PoE Power Input & sử dụng Năng lượng hiệu quả
Việc cấp nguồn cho VigorAP 918R được cung cấp thông qua cáp Ethernet từ Switch PoE Ethernet hoặc bộ adapter PoE cung cấp cài đặt linh hoạt mà không cần nguồn điện gần đó.
Để tiết kiệm năng lượng, DrayTek VigorAP 918R tuân thủ theo tiêu chuẩn IEEE802.3az, giảm mức tiêu thụ năng lượng khi thiết bị không hoạt động hoặc lượng truy cập dữ liệu thấp.
Chuẩn IP67 Chống bụi & Nước
Dòng VigorAP 918R được chứng nhận IP67 chống nước và bụi. Cùng với các linh kiện chuẩn công nghiệp, VigorAP 918R có thể chịu được gió, mưa, tuyết và chịu được nhiệt độ hoạt động khắc nghiệt trong khoảng từ -40 ° C đến 70 ° C, phù hợp với điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
Quản lý tập trung
DrayTek VigorAP 918R cho phép quản trị viên có thể quản lý tập trung qua phần mềm quản lý như VigorConnect hoặc quản lý tập trung Cloud VigorACS 2, bên cạnh đó VigorAP 918R còn có thể được quản lý qua hệ thống Mesh hoặc qua qua lý tập trung trên router DrayTek APM.
Kiểm soát môi trường
VigorAP 918R Series AP có cảm biến nhiệt độ và độ ẩm tích hợp, liên tục theo dõi các điều kiện môi trường (Nhiệt độ và Độ ẩm) xung quanh điểm truy cập. Nếu nhiệt độ hoặc độ ẩm bên trong AP Series VigorAP 920R vượt quá ngưỡng cài đặt sẵn, một cảnh báo sẽ được gửi đến quản trị viên hệ thống thông qua Syslog hoặc E-mail.
| 918R Interface | |
| LAN Port | 1x 10/100/1000Base-T Ethernet, RJ-45 |
| PoE | 802.3at (in) (R model) |
| 802.3at (in), 802.3at (out) (RPD model) | |
| Antenna | 2x Dual-Band dipole External (Gain: 5 dBi for 5GHz, 3.5 dBi for 2.4GHz) |
| 1x internal 11 dBi 5GHz Directional Patched (RPD model) | |
| Built-In Sensor | Temperature & Humidity |
| Button | 1 x Factory Reset button |
| WLAN | |
| 2.4GHz Standard | IEEE 802.11b/g/n 2×2 MIMO |
| 5GHz Standard | IEEE 802.11a/n/ac Wave 2 2×2 MU-MIMO |
| 2.4GHz Link Rate | Up to 400 Mbps |
| 5GHz Link Rate | Up to 867 Mbps |
| Max. Number of Concurrent Active Clients | 256 (128 per radio band) |
| Operating Mode | AP, Mesh Root, Mesh Node, Range Extender |
| Roaming | AP-Assisted Roaming, PMK-Caching, Pre-Authentication |
| Airtime Fairness | |
| Band Steering | |
| Auto Channel Selection | |
| Max. Number of SSID | 8 (4 per radio band) |
| WDS | |
| Bandwidth Limit per Station | |
| Client Number Limit | Per radio, Per SSID |
| Connection Time Control | |
| WMM | |
| IGMP Snooping | |
| Security | |
| Security Mode | WPA3, WPA3/WPA2, WPA2, WPA2/WPA, OWE, WPA, WEP, None |
| Authentication | Personal, Enterprise |
| WPS | PIN, PBC |
| Hidden SSIDs | |
| MAC Address Filter | Up to 256 entries |
| Wireless Client Isolation | |
| Mobile Device Management | |
| Application | |
| Built-in RADIUS Server | |
| RADIUS Proxy | PEAP, EAP-TLS |
| Hotspot Web Portal | |
| DHCP | DHCP Server, DHCP, Client, DHCP Relay Agent |
| Static IP | |
| MAC Clone | |
| 802.1q VLAN | |
| Schedule | Auto-Reboot, Wi-Fi Up/Down, LED On/Off |
| Management | |
| Local Service | HTTP, HTTPS, Telnet |
| Configuration | Stand Alone, TR-069 (VigorACS), VigorRouter APM, VigorAP Mesh Root |
| Firmware Upgrade | HTTP, TFTP, TR-069 |
| Tools | Speed Test, AP Discovery, Statistics, DHCP Table, Interference Monitor |
| Notification Alert | |
| SNMP | v2, v2c, v3 |
| Syslog | |
| Managed by VigorConnect | |
| Managed by VigorACS | |
| Central AP Management | 30 VigorAP |
| Physical | |
| Environment | Outdoor |
| Mounting | Wall Mount, Pole Mount |
| PoE Power Input | 48-56V, 0.4A (R model) |
| 48-56V, 0.9A (RPD model) | |
| Max. Power Consumption with PoE Output | 43.2 watts (RPD model) |
| Max. Power Consumption without PoE Output | 18 watts |
| Dimension | 243 mm x 161 mm x 72 mm |
| Weight | 0.9 kg |
| Operating Temperature | -40 to 70°C |
| Storage Temperature | -40 to 85°C |
| Operating Humidity | 5 to 95% non-condensing |
| Certificate | |