• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Lenovo

Lenovo K50M

24,400₫ 74,400₫

Lenovo K50M

24,400₫ 74,400₫

Màn hình LENOVO K50M

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO K50M

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO K50M

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO K50M

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO K50M

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO K50M

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO K50M

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO K50M

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO K50M

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO K50M

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO K50M

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO K50M

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO K50M

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý: Octa-Core 1.4 GHz MediaTek
Yếu tố hình thức: Quán ba
Bên trong hộp: Tai nghe, tai nghe, cáp USB, hướng dẫn sử dụng, bộ sạc
Trình phát video: Vâng
Loa: Vâng
Bluetooth: Bluetooth v4.0
Dẫn đường: A-GPS
Wifi: Wi-Fi 802.11 b / g / n
3G: Vâng
GPRS: GPRS, EDGE
Trình duyệt được cài đặt sẵn: Không
Radio: HasFM: Có
Nhắn tin: IM: Có, Email: Có, Pushmail: Không, SMS: Có, MMS: Có
Dung lượng pin: Bao gồm
Các tính năng khác của máy ảnh: Vâng
Thu phóng: Zoom kỹ thuật số với Auto-focus và đèn LED Flash
Quay video: Vâng
Camera chính: Ext: 13.0MP, 4160x3120 Pix; Int: 5,0MP, 2592x1936 Pix
Hệ điều hành: Android OS v5.0 (Lollipop)
Lưu trữ nội bộ: 16 GB
RAM: 2 GB
Nghị quyết: 1080 x 1920 pixel
Kích thước (inch): 5.5 "
Kích thước: 152,6 x 76 x 7.99 mm
Màn hình cảm ứng: Màn hình cảm ứng năng động
Sim Slot: Không
Màu sắc: Đen trắng
Kết nối: Cổng USB 2.0
Giá di động Lenovo K50 ở Ấn Độ

Lenovo Z460

957,190₫ 1,007,190₫

Lenovo Z460

957,190₫ 1,007,190₫

Màn hình LENOVO Z460

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Z460

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Z460

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Z460

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Z460

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Z460

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Z460

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Z460

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Z460

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Z460

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Z460

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Z460

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Z460

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              350M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.26 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel Graphics Media Accelerator (GMA) 4500MHD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, eSATA, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 330 mm - Ngang 470 mm - Dày 82 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.29 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Z400

889,300₫ 939,300₫

Lenovo Z400

889,300₫ 939,300₫

Màn hình LENOVO Z400

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Z400

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Z400

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Z400

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Z400

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Z400

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Z400

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Z400

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Z400

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Z400

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Z400

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Z400

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Z400

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              3120M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.50 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 (2 khe RAM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LED Backlit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        Intel® HD Graphics 4000 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Combo Microphone & Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45), USB 3.0, VGA (D-Sub) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth v4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              SD, SDHC, SDXC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        Có (đọc, ghi dữ liệu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              HD webcam - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  One Key Recovery, Battery-Saving Technology, AccuType Keyboard - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 4 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 344 mm - Ngang 234 mm - Dày 28 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.12 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Z360

899,251₫ 949,251₫

Lenovo Z360

899,251₫ 949,251₫

Màn hình LENOVO Z360

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Z360

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Z360

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Z360

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Z360

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Z360

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Z360

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Z360

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Z360

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Z360

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Z360

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Z360

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Z360

Không quay

Máy nóng

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              380M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.53 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      13.3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      LCD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 310M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   2 x USB 2.0, eSATA, HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              Được tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  One Key Recovery - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 480 mm - Ngang 95 mm - Dày 290 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2,1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y560

959,050₫ 1,009,050₫

Lenovo Y560

959,050₫ 1,009,050₫

Màn hình LENOVO Y560

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y560

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y560

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y560

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y560

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y560

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y560

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y560

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y560

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y560

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y560

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y560

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y560

Không quay

Máy nóng

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành Microsoft Windows 7 Home Premium phiên bản 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Màn hình cỡ lớn, màn hình HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoLenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i7 720QM / 1,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa của Turbo 2,8 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lõi Bốn nhân - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L3 - 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính toán 64 bit Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel HM55 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Siêu phân luồng, công nghệ Intel Turbo Boost, bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 6 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC3-8500 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR3 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 1066 MHz / PC3-8500 - 1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 204-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện Serial ATA-300 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang Trình ghi DVD cố định - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu xách tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Backlight LCD Đèn nền LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng giám sát VibrantView, bóng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 39,62 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng cài đặt 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ PCI Express x16 - ATI Mobility Radeon HD 5730 - 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa stereo, microphone stereo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio codec Realtek ALC272 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu bàn phím, bàn di chuột - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm touchpad đa cảm ứng, điều khiển âm lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g / n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ Người viết DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Người viết DVD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức đã sửa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Core i7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý i7-720QM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 1,6 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Đầu đọc thẻ 6 trong 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ Thẻ nhớ, thẻ nhớ Memory Stick PRO, thẻ nhớ đa phương tiện, thẻ nhớ SD, thẻ nhớ xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 3 giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 1 x ExpressCard / 34 (miễn phí) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 3 x USB 2.0  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 2.0 / eSATA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ vào Microphone  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ngõ ra Headphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ 6 trong 1 (Thẻ SD, Thẻ nhớ, Thẻ nhớ Memory Stick PRO, Thẻ Đa năng, Thẻ XD-Picture Card) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Lenovo IdeaPad Y560 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 0646 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng tương thích PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office Preloaded Bao gồm một hình ảnh được tải trước của bộ Office Microsoft Office 2010 đã chọn. Mua Office 2010 Product Key Card hoặc đĩa để kích hoạt phần mềm đã tải trước trên máy tính này. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MẠNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Liên kết Dữ liệu Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11a, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ mạng LAN Không dây Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KHÁC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn tích hợp Cảm biến ánh sáng xung quanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm mật khẩu quản trị viên, mật khẩu ổ cứng, mật khẩu điện thoại, khe khóa bảo mật (khóa cáp được bán riêng) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bao gồm phụ kiện máy tính xách tay bộ chuyển đổi điện - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ RoHS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ THỐNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay sổ tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng các cửa sổ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 500 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GIÁM SÁT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo 15,6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ ĐIỀU KHIỂN ĐỒ HOẠ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại giao diện PCI Express x16 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng 15,2 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ sâu 10 trong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao 1,3 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA ÂM THANH - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn tuân thủ Loa gia đình Dolby, Âm thanh Độ nét cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BO MẠCH CHỦ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Điện thoại di động Intel HM55 Express - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cấp EPEAT EPEAT Gold - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chứng chỉ ENERGY STAR Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH CHẤT VẬT LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng 5,95 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HỆ ĐIỀU HÀNH / PHẦN MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp hệ điều hành: Loại Microsoft Windows 7 Home Premium phiên bản 64 bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Trình điều khiển & Tiện ích - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU RA VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ rời Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ ATI Mobility Radeon HD 5730 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Series ATI Mobility Radeon HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 1 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MÁY QUAY MÁY TÍNH XÁCH TAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam tích hợp Vâng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TÍNH BỀN VỮNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Truy cập trang nhà sản xuất để biết chi tiết. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

 

Lenovo X1 Yoga

952,540₫ 1,002,540₫

Lenovo X1 Yoga

952,540₫ 1,002,540₫

Màn hình LENOVO X1 YOGA

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO X1 YOGA

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO X1 YOGA

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO X1 YOGA

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO X1 YOGA

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO X1 YOGA

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO X1 YOGA

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO X1 YOGA

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO X1 YOGA

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO X1 YOGA

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO X1 YOGA

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO X1 YOGA

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO X1 YOGA

Không quay

Máy nóng

Bộ vi xử lý            Bộ xử lý Intel® Core ™ i7-6600U thế hệ thứ 6 (Cache 4MB, lên đến 3.40GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel ® HD Graphics 520 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tối đa 16GB LPDDR3 1600 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến 512GB SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera / Microphone   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

720p / Microphone Số Tương tự - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ắc quy  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tối đa 11 giờ (56 WHr) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trưng bày            14.0 "Đa giác WQHD (2560 x 1440) OLED với máy ảnh tích hợp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H)   13,11 "x 9,01" x 0,66 "/ 333 x 229 x 16,8 (mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bắt đầu từ 3 lbs (1,36 kg) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

An ninh và Quản lý          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kensington ® Khóa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chạm vào Reader vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel ® Công nghệ vPro ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Các tính năng độc đáo khác          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dockable Stylus Pen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng I / O (đầu vào / ra)                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OneLink + - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mini DisplayPort ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 cổng USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

microSD ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối  Intel ® Wireless-8260 AC (2x2) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth ®        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth ® 4.1vPro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo A7010 A48

954,400₫ 1,004,400₫

Lenovo A7010 A48

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình LENOVO A7010 A48G

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO A7010 A48G

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO A7010 A48G

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO A7010 A48G

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO A7010 A48G

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO A7010 A48G

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO A7010 A48G

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO A7010 A48G

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO A7010 A48G

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO A7010 A48G

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO A7010 A48G

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO A7010 A48G

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO A7010 A48G

Không quay

Máy nóng

Màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      IPS LCD- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       Full HD (1080 x 1920 pixels)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng  5.5"- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt kính cảm ứng            Kính cường lực Gorilla Glass 3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera sau- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       13 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Quay phim          Quay phim FullHD 1080p@30fps- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn Flash            Đèn LED 2 tông màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chụp ảnh nâng cao          Tự động lấy nét, Chạm lấy nét, Nhận diện khuôn mặt, HDR, Panorama- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Camera trước- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       5 MP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Videocall              Hỗ trợ VideoCall thông qua ứng dụng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin khác   Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - CPU- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Android 5.1 (Lollipop)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset (hãng SX CPU)   Mediatek MT6753 8 nhân 64-bit- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         1.3 GHz- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chip đồ họa (GPU)          Mali - T720MP3- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ & Lưu trữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      2 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ trong     32 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ còn lại (khả dụng)             23.89 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thẻ nhớ ngoài   MicroSD, hỗ trợ tối đa 128 GB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mạng di động    3G, 4G LTE Cat 4- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SIM        2 Micro SIM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wifi        Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GPS        A-GPS- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bluetooth            V4.0, A2DP- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối/sạc              Micro USB- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Jack tai nghe      3.5 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối khác       OTG- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế & Trọng lượng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế                Pin liền- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chất liệu              Nhựa, nhôm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 153.6 mm - Ngang 76.5 mm - Dày 9 mm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       160 g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin pin & Sạc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng pin 3300 mAh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại pin Pin chuẩn Li-Po- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ pin   Tiết kiệm pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiện ích- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật nâng cao            Không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng đặc biệt           Chạm 2 lần sáng màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dolby Audio™- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ghi âm  Có, microphone chuyên dụng chống ồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Radio     Có- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Xem phim           MP4, H.264(MPEG4-AVC)- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nghe nhạc          MP3, WAV, eAAC+, FLAC- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo U41

937,660₫ 987,660₫

Lenovo U41

937,660₫ 987,660₫

Màn hình LENOVO U41

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO U41

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO U41

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO U41

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO U41

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO U41

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO U41

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO U41

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO U41

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO U41

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO U41

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO U41

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO U41

Không quay

Máy nóng

 

Nhãn hiệu           Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màu       Bạc - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều cao mục   20 milimet - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chiều rộng mặt hàng      24 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      14 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải màn hình tối đa       1920x1080 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       1,68 Kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước sản phẩm      34 x 24 x 2 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số mô hình mặt hàng     U41-70 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu bộ xử lý          Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại bộ xử lý       Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ xử lý  2,2 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước RAM               4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ bộ nhớ           DDR3L - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ bộ nhớ tối đa       8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dung lượng ổ cứng          1024 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ đĩa cứng        Ổ Hybrid - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chi tiết âm thanh             Loa - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ họa Nvidia GeForce - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước Ram Card Đồ hoạ       2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại không dây  802.11bgn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 2.0                1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số cổng USB 3.0                2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nền tảng Phần cứng       PC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     Windows 8.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tuổi thọ pin trung bình (tính bằng giờ)   4 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo G560

949,750₫ 999,750₫

Lenovo G560

949,750₫ 999,750₫

Màn hình LENOVO G560

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO G560

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO G560

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO G560

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO G560

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO G560

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO G560

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO G560

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO G560

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO G560

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO G560

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO G560

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO G560

Không quay

Máy nóng

 

Bộ xử lý - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ CPU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU              520M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ CPU         2.40 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ tối đa      2.933 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus          1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ, RAM, Ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM      4 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại RAM             DDR3 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus RAM               1066 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ RAM tối đa            8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước màn hình      15.6 inch - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ phân giải       HD (1366 x 768) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ màn hình      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình cảm ứng          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa và Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết kế card      Card đồ họa rời - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Card đồ họa        NVIDIA GeForce 310M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ âm thanh      Headphones, Microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối & tính năng mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng giao tiếp   3 x USB 2.0, HDMI, LAN (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối không dây            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe đọc thẻ nhớ              MS, MS Pro, MMC, SD, xD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Webcam              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đèn bàn phím    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng khác  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PIN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại PIN                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông tin Pin      Li-Ion 6 cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước & trọng lượng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          Dài 38 mm - Ngang 392 mm - Dày 298 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trọng lượng       2.63 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Ibm X32

954,400₫ 1,004,400₫

Lenovo Ibm X32

954,400₫ 1,004,400₫

Màn hình LENOVO IBM X32

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IBM X32

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IBM X32

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IBM X32

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IBM X32

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IBM X32

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IBM X32

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IBM X32

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IBM X32

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IBM X32

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IBM X32

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IBM X32

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IBM X32

Không quay

Máy nóng

 

 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ Nền tảng Intel Centrino - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thiết bị tích hợp ThinkLight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

An ninh nhúng Mô đun tín hiệu Trusted Platform Module (TPM) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng không dây IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại máy tính xách tay Ultraportable (Dưới 4 lbs.) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoLenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Pentium M 755/2 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache L2 - 2 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ Bus Dữ liệu 400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại Chipset Intel 855PM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm Công nghệ Enhanced SpeedStep - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ NHỚ CACHE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu Bộ nhớ cache L2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 2 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ 266 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tương thích bộ nhớ PC2700 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng Cấu hình 1 x 512 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước cài đặt 512 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng 333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KÝ ỨC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM 512 MB (1 x 512 MB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước được hỗ trợ tối đa 2 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ DDR SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ 266 MHz / PC2700 - 333 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Yếu tố hình thức SO-DIMM 200-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số Slots 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Rỗng 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu tháo ra được - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tiêu chuẩn môi trường EPA Energy Star - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Độ ẩm hoạt động 8 - 95% - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phát thải âm thanh 41 dB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRƯNG BÀY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Màn hình rộng Không - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ màu 24-bit (16,7 triệu màu) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước đường chéo (số liệu) 30,7 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giải thích Độ phân giải Hiển thị XGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ CỨNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ trục chính 5400 rpm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu HDD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 80 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý đồ hoạ Intel GMA 900 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ phân bổ bộ nhớ Công nghệ bộ nhớ video động 3,0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh Loa, microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Audio codec AD1981B - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ĐẦU VÀO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu TrackPoint, bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TRUYỀN THÔNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức không dây 802.11a / b / g, Bluetooth - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ điều khiển không dây Intel PRO / Không dây 2915ABG - Mini PCI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao thức Có dây mạng Ethernet tốc độ cao - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LƯU TRỮ QUANG HỌC - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại ổ không có ổ đĩa quang - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ VI XỬ LÝ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loại CPU Pentium M - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số bộ xử lý 755 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạo Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tốc độ đồng hồ 2 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MODEM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tính năng, đặc điểm V.92 có thể nâng cấp - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ ĐĨA MỀM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kiểu không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ nhớ Flash được hỗ trợ CompactFlash - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ẮC QUY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sức chứa 4800 mAh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ô 6 ô - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Công nghệ ion lithium - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thời gian chạy (lên đến) 6,1 giây - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BỘ CHUYỂN ĐIỆN XOAY CHIÊU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu vào AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ra 56 Watt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

KẾT NỐI & MỞ RỘNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm 2 bộ nhớ (1 miễn phí)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 thẻ CardBus (1 miễn phí) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giao diện 2 x USB 2.0 - 4 chân USB Loại A  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hiển thị / video - VGA - 15 chân HD D-Sub (HD-15)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x hồng ngoại - IrDA  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x modem - đường dây điện thoại - RJ-11  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x mạng - Ethernet 10Base -T / 100Base-TX / 1000Base-T-RJ-45  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x song song - IEEE 1284 (EPP / ECP) ​​- 25 chân D-Sub (DB-25)  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x IEEE 1394 (FireWire) - Pin 4 chân FireWire  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x microphone - đầu vào - mini-phone 3,5 mm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x gắn kết / cổng sao chép - 240 pin docking  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-in - mini-điện thoại stereo 3,5 mm  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x âm thanh - line-out / tai nghe - mini-điện thoại stereo 3,5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ nhớ (CompactFlash) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TIÊU ĐỀ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nhãn hiệu Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dòng sản phẩm Lenovo ThinkPad X32 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mô hình 2672 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nội địa hoá Anh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Country Kits Hoa Kỳ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Số lượng đóng gói 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CHUNG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

nhà chế tạoLenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Sạc Lenovo X250 20V 3.25A

252,250₫ 302,250₫

Pin Lenovo P1A42

948,820₫ 998,820₫

Lenovo X450

894,880₫ 944,880₫

Lenovo X450

894,880₫ 944,880₫

Màn hình LENOVO X450

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO X450

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO X450

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO X450

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO X450

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO X450

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO X450

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO X450

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO X450

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO X450

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO X450

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO X450

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO X450

Không quay

Công nghệ Nền tảng

Intel Centrino

Thiết bị tích hợp

ThinkLight

An ninh nhúng

Mô đun Trusted Platform Module (TPM 1.2)

Hệ điều hành

Microsoft Windows Vista Business

Khả năng không dây

IEEE 802.11b, IEEE 802.11g

Loại máy tính xách tay

Trung bình

Loại màn hình

Màn ảnh rộng

nhà chế tạo

Lenovo

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET

CPU

Intel Core 2 Duo T8100 / 2,1 GHz

Số lõi

Lõi kép

Cache

L2 - 3 MB

Tính toán 64 bit

Vâng

Tốc độ Bus Dữ liệu

800 MHz

Loại Chipset

Điện thoại di động Intel GM965 Express

Tính năng, đặc điểm

Công nghệ Enhanced SpeedStep, khả năng tắt Bit, Execute Disable Bit, công nghệ Intel 64, tăng tốc động Intel, công nghệ ảo hóa Intel

BỘ NHỚ CACHE

Kiểu

Bộ nhớ cache L2

Kích thước cài đặt

3 MB

KÝ ỨC

Kích thước được hỗ trợ tối đa

4 GB

Công nghệ

DDR2 SDRAM

Tốc độ

667 MHz / PC2-5300 - 667 MHz

Yếu tố hình thức

SO-DIMM 200-pin

Số Slots

2

Rỗng

0

LƯU TRỮ

Giao diện

Serial ATA-150

Ổ đĩa quang

DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM rời

Kiểu

không ai

Tốc độ đọc

24x (CD) / 8x (DVD)

Tốc độ ghi

24x (CD) / 8x (DVD ± R) / 2x (DVD-R DL) / 2.4x (DVD + R DL)

Tốc độ Viết lại

16x (CD) / 4x (DVD ± RW) / 3x (DVD-RAM)

Kiểu

xách tay

RAM

Tốc độ bộ nhớ

667 MHz

Tương thích bộ nhớ

PC2-5300

Tính năng Cấu hình

2 x 1 GB

Công nghệ

DDR2 SDRAM

Kích thước cài đặt

2 GB

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng

667 MHz

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG

Tiêu chuẩn môi trường

EPA Energy Star, EPEAT Silver, RoHS

TRƯNG BÀY

Nghị quyết

1280 x 800 (WXGA)

Màn hình rộng

Vâng

Hỗ trợ màu

24-bit (16,7 triệu màu)

Tính năng giám sát

chống chói

Kích thước đường chéo (số liệu)

35,8 cm

Giải thích Độ phân giải Hiển thị

WXGA

AUDIO & VIDEO

Bộ xử lý đồ hoạ

Intel GMA X3100

Công nghệ phân bổ bộ nhớ

Công nghệ bộ nhớ video động 4.0

Âm thanh

Loa stereo, microphone

Audio codec

AD1984HD

Ổ CỨNG

Tốc độ trục chính

5400 rpm

Kiểu

HDD

Sức chứa

160 GB

ĐẦU VÀO

Kiểu

TrackPoint, UltraNav, bàn phím

TRUYỀN THÔNG

Giao thức không dây

802.11a / b / g

Bộ điều khiển không dây

Intel PRO / Không dây 3945ABG

Giao thức Có dây

mạng Ethernet tốc độ cao

LƯU TRỮ QUANG HỌC

Loại ổ

DVD SuperMulti DL

Kiểu

DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM

Yếu tố hình thức

tháo ra được

BỘ VI XỬ LÝ

Loại CPU

Core 2 Duo

Số bộ xử lý

T8100

nhà chế tạo

Intel

Tốc độ đồng hồ

2,1 GHz

Ổ ĐĨA MỀM

Kiểu

không ai

MODEM

Giao thức & Thông số kỹ thuật

ITU V.90

Tính năng, đặc điểm

V.92 có thể nâng cấp

ẮC QUY

Sức chứa

37,4 Wh

Ô

4 ô

Công nghệ

ion lithium

Thời gian chạy (lên đến)

3,6 giây

 

Máy nóng

Lenovo T61

926,500₫ 976,500₫

Lenovo T61

926,500₫ 976,500₫

Màn hình LENOVO T61

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO T61

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO T61

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO T61

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO T61

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO T61

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO T61

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO T61

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO T61

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO T61

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO T61

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO T61

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO T61

Không quay

Máy nóng

Công nghệ Nền tảng

Intel Centrino

Thiết bị tích hợp

ThinkLight

An ninh nhúng

Mô đun Trusted Platform Module (TPM 1.2)

Hệ điều hành

Microsoft Windows Vista Business

Khả năng không dây

IEEE 802.11b, IEEE 802.11g

Loại máy tính xách tay

Trung bình

Loại màn hình

Màn ảnh rộng

nhà chế tạo

Lenovo

BỘ XỬ LÝ / CHIPSET

CPU

Intel Core 2 Duo T8100 / 2,1 GHz

Số lõi

Lõi kép

Cache

L2 - 3 MB

Tính toán 64 bit

Vâng

Tốc độ Bus Dữ liệu

800 MHz

Loại Chipset

Điện thoại di động Intel GM965 Express

Tính năng, đặc điểm

Công nghệ Enhanced SpeedStep, khả năng tắt Bit, Execute Disable Bit, công nghệ Intel 64, tăng tốc động Intel, công nghệ ảo hóa Intel

BỘ NHỚ CACHE

Kiểu

Bộ nhớ cache L2

Kích thước cài đặt

3 MB

KÝ ỨC

Kích thước được hỗ trợ tối đa

4 GB

Công nghệ

DDR2 SDRAM

Tốc độ

667 MHz / PC2-5300 - 667 MHz

Yếu tố hình thức

SO-DIMM 200-pin

Số Slots

2

Rỗng

0

LƯU TRỮ

Giao diện

Serial ATA-150

Ổ đĩa quang

DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM rời

Kiểu

không ai

Tốc độ đọc

24x (CD) / 8x (DVD)

Tốc độ ghi

24x (CD) / 8x (DVD ± R) / 2x (DVD-R DL) / 2.4x (DVD + R DL)

Tốc độ Viết lại

16x (CD) / 4x (DVD ± RW) / 3x (DVD-RAM)

Kiểu

xách tay

RAM

Tốc độ bộ nhớ

667 MHz

Tương thích bộ nhớ

PC2-5300

Tính năng Cấu hình

2 x 1 GB

Công nghệ

DDR2 SDRAM

Kích thước cài đặt

2 GB

Tốc độ bộ nhớ Xếp hạng

667 MHz

CÁC THAM SỐ MÔI TRƯỜNG

Tiêu chuẩn môi trường

EPA Energy Star, EPEAT Silver, RoHS

TRƯNG BÀY

Nghị quyết

1280 x 800 (WXGA)

Màn hình rộng

Vâng

Hỗ trợ màu

24-bit (16,7 triệu màu)

Tính năng giám sát

chống chói

Kích thước đường chéo (số liệu)

35,8 cm

Giải thích Độ phân giải Hiển thị

WXGA

AUDIO & VIDEO

Bộ xử lý đồ hoạ

Intel GMA X3100

Công nghệ phân bổ bộ nhớ

Công nghệ bộ nhớ video động 4.0

Âm thanh

Loa stereo, microphone

Audio codec

AD1984HD

Ổ CỨNG

Tốc độ trục chính

5400 rpm

Kiểu

HDD

Sức chứa

160 GB

ĐẦU VÀO

Kiểu

TrackPoint, UltraNav, bàn phím

TRUYỀN THÔNG

Giao thức không dây

802.11a / b / g

Bộ điều khiển không dây

Intel PRO / Không dây 3945ABG

Giao thức Có dây

mạng Ethernet tốc độ cao

LƯU TRỮ QUANG HỌC

Loại ổ

DVD SuperMulti DL

Kiểu

DVD ± RW (± R DL) / DVD-RAM

Yếu tố hình thức

tháo ra được

BỘ VI XỬ LÝ

Loại CPU

Core 2 Duo

Số bộ xử lý

T8100

nhà chế tạo

Intel

Tốc độ đồng hồ

2,1 GHz

Ổ ĐĨA MỀM

Kiểu

không ai

MODEM

Giao thức & Thông số kỹ thuật

ITU V.90

Tính năng, đặc điểm

V.92 có thể nâng cấp

ẮC QUY

Sức chứa

37,4 Wh

Ô

4 ô

Công nghệ

ion lithium

Thời gian chạy (lên đến)

3,6 giây

 

Lenovo Y450 0501030003

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501030003

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501030003LENOVO Y450 0501030003

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501030006

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501030006

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501030006LENOVO Y450 0501030006

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501080012

892,555₫ 942,555₫

Lenovo Y450 0501080012

892,555₫ 942,555₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080012LENOVO Y450 0501080012

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501080003

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501080003

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080003LENOVO Y450 0501080003

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501080001

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501080001

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080001LENOVO Y450 0501080001

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501080010

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501080010

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080010LENOVO Y450 0501080010

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y450 0501080011

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Y450 0501080011

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y450 0501080011LENOVO Y450 0501080011

Không quay

Máy nóng

Màn hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Tối mờ, nhòe- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Tối đen- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Không lên màn hình- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Có điểm chết- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  7. Đứt nét- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  8. Ố hoặc đốm mờ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  9. Mất màu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Sạc lúc được lúc không- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Pin ảo- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Nhanh hết pin- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Lỗi liệt bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Lỗi bị chạm phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Lỗi không nhận bàn phím- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ram - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy không lên và kêu bíp bíp- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Bị lỗi màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không vào được windown.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Máy tính không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Hiển thị sai lượng RAM- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi ổ cứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy chạy chậm, treo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. xuất hiện màn hình xanh- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Không truy xuất được dữ liệu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Phát ra âm thanh lạ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Bad sector- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Máy không khởi động được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi kết nối mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Máy tính bị mất mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi wifi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. sóng Wi-Fi yếu- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  6. Không kết nối wifi- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lỗi main - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  4. Màn hình bị sai chế độ màu - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh nguồn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật không lên nguồn- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Không có đèn báo nguồn .- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh cao áp: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình thấy ảnh tối- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Hiện tượng trắng màn hình.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không nhận thiết bị usb- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Fan - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không quay- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Máy nóng- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

- còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Y50 70

902,320₫ 952,320₫

Lenovo Y50 70

902,320₫ 952,320₫

Màn hình LENOVO Y50 70

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO Y50 70

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO Y50 70

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO Y50 70

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO Y50 70

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO Y50 70

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO Y50 70

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO Y50 70

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO Y50 70

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO Y50 70

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO Y50 70

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO Y50 70

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO Y50 70

Không quay

Máy nóng

Hệ điều hành

Windows 10 Home

Bộ vi xử lý

Intel® Core ™ i3-5005U

2 GHz; Lõi kép

Ký ức

DDR3L

4 GB (chuẩn)

Tối đa 8 GB (tối đa)

Card Reader

Thẻ SD

Lưu trữ

Ổ cứng 500 GB

Màn

14 "

Độ phân giải HD (1366 x 768)

CineCrystal

Đồ họa

Intel® HD 5500

Bộ nhớ đồ hoạ chia sẻ DDR3L

Kết nối

Mạng LAN không dây 802.11b / g / n

Gigabit LAN

Cổng & Kết nối

Mạng (RJ-45)

Đầu ra HDMI

Thiết bị đầu vào

TouchPad

Ắc quy

3-cell 2200 mAh Li-ion

Tuổi thọ pin

3,5 giờ

Bộ chuyển đổi

40 W

Kích thước (W x D x H)

342 mm x 240 mm x 29,20 mm

Trọng lượng (xấp xỉ)

1,8 kg

 

Lenovo Ideacentre A300

1,027,870₫ 1,077,870₫

Lenovo Ideacentre A300

1,027,870₫ 1,077,870₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE A300

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE A300

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE A300

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE A300

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE A300

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE A300

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE A300

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE A300

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE A300

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE A300

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE A300

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE A300

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE A300

Không quay

Máy nóng

GENERAL

  • Desktop type
    Budget desktop system, All-in-one desktop system, Monitor included
  • Product Form Factor
    All-in-one
  • Packaged Quantity
    1
  • Built-in Devices
    stereo speakers
  • Manufacturer
    Lenovo

PROCESSOR / CHIPSET

  • CPU
    Intel Pentium T4400 / 2.2 GHz
  • Number of Cores
    Dual-Core
  • Data Bus Speed
    800 MHz
  • Chipset Type
    Mobile Intel GM45 Express

CACHE MEMORY

  • Installed Size
    L2 cache - 1 MB
  • Cache Per Processor
    1 MB
  • Type
    L2 cache
  • Per Processor Size
    1 MB
  • Installed Size
    1 MB

MEMORY

  • Max Supported Size
    4 GB
  • Form Factor
    SO-DIMM 204-pin
  • Slots Qty
    2
  • Empty Slots
    0

RAM

  • Installed Size
    3 GB / 4 GB (max)
  • Technology
    DDR3 SDRAM - non-ECC
  • Memory Speed
    1066 MHz
  • Memory Specification Compliance
    PC3-8500
  • Features
    dual channel memory architecture, unbuffered
  • Configuration Features
    1 x 1 GB + 1 x 2 GB
  • Technology
    DDR3 SDRAM
  • Installed Size
    3 GB
  • Data Integrity Check
    non-ECC
  • Rated Memory Speed
    1066 MHz

STORAGE

  • Interface Type
    Serial ATA-300
  • Type
    none

ENVIRONMENTAL PARAMETERS

  • Environmental standards
    RoHS

DISPLAY

  • Widescreen Display
    Yes
  • Image Aspect Ratio
    16:9
  • Monitor Features
    frameless
  • Type
    LCD
  • Diagonal Size (metric)
    54.6 cm
  • Display Resolution Abbreviation
    Full HD

HARD DRIVE

  • Capacity
    1 x 320 GB
  • Interface Type
    SATA 3Gb/s
  • Spindle Speed
    7200 rpm
  • Type
    HDD
  • Interface Class
    Serial ATA
  • Installed Qty
    1
  • Capacity
    320 GB

AUDIO & VIDEO

  • Memory Allocation Technology
    Dynamic Video Memory Technology 5.0

STORAGE CONTROLLER

  • Interface Type
    Serial ATA-300
  • Type
    Serial ATA
  • Installed Qty
    1

INPUT

  • Type
    keyboard, mouse

HARD DRIVE (3RD)

  • Type
    none

COMMUNICATIONS

  • Wireless Protocol
    802.11b/g/n, Bluetooth 2.1 EDR

PROCESSOR

  • Installed Qty
    1
  • Max Supported Qty
    1
  • Type
    Pentium
  • Processor Number
    T4400
  • Manufacturer
    Intel
  • Clock Speed
    2.2 GHz

OPTICAL STORAGE

  • Drive Type
    no optical drive
  • Type
    none

FLOPPY DRIVE

  • Type
    none

CARD READER

  • Type
    8 in 1 card reader
  • Supported Flash Memory Cards
    Memory Stick, Memory Stick Duo, Memory Stick PRO, MultiMediaCard, RS-MMC, SD Memory Card, miniSD, xD-Picture Card

STORAGE REMOVABLE

  • Type
    none

HEADER

  • Brand
    Lenovo
  • Product Line
    Lenovo IdeaCentre A300
  • Model
    4018
  • Localization
    English
  • Packaged Quantity
    1
  • Compatibility
    PC

NETWORKING

  • Data Link Protocol
    Bluetooth 2.1 EDR, Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n
  • Form Factor
    integrated
  • Compliant Standards
    Bluetooth 2.1, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n
  • Ethernet Controller(s)
    Realtek RTL8111C
  • Wireless LAN Supported
    Yes

SOFTWARE

  • Microsoft Office Preloaded
    Includes a pre-loaded image of select Microsoft Office 2010 suites. Purchase an Office 2010 Product Key Card or disc to activate preloaded software on this PC.

MISCELLANEOUS

  • Color
    white
  • Features
    administrator password, power-on password, tilt adjustment
  • Compliant Standards
    RoHS

SYSTEM

  • Type
    personal computer
  • Hard Drive Capacity
    320 GB

MONITOR

  • Monitor Type
    LCD
  • Native Resolution
    1920 x 1080 (Full HD)
  • Diagonal Size
    21.5 in
  • Image Brightness
    250 cd/m2
  • Image Contrast Ratio
    1000:1

CHASSIS

  • Form Factor
    all-in-one
  • Manufacturer Form Factor
    all-in-one
  • Built-in Devices
    stereo speakers

GRAPHICS CONTROLLER

  • Form Factor
    integrated
  • Graphics Processor
    Intel GMA 4500MHD Dynamic Video Memory Technology 5.0
  • Video Interfaces
    HDMI

DIMENSIONS & WEIGHT

  • Width
    20.6 in
  • Depth
    8.3 in
  • Height
    15.6 in

CAMERA

  • Form Factor
    integrated

MAINBOARD

  • Data Bus Speed
    800 MHz
  • Chipset Type
    Mobile Intel GM45 Express

MANUFACTURER WARRANTY

  • Type
    1 year warranty

AUDIO OUTPUT

  • Form Factor
    integrated

KEYBOARD

  • Connectivity
    wireless
  • Interface
    Bluetooth

PRINTER

  • Type
    none

EXPANSION / CONNECTIVITY

  • Bays
    1 (total) / 0 (free) x internal 2.5" x 1/8H
  • Slots
    2 PCIe Mini Card
    2 (total) / 0 (free) x SO-DIMM 204-pin

AUDIO INPUT

  • Type
    Microphone

MOUSE

  • Connectivity
    wireless
  • Technology
    laser
  • Interface
    Bluetooth

PHYSICAL CHARACTERISTICS

  • Form Factor
    all-in-one
  • Weight
    22.93 lbs

POWER

  • Type
    power adapter
  • Nominal Voltage
    AC 120/230 V

OPERATING SYSTEM / SOFTWARE

  • OS Provided: Type
    Microsoft Windows 7 Home Premium 64-bit Edition
  • OS Provided
    Microsoft Windows 7 Home Premium 64-bit Edition
  • Type
    Lenovo OneKey Recovery, Lenovo Rescue System, McAfee VirusScan Plus 2009 (60 days of virus definitions), Media Show, Windows Live Essentials

VIDEO OUTPUT

  • Graphics Processor
    Intel GMA 4500MHD
  • Graphics Processor Series
    Intel GMA
  • Video Interfaces
    HDMI

VIDEO MEMORY

  • Memory Allocation Technology
    Dynamic Video Memory Technology 5.0

Lenovo Ideacentre C50-30

907,528₫ 957,528₫

Lenovo Ideacentre C50-30

907,528₫ 957,528₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE C50-30

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE C50-30

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE C50-30

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE C50-30

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE C50-30

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE C50-30

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE C50-30

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE C50-30

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE C50-30

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE C50-30

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE C50-30

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE C50-30

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE C50-30

Không quay

Máy nóng

Processor
Up to 5th Generation Intel® Core™ i5
Operating System
Windows 8.1 Update
Graphics
Up to NVIDIA® GeForce® 820A 2GB
Memory
Up to 8GB DDR3
Camera
1MP (720 p)
Storage
Up to 2TB (7200 rpm)
Audio
Integrated stereo speakers 2 x 3W
Display
23" Full HD (1920 x 1080) LED, with optional 10-point multitouch
Dimensions (W x H x D)
563.8mm x 387mm x 53mm (22.2" x 15.2" x 2")
Weight
  • Touch Model: 6.7 kg (14.7 lbs)
  • Non-Touch Model: 6.2 kg (13.7 lbs)
WiFi
802.11 b/g/n
Connectors
  • 2x USB 3.0
  • 3x USB 2.0
  • 6-in-1 card reader
  • HDMI-out, HDMI-in (optional)
  • LAN
  • mic/headphone
Entertainment
  • CyberLink YouCam
  • CyberLink Power DVD
  • Lenovo Education Games
  • Skype™
Security & Support and Productivity
  • Lenovo Rescue System
  • Lenovo Assistant
  • Lenovo Support
  • McAfee® Internet Security (30-day trial)
  • Lenovo Cloud Storage – 5 GB of free cloud storage (90 day trial)
  • Nitro PDF Reader

Lenovo Ideacentre C260

899,530₫ 949,530₫

Lenovo Ideacentre C260

899,530₫ 949,530₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE C260

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE C260

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE C260

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE C260

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE C260

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE C260

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE C260

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE C260

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE C260

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE C260

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE C260

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE C260

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE C260

Không quay

Máy nóng

Processor
Intel® Celeron® Processor J1800
Operating System
Windows 8.1 Pro 64 preinstalled through downgrade rights in Windows 10 Pro
Graphics
Intel® HD Graphics
Memory
4GB DDR3L PC3-12800 DDR3L 1600 MHz
Camera
1 megapixel (720p)
Storage
500GB (7200 rpm)
Audio
Integrated stereo speakers
Display
19.5” HD+ (1600 x 900) LED
Dimensions (W X H X D)
18.6" x 13.9" x 2.1"
Weight
7.7 lbs
WiFi
Broadcom 802.11 b/g/n
Connectors
  • 1x USB 3.0
  • 3x USB 2.0
  • 6-in-1 card reader
  • HDMI-out
  • LAN
  • mic/headphone
Entertainment
  • CyberLink YouCam
  • CyberLink Power DVD
  • Lenovo Education Games
  • Skype™
Security & Support and Productivity
  • Lenovo Rescue System
  • McAfee® Internet Security (30-day trial)
  • Lenovo Cloud Storage – 5 GB of free cloud storage (90 day trial)
  • Nitro PDF Reader

Lenovo Ideacentre C40-30

905,110₫ 955,110₫

Lenovo Ideacentre C40-30

905,110₫ 955,110₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE C40-30

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE C40-30

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE C40-30

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE C40-30

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE C40-30

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE C40-30

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE C40-30

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE C40-30

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE C40-30

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE C40-30

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE C40-30

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE C40-30

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE C40-30

Không quay

Máy nóng

Processor
Up to 4th Generation Intel® Core™ i5
Operating System
Windows 8.1 Update
Graphics
Up to NVIDIA® GeForce® 820A 2GB (Intel®)
Memory
Up to 8GB DDR3
Camera
720p (1M) HD webcam, mic
Storage
Up to 2TB (7200rpm)
Audio
Integrated stereo speakers (2 X 3W)
Display
54.61cm (21.5) HD+ (1920 x 1080) LED with 10-point multitouch option
Dimensions (W X H X D)
  • Touch Model: 530 mm x 361.8 mm x 51 mm (20.8 x 14.2 x 2)
  • Non-Touch Model: 529.7 mm x 361.5 mm x 51 mm (20.8 x 14.2 x 2)
Weight
  • Touch Model: 6.4 kg (14.1 lbs)
  • Non-Touch Model: 5.5 kg (12.1lbs)
WiFi
802.11 b/g/n
Connectors
  • 2x USB 3.0
  • 3x USB 2.0
  • 6-in-1 card reader
  • HDMI-out, HDMI-in (optional)
  • LAN
  • mic/headphone
Entertainment
  • CyberLink YouCam
  • CyberLink Power DVD
  • Lenovo Education Games
  • Skype™
Security & Support and Productivity
  • Lenovo Rescue System
  • Lenovo Assistant
  • Lenovo Support
  • McAfee® Internet Security (30-day trial)
  • Lenovo Cloud Storage – 5 GB of free cloud storage (90 day trial)
  • Nitro PDF Reader

Lenovo Yoga Home 900 27 Home900

938,962₫ 988,962₫

Lenovo Yoga Home 900 27 Home900

938,962₫ 988,962₫

Màn hình LENOVO YOGA HOME 900 27

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO YOGA HOME 900 27

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO YOGA HOME 900 27

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO YOGA HOME 900 27

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO YOGA HOME 900 27

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO YOGA HOME 900 27

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO YOGA HOME 900 27

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO YOGA HOME 900 27

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO YOGA HOME 900 27

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO YOGA HOME 900 27

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO YOGA HOME 900 27

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO YOGA HOME 900 27

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO YOGA HOME 900 27

Không quay

Máy nóng

Processor
Up to 5th Generation Intel® Core™ i5 Processor
Operating System
  • Windows 10 Home
Graphics
Up to NVIDIA® GeForce® 940A 2GB
Memory
Up to 8GB DDR3 1600 MHz
Webcam
1080p with Single-array Microphone
Storage
Up to 256GB SSD
Audio
Integrated 2 x 2.5 W Speakers
Battery
Up to 3 Hours with 6-cell 73 WHr Battery
Display
27" FHD LED (1920x1080) with Multi-touch function
Dimensions (W x D x H)
  • (inches) : 26.35" x 0.77" x 16.06"
  • (mm) : 669.2 x 19.5 x 408
Weight
Starting at 16.7 lbs (7.6 kg)
WiFi
WiFi 802.11 a/c, Bluetooth® 4.0, Near Field Communication (NFC)
Ports
  • 3 x USB 3.0
  • 1 x Headphone / Microphone
  • 1 x HDMI-in
  • 1 x Power DC-in
PRELOADED SOFTWARE
  • McAfee® LiveSafe™
  • Microsoft Office
SECURITY & SUPPORT SOFTWARE
  • NFC Connection
  • Lenovo™ Rescue System
  • Lenovo™ Driver and Software Installation
MULTIMEDIA SOFTWARE
  • Aura
  • Kids Entertainment Apps
  • Family Games
  • CyberLink YouCam
  • Dolby® Home Theatre®
  • Lenovo™ App Shop

Lenovo Thinkcentre M73Z

895,810₫ 945,810₫

Lenovo Thinkcentre M73Z

895,810₫ 945,810₫

Màn hình LENOVO THINKCENTRE M73Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKCENTRE M73Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKCENTRE M73Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKCENTRE M73Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKCENTRE M73Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKCENTRE M73Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKCENTRE M73Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKCENTRE M73Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKCENTRE M73Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKCENTRE M73Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKCENTRE M73Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKCENTRE M73Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKCENTRE M73Z

Không quay

Máy nóng

Processor
  • 4th Gen Intel® Core™ i7-4770S 65W
  • 4th Gen Intel® Core™ i5-4670S/4570S 65W
  • 4th Gen Intel® Core™ i5-4570T 35W
  • 4th Gen Intel® Core™ i5-4430S 65W
  • 4th Gen Intel® Core™ i3-4330/ 4130
Operating System Windows 8.1 Pro 64 preinstalled through downgrade rights in Windows 10 Pro
Display
  • 20" Wide (16:9) LED
  • Resolution: 1600 x 900
Graphics
Integrated 2013 Intel® HD
Memory
Up to 16GB DDR3 1600MHz, 2 DIMM slots
Optical Drive
Slim Rambo DVD Recordable
Webcam
1.0 MP 720p with single D-MIC
I/O (Input/Output) Ports
  • (2) USB 3.0 Side
  • (4) USB 2.0 Rear
  • (1) PS/2 and Serial Port
  • (1) VGA OUT, Output support up to 1920 x 2000
  • (2) Audio Out / MIC-In
  • (1) 7-in-1 Media Card Reader
Storage
  • HDD: Up to 1TB (7200 rpm, SATA 6.0GB/s)
  • HDD: 500GB + 8GB Hybrid Drive 2.5" SATA
  • SSD: 2.5" 128GB 2.5" SATA / 180GB 2.5" SATA III
Keyboard
  • Lenovo® Preferred Pro Full-size Keyboard (USB/PS/2)
  • Lenovo® Preferred Pro Fingerprint Keyboard
Mouse
  • Edge Mouse
  • Optical Wheelmouse (PS/2)
Ethernet
1 Gigabit (10/100/1000)
Wireless
  • Intel Centrino Wireless-N 2230
  • Intel Centrino Advanced-N 6235, Dual Band
Audio
2W x 2 (Stereo), internal speakers
Physical Security
  • TPM
  • USB Disable
  • Intrusion Switch (Optional)
  • Asset ID
  • Computrace®
  • Kensington® Lock
Green Value
  • EPEAT® Gold
  • ENERGY STAR 5.2
  • EuP 2013
  • Greenguard
  • LAN surge-China only
Power Supply
150W 85% (ES/Climate Saver)
Dimensions (W x H x D)
  • Frame Stand: 19.9" x 15.9" x 3.56"
  • Monitor Stand: (19.9" x 15.9" x 3.56") (19.9" x 16.6" x 9.8")
  • Without Stand (Wall Mount): 19.9" x 14.2" x 2.59"
Weight
  • Frame Stand: 16.44 lbs
  • Monitor Stand: 19.48 lbs
  • Without Stand (Wall Mount): 13.88 lbs

 

 

Preloaded Applications
  • Intel® AppUp®, Nitro Pro 8, Acrobat® Reader® X
  • AccuWeather, PC Device Stage, Evernote®, Lenovo® Support
  • Lenovo® Cloud Storage by SugarSync, Lenovo® Companion
  • Lenovo® Cloud Storage by SugarSync - Metro, Lenovo® Solution Center
  • Norton™ Internet Security 2013 (with 30 days of virus protection), Norton™ Studio
  • Password Manager, Skype™, Product Recovery
  • ThinkVantage® System Update, ThinkVantage® Rescue and Recovery®
  • Cyberlink- PowerDVD, Cyberlink - PowerDVD Create, Power2Go and Power Producer
  • Adobe® Acrobat® XI - bundled with MS Office 2013 Profressional and MS Office Home and Business on 01-29-2013 (with optional purchase)
 
  • Adobe® Acrobat® XI Professional [Win7 Win8] (with optional purchase)
  • Adobe® Acrobat® XI Standard English Standalone [Win7 Win8] (with optional purchase)
  • Adobe® Lightroom [Win7 Win8] (with optional purchase)
  • Adobe® Photoshop Elements and Adobe® Photoshop/Premiere Elements Bundle - (Non-education) (with optional purchase)
  • Microsoft Office Professional 2013 (with optional purchase)
  • Microsoft Office Home and Business 2013 (with optional purchase)
  • Microsoft Office Home and Student 2013 (with optional purchase)
  • Norton™ Internet Security, Norton™ Antivirus (with optional purchase)
  • McAfee® Internet Security, McAfee® Virus Scan (with optional purchase)

Lenovo S500Z

906,691₫ 956,691₫

Lenovo S500Z

906,691₫ 956,691₫

Màn hình LENOVO S500Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO S500Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO S500Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO S500Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO S500Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO S500Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO S500Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO S500Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO S500Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO S500Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO S500Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO S500Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO S500Z

Không quay

Máy nóng

Processor
  • Intel® Core™ i7-6500U Processor
  • Intel® Core™ i5-6200U Processor
  • Intel® Core™ i3-6100U Processor
Operating System
  • Windows 10 Pro
  • Windows 10 Home for EM
  • Windows 10 Home for MM
  • Windows 7 Professional 64-bit (pre-installed through downgrade rights in Windows 10 Pro)
  • Windows 7 Professional 32-bit (pre-installed through downgrade rights in Windows 10 Pro)
  • DOS
Graphics
Intel® HD Graphics
Memory
4 GB / 8 GB DDR4 - SO-DIMM
Webcam
  • 720p Single Microphone
  • 1080p Dual Microphone (Optional)
Storage
  • 2.5" 500 GB / 1 TB 5400 rpm
  • 500 GB 7200 rpm
  • 1 TB + 8 GB SSHD 5400 rpm
  • 120 GB / 192 GB SSD (Optional)
Audio
2.0 Speaker 2 x 3 W
Display
All-in-One 23" FHD (1920 x 1080) 16:9, Wide LED Backlit LCD, 250 nits
Dimensions (W x D x H)
  • With Frame Stand: (mm) : 568.8 x 63.7 x 402.4
  • (inches) : 22.39" x 2.51" x 15.84"
  • With Monitor Stand: (mm) : 568.8 x 227.8 x 455
  • (inches) : 22.39" x 8.97" x 17.91"
  • With Transformer Stand: (mm) : 568.8 x 253.9 x 442.1
  • (inches) : 22.39" x 10.0" x 17.40"
Weight
  • With Frame Stand: Starting at 14.8 lbs (6.7 kg)
  • With Monitor Stand: Starting at 16.9 lbs (7.7 kg)
  • With Transformer Stand: Starting at 19.2 lbs (8.7 kg)
Stand Offering
  • Frame
  • Monitor
  • Transformer
Keyboard
  • Lenovo™ Ultraslim Plus Wireless Keyboard (Optional)
  • Lenovo™ Slim USB Keyboard
Physical Security
Kensington® Lock
Connectors
  • Front and Top: Camera and Microphone
  • Camera Switch Cover
  • Side: 2 x USB 3.0 Ports
  • 6-in-1 Card Reader
  • Headphone and Microphone Combo Port
  • Power-on
  • Rear: Power DC-in
  • LAN-in
  • 3 x USB 2.0 Ports
  • 1 x HDMI-in Port
  • 1 x HDMI-out Port
WLAN
  • WiFi 1 x 1 802.11 a/c + Bluetooth®
  • WiFi 2 x 2 802.11 a/c + Bluetooth®

Lenovo Ideacentre C20-00

893,020₫ 943,020₫

Lenovo Ideacentre C20-00

893,020₫ 943,020₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE C20-00

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE C20-00

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE C20-00

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE C20-00

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE C20-00

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE C20-00

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE C20-00

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE C20-00

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE C20-00

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE C20-00

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE C20-00

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE C20-00

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE C20-00

Không quay

Máy nóng

Đặc điểm sản phẩm
Model: IDEACENTRE C20-00 CLN F0BB00G4VN
Màu sắc: Trắng
Nhà sản xuất: Lenovo
Xuất xứ: Trung Quốc
Thời gian bảo hành: 12 tháng
Địa điểm bảo hành: Nguyễn Kim
CPU: Intel Celeron
Loại CPU: J3060
Tốc độ CPU: 1.60
Bộ nhớ đệm: 2 MB Cache
Tốc độ CPU tối đa: 2.48 GHz
Loại RAM: SDRAM DDR4
Dung lượng RAM: 2
Tốc độ Bus: 1600 MHz
Loại ổ đĩa cứng: SATA
Dung lượng đĩa cứng: 500 GB
Tích hợp ổ đĩa quang: Có
Loại đĩa quang: SuperMulti DVD
Bộ xử lý đồ họa: Integrated Intel HD Graphics
Chipset card đồ họa: Intel HD Graphics 400
Dung lượng card đồ họa: Share
Công nghệ âm thanh: High Definition
Chuẩn âm thanh: High Definition Audio
Cổng kết nối màn hình: VGA
Chuẩn WiFi: IEEE 802.11 b/g/n
Chuẩn LAN: 10 / 100 / 1000 Mbps
Bluetooth: Không
Cổng USB: Có
Cổng HDMI: Không

Lenovo Thinkcentre X1

913,201₫ 963,201₫

Lenovo Thinkcentre X1

913,201₫ 963,201₫

Màn hình LENOVO THINKCENTRE X1

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKCENTRE X1

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKCENTRE X1

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKCENTRE X1

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKCENTRE X1

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKCENTRE X1

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKCENTRE X1

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKCENTRE X1

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKCENTRE X1

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKCENTRE X1

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKCENTRE X1

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKCENTRE X1

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKCENTRE X1

Không quay

Máy nóng

  • Up to 6th Generation Intel® Core™ i7 Processor
  • Up to Windows 10 Pro
  • 23.8" FHD display, non-touch
  • Up to 16GB DDR4 memory
  • Up to 1TB HDD / 512GB SSD
  • Intel HD Graphics
  • Starting at 4 kg

Lenovo Ideacentre 510S

923,710₫ 973,710₫

Lenovo Ideacentre 510S

923,710₫ 973,710₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE 510S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE 510S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE 510S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE 510S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE 510S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE 510S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE 510S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE 510S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE 510S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE 510S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE 510S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE 510S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE 510S

Không quay

Máy nóng

Processor
Up to 6 th Generation Intel® Core™ i7 Processor
Operating System
Windows 10 Home
Graphics
Up to NVIDIA®GeForce®GT 730, 2 GB
Memory
Up to 16 GB (2 GB / 4 GB / 8 GB / 16 GB) DDR4, 2400 MHz, 2 x DIMM Slots
Storage
Up to 2 TB (500 GB / 1 TB / 2 TB) HDD, 7200 rpm Up to 256GB SSD 2,5
Dimensions (W x D x H)
  • (mm) : 297 x 92 x 336
  • (inches) : 11.69" x 3.62" x 13.23
Weight
Starting at 9.1 lb (~4.13 kg)
Audio
5.1 Channel Surround Sound
ODD
DVD RAMBO R/W
Volume
8 Litres
WLAN
WiFi 802.11 b/g/n or ac, and Bluetooth® 4.0
Rear Ports
  • 2 x USB 2.0
  • 2 x USB 3.0
  • LAN 10/100/1000
  • HDMI / VGA
  • 3-in-1 audio (microphone-in, line-in, line-out)
Front Ports
  • 7-in-1 multi card reader (SD, SDHC, SDXC, MMC plus, MMC, MS, MS_Pro)
  • 2 x USB 3.0
  • 2 x USB 2.0
  • ODD
  • 2-in-1 audio (microphone-in, line-out)
PRELOADED SOFTWARE
  • Adobe® Reader®
  • Lenovo™ DAI (Driver and Application Installation)
  • Lenovo REACHit
  • Lenovo Prism
  • Lenovo Rescue System 
  • Lenovo Solution Center
  • Microsoft Office 2016
  • Microsoft Silverlight
  • Power2Go (Blu-ray Disc™ and DVD)
  • PowerDVD Blu-ray Disc™ and DVD)

Lenovo Ideacentre 910

929,104₫ 979,104₫

Lenovo Ideacentre 910

929,104₫ 979,104₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE 910

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE 910

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE 910

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE 910

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE 910

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE 910

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE 910

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE 910

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE 910

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE 910

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE 910

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE 910

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE 910

Không quay

Máy nóng

  • Up to 7th Gen Intel® Core™ i5 processor
  • Windows 10 Home
  • Up to 27" All In One UHD (3840x2160) Multitouch display (select models)
  • Up to 16 GB DDR4 memory
  • 1 TB HDD storage
  • NVIDIA® GeForce® GT 940A 2 GB graphics
  • 802.11 AC (1x1) WiFi + Bluetooth® 4.0
  • 4 x USB 3.0, 3-in-1 multi-card reader (microSD, microSDHC, microSDXC), Ethernet RJ45, Mic headphone combo jack, HDMI combo

Lenovo Thinkcentre M900Z

905,482₫ 955,482₫

Lenovo Thinkcentre M900Z

905,482₫ 955,482₫

Màn hình LENOVO THINKCENTRE M900Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKCENTRE M900Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKCENTRE M900Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKCENTRE M900Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKCENTRE M900Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKCENTRE M900Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKCENTRE M900Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKCENTRE M900Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKCENTRE M900Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKCENTRE M900Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKCENTRE M900Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKCENTRE M900Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKCENTRE M900Z

Không quay

Máy nóng

Processor
Up to 6th Generation Intel® Core™ i7 Processor
Operating System
  • Windows 10 Pro - Lenovo recommends Windows 10 Pro
  • Windows 10 Home
  • Windows 7 Professional - Preinstalled through downgrade rights in Windows 10 Pro
Graphics
Intel® HD Graphics
Memory
Up to 16 GB DDR4 SO-DIMM Slot
Storage
  • Up to 500 GB SATA3
  • Up to 256 GB SSD
Webcam / Audio
  • Up to 1080p + Dual Microphone, 2 x 3W Speakers (Optional)
  • Microsoft Lync Certified
Display
23.8" FHD (1920 x 1080) 16:9 Wide LED Backlit LCD, 250 nits
Weight
  • Non-touch without Stand: Starting at 15.0 lbs (6.8 kg)
  • Touch without Stand: Starting at 17.2 lbs (7.8 kg)
Stand Offerings
  • Basic Monitor Stand
  • Transformer Stand
Keyboard
USB Edge Keyboard Black
Physical Security
  • Camera Lock
  • Kensington® Lock
Connectors
  • Side :
  • 2 x USB 3.0 Ports (one always-on fast charge USB)
  • 9-in-1 Card Reader (Optional)
  • Headphone and Microphone Combo Port
  • Rear:
  • 4 x USB 3.0 Ports
  • DisplayPort™ In and Out Combo
  • AC-in
  • RJ45 LAN Connector
  • Serial Port (Optional)
WiFi
WiFi 2 x 2 802.11 a/c + Bluetooth®
Windows 10 Preloads
  • Lenovo™ Solution Center
  • Desktop Power Manager
  • ThinkVantage® Password Manager
  • Fingerprint Software / Softex Omnipass
  • Lenovo™ SHAREit
  • Lenovo™ REACHit
  • PC Device Stage
  • Lenovo™ ID
  • Lenovo™ Bluetooth® Lock
  • CyberLink PowerDVD Create, Power2Go and Power Producer
  • My Timeline
  • McAfee® LiveSafe™ (trial)
  • Microsoft Office (trial)
  • Rainbow
  • Lenovo™ Companion 2.0
Windows 7 Preloads
  • Lenovo™ Solution Center
  • Lenovo™ SHAREit
  • Lenovo™ REACHit
  • Desktop Power Manager
  • ThinkVantage® System Update
  • Rainbow
  • ThinkVantage® Password Manager
  • Fingerprint Software / Softex Omnipass
  • ThinkVantage® Product Recovery
  • ThinkVantage® Rescue and Recovery
  • Lenovo™ PowerEngage
  • PC Device Stage
  • CyberLink PowerDVD Create, Power2Go and Power Producer
  • Lenovo™ Bluetooth® Lock
  • McAfee® LiveSafe™ (trial)
  • Adobe® Reader®
  • Microsoft Office (trial)

Lenovo Thinkcentre M700Z

905,482₫ 955,482₫

Lenovo Thinkcentre M700Z

905,482₫ 955,482₫

Màn hình LENOVO THINKCENTRE M700Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKCENTRE M700Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKCENTRE M700Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKCENTRE M700Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKCENTRE M700Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKCENTRE M700Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKCENTRE M700Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKCENTRE M700Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKCENTRE M700Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKCENTRE M700Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKCENTRE M700Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKCENTRE M700Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKCENTRE M700Z

Không quay

Máy nóng

Processor
  • Up to Intel® Core™ i7-6700T Processor (8MB Cache, up to 3.60GHz)
  • Up to Intel® Celeron® G3900T Processor (2MB Cache, 2.6GHz)
  • Up to Intel® Pentium® G4400T Processor (3MB Cache, 2.9GHz)
Operating System
  • Windows 10 Home
  • Windows 10 Pro - Lenovo recommends Windows 10 Pro
  • Windows 7 Professional - Preinstalled through downgrade rights in Windows 10 Pro
Graphics
Up to Integrated Intel® HD Graphics
Memory
Up to 16GB DDR4 2133 MHz
Storage
  • Up to 500GB 7200 RPM
  • Up to 512GB SSD
Webcam / Audio
  • 720p with Single Microphone
  • 2 x 2W Speakers with Dolby Audio(Optional)
Display
20" All in one Multi-touch, 720p Camera & Mic
Weight
Non-touch without Stand : Starting at 10.1 lbs (4.6 kg)
Stand Offerings
  • Full Function Monitor Stand
Keyboard
USB Fullsize Keyboard Black - English
Physical Security
  • Camera Lock
  • Kensington Lock
Connectors
  • Side
  • 2 x USB 3.0 Ports (1 x always-on fast charge USB)
  • 9-in-1 Card Reader(Optional)
  • Headphone and Microphone Combo Port
  • Rear
  • 4 x USB 2.0 Ports
  • DC-in
  • DisplayPort -out
  • RJ45 LAN Connector
  • Serial Port(Optional)
Connectivity
Intel® Dual Band Wireless-AC 3165 (1x1) + Bluetooth® 4.0

Lenovo Ideacentre Y910-27Ish

958,585₫ 1,008,585₫

Lenovo Ideacentre Y910-27Ish

958,585₫ 1,008,585₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE Y910-27ISH

Không quay

Máy nóng

Processor Up to 6th Generation Intel® Core™ i7-6700 Processor (3.40GHz 8MB)
Operating system Windows 10 Home
Graphics NVIDIA® GeForce® GTX 1070 8GB
Webcam Intel®RealSense™ 3D Camera
Memory Up to 16GB DDR4 2133 MHz
Storage 1TB 7200 RPM + 128GB PCIe SSD
Audio Integrated 7.1 Channel Dolby Audio™
Display 27" QHD (2560 x 1440)
Dimensions (W x L x H) 9.35" x 24.24" x 19.3" / 237.6 x 615.8 x 490.25 (mm)
WLAN 802.11 AC (2x2) WiFi + Bluetooth® 4.0
Power Supply 380 Watts
Ports Front Ports:
    • Pop-up Hideaway Camera
    • Dual Microphone
Rear Ports:
    • 4 x USB 2.0
    • Power AC in
    • RJ45 Ethernet
    • HDMI™-in / HDMI™-out
Side Ports:
  • 3 x USB 3.0
  • 6-in-1 Card Reader (SD, SDHC, SDXC, MMC, MS, MS-Pro)
  • Head and Microphone Array
  • HDMI™-in Switch Button
Preloaded Software
  • Power2Go (Bluray and DVD)
  • PowerDVD (Bluray and DVD)
  • Microsoft Office
  • Lenovo Solution Centre
  • Rescue System
  • Lenovo Nerve Center
  • Prism
  • RDX® Content
  • Adobe® Reader
  • Microsoft Silverlight

Lenovo Thinkcentre M910Z

911,806₫ 961,806₫

Lenovo Thinkcentre M910Z

911,806₫ 961,806₫

Màn hình LENOVO THINKCENTRE M910Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKCENTRE M910Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKCENTRE M910Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKCENTRE M910Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKCENTRE M910Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKCENTRE M910Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKCENTRE M910Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKCENTRE M910Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKCENTRE M910Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKCENTRE M910Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKCENTRE M910Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKCENTRE M910Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKCENTRE M910Z

Không quay

Máy nóng

Processor Up to 7th Generation Intel® Core™ i7-7700 Processor (8MB Cache, 3.6GHz)
Operating System
  • Windows 10 Home
  • Windows 10 Pro – Lenovo recommends Windows 10 Pro
Memory Up to 32GB DDR4 2400 MHz
Storage
  • Up to 500GB 7200 RPM
  • Up to 512GB PCIe SSD OPAL
Connectivity Intel® 8265 (2x2) AC + Bluetooth® 4.2 vPro™
Graphics Up to Integrated Intel® HD Graphics
Ports
  • Front:
  • 2 x USB 3.0 (1 always on/rapid charge)
  • Headphone & Mic combo
  • 9-in-1 card reader
  • Rear:
  • 4 x USB 3.0
  • Serial
  • DP in & out combo
  • LAN
Display 23.8" All in One Multi-Touch, 1080P camera and dual array digital microphone
Dimensions (WxHxD) / Weight
  • With multitouch, non-stand:
    22.99" x 15.35" x 1.77" / 17.2lb
  • Without multitouch, non-stand:
    22.99" x 15.35" x 1.77" / 15lb
  • With multitouch, UltraFlex II Stand:
    22.99" x 15.35" x 9.96" / 22.7lb
  • Without multitouch, Basic Monitor Stand:
    22.99" x 15.35" x 9.65" / 19.4lb
  • Without multitouch, UltraFlex II Stand:
    22.99" x 15.35" x 9.96" / 20.72lb
Stand
  • Basic Monitor Stand:
    Tilt: neg. 5-45 degrees
  • UltraFlex II Stand:
    Tilt: neg. 5-60 degrees
    Swivel: 90 degrees
    Height with 110mm
MIL-SPEC
  • Low Altitude
  • High Temperature
  • Low Temperature
  • Temperature Shock
  • Humidity
  • Sand & Dust
  • Vibration
  • Shock
Tool-less Access
  • Rear Cover
  • HDD
  • Memory
  • Stand

Lenovo Ideacentre 520S

915,340₫ 965,340₫

Lenovo Ideacentre 520S

915,340₫ 965,340₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE 520S

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE 520S

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE 520S

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE 520S

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE 520S

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE 520S

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE 520S

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE 520S

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE 520S

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE 520S

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE 520S

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE 520S

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE 520S

Không quay

Máy nóng

Processor Up to 7th Generation Intel® Core™ i7-7500U Processor (2.70GHz 4MB)
Operating System Windows 10 Home
Memory Up to 16GB DDR4 2400 MHz
Storage
  • 256GB SSD
  • 1TB 5400 RPM
Optical Drive External DVD Recordable
Connectivity 802.11AC (1x1) WiFi + Bluetooth® 4.0
Display
  • 23" FHD (1920 x 1080) IPS Multitouch with integrated camera
  • 23" FHD (1920 x 1080) IPS with integrated camera
Graphics
  • Intel® HD Graphics 620
  • NVIDIA® GeForce® GTX 930A 2GB
Camera 1080p with dual array microphone
Audio 2 x 3watt speakers
VESA mount None
Multi-touch Advanced In-Cell Touch technology, supports 10-point touch (select models)
Dimensions (W x D x H) 20.58" x 12.8" x 1.64" / 522.78 x 325.19 x 41.73 (mm)
Weight Starting at 9.5 lbs (4.31 kg)
Colors Silver
Ports
  • 4 x USB 3.0 (2 on hideaway camera)
  • 1 x Combo HDMI in-out
  • 1 x Microphone/earphone combo jack
  • 1 x RJ45 Ethernet
Preloaded Software
  • Microsoft Office 2016 (Trial)
  • CyberLink Power2Go
  • CyberLink Power DVD
  • Carrot Battle
  • Gesture Claw
  • Intel OOBE
  • Adobe Reader
  • Microsoft Silverlight

Lenovo Ideacentre 510-23Ish

903,622₫ 953,622₫

Lenovo Ideacentre 510-23Ish

903,622₫ 953,622₫

Màn hình LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO IDEACENTRE 510-23ISH

Không quay

Máy nóng

  • Processor
    • Up to 7th Generation Intel® Core™ i7-7700T Processor (2.90GHz 8MB)
    • 6th Generation Intel® Core™ i3-6100T Processor (3.20GHz 3MB)
    Operating System
    Windows 10 Home
    Graphics Up to Intel® HD Graphics 630
    Webcam
    720p
    Memory 8GB DDR4 2400 MHz
    Storage
    Up to 2TB 7200 RPM
    Audio
    Stereo Speakers with Dolby® Advanced Audio™ Certification
    Display 23" (1920 x 1080) All In One with Multitouch function
    Dimensions (W x D x H)
    • 13.74" x 9.64" x 0.9" - 0.92" / 349 x 245 x 22.9 - 23.4 (mm)
    Weight
    Starting at 12.3 lbs (5.6 kg)
    Optical Drive
    DVD Recordable
    WiFi
    802.11 AC (1x1) WiFi + Bluetooth® 4.0
    Ports
    HDMI™-in/out
    Windows 10 Home
    • Lenovo Companion 3.0 (Prism) (Metro)
    • Lenovo ID
    • Lenovo REACHit
    • Lenovo Settings 2.0 (Rainbow) (Metro)
    • Lenovo SHAREit
    • Lenovo Solution Center
    • OOBE Update
    • User Guide
    Security & Support
    • Driver and Software Installation
    • Lenovo Rescue System
    • McAfee® LiveSafe™ (trial)

Lenovo Thinkcentre M800Z

921,664₫ 971,664₫

Lenovo Thinkcentre M800Z

921,664₫ 971,664₫

Màn hình LENOVO THINKCENTRE M800Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKCENTRE M800Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKCENTRE M800Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKCENTRE M800Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKCENTRE M800Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKCENTRE M800Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKCENTRE M800Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKCENTRE M800Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKCENTRE M800Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKCENTRE M800Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKCENTRE M800Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKCENTRE M800Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKCENTRE M800Z

Không quay

Máy nóng

Processor
  • Up to 6th Generation Intel® Core™ i7-6700 Processor (8MB Cache, up to 4.00GHz)
  • Up to Celeron® G3900 Processor (2MB Cache, 2.8GHz)
  • Up to Intel® Pentium® G4400 Processor (3MB Cache, 3.30GHz)
Operating System
  • Windows 10 Home
  • Windows 10 Pro - Lenovo recommends Windows 10 Pro
  • Windows 7 Professional - Preinstalled through downgrade rights in Windows 10 Pro
Graphics
Up to Integrated Intel® HD Graphics
Memory
Up to 16GB DDR4 2133 MHz
Storage
  • Up to 500GB 7200 RPM
  • Up to 256GB SSD
Webcam / Audio
  • 720p Camera+ Microphone
Display
21.5" All in one Multi-touch
Weight
  • Non-touch without Stand : Starting at 15.0 lbs (6.8 kg)
  • Touch without Stand : Starting at 17.2 lbs (7.8 kg)
Stand Offerings
  • ThinkCentre Ultra Flex Stand
Keyboard
USB Fullsize Keyboard Black - English
Physical Security
  • Camera Lock
  • Kensington® Lock
Connectors
  • Side
  • 2 x USB 3.0 Ports (one always-on fast charge USB)
  • 9-in-1 Card Reader (Optional)
  • Headphone and Microphone Combo Port
  • Rear
  • 4 x USB 2.0
  • AC-in
  • DisplayPort™ out
  • RJ45 LAN Connector
  • Serial Port (Optional)
WiFi Intel® Dual Band Wireless-AC 8260 (2x2) + Bluetooth® 4.1, non-vPro™

 

Windows 10 Preloads
  • Lenovo™ Solution Center
  • Desktop Power Manager
  • ThinkVantage® Password Manager
  • Fingerprint Software / Softex Omnipass
  • Lenovo™ SHAREit
  • Lenovo™ REACHit
  • PC Device Stage
  • Lenovo™ ID
  • Lenovo™ Bluetooth® Lock
  • CyberLink PowerDVD Create, Power2Go and Power Producer
  • My Timeline
  • McAfee® LiveSafe™ (trial)
  • Microsoft Office (trial)
  • Rainbow
  • Lenovo™ Companion 2.0
Windows 7 Preloads
  • Lenovo™ Solution Center
  • Lenovo™ SHAREit
  • Lenovo™ REACHit
  • Desktop Power Manager
  • ThinkVantage® System Update
  • Rainbow
  • ThinkVantage® Password Manager
  • Fingerprint Software / Softex Omnipass
  • ThinkVantage® Product Recovery
  • ThinkVantage® Rescue and Recovery
  • Lenovo™ PowerEngage
  • PC Device Stage
  • CyberLink PowerDVD Create, Power2Go and Power Producer
  • Lenovo™ Bluetooth® Lock
  • McAfee® LiveSafe™ (trial)
  • Adobe® Reader®
  • Microsoft Office (trial)

Lenovo Thinkcentre M810Z

24,738₫

Màn hình LENOVO THINKCENTRE M810Z

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO THINKCENTRE M810Z

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO THINKCENTRE M810Z

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO THINKCENTRE M810Z

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO THINKCENTRE M810Z

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO THINKCENTRE M810Z

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO THINKCENTRE M810Z

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO THINKCENTRE M810Z

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO THINKCENTRE M810Z

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO THINKCENTRE M810Z

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO THINKCENTRE M810Z

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO THINKCENTRE M810Z

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO THINKCENTRE M810Z

Không quay

Máy nóng

Processor
  • Up to 7th Generation Intel® Core™ i7-7700 Processor (8MB Cache, 3.6GHz)
  • Up to Intel® Pentium® G4560 Processor (3MB Cache, 3.5GHz)
Operating System
  • Windows 10 Home
  • Windows 10 Pro - Lenovo recommends Windows 10 Pro
Memory Up to 32GB DDR4 2400 MHz
Storage
  • Up to 500GB 7200 RPM + 500GB 7200 RPM
  • Up to 512GB PCIe SSD
Connectivity
  • Intel® 8265 (2x2) AC+ Bluetooth® 4.2 Non-vPro™
  • Intel® Dual Band Wireless-AC 3165 (1x1) + Bluetooth® 4.0
Graphics Up to Integrated Intel® HD Graphics
Ports
  • Front:
  • 2 x USB 3.0 (1 always on/rapid charge)
  • Headphone & Mic combo
  • 9-in-1 card reader
  • Rear:
  • 4 x USB 3.0
  • Serial
  • DP out
  • LAN
Display 21.5" All in one Multi-touch + 1080P camera and dual array digital microphone
Dimensions (WxHxD) / Weight
  • With multitouch, non-stand:
    21.06" x 14.29" x 1.77" / 14.55lb
  • Without multitouch, non-stand:
    21.06" x 14.29" x 1.77" / 12.79lb
  • With multitouch, UltraFlex II Stand:
    21.06" x 19.25" x 9.96" / 20.28lb
  • Without multitouch, Basic Monitor Stand:
    21.06" x 16.97" x 9.65" / 16.98lb
  • Without multitouch, UltraFlex II Stand:
    21.06" x 19.25" x 9.96" / 18.3lb
Stand
  • Basic Monitor Stand:
    Tilt: neg. 5-45 degrees
  • UltraFlex II Stand:
    Tilt: neg. 5-60 degrees
    Swivel: 90 degrees
    Height with 110mm
MIL-SPEC
  • Low Altitude
  • High Temperature
  • Low Temperature
  • Temperature Shock
  • Humidity
  • Sand & Dust
  • Vibration
  • Shock
Tool-less Access Stand

Lenovo Thinkcentre M710 Tiny Desktop

307,120₫ 357,120₫

Lenovo Thinkcentre M710 Tiny Desktop

307,120₫ 357,120₫

Bộ vi xử lý            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i7-7700T thế hệ thứ 7 (8MB Cache, 2.90GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến Intel ® Pentium ® Processor G4560T (3MB Cache, 2.90GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro - Lenovo giới thiệu Windows 10 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     Tối đa 32 GB bộ nhớ DDR4 2400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến 500GB 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến 512 GB PCIe SSD OPAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo vệ  TPM 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Hiển thị Nhiều     Lên đến 3 màn hình hoặc 4 với chế độ Mosaic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ đôi không dây Intel ® 3165 (1x1) + Bluetooth ® 4.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel ® 8265 (2x2) AC + Bluetooth ® không vPro ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng I / O (đầu vào / ra)                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt trước:  2 x USB 3.0 (1 cho sạc nhanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 âm thanh (1 kết hợp) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phía sau:  4 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort ™ + DisplayPort ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x Punch Out / Các cổng tùy chọn (1. DP / HDMI / USB-C / VGA / Serial và 2. Serial) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bành trướng                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

M.2 cho WiFi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

M.2 cho PCIe SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             2,91 lbs / 1,32 kg - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (H x W x D)   7,05 "x 7,20" x 1,36 "/ 179 mm x 183 mm x 34,5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp năng lượng      Bộ chuyển đổi 65W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkcentre M910Q Tiny

160,645₫ 210,645₫

Lenovo Thinkcentre M910Q Tiny

160,645₫ 210,645₫

Bộ vi xử lý            Bộ xử lý Intel® Core ™ i7-7500T thế hệ thứ 7 (bộ nhớ cache 8MB, 2,90 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro - Lenovo giới thiệu Windows 10 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  Tích hợp Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ Hiển thị Nhiều     Lên đến 3 màn hình hoặc 4 với chế độ Mosaic - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     Tối đa 32 GB bộ nhớ DDR4 2400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến 500GB 7200 vòng / phút - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến 512GB SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sự bành trướng                M.2 2280 cho PCIe SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổn định vòng đời             Intel ® Ổn định hình ảnh vBulletin Chương trình (SIPP) trong vòng ít nhất 12 tháng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp năng lượng      Bộ chuyển đổi 65W - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H)   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(mm): 34.5 x 182.9 x 179 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(inch): 1,36 "x 7,20" x 7,05 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             Bắt đầu từ 1,3 lbs (0,6 kg) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng I / O (đầu vào / ra)                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mặt trước:  2 x USB 3.0 (1 cho sạc nhanh) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x Âm thanh (1 kết hợp) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phía sau:  4 x USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort ™ + DisplayPort ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x Punch Out (Serial / DP / HDMI / USB-C + DP / VGA) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

WiFi và Bluetooth ®         Intel ® 8265 (2x2) AC + Bluetooth ® M.2 vPro ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkcentre M700 Sff

155,902₫ 205,902₫

Lenovo Thinkcentre M700 Sff

155,902₫ 205,902₫

Bộ vi xử lý            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 Bộ xử lý Intel® Core ™ i5-6400 thế hệ thứ 6 (2.70GHz 6MB) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro  - Lenovo giới thiệu Windows 10 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 7 Professional - Được cài sẵn qua các quyền hạ cấp trong Windows 10 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

8GB DDR4 2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháp: 2 x 3,5 "Vị trí cho HDD / SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SFF: 1 x 3.5 "HDD / 2.5" SSD / 2.5 "HDD (Tùy chọn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp năng lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháp: 80 PLUS 85% 250 W Adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SFF: 80 PLUS 85% 210 W PSU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước (W x D x H)   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháp: 6,3 "x 14,96" x 14,01 "/ 160 x 380 x 356 (mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SFF: 3.46 "x 14.05" x 13.31 "/ 88 x 357 x 338 (mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cân nặng             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tháp: 27.5 lbs (12.5 kg) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SFF: 19,8 lbs (9 kg) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật vật lý    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khóa Kensington - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDD tháo rời (chỉ dành cho tháp) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng I / O (đầu vào / ra)                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phía sau - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort 1.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x Serial - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

1 x LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x Âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PS / 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Thông số kỹ thuật có thể khác nhau tùy thuộc vào khu vực. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Preloads     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung tâm Giải pháp Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Desktop Power Manager - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lenovo SHAREit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lenovo REACHit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lenovo Companion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CyberLink PowerDVD Tạo (DVD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

McAfee LiveSafe (dùng thử) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office (dùng thử) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tải trước Windows 7       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trung tâm Giải pháp Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Desktop Power Manager - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phần mềm vân tay - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phục hồi sản phẩm ThinkVantage - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lenovo SHAREit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lenovo REACHit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CyberLink PowerDVD Tạo (DVD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

McAfee LiveSafe (dùng thử) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microsoft Office (dùng thử) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkcentre M910S Sff

178,222₫ 228,222₫

Lenovo Thinkcentre M910S Sff

178,222₫ 228,222₫

Bộ vi xử lý            Bộ xử lý Intel® Core ™ i7-7700 thế hệ thứ 7 (bộ nhớ cache 8MB, 3,6 GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro - Lenovo giới thiệu Windows 10 Pro - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     Tối đa 64 GB bộ nhớ DDR4 2400 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lưu trữ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tối đa 1TB 7200 vòng / phút + 500GB 7200RPM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến 512GB SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kết nối  Intel ® 8265 (2x2) AC + Bluetooth ® vPro ™ - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tích hợp Intel® HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lên đến NVIDIA ® GeForce ® GT 730 2GB DDR5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cảng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Trước mặt: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 cổng USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x USB 3.1 Loại C (tùy chọn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc thẻ (tùy chọn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Phía sau: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 cổng USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x DP - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng nối tiếp (với cổng nối tiếp 2 tùy chọn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x âm thanh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x PS2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Song song (tùy chọn) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Kích thước          290.5 mm x 92.5 mm x 343.5 mm / 11.4 "x 6.4" x 13.5 " - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Thinkcentre M710S Sff

174,037₫ 224,037₫

Lenovo Thinkcentre M710S Sff

174,037₫ 224,037₫

Bộ vi xử lý            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel® Core ™ i5-7400 thứ 7 Gen (Bộ nhớ Cache 6M, 3.0GHz, tốc độ cao 3.4GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel Core i5-7500 thứ 7 Gen (Bộ nhớ Cache 6M, 3.4GHz, tốc độ 3.8GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel Core i5-7600 Gen thứ 7 (Cache 6M, 3,5GHz, tối đa 4.1GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ xử lý Intel Core i7-7700 Gen thứ 7 (8M Cache, 3,6GHz, tối đa 4.2GHz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hệ điều hành     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Home 64-bit - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Windows 10 Pro 64-bit - Lenovo đề xuất Windows 10 Pro. - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa  - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Intel HD Graphics 630 trong bộ xử lý, sử dụng bộ nhớ chính, DirectX® 12, 1 x VGA, 2 x DisplayPort, hỗ trợ 3 màn hình độc lập, làm việc cùng với card đồ họa rời để hỗ trợ hiển thị nhiều hơn; tối đa độ phân giải: 4096x2304 (DP) @ 60Hz; 2048x1536 (VGA) @ 50Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đồ họa rời (tùy chọn)     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NVIDIA® Geforce® GT 730, bộ chuyển đổi DirectX 12, 2GB, PCIe 2.0 x8, 2 x DisplayPort, 35 watt; tối đa độ phân giải: 3840x2160 (DP) @ 60Hz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Dongle đồ hoạ (tùy chọn)             - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort sang VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort sang DVI-D (một liên kết) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort đến Dual DisplayPort - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort sang HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ký ức     - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tối đa 64GB, UDIMM, DDR4 2400, ổ cắm DIMM 4 x 288-pin, không có ECC, khả năng kênh đôi - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn lưu trữ               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ cứng / SATA 6.0Gb / giây, 2,5 "hoặc 3,5", 7200 rpm: 500GB / 1TB / 2TB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ SSD (SSD) / SATA 6.0Gb / s, 2.5 ": 128GB / 256GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

M.2 Solid State Drive (SSD) / PCIe NVMe, PCIe 3.0 x 4, 32Gb / giây: 128GB / 256GB / 512GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ổ đĩa quang        - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu ghi DVD (DVD ± RW), ổ cứng SATA 1.5Gb / s, mỏng (9.0mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SATA trên boong              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

3 x cổng kết nối SATA 6.0Gb / s trên boong - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cơ khí   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SFF (8.4L), màu đen, vỏ kim loại - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

(WxDxH) 92.5 x 290.5 x 343.5 mm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bắt đầu từ 6kg, trọng lượng thay đổi theo cấu hình - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Nắp đậy, đĩa, dụng cụ quang học - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bộ lọc bụi tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giá đỡ   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Giá đỡ đứng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cung cấp năng lượng      - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

180W, autosensing, 85% PSU - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn bàn phím          - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím truyền thống Lenovo (cổng USB), màu đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bàn phím Calliope Lenovo (đầu nối USB), màu đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn chuột Chuột Calliope Lenovo (đầu nối USB), màu đen - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hỗ trợ âm thanh               - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Âm thanh HD, Realtek® ALC662 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Loa nội bộ (1,5 watt) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây           - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Không dây 11ac, Thẻ M.2, Bộ đôi không dây Intel 8265, Bộ khuếch đại kết hợp Wi-Fi + Bluetooth 4.1, 2x2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ethernet              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ethernet Gigabit, Realtek RTL8111GN, Wake on LAN - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chipset Intel B250 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khả năng quản lý              - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

không ai - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

An ninh chip       - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Môđun tin cậy TPM 2.0, chứng chỉ TCG - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bảo mật vật lý    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Padlock Loop, Khe bảo mật (ở phía sau cho cáp Kensington® MicroSaver® tùy chọn), Bộ phận Chống thâm nhập Chassis tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Media reader    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Đầu đọc đa phương tiện 7-trong-1 tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng mặt trước                - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

4 cổng USB 3.1 Gen1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Microphone (3,5 mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tai nghe (3,5 mm) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cổng phía sau    - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 3.1 Gen1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 cổng USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Serial (9-pin) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Ethernet (RJ45) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VGA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x DisplayPort - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

2 x PS / 2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

line-in, line-out, mic-in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn 2 cổng USB 2.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn nối tiếp thứ 2 (9-pin) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn song song (25-pin) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DisplayPort bổ sung vào đồ họa tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bay         - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bay1: Ổ cắm ổ đĩa quang bên ngoài mỏng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bay2: 3,5 ", vị trí trong cho HDD / SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Bay3: 2,5 ", vị trí bên trong tùy chọn cho HDD / SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe cắm mở rộng            - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe 1: Thông tin thấp, PCIe 3.0 x16 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe 2: Thông tin thấp, PCIe 2.0 x1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe 3: Thông tin thấp, PCIe 2.0 x1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe 4: khung dành cho phần mở rộng cổng tùy chọn - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Khe thẻ M.2: 1 x cho WLAN, 1 x SSD / Optane - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Chú thích: - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn phía trước USB3.1 Loại C x2 module chiếm khe PCIe x16 (x4 card) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tùy chọn phía sau 2 cổng USB2.0 / 2 nối tiếp / song song chiếm một khe cắm mở rộng - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Tải trước (một số được liệt kê)   - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Lenovo Companion, Lenovo ID, Cyberlink PowerDVD, Microsoft Office được tải trước (mua một mã khóa sản phẩm để kích hoạt) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Flex 5-1570 (Type 81Ca)

892,555₫ 942,555₫

Lenovo Flex 5-1570 (Type 81Ca)

892,555₫ 942,555₫

Màn hình LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 81CA)

Không quay

Máy nóng

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaged Quantity 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerLenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PROCESSOR / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (7th Gen) 7200U / 2.5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Speed 3.1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of Cores Dual-Core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64-bit Computing Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features Hyper-Threading Technology, Intel Turbo Boost Technology 2.0, integrated memory controller - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CACHE MEMORY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Speed 2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configuration Features 1 x 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Supported Size 16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speed 2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 260-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Slots Qty 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Empty Slots 0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

STORAGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface PCIe - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Backlight Technology LED backlight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution 1920 x 1080 (Full HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Widescreen Display Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Image Aspect Ratio 16:9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Monitor Features One Glass Solution, anti-glare - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen yes (10-point multi-touch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TFT Technology IPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diagonal Size (metric) 35.5 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Resolution Abbreviation Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound Stereo speakers, dual array microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD Form Factor M.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity 256 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

INPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type keyboard, touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features multi-touch touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMUNICATIONS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Protocol 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Controller Intel Dual Band Wireless-AC 8265 - M.2 Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PROCESSOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Type Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Number i5-7200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Generation 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Manufacturer Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Clock Speed 2.5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPTICAL STORAGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive Type no optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type 4 in 1 card reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supported Flash Memory MultiMediaCard, SD Memory Card, SDHC Memory Card, SDXC Memory Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology 2-cell lithium ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity 35 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 2-cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology lithium ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Run Time (Up To) 7 sec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC ADAPTER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output 45 Watt, 20 V, 2.25 A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIONS & EXPANSION - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interfaces USB 3.0 Always On - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB-C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone/microphone combo jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Card Reader 4 in 1 (SD Card, MultiMediaCard, SDHC Card, SDXC Card) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Line Lenovo Flex 5 1470 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model 80XA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Localization English - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaged Quantity 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISCELLANEOUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color onyx black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Case Material carbon fiber reinforced plastic, polycarbonate ABS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated Options G-sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Security Fingerprint reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features administrator password, hard drive password, power-on password - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compliant Standards RoHS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Included Accessories power adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Theft/Intrusion Protection security lock slot (cable lock sold separately) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NETWORKING - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Data Link Protocol Bluetooth 4.1, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface (Bus) Type M.2 Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless NIC Intel Dual Band Wireless-AC 8265 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diagonal Size 14 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Image Brightness 250 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SYSTEM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Notebook Type 2-in-1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mechanical Design 360° flip design - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Platform Windows - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 256 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Security Devices fingerprint reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS & WEIGHT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width 12.9 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Depth 9 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height 0.8 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compliant Standards Dolby Audio Premium, High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENVIRONMENTAL STANDARDS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENERGY STAR Certified Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHYSICAL CHARACTERISTICS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 3.75 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPERATING SYSTEM / SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS Provided: Type Windows 10 Home 64-bit Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Series Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

INPUT DEVICE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Backlight Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerLenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Lenovo Flex 5-1570 (Type 80Xb)

893,206₫ 943,206₫

Lenovo Flex 5-1570 (Type 80Xb)

893,206₫ 943,206₫

Màn hình LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

  1. Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
  2. Tối mờ, nhòe
  3. Tối đen
  4. Kẻ sọc ngang, sọc dọc
  5. Không lên màn hình
  6. Có điểm chết
  7. Đứt nét
  8. Ố hoặc đốm mờ
  9. Mất màu

Pin LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

  1. Pin hiện dấu “X” màu đỏ
  2. Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
  3. Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
  4. Sạc lúc được lúc không
  5. Pin ảo
  6. Nhanh hết pin

Bàn phím LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

  1. Lỗi liệt bàn phím
  2. Lỗi bị chạm phím
  3. Lỗi không nhận bàn phím
  4. Lỗi chữ nhảy loạn xạ
  5. Lỗi hỏng một số nút nhấn

Lỗi ram LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

  1. Máy không lên và kêu bíp bíp

 

  1. Bị lỗi màn hình xanh
  2. Không vào được windown.
  3. Máy tính không khởi động được
  4. Hiển thị sai lượng RAM

Lỗi ổ cứng LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

  1. Máy chạy chậm, treo
  2. xuất hiện màn hình xanh
  3. Không truy xuất được dữ liệu
  4. Phát ra âm thanh lạ
  5. Bad sector
  6. Máy không khởi động được

Lỗi kết nối mạng LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

  1. Máy tính bị mất mạng
  2. Mạng bị dấu chấm than vàng

Lỗi wifi LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

  1. Không bắt được sóng wifi/3g/4G
  2. Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
  3. không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
  4. Wi-Fi/3g kết nối chậm
  5. sóng Wi-Fi yếu
  6. Không kết nối wifi

Lỗi main LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

  1. không nhận tín hiệu từ máy tính.
  2. Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
  3. Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
  4. Màn hình bị sai chế độ màu
  5. Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.

 

Bệnh nguồn LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.

- Bật không lên nguồn

- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt

- Không có đèn báo nguồn .

Bệnh cao áp: LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.

- Màn hình thấy ảnh tối

- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng

- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới

Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

- Hiện tượng trắng màn hình.

- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.

- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ

- Ảnh bị sai mầu các nét chữ bị xé

- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được

Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

Không nhận thiết bị usb

Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng

Fan LENOVO FLEX 5-1570 (TYPE 80XB)

Không quay

Máy nóng

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaged Quantity 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerLenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PROCESSOR / CHIPSET - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Intel Core i5 (7th Gen) 7200U / 2.5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Turbo Speed 3.1 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Number of Cores Dual-Core - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cache 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

64-bit Computing Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features Hyper-Threading Technology, Intel Turbo Boost Technology 2.0, integrated memory controller - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CACHE MEMORY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 3 MB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

RAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Speed 2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Configuration Features 1 x 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Installed Size 8 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MEMORY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Max Supported Size 16 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology DDR4 SDRAM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Speed 2133 MHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Form Factor SO-DIMM 260-pin - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Slots Qty 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Empty Slots 0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

STORAGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface PCIe - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DISPLAY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

LCD Backlight Technology LED backlight - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Resolution 1920 x 1080 (Full HD) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Widescreen Display Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Image Aspect Ratio 16:9 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Monitor Features One Glass Solution, anti-glare - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type LED - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Touchscreen yes (10-point multi-touch) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

TFT Technology IPS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diagonal Size (metric) 35.5 cm - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Display Resolution Abbreviation Full HD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO & VIDEO - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Sound Stereo speakers, dual array microphone - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HARD DRIVE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type SSD - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SSD Form Factor M.2 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity 256 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

INPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type keyboard, touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features multi-touch touchpad - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

COMMUNICATIONS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Protocol 802.11a/b/g/n/ac, Bluetooth 4.1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless Controller Intel Dual Band Wireless-AC 8265 - M.2 Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PROCESSOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CPU Type Core i5 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Processor Number i5-7200U - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Generation 7 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Manufacturer Intel - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Clock Speed 2.5 GHz - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPTICAL STORAGE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Drive Type no optical drive - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type none - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CARD READER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Type 4 in 1 card reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Supported Flash Memory MultiMediaCard, SD Memory Card, SDHC Memory Card, SDXC Memory Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

BATTERY - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology 2-cell lithium ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Capacity 35 Wh - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Cells 2-cell - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Technology lithium ion - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Run Time (Up To) 7 sec - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AC ADAPTER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Input AC 120/230 V (50/60 Hz) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Output 45 Watt, 20 V, 2.25 A - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

CONNECTIONS & EXPANSION - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interfaces USB 3.0 Always On - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB 3.0 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

USB-C - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HDMI - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Headphone/microphone combo jack - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Memory Card Reader 4 in 1 (SD Card, MultiMediaCard, SDHC Card, SDXC Card) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

HEADER - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Brand Lenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Product Line Lenovo Flex 5 1470 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Model 80XA - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Localization English - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Packaged Quantity 1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MISCELLANEOUS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Color onyx black - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Case Material carbon fiber reinforced plastic, polycarbonate ABS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Integrated Options G-sensor - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Security Fingerprint reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Features administrator password, hard drive password, power-on password - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compliant Standards RoHS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Included Accessories power adapter - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Theft/Intrusion Protection security lock slot (cable lock sold separately) - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

NETWORKING - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Data Link Protocol Bluetooth 4.1, IEEE 802.11a, IEEE 802.11ac, IEEE 802.11b, IEEE 802.11g, IEEE 802.11n - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Interface (Bus) Type M.2 Card - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Wireless NIC Intel Dual Band Wireless-AC 8265 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

MONITOR - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Diagonal Size 14 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Image Brightness 250 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

SYSTEM - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Notebook Type 2-in-1 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Mechanical Design 360° flip design - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Platform Windows - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Hard Drive Capacity 256 GB - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Security Devices fingerprint reader - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

DIMENSIONS & WEIGHT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Width 12.9 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Depth 9 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Height 0.8 in - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

AUDIO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Compliant Standards Dolby Audio Premium, High Definition Audio - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENVIRONMENTAL STANDARDS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ENERGY STAR Certified Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

PHYSICAL CHARACTERISTICS - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Weight 3.75 lbs - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OPERATING SYSTEM / SOFTWARE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

OS Provided: Type Windows 10 Home 64-bit Edition - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

VIDEO OUTPUT - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Intel HD Graphics 620 - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Graphics Processor Series Intel HD Graphics - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

INPUT DEVICE - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

Backlight Yes - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

GENERAL - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

ManufacturerLenovo - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt - còn sẳn linh kiện Zin thay ngay trước mặt

 

Tìm kiếm

© 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008