Bài viết hướng dẫn cách đọc và viết số La Mã chi tiết, bảng số La Mã từ 1 đến 100. Ví dụ minh họa cụ thể. Click xem ngay!
Cách đọc và viết số La Mã
Số La Mã có nguồn gốc từ hệ thống chữ số cổ đại, sử dụng một vài ký tự trong bảng chữ cái Latinh để gắn giá trị và được xem như là chữ số. Thời cổ đại, chữ số La Mã được sử dụng rất phổ biến. Đến thời Trung Cổ, hệ thống chữ số này được cải tiến, chỉnh sửa và sử dụng đến nay.
Hiện nay, số La Mã được sử dụng phổ biến trên mặt đồng hồ kim, chỉ mục trong tài liệu, đánh số trang ở phần giới thiệu đầu sách...
Số La Mã cơ bản có 7 chữ số:
| Ký tự | I | V | X | L | C | D | M |
| Giá trị | 1 | 5 | 10 | 50 | 100 | 500 | 1000 |
Các chữ số La Mã có thể kết hợp với nhau để tạo ra nhiều giá trị khác nhau.
Ví dụ:
Một số nguyên tắc kết hợp số La Mã:
Số La Mã đặc biệt có 6 nhóm chữ số:
| Ký tự | IV | IX | XL | XC | CD | CM |
| Giá trị | 4 | 9 | 40 | 90 | 400 | 900 |
Khi kết hợp các chữ số cơ bản I,V,X,L,C,D,M và nhóm chữ số đặc biệt IV, IX, XL, XC,CM, giá trị của chúng sẽ được tính theo nguyên tắc: từ trái sang phải, giá trị giảm dần.
Ví dụ:
Lưu ý:
Quy tắc số 1: chữ số thêm vào bên phải chữ số gốc là cộng thêm vào số bên trái.
Lưu ý:
Ví dụ:
Quy tắc số 2: Chữ số thêm vào bên trái chữ số gốc là trừ đi. Chữ số thêm phía bên trái phải nhỏ hơn chữ số gốc.
Ví dụ:
Các số có giá trị nhỏ: đọc số La Mã theo cách viết số La Mã dựa vào 2 bảng trên.
Ví dụ:
Các số có giá trị lớn thì sẽ đọc từ trái sang phải theo giá trị của các chữ số và nhóm chữ số giảm dần (xác định các chữ số hàng ngàn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị giống như số tự nhiên).
Ví dụ:
Số La Mã |
Giá trị |
Số La Mã |
Giá trị |
Số La Mã |
Giá trị |
Số La Mã |
Giá trị |
I |
1 |
XXVI |
26 |
LI |
51 |
LXXVI |
76 |
II |
2 |
XXVII |
27 |
LII |
52 |
LXXVII |
77 |
III |
3 |
XXVIII |
28 |
LIII |
53 |
LXXVIII |
78 |
IV |
4 |
XXIX |
29 |
LIV |
54 |
LXXIX |
79 |
V |
5 |
XXX |
30 |
LV |
55 |
LXXX |
80 |
VI |
6 |
XXXI |
31 |
LVI |
56 |
LXXXI |
81 |
VII |
7 |
XXXII |
32 |
LVII |
57 |
LXXXII |
82 |
VIII |
8 |
XXXIII |
33 |
LVIII |
58 |
LXXXIII |
83 |
IX |
9 |
XXXIV |
34 |
LIX |
59 |
LXXXIV |
84 |
X |
10 |
XXXV |
35 |
LX |
60 |
LXXXV |
85 |
XI |
11 |
XXXVI |
36 |
LXI |
61 |
LXXXVI |
86 |
XII |
12 |
XXXVII |
37 |
LXII |
62 |
LXXXVII |
87 |
XIII |
13 |
XXXVIII |
38 |
LXIII |
63 |
LXXXVIII |
88 |
XIV |
14 |
XXXIX |
39 |
LXIV |
64 |
LXXXIX |
89 |
XV |
15 |
XL |
40 |
LXV |
65 |
XC |
90 |
XVI |
16 |
XLI |
41 |
LXVI |
66 |
XCI |
91 |
XVII |
17 |
XLII |
42 |
LXVII |
67 |
XCII |
92 |
XVIII |
18 |
XLIII |
43 |
LXVIII |
68 |
XCIII |
93 |
XIX |
19 |
XLIV |
44 |
LXIX |
69 |
XCIV |
94 |
XX |
20 |
XLV |
45 |
LXX |
70 |
XCV |
95 |
XXI |
21 |
XLVI |
46 |
LXXI |
71 |
XCVI |
96 |
XXII |
22 |
XLVII |
47 |
LXXII |
72 |
XCVII |
97 |
XXIII |
23 |
XLVIII |
48 |
LXXIII |
73 |
XCVIII |
98 |
XXIV |
24 |
XLIX |
49 |
LXXIV |
74 |
XCIX |
99 |
XXV |
25 |
L |
50 |
LXXV |
75 |
C |
100 |
Hy vọng bài viết này đã giúp bạn viết và đọc số La Mã dễ dàng hơn. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết này. Cùng đón xem những bài viết hấp dẫn khác trên website Thế Giới Di Động nhé!
Nguồn: https://vi.wikipedia.org/
Trung tâm bảo hành có bán linh kiện và dịch vụ chính hãng, gọi là có ngay hỗ trợ miễn phí, bảo hành suốt đời.