Để hiểu hơn về cách chuyển đổi tiền tệ trên Google Sheet dựa theo thời gian thực tế hãy tham khảo bài viết hướng dẫn chi tiết sau đây!
Dưới đây là bảng Một số loại tiền tệ phổ biến và mã tiền tệ theo tiêu chuẩn ISO 4217:
| Loại tiền tệ | Mã tiền tệ |
| Nhân dân tệ Trung Quốc | CNY |
| Đô-la Hong Kong | HKD |
| Đô-la Canada | CAD |
| Bảng Anh | GBP |
| Yên Nhật | JPY |
| Đô-la Mỹ | USD |
| Won | KRW |
| Euro | EUR |
| Đina Algeria | DZD |
| Rupi Ấn Độ | INR |
| Đô-la Singapore | SGD |
| Peso Argentina | ARS |
| Đô-la Australia | AUD |
| Đina Bahrain | BHD |
| Rúp Belarus | BYN |
| Real Brazil | BRL |
| Ringgit Brunei | BND |
| Lev Bulgaria | BGN |
| Kyat | MMK |
| Peso Chile | CLP |
| Peso Columbia | COP |
| Colon Costa Rica | CRC |
| Curon Séc | CZK |
| Curon Đan Mạch | DKK |
| Pao Ai Cập | EGP |
| Forin Hungaria | HUF |
| Curon Iceland | ISK |
| Rupia Indonesia | IDR |
| Đina Iraq | IQD |
| Shekel mới Israel | ILS |
| Đina Jordan | JOD |
| Riên Cambodia | KHR |
| Si-ling Kenya | KES |
| Đina của Kuwait | KWD |
| Kíp Lào | LAK |
| Pao Li-băng | LBP |
| Frăng Thụy Sĩ | CHF |
| Ringgit Malaysia | MYR |
| Peso Mexico | MXN |
| Dirham Morocco | MAD |
| Đô-la New Zealand | NZD |
| Curon Na Uy | NOK |
| Rian Oman | OMR |
| Peso Philipine | PHP |
| Zloty Ba Lan | PLN |
| Rian Qatar | QAR |
| Lây Romania | RON |
| Rúp Nga | RUB |
| Rian Ả Rập | SAR |
| Ran Nam Phi | ZAR |
| Rupi Sri Lanka | LKR |
| Curon Thụy Điển | SEK |
| Pao Syria | SYP |
| Dollar của Đài Loan | TWD |
| Si-ling Tanzania | TZS |
| Bạt Thái | THB |
| Lia Thổ Nhĩ Kỳ | TRY |
| Si-ling Uganda | UGX |
| Hryvna Ukraina | UAH |
| Dirham UAE | AED |
| Đồng Việt Nam | VND |
| Kwacha Zambia | ZMW |
| Taka | BDT |
| Rial của Iran | IRR |
| Tenge của Kazakhstan | KZT |
| Rupee của Nepan | NPR |
| Dinar của Tunisia | TND |
| Pataca của Macau | MOP |
| Naira | NGN |
Để chuyển đổi tiền tệ theo thời gian thực bằng hàm GOOGLEFINANCE bạn thực hiện như sau:
Nhập công thức =GOOGLEFINANCE("Currency:"&A1&B1) > Nhấn Enter để đến kết quả.
Trong đó:
A1 và A2 là hai ô chứa đơn vị tiền tệ bạn muốn chuyển đổi, bạn có thể thay thế bằng các tham chiếu ô thích hợp cho bảng tính của bạn.
-800x390.jpg)
Vi dụ chuyển đổi tiền tệ từ USD sang GBP
Ví dụ, để chuyển đổi tiền tệ từ 100 Đô la Mỹ sang Bảng Anh ta thực hiện như sau:
- Bước 1: Tìm tỷ lệ chuyển đổi giữa hai đơn vị tiền tệ bằng cách nhập vào ô công thức =GOOGLEFINANCE("Currency:USDGBP") rồi nhấn Enter.
-800x392.jpg)
Tìm tỷ lệ chuyển đổi tiền tệ giữa USD và GBP
- Bước 2: Nhập vào ô tiền tệ Bảng Anh muốn chuyển đổi công thức =A2*B2 rồi nhấn Enter.
-800x436.jpg)
Sử dụng cách nhân để chuyển đổi tiền tệ
GOOGLEFINANCE cũng cho phép người dùng xem tỷ lệ quy đổi tiền tệ và tỷ giá hối đoái tại một thời điểm hoặc một khoảng thời gian nào đó.
Để xem tỷ lệ quy đổi tiền tệ trong một khoảng thời gian bạn nhập công thức:
=GOOGLEFINANCE("Currency:USDGBP";"price";DATE(YYYY;MM;DD);DATE(YYYY;MM;DD)
Trong đó:
- Hàm DATE đầu tiên là ngày bắt đầu và hàm DATE thứ hai là ngày kết thúc.
- USD và GBP là hai đơn vị tiền tệ muốn chuyển đổi.
-800x435.jpg)
Xem tỷ lệ chuyển dổi từ đồng USD sang GBP từ 10/11/2019 đến 15/11/2019
Để xem tỷ lệ quy đổi tiền tệ tại một thời điểm, bạn nhập công thức:
=GOOGLEFINANCE("Currency:USDGBP";"price";DATE(YYYY;MM;DD)
Trong đó:
- Hàm DATE là thời điểm quy đổi tiền tệ mong muốn.
- USD và GBP là hai đơn vị tiền tệ muốn chuyển đổi.
-800x360.jpg)
Xem tỷ lệ chuyển dổi từ đồng USD sang GBP trong ngày 1/2/2021
Trên đây là hướng dẫn cách chuyển đổi tiền tệ bằng công cụ Google Sheet vô cùng đơn giản, hy vọng sẽ hữu ích với bạn.
Trung tâm bảo hành có bán linh kiện và dịch vụ chính hãng, gọi là có ngay hỗ trợ miễn phí, bảo hành suốt đời.