• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
100 từ vựng tiếng Anh về Tết thông dụng, phổ biến nhất

100 từ vựng tiếng Anh về Tết thông dụng, phổ biến nhất

5,700₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Từ vựng tiếng Anh về Tết phổ biến nhất. Các từ vựng về Tết thông dụng như các món ăn Tết, phong tục tập quán Tết, các hoạt động ngày Tết. Click để xem 100 từ vựng về Tết

    Tết đến Xuân về với bao niềm nô nức hân hoan cùng những hình ảnh quen thuộc như bánh chưng bánh tét, cây mai cây đào, pháo hoa, lì xì... Vậy bạn đã biết những điều quen thuộc ấy trong tiếng Anh là gì không nào? Bài viết này sẽ giúp các bạn biết thêm 100 từ vựng tiếng Anh về Tết thông dụng, phổ biến thường gặp. Cùng theo dõi bài viết nhé!

    Các từ vựng tiếng Anh về Tết thông dụng, phổ biến nhất

    Các từ vựng tiếng Anh về Tết thông dụng, phổ biến nhất

    I. Từ vựng các món ăn ngày Tết

    1. Boiled chicken: Gà luộc

    2. Chung cake/ Vietnamese square sticky rice cake: Bánh Chưng

    3. Dried bamboo shoots: Măng khô

    4. Dried bamboo shoots soup: Canh măng khô

    5. Jellied meat/ Frozen meat: Thịt đông

    Chung cake (Bánh chưng)

    Chung cake (Bánh chưng)

    6. Lean pork paste/ Vietnamese sausage: Chả lụa/ Giò lụa

    7. Meat soaked in Fish sauce: Thịt heo ngâm nước mắm

    8. Pickled onion: Dưa hành/ Hành muối

    9. Pickled small leeks: Củ kiệu

    10. Pickled vegetables: Dưa muối

    Vietnamese Pickled Vegetables (Dưa món)

    Vietnamese Pickled Vegetables (Dưa món)

    11. Pig trotters: Chân giò

    12. Pork braised with Eggs: Thịt kho trứng

    13. Salad: Gỏi/ Nộm

    14. Sour meat pie: Nem chua

    15. Spring roll: Chả giò/ Nem rán/ Gỏi cuốn

    16. Steamed sticky rice: Món xôi

    17. Sticky rice: Gạo nếp

    18. Stuffed bitter melon soup: Canh khổ qua

    29. Tet cake/ Vietnamese cylindrical sticky rice cake: Bánh Tét

    Vietnamese Traditional Tet Holiday Foods

    Vietnamese Traditional Tet Holiday Foods (Món ăn truyền thống Việt Nam dịp Tết)

    II. Từ vựng về hoa quả, bánh mứt ngày Tết

    1. Banana: Chuối

    2. Cashew nut: Hạt điều

    3. Coconut: Dừa

    4. Custard apple: Quả na/ Mãng cầu

    5. Dragon fruit: Thanh long

    6. Dried candied fruits: Mứt trái cây

    7. Fig: Trái sung

    8. Five-fruit tray: Mâm ngũ quả

    Five-fruit tray (Mâm ngũ quả)

    Five-fruit tray (Mâm ngũ quả)

    9. Mango: Xoài

    10. Orange: Cam

    11. Papaya: Đu đủ

    12. Peach: Trái đào 

    13. Pear: Trái lê

    14. Persimmon: Trái hồng

    15. Pistachio: Hạt dẻ cười

    16. Pomelo: Bưởi

    17. Roasted sunflower seeds: Hạt hướng dương

    18. Roasted pumpkin seeds: Hạt bí

    19. Roasted watermelon seeds: Hạt dưa

    20. Watermelon: Dưa hấu

    Candies, Dried Candied Fruits (Kẹo, mứt)

    Candies, Dried Candied Fruits (Kẹo, mứt trái cây)

    III. Từ vựng về các hình ảnh, sự vật, biểu tượng ngày Tết

    1. Banquet: Bàn tiệc/cỗ Tết

    2. Calligraphy: Thư pháp

    3. Candy tray: khay đựng bánh kẹo

    4. Carp: Cá chép

    5. Firecrackers: Tràng pháo

    6. Firework: Pháo hoa

    Firework (Pháo hoa)

    Firework (Pháo hoa)

    7. First caller: Người xông đất

    8. Flower market: Chợ hoa

    9. Flower street: Đường hoa

    10. Kitchen god: Táo Quân

    11. Lion dance: Múa lân

    12. Lucky money: Tiền mừng tuổi

    13. Neu pole/ Lunar New Year pole: Cây nêu

    14. Pagoda: Chùa

    15. Parallel sentences: Câu đối

    16. Red envelope/ Red packet: Bao lì xì

    Red envelope (Bao lì xì)

    Red envelope (Bao lì xì)

    17. Reunion: Sự đoàn tụ, sum họp, đoàn viên

    18. Swallow bird: Chim én

    19. Taboo: Điều kiêng kị

    20. Toast: Chén rượu mừng

    21. Traditional festivals: Lễ hội truyền thống

    22. New year wish: Lời chúc Tết

    Traditional Festival

    Traditional Festival

    IV. Từ vựng về hoa Tết

    1. Apricot blossom: Hoa Mai

    2. Chrysanthemum: Cúc đại đóa (Cúc mâm xôi)

    3. Kumquat tree: Cây Quất (Tắc)

    4. Lotus: Hoa Sen

    Apricot blossom (Hoa Mai)

    Apricot blossom (Hoa Mai)

    5. Marigold: Cúc vạn thọ

    6. Orchid: Hoa Lan

    7. Paperwhite flower: Hoa thủy tiên

    8. Peach blossom: Hoa đào

    9. Sunflower: Hoa hướng dương

    Peach blossom (Hoa đào)

    Peach blossom (Hoa đào)

    V. Từ vựng về mốc thời gian/ Khoảnh khắc quan trọng của Tết

    1. Before New Year's Eve: Tất niên

    2. Countdown: Đếm ngược (đón giao thừa)

    3. Lunar calendar: Âm lịch

    4. Lunar New Year: Tết Nguyên đán

    5. New Year's Eve: Giao thừa

    6. The New Year: Tân niên

    Happy New Year 2021

    Happy New Year 2021

    VI. Từ vựng về những phong tục, tập quán, hoạt động ngày Tết

    1. Ancestor worship: Thờ cúng tổ tiên

    2. Decorate the house: Trang trí nhà cửa

    3. Dress up: Ăn diện

    4. Exchange New Year’s wishes: Chúc tết

    5. First footing: Xông đất

    6. Give red envelope: Mừng tuổi/ Lì xì

    7. Go to pagoda to pray for something: Đi chùa cầu nguyện...

    Go to pagoda (Đi chùa)

    Go to pagoda to pray for something (Đi chùa cầu nguyện...)

    8. Go to flower market: Đi chợ hoa

    9. House cleaning: Dọn dẹp nhà cửa

    10. Reuniting family/ Family reunion: Đoàn tụ với gia đình

    11. Sweep the floor: Quét nhà

    12. Visit relatives and friends: Đi thăm họ hàng bạn bè

    13. Watch firework: Ngắm pháo hoa

    Visit relatives and friends (ĐI thăm họ hàng, bạn bè)

    Visit relatives and friends (Đi thăm họ hàng, bạn bè)

    VII. Những từ vựng thường dùng để chúc Tết

    1. Fortune: Vận may

    2. Fun/ Joy: Niềm vui

    3. Health: Sức khỏe

    4. Happiness: Sự hạnh phúc

    5. Luck: Điều may mắn

    6. Peace: Sự bình an

    7. Prosperity/ Wealth: Sự thịnh vượng, phát đạt

    8. Success: Sự thành công

    Chúc mừng năm mới Tân Sửu 2021

    Chúc mừng năm mới Tân Sửu 2021

    Bài viết vừa giới thiệu đến bạn 100 từ vựng tiếng Anh về Tết thông dụng, phổ biến. Hy vọng với bài viết này sẽ giúp bạn trau dồi thêm được vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Chúc bạn một năm mới thật nhiều sức khỏe, ngập tràn niềm vui và hạnh phúc!

    Trung tâm chuyên sửa chữa thay thế, bảo hành miễn phí, nhượng quyền thương hiệu trungtambaohanh.com + marketing.
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008