Bộ phát Wi-Fi băng tần kép AC1300 Reyee Ruijie RG-RAP2200(E) được thiết kế nhỏ gọn và đơn giản với màu trắng tinh tế, cung cấp khả năng truy cập được mạng không dây với tốc độ cao 400Mbps ở 2.4GHz và 867Mbps ở 5GHz và tốc độ tối đa lên đến 1267Mbps trên mối AP. Bên cạnh đó, RG-RAP2200(E) còn có thể ốp trần hiệu sất cao cho những tình huống giúp phủ sóng Wifi có diện tích lớn trong nhà. Thiết bị có hỗ trợ cấp nguồn 802.3af/at PoE và 12V DC, thích hợp để sử dụng trong nhiều tình huống không dây như trong văn phòng, khách sạn hay trung tâm thương mại.
Ngoài ra, RG-RAP2200(E) là một trong những sản phẩm thuộc dòng thiết bị mạng wifi đến từ thương hiệu Ruijie, với các sản phẩm có chất lượng cao cùng với nhiều tính năng nổi bật giúp không làm gián đoạn và đáp ứng được nhu cầu về đường truyền và ổn định cao cho những dự án lớn hiện nay.
Kết hợp các công nghệ Reyee Mesh cung cấp chuyển vùng liền mạch và lưới Reyee độc quyền, Access point Ruijie Reyee RG-RAP2200(E) mang tới những ưu điểm về chất lượng đường truyền, về tốc độ xử lý thông tin giữa các thiết bị kết nối mạng và các tiện ích bổ sung khác so với các thiết bị cùng phân khúc khác. Bởi vậy, thiết bị mạng này luôn là sự lựa chọn hàng đầu của người dùng khi sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, cà phê, văn phòng vừa & nhỏ.
Tận hưởng hiệu suất tốt hơn với công nghệ MU-MIMO theo 802,11ac Wave2 trên RG-RAP2200(E).
Công nghệ WIO (Wi-Fi Intelligent Optimization) cho phép tối ưu hóa mạng không dây chỉ với một cú nhấp chuột.
Roaming Layer 3 trên RG-RAP2200(E) giúp cho hoạt động di chuyển của một client từ một AP này đến AP khác vẫn giữ được kết nối mà không bị gián đoạn. Việc bạn đang sử dụng thiết bị bị điện tử như điện thoại, máy tính… không nối dây và có thể kết nối liên tiếp lúc đang di chuyển tự do trong một khu vực rộng hơn nhờ vào việc bao phủ của một điểm truy hỏi cập duy nhất.
Công nghệ SON (Mạng tự tổ chức) giúp RG-RAP2200(E) thiết lập toàn bộ mạng Wi-Fi bằng ứng dụng Ruijie Cloud một cách dễ dàng.

| Model | RG-RAP2200(E) |
| Hardware specifications | |
| Radio | Dual-stream dual-band |
| Protocol | Concurrent 802.11ac wave2, wave1, 802.11a/b/g/n |
| Operating Bands | 802.11b/g/n :2.4G ~ 2.4835GHz |
| 802.11a/n/ac : 5G:5.150~5.350GHz,5.725~5.850GHz | |
| Antenna | Array antennas(2.4G: 2dBi,5G: 2dBi) |
| Spatial Streams | 2.4G 2x2MIMO 5G 2x2MIMO |
| Max Throughput | Up to 400Mbps at 2.4G |
| Up to 867Mbps at 5G | |
| 1.267Gbp per AP | |
| Modulation | OFDM: BPSK@6/9Mbps, QPSK@12/18Mbps, 16-QAM@24Mbps, 64-QAM@48/54Mbps |
| DSSS: DBPSK@1Mbps, DQPSK@2Mbps, and CCK@5.5/11Mbps | |
| MIMO-OFDM: BPSK, QPSK, 16QAM, 64QAM and 256QAM | |
| Receive Sensitivity | 11b: -91dBm (1Mbps), -88dBm (5Mbps), -85dBm (11Mbps) |
| 11a/g: -89dBm (6Mbps), -80dBm (24Mbps), -76dBm (36Mbps), -71dBm (54Mbps) | |
| 11n: -83dBm@MCS0, -65dBm@MCS7, -83dBm@MCS8, -65dBm@MCS15 | |
| 11ac HT20: -83dBm (MCS0), -57dBm (MCS9) | |
| 11ac HT40: -79dBm (MCS0), -57dBm (MCS9) | |
| 11ac HT80: -76dBm (MCS0), -51dBm (MCS9) | |
| Maximum Transmit Power | 5.725~5.850GHz:≤20dBm (EIRP) |
| 5.150~5.350GHz:≤20dBm (EIRP) | |
| 2.4~2.4835GHz:≤20dBm (EIRP) | |
| Adjustable Power | 1dBm |
| Dimensions | 194mm×194mm×35mm (excluding mounting kits) |
| Weight | 0.45kg (excluding mounting kits) |
| Service Ports | 2 10/100/1000Base-T Ethernet ports, PoE/LAN1 port supports PoE |
| Power Consumption | Local power supply, DC 12V/1.5A (Note: The power adapter is sold as an optional accessory) |
| 802.3af/802.3at PoE | |
| Environment | ≤ 12.95W |
| Operating temperature: 0°C~40°C | |
| Storage temperature: -40°C~70°C | |
| Operating humidity: 5%~95%(non-condensing) | |
| Installation | Storage humidity: 5%~95%(non-condensing) |
| Safety Standard | GB4943, IEC 60950-1 |
| EMC Standard | GB9254,EN301 489,EN50155,EN50121,EN55032,EN61000,EN55035 |
| Vibration Standard | IEC61373 |
| Radio Standard | SRRC certification, EN300 328, EN301 893 |
| MTBF | >400000H |
| Software Features | |
| Operating Mode | AP mode and routing mode |
| WLAN | Maximum number of clients: 110 |
| Recommended number of clients: 40 (8 at 2.4GHz, 32 at 5GHz) | |
| Up to 8 SSIDs | |
| Support SSID hiding | |
| Configuring the authentication mode, encryption mechanism, and VLAN attributes for each SSID | |
| SSID-based and radio-based STA limit | |
| Support Layer 2 user isolation | |
| Roaming | Support Layer 2 and Layer 3 roaming |
| Security | Support PSK authentication |
| Support static blacklist and whitelist | |
| Support WPA (TKIP), WPA2 (AES), and WPA-PSK data encryption | |
| Routing | Support static IP address, DHCP, PPPoE Dial Up |
| Management and maintenance | Support unified networking of all network equipment |
| Support local or remote management with Ruijie Cloud app | |
| Support local management with web | |
| Support remote management with Ruijie Cloud platform | |
| Platform management features | Automatic RF adjustment via the platform |
| Unified configuration via the platform | |
| Unified monitoring via the platform |
Để được hỗ trợ trực tiếp gần nhà và xuyên suốt 24/7 với giá cả rẻ nhất, hãy bấm vào và đặt lịch với kỹ thuật ngay tại https://trungtambaohanh.com/pages/cua-hang bạn nhé.
Gọi 1900 6163 sửa online từ xa 24/7 trên toàn quốc, kỹ thuật đến tại nhà nhanh khách không kịp đổi ý, bảo hành phần cứng 12 tháng, phần mềm 1 tháng.