT251A-00D002

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT251A-00D002

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT251A-00D002

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT251A-00D002

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT251A-00D002

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 Processor 5300U (2.3GHz - 2.7GHz (Turbo, 2 Cores) 1600MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32Bit or
Windows® 7 Professional 64Bit + 
Windows 8.1 Pro 64Bit Upgrade Media (DVD)
Screen Size 13.3" Widescreen High Definition XGA 300NIT TFT Active Matrix (1366x768) with Backlit resolution and Embedded Display Port (EDP)
Resolution 1366 x 768
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 4GB DDR3L (1600Mhz)
RAM slot allocation expandable to 16GB (One slot used One slot free) - Not user accessible
Storage 128GB (SSD) mSATA
Graphics Intel® HD5500 Graphics
Optical Disc Drive No optical disk drive
Audio Combined Microphone & Headphone ports
Sound Stereo Speakers with DTS
Webcam Integrated 2.0M Fixed Focus Full High Definition Web Camera Type 13A USB with Stereo Microphone x 2
Buttons and Pointing device Slim 85 key (US) keyboard with backlight and B5 DualPoint™ (Clickpad and Accupoint with two mechancial buttons - Eco and Power On/Off) with Gesture support (3 finger down - Pinch, Pivot and Momentum), Swipe for Windows8
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
AMT Yes
Power Supply 45W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Device Access Control, Face Recognition Log-on (Refer to Software Section), Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level
Software 1 month trial for new Microsoft® Office 365 customers., Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ (Trial Version), Toshiba Face Recognition on Webcam and applicable on Win 8.1, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
USB Ports 3x USB 3.0 + Sleep & Charge
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
 
Communication
LAN Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 10.0
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 ac + a/g/n
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
4G Built-in 4G/LTE Mobile Broadband
Physical Description
Weight (from) 1.20kg
Battery 4 cell 3380mAh 52Wh Lithium-Ion battery (up to 15 hours) with Eco battery support
Dimensions (W x D x H(front/back)) 316.0mm x 227.0mm x 13.9/17.9mm
Colour Variation Cosmo Silver with Hairline
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G

Toshiba Pt251A-008002

184,546₫ 234,546₫

Toshiba Pt251A-008002

184,546₫ 234,546₫

Màn hình TOSHIBA PT251A-008002

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT251A-008002

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT251A-008002

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT251A-008002

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT251A-008002

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT251A-008002

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT251A-008002

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT251A-008002

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT251A-008002

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT251A-008002

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT251A-008002

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT251A-008002

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT251A-008002

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 Processor 5600U (2.6GHz - 3.2GHz (Turbo, 2 Cores) 1600MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 4MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32Bit or
Windows® 7 Professional 64Bit + 
Windows 8.1 Pro 64Bit Upgrade Media (DVD)
Screen Size 13.3" Widescreen Full High Definition Embedded Display Port (eDP) XGA 300NIT TFT Active Matrix 300nit (1920x1080) with Backlit resolution
Resolution 1920 x 1080
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 8GB DDR3L (1600Mhz)
RAM slot allocation expandable to 16GB (One slot used One slot free) - Not user accessible
Storage 256GB SSD (mSATA)
Graphics Intel® HD5500 Graphics
Optical Disc Drive No optical disk drive
Audio Combined Microphone & Headphone ports
Sound Stereo Speakers with DTS
Webcam Integrated 2.0M Fixed Focus Full High Definition Web Camera Type 13A USB with Stereo Microphone x 2
Buttons and Pointing device Slim 85 key (US) keyboard with backlight and B5 DualPoint™ (Clickpad and Accupoint with two mechancial buttons - Eco and Power On/Off) with Gesture support (3 finger down - Pinch, Pivot and Momentum), Swipe for Windows8
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
AMT Yes
Power Supply 45W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Device Access Control, Face Recognition Log-on (Refer to Software Section), Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, Trusted Platform Module (TPM) for hardware encryption, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level
Software 1 month trial for new Microsoft® Office 365 customers., Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ (Trial Version), Toshiba Face Recognition on Webcam and applicable on Win 8.1, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
Expansion
USB Ports 3x USB 3.0 + Sleep & Charge
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
Communication
LAN Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 10.0
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 ac + a/g/n
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
4G Built-in 4G/LTE Mobile Broadband
Physical Description
Weight (from) 1.20kg
Battery 4 cell 3380mAh 52Wh Lithium-Ion battery (up to 11 hours) with Eco battery support
Dimensions (W x D x H(front/back)) 316.0mm x 227.0mm x 13.9/17.9mm
Colour Variation Cosmo Silver with Hairline
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G

Toshiba Pt251A 004002

229,000₫ 279,000₫

Toshiba Pt251A 004002

229,000₫ 279,000₫

Màn hình TOSHIBA PT251A-004002

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT251A-004002

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT251A-004002

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT251A-004002

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT251A-004002

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT251A-004002

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT251A-004002

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT251A-004002

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT251A-004002

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT251A-004002

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT251A-004002

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT251A-004002

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT251A-004002

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 Processor 5600U (2.6GHz - 3.2GHz (Turbo, 2 Cores) 1600MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 4MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32Bit or
Windows® 7 Professional 64Bit + 
Windows 8.1 Pro 64Bit Upgrade Media (DVD)
Screen Size 13.3" Widescreen Full High Definition Embedded Display Port (eDP) XGA 300NIT TFT Active Matrix (1920x1080) with Backlit resolution and with Corning® Concore™ Glass with Touchscreen (Capacitive) with Anti Glare Film
Touch Screen Capacitive Touch Screen
Resolution 1920 x 1080
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 8GB DDR3 (1600Mhz)
Storage 256GB SSD (mSATA)
Graphics Intel® HD5500 Graphics
Optical Disc Drive No optical disk drive
Audio Combined Microphone & Headphone ports
Sound Stereo Speakers with DTS
Webcam Integrated 2.0M Fixed Focus Full High Definition Web Camera Type 13A USB with Stereo Microphone x 2
Buttons and Pointing device Slim 85 key (US) keyboard with backlight and B5 DualPoint™ (Clickpad and Accupoint with two mechancial buttons - Eco and Power On/Off) with Gesture support (3 finger down - Pinch, Pivot and Momentum), Swipe for Windows8
Standard Warranty* 3 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
AMT Yes
Power Supply 45W Worldwide AC Adaptor
Security Biometric security with advanced Fingerprint sensor with Toshiba Fingerprint Utility, Device Access Control, Face Recognition Log-on (Refer to Software Section), Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level, XD-Bit to aid protection against malicious code
Software 1 month trial for new Microsoft® Office 365 customers., Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ (Trial Version), Toshiba Face Recognition on Webcam and applicable on Win 8.1, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
Expansion
USB Ports 3x USB 3.0 + Sleep & Charge
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
Communication
LAN Intel® 1GBit TX Ethernet + Active Management Technology (AMT) 10.0
Wireless LAN Integrated Intel® 802.11 ac + a/g/n
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Physical Description
Weight (from) 1.36kg
Battery 4 cell 3380mAh 52Wh Lithium-Ion battery (up to 11 hours) with Eco battery support
Dimensions (W x D x H(front/back)) 316.0mm(W) x 227.0mm(D) x 15.9/19.9mm(H)
Colour Variation Cosmo Silver with Hairline
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G

Toshiba Pt24Ea-001001

179,245₫ 229,245₫

Toshiba Pt24Ea-001001

179,245₫ 229,245₫

Màn hình TOSHIBA PT24EA-001001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PT24EA-001001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PT24EA-001001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PT24EA-001001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PT24EA-001001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PT24EA-001001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PT24EA-001001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PT24EA-001001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PT24EA-001001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PT24EA-001001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PT24EA-001001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PT24EA-001001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PT24EA-001001

Không quay

Máy nóng

Gateway Cx200

415,000₫ 465,000₫

Gateway Cx200

415,000₫ 465,000₫

Màn hình GATEWAY CX200

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin GATEWAY CX200

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím GATEWAY CX200

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram GATEWAY CX200

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng GATEWAY CX200

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng GATEWAY CX200

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi GATEWAY CX200

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main GATEWAY CX200

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn GATEWAY CX200

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: GATEWAY CX200

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): GATEWAY CX200

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng GATEWAY CX200

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan GATEWAY CX200

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        520M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   2.933 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM       1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa      8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD+ (1600 x 900) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa     NVIDIA Quadro NVS 3100M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 3 x USB 2.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v2.1 + EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ          MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Webcam          Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác           Express card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 336 mm - Ngang 236 mm - Dày 31 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Gateway Cx210

415,000₫ 465,000₫

Gateway Cx210

415,000₫ 465,000₫

Màn hình GATEWAY CX210

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin GATEWAY CX210

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím GATEWAY CX210

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram GATEWAY CX210

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng GATEWAY CX210

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng GATEWAY CX210

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi GATEWAY CX210

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main GATEWAY CX210

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn GATEWAY CX210

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: GATEWAY CX210

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): GATEWAY CX210

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng GATEWAY CX210

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan GATEWAY CX210

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        520M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   2.933 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM       1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa      8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD+ (1600 x 900) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa     NVIDIA Quadro NVS 3100M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 3 x USB 2.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v2.1 + EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ          MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Webcam          Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác           Express card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 336 mm - Ngang 236 mm - Dày 31 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Gateway Cx2600

424,300₫ 474,300₫

Gateway Cx2600

424,300₫ 474,300₫

Màn hình GATEWAY CX2600

  1.    Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2.    Tối mờ, nhòe
  3.    Tối đen
  4.    Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5.    Không lên màn hình
  6.    Có điểm chết
  7.    Đứt nét
  8.    Ố hoặc đốm mờ
  9.    Mất màu

Pin GATEWAY CX2600

  1.    Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.    Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3.    Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4.    Sạc lúc được lúc không
  5.    Pin ảo
  6.    Nhanh hết pin

Bàn phím GATEWAY CX2600

  1.    Lỗi liệt bàn phím
  2.    Lỗi bị chạm phím
  3.    Lỗi không nhận bàn phím
  4.    Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5.    Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram GATEWAY CX2600

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1.    Bị lỗi màn hình xanh
  2.    Không vào được windown.
  3.    Máy tính không khởi động được
  4.    Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng GATEWAY CX2600

  1.    Máy chạy chậm, treo
  2.    xuất hiện màn hình xanh
  3.    Không truy xuất được dữ liệu
  4.    Phát ra âm thanh lạ
  5.    Bad sector
  6.    Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng GATEWAY CX2600

  1.    Máy tính bị mất mạng
  2.    Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi GATEWAY CX2600

  1.    Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2.    Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3.    không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4.    Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5.    sóng Wi-Fi yếu
  6.    Không kết nối wifi

Lỗi main GATEWAY CX2600

  1.    không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2.    Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3.    Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4.    Màn hình bị sai chế độ màu
  5.    Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn GATEWAY CX2600

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: GATEWAY CX2600

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): GATEWAY CX2600

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng GATEWAY CX2600

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan GATEWAY CX2600

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU        520M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU    2.40 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa   2.933 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus      1333 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM   2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM       DDR3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM       1066 MHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa      8 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình  14 inch- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải    HD+ (1600 x 900) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình   LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng      Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card   Card đồ họa rời- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa     NVIDIA Quadro NVS 3100M- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Công nghệ âm thanh   Headphones, Microphone- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp 3 x USB 2.0, eSATA, HDMI, LAN (RJ45), VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây      Bluetooth v2.1 + EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ          MMC, SD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặ

Webcam          Được tích hợp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác           Express card- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin  Li-Ion 6 cell- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước      Dài 336 mm - Ngang 236 mm - Dày 31 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng    2.12- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008