| MẠNG Công nghệ GSM / CDMA / HSPA / LTE PHÓNG Công bố 2019, tháng 3 Trạng thái Có sẵn. Phát hành 2019, tháng 3 THÂN HÌNH Kích thước 158,7 x 75,6 x 8,5 mm (6,25 x 2,98 x 0,33 in) Cân nặng 180 g (6,35 oz) SIM SIM kép (Nano-SIM, dự phòng kép) - Lớp phủ kỵ nước nano P2i TRƯNG BÀY Kiểu Màn hình cảm ứng điện dung IPS LCD, 16 triệu màu Kích thước 6,26 inch, 97,8 cm 2 (tỷ lệ màn hình trên cơ thể ~ 81,5%) Nghị quyết 720 x 1520 pixel, tỷ lệ 19: 9 (mật độ ~ 269 ppi) Sự bảo vệ Kính cường lực Gorilla Glass 5 NỀN TẢNG HĐH Android 9.0 (Pie); MIX 9 Chipset Qualcomm SDM632 Snapdragon 632 (14nm) CPU Octa-core (4x1.8 GHz Kryo 250 Gold & 4x1.8 GHz Kryo 250 Silver) GPU Adreno 506 KÝ ỨC Khe cắm thẻ nhớ microSD, tối đa 512 GB (khe chuyên dụng) Nội bộ 64 GB, RAM 4 GB hoặc 32 GB, RAM 3 GB hoặc 16 GB, RAM 2 GB CA MÊ RA CHÍNH Kép 12 MP, f / 2.2, 1.25 Mười hai, PDAF 2 MP, cảm biến độ sâu Tính năng, đặc điểm Đèn flash LED, HDR, toàn cảnh Video 1080p @ 30/60 khung hình / giây CAMERA SELFIE Đơn 8 MP Tính năng, đặc điểm HDR Video 1080p @ 30 khung hình / giây ÂM THANH Loa Có Giắc cắm 3,5mm Có Khử tiếng ồn chủ động bằng mic chuyên dụng THÔNG TIN LIÊN LẠC Mạng WLAN Wi-Fi 802.11 b / g / n, WiFi Direct, điểm phát sóng Bluetooth 4.2, A2DP GPS Có, với A-GPS, GLONASS, BDS Cổng hồng ngoại Có Radio Đài FM USB microUSB 2.0 TÍNH NĂNG, ĐẶC ĐIỂM Cảm biến Vân tay (gắn phía sau), gia tốc kế, độ gần, la bàn ẮC QUY Pin Li-Po 4000 mAh không thể tháo rời Sạc Sạc pin nhanh 10W LINH TINH Màu sắc Đen, đỏ, xanh | |
| |