• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

VIEN MAY TINH

Sony Vaio Vpc-Sb1Agx

411,280₫ 461,280₫

Sony Vaio Vpc-Sb1Agx

411,280₫ 461,280₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SB1AGX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SB1AGX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SB1AGX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SB1AGX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SB1AGX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SB1AGX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SB1AGX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SB1AGX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SB1AGX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SB1AGX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SB1AGX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SB1AGX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SB1AGX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SB Series - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2410M Sandy Bridge - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.3GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.9GHz) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6470M - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7kg - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     331 x 24.1 x 225 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vivo V5S

275,500₫ 325,500₫

Vivo V5S

275,500₫ 325,500₫

 

Màn hình VIVO V5S             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO V5S      

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO V5S             

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO V5S             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO V5S             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO V5S     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO V5S       

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO V5S    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO V5S            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO V5S             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO V5S   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO V5S     

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO V5S    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, April- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, May- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        153.8 x 75.5 x 7.6 mm (6.06 x 2.97 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 154 g (5.43 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front glass, aluminum body- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM (Micro-SIM/Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~71.8% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- 3D Touch display- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6750- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core 1.5 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T860MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                64 GB, 4 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, F/2.2, phase detection autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           20 MP (f/2.0, 1/2.8"), 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - 24-bit/192kHz audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, WiFi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (front-mounted), accelerometer, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Crown Gold, Matte Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pskg9A-009001

324,790₫ 374,790₫

Toshiba Pskg9A-009001

324,790₫ 374,790₫

Màn hình TOSHIBA PSKG9A-009001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PSKG9A-009001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PSKG9A-009001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PSKG9A-009001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PSKG9A-009001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PSKG9A-009001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PSKG9A-009001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PSKG9A-009001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PSKG9A-009001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PSKG9A-009001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PSKG9A-009001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PSKG9A-009001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PSKG9A-009001

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 processor 3630QM (2.4GHz - 3.4GHz, (Turbo ,4 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per cache, 6MB L3 Cache)
Operating System Windows® 7 Professional (recovery media and Windows 8 Pro license included)
Chipset Intel® HM76
Screen Size 15.6” Widescreen High Definition TFT Active Matrix XGA 200NIT CSV (1366 x 768) resolution
Resolution 1366 x 768
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 6GB DDR3 (4GB + 2GB) (1600Mhz)
RAM slot allocation Both slots used. Total memory expandable to 16GB
Storage 750GB (5400rpm) SATA
Graphics AMD Radeon™ HD 7670M 1GB
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio External Microphone-in port, Stereo Headphone
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated 1.0M FF High Definition Web Camera USB with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Keyboard with 10 key numeric keypad and Large TouchPad™ pointing device with Gesture (Momentum, Pinch, Pivot) and Power on button
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 1 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service
Power Supply 45W Worldwide AC Adaptor
Security Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
USB Ports 3x USB Ports (2x USB 3.0 + 1x USB 2.0) + Sleep & Charge
Bridge Media Adaptor Bridge Media slot
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
Communication
LAN Intel® 1Gbit TX Ethernet
Wireless LAN Integrated Realtek® 802.11 b/g/n
Physical Description
Weight (from) 2.93kg
Battery 6 Cell 4400mAh Lithium-Ion battery (up to 3 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 380mm x 242mm x 29.3/33.35mm
Colour Variation Shining Silver with Crossline
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G

Toshiba Pskg9A-00C001

342,460₫ 392,460₫

Toshiba Pskg9A-00C001

342,460₫ 392,460₫

Màn hình TOSHIBA PSKG9A-00C001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PSKG9A-00C001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PSKG9A-00C001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PSKG9A-00C001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PSKG9A-00C001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PSKG9A-00C001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PSKG9A-00C001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PSKG9A-00C001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PSKG9A-00C001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PSKG9A-00C001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PSKG9A-00C001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PSKG9A-00C001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PSKG9A-00C001

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 processor 3630QM (2.4GHz - 3.4GHz, (Turbo ,4 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per cache, 6MB L3 Cache)
Operating System Windows® 7 Professional (recovery media and Windows 8 Pro license included)
Chipset Intel® HM76
Screen Size 15.6" Widescreen XGA TFT Active Matrix 200NIT CSV Display (1366 x 768)
Memory 8GB DDR3 (4GB+ 4GB) (1600Mhz)
RAM slot allocation Both slots used. Total memory expandable to 16GB
Storage 750GB (5400rpm) SATA
Graphics AMD Radeon™ HD 7670M 2GB
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated 1.0M FF High Definition Web Camera USB with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Keyboard with 10 key numeric keypad and TouchPad™ pointing device with Gesture (Momentum, Pinch, Pivot) and Power on button
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 1 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
Power Supply 45W Worldwide AC Adaptor
Security Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Eco Utility, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
 
Expansion
USB Ports 3x USB Ports (2x USB 2.0 + 1x USB 3.0)
Bridge Media Adaptor Bridge media Reader/Writer (SD, MMC,Memory Stick/Memory Stick Pro)
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
 
Communication
LAN Integrated 10/100Mbps TX Ethernet
Wireless LAN 802.11(b/g/n)
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Physical Description
Weight (from) 2.93kg
Battery 6 Cell 4400mAh Lithium-Ion battery (up to 3 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 380mm x 242mm x 29.3/33.35mm
Colour Variation Black with Crossline
Compliance ENERGY STAR® 5.0 qualified, ROHS Compliant

Toshiba Pskg9A-00L001

290,380₫ 340,380₫

Toshiba Pskg9A-00L001

290,380₫ 340,380₫

 

Màn hình TOSHIBA PSKG9A-00L001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PSKG9A-00L001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PSKG9A-00L001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PSKG9A-00L001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PSKG9A-00L001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PSKG9A-00L001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PSKG9A-00L001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PSKG9A-00L001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PSKG9A-00L001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PSKG9A-00L001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PSKG9A-00L001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PSKG9A-00L001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PSKG9A-00L001

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 processor 3230M (Dual Core 2.6 GHz - 3.2 GHz, 1600MHz FSB, 3MB L3 Cache) Help
Operating System Windows® 7 Professional (recovery media and Windows 8 Pro license included) Help
Chipset Intel® HM76 Help
Screen Size 15.6" Widescreen HD LED Backlit Display (1366 x 768) Help
Resolution 1366 x 768 Help
Screen Aspect Ratio 16:9 Help
Memory 4GB DDR3 (1600Mhz) Help
RAM slot allocation One slot used, one slot available. Total memory expandable to 16GB  
Storage 640GB (5400rpm) with Toshiba HDD Accelerator Help
Graphics AMD Radeon™ HD 7670M 1GB Help
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive Help
Audio Microphone & Headphone ports Help
Sound Stereo speakers Help
Webcam HD Webcam/Microphone Help
Buttons and Pointing device Large Touchpad with Gesture Help
Standard Warranty* 1 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service Help
Security Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices  
Software Eco Utility, Evernote, Norton Internet Security™ (Trial Version), Norton Online Backup Utility, Splashtop (remote desktop), Toshiba Desktop Assist, TOSHIBA PC Health Monitor, Toshiba Peak Shift, TOSHIBA Recovery Media Creator, TOSHIBA Resolution+™, Toshiba Video Player, User Guide  
Expansion
USB Ports 3x USB Ports (2x USB 3.0 + 1x USB 2.0) + Sleep & Charge Help
Bridge Media Adaptor SD Slot Help
SVGA Video Port RGB Help
HDMI Yes  
Communication
LAN 1Gbps LAN Help
Wireless LAN 802.11(b/g/n) Help
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0 Help
DLNA DLNA Compatible  
Physical Description
Weight (from) 2.40kg Help
Battery 6 Cell Help
Dimensions (W x D x H(front/back)) 380mm x 242mm x 33.5mm Help
Colour Variation Sonic Silver Help
Keyboard Colour Tile Matt Black  
Compliance EPEAT® gold rating, ENERGY STAR® 5.0 qualified, ROHS Compliant  

Toshiba Pskg9A-00R001

335,950₫ 385,950₫

Toshiba Pskg9A-00R001

335,950₫ 385,950₫

Màn hình TOSHIBA PSKG9A-00R001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PSKG9A-00R001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PSKG9A-00R001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PSKG9A-00R001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PSKG9A-00R001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PSKG9A-00R001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PSKG9A-00R001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PSKG9A-00R001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PSKG9A-00R001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PSKG9A-00R001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PSKG9A-00R001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PSKG9A-00R001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PSKG9A-00R001

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 processor 3230M (Dual Core 2.6 GHz - 3.2 GHz, 1600MHz FSB, 3MB L3 Cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32Bit or
Windows® 7 Professional 64Bit + 
Windows 8 64Bit Upgrade Media (DVD)
Chipset Intel® HM76
Screen Size 15.6" Widescreen HD LED Backlit Display (Non-CSV )
Resolution 1366 x 768
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 4GB DDR3 (1600Mhz)
RAM slot allocation One slot used, one slot available. Total memory expandable to 16GB
Storage 750GB (5400rpm) SATA
Graphics AMD Radeon™ HD 7670M 1GB
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Microphone & Headphone ports
Sound Stereo speakers
Webcam HD Webcam/Microphone
Buttons and Pointing device Large Touchpad with Gesture
Standard Warranty* 1 year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service (Metropolitan ANZ)*.
Security Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices
Software Eco Utility, Evernote, Microsoft® Office 365 Trial, Norton Internet Security™ (Trial Version), Norton Online Backup Utility, Toshiba Desktop Assist, TOSHIBA PC Health Monitor, Toshiba Peak Shift, TOSHIBA Recovery Media Creator, TOSHIBA Resolution+™, Toshiba Video Player, User Guide
 
Expansion
USB Ports 3x USB Ports (2x USB 3.0 + 1x USB 2.0) + Sleep & Charge
Bridge Media Adaptor SD Slot
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
Communication
LAN 1Gbps LAN
Wireless LAN 802.11(b/g/n)
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
DLNA DLNA Compatible
Physical Description
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell
Dimensions (W x D x H(front/back)) 380mm x 242mm x 29.3/33.35mm
Colour Variation Sonic Silver
Keyboard Colour Tile Matt Black
Compliance EPEAT® gold rating, ENERGY STAR® 5.0 qualified, ROHS Compliant

Toshiba Pskfpa-008002

359,200₫ 409,200₫

Toshiba Pskfpa-008002

359,200₫ 409,200₫

Màn hình TOSHIBA PSKFPA-008002

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PSKFPA-008002

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PSKFPA-008002

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PSKFPA-008002

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PSKFPA-008002

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PSKFPA-008002

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PSKFPA-008002

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PSKFPA-008002

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PSKFPA-008002

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PSKFPA-008002

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PSKFPA-008002

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PSKFPA-008002

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PSKFPA-008002

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 processor 3630QM (2.4GHz - 3.4GHz, (Turbo ,4 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per cache, 6MB L3 Cache)
Operating System Windows® 7 Professional (recovery media and Windows 8 Pro license included)
Chipset Intel® HM76
Screen Size 17.3“ Toshiba TruBrite® High Definition+ Widescreen TFT Active Matrix XGA 200NIT CSV (1600 x 900) resolution and LED backlighting
Memory 6GB DDR3 (4GB + 2GB) (1600Mhz)
RAM slot allocation Both slots used. Total memory expandable to 16GB
Storage 750GB (5400rpm) SATA
Graphics AMD Radeon™ HD 7670M 1GB
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated Standard Definition 1.0M FF High Definition Web Camera USB with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Windows® numeric keyboard and Wide Touchpad™ pointing device with Gesture, 4 Buttons and Power On Button
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 1 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Eco Utility, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
Expansion
USB Ports 3x USB Ports (2x USB 2.0 + 1x USB 3.0)
Bridge Media Adaptor Bridge media Reader/Writer (SD, MMC,Memory Stick/Memory Stick Pro)
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
Communication
LAN Integrated 1Gbit TX Ethernet
Wireless LAN 802.11(b/g/n)
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Physical Description
Weight (from) 2.87kg
Battery 6 Cell Lithium-Ion battery (up to 3 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 413mm x 268mm x 29.65/37.7mm
Colour Variation Shining Silver
Compliance ENERGY STAR® 5.0 qualified, ROHS Compliant

Acer M900

322,000₫ 372,000₫

Acer M900

322,000₫ 372,000₫

 

Màn hình ACER M900          

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ACER M900               

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ACER M900                     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ACER M900          

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ACER M900          

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ACER M900              

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ACER M900                

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ACER M900             

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ACER M900                     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ACER M900          

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ACER M900            

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ACER M900              

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ACER M900            

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2009, February. Released 2009, June  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Discontinued  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        119 x 62 x 17.1 mm (4.69 x 2.44 x 0.67 in)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 188 g (6.63 oz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Keyboard            QWERTY  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Mini-SIM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      TFT resistive touchscreen, 65K colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        3.8 inches, 41.1 cm2 (~55.7% screen-to-body ratio)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          480 x 800 pixels, 5:3 ratio (~246 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Widget-based UI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Handwriting recognition  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Microsoft Windows Mobile 6.1 Professional  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       533 MHz Samsung S3C 6410  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD (dedicated slot)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                5 MP, autofocus, LED flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           VGA videocall camera  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; Downloadable polyphonic, MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            2.0, A2DP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, SiRF Star III chipset  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        miniUSB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (front-mounted)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Instant Messaging  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       Yes, MIDP 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Pocket Office   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Voice memo  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Predictive text input  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Removable Li-Ion 1530 mAh battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 470 h  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 4 h  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR        0.43 W/kg (head)     0.92 W/kg (body)      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vivo V5 Lite VivoV5

229,000₫ 279,000₫

Vivo V5 Lite VivoV5

229,000₫ 279,000₫

 

Màn hình VIVO V5 LITE      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO V5 LITE           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO V5 LITE     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO V5 LITE       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO V5 LITE       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO V5 LITE          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO V5 LITE            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO V5 LITE         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO V5 LITE     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO V5 LITE      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO V5 LITE        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO V5 LITE          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO V5 LITE        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, January- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, February- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        153.8 x 75.5 x 7.6 mm (6.06 x 2.97 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 155 g (5.47 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM (Nano-SIM/ Micro-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~71.8% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32 GB, 3 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, f/2.2, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           16 MP, f/2.0, 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Crown Gold, Rose Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mainboard HUANANZHI X79 Dual-4D

647,500₫ 697,500₫

Mặt Kính Lenovo Vibe Shot

210,400₫ 260,400₫

Cảm Ứng Lenovo Vibe Shot

210,400₫ 260,400₫

Acer Liquid Zest Plus

242,020₫ 292,020₫

Acer Liquid Zest Plus

242,020₫ 292,020₫

 

Màn hình ACER LIQUID ZEST PLUS                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ACER LIQUID ZEST PLUS           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ACER LIQUID ZEST PLUS                  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ACER LIQUID ZEST PLUS                    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ACER LIQUID ZEST PLUS                    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ACER LIQUID ZEST PLUS           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ACER LIQUID ZEST PLUS             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ACER LIQUID ZEST PLUS          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ACER LIQUID ZEST PLUS                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ACER LIQUID ZEST PLUS                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ACER LIQUID ZEST PLUS                    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ACER LIQUID ZEST PLUS           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ACER LIQUID ZEST PLUS                     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, April  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, July  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        154 x 77 x 10 mm (6.06 x 3.03 x 0.39 in)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight -  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Single SIM (Micro-SIM) or Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~70.3% screen-to-body ratio)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6735  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 1.3 GHz Cortex-A53  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T720MP2  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD (dedicated slot)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                16 GB, 2 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, phase detection/laser autofocus, LED flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           5 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - DTS HD sound  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity, compass  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/AAC/Flac player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 5000 mAh battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Blue, White  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vivo V5 Plus VivoV5

191,800₫ 241,800₫

Vivo V5 Plus VivoV5

191,800₫ 241,800₫

 

Màn hình VIVO V5 PLUS    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO V5 PLUS         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO V5 PLUS   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO V5 PLUS    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO V5 PLUS    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO V5 PLUS        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO V5 PLUS          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO V5 PLUS       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO V5 PLUS   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO V5 PLUS    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO V5 PLUS      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO V5 PLUS        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO V5 PLUS      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2017, January- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2017, January- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        152.6 x 74 x 7.3 mm (6.01 x 2.91 x 0.29 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 158.6 g (5.61 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front glass, aluminum body- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~73.8% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core 2.0 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 506- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                64 GB, 4 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                16 MP, f/2.0, phase detection autofocus, LED flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 1080p@30fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           Dual 20 MP (f/2.0, 1/2.8") + 8 MP, 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - 32-bit/192kHz audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 3160 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Gold, Gray- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 450 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II: 1325 / Basemark OS II 2.0: 1107- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basemark X: 10542- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 1365 (nominal), 2.371 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 65dB / Noise 73dB / Ring 80dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -92.0dB / Crosstalk -88.5dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 76h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vivo V5 VivoV5

247,600₫ 297,600₫

Vivo V5 VivoV5

247,600₫ 297,600₫

 

Màn hình VIVO V5    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO V5         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO V5   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO V5    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO V5    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO V5        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO V5          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO V5       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO V5   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO V5    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO V5      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO V5        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO V5      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, November- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, November- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        153.8 x 75.5 x 7.6 mm (6.06 x 2.97 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 154 g (5.43 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Build      Front glass, aluminum body- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM (Micro-SIM/Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~71.8% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 2.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6750- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core 1.5 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T860MP2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32 GB, 4 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, phase detection autofocus, LED flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           20 MP (f/2.0, 1/2.8"), 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - 24-bit/192kHz audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, WiFi Direct, DLNA, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (front-mounted), accelerometer, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Gold, Gray- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR        0.22 W/kg (head)     0.77 W/kg (body)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 250 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II: 938 / Basemark OS II 2.0: 821- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basemark X: 4996- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 1021:1 (nominal), 2.059 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 62dB / Noise 73dB / Ring 83dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -92.9dB / Crosstalk -89.8dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 60h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Camera Trước Lenovo Vibe Shot

210,400₫ 260,400₫

Panasonic T44

187,150₫ 237,150₫

Panasonic T44

187,150₫ 237,150₫

 

Màn hình PANASONIC T44            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn PANASONIC T44                 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin PANASONIC T44            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc PANASONIC T44             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh PANASONIC T44             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic PANASONIC T44                

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước PANASONIC T44                  

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G PANASONIC T44               

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth PANASONIC T44           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim PANASONIC T44            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn PANASONIC T44              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main PANASONIC T44                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  PANASONIC T44               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

    GENERAL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Release date      June 2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Form factor        Touchscreen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dimensions (mm)            127.30 x 66.00 x 9.65- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Battery capacity (mAh)  2400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Removable battery         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    DISPLAY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Screen size (inches)        4.00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Touchscreen      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Resolution          480x800 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    HARDWARE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Processor            1.3GHz quad-core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Internal storage                8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Expandable storage        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Expandable storage type              microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Expandable storage up to (GB)  32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CAMERA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Rear camera       5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Rear Flash           LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Front camera     2-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SOFTWARE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Operating System            Android 6.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Skin        Sail UI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wi-Fi      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC        No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Infrared               No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB OTG              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Headphones      3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    FM         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Number of SIMs               2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM Type             Regular- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM/CDMA       GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    3G          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    4G/ LTE No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Supports 4G in India (Band 40)   No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM Type             Regular- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM/CDMA       GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    3G          No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    4G/ LTE No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Supports 4G in India (Band 40)   No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SENSORS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Compass/ Magnetometer           No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Proximity sensor              Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Accelerometer  Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ambient light sensor      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Gyroscope          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Barometer          No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Temperature sensor      No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Vivo V3Max

284,800₫ 334,800₫

Vivo V3Max

284,800₫ 334,800₫

 

Màn hình VIVO V3MAX       

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO V3MAX            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO V3MAX       

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO V3MAX       

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO V3MAX       

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO V3MAX           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO V3MAX             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO V3MAX          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO V3MAX      

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO V3MAX       

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO V3MAX         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO V3MAX           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO V3MAX          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, April- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, April- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        153.9 x 77.1 x 7.6 mm (6.06 x 3.04 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 168 g (5.93 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~70.3% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 2.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8976 Snapdragon 652- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x1.8 GHz Cortex-A72 & 4x1.4 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 510- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32 GB, 4 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, phase detection autofocus, LED flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - 32-bit/192kHz audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.1, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB Host- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging: 50% in 30 min (Quick Charge 3.0)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 3000 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 300 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II: 1465 / Basemark OS II 2.0: 1919- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basemark X: 15430- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 903:1 (nominal), 2.659 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 74dB / Noise 75dB / Ring 68dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -93.1dB / Crosstalk -93.4dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 70h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Liquid Zest

202,960₫ 252,960₫

Acer Liquid Zest

202,960₫ 252,960₫

 

Màn hình ACER LIQUID ZEST                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ACER LIQUID ZEST           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ACER LIQUID ZEST                  

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ACER LIQUID ZEST                    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ACER LIQUID ZEST                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ACER LIQUID ZEST           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ACER LIQUID ZEST             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ACER LIQUID ZEST          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ACER LIQUID ZEST                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ACER LIQUID ZEST                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ACER LIQUID ZEST                    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ACER LIQUID ZEST           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ACER LIQUID ZEST                     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, February  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, April  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        145.7 x 71.2 x 8.4 mm (5.74 x 2.80 x 0.33 in)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 125 g (4.41 oz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Single SIM (Micro-SIM) or Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.0 inches, 68.9 cm2 (~66.4% screen-to-body ratio)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6580 - Z525  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mediatek MT6735 - Z525  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 1.3 GHz - Z525  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quad-core 1.0 GHz - Z528  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-400MP2 - Z525  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mali-T720MP2 - Z528  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 32 GB (dedicated slot)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                8 GB, 1 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                8 MP, f/2.0, autofocus, LED flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           5 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - DTS HD sound  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity, compass  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP3/WAV/AAC/Flac player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Removable Li-Ion 2000 mAh battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black, White  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vivo V3 VivoV3

266,200₫ 316,200₫

Vivo V3 VivoV3

266,200₫ 316,200₫

 

Màn hình VIVO V3    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO V3         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO V3   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO V3    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO V3    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO V3        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO V3          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO V3       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO V3   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO V3    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO V3      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO V3        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO V3      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, April- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, April- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        143.6 x 71 x 7.5 mm (5.65 x 2.80 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 138 g (4.87 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.0 inches, 68.9 cm2 (~67.6% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 2.5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8939v2 Snapdragon 616- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x1.5 GHz Cortex-A53 & 4x1.0 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (dedicated slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                16/32 GB, 3 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, f/2.1, phase detection autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP, f/2.3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - 24-bit/192kHz audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.1, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB Host- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 2550 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Liquid Z630S

242,020₫ 292,020₫

Acer Liquid Z630S

242,020₫ 292,020₫

 

Màn hình ACER LIQUID Z630S                  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ACER LIQUID Z630S          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ACER LIQUID Z630S                 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ACER LIQUID Z630S                  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ACER LIQUID Z630S                  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ACER LIQUID Z630S                     

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ACER LIQUID Z630S            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ACER LIQUID Z630S                    

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ACER LIQUID Z630S                

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ACER LIQUID Z630S                 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ACER LIQUID Z630S                   

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ACER LIQUID Z630S          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ACER LIQUID Z630S                    

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2015, September  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2015, September  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        156.3 x 77.5 x 8.9 mm (6.15 x 3.05 x 0.35 in)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 165 g (5.82 oz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Single SIM (Micro-SIM) or Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~68.8% screen-to-body ratio)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 5.1 (Lollipop)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6753  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core 1.3 GHz Cortex-A53  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T720MP3  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD (dedicated slot)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32 GB, 3 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                8 MP, autofocus, LED flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - DTS sound  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n, hotspot  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity, compass  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP3/WAV/AAC/Flac player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Removable Li-Po 4000 mAh battery (15.2 Wh)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black, Gold  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Panasonic P55 Novo (3Gb) 4G

284,800₫ 334,800₫

Panasonic P55 Novo (3Gb) 4G

284,800₫ 334,800₫

 

Màn hình PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G                  

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G                 

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G                  

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G                  

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G                

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G                 

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  PANASONIC P55 NOVO (3GB) 4G        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

    OS          Android- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      3 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Item Weight       154 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Product Dimensions       58.3 x 28.7 x 3.5 cm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Batteries:            1 Lithium ion batteries required.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Item model number       P55- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Connectivity technologies            4G LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Special features                13MP rear camera with Triple LED Flash, 3 GB RAM and 16 GB Internal memory- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Other camera features  5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Weight 154 Grams- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Colour   Champagne Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Battery Power Rating     2500- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Whats in the box              1 Handset, 1Charger, 1 Battery, 1User Manual, 1Warranty Card, 1Protective Screen Guard, 1 Flip Cover- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Camera Sau Lenovo Vibe Shot

210,400₫ 260,400₫

Vivo V1 Max VivoV1

210,400₫ 260,400₫

Vivo V1 Max VivoV1

210,400₫ 260,400₫

 

Màn hình VIVO V1 MAX      

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO V1 MAX           

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO V1 MAX      

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO V1 MAX      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO V1 MAX      

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO V1 MAX          

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO V1 MAX            

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO V1 MAX         

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO V1 MAX     

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO V1 MAX      

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO V1 MAX        

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO V1 MAX          

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO V1 MAX         

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2015, August- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2015, August- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        154 x 77 x 6.8 mm (6.06 x 3.03 x 0.27 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 165 g (5.82 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~70.3% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 2.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 5.0 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8939 Snapdragon 615- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x1.4 GHz Cortex-A53 & 4x1.0 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 405- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (dedicated slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                16 GB, 2 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, HDR, panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared port      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/FLAC/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po 2720 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 410 h (2G) / Up to 410 h (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 14 h (2G) / Up to 12 h (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Music play           Up to 50 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   White- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR EU 0.34 W/kg (head)     0.97 W/kg (body)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Sb31Fx

297,820₫ 347,820₫

Sony Vaio Vpc-Sb31Fx

297,820₫ 347,820₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SB31FX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SB31FX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SB31FX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SB31FX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SB31FX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SB31FX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SB31FX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SB31FX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SB31FX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SB31FX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SB31FX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SB31FX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SB31FX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SB Series - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2410M Sandy Bridge - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.3GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.9GHz) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6470M - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7kg - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     331 x 24.1 x 225 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vivo V1 VivoV1

182,500₫ 232,500₫

Vivo V1 VivoV1

182,500₫ 232,500₫

 

Màn hình VIVO V1    

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO V1         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO V1   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO V1    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO V1    

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO V1        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO V1          

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO V1       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO V1   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO V1    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO V1      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO V1        

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO V1      

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2015, July- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2015, July- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        143.3 x 71 x 6.8 mm (5.64 x 2.80 x 0.27 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 153 g (5.40 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Hybrid Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.0 inches, 68.9 cm2 (~67.7% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 2.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 5.0 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8916 Snapdragon 410- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 1.2 GHz Cortex-A53- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 306- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                16 GB, 2 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, HDR, panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared port      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0 USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/FLAC/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po 2300 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 410 h (2G) / Up to 410 h (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 13 h (2G) / Up to 13 h (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Music play           Up to 32 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   White/Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR        0.53 W/kg (head)     1.34 W/kg (body)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR EU 0.28 W/kg (head)     0.70 W/kg (body)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mainboard Lenovo Vibe Shot

284,800₫ 334,800₫

Acer  Liquid Z630

227,140₫ 277,140₫

Acer  Liquid Z630

227,140₫ 277,140₫

 

Màn hình ACER  LIQUID Z630                   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ACER  LIQUID Z630            

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ACER  LIQUID Z630                   

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ACER  LIQUID Z630                    

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ACER  LIQUID Z630                   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ACER  LIQUID Z630           

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ACER  LIQUID Z630             

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ACER  LIQUID Z630          

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ACER  LIQUID Z630                  

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ACER  LIQUID Z630                   

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ACER  LIQUID Z630         

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ACER  LIQUID Z630           

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ACER  LIQUID Z630          

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2015, September  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2015, September  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        156.3 x 77.5 x 8.9 mm (6.15 x 3.05 x 0.35 in)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 165 g (5.82 oz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Single SIM (Micro-SIM) or Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~68.8% screen-to-body ratio)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~267 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 5.1 (Lollipop)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6735  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 1.3 GHz Cortex-A53  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T720MP2  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD (dedicated slot)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                8 GB, 1 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

16 GB, 2 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                8 MP, autofocus, LED flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity, compass  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP3/WAV/AAC/Flac player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Removable Li-Ion 4000 mAh battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 1030 h  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 22 h  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Pin (Battery) Lenovo Vibe Shot

173,200₫ 223,200₫

Vivo Xplay6

487,540₫ 537,540₫

Vivo Xplay6

487,540₫ 537,540₫

 

Màn hình VIVO XPLAY6     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO XPLAY6          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO XPLAY6     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO XPLAY6      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO XPLAY6     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO XPLAY6         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO XPLAY6           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO XPLAY6        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO XPLAY6    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO XPLAY6     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO XPLAY6       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO XPLAY6         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO XPLAY6        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, November- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, December- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        153.8 x 73.6 x 8.4 mm (6.06 x 2.90 x 0.33 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 178 g (6.28 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.46 inches, 82.2 cm2 (~72.6% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~538 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 3.0- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0.1 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8996 Snapdragon 820- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core (2x2.15 GHz Kryo & 2x1.6 GHz Kryo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 530- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                128 GB, 6 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                Dual: 12 MP (f/1.7, 1/2.5", 1.4 µm, 4-axis OIS, Dual Pixel PDAF) + 5 MP; phase detection autofocus, dual-LED dual-tone flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           16 MP (f/2.0, 1.0 µm), 1080p- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - 32-bit/192kHz audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (front-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 4080 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Gold, Rose Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Acer Liquid Z6 Plus

277,360₫ 327,360₫

Acer Liquid Z6 Plus

277,360₫ 327,360₫

 

Màn hình ACER LIQUID Z6 PLUS             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ACER LIQUID Z6 PLUS                 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ACER LIQUID Z6 PLUS            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ACER LIQUID Z6 PLUS             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ACER LIQUID Z6 PLUS             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ACER LIQUID Z6 PLUS                 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ACER LIQUID Z6 PLUS                   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ACER LIQUID Z6 PLUS                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ACER LIQUID Z6 PLUS            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ACER LIQUID Z6 PLUS             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ACER LIQUID Z6 PLUS              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ACER LIQUID Z6 PLUS                 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ACER LIQUID Z6 PLUS               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, August  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, December  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        153.8 x 75.6 x 8.5 mm (6.06 x 2.98 x 0.33 in)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 169 g (5.96 oz)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Single SIM (Micro-SIM) or Hybrid Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.5 inches, 83.4 cm2 (~71.7% screen-to-body ratio)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1080 x 1920 pixels, 16:9 ratio (~401 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6753  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core 1.3 GHz Cortex-A53  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T720MP3  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB (uses SIM 2 slot)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32 GB, 3 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, autofocus, LED flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    1080p@30fps  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           5 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, hotspot  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (front-mounted), accelerometer, proximity  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP3/WAV/AAC/Flac player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po 4080 mAh battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black, White  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Panasonic P75

331,300₫ 381,300₫

Panasonic P75

331,300₫ 381,300₫

 

Màn hình PANASONIC P75            

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn PANASONIC P75                 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin PANASONIC P75            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc PANASONIC P75            

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh PANASONIC P75            

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic PANASONIC P75                

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước PANASONIC P75      

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G PANASONIC P75               

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth PANASONIC P75           

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim PANASONIC P75            

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn PANASONIC P75              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main PANASONIC P75                

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  PANASONIC P75               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

    GENERAL- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Release date      June 2016- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Form factor        Touchscreen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Dimensions (mm)            127.30 x 66.00 x 9.65- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Battery capacity (mAh)  5000- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Removable battery         No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Colours Champagne Gold, Sand Black- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    DISPLAY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Screen size (inches)        5.00- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Touchscreen      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Resolution          720x1280 pixels- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    HARDWARE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Processor            1.3GHz quad-core- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    RAM      1GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Internal storage                8GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Expandable storage        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Expandable storage type              microSD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Expandable storage up to (GB)  32- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CAMERA- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Rear camera       8-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Rear Flash           LED- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Front camera     5-megapixel- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SOFTWARE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Operating System            Android 5.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Skin        Sail UI- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    CONNECTIVITY- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Wi-Fi      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GPS        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Bluetooth            Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    NFC        No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Infrared               No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    USB OTG              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Headphones      3.5mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    FM         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Number of SIMs               2- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM 1     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM Type             Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM/CDMA       GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    3G          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    4G/ LTE No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Supports 4G in India (Band 40)   No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM 2     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SIM Type             Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    GSM/CDMA       GSM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    3G          No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    4G/ LTE No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Supports 4G in India (Band 40)   No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    SENSORS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Compass/ Magnetometer           No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Proximity sensor              Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Accelerometer  Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Ambient light sensor      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Gyroscope          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Barometer          No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

    Temperature sensor      No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

     

Sony Vaio Vpc-Sb11Fx

359,200₫ 409,200₫

Sony Vaio Vpc-Sb11Fx

359,200₫ 409,200₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SB11FX

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SB11FX

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SB11FX

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SB11FX

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SB11FX

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SB11FX

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SB11FX

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SB11FX

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SB11FX

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SB11FX

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SB11FX

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SB11FX

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SB11FX

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SB Series - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       LED (1366 x 768) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i5-2410M Sandy Bridge - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.3GHz (3MB L3 cache, Max Turbo Frequency 2.9GHz) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              500GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6470M - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000 Mbps - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Home Premium 64 bit - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • HDMI - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7kg - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     331 x 24.1 x 225 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Vivo Xplay5 Elite

441,040₫ 491,040₫

Vivo Xplay5 Elite

441,040₫ 491,040₫

 

Màn hình VIVO XPLAY5 ELITE     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO XPLAY5 ELITE         

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO XPLAY5 ELITE    

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO XPLAY5 ELITE      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO XPLAY5 ELITE     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO XPLAY5 ELITE        

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO XPLAY5 ELITE           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO XPLAY5 ELITE       

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO XPLAY5 ELITE   

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO XPLAY5 ELITE    

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO XPLAY5 ELITE      

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO XPLAY5 ELITE         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO XPLAY5 ELITE       

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, March- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, March- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        153.5 x 76.2 x 7.6 mm (6.04 x 3.00 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 167.8 g (5.93 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.43 inches, 81.3 cm2 (~69.5% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~541 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 2.6- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8996 Snapdragon 820- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core (2x2.15 GHz Kryo & 2x1.6 GHz Kryo)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 530- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                128 GB, 6 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                16 MP (f/2.0, 1/2.8", 1.12 µm), phase detection autofocus, dual-LED dual-tone flash, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 1080p@30fps, check quality- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP, f/2.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - 32-bit/192kHz audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.2, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Fast battery charging- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 3600 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Silver, Gold, Rose Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Price      About 610 EUR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TESTS    Performance     Basemark OS II: 2603 / Basemark OS II 2.0: 2175- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Basemark X: 35180- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display  Contrast ratio: 7160 (nominal), 3.983 (sunlight)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera                Photo / Video- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Voice 62dB / Noise 72dB / Ring 66dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio quality     Noise -92.9dB / Crosstalk -85.5dB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery life          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Endurance rating 85h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Mainboard Afox B75 MA5

415,000₫ 465,000₫

Mặt Kính Lenovo Vibe S1

229,000₫ 279,000₫

Vivo Xplay5

368,500₫ 418,500₫

Vivo Xplay5

368,500₫ 418,500₫

 

Màn hình VIVO XPLAY5     

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO XPLAY5          

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO XPLAY5     

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO XPLAY5      

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO XPLAY5     

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO XPLAY5         

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO XPLAY5           

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO XPLAY5        

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO XPLAY5    

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO XPLAY5     

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO XPLAY5       

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO XPLAY5         

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO XPLAY5        

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / CDMA / HSPA / EVDO / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, March- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, March- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        153.5 x 76.2 x 7.6 mm (6.04 x 3.00 x 0.30 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 167.8 g (5.93 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Dual SIM (Nano-SIM, dual stand-by)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      Super AMOLED capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.43 inches, 81.3 cm2 (~69.5% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~541 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Protection           Corning Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Funtouch OS 2.5.1- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm MSM8976 Snapdragon 652- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Octa-core (4x1.8 GHz Cortex-A72 & 4x1.4 GHz Cortex-A53)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 510- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                128 GB, 4 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                16 MP (f/2.0, 1/2.8", 1.12 µm), phase detection autofocus, dual-LED dual-tone flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           8 MP, f/2.4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - 32-bit/192kHz audio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, WiFi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP, LE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NFC        Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB On-The-Go- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Fingerprint (rear-mounted), accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/eAAC+/FLAC player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Ion 3600 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Silver, Gold, Rose Gold- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Toshiba Pskdha-00R00J

308,050₫ 358,050₫

Toshiba Pskdha-00R00J

308,050₫ 358,050₫

Màn hình TOSHIBA PSKDHA-00R00J

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PSKDHA-00R00J

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PSKDHA-00R00J

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PSKDHA-00R00J

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PSKDHA-00R00J

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PSKDHA-00R00J

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PSKDHA-00R00J

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PSKDHA-00R00J

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PSKDHA-00R00J

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PSKDHA-00R00J

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PSKDHA-00R00J

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PSKDHA-00R00J

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PSKDHA-00R00J

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i7 processor 3630QM (2.4GHz - 3.4GHz, (Turbo ,4 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per cache, 6MB L3 Cache)
Operating System Windows® 7 Professional 32/64Bit
Chipset Intel® HM76
Screen Size 15.6" Widescreen HD LED Backlit Display (1366 x 768)
Resolution 1366 x 768
Screen Aspect Ratio 16:9
Memory 4GB DDR3 (1600Mhz)
RAM slot allocation One slot used, one slot available. Total memory expandable to 16GB
Storage 750GB (5400rpm) SATA
Graphics Intel® HD Graphics 4000
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Microphone & Headphone ports
Sound Stereo speakers
Webcam HD Webcam/Microphone
Buttons and Pointing device Large Touchpad with Gesture
Standard Warranty* 1 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service
Security Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices
Software Eco Utility, Evernote, Microsoft® Office 365 Trial, Norton Internet Security™ (Trial Version), Norton Online Backup Utility, Splashtop (remote desktop), Toshiba Desktop Assist, TOSHIBA PC Health Monitor, Toshiba Peak Shift, TOSHIBA Recovery Media Creator, TOSHIBA Resolution+™, Toshiba Video Player, User Guide
Expansion
USB Ports 3x USB Ports (2x USB 3.0 + 1x USB 2.0) + Sleep & Charge
Bridge Media Adaptor SD Slot
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
Communication
LAN 1Gbps LAN
Wireless LAN 802.11(b/g/n)
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
DLNA DLNA Compatible
Physical Description
Weight (from) 2.40kg
Battery 6 Cell
Dimensions (W x D x H(front/back)) 380mm x 242mm x 33.5mm
Colour Variation Sonic Silver
Keyboard Colour Tile Matt Black
Compliance EPEAT® gold rating, ENERGY STAR® 5.0 qualified, ROHS Compliant

Toshiba Pscbda-004005

324,790₫ 374,790₫

Toshiba Pscbda-004005

324,790₫ 374,790₫

Màn hình TOSHIBA PSCBDA-004005

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PSCBDA-004005

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PSCBDA-004005

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PSCBDA-004005

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp
  2. Bị lỗi màn hình xanh
  3. Không vào được windown.
  4. Máy tính không khởi động được
  5. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PSCBDA-004005

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PSCBDA-004005

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PSCBDA-004005

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PSCBDA-004005

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PSCBDA-004005

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PSCBDA-004005

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PSCBDA-004005

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PSCBDA-004005

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PSCBDA-004005

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 processor 3210M (2.5 GHz - 3.1 GHz (Turbo, 2 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache)
Operating System Windows® 7 Professional (recovery media and Windows 8 Pro license included)
Chipset Intel® HM76
Screen Size 17.3“ Toshiba TruBrite® High Definition+ Widescreen TFT Active Matrix XGA 200NIT CSV (1600 x 900) resolution and LED backlighting
Memory 4GB DDR3 (1600Mhz)
RAM slot allocation One slot used, one slot available. Total memory expandable to 16GB
Storage 750GB (5400rpm) SATA
Graphics AMD Radeon HD 7610M LE-M2 1GB (DDR3/1GBIT)
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive
Audio Intel® High Definition Audio Sound
Sound Stereo speakers
Webcam Integrated Standard Definition 1.0M FF High Definition Web Camera USB with Microphone
Buttons and Pointing device A4 Windows keyboard with standard TouchPad™ pointing device with Gesture, Power on button
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP
Standard Warranty* 1 year international limited warranty parts and labour. Complimentary courier pick-up and return service available in AU & NZ only.
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor
Security Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Eco Utility, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba DVD Player, Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery)
Expansion
USB Ports 3x USB Ports (2x USB 2.0 + 1x USB 3.0)
Bridge Media Adaptor SD Slot
SVGA Video Port RGB
HDMI Yes
Communication
LAN Integrated 1Gbit TX Ethernet
Wireless LAN 802.11(b/g/n)
Integrated Bluetooth™ Toshiba Bluetooth™ V4.0
Physical Description
Weight (from) 2.87kg
Battery 6 Cell Lithium-Ion battery (up to 3 hours)
Dimensions (W x D x H(front/back)) 413mm x 268mm x 29.65/37.7mm
Colour Variation Black with Crossline
Compliance ENERGY STAR® 5.0 qualified, ROHS Complian

Toshiba Psc8Fa-00E00R

317,350₫ 367,350₫

Toshiba Psc8Fa-00E00R

317,350₫ 367,350₫

Màn hình TOSHIBA PSC8FA-00E00R

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PSC8FA-00E00R

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2.   Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PSC8FA-00E00R

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PSC8FA-00E00R

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PSC8FA-00E00R

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PSC8FA-00E00R

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PSC8FA-00E00R

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PSC8FA-00E00R

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PSC8FA-00E00R

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PSC8FA-00E00R

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PSC8FA-00E00R

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PSC8FA-00E00R

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PSC8FA-00E00R

Không quay

Máy nóng

General
CPU Intel® Core™ i5 processor 3210M (2.5 GHz - 3.1 GHz (Turbo, 2 Cores) 1333MHz FSB, 256 KB per core L2 cache, 3MB L3 cache) Help
Operating System Windows® 7 Professional 32 bit with Service Pack 1(OEM) and
Windows® 7 Professional 64 bit with Service Pack 1(OEM)
Help
Chipset Intel® HM76 Help
Screen Size 17.3“ Toshiba TruBrite® High Definition+ Widescreen TFT Active Matrix XGA 200NIT CSV (1600 x 900) resolution and LED backlighting Help
Resolution 1600 x 900 Help
Screen Aspect Ratio 16:9 Help
Memory 4GB DDR3 (1333Mhz) Help
RAM slot allocation One slot used, one slot available. Total memory expandable to 16GB  
Storage 750GB (5400rpm) SATA Help
Graphics AMD Radeon HD 7610M LE-M2 1GB (DDR3/1GBIT) Help
Optical Disc Drive DVD-SuperMulti Drive Help
Audio Microphone & Headphone ports Help
Sound Standard Stereo Speakers Help
Webcam Integrated Standard Definition Web Camera (640 x 480) with Microphone Help
Buttons and Pointing device A4 Windows® numeric keyboard and Wide Touchpad™ pointing device with Gesture, 4 Buttons and Power On Button Help
BIOS ACPI, PnP, VESA, DPMS, DDC, SM BIOS, PCI BIOS Support, Boot Device, TSETUP Help
Standard Warranty* 1 Year limited international parts and labour warranty, Australia and New Zealand warranty includes complimentary courier pick-up and return service Help
Power Supply 65W Worldwide AC Adaptor Help
Security Hard Disk password prevents unauthorised access to the Hard Drive and can be synchronised with the user password, Kensington® cable lock slot for optional theft protection devices, User and supervisor password prevents unauthorised access to startup the Notebook at the BIOS level  
Software Adobe® Acrobat Reader® 9.0, Norton Internet Security™ 2010 (Trial Version), Toshiba Face recognition, Toshiba User's Manual, Toshiba Value Added Package (inc Toshiba Assist, Toshiba Zooming Utility, Toshiba Console, Toshiba Recovery), Toshiba® BD Player  
Expansion
USB Ports 3x USB Ports (2x USB 2.0 + 1x USB 3.0) Help
Bridge Media Adaptor SD Slot Help
SVGA Video Port RGB Help
HDMI Yes  
Communication
LAN Integrated 10/100Mbps TX Ethernet Help
Wireless LAN Integrated Realtek® 802.11 b/g/n Help
Integrated Bluetooth™ Bluetooth™ V4.0 + HS Help
Physical Description
Weight (from) 2.87kg Help
Battery 6 Cell Lithium-Ion battery (up to 3 hours) Help
Dimensions (W x D x H(front/back)) 413mm x 268mm x 29.65/37.7mm Help
Colour Variation Textured Black Help
Compliance ROHS compliant, ENERGY STAR® 5.0 qualified , Eco Utility Software, Temperature (Operating): 5° to 35°C; Thermal gradient (Operating): 15°C/hour; Relative humidity (Operating): 20% to 80%; Shock (Operating): 10G; Vibration (Operating): 0.5G  

Toshiba Psc8Fa-00600R

316,420₫ 366,420₫

Toshiba Psc8Fa-00600R

316,420₫ 366,420₫

Màn hình TOSHIBA PSC8FA-00600R

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin TOSHIBA PSC8FA-00600R

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím TOSHIBA PSC8FA-00600R

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram TOSHIBA PSC8FA-00600R

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng TOSHIBA PSC8FA-00600R

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng TOSHIBA PSC8FA-00600R

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi TOSHIBA PSC8FA-00600R

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main TOSHIBA PSC8FA-00600R

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn TOSHIBA PSC8FA-00600R

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: TOSHIBA PSC8FA-00600R

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): TOSHIBA PSC8FA-00600R

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng TOSHIBA PSC8FA-00600R

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan TOSHIBA PSC8FA-00600R

Không quay

Máy nóng

Acer Liquid Z6

275,500₫ 325,500₫

Acer Liquid Z6

275,500₫ 325,500₫

 

Màn hình ACER LIQUID Z6             

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn ACER LIQUID Z6                 

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin ACER LIQUID Z6            

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc ACER LIQUID Z6             

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh ACER LIQUID Z6             

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic ACER LIQUID Z6                 

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước ACER LIQUID Z6                   

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G ACER LIQUID Z6                

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth ACER LIQUID Z6            

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim ACER LIQUID Z6             

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn ACER LIQUID Z6              

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main ACER LIQUID Z6                 

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  ACER LIQUID Z6               

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2016, August  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2016, December  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        -  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight -  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Single SIM (Micro-SIM) or Dual SIM (Micro-SIM, dual stand-by)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        5.0 inches, 68.9 cm2  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          720 x 1280 pixels, 16:9 ratio (~294 ppi density)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 6.0 (Marshmallow)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Mediatek MT6737  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 1.25 GHz Cortex-A53  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Mali-T720MP2  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              microSD, up to 256 GB  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                8 GB, 1 GB RAM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                8 MP, autofocus, LED flash  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face detection, HDR, panorama  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           2 MP  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            Yes  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     FM radio  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, proximity  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP3/WAV/AAC/Flac player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP4/H.264 player  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo/video editor  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Removable Li-Ion 2000 mAh battery  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   Black, White  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sony Vaio Vpc-Sb28Gf

373,150₫ 423,150₫

Sony Vaio Vpc-Sb28Gf

373,150₫ 423,150₫

Màn hình SONY VAIO VPC-SB28GF

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin SONY VAIO VPC-SB28GF

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím SONY VAIO VPC-SB28GF

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram SONY VAIO VPC-SB28GF

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng SONY VAIO VPC-SB28GF

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng SONY VAIO VPC-SB28GF

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi SONY VAIO VPC-SB28GF

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main SONY VAIO VPC-SB28GF

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn SONY VAIO VPC-SB28GF

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: SONY VAIO VPC-SB28GF

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): SONY VAIO VPC-SB28GF

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng SONY VAIO VPC-SB28GF

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan SONY VAIO VPC-SB28GF

Không quay

Máy nóng

Hãng sản xuất    Sony VAIO SB Series - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ lớn màn hình               13.3 inch - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       WXGA (1366 x 768) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mainboard - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Motherboard Chipset    Mobile Intel HM65 Express Chipset - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              Intel Core i7-2620M Sandy Bridge - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ máy         2.7GHz (4MB L3 cache, Max Turbo Frequency 3.4GHz) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Type   DDR3 1333Mhz (PC3-10666) - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng Memory      4GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ cứng         SSD - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng SSD                64GB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng HDD              - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số vòng quay của HDD   5400rpm - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ đĩa quang                DVD Super Multi Double Layer - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video Chipset    AMD Mobility Radeon HD 6470M / Intel HD Graphics 3000 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphic Memory              512MB - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Network - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN        10/100/1000TX - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        IEEE 802.11b/g/n - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số khác - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chuột    - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • TouchPad - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Scroll - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS          Windows 7 Professional 64 bit - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  • Express Card - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • HDMI - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • VGA out - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bảo mật bằng dấu vân tay - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • RJ-11 Modem - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Camera - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Microphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Headphone - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  • Bluetooth - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng USB            1 x USB 3.0 + 2 x USB 2.0 port - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng đọc Card   Card Reader - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Battery 6giờ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dành cho máy cũ - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1.7kg - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích cỡ (mm)     331 x 23.9 x 224.5 - còn sẵn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Cảm Ứng Lenovo Vibe S1

238,300₫ 288,300₫

Vivo Xplay3S

415,000₫ 465,000₫

Vivo Xplay3S

415,000₫ 465,000₫

 

Màn hình VIVO XPLAY3S   

  1. ố vàng    
  2. Ố đen   
  3. Sọc ngang   
  4. Nhiễu   
  5. Cảm ứng, giật, lag   
  6. Trắng xóa   
  7. Không tự điều chỉnh độ sáng   
  8. Bóng mờ   
  9. Nhòe màu   
  10. Nhiễm từ   
  11. Nhấp nháy, hình ảnh không ổn định   
  12. Bể màn hình   
  13. Liệt cảm ứng   

Nguồn VIVO XPLAY3S       

  1. Điện thoại bị treo logo
  2. Tự động tắt nguồn hoặc khởi động lại máy   
  3. Hư nút nguồn   

Pin VIVO XPLAY3S              

  1. Sạc không vào pin   
  2. Nhanh hết pin   
  3. Pin ảo   
  4. Pin bị phù   

Chân sạc VIVO XPLAY3S   

  1. Sạc không vào pin   

Âm thanh VIVO XPLAY3S   

  1. Loa rè   
  2. Mất tiếng   
  3. Hư loa trong, loa ngoài   
  4. Mất rung chuông   
  5. Hư nút âm thanh   
  6. Hư jack cắm tai nghe   

Lỗi mic VIVO XPLAY3S      

  1. Nghe nhỏ, nghe rè, nghe có tiếng vọng, hú.   
  2. Tính năng ghi âm, âm thanh phát ra rất khó nghe hoặc không có tiếng.   
  3. Khi sử dụng loa đàm thoại, bạn nghe gọi tốt nhưng khi bật loa ngoài để đàm thoại rảnh tay, đầu dây bên kia không thể nghe bạn nói hoặc khó nghe.   

Camera sau/ trước VIVO XPLAY3S         

  1. Ánh tím   
  2. Không hoạt động   
  3. Bị nhiễu, mờ không lấy được nét   
  4. Nứt/ bể kính   

Wifi/ 3G/4G/5G VIVO XPLAY3S     

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G   
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu   
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g   
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm   
  5. Sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi                

Bluetooth VIVO XPLAY3S             

  1. Không thể tìm và kết nối với các thiết bị Bluetooth   

Khay sim VIVO XPLAY3S              

  1. Không nhận sim   
  2. Sóng yếu                

Thay vỏ/ Thay khung sườn VIVO XPLAY3S    

  1. Vỏ trầy   
  2. Vỏ móp góc   
  3. Bể vỏ   
  4. Khung sườn trầy   
  5. Khung sườn móp góc
  6. Khung sườn bị bể          

Sửa chữa- Lỗi main VIVO XPLAY3S       

  1. Màn hình không lên( tối đen )   
  2. Sập nguồn   
  3. Tự khởi động   
  4. Máy bị mất sóng,sóng chập chờn...   
  5. Màn hình không cảm ứng được   
  6. Sạc pin không vào hoặc không đầy...   
  7. Bị mất đèn flash   
  8. Treo logo   
  9. Lỗi hệ điều hành   

Thẻ nhớ bị lỗi  VIVO XPLAY3S     

  1. Thẻ nhớ không nhận điện thoại,    
  2. Thẻ nhớ không hiện file,    
  3. Không format được,   
  4. Không coppy được…   
  5. KHÔNG lưu được dữ liệu hình ảnh
  6. KHÔNG nhận thẻ nhớ

NETWORK           Technology         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GSM / HSPA / LTE- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAUNCH               Announced        2013- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Status   Available. Released 2013- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BODY     Dimensions        158.2 x 82.6 x 8.7 mm (6.23 x 3.25 x 0.34 in)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 174 g (6.14 oz)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        Micro-SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY               Type      IPS LCD capacitive touchscreen, 16M colors- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Size        6.0 inches, 99.2 cm2 (~75.9% screen-to-body ratio)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution          1440 x 2560 pixels, 16:9 ratio (~490 ppi density)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Multitouch          Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PLATFORM         OS          Android 4.3 (Jelly Bean)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Qualcomm Snapdragon 801- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU       Quad-core 2.3 GHz Krait 400- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPU       Adreno 330- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY             Card slot              No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Internal                32 GB, 3 GB RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CAMERA              Primary                13 MP, autofocus, LED flash- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features              Geo-tagging, touch focus, face/smile detection, panorama, HDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Video    2160p@30fps, 1080p@60fps, 720p@120fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Secondary           5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SOUND Alert types          Vibration; MP3, WAV ringtones- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loudspeaker      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3.5mm jack         Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - Active noise cancellation with dedicated mic- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMS               WLAN   Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            4.0, A2DP, EDR- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        Yes, with A-GPS, GLONASS, BDS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Infrared port      Yes- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB        microUSB 2.0, USB Host- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

FEATURES           Sensors                Accelerometer, gyro, proximity, compass- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Messaging          SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Browser               HTML5- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Java       No- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

                - MP4/H.264 player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- MP3/WAV/FLAC/eAAC+ player- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Photo editor- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Document viewer- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY                             Non-removable Li-Po 3200 mAh battery- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Stand-by              Up to 490 h (2G) / Up to 490 h (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Talk time              Up to 17 h (2G) / Up to 16 h (3G)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Music play           Up to 38 h- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISC     Colors   White- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SAR EU 0.24 W/kg (head)     1.30 W/kg (body)    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008