• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter,Full Height

2,486,000₫ 2,536,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter – 4-Port RJ45 Gigabit Ethernet, PCIe 2.1 x4, Full Height

    Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter là card mạng máy chủ Gigabit Ethernet bốn cổng, được Dell cung cấp dưới dạng Customer Kit Full Height với mã Dell 540-BBDS. Adapter dựa trên nền tảng Intel Ethernet Server Adapter I350-T4 và bộ điều khiển Intel Ethernet Controller I350, hướng đến máy chủ cần nhiều kết nối Gigabit độc lập, khả năng dự phòng mạng, teaming, VLAN và hỗ trợ ảo hóa.

    Card có bốn cổng RJ45 copper, mỗi cổng hỗ trợ tự động thương lượng 10/100/1000Mb/s theo các chuẩn Ethernet tương ứng. Giao tiếp với máy chủ sử dụng PCI Express 2.1 tốc độ 5GT/s, bus điện bốn lane PCIe và có thể hoạt động trong khe PCIe x4, x8 hoặc x16 tương thích. Với bốn cổng Gigabit, adapter phù hợp cho server cần tách traffic quản trị, máy ảo, storage hoặc tạo cấu hình dự phòng mà không cần nhiều card mạng riêng biệt.

    Intel I350 còn tích hợp nhiều chức năng dành cho môi trường server như SR-IOV, Flexible Port Partitioning, nhiều hàng đợi Tx/Rx, checksum offload, TCP segmentation offload, Receive Side Scaling, Jumbo Frame, PXE/iSCSI boot và Energy Efficient Ethernet. Tuy nhiên cần lưu ý đây là card 1GbE truyền thống, không hỗ trợ 2.5GbE, 5GbE hay 10GbE.

     

    Thông số kỹ thuật Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter

    • Thương hiệu hệ thống: Dell.
    • Nền tảng adapter: Intel Ethernet Server Adapter I350.
    • Phiên bản: Quad Port – QP.
    • Dell Part: 540-BBDS.
    • Loại: Ethernet Server Network Adapter.
    • Form factor: PCIe add-in adapter, Full Height Customer Kit.
    • Số cổng: 4.
    • Connector: 4 x RJ45.
    • Media: Copper twisted-pair.
    • Tốc độ mỗi cổng: 10/100/1000Mb/s.
    • Tốc độ tối đa mỗi cổng: 1GbE.
    • Chuẩn Ethernet: IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab.
    • Auto-negotiation: có.
    • Auto MDI/MDI-X: có.
    • Controller: Intel Ethernet Controller I350.
    • Host interface: PCI Express 2.1.
    • PCIe signaling: 5GT/s.
    • Bus width: 4-lane PCI Express.
    • Khe tương thích: có thể hoạt động trong PCIe x4, x8 hoặc x16 tương thích.
    • Cáp 1000BASE-T: Category 5 hoặc cao hơn.
    • Khoảng cách copper: tới khoảng 100m với hệ thống cáp phù hợp.
    • Jumbo Frame: hỗ trợ packet tới 9.5KB.
    • SR-IOV: hỗ trợ.
    • Virtual Functions: tối đa 8 VF trên mỗi port; 32 VF trên adapter quad-port theo tài liệu Intel.
    • Tx/Rx Queue: 8 cặp queue trên mỗi port.
    • VLAN: IEEE 802.1Q, hỗ trợ tối đa 4096 VLAN tag.
    • Energy Efficient Ethernet: IEEE 802.3az.
    • DMA Coalescing: hỗ trợ.
    • IEEE 1588: hỗ trợ timestamp/time synchronization.
    • IEEE 802.1AS: hỗ trợ.
    • PXE: hỗ trợ PXE 2.1.
    • iSCSI Remote Boot: hỗ trợ.
    • Công suất điển hình I350-T4: khoảng 5W.
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 55°C.
    • Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến 70°C.
    • Kích thước PCB copper T4: khoảng 13,54 x 6,89cm.
    • Chiều cao Full Height bracket: khoảng 12cm.

    4 cổng RJ45 Gigabit Ethernet

    Dell Intel I350 QP cung cấp bốn cổng RJ45 độc lập. Mỗi PHY hỗ trợ 10BASE-T, 100BASE-TX và 1000BASE-T, vì vậy card có thể kết nối với switch Gigabit hiện đại hoặc tự thương lượng xuống tốc độ thấp hơn khi thiết bị đầu bên kia không hỗ trợ 1GbE.

    Đối với 1000BASE-T, Intel yêu cầu cáp Category 5 hoặc cao hơn. Trong triển khai thực tế nên ưu tiên Cat5e hoặc Cat6 chất lượng tốt, đầu RJ45 đúng chuẩn và chiều dài trong giới hạn Ethernet copper khoảng 100m. Nếu một port chỉ thương lượng 100Mb/s thay vì 1Gb/s, cáp hoặc một trong bốn cặp dây Ethernet thường là hạng mục cần kiểm tra đầu tiên.

    Bốn port vật lý cũng tạo điều kiện tách các network role khác nhau: một port cho management, một port cho storage, hai port cho VM hoặc teaming. Tuy nhiên bốn cổng 1GbE không có nghĩa một TCP flow đơn đạt 4Gb/s; aggregation cần cấu hình bonding, teaming hoặc LACP thích hợp và còn phụ thuộc switch.

    PCI Express 2.1 x4

    Intel I350-T4 sử dụng PCI Express 2.1 với signaling 5GT/s và bus điện bốn lane. Tài liệu Intel ghi card có thể hoạt động trong khe PCIe x4, x8 hoặc x16 tương thích. Do đó một khe x16 không biến card thành thiết bị x16; controller vẫn sử dụng bốn lane theo thiết kế.

    PCIe 2.1 x4 cung cấp băng thông phù hợp cho bốn kết nối Gigabit Ethernet. Không nên nhập card là PCIe 3.0 chỉ vì máy chủ Dell sử dụng PCIe Gen3; generation của khe host và generation thiết kế của network adapter là hai thông số khác nhau.

    Intel Ethernet Controller I350

    I350 sử dụng kiến trúc controller Ethernet server tích hợp, không cần bridge PCIe riêng như một số thiết kế nhiều controller cũ. Intel gọi đây là bridgeless design nhằm giảm độ phức tạp, điện năng và độ trễ trong adapter multi-port.

    Controller tích hợp PHY 10/100/1000Mb/s, checksum offload IPv4/IPv6, TCP/UDP, TCP Segmentation Offload, Receive Side Scaling, interrupt moderation và MSI-X. Các chức năng này có thể giảm lượng công việc CPU phải thực hiện khi xử lý network traffic, đặc biệt trong máy chủ có nhiều core.

    SR-IOV và khả năng ảo hóa

    Intel I350 hỗ trợ PCI-SIG SR-IOV. Tài liệu Intel công bố tối đa tám Virtual Function trên mỗi port và 32 Virtual Function đối với adapter quad-port. Virtual Function có thể được gán cho máy ảo hoặc các tiến trình thích hợp trong hệ thống hỗ trợ.

    Flexible Port Partitioning cùng nhiều Tx/Rx queue cho phép phân chia tài nguyên network controller tốt hơn trong môi trường ảo hóa. Card cũng hỗ trợ traffic isolation, traffic steering, MAC/VLAN anti-spoofing và Function Level Reset cho Physical Function hoặc Virtual Function.

    Số VF thực tế mà người quản trị sử dụng còn phụ thuộc BIOS, IOMMU/Intel VT-d, hypervisor, firmware và driver. Việc card hỗ trợ SR-IOV về phần cứng không đồng nghĩa chức năng sẽ tự hoạt động nếu máy chủ chưa bật SR-IOV trong BIOS.

    Jumbo Frame và network offload

    Intel công bố I350 hỗ trợ packet tới 9.5KB. Jumbo Frame có thể giảm số packet cần xử lý khi truyền lượng dữ liệu lớn trong mạng storage hoặc server-to-server, nhưng toàn bộ đường truyền gồm NIC, switch và thiết bị đầu bên kia phải dùng MTU tương thích.

    Các offload như TCP/UDP checksum và TCP Segmentation Offload giúp chuyển một phần xử lý packet xuống controller. Receive Side Scaling phân phối lưu lượng nhận qua nhiều processor core để tránh tập trung toàn bộ interrupt vào một CPU.

    Energy Efficient Ethernet và DMA Coalescing

    I350 hỗ trợ IEEE 802.3az Energy Efficient Ethernet. Khi traffic thấp và switch cũng hỗ trợ EEE, PHY có thể chuyển sang trạng thái Low Power Idle để giảm điện năng. Intel cũng tích hợp DMA Coalescing, cho phép gom các hoạt động DMA để CPU và bộ nhớ của máy chủ có thể ở trạng thái tiết kiệm điện lâu hơn.

    Intel công bố mức tiêu thụ điện điển hình khoảng 5W cho I350-T4. Đây là mức của adapter theo điều kiện đo của Intel và không nên coi là công suất cố định trong mọi tải hoặc mọi cấu hình máy chủ.

    PXE, iSCSI và khả năng boot qua mạng

    Intel I350 hỗ trợ PXE 2.1, UEFI và Intel Boot Agent để máy chủ có thể boot image qua mạng trong môi trường triển khai tập trung. Adapter cũng hỗ trợ Intel Ethernet iSCSI Remote Boot trong các hệ điều hành và cấu hình tương thích.

    I350 có nhiều chức năng hỗ trợ tăng hiệu quả traffic iSCSI như checksum và segmentation offload. Tuy nhiên đây vẫn là Ethernet adapter sử dụng software/native iSCSI initiator của hệ điều hành, không nên nhập thành hardware iSCSI HBA hoặc Fibre Channel HBA.

    Khả năng tương thích

    Dell 540-BBDS là Customer Kit dành cho nền tảng server Dell tương thích. Dell từng xác nhận kit I350 QP này được validate trên các hệ thống PowerEdge thế hệ 12 trở lên trong phạm vi danh sách sản phẩm thời điểm tương ứng. Khi lắp vào server cụ thể vẫn cần kiểm tra Service Tag, riser, firmware và danh sách supported NIC của model đó.

    Về điện, card cần khe PCIe hỗ trợ tối thiểu bốn lane. Về cơ khí, sản phẩm đang mô tả là bản Full Height; nếu chassis chỉ có low-profile slot cần sử dụng bracket phù hợp thay vì cố lắp Full Height bracket.

    Giới hạn của Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter

    • Tốc độ tối đa mỗi port là 1GbE.
    • Không hỗ trợ 2.5GbE, 5GbE hoặc 10GbE.
    • Có bốn cổng RJ45 copper, không phải SFP hoặc SFP+.
    • Host interface là PCIe 2.1 5GT/s, bus điện x4.
    • Không phải OCP 3.0 adapter.
    • Không phải Fibre Channel HBA hoặc CNA 10GbE.
    • Đây là Full Height Customer Kit 540-BBDS.
    • Không nên trộn với I350-T4 for OCP 3.0 dù cùng dùng controller I350 và bốn cổng 1GbE.

    Ứng dụng thực tế

    Dell Intel I350 QP phù hợp với file server, web server, database server, hệ thống backup, virtualization host, firewall/router software và các máy chủ cần nhiều interface mạng vật lý. Bốn port cho phép tách management LAN, production LAN, storage và backup network.

    Trong môi trường VMware, Hyper-V hoặc Linux KVM, các tính năng SR-IOV, multiple queue và VLAN hỗ trợ triển khai nhiều workload trên cùng server. Với những hệ thống không yêu cầu trên 1Gb/s mỗi port, I350 vẫn là kiến trúc phù hợp nhờ tiêu thụ điện thấp và tính năng server-class.

    Những lỗi Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter có thể gặp

    Các lỗi hoặc biểu hiện bất thường có thể xuất phát từ nguồn điện, cáp, tải, switch, thiết bị ngoại vi, firmware, driver, phần mềm, cấu hình VLAN/SR-IOV/teaming, khe PCIe, connector RJ45, linh kiện lão hóa hoặc môi trường vận hành; đây không phải khẳng định Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter có lỗi thiết kế.

    Máy chủ không nhận card

    Kiểm tra adapter được cắm chắc vào khe PCIe, riser hoạt động bình thường, BIOS nhận thiết bị và driver Intel I350 được cài đặt. Nếu có thể nên thử card ở một khe hoặc server tương thích khác.

    Một trong bốn cổng không lên link

    Đổi chéo cable và switch port để xác định lỗi. Nếu cùng một cổng trên card luôn không hoạt động với nhiều cable tốt, cần kiểm tra connector RJ45, PHY và mạch liên quan port đó.

    Link chỉ đạt 100Mb/s

    1000BASE-T cần đầy đủ bốn cặp dây. Cáp lỗi một cặp, đầu bấm RJ45 kém hoặc switch port cấu hình sai có thể khiến Ethernet chỉ thương lượng 100Mb/s.

    SR-IOV không tạo được VF

    Kiểm tra BIOS đã bật SR-IOV và IOMMU/VT-d, driver đúng phiên bản, firmware card phù hợp và hypervisor hỗ trợ. Sau đó kiểm tra cấu hình VF của từng port.

    Quy trình khoanh vùng sự cố Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter

    1. Xác nhận Dell part 540-BBDS và đúng bản Quad Port Full Height.
    2. Kiểm tra card được cắm chắc và bracket không làm card lệch khỏi khe PCIe.
    3. Kiểm tra BIOS và hệ điều hành có phát hiện Intel I350 hay không.
    4. Kiểm tra PCIe link và bảo đảm card có ít nhất bốn lane theo thiết kế.
    5. Cài hoặc cập nhật driver/firmware phù hợp với server Dell.
    6. Thử từng port bằng cáp Ethernet và switch port đã xác nhận tốt.
    7. Kiểm tra negotiated speed của từng port: 10/100/1000Mb/s.
    8. Kiểm tra VLAN, teaming, SR-IOV, Jumbo Frame hoặc iSCSI nếu lỗi chỉ xuất hiện trong cấu hình nâng cao.
    9. Đọc error counter, driver log và trạng thái link để tìm packet error hoặc PCIe error.
    10. Chỉ kết luận card hỏng sau khi loại trừ cable, switch, PCIe/riser, firmware, driver và cấu hình hệ điều hành.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Bốn connector RJ45.
    • Cáp Cat5e/Cat6 và đầu RJ45.
    • PCIe edge connector.
    • Khe PCIe hoặc riser của máy chủ.
    • Intel Ethernet Controller I350.
    • PHY và transformer/magnetics của từng port Ethernet.
    • Mạch nguồn trên adapter.
    • EEPROM/NVM và firmware.
    • Driver Intel Ethernet.
    • Cấu hình VLAN, SR-IOV, teaming, iSCSI hoặc Jumbo Frame.
    • Full Height bracket nếu card bị lệch hoặc bracket biến dạng.

    Những điểm dễ nhập sai về Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter

    • Dell Customer Kit được xác nhận là 540-BBDS.
    • QP nghĩa là Quad Port – bốn cổng.
    • Card có 4 cổng RJ45.
    • Mỗi cổng hỗ trợ 10/100/1000Mb/s.
    • Tốc độ tối đa là 1GbE mỗi port.
    • Controller thuộc dòng Intel Ethernet Controller I350.
    • PCIe đúng là PCI Express 2.1, 5GT/s.
    • Bus điện là 4-lane PCIe; không nhập thành PCIe x8 chỉ vì card có thể cắm trong khe x8.
    • Bản đang mô tả là Full Height.
    • Không nhầm với Dell I350 DP 540-BBGZ; DP chỉ có hai cổng.
    • Không nhầm với Intel I350-T4 for OCP 3.0; đó là form factor OCP khác.
    • Không nhập card là 2.5GbE hoặc 10GbE.
    • Không nhầm RJ45 với SFP/LC Fiber của các model I350-F.
    • Jumbo Frame được Intel công bố tới 9.5KB.
    • SR-IOV hỗ trợ tới 8 VF mỗi port, 32 VF trên quad-port theo product brief.
    • Công suất điển hình của I350-T4 được Intel công bố khoảng 5W.

    FAQ – Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter

    Dell Intel I350 QP có bao nhiêu cổng?

    Card có bốn cổng RJ45 Ethernet độc lập.

    Mỗi cổng chạy tốc độ bao nhiêu?

    Mỗi cổng hỗ trợ 10Mb/s, 100Mb/s và 1000Mb/s thông qua auto-negotiation.

    Card sử dụng PCIe nào?

    Intel I350-T4 sử dụng PCI Express 2.1 5GT/s với bus điện bốn lane và có thể hoạt động trong khe PCIe x4/x8/x16 tương thích.

    Card có hỗ trợ SR-IOV không?

    Có. Intel công bố tối đa tám VF trên mỗi port và 32 VF đối với adapter quad-port.

    Card có hỗ trợ Jumbo Frame không?

    Có. Intel công bố packet size tới 9.5KB.

    Card có hỗ trợ iSCSI không?

    Có hỗ trợ iSCSI networking và iSCSI Remote Boot với native initiator của hệ điều hành; đây không phải dedicated hardware iSCSI HBA.

    Có thể dùng cáp Cat5e không?

    Có. 1000BASE-T yêu cầu Category 5 hoặc cao hơn; Cat5e/Cat6 thường được sử dụng cho Gigabit Ethernet tới khoảng 100m.

    Card có chạy 2.5GbE hoặc 10GbE không?

    Không. I350 QP này chỉ hỗ trợ 10/100/1000Mb/s.

    540-BBDS khác 540-BBGZ như thế nào?

    540-BBDS là Intel I350 Quad Port 1Gb adapter, còn 540-BBGZ là Intel I350 Dual Port 1Gb adapter.

    Kiểm tra, sửa chữa Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter tại Viện Máy Tính

    Dell Intel Ethernet I350 QP 540-BBDS là card mạng server Full Height sử dụng bốn cổng RJ45 10/100/1000Mb/s, PCIe 2.1 x4 và Intel Ethernet Controller I350. Adapter hỗ trợ nhiều tính năng dành cho server và virtualization như SR-IOV, VLAN, Jumbo Frame, network offload, PXE và iSCSI Remote Boot.

    Khi card không được máy chủ nhận, mất một hoặc nhiều cổng, chỉ thương lượng 100Mb/s, lỗi SR-IOV hoặc kết nối không ổn định, các hạng mục có thể cần kiểm tra gồm PCIe/riser, RJ45, cable, switch, controller I350, PHY, mạch nguồn, EEPROM/NVM, firmware, driver và cấu hình hệ điều hành.

    Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính hỗ trợ tiếp nhận kiểm tra và khoanh vùng sự cố Dell Intel Ethernet I350 QP 1Gb Server Adapter cùng máy chủ, switch và hệ thống mạng liên quan tùy tình trạng thực tế của thiết bị.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề