• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Danh sách 58 tướng DTCL Mùa 5 Ngày Phán Quyết, kỹ năng chi tiết nhất

Danh sách 58 tướng DTCL Mùa 5 Ngày Phán Quyết, kỹ năng chi tiết nhất

60,100₫ 110,100₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Tổng hợp chi tiết bộ kỹ năng của 58 tướng DTCL mùa 5 Ngày Phán Quyết mới nhất, Nội tại của từng vị tướng, danh sách tướng DTCL mùa 5 chi tiết nhất theo giá tiền và hệ tộc

    Đấu Trường Chân Lý mùa 5: Ngày Phán Quyết là chủ đề đang được quan tâm hàng đầu của các game thủ chơi DTCL. Với 27 tộc hệ và tổng cộng 58 vị tướng, đây là thách thức lớn cho người chơi để tìm hiểu tất cả bộ kỹ năng của các vị tướng và xây dựng lại đội hình DTCL của mình. Hãy cùng bài viết điểm qua chi tiết bộ kỹ năng của 58 tướng mới trong DTCL Mùa 5 này nhé!

    Danh sách 58 tướng DTCL mùa 5 và kỹ năng chi tiết nhất | Ngày Phán Quyết

    Danh sách 58 tướng DTCL mùa 5 và kỹ năng chi tiết nhất | Ngày Phán Quyết

    I. Lợi ích

    • Nắm bắt thông tin của các vị tướng mới như kỹ năng, hiệu ứng, nội tại,...
    • Mau chóng bắt kịp thay đổi mới của ĐTCL mùa 5.
    • Biết cách phối hợp các hệ tộc để leo rank.
    • Làm hành trang để các cờ thủ trải nghiệm DTCL mùa 5.

    II. Danh sách tướng DTCL mùa 5 và bộ kỹ năng

    1. Suy Vong

    Vayne (1 Gold): Suy Vong - Cung Thủ

    Vayne
    • Kỹ năng: Các đòn tấn công của Vayne áp dụng điểm cộng dồn Tên Bạc. Phát bắn thứ 3 áp dụng tất cả các điểm cộng dồn lên cùng mục tiêu để gây thêm sát thương chuẩn.
    • Sát thương: 85/110/160

    Warwick (1 Gold): Suy Vong - Đấu Sĩ

    Warwick
    • Kỹ năng: Warwick lao tới kẻ địch có phần trăm máu thấp nhất, làm choáng chúng, gây sát thương phép và tự hồi máu bằng 80% sát thương gây ra trong 2 giây. Nếu kỹ năng kết liễu mục tiêu, Warwick sẽ được sử dụng lại ngay lập tức.
    • Sát thương: 200/300/450

    Hecarim (2 Gold): Suy Vong - Kỵ Sĩ

    Hecarim
    • Kỹ năng: Hecarim tạo ra một luồng khí xung quanh bản thân trong 3 giây. Mỗi kẻ địch bên trong nhận sát thương phép, và Hecarim tự hồi máu trong thời gian chiêu thức diễn ra.
    • Sát thương: 375/500/1000
    • Hồi máu: 375/500/1000

    Thresh (2 Gold): Suy Vong - Hiệp Sĩ

    Thresh
    • Kỹ năng: Thresh ném lưỡi hái của mình, xích đến kẻ địch xa nhất gây sát thương phép và kéo chúng về phía hắn trong vài giây.
    • Sát thương: 100/200/300
    • Thời gian kéo: 2/3/5

    Viktor (2 Gold): Suy Vong - Ma - Pháp Sư

    Viktor
    • Kỹ năng: Viktor làm nổ tung mục tiêu, gây sát thương phép lên kẻ địch gần nhất và tạo một lá chắn cho đồng minh gần kẻ địch đó nhất trong 5 giây.
    • Sát thương: 250/350/600
    • Giáp: 250/350/600

    Katarina (3 Gold): Suy Vong - Sát Thủ

    Katarina
    • Kỹ năng: Katarina ném một con dao găm vào kẻ địch xa nhất, gây sát thương phép. Khi con dao tiếp đất gần mục tiêu, Katarina dịch chuyển đến nó và lập tức phóng thêm 3 con dao nữa vào kẻ địch gần nhất mà mỗi con đều gây sát thương phép.
    • Sát thương: 110/150/300
    • Sát thương dao găm: 50/75/150

    Draven (4 Gold): Suy Vong - Quân Đoàn

    Draven
    • Kỹ năng: Draven bắt đầu xoay một chiếc rìu, tăng sức mạnh cho đòn tấn công tiếp theo của anh ta để gây ra phần trăm sát thương vật lý cộng thêm. Nó sẽ quay trở lại vị trí của anh ta sau khi tấn công mục tiêu và nếu Draven bắt được nó, nó sẽ làm mới hiệu ứng này. Draven có thể quay tối đa hai rìu cùng một lúc.
    • Sát thương: 180/200/260%
    • Sát thương cộng thêm: 150/200/500

    Ryze (4 Gold): Suy Vong - Thây Ma - Bí Ẩn

    Ryze
    • Kỹ năng: Ryze áp sát kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép và làm choáng hắn trong vài giây. Lần sử dụng kỹ năng tiếp theo của Ryze đó được tăng sức mạnh để lan rộng xung quanh, gây sát thương tương tự và làm choáng tất cả kẻ địch trong một khu vực rộng lớn xung quanh mục tiêu.
    • Sát thương: 200/250/800
    • Choáng: 1.5/2/4 giây

    Viego (5 Gold): Suy Vong - Chiến Binh - Sát Thủ

    Viego
    • Kỹ năng: Viego làm hỏng linh hồn của mục tiêu, làm choáng họ trong 5 giây và gây sát thương phép tăng 100% sát thương mỗi giây. Viego sẽ bị gián đoạn nếu bị làm choáng. Nếu nạn nhân của Viego nằm xuống, hắn sẽ hồi sinh với đầy đủ máu để chiến đấu vì anh ta, nhưng sẽ mất lượng máu tối đa mỗi giây. 
    • Sát thương: 200/300/1500
    • Mất máu tối đa: 15/7/0%

    2. Ma Sứ

    Vladimir (1 Gold): Ma Sứ - Tái Tạo

    Vladimir
    • Kỹ năng: Vladimir gây sát thương phép lên mục tiêu và hồi máu cho bản thân.
    • Sát thương: 250/350/450
    • Hồi máu: 200/250/350

    Sejuani (2 Gold): Ma Sứ - Kỵ Sĩ

    Sejuani
    • Kỹ năng: Sejuani ra hiệu cho Bristle lao tới, gây sát thương phép và làm choáng mục tiêu trong 4 giây. Sau đó, cô nhận được Giáp Băng Giá, tăng giáp và kháng phép trong vài giây.
    • Sát thương: 60/120/200
    • Giáp và kháng phép: 300/450/900
    • Thời gian tăng giáp và kháng phép: 2/3/4

    Lee Sin (3 Gold): Ma Sứ - Chiến Binh

    Lee Sin
    • Kỹ năng: Lee Sin tạo ra cơn địa chấn, gây sát thương phép lên những kẻ địch xung quanh và làm chậm 50% tốc độ đánh của chúng trong 4 giây.
    • Sát thương: 225/350/700

    Morgana (3 Gold): Ma Sứ - Tiên Hắc Ám - Bí Ẩn

    Morgana
    • Kỹ năng: Morgana bắn dây xích tới những kẻ địch xung quanh, gây sát thương phép. Sau 3 giây, tất cả kẻ địch bị xích sẽ bị gây thêm sát thương phép và làm choáng trong vài giây.
    • Sát thương: 200/300/550
    • Sát thương cộng thêm: 200/300/550
    • Choáng: 2.5/3/4 giây

    Yasuo (3 Gold): Ma Sứ - Quân Đoàn

    Yasuo
    • Kỹ năng: Yasuo tấn công mục tiêu, gây sát thương phép lên chúng. Sau đó, Yasuo cường hóa thanh kiếm của mình, nhận thêm sát thương chuẩn cộng dồn khi trúng đích cho đến khi giao chiến kết thúc.
    • Sát thương: 300/400/600
    • Sát thương chuẩn: 30/40/60

    Aphelios (4 Gold): Ma Sứ - Cung Thủ

    Aphelios
    • Kỹ năng: Aphelios tung ra nhiều đòn tấn công cùng lúc, một đòn vào mục tiêu chính và những đòn còn lại vào những kẻ địch gần nhất, gây sát thương theo phần trăm sức mạnh công kích và cộng thêm sát thương vật lý cho mỗi đòn.
    • Số lượng đòn đánh: 4/4/8
    • Sát thương: 160/170/220%
    • Sát thương cộng thêm: 150/200/400

    Diana (4 Gold): Ma Sứ - Đồ Long - Sát Thủ

    Diana
    • Kỹ năng: Diana gọi ra ánh trăng, thu hút tất cả kẻ địch xung quanh, gây sát thương phép và làm choáng chúng trong vài giây.
    • Sát thương: 200/300/1500
    • Choáng: 1.5/2/4 giây

    Darius (5 Gold): Ma Sứ - Thần Vương - Hiệp Sĩ

    Darius
    • Kỹ năng: Darius biến thành Lang Vương, trở nên không thể ngăn cản và lao về phía kẻ thù gần đó. những Lang Vương khác tham gia cùng anh ta, mỗi mục tiêu sẽ nhắm mục tiêu con mồi của riêng mình. Kẻ địch bị Lang Vương cắn phải chịu phần trăm sát thương của Darius và bị giảm 60% giáp trong 6 giây. Sau khi cắn con mồi, các đòn tấn công tiếp theo của Darius sẽ phục hồi 10% máu tối đa của hắn.
    • Sát thương vật lý của Lang Vương: 250/350/5000%
    • Số lần tấn công: 3/4/10

    3. Tiên Hắc Ám

    Lissandra (1 Gold): Tiên Hắc Ám - Tái Tạo

    Lissandra
    • Kỹ năng: Lissandra ném mảnh băng về phía kẻ địch có sát thương vật lý cao nhất, gây sát thương phép lên mục tiêu đầu tiên trúng phải. Sau khi bắn trúng mục tiêu ban đầu hoặc tại điểm đến cuối cùng, mảnh băng phát nổ gây sát thương phép cho các mục tiêu xung quanh. Tất cả kẻ địch trúng phải đòn này sẽ bị giảm sát thương vật lý trong 8 giây.
    • Sát thương: 250/350/450
    • Sát thương nổ: 125/175/225
    • Giảm sát thương vật lý: 40/40/60%

    LeBlanc (2 Gold): Tiên Hắc Ám - Sát Thủ

    LeBlanc
    • Kỹ năng: LeBlanc phóng những sợi xích ảo thuật vào hai kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép và sau một khoảng thời gian ngắn sẽ làm choáng chúng trong vài giây.
    • Sát thương: 150/225/400
    • Choáng: 1.5/2/3 giây

    Morgana (3 Gold): Tiên Hắc Ám - Ma Sứ - Bí Ẩn

    Morgana
    • Kỹ năng: Morgana bắn dây xích tới những kẻ địch xung quanh, gây sát thương phép. Sau 3 giây, tất cả kẻ địch bị xích nhận thêm sát thương phép và bị làm choáng trong vài giây.
    • Sát thương: 200/300/550
    • Sát thương cộng thêm: 200/300/550
    • Choáng: 2.5/3/4 giây

    4. Ác Quỷ

    Ziggs (1 Gold): Ác Quỷ - Pháp Sư

    Ziggs
    • Kỹ năng: Ziggs ném một quả bom vào mục tiêu, gây sát thương phép.
    • Sát thương: 200/300/450

    Kled (1 Gold): Ác Quỷ - Kỵ Sĩ

    Kled
    • Nội tại: Kled cưỡi Skaarl tham chiến, tạo một lá chắn bằng 80% máu tối đa. Khi lá chắn bị vỡ, hắn ta tháo xuống và trong một thời gian ngắn trở nên không thể nhắm tới, đồng thời tăng tốc độ đánh và khiến mỗi đòn tấn công thứ 4 gây 200% sát thương vật lý.
    • Tốc độ đánh: 50/60/70%

    Poppy (1 Gold): Ác Quỷ - Hiệp Sĩ

    Poppy
    • Kỹ năng: Poppy ném chiếc khiên của mình vào kẻ địch xa nhất, gây sát thương phép. Chiếc khiên sau đó bật trở lại, tạo cho Poppy một lá chắn chặn sát thương.
    • Sát thương: 100/150/225
    • Chặn sát thương: 200/300/450

    Kennen (2 Gold): Ác Quỷ - Chiến Binh

    Kennen
    • Kỹ năng: Kennen nhấn chìm mình trong ngọn lửa, lao tới phía sau kẻ địch xa nhất. Những kẻ địch mà anh ta đi qua đều nhận sát thương phép và bị làm choáng trong vài giây.
    • Sát thương: 150/200/400
    • Choáng: 1.5/2/3 giây

    Lulu (3 Gold): Ác Quỷ - Bí Ẩn

    Lulu
    • Kỹ năng: Lulu niệm phép lên những đơn vị gần nhất. Nếu kỹ năng này mê hoặc một đồng minh, họ nhận thêm tốc độ đánh trong 4 giây. Nếu kỹ năng này mê hoặc kẻ thù, chúng sẽ biến thành một con mèo ngoan ngoãn trong vài giây, làm choáng chúng và khiến chúng nhận thêm 20% sát thương.
    • Số lượng bùa mê hoặc: 3/4/5
    • Tốc độ đánh: 40/50/80%
    • Thời gian biến hình: 2/2.5/3 giây

    Teemo (5 Gold): Ác Quỷ - Quỷ Vương - Thuật Sĩ

    Teemo
    • Kỹ năng: Teemo phân tán Linh Hồn Địa Ngục xung quanh một kẻ địch ngẫu nhiên. Khi kẻ địch đến gần Linh Hồn Địa Ngục (hoặc sau 3 giây) nó sẽ phát nổ, gây sát thương phép lên những kẻ địch xung quanh và giảm 50% tốc độ đánh của chúng.
    • Số lượng linh hồn: 4/6/66
    • Sát thương: 100/140/6666

    5. Đồ Long

    Trundle (2 Gold): Đồ Long - Chiến Binh

    Trundle
    • Kỹ năng: Trundle hút hết sức mạnh của mục tiêu hiện tại, đánh cắp phần trăm máu, giáp, kháng phép và sát thương vật lý của chúng trong 6 giây.
    • Phần trăm đánh cắp: 30/40/50%

    Pantheon (3 Gold): Đồ Long - Chiến Binh

    Pantheon
    • Kỹ năng: Pantheon nâng khiên, giảm tất cả sát thương nhận phải trong 4 giây và gây sát thương theo phần trăm sức mạnh công kích ở khu vực trước mặt trong thời gian hiệu lực.
    • Giảm sát thương: 75/80/90%
    • Sát thương: 340/350/400%

    Diana (4 Gold): Đồ Long - Ma Sứ - Sát Thủ

    Diana
    • Kỹ năng: Diana gọi ra ánh trăng, thu hút tất cả kẻ địch xung quanh, gây sát thương phép và làm choáng chúng trong vài giây.
    • Sát thương: 200/300/1500
    • Choáng: 1.5/2/4

    Mordekaiser (4 Gold): Đồ Long - Quân Đoàn

    Mordekaiser
    • Kỹ năng: Mordekaiser tự tạo lá chắn tương đương 50% máu tối đa trong 5 giây,  tăng sức mạnh cho cây chùy của mình để gây thêm sát thương phép và nhận đánh tầm xa thêm 1 ô trong cùng thời gian.
    • Sát thương: 450/600/5000

    6. Thây Ma

    Kalista (1 Gold): Thây Ma - Quân Đoàn

    Kalista
    • Kỹ năng: Kalista ném ngọn giáo về phía kẻ địch xa nhất, gây sát thương theo phần trăm sức mạnh công kích cộng thêm sát thương vật lý lên kẻ địch đầu tiên trúng phải. Nếu kỹ năng này giết chết mục tiêu, ngọn giáo tiếp tục và sẽ gây lượng sát thương lớn hơn cho mục tiêu tiếp theo mà nó bắn trúng.
    • Sát thương: 200/225/250
    • Sát thương cộng thêm: 400/700/1100

    Brand (2 Gold): Thây Ma - Pháp Sư

    Brand
    • Kỹ năng: Brand phóng một quả cầu lửa vào kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép trong 12 giây. Những kẻ địch bị thiêu rụi sẽ bị giảm kháng phép.
    • Sát thương: 700/900/1300
    • Giảm kháng phép: 40/50/60%

    Nunu (3 Gold): Thây Ma - Đấu Sĩ

    Nunu
    • Kỹ năng: Willump cắn mục tiêu, gây sát thương phép. Nếu trước khi cắn, mục tiêu của Willump còn ít máu hơn Trundle, kỹ năng sẽ gây thêm 50% sát thương và chuyển thành sát thương chuẩn.
    • Sát thương: 500/750/1500

    Ryze (4 Gold): Thây Ma - Suy Vong - Bí Ẩn

     Ryze
    • Kỹ năng: Ryze áp sát kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép và làm choáng hắn trong vài giây. Lần sử dụng tiếp theo của anh ta sau đó được tăng sức mạnh để lan rộng xung quanh, gây sát thương tương tự và gây choáng cho tất cả kẻ địch trong một khu vực rộng lớn xung quanh mục tiêu.
    • Sát thương: 200/250/800
    • Choáng: 1.5/2/4 giây

    7. Thiên Thần

    Aatrox (1 Gold): Thiên Thần - Quân Đoàn

    Aatrox
    • Kỹ năng: Aatrox tấn công mục tiêu, gây sát thương theo phần trăm sức mạnh công kích và tự hồi 30% máu tối đa.
    • Sát thương: 100/210/225%

    Leona (1 Gold): Thiên Thần - Hiệp Sĩ

    Leona
    • Kỹ năng: Leona che chắn bằng chiếc khiên của mình, giảm tất cả sát thương nhận vào trong 4 giây.
    • Giảm sát thương: 40/80/400

    Syndra (2 Gold): Thiên Thần - Thuật Sĩ

    Syndra
    • Kỹ năng: Syndra tóm lấy kẻ địch gần nhất và ném hắn về phía kẻ địch xa nhất, gây sát thương phép lên tất cả kẻ địch xung quanh khi va chạm và làm choáng mục tiêu bị ném trong vài giây.
    • Sát thương: 250/350/650
    • Choáng: 2/2.5/4 giây

    Varus (2 Gold): Thiên Thần - Cung Thủ

    Varus
    • Kỹ năng: Varus bắn ra một trận mưa tên xung quanh mục tiêu, gây sát thương theo phần trăm sức mạnh công kích. Varus và đồng minh trong khu vực được ban phước, giúp họ gât thêm sát thương phép khi tấn công trong 6 giây.
    • Sát thương: 120/130/160%
    • Sát thương phép: 25/50/100

    Lux (3 Gold): Thiên Thần - Bí Ẩn

    Lux
    • Kỹ năng: Lux phóng cây gậy phép của mình về phía đồng minh xa nhất, gậy phép sẽ trở lại với cô sau khi chạm vào họ. Lux và mỗi đồng minh được gậy phép chạm vào sẽ nhận lá chắn trong 3 giây. Ngoài ra, Lux cường hóa đòn đánh tiếp theo của cô ấy để gây thêm sát thương phép.
    • Lá chắn: 150/225/400
    • Sát thương: 200/350/800

    Rell (4 Gold): Thiên Thần - Chiến Binh - Kỵ Sĩ

    Rell
    • Kỹ năng: Rell nhảy lên không trung, tạo ra một sợi dây kết nối giữa cô và đồng minh xa nhất. Khi Rell hạ cánh dây buộc bị phá vỡ, tất cả đồng minh ở gần và giữa họ nhận một lá chắn trong 4 giây và làm choáng tất cả kẻ địch trong cùng khu vực trong vài giây.
    • Giáp: 350/500/3000
    • Choáng: 2/2.5/8 giây

    Vel'Koz (4 Gold): Thiên Thần - Pháp Sư

    Vel
    • Kỹ năng: Vel'Koz bắn ra một luồng tia năng lượng về phía kẻ địch gần trung tâm chiến trường nhất trong 3 giây, gây sát thương phép. Chùm tia năng lượng này ngày càng mở rộng khi Vel'Koz bắn lâu và anh ta sẽ quay lại nếu không có kẻ thù trong khu vực.
    • Sát thương: 900/1200/4000

    Kayle (5 Gold): Thiên Thần - Tiên Tộc - Quân Đoàn

    Kayle

    Nội tại: Kayle thăng thiên sau mỗi vài giây, nhận thêm hiệu ứng.

    • Lần 1: Đòn đánh gây sát thương theo phần trăm sức mạnh công kích của Kayle thành sát thương chuẩn cộng thêm. 
    • Lần 2: Các đòn tấn công phát nổ xung quanh mục tiêu gây sát thương vật lý và gây thêm sát thương chuẩn cho những kẻ địch xung quanh. 
    • Lần 3: Mỗi đòn đánh thứ 7 tăng khả năng miễn nhiễm sát thương cho Kayle trong 1 giây. 
    • Lần 4: Những cú đánh khiến kiếm mưa rơi xuống, gây sát thương phép.
    • Thời gian thăng thiên: 5/4/1 giây
    • Thăng thiên lần 1: 70/80/1000% 
    • Thăng thiên lần 4: 250/400/10000

    8. Thần Sứ

    Gragas (1 Gold): Thần Sứ - Đấu Sĩ

    Gragas
    • Kỹ năng: Gragas nốc rượu, giảm sát thương nhận vào trong 4 giây và khiến đòn đánh cơ bản tiếp theo của hắn gây thêm sát thương phép.
    • Giảm sát thương: 40/50/60%
    • Sát thương: 175/250/400

    Kha'Zix (1 Gold): Thần Sứ - Sát Thủ

    Kha
    • Kỹ năng: Kha'Zix chém kẻ địch gần nhất, gây sát thương phép. Nếu kẻ thù không có đồng minh bên cạnh, sát thương này được tăng lên.
    • Sát thương: 250/350/550
    • Sát thương khi kẻ địch không có đồng minh cạnh bên: 750/1050/1650

    Soraka (2 Gold): Thần Sứ - Tái Tạo

    Soraka
    • Kỹ năng: Soraka phù phép khu vực xung quanh kẻ địch với phần trăm năng lượng cao nhất hiện tại, gây sát thương phép lên tất cả kẻ địch trúng phải và tăng mana cho kỹ năng tiếp theo của chúng.
    • Sát thương: 150/250/500
    • Mana kẻ địch tốn tăng: 35/35/50%

    Nidalee (3 Gold): Thần Sứ - Chiến Binh

    Nidalee
    • Kỹ năng: Nidalee biến thành một con báo sư tử, lao ra phía sau mục tiêu. Khi ở dạng báo sư tử, phạm vi tấn công của Nidalee giảm xuống còn 1 ô, cô ấy nhận thêm tỉ lệ né tránh và bất cứ khi nào cô ấy né, đòn tấn công tiếp theo của cô sẽ gây thêm sát thương phép.
    • Sát thương: 125/200/400
    • Tỉ lệ né tánh: 30/40/50%

    Riven (3 Gold): Thần Sứ - Quân Đoàn

    Riven
    • Kỹ năng: Riven cường hóa lưỡi kiếm, làm choáng những kẻ địch xung quanh trong 1.5 giây, đồng thời gây sát thương phép. Trong 8 giây tiếp theo, cô ấy nhận thêm sức mạnh công kích.
    • Sát thương: 100/200/350
    • Sát thương cộng thêm: 70/80/90%

    Karma (4 Gold): Thần Sứ - Thuật Sĩ

    Karma
    • Kỹ năng: Karma bắn ra luồng năng lượng tới một vị trí ngẫu nhiên của kẻ địch và phát nổ khi va chạm, gây sát thương phép lên những kẻ địch xung quanh và giảm năng lượng tối đa của Karma (xuống tối thiểu là 10). Karma tăng sức mạnh cho mỗi lần sử dụng thứ ba, khiến nó phóng ra ba luồng năng lượng về các mục tiêu khác nhau thay vì một.
    • Sát thương: 180/220/900

    Garen (5 Gold): Thần Sứ - Thần Vương

    Garen
    • Kỹ năng: Garen triệu hồi một thanh kiếm tấn công khu vực rộng lớn được chỉ định, gây sát thương phép theo phần trăm máu tối đa của mỗi mục tiêu và giảm 60% kháng phép của chúng trong 6 giây. Garen nhận thêm một lá chắn bằng 50% máu tối đa trong vài giây.
    • Sát thương: 20/25/200%

    9. Tiên Tộc

    Ashe (3 Gold): Tiên Tộc - Long Tộc - Cung Thủ

    Ashe
    • Kỹ năng: Ashe bắn một mũi tên vào kẻ địch xa nhất, gây sát thương phép lên kẻ địch đầu tiên trúng phải và làm choáng hắn. Nếu mũi tên bay ít nhất 5 ô, thời gian làm choáng sẽ tăng gấp đôi. Kẻ địch trong vòng 1 ô nhận 50% hiệu ứng này.
    • Sát thương: 300/400/800
    • Choáng: 1.5/1.5/2.5 giây

    Taric (4 Gold): Tiên Tộc - Hiệp Sĩ

    Taric
    • Kỹ năng: Tất cả đồng đội trong khu vực xung quanh Taric đều được hồi máu và tăng giáp trong 5 giây.
    • Hồi máu: 500/750/5000
    • Giáp: 50/75/500

    Kayle (5 Gold): Tiên Tộc - Thiên Thần - Quân Đoàn

    Kayle

    Nội tại: Kayle thăng thiên sau mỗi vài giây, nhận thêm hiệu ứng.

    • Lần 1: Đòn đánh gây theo phần trăm sát thương vật lý của Kayle thành sát thương chuẩn cộng thêm. 
    • Lần 2: Các đòn tấn công phát nổ xung quanh mục tiêu gây sát thương vật lý và gây thêm sát thương chuẩn cho những kẻ địch xung quanh. 
    • Lần 3: Mỗi đòn đánh thứ 7 tăng khả năng miễn nhiễm sát thương cho Kayle trong 1 giây. 
    • Lần 4: Những cú đánh khiến kiếm mưa rơi xuống, gây sát thương phép.
    • Thời gian thăng thiên: 5/4/1
    • Thăng thiên lần 1: 70/80/1000% 
    • Thăng thiên lần 4: 250/400/10000 sát thương phép

    10. Long Tộc

    Udyr (1 Gold): Long Tộc - Chiến Binh

    Udyr
    • Kỹ năng: Udyr hoán đổi vị trí Rùa và Hổ với mỗi lần sử dụng, nhận được các lợi ích sau: 
    • Rùa: Nhận lá chắn máu trong 4 giây. 
    • Hổ: Tấn công nhanh 3 lần với đòn đánh cơ bản tiếp theo của hắn dựa trên phần trăm sát thương vật lý.
    • Lá chắn Rùa: 200/300/450
    • Sát thương Hổ: 100/110/120%
    • <
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008