
MẠNG
| Công nghệ | GSM/ HSPA/ LTE |
| 2G | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 - SIM 1 & SIM 2 (tùy chọn) |
| 3G | HSDPA 850 / 900 / 1900 / 2100 |
| 4G | LTE |
| Tốc độ | HSPA 42.2/5.76 Mbps, LTE Cat9 450/50 Mbps |
| GPRS | Có |
| EDGE | Có |
RA MẮT
| Ra mắt | |
| Ngày có hàng | 2016-03-18 |
THÂN MÁY
| Kích thước | 150.9 x 72.6 x 7.7 mm |
| Trọng lượng | 157 g |
| SIM | Nano-Sim |
| - Samsung Pay - Chống bụi và nước IP68 - Màn hình cong |
MÀN HÌNH
| Loại | Màn hình Super AMOLED cảm ứng điện dung, 16 triệu màu |
| Kích thước | 5.5 inches (~76.1% diện tích mặt trước) |
| Độ phân giải | 1440 x 2560 pixels (~534 ppi) |
| Cảm ứng đa điểm | Có |
| Kính bảo vệ | Corning Gorilla Glass 4 |
| - Always on - TouchWiz UI - Cảm biến vân tay |
NỀN TẢNG
| Chipset | Exynos 8890 Octa |
| Bộ xử lý (CPU) | Quad-core 2.3 GHz Cortex-A53 + quad-core 1.6 GHz Cortex-A53 |
| GPU | Mali-T880 MP12 |
BỘ NHỚ
| Bộ nhớ trong | 32 GB, 4 GB RAM |
| Khe cắm thẻ nhớ | microSD (TransFlash), hỗ trợ lên đến 200 GB |
MÁY ẢNH
| Camera chính | 12 MP,Dual Pixel, f/1.7, phase detection autofocus, OIS, dual-LED (dual tone) flash |
| Đặc điểm | 1/2.6' sensor size, 1.4 µm pixel size, geo-tagging, touch focus, face detection, Auto HDR, panorama |
| Quay phim | 2160p@30fps, 1080p@60fps, 720p@120fps, HDR, dual-video rec |
| Camera phụ | 5 MP, f/1.7, 22mm, dual video call, Auto HDR |
NGHE NHÌN
| Kiểu chuông | Báo rung, nhạc chuông MP3, WAV |
| Jack audio 3.5mm | Có |
CỔNG GIAO TIẾP
| WLAN | Wi-Fi 802.11 a/b/g/n/ac, dual-band, Wi-Fi Direct, hotspot |
| Bluetooth | v4.2, A2DP, LE, apt-X |
| Định vị toàn cầu (GPS) | Có, với A-GPS, GLONASS, BDS |
| NFC | Có |
| Hồng ngoại | Có |
| Radio | Không |
| USB | microUSB v2.0, USB Host |
ĐẶC ĐIỂM
| Cảm biến | Gia tốc, ánh sáng, con quay hồi chuyển, la bàn số, barometer, SpO2, nhịp tim, vân tay |
| Tin nhắn | SMS (threaded view), MMS, Email, Push Email, IM |
| Trình duyệt | HTML5 |
| Java | Không |
| - Fast battery charging: 83% pin trong 30 phút (Quick Charge 3.0) - Wireless charging (Qi/PMA) (tùy thị trường) - ANT+ support - S-Voice natural language commands and dictation - OneDrive (115 GB cloud storage) - Micro chống ồn chuyên dụng - MP4/DivX/XviD/WMV/H.264 player - MP3/WAV/WMA/eAAC+/FLAC player - Photo/video editor - Document editor |
PIN
| Pin chuẩn | Li-Ion 3600 mAh (không thế tháo rời) |
| Chờ | - |
| Đàm thoại | Lên đến 27 giờ (3G), Nghe nhạc lên đến 74 giờ |
THÔNG SỐ KHÁC
| Ngôn ngữ | Tiếng Anh, Tiếng Việt và nhiều ngôn ngữ khác |
Màn hình Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Nguồn Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Pin Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Chân sạc Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Âm thanh Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Lỗi mic Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Camera sau/ trước Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Wifi/ 3G/4G/5G Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Bluetooth Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Khay sim Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Thay vỏ/ Thay khung sườn Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
thay main Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f
Thẻ nhớ bị lỗi Điện Thoại Samsung Galaxy S7 Edge G935f