• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Bảng mã ASCII là gì? Tổng hợp mã ASCII đầy đủ, chi tiết

Bảng mã ASCII là gì? Tổng hợp mã ASCII đầy đủ, chi tiết

25,900₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    ASCII là gì? Giới thiệu về bảng mã ASCII và tổng hợp 256 ký tự trong bảng mã ASCII được tổng hợp từ bảng mã ASCII chuẩn và bảng mã ASCII mở rộng. Xem ngay bảng mã ASCII.

    Trong lập trình, bảng mã ASCII là điều không quá xa lạ với các lập trình viên bởi chúng là hệ thống ngôn ngữ giúp con người chúng ta trao đổi thông tin với máy tính. Tuy vậy, đối với những người bắt đầu học lập trình, ASCII còn là một kiến thức mới mẻ. Vậy nếu bạn đang còn thắc mắc về ASCII và các ký tự trong bảng mã ASCII thì hãy theo dõi bài viết dưới đây nhé!

    Bảng mã Ascii là gì?

    Bảng mã ASCII là gì?

    I. Bảng mã ASCII là gì?

    ASCII (American Standard Code for Information Interchange - Chuẩn mã trao đổi thông tin Hoa Kỳ), là hệ thống ngôn ngữ gồm bộ ký tự và bộ mã ký tự được hình thành dựa trên chữ bảng chữ cái Latinh. ASCII thường được dùng để hiển thị văn bản trong máy tính và các thiết bị công nghệ thông tin khác, là phương tiện để trao đổi và giao tiếp thông tin giữa con người và máy tính.

    ASCII - American Standard Code for Information Interchange

    ASCII - American Standard Code for Information Interchange

    Bảng mã ASCII hiện nay có tổng cộng 256 ký tự gồm 128 ký tự của bảng mã ASCII chuẩn và 128 ký tự của bảng mã ASCII mở rộng. Trước đây, bảng mã ASCII chuẩn chỉ có 128 ký tự (hệ thập phân từ 0 đến 127) được biểu diễn ở dạng nhị phân với 7 ký tự (7 bits).

    Về sau, khi công nghệ thông tin phát triển, máy tính dần trở nên phổ biến hơn trên thế giới. Cùng với đó là sự phát triển của ngôn ngữ làm xuất hiện thêm nhiều ký tự dẫn đến việc ra đời bảng mã ASCII mở rộng nhằm đáp ứng sự đa dạng trong ngôn ngữ. Bảng mã ASCII mở rộng gồm 128 ký tự (hệ thập phân từ 128 đến 255) được biểu diễn ở dạng nhị phân với 8 ký tự (8 bits).

    Bảng mã ASCII hiện nay có tổng cộng 256

    Bảng mã ASCII hiện nay có tổng cộng 256

    II. Tổng hợp bảng mã ASCII 256 ký tự

    w Lưu ý:

    • Bạn không thể in ra màn hình các ký tự từ 0 đến 32 theo hệ thập phân, những ký tự đó chỉ in trong môi trường DOS, còn một vài ký tự đặc biệt sẽ được thực hiện theo lệnh của bạn. Chẳng hạn như: ký tự 7 - BEL nghĩa là tiếng kêu (bạn sẽ nghe thấy tiếng bip), ký tự 10 - LF nghĩa là xuống dòng, ký tự 32 là dấu cách (khoảng trống)...
    • Bảng mã ASCII mở rộng từ lúc được công bố đã sinh ra thêm nhiều biến thể khác nhau. Tuy nhiên, vì Internet sử dụng chuẩn ký tự là ISO 8859-1 và hệ điều hành được dùng phổ biến nhất hiện nay là Windows cũng sử dụng chuẩn tương tự nên bảng mã ASCII mở rộng theo chuẩn ISO-8859-1 được xác định là bảng chuẩn.

    1. Bảng ký tự điều khiển ASCII

    Hệ thập phân (DEC)

    Hệ nhị phân (BIN)

    Hệ thập lục phân (HEX)

    HTML

    Tên/ Ý nghĩa

    0

    0000000

    0

    �

    Ký tự rỗng

    1

    0000001

    1

    

    Bắt đầu Header

    2

    0000010

    2

    

    Bắt đầu văn bản

    3

    0000011

    3

    

    Kết thúc văn bản

    4

    0000100

    4

    

    Kết thúc truyền

    5

    0000101

    5

    

    Truy vấn

    6

    0000110

    6

    

    Sự công nhận

    7

    0000111

    7

    

    Tiếng kêu

    8

    0001000

    8

    

    Xoá ngược

    9

    0001001

    9

    	

    Thẻ ngang

    10

    0001010

    0A

    


    Dòng mới

    11

    0001011

    0B

    

    Thẻ dọc

    12

    0001100

    0C

    

    Cấp giấy

    13

    0001101

    0D

    

    Chuyển dòng/ Xuống dòng

    14

    0001110

    0E

    

    Ngoài mã

    15

    0001111

    0F

    

    Mã hóa/Trong mã

    16

    0010000

    10

    

    Thoát liên kết dữ liệu

    17

    0010001

    11

    

    Điều khiển thiết bị 1

    18

    0010010

    12

    

    Điều khiển thiết bị 2

    19

    0010011

    13

    

    Điều khiển thiết bị 3

    20

    0010100

    14

    

    Điều khiển thiết bị 4

    21

    0010101

    15

    

    Thông báo có lỗi bên gửi

    22

    0010110

    16

    

    Thông báo đã đồng bộ

    23

    0010111

    17

    

    Kết thúc truyền tin

    24

    0011000

    18

    

    Hủy

    25

    0011001

    19

    

    End of Medium

    26

    0011010

    1A

    

    Thay thế

    27

    0011011

    1B

    

    Thoát

    28

    0011100

    1C

    

    Phân tách tập tin

    29

    0011101

    1D

    

    Phân tách nhóm

    30

    0011110

    1E

    

    Phân tách bản ghi

    31

    0011111

    1F

    

    Phân tách đơn vị

    127

    1111111

    7F

    

    Xóa

    2. Bảng ký tự ASCII in được

    Hệ thập phân (DEC)

    Hệ nhị phân (BIN)

    Hệ thập lục phân (HEX)

    HTML

    Đồ họa

    (Hiển thị ra được)

    32

    0100000

    20

     

    Khoảng trống (Space)

    33

    0100001

    21

    !

    !

    34

    0100010

    22

    "

    "

    35

    0100011

    23

    #

    #

    36

    0100100

    24

    $

    $

    37

    0100101

    25

    %

    %

    38

    0100110

    26

    &

    &

    39

    0100111

    27

    '

    '

    40

    0101000

    28

    (

    (

    41

    0101001

    29

    )

    )

    42

    0101010

    2A

    *

    *

    43

    0101011

    2B

    +

    +

    44

    0101100

    2C

    ,

    ,

    45

    0101101

    2D

    -

    -

    46

    0101110

    2E

    .

    .

    47

    0101111

    2F

    /

    /

    48

    0110000

    30

    0

    0

    49

    0110001

    31

    1

    1

    50

    0110010

    32

    2

    2

    51

    0110011

    33

    3

    3

    52

    0110100

    34

    4

    4

    53

    0110101

    35

    5

    5

    54

    0110110

    36

    6

    6

    55

    0110111

    37

    7

    7

    56

    0111000

    38

    8

    8

    57

    0111001

    39

    9

    9

    58

    0111010

    3A

    :

    :

    59

    0111011

    3B

    &#59;

    ;

    60

    0111100

    3C

    <

    <

    61

    0111101

    3D

    &#61;

    =

    62

    0111110

    3E

    &#62;

    >

    63

    0111111

    3F

    &#63;

    ?

    64

    1000000

    40

    &#64;

    @

    65

    1000001

    41

    &#65;

    A

    66

    1000010

    42

    &#66;

    B

    67

    1000011

    43

    &#67;

    C

    68

    1000100

    44

    &#68;

    D

    69

    1000101

    45

    &#69;

    E

    70

    1000110

    46

    &#70;

    F

    71

    1000111

    47

    &#71;

    G

    72

    1001000

    48

    &#72;

    H

    73

    1001001

    49

    &#73;

    I

    74

    1001010

    4A

    &#74;

    J

    75

    1001011

    4B

    &#75;

    K

    76

    1001100

    4C

    &#76;

    L

    77

    1001101

    4D

    &#77;

    M

    78

    1001110

    4E

    &#78;

    N

    79

    1001111

    4F

    &#79;

    O

    80

    1010000

    50

    &#80;

    P

    81

    1010001

    51

    &#81;

    Q

    82

    1010010

    52

    &#82;

    R

    83

    1010011

    53

    &#83;

    S

    84

    1010100

    54

    &#84;

    T

    85

    1010101

    55

    &#85;

    U

    86

    1010110

    56

    &#86;

    V

    87

    1010111

    57

    &#87;

    W

    88

    1011000

    58

    &#88;

    X

    89

    1011001

    59

    &#89;

    Y

    90

    1011010

    5A

    &#90;

    Z

    91

    1011011

    5B

    &#91;

    [

    92

    1011100

    5C

    &#92;

    \

    93

    1011101

    5D

    &#93;

    ]

    94

    1011110

    5E

    &#94;

    ^

    95

    1011111

    5F

    &#95;

    _

    96

    1100000

    60

    &#96;

    `

    97

    1100001

    61

    &#97;

    a

    98

    1100010

    62

    &#98;

    b

    99

    1100011

    63

    &#99;

    c

    100

    1100100

    64

    &#100;

    d

    101

    1100101

    65

    &#101;

    e

    102

    1100110

    66

    &#102;

    f

    103

    1100111

    67

    &#103;

    g

    104

    1101000

    68

    &#104;

    h

    105

    1101001

    69

    &#105;

    i

    106

    1101010

    6A

    &#106;

    j

    107

    1101011

    6B

    &#107;

    k

    108

    1101100

    6C

    &#108;

    l

    109

    1101101

    6D

    &#109;

    m

    110

    1101110

    6E

    &#110;

    n

    111

    1101111

    6F

    &#111;

    o

    112

    1110000

    70

    &#112;

    p

    113

    1110001

    71

    &#113;

    q

    114

    1110010

    72

    &#114;

    r

    115

    1110011

    73

    &#115;

    s

    116

    1110100

    74

    &#116;

    t

    117

    1110101

    75

    &#117;

    u

    118

    1110110

    76

    &#118;

    v

    119

    1110111

    77

    &#119;

    w

    120

    1111000

    78

    &#120;

    x

    121

    1111001

    79

    &#121;

    y

    122

    1111010

    7A

    &#122;

    z

    123

    1111011

    7B

    &#123;

    {

    124

    1111100

    7C

    &#124;

    |

    125

    1111101

    7D

    &#125;

    }

    126

    1111110

    7E

    &#126;

    ~

    3. Bảng mã ASCII mở rộng

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008

    Hệ thập phân (DEC)

    Hệ nhị phân (BIN)

    Hệ thập lục phân (HEX)

    HTML

    Ký tự

    128

    10000000

    0x80

    &#128;

    €

    129

    10000001

    0x81

    &#129;

    130

    10000010

    0x82

    &#130;

    ‚

    131

    10000011

    0x83

    &#131;

    ƒ

    132

    10000100

    0x84

    &#132;

    „

    133

    10000101

    0x85

    &#133;

    …

    134

    10000110

    0x86

    &#134;

    †

    135

    10000111

    0x87

    &#135;

    ‡

    136

    10001000

    0x88

    &#136;

    ˆ

    137

    10001001

    0x89

    &#137;

    ‰

    138

    10001010

    0x8A

    &#138;

    Š

    139

    10001011

    0x8B

    &#139;

    ‹

    140

    10001100

    0x8C

    &#140;

    Œ

    141

    10001101

    0x8D

    &#141;

    142

    10001110

    0x8E

    &#142;

    Ä

    143

    10001111

    0x8F

    &#143;

    144

    10010000

    0x90

    &#144;

    145

    10010001

    0x91

    &#145;

    ‘

    146

    10010010

    0x92

    &#146;

    ’

    147

    10010011

    0x93

    &#147;

    “

    148

    10010100

    0x94

    &#148;

    ”

    149

    10010101

    0x95

    &#149;

    •

    150

    10010110

    0x96

    &#150;

    –

    151

    10010111

    0x97

    &#151;

    —

    152

    10011000

    0x98

    &#152;

    ˜

    153

    10011001

    0x99

    &#153;

    ™

    154

    10011010

    0x9A

    &#154;

    š

    155

    10011011

    0x9B

    &#155;

    ›

    156

    10011100

    0x9C

    &#156;

    œ

    157

    10011101

    0x9D

    &#157;

    158

    10011110

    0x9E

    &#158;

    ž

    159

    10011111

    0x9F

    &#159;

    Ÿ

    160

    10100000

    0xA0

    &#160;

    161

    10100001

    0xA1

    &#161;

    ¡

    162

    10100010

    0xA2

    &#162;

    ¢

    163

    10100011

    0xA3

    &#163;

    £

    164

    10100100

    0xA4

    &#164;

    ¤

    165

    10100101

    0xA5

    &#165;

    ¥

    166

    10100110

    0xA6

    &#166;

    ¦

    167

    10100111

    0xA7

    &#167;

    §

    168

    10101000

    0xA8

    &#168;

    ¨

    169

    10101001

    0xA9

    &#169;

    ©

    170

    10101010

    0xAA

    &#170;

    ª

    171

    10101011

    0xAB

    &#171;

    «

    172

    10101100

    0xAC

    &#172;

    ¬

    173

    10101101

    0xAD

    &#173;

    174

    10101110

    0xAE

    &#174;

    ®

    175

    10101111

    0xAF

    &#175;

    ¯

    176

    10110000

    0xB0

    &#176;

    °

    177

    10110001

    0xB1

    &#177;

    ±

    178

    10110010

    0xB2

    &#178;

    ²

    179

    10110011

    0xB3

    &#179;

    ³

    180

    10110100