• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Bảng động từ bất quy tắc và động từ có quy tắc trong tiếng Anh đầy đủ

Bảng động từ bất quy tắc và động từ có quy tắc trong tiếng Anh đầy đủ

8,700₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Cung cấp thông tin về động từ có quy tắc, cách thêm -ed vào động từ, quy luật hình thành động từ bất quy tắc, mẹo ghi nhớ động từ bất quy tắc, bảng tổng hợp 150 động từ bất quy tắc phổ biến, bài tập về giới từ trong tiếng Anh. Click xem ngay!

    Động từ có quy tắc và bất quy tắc là những động từ quan trọng xuất hiện hầu hết trong các kỳ thi tiếng Anh. Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ một số kiến thức về bảng động từ bất quy tắc và động từ có quy tắc trong tiếng Anh. Cùng xem ngay thôi!

    1. Động từ có quy tắc là gì?

    Khái niệm

    Động từ có quy tắc là động từ khi sử dụng ở thì quá khứ đơn hay hiện tại hoàn thành hoặc các dạng bị động đều thêm đuôi “ed” vào các động từ nguyên mẫu.

    Động từ có quy tắc là động từ thêm ed

    Động từ có quy tắc là động từ thêm ed

    Cách thêm -ed vào động từ

    Dạng

    Cách thêm -ed vào động từ

    Ví dụ

    Động từ tận cùng bằng 2 nguyên âm và 1 phụ âm hoặc tận cùng bằng 2 phụ âm.

    Thêm -ed vào sau động từ.

    Look → looked (nhìn).

    Động từ tận cùng bằng e hoặc ee.

    Chỉ thêm -d vào sau động từ.

    Arrive → arrived (đến).

    Động từ tận cùng bằng phụ âm y.

    Đổi y thành i trước khi thêm -ed.

    Study → studied (học, nghiên cứu).

    Động từ tận cùng bằng nguyên âm y.

    Thêm -ed vào sau động từ.

    Play → played (chơi).

    Động từ chỉ có 1 âm tiết tận cùng bằng 1 nguyên âm và 1 phụ âm.

    Gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed.

    Stop → stopped (ngừng).

    Động từ tận cùng bằng x.

    Chỉ thêm -ed vào sau động từ.

    Tax → taxed (đánh thuê).

    Động từ nhiều âm tiết tận cùng bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm có trọng âm ở âm tiết cuối.

    Gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed.

    Omit → omitted (bỏ đi).

    Động từ không có trọng âm ở cuối.

    Chỉ thêm -ed vào sau động từ.

    Happen → happened (xảy ra).

    Động từ tận cùng bằng l.

    Gấp đôi phụ âm l và thêm -ed.

    Cancel → cancelled (hủy bỏ).

    Động từ tận cùng bằng c.

    Thêm k trước khi thêm -ed.

    Picnic → picnicked (dã ngoại).

    Cách phát âm -ed

    - Đọc /t/ sau những âm rung (trừ âm /t/), bao gồm các âm sau: /c/, /ch/, /s/, /f/, /k/, /p/, /x/, /sh/.

    - Đọc /d/ sau những âm có rung (trừ âm /d/).

    - Đọc /id/ sau 2 âm /d/ và /t/.

    Lưu ý:

    - Một số động tính từ tận cùng bằng -ed dùng như tính từ và đọc là /id/, ví dụ như beloved (yêu quí).

    - Một số tính từ tận cùng bằng -ed cũng đọc /id/, ví dụ như aged (tuổi, già), sacred (thiêng liêng).

    Phát âm đuôi ed trong tiếng anh

    Phát âm đuôi ed trong tiếng anh

    2. Động từ bất quy tắc là gì?

    Khái niệm

    Động từ bất qui tắc là những động từ có hình thức riêng cho thì quá khứ và động tính từ quá khứ. Đây là những động từ không thêm -ed.

    Ví dụ: To run - ran (chạy), to leave - left (ra đi, rời).

    Động từ không thêm -ed là động từ bất quy tắc

    Động từ không thêm -ed là động từ bất quy tắc

    Quy luật hình thành động từ bất quy tắc

    - Bảng động từ bất quy tắc cần nhớ có hơn 600 từ, thường có 3 cột và được ký hiệu như sau: V1 (Động từ nguyên thể), V2 (Thể quá khứ đơn), V3 (Thể quá khứ phân từ).

    Dạng

    Quy luật hình thành

    Ví dụ

    Động từ có V1 tận cùng là “eed”.

    V2 và V3 là “ed”.

    Breed (V1) → bred (V2) → bred (V3): Sanh, nuôi dạy.

    Động từ có V1 tận cùng là “ay”.

    V2 và V3 là “aid”.

    Say (V1) → said (V2) → said (V3): Nói.

    Động từ V1 có tận cùng là “d”.

    V2 và V3 là “t”.

    Bend(V1) → bent (V2) → bent (V3): Uốn cong.

    Động từ V1 có tận cùng là “ow”.

    V2 là “ew”, V3 là “own”.

    Blow (V1) → blew (V2) → blown (V3): Thổi.

    Động từ V1 có tận cùng là “ear”.

    V2 là “ore”, V3 là “orn” (động từ hear ngoại lệ).

    Bear (V1) → bore (V2) → borne (V3): Mang, chịu (sanh đẻ).

    Động từ V1 có nguyên âm “i”.

    V2 là “a”, V3 là “u”.

    Begin (V1) → began (V2) → begun (V3): Bắt đầu.

    Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n”.

    V2 và V3 giống nhau và thêm “t”.

    Burn (V1) → burnt (V2) → burnt (V3): Đốt cháy.

    3. Khi nào dùng động từ bất quy tắc?

    - Động từ bất quy tắc được dùng cho thì quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành.

    - Động từ bất quy tắc diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ hoặc hành động xảy ra từ trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và sẽ xảy ra trong tương lai.

    - Sử dụng động từ bất quy tắc nhằm diễn tả hành động xảy ra chính xác, thông báo sự việc hoặc hỏi để tìm kiếm thông tin.

    Dùng động từ bất quy tắc cho phù hợp ngữ cảnh

    Dùng động từ bất quy tắc cho phù hợp ngữ cảnh

    4. Mẹo ghi nhớ động từ bất quy tắc

    Động từ có V1 tận cùng là “ed” thì V2, V3 là “d”

    V1

    V2

    V3

    Nghĩa

    Feed

    Fed

    Fed

    Cho ăn

    Bleed

    Bled

    Bled

    Chảy máu

    Breed

    Bred

    Bred

    Nuôi dạy

    Động từ V1 có tận cùng là “ay” thì V2, V3 là “aid”

    V1

    V2

    V3

    Nghĩa

    Say

    Said

    Said

    Nói

    Lay

    Laid

    Laid

    Đặt để

    Động từ V1 có tận cùng là “ow” thì V2 là “ew”, V3 là “own”

    V1

    V2

    V3

    Nghĩa

    Know

    Knew

    Known

    Hiểu biết

    Glow

    Glew

    Grown

    Thổi

    Throw

    Threw

    Thrown

    Ném

    Động từ V1 có tận cùng là “ear” thì V2 là “ore”, V3 là “orn”

    V1

    V2

    V3

    Nghĩa

    Bear

    Bore

    Born

    Mang

    Tear

    Tore

    Torn

    Xé rách

    Lưu ý: Động từ “Hear” là ngoại lệ: Hear (V1) → heard (V2) → heard (V3).

    Động từ V1 có nguyên âm “i” thì V2 là “a”, V3 là “u”

    V1

    V2

    V3

    Nghĩa

    Begin

    Began

    Begun

    Bắt đầu

    Drink

    Drank

    Drunk

    Uống

    Sing

    Sang

    Sung

    Hát

    Động từ V1 tận cùng là “m/n” thì V2, V3 giống nhau và thêm “t”

    V1

    V2

    V3

    Nghĩa

    Dream

    Dreamt

    Dreamt

    Mơ mộng

    Nean

    Meant

    Meant

    Ý nghĩa

    5. Bảng tổng hợp 150 động từ bất quy tắc phổ biến

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008

    STT

    Nguyên thể

    Quá khứ

    Quá khứ phân từ

    Nghĩa

    1

    abide

    abode

    abode

    lưu trú

    2

    arise

    arose

    arisen

    phát sinh

    3

    awake

    awoke

    awoken

    đánh thức

    4

    backslide

    backslid

    backslidden

    tái phạm

    5

    be

    was/were

    been

    thì

    6

    bear

    bore

    borne

    mang

    7

    beat

    beat

    beaten

    đánh

    8

    become

    became

    become

    trở nên

    9

    befall

    befell

    befallen

    xảy đến

    10

    begin

    began

    begun

    bắt đầu

    11

    behold

    beheld

    beheld

    ngắm nhìn

    12

    bend

    bent

    bent

    bẻ cong

    13

    beset

    beset

    beset

    bao quanh

    14

    bespeak

    bespoke

    bespoken

    chứng tỏ

    15

    bet

    bet

    bet

    đánh cược

    16

    bid

    bid

    bid

    trả giá

    17

    bind

    bound

    bound

    buộc

    18

    bite

    bit

    bitten

    cắn

    19

    bleed

    bled

    bled

    chảy máu

    20

    blow

    blew

    blown

    thổi

    21

    break

    broke

    broken

    đập vỡ

    22

    breed

    bred

    bred

    nuôi

    23

    bring

    brought

    brought

    mang đến

    24

    broadcast

    broadcast

    broadcast

    phát thanh

    25

    browbeat

    browbeat

    browbeaten

    hăm dọa

    26

    build

    built

    built

    xây dựng

    27

    burn

    burnt

    burnt

    đốt

    28

    burst

    burst

    burst

    nổ tung

    29

    bust

    bust

    bust

    làm bể

    30

    buy

    bought

    bought

    mua

    31

    cast

    cast

    cast

    ném

    32

    catch

    caught

    caught

    bắt

    33

    chide

    chid

    chid

    mắng

    34

    choose

    chose

    chosen

    chọn

    35

    cleave

    clove

    cloven

    chẻ

    36

    cleave

    clave

    cleaved

    dính chặt

    37

    cling

    clung

    clung

    bám vào

    38

    clothe

    clad

    clad

    che phủ

    39

    come

    came

    come

    đến

    40

    cost

    cost

    cost

    có giá

    41

    creep

    crept

    crept

    bò

    42

    crossbreed

    crossbred

    crossbred

    lai giống

    43

    crow

    crew

    crowed

    gáy

    44

    cut

    cut

    cut

    cắt

    45

    daydream

    daydreamt

    daydreamt

    mơ mộng

    46

    deal

    dealt

    dealt

    giao thiệp

    47

    dig

    dug

    dug

    đào

    48

    disprove

    disproved

    disproven

    bác bỏ

    49

    dive

    dove

    dived

    lặn

    50

    do

    did

    done

    làm

    51

    draw

    drew

    drawn

    vẽ

    52

    dream

    dreamt

    dreamt

    mơ

    53

    drink

    drank

    drunk

    uống

    54

    drive

    drove

    driven

    lái xe

    55

    dwell

    dwelt

    dwelt

    trú ngụ

    56

    eat

    ate

    eaten

    ăn

    57

    fall

    fell

    fallen

    ngã

    58

    feed

    fed

    fed

    cho ăn

    59

    feel

    felt

    felt

    cảm thấy

    60

    fight

    fought

    fought

    chiến đấu

    61

    find

    found

    found

    tìm thấy

    62

    fit

    fit

    fit

    cho vừa

    63

    flee

    fled

    fled

    chạy trốn

    64

    fling

    flung

    flung

    tung

    65

    fly

    flew

    flown

    bay

    66

    forbear

    forbore

    forborne

    nhịn

    67

    forbid

    forbade

    forbidden

    cấm

    68

    forecast

    forecast

    forecast

    tiên đoán

    69

    forego

    forewent

    foregone

    bỏ

    70

    foresee

    foresaw

    forseen

    thấy

    71

    foretell

    foretold

    foretold

    đoán

    72

    forget

    forgot

    forgotten

    quên

    73

    forgive

    forgave

    forgiven

    tha thứ

    74

    forsake

    forsook

    forsaken

    ruồng bỏ

    75

    freeze

    froze

    frozen

    đông lại

    76

    frostbite

    frostbit

    frostbitten

    bỏng lạnh

    77

    get

    got

    got

    có

    78

    gild

    gilt

    gilt

    mạ vàng

    79

    gird

    girt

    girt

    đeo

    80

    give

    gave

    given

    cho

    81

    go

    went

    gone

    đi

    82

    grind

    ground

    ground

    nghiền

    83

    grow

    grew

    grown

    mọc

    84

    hand-feed

    hand-fed

    hand-fed

    cho ăn

    85

    handwrite

    handwrote

    handwritten

    viết tay

    86

    hang

    hung

    hung

    móc