• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Bảng xếp hạng, so sánh các VGA NVIDIA 2021 - Nên chọn mua card nào?

Bảng xếp hạng, so sánh các VGA NVIDIA 2021 - Nên chọn mua card nào?

961,000₫ 1,011,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Giới thiệu cho bạn 33 card màn hình của NVIDIA dành cho máy tính nổi bật nhất. Cung cấp đầy đủ các thông tin tốc độ xung nhịp, công suất, bộ nhớ,... Click xem ngay!

    Việc lựa card màn hình theo đúng nhu cầu của mình chắc hẳn không dễ dàng gì. Mới đây trang Tom’s Hardware đã có một bảng xếp hạng GPU NVIDIA 2021 nhằm đánh giá các card màn hình tốt nhất. Cùng Trung Tâm Bảo Hành tìm hiểu nhé!

    1. Một số tiêu chí để bạn chọn mua card màn hình

    Hãy tham khảo số model và băng thông bộ nhớ, số phiên bản bộ nhớ GDDR càng cao càng tốt, 1GB GDDR6 hoàn toàn vượt trội hơn 4GB GDDR3, ngoài ra bạn cũng nên cân nhắc dung lượng VRAM của card đồ họa, nếu cùng giá, cùng model và cùng tiêu chuẩn bộ nhớ thì dung lượng VRAM nhiều hơn sẽ giúp quá trình render ổn định hơn . Ngoài ra, đối với các loại card đồ họa rời trên PC, cần phải lưu ý về mức nguồn và mức độ tản nhiệt của card đồ họa rời, trên laptop bạn không cần quan tâm đến điều này vì hãng đã tính toán sẵn nguồn và mức tản nhiệt cho card đồ họa rời trên laptop.

    Tham khảo một số yếu tố giúp bạn chọn mua card màn hình phù hợp

    Tham khảo một số yếu tố giúp bạn chọn mua card màn hình phù hợp

    2. Nên mua card Nvidia hay AMD?

    Nếu bạn lựa chọn card đồ họa chơi game ở mức cao cấp, có thể card Nvidia dong RTX với Ray-tracing sẽ phù hợp với bạn hơn. Tuy nhiên về mảng tầm trung, dòng card đồ họa AMD hoàn toàn có thể so ngang với Nvidia. Lúc này bạn nên xem đánh giá hiệu năng giữa các dòng card màn hình, đồng thời nếu bạn sử dụng chip AMD, bạn cũng nên cân nhắc sử dụng card màn hình AMD để tăng tính đồng bộ.

    Tùy vào nhu cầu, bạn có thể chọn mua card NVIDIA hoặc AMD

    Tùy vào nhu cầu, bạn có thể chọn mua card NVIDIA hoặc AMD

    3. Xếp hạng các card màn hình mới nhất 2021

    Dưới đây là bảng so sánh card đồ họa NVIDIA 2021 theo trang Tom's Hardware đã trải nghiệm và đánh giá.

    Cấu hình test card đồ họa

    Nếu bạn là một game thủ thì việc có một card đồ hoạ khoẻ sẽ giúp cho bạn có trải nghiệm chơi game mượt mà, đồ hoạ đẹp mắt trên máy tính. Còn nếu bạn làm việc trong mảng sáng tạo nội dung liên quan tới dựng phim 3D, GFX,... thì card màn hình càng mạnh càng tối ưu năng suất làm việc của bạn.

    Far cry 5

    Far cry 5

    Thông số cấu hình test

    - Intel Core i9-9900K (CPU).

    - Corsair H150i Pro RGB (Tản nhiệt).

    - MSI MEG Z309 Ace (Bo mạch chủ).

    - Corsair 32GB DDR4-3200 (2x16) (RAM).

    - XPG SX8200 2TB (Ổ cứng).

    - Windows 10 Pro (1909) (Hệ điều hành).

    Các game test

    - Borderlands 3.

    - The Divison 2.

    - Far Cry 5.

    - Final Fantasy XIV.

    - Forza Horizon 4.

    - Metro Exodus.

    - Red Dead Redemption 2.

    - Shadow of the Tomb Raider.

    - Strange Brigade.

    Rtx 3090

    Rtx 3090

    Bảng xếp hạng card đồ họa 2021

    Tên card màn hình

    Điểm đánh giá

    Tốc độ xung nhịp (Base/ boost)

    Bộ nhớ

    Công suất

    Nvidia GeForce RTX 3090

    100.0%

    1400/1695 MHz

    24GB GDDR6X

    350W

    Nvidia GeForce RTX 3080

    93.1%

    1440/1710 MHz

    10GB GDDR6X

    320W

    Nvidia Titan RTX

    79.5%

    1350/1770 MHz

    24GB GDDR6

    280W

    Nvidia GeForce RTX 2080 Ti

    77.4%

    1350/1635 MHz

    11GB GDDR6

    260W

    Nvidia GeForce RTX 3070

    76.3%

    1500/1730 MHz

    8GB GDDR6

    220W

    Nvidia GeForce RTX 3060 Ti

    69.6%

    1410/1665 MHz

    8GB GDDR6

    200W

    Nvidia Titan V

    68.7%

    1200/1455 MHz

    12GB HBM2

    250W

    Nvidia GeForce RTX 2080 Super

    66.8%

    1650/1815 MHz

    8GB GDDR6

    250W

    Nvidia GeForce RTX 2080

    62.5%

    1515/1800 MHz

    8GB GDDR6

    225W

    Nvidia Titan XP

    61.1%

    1405/1480 MHz

    12GB GDDR5X

    250W

    Nvidia GeForce RTX 2070 Super

    59.6%

    1605/1770 MHz

    8GB GDDR6

    215W

    Nvidia GeForce GTX 1080 Ti

    57.8%

    1480/1582 MHz

    11GB GDDR5X

    250W

    Nvidia GeForce RTX 2070

    53.1%

    1410/1710 MHz

    8GB GDDR6

    185W

    Nvidia GeForce RTX 2060 Super

    50.6%

    1470/1650 MHz

    8GB GDDR6

    175W

    Nvidia GeForce GTX 1080

    45.2%

    1607/1733 MHz

    8GB GDDR5X

    180W

    Nvidia GeForce RTX 2060

    44.9%

    1365/1680 MHz

    6GB GDDR6

    160W

    Nvidia GeForce GTX 1070 Ti

    41.8%

    1607/1683 MHz

    8GB GDDR5

    180W

    Nvidia GeForce GTX 1660 Super

    37.9%

    1530/1785 MHz

    6GB GDDR6

    125W

    Nvidia GeForce GTX 1660 Ti

    37.8%

    1365/1680 MHz

    6GB GDDR6

    120W

    Nvidia GeForce GTX 1070

    36.7%

    1506/1683 MHz

    8GB GDDR5

    150W

    Nvidia GTX Titan X (Maxwell)

    35.3%

    1000/1075 MHz

    12GB GDDR5

    250W

    Nvidia GeForce GTX 980 Ti

    32.9%

    1000/1075 MHz

    6GB GDDR5

    250W

    Nvidia GeForce GTX 1660

    32.8%

    1530/1785 MHz

    6GB GDDR5

    120W

    Nvidia GeForce GTX 1650 Super

    28.5%

    1530/1725 MHz

    4GB GDDR6

    100W

    Nvidia GeForce GTX 1060 6GB

    26.5%

    1506/1708 MHz

    6GB GDDR5

    120W

    Nvidia GeForce GTX 980

    26.4%

    1126/1216 MHz

    4GB GDDR5

    165W

    Nvidia GTX 1650 GDDR6

    23.8%

    1410/1590 MHz

    4GB GDDR6

    75W

    Nvidia GeForce GTX 1060 3GB

    22.3%

    1506/1708 MHz

    3GB GDDR5

    120W

    Nvidia GeForce GTX 970

    22.1%

    1050/1178 MHz

    4GB GDDR5

    145W

    Nvidia GeForce GTX 1650

    20.9%

    1485/1665 MHz

    4GB GDDR5

    75W

    Nvidia GeForce GTX 1050 Ti

    16.1%

    1290/1392 MHz

    4GB GDDR5

    75W

    Nvidia GeForce GTX 1050

    12.2%

    1354/1455 MHz

    2GB GDDR5

    75W

    Nvidia GeForce GTX 1030

    5.8%

    1228/1468 MHz

    2GB GDDR5

    30W

    AMD Radeon RX 5500 XT 4GB

    28.4%

    ?/1717 MHz

    4GB GDDR6

    130W

    AMD Radeon R9 390

    25.2%

    1168/1244 MHz

    4GB GDDR5

    150W

    4. Phân biệt giữa card RTX và GTX

    Dành cho những ai thắc mắc sự khác biệt trên hai dòng card màn hình Nvidia Geforce RTX và GTX. Về cơ bản, RTX là phiên bản nâng cấp của GTX với sự bổ sung Realtime Ray-tracing, một công nghệ tái tạo hình ảnh kỹ thuật số theo thời gian thực, sử dụng thuật toán phân tích ánh sáng theo nhiều hướng hấp thụ, phản chiếu, phân kỳ để áp dụng vào môi trường, đặc biệt là trong game, giúp tạo ra hiệu ứng ánh sáng chân thực và đã mắt hơn.

    Tiền tố RTX sẽ có trên các dòng card đồ họa cận cao cấp và cao cấp của NVIDA như RTX 2060, RTX 2070. Tiền tố GTX được đặt trên các thế hệ card tầm trung không hỗ trợ Ray-tracing như GTX 1650 hay các dòng cao cấp đời cũ như GTX 1080, GTX 1070,...

    RTX là phiên bản nâng cấp hơn GTX

    RTX là phiên bản nâng cấp hơn GTX

    Trên đây là bảng xếp hạng card màn hình NVIDIA, bài viết này có tham khảo từ trang Tom’s Hardware. Nếu có bất kì thắc mắc gì về bài viết đừng ngại để lại bình luận bên dưới nhé!

    Trung Tâm Bảo Hành chuyên cấp cứu laptop điện thoại máy tính bảng ổ cứng 24/7 cho khách hàng.
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008