Cung cấp thông tin về động từ có quy tắc, cách thêm -ed vào động từ, quy luật hình thành động từ bất quy tắc, mẹo ghi nhớ động từ bất quy tắc, bảng tổng hợp 150 động từ bất quy tắc phổ biến, bài tập về giới từ trong tiếng Anh. Click xem ngay!
Động từ có quy tắc là động từ khi sử dụng ở thì quá khứ đơn hay hiện tại hoàn thành hoặc các dạng bị động đều thêm đuôi “ed” vào các động từ nguyên mẫu.

Động từ có quy tắc là động từ thêm ed
Dạng |
Cách thêm -ed vào động từ |
Ví dụ |
Động từ tận cùng bằng 2 nguyên âm và 1 phụ âm hoặc tận cùng bằng 2 phụ âm. |
Thêm -ed vào sau động từ. |
Look → looked (nhìn). |
Động từ tận cùng bằng e hoặc ee. |
Chỉ thêm -d vào sau động từ. |
Arrive → arrived (đến). |
Động từ tận cùng bằng phụ âm y. |
Đổi y thành i trước khi thêm -ed. |
Study → studied (học, nghiên cứu). |
Động từ tận cùng bằng nguyên âm y. |
Thêm -ed vào sau động từ. |
Play → played (chơi). |
Động từ chỉ có 1 âm tiết tận cùng bằng 1 nguyên âm và 1 phụ âm. |
Gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed. |
Stop → stopped (ngừng). |
Động từ tận cùng bằng x. |
Chỉ thêm -ed vào sau động từ. |
Tax → taxed (đánh thuê). |
Động từ nhiều âm tiết tận cùng bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm có trọng âm ở âm tiết cuối. |
Gấp đôi phụ âm trước khi thêm -ed. |
Omit → omitted (bỏ đi). |
Động từ không có trọng âm ở cuối. |
Chỉ thêm -ed vào sau động từ. |
Happen → happened (xảy ra). |
Động từ tận cùng bằng l. |
Gấp đôi phụ âm l và thêm -ed. |
Cancel → cancelled (hủy bỏ). |
Động từ tận cùng bằng c. |
Thêm k trước khi thêm -ed. |
Picnic → picnicked (dã ngoại). |
- Đọc /t/ sau những âm rung (trừ âm /t/), bao gồm các âm sau: /c/, /ch/, /s/, /f/, /k/, /p/, /x/, /sh/.
- Đọc /d/ sau những âm có rung (trừ âm /d/).
- Đọc /id/ sau 2 âm /d/ và /t/.
Lưu ý:
- Một số động tính từ tận cùng bằng -ed dùng như tính từ và đọc là /id/, ví dụ như beloved (yêu quí).
- Một số tính từ tận cùng bằng -ed cũng đọc /id/, ví dụ như aged (tuổi, già), sacred (thiêng liêng).

Phát âm đuôi ed trong tiếng anh
Động từ bất qui tắc là những động từ có hình thức riêng cho thì quá khứ và động tính từ quá khứ. Đây là những động từ không thêm -ed.
Ví dụ: To run - ran (chạy), to leave - left (ra đi, rời).

Động từ không thêm -ed là động từ bất quy tắc
- Bảng động từ bất quy tắc cần nhớ có hơn 600 từ, thường có 3 cột và được ký hiệu như sau: V1 (Động từ nguyên thể), V2 (Thể quá khứ đơn), V3 (Thể quá khứ phân từ).
Dạng |
Quy luật hình thành |
Ví dụ |
Động từ có V1 tận cùng là “eed”. |
V2 và V3 là “ed”. |
Breed (V1) → bred (V2) → bred (V3): Sanh, nuôi dạy. |
Động từ có V1 tận cùng là “ay”. |
V2 và V3 là “aid”. |
Say (V1) → said (V2) → said (V3): Nói. |
Động từ V1 có tận cùng là “d”. |
V2 và V3 là “t”. |
Bend(V1) → bent (V2) → bent (V3): Uốn cong. |
Động từ V1 có tận cùng là “ow”. |
V2 là “ew”, V3 là “own”. |
Blow (V1) → blew (V2) → blown (V3): Thổi. |
Động từ V1 có tận cùng là “ear”. |
V2 là “ore”, V3 là “orn” (động từ hear ngoại lệ). |
Bear (V1) → bore (V2) → borne (V3): Mang, chịu (sanh đẻ). |
Động từ V1 có nguyên âm “i”. |
V2 là “a”, V3 là “u”. |
Begin (V1) → began (V2) → begun (V3): Bắt đầu. |
Động từ có V1 tận cùng là “m” hoặc “n”. |
V2 và V3 giống nhau và thêm “t”. |
Burn (V1) → burnt (V2) → burnt (V3): Đốt cháy. |
- Động từ bất quy tắc được dùng cho thì quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành.
- Động từ bất quy tắc diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ hoặc hành động xảy ra từ trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và sẽ xảy ra trong tương lai.
- Sử dụng động từ bất quy tắc nhằm diễn tả hành động xảy ra chính xác, thông báo sự việc hoặc hỏi để tìm kiếm thông tin.

Dùng động từ bất quy tắc cho phù hợp ngữ cảnh
V1 |
V2 |
V3 |
Nghĩa |
Feed |
Fed |
Fed |
Cho ăn |
Bleed |
Bled |
Bled |
Chảy máu |
Breed |
Bred |
Bred |
Nuôi dạy |
V1 |
V2 |
V3 |
Nghĩa |
Say |
Said |
Said |
Nói |
Lay |
Laid |
Laid |
Đặt để |
V1 |
V2 |
V3 |
Nghĩa |
Know |
Knew |
Known |
Hiểu biết |
Glow |
Glew |
Grown |
Thổi |
Throw |
Threw |
Thrown |
Ném |
V1 |
V2 |
V3 |
Nghĩa |
Bear |
Bore |
Born |
Mang |
Tear |
Tore |
Torn |
Xé rách |
Lưu ý: Động từ “Hear” là ngoại lệ: Hear (V1) → heard (V2) → heard (V3).
V1 |
V2 |
V3 |
Nghĩa |
Begin |
Began |
Begun |
Bắt đầu |
Drink |
Drank |
Drunk |
Uống |
Sing |
Sang |
Sung |
Hát |
V1 |
V2 |
V3 |
Nghĩa |
Dream |
Dreamt |
Dreamt |
Mơ mộng |
Nean |
Meant |
Meant |
Ý nghĩa |
STT |
Nguyên thể |
Quá khứ |
Quá khứ phân từ |
Nghĩa |
1 |
abide |
abode |
abode |
lưu trú |
2 |
arise |
arose |
arisen |
phát sinh |
3 |
awake |
awoke |
awoken |
đánh thức |
4 |
backslide |
backslid |
backslidden |
tái phạm |
5 |
be |
was/were |
been |
thì |
6 |
bear |
bore |
borne |
mang |
7 |
beat |
beat |
beaten |
đánh |
8 |
become |
became |
become |
trở nên |
9 |
befall |
befell |
befallen |
xảy đến |
10 |
begin |
began |
begun |
bắt đầu |
11 |
behold |
beheld |
beheld |
ngắm nhìn |
12 |
bend |
bent |
bent |
bẻ cong |
13 |
beset |
beset |
beset |
bao quanh |
14 |
bespeak |
bespoke |
bespoken |
chứng tỏ |
15 |
bet |
bet |
bet |
đánh cược |
16 |
bid |
bid |
bid |
trả giá |
17 |
bind |
bound |
bound |
buộc |
18 |
bite |
bit |
bitten |
cắn |
19 |
bleed |
bled |
bled |
chảy máu |
20 |
blow |
blew |
blown |
thổi |
21 |
break |
broke |
broken |
đập vỡ |
22 |
breed |
bred |
bred |
nuôi |
23 |
bring |
brought |
brought |
mang đến |
24 |
broadcast |
broadcast |
broadcast |
phát thanh |
25 |
browbeat |
browbeat |
browbeaten |
hăm dọa |
26 |
build |
built |
built |
xây dựng |
27 |
burn |
burnt |
burnt |
đốt |
28 |
burst |
burst |
burst |
nổ tung |
29 |
bust |
bust |
bust |
làm bể |
30 |
buy |
bought |
bought |
mua |
31 |
cast |
cast |
cast |
ném |
32 |
catch |
caught |
caught |
bắt |
33 |
chide |
chid |
chid |
mắng |
34 |
choose |
chose |
chosen |
chọn |
35 |
cleave |
clove |
cloven |
chẻ |
36 |
cleave |
clave |
cleaved |
dính chặt |
37 |
cling |
clung |
clung |
bám vào |
38 |
clothe |
clad |
clad |
che phủ |
39 |
come |
came |
come |
đến |
40 |
cost |
cost |
cost |
có giá |
41 |
creep |
crept |
crept |
bò |
42 |
crossbreed |
crossbred |
crossbred |
lai giống |
43 |
crow |
crew |
crowed |
gáy |
44 |
cut |
cut |
cut |
cắt |
45 |
daydream |
daydreamt |
daydreamt |
mơ mộng |
46 |
deal |
dealt |
dealt |
giao thiệp |
47 |
dig |
dug |
dug |
đào |
48 |
disprove |
disproved |
disproven |
bác bỏ |
49 |
dive |
dove |
dived |
lặn |
50 |
do |
did |
done |
làm |
51 |
draw |
drew |
drawn |
vẽ |
52 |
dream |
dreamt |
dreamt |
mơ |
53 |
drink |
drank |
drunk |
uống |
54 |
drive |
drove |
driven |
lái xe |
55 |
dwell |
dwelt |
dwelt |
trú ngụ |
56 |
eat |
ate |
eaten |
ăn |
57 |
fall |
fell |
fallen |
ngã |
58 |
feed |
fed |
fed |
cho ăn |
59 |
feel |
felt |
felt |
cảm thấy |
60 |
fight |
fought |
fought |
chiến đấu |
61 |
find |
found |
found |
tìm thấy |
62 |
fit |
fit |
fit |
cho vừa |
63 |
flee |
fled |
fled |
chạy trốn |
64 |
fling |
flung |
flung |
tung |
65 |
fly |
flew |
flown |
bay |
66 |
forbear |
forbore |
forborne |
nhịn |
67 |
forbid |
forbade |
forbidden |
cấm |
68 |
forecast |
forecast |
forecast |
tiên đoán |
69 |
forego |
forewent |
foregone |
bỏ |
70 |
foresee |
foresaw |
forseen |
thấy |
71 |
foretell |
foretold |
foretold |
đoán |
72 |
forget |
forgot |
forgotten |
quên |
73 |
forgive |
forgave |
forgiven |
tha thứ |
74 |
forsake |
forsook |
forsaken |
ruồng bỏ |
75 |
freeze |
froze |
frozen |
đông lại |
76 |
frostbite |
frostbit |
frostbitten |
bỏng lạnh |
77 |
get |
got |
got |
có |
78 |
gild |
gilt |
gilt |
mạ vàng |
79 |
gird |
girt |
girt |
đeo |
80 |
give |
gave |
given |
cho |
81 |
go |
went |
gone |
đi |
82 |
grind |
ground |
ground |
nghiền |
83 |
grow |
grew |
grown |
mọc |
84 |
hand-feed |
hand-fed |
hand-fed |
cho ăn |
85 |
handwrite |
handwrote |
handwritten |
viết tay |
86 |
hang |
hung |
hung |
móc |