• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Chi tiết phiên bản cập nhật 10.14 Đấu Trường Chân Lý - TFT | DTCL

Chi tiết phiên bản cập nhật 10.14 Đấu Trường Chân Lý - TFT | DTCL

86,200₫ 136,200₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Chi tiết phiên bản cập nhật 10.14 Đấu Trường Chân Lý mang đến sự chỉnh sửa về tộc Vệ Binh Tinh Tú, đặc biệt, Urgot được làm lại “nhẹ”.

    Riot Games tiếp tục cân bằng chỉnh sửa và mang đến các cờ thủ Đấu Trường Chân Lý phiên bản 10.14 với những thay đổi nhằm nâng cao trải nghiệm của người chơi. Tóm tắt phiên bản 10.14 với việc Vệ Binh Tinh Tú bị giảm sức mạnh tổng thể, nhưng các tướng của tộc này lại được tăng, Urgot được làm lại "nhẹ" và mấy cái hộp chứa Neeko giờ đây sẽ cho thêm chút vàng. Cùng Trungtambaohanh.com điểm qua những thay đổi trong bản cập nhật 10.14 lần này nhé!

    Chi tiết phiên bản cập nhật 10.14 Đấu Trường Chân Lý 

    I. Cập nhật Hệ Thống

    Hộp Neeko

    • Hộp Xanh: Neeko ⇒ Neeko + 2 Vàng
    • Hộp Vàng: Neeko + 3 Vàng ⇒ Neeko + 5 Vàng

    Chết cùng lúc

    • Máu âm ít hơn
    • Nếu số máu âm bằng nhau, người chơi có nhiều máu hơn sẽ thắng
    • Nếu cả hai chỉ số này bằng nhau luôn (cực hiếm gặp), vị trí cuối cùng của những người chơi hòa sẽ được phân định ngẫu nhiên

    Thiên Hà

    • Thiên Hà Mới: Hành Tinh Lùn - Hàng gần nhất và xa nhất trên sân đấu bị khóa lại.
    • Thiên Hà Bị Loại Bỏ: Linh Thú Bé Bỏng
    Thiên Hà Mới: Hành Tinh Lùn

    II. Cân bằng Tộc/Hệ

    Vệ Binh Tinh Tú

    • Vệ Binh Tinh Tú - Năng Lượng Chia Sẻ: 25/40/55 ⇒ 15/25/45
    • Poppy - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 60/100 ⇒ 50/90
    • Zoe - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 70/100 ⇒ 40/80
    • Neeko - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 75/150 ⇒ 25/100
    • Syndra - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 0/60 ⇒ 0/40
    • Soraka - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 50/125 ⇒ 50/120
    • Janna - Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 50/130 ⇒ 30/100
    Cân bằng Vệ Binh Tinh Tú

    Tộc/Hệ Khác

    • Vũ Trụ - Hút Máu: 15/40/99% ⇒ 20/45/150%
    • Siêu Công Nghệ - Máu và Sức Mạnh Công Kích Cộng Thêm: 350&40/600&75 ⇒ 300&35/550&70
    • Phù Thủy - Sức Mạnh Kỹ Năng: 20/45/75 ⇒ 20/40/70
    Cân bằng Tộc/Hệ khác

    III. Cân bằng Tướng

    Bậc 1

    • Jarvan - Máu: 650 ⇒ 700
    • Jarvan - Sức Mạnh Công Kích: 50 ⇒ 55
    • Jarvan - Năng lượng: 50/100 ⇒ 40/80
    • Jarvan - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm từ Kỹ Năng: 0.65/0.75/0.85 ⇒ 0.75/0.85/0.95
    • Xayah - Tốc Độ Đánh: 0,8 ⇒ 0,9
    Cân bằng Tướng Bậc 1

    Bậc 2

    • Mordekaiser - Máu: 650 ⇒ 700
    • Mordekaiser - Sát Thương Kỹ Năng: 50/75/125 ⇒ 75/100/200
    • Rakan - Máu: 600 ⇒ 700
    • Yasuo - Tổng Năng lượng: 90 ⇒ 80
    Cân bằng Tướng Bậc 2

    Bậc 3

    • Ashe - Máu: 600 ⇒ 650
    • Ashe - Tốc Độ Đánh: 0,8 ⇒ 0,85
    • Ashe - Sát Thương Kỹ Năng: 200/275/550 ⇒ 200/300/600
    • Ashe - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 2/2/2 ⇒ 2/3/4 giây
    • Ezreal - Sức Mạnh Công Kích: 60 ⇒ 50
    • Ezreal - Năng lượng Khởi Đầu: 50 ⇒ 30
    • Karma - Lá Chắn Kỹ Năng: 250/400/800 ⇒ 300/450/900
    • Karma - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm: 50/75/125% ⇒ 70/90/150%
    • Neeko - Máu: 800 ⇒ 850
    • Neeko - Giáp: 45 ⇒ 50
    • Shaco - Tổng Năng lượng: 80 ⇒ 70
    • Syndra - Sát Thương Mỗi Cầu: 100/125/200 ⇒ 100/140/220
    • Vayne - Máu: 550 ⇒ 500
    • Vayne - Sức Mạnh Công Kích: 60 ⇒ 50
    • Vi - Sát Thương Kỹ Năng: 400/600/1200 ⇒ 350/550/1100
    Cân bằng Tướng Bậc 3

    Bậc 4

    • Fizz - Sát Thương Kỹ Năng: 450/600/5000 ⇒ 400/550/4000
    • Irelia - Máu: 800 ⇒ 900
    • Irelia - Sức Mạnh Công Kích: 70 ⇒ 85
    • Irelia - Giáp: 35 ⇒ 50
    • Irelia - Kháng Phép: 20 ⇒ 40
    • Irelia - Sát Thương Kỹ Năng: 175/250/500% ⇒ 225/250/500%
    • Jhin - Sức Mạnh Công Kích: 80 ⇒ 85
    • Jhin - Tốc Độ Đánh: 0.85/0.9/1.1 ⇒ 0.9/0.95/1.2
    • Jhin - Sát Thương Phát 4: 244/344/4444% ⇒ 350/500/4444%
    • Jinx - Tốc Độ Đánh: 0,75 ⇒ 0,7
    • Riven - Lá Chắn: 225/375/1000 ⇒ 200/350/1000
    • Viktor - Sát Thương Kỹ Năng (đợt 2): 250/400/1500 ⇒ 200/325/1500
    Cân bằng Tướng Bậc 4

    Bậc 5

    • Aurelion Sol - Năng Lượng Rút: 15/25/50 ⇒ 10/15/50
    • Aurelion Sol - Sát Thương Kỹ Năng: 110/150/1000 ⇒ 90/150/1000
    • Janna - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm: 100/150/500 ⇒ 30/65/100
    Cân bằng Tướng Bậc 5

    Urgot

    • Giáp: 30 ⇒ 40
    • Kháng Phép: 20 ⇒ 40
    • Tầm Đánh: 660 ⇒ 420
    • Năng Lượng Khởi Đầu/Tổng: 40/90 ⇒ 50/100
    • Mục Tiêu Kỹ Năng Mục Tiêu Xa Nhất Trong Tầm Đánh ⇒ Mục Tiêu Xa Nhất
    • Mũi Khoan Tử Thần giờ sẽ bắt kẻ địch đầu tiên nó chạm phải, thay vì luôn chọn đúng mục tiêu hắn nhắm đến.
    • Sát thương giờ đây có thể bị phòng tránh (dùng Giáp Thiên Thần sẽ hồi sinh được).
    • Năng lượng giảm mỗi lần dùng: 10/20/90 ⇒ 20/30/100
    • Thời gian kéo đối thủ giờ sẽ tỉ lệ với Cấp Sao
    • Thời gian kéo: 1,5 giây ⇒ 3/2/1 giây
    Làm lại Urgot

    IV. Cân bằng Trang bị

    • Diệt Khổng Lồ giờ sẽ gây sát thương (trước giảm thiểu) dựa theo sát kiểu sát thương của nó (vật lý hoặc phép).
    • Nỏ Sét - Giảm Kháng Phép: 50% ⇒ 40%

    Hy vọng bài viết về chi tiết phiên bản cập nhật 10.14 Đấu Trường Chân Lý sẽ giúp các cờ thủ nắm rõ những cân bằng chỉnh sửa tộc/hệ cũng như các tướng mà Riot mang đến. Đừng quên chia sẻ bài viết và tiếp tục theo dõi trang web để cập nhật thêm những tin tức mới nhất về Đấu Trường Chân Lý và các đội hình cực mạnh nhé!

    Trung tâm bảo hành có bán linh kiện và dịch vụ chính hãng, gọi là có ngay hỗ trợ miễn phí, bảo hành suốt đời.
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008