• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Bảng xếp hạng card màn hình NVIDIA cho máy tính nổi bật nhất

Bảng xếp hạng card màn hình NVIDIA cho máy tính nổi bật nhất

26,100₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Giới thiệu cho bạn 33 card màn hình của NVIDIA dành cho máy tính nổi bật nhất. Cung cấp đầy đủ các thông tin tốc độ xung nhịp, công suất, bộ nhớ,... Click xem ngay!

    Việc lựa card màn hình theo đúng nhu cầu của mình chắc hẳn không dễ dàng gì. Mới đây trang Tom’s Hardware đã có một bảng xếp hạng GPU NVIDIA nhằm đánh giá các card màn hình tốt nhất. Cùng Trungtambaohanh.com tìm hiểu nhé!

    1. Test game với cấu hình tốt nhất

    Nếu bạn là một game thủ thì việc có một card đồ hoạ khoẻ sẽ giúp cho bạn có trải nghiệm chơi game mượt mà, đồ hoạ đẹp mắt trên máy tính. Còn nếu bạn làm việc trong mảng sáng tạo nội dung liên quan tới dựng phim 3D, GFX,... thì card màn hình càng mạnh càng tối ưu năng suất làm việc của bạn.

    Far cry 5​

    Thông số cấu hình test

    - Intel Core i9-9900K (CPU).

    - Corsair H150i Pro RGB (Tản nhiệt).

    - MSI MEG Z309 Ace (Bo mạch chủ).

    - Corsair 32GB DDR4-3200 (2x16) (RAM).

    - XPG SX8200 2TB (Ổ cứng).

    - Windows 10 Pro (1909) (Hệ điều hành).

    Các game test

    - Borderlands 3.

    - The Divison 2.

    - Far Cry 5.

    - Final Fantasy XIV.

    - Forza Horizon 4.

    - Metro Exodus.

    - Red Dead Redemption 2.

    - Shadow of the Tomb Raider.

    - Strange Brigade.

    rtx 3090

    2. Bảng xếp hạng card màn hình NVIDIA

    Với 9 tựa game này, họ đã test trên 33 card màn hình của hãng NVIDIA ở thế hệ hiện tại và trước đó. Trang Tom’s Hardware đã kết hợp kỹ lưỡng các tựa game và APIs, lưu ý ở đây họ không bật công nghệ raytracing hay DLSS trên các dòng card RTX.

    Điểm đánh giá trung bình dựa trên thông số FPS đạt được của các game trên tại các độ phân giải 1080p, 1440p và 4K. Card màn hình mạnh nhất sẽ có điểm tương ứng 100%, các card yếu hơn sẽ có điểm số phần trăm dựa trên card mạnh nhất.

    Tên card màn hình

    Điểm đánh giá

    Tốc độ xung nhịp (Base/ boost)

    Bộ nhớ

    Công suất

    Nvidia GeForce RTX 3090

    100.0%

    1400/1695 MHz

    24GB GDDR6X

    350W

    Nvidia GeForce RTX 3080

    93.1%

    1440/1710 MHz

    10GB GDDR6X

    320W

    Nvidia Titan RTX

    79.5%

    1350/1770 MHz

    24GB GDDR6

    280W

    Nvidia GeForce RTX 2080 Ti

    77.4%

    1350/1635 MHz

    11GB GDDR6

    260W

    Nvidia GeForce RTX 3070

    76.3%

    1500/1730 MHz

    8GB GDDR6

    220W

    Nvidia GeForce RTX 3060 Ti

    69.6%

    1410/1665 MHz

    8GB GDDR6

    200W

    Nvidia Titan V

    68.7%

    1200/1455 MHz

    12GB HBM2

    250W

    Nvidia GeForce RTX 2080 Super

    66.8%

    1650/1815 MHz

    8GB GDDR6

    250W

    Nvidia GeForce RTX 2080

    62.5%

    1515/1800 MHz

    8GB GDDR6

    225W

    Nvidia Titan Xp

    61.1%

    1405/1480 MHz

    12GB GDDR5X

    250W

    Nvidia GeForce RTX 2070 Super

    59.6%

    1605/1770 MHz

    8GB GDDR6

    215W

    Nvidia GeForce GTX 1080 Ti

    57.8%

    1480/1582 MHz

    11GB GDDR5X

    250W

    Nvidia GeForce RTX 2070

    53.1%

    1410/1710 MHz

    8GB GDDR6

    185W

    Nvidia GeForce RTX 2060 Super

    50.6%

    1470/1650 MHz

    8GB GDDR6

    175W

    Nvidia GeForce GTX 1080

    45.2%

    1607/1733 MHz

    8GB GDDR5X

    180W

    Nvidia GeForce RTX 2060

    44.9%

    1365/1680 MHz

    6GB GDDR6

    160W

    Nvidia GeForce GTX 1070 Ti

    41.8%

    1607/1683 MHz

    8GB GDDR5

    180W

    Nvidia GeForce GTX 1660 Super

    37.9%

    1530/1785 MHz

    6GB GDDR6

    125W

    Nvidia GeForce GTX 1660 Ti

    37.8%

    1365/1680 MHz

    6GB GDDR6

    120W

    Nvidia GeForce GTX 1070

    36.7%

    1506/1683 MHz

    8GB GDDR5

    150W

    Nvidia GTX Titan X (Maxwell)

    35.3%

    1000/1075 MHz

    12GB GDDR5

    250W

    Nvidia GeForce GTX 980 Ti

    32.9%

    1000/1075 MHz

    6GB GDDR5

    250W

    Nvidia GeForce GTX 1660

    32.8%

    1530/1785 MHz

    6GB GDDR5

    120W

    Nvidia GeForce GTX 1650 Super

    28.5%

    1530/1725 MHz

    4GB GDDR6

    100W

    Nvidia GeForce GTX 1060 6GB

    26.5%

    1506/1708 MHz

    6GB GDDR5

    120W

    Nvidia GeForce GTX 980

    26.4%

    1126/1216 MHz

    4GB GDDR5

    165W

    Nvidia GTX 1650 GDDR6

    23.8%

    1410/1590 MHz

    4GB GDDR6

    75W

    Nvidia GeForce GTX 1060 3GB

    22.3%

    1506/1708 MHz

    3GB GDDR5

    120W

    Nvidia GeForce GTX 970

    22.1%

    1050/1178 MHz

    4GB GDDR5

    145W

    Nvidia GeForce GTX 1650

    20.9%

    1485/1665 MHz

    4GB GDDR5

    75W

    Nvidia GeForce GTX 1050 Ti

    16.1%

    1290/1392 MHz

    4GB GDDR5

    75W

    Nvidia GeForce GTX 1050

    12.2%

    1354/1455 MHz

    2GB GDDR5

    75W

    Nvidia GeForce GTX 1030

    5.8%

    1228/1468 MHz

    2GB GDDR5

    30W

    Trên đây là bảng xếp hạng card màn hình NVIDIA, bài viết này có tham khảo từ trang Tom’s Hardware. Nếu có bất kì thắc mắc gì về bài viết đừng ngại để lại bình luận bên dưới nhé!

    Trung tâm bảo hành có bán linh kiện và dịch vụ chính hãng, gọi là có ngay hỗ trợ miễn phí, bảo hành suốt đời.
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008