• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Đồng hồ giám sát điện năng METSEPM8244 Schneider - PM8000 Series

16,046,000₫ 16,096,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    METSEPM8244 – Đồng Hồ Giám Sát Điện Năng Schneider PowerLogic PM8244

    Schneider Electric METSEPM8244, tên thiết bị PowerLogic PM8244, là đồng hồ đo điện năng và phân tích chất lượng điện thuộc dòng PowerLogic PM8000. Đây không phải kiểu meter 96 × 96mm có màn hình tích hợp trên cùng thân như PM8240. Cấu hình PM8244 gồm meter dạng DIN Rail với Standard feature set và một remote display đi kèm, phù hợp khi phần đo cần đặt sâu bên trong tủ nhưng người vận hành vẫn phải quan sát và thao tác từ mặt tủ.

    PM8244 hướng tới các hệ thống cần nhiều hơn chức năng đo V, A, kW và kWh thông thường. Thiết bị đạt Active Energy Class 0.2S, hỗ trợ phân tích harmonic đến bậc 63, phát hiện voltage sag/swell, Rapid Voltage Change, ghi waveform với tối đa 256 samples/cycle ở Standard feature set, lưu trữ 512MB và thực hiện các báo cáo chất lượng điện theo IEC 61000-4-30 Class S, EN 50160 và IEEE 519.

    METSEPM8244 còn tích hợp hai cổng Ethernet 10/100Mbps, một cổng RS-485, ba digital input và một Form A solid-state digital output. Với kiến trúc ION có khả năng lập trình logic và toán học, logging dữ liệu cùng nhiều giao thức công nghiệp, PM8244 phù hợp cho tủ điện chính, feeder quan trọng, trung tâm dữ liệu, bệnh viện, nhà máy và hệ thống quản lý điện năng cần điều tra nguyên nhân sự cố điện thay vì chỉ ghi nhận điện năng tiêu thụ.

     

    Thông số kỹ thuật chính Schneider METSEPM8244

    • Thương hiệu: Schneider Electric
    • Mã sản phẩm: METSEPM8244
    • Tên model: PowerLogic PM8244
    • Dòng sản phẩm: PowerLogic PM8000
    • Feature set: Standard
    • Loại thiết bị: Power Quality Meter / Power & Energy Meter
    • Cấu hình cơ khí: meter lắp DIN Rail kèm remote display
    • Quan hệ model: PM8244 về cấu hình phần đo tương ứng PM8243 DIN Rail cộng remote display PM89RD96
    • Remote display: LCD QVGA 320 × 240 pixel
    • Kết nối display: điểm-điểm trực tiếp tới DIN meter; nguồn và communication cho display được cung cấp qua kết nối này
    • Dòng CT định mức: 1A / 5A / 10A theo cấu hình đầu vào
    • Dải đo dòng có độ chính xác quy định: 50mA–10A
    • Burden current input: tối đa 0.01VA tại 5A
    • Dòng chịu liên tục: 20A
    • Khả năng chịu quá dòng: 50A trong 10 giây/giờ; 500A trong 1 giây/giờ
    • Voltage input: 57–400VAC L-N
    • Voltage input Wye: 100–690VAC L-L
    • Voltage input Delta: tới 600VAC L-L trong vùng accuracy quy định
    • Trở kháng voltage input: lớn hơn 5MΩ
    • Measurement Category: CAT III
    • Tần số hệ thống: 50/60Hz
    • Dải đo tần số: khoảng 42–69Hz
    • Nguồn cấp AC: 90–415VAC ±10%, 45–65Hz
    • Nguồn cấp DC: 110–415VDC ±10% theo datasheet model
    • Active Energy: IEC 62053-22 Class 0.2S
    • Reactive Energy: IEC 62053-24 Class 0.5S
    • Active Power: IEC 61557-12 Class 0.2
    • Current: IEC 61557-12 Class 0.2
    • Voltage: IEC 61557-12 Class 0.2
    • Frequency: IEC 61557-12 Class 0.02
    • Power Quality Measurement: IEC 61000-4-30 Class S đối với Standard feature set
    • Harmonic: tới bậc 63
    • Waveform capture: tối đa 256 samples/cycle
    • Storage: 512MB
    • Data Recorders: tối đa 50 đối với Standard feature set
    • Memory Channels: khoảng 2,500 đối với Standard feature set
    • Data update: dữ liệu thường 1 giây; high-speed tới nửa chu kỳ 50/60Hz
    • Digital Input: 3 ngõ vào tích hợp
    • Digital Output: 1 Form A solid-state output
    • DO maximum load: 30VAC hoặc 60VDC, tối đa 75mA
    • RS-485: 1 cổng
    • RS-485 baud rate: 2400–115200bps
    • RS-485 distance: tối đa 1,200m
    • Số thiết bị RS-485: tới 32 unit loads trên cùng bus
    • Ethernet: 2 cổng RJ45 dạng switched
    • Ethernet: 10Base-T / 100Base-TX, Auto-MDIX
    • Tốc độ Ethernet: tối đa 100Mbps
    • Ethernet cable: CAT5 hoặc cao hơn, tối đa 100m mỗi segment
    • Protocol: ION, Modbus, BACnet/IP, DNP3, SNMP và các giao thức Ethernet khác tùy cấu hình/firmware
    • IEC 61850: được hỗ trợ trên nền tảng PM8000
    • COMTRADE: hỗ trợ xuất dữ liệu waveform
    • Option module: tối đa 4 module theo giới hạn cơ khí của DIN meter
    • Meter body: IP30, không tính connector
    • Nhiệt độ hoạt động: -25 đến +70°C
    • Nhiệt độ lưu trữ: -40 đến +85°C
    • Độ ẩm: khoảng 5–95%RH, không ngưng tụ
    • Độ cao hoạt động: tới khoảng 3,000m theo thông số model

    PM8244 không phải PM8240 gắn thêm dây màn hình

    Cả PM8240 và PM8244 đều sử dụng Standard feature set nhưng cấu trúc lắp đặt khác nhau. PM8240 là meter lắp panel có display tích hợp, còn METSEPM8244 là DIN Rail meter được đóng gói cùng remote display. Schneider mô tả PM8244 về cơ bản là PM8243 kết hợp màn hình rời.

    Màn hình rời chỉ được sử dụng với DIN meter. Một đường kết nối trực tiếp cung cấp cả nguồn và communication từ meter tới display. Cấu trúc này thuận tiện khi phần dây CT, voltage input, Ethernet và RS-485 cần tập trung trên DIN Rail nhưng màn hình phải nằm ngoài cửa tủ.

    Active Energy Class 0.2S dành cho các điểm đo quan trọng

    Độ chính xác là một khác biệt lớn giữa PM8244 và các meter giám sát cơ bản. Active Energy đáp ứng IEC 62053-22 Class 0.2S, Reactive Energy Class 0.5S và các đại lượng voltage, current, active power đạt các class cao theo IEC 61557-12.

    Điều này làm PM8244 phù hợp cho main incomer, sub-feeder quan trọng, phân bổ chi phí nội bộ và những nơi dữ liệu điện năng được dùng cho phân tích hiệu suất. Tuy nhiên độ chính xác toàn hệ thống còn phụ thuộc CT, PT/VT, wiring và cấp chính xác của transformer đo lường.

    Đo điện áp trực tiếp tới 690V L-L trong cấu hình phù hợp

    Vùng accuracy được Schneider công bố là 57–400VAC giữa pha và trung tính, 100–690VAC L-L đối với Wye và tới 600VAC L-L đối với Delta. Nhờ đó nhiều mạng hạ áp 380V, 400V, 415V, 480V hoặc 690V có thể được xử lý theo cấu hình và giới hạn áp dụng của hệ thống.

    Nếu điện áp vượt giới hạn direct-connect hoặc quy định an toàn tại nơi lắp yêu cầu cách ly, phải sử dụng PT/VT ngoài. PM8000 cho phép cấu hình PT primary và secondary để meter quy đổi về giá trị phía sơ cấp.

    Đầu vào dòng hỗ trợ CT và một kênh I4 riêng

    Dải dòng accuracy của meter nằm từ khoảng 50mA đến 10A, phù hợp với CT secondary thông dụng 1A hoặc 5A và các cấu hình được Schneider hỗ trợ. Ngoài I1, I2, I3 cho ba pha, nền tảng PM8000 còn đo trực tiếp I4, có thể cấu hình tỷ số CT riêng phục vụ nhu cầu giám sát dòng neutral hoặc dòng khác tùy thiết kế.

    Khi số dòng sai theo một tỷ lệ cố định, CT Primary, CT Secondary và I4 ratio là những parameter đầu tiên nên kiểm tra. Nếu CT bị đảo cực hoặc ghép nhầm pha, công suất và PF cũng có thể hiển thị bất thường.

    Standard feature set: 63 harmonic và 256 mẫu mỗi chu kỳ

    METSEPM8244 là phiên bản Standard, không phải Advanced. Với firmware PM8000 hiện hành, Standard hỗ trợ harmonic tới bậc 63 và waveform capture tối đa 256 samples/cycle. Advanced mới nâng waveform lên 512 samples/cycle.

    Đây là điểm rất dễ nhập sai vì PM8344 có hình thức gần giống PM8244 nhưng thuộc Advanced feature set. Không nên gán 512 samples/cycle, IEC 61000-4-30 Class A, flicker hay interharmonics của Advanced cho PM8244.

    IEC 61000-4-30 Class S và các báo cáo chất lượng điện

    Standard feature set của PM8244 hỗ trợ power quality measurement theo IEC 61000-4-30 Class S. Thiết bị còn có logging và framework phục vụ báo cáo EN 50160 và IEEE 519, giúp hệ thống chuyển dữ liệu chất lượng điện thành báo cáo có cấu trúc hơn thay vì chỉ quan sát THD tức thời.

    PM8244 cũng hỗ trợ Rapid Voltage Change, disturbance direction detection, THD/K-factor logging, trending và forecasting theo bộ tính năng Standard hiện hành. Đây là các công cụ hữu ích để xác định biến động điện xảy ra từ phía nguồn hay từ tải và theo dõi xu hướng trước khi hệ thống tiến gần trạng thái quá tải.

    Sag/Swell và Waveform Capture giúp tìm nguyên nhân sự cố

    Một meter thông thường có thể chỉ cho biết điện áp hiện tại là 400V. Nếu motor dừng do điện áp sụt trong vài chu kỳ rồi nguồn phục hồi, nhân viên đến sau sự cố sẽ không nhìn thấy điều gì bất thường.

    PM8244 có thể phát hiện sag/swell và kích hoạt waveform recorder. Waveform được lưu theo số samples/cycle và số cycle cấu hình, có thể bao gồm dữ liệu trước và sau trigger. Dữ liệu COMTRADE cho phép phần mềm bên ngoài phân tích dạng sóng tại thời điểm sự kiện.

    Khả năng này đặc biệt hữu ích khi điều tra reset PLC, contactor nhả, biến tần báo undervoltage hoặc thiết bị điện tử lỗi không rõ nguyên nhân.

    512MB storage và hệ thống Data Recorder

    Schneider công bố Standard feature set có 512MB storage, tối đa 50 Data Recorder và khoảng 2,500 memory channels. Mỗi recorder có thể được cấu hình để lưu nhiều parameter theo khoảng thời gian và log depth mong muốn.

    Dữ liệu lịch sử giúp kỹ thuật viên xem load profile, demand, energy, THD, sự kiện và các đại lượng khác trong khoảng thời gian dài. Đây là khác biệt quan trọng so với meter chỉ cung cấp số đo tức thời nhưng không biết chuyện gì đã xảy ra trước khi người vận hành mở tủ.

    Dual Ethernet giúp PM8244 trở thành một node mạng thực thụ

    PM8244 có hai cổng Ethernet RJ45 hoạt động dạng switched với cùng một địa chỉ IP. Hai cổng hỗ trợ 10Base-T và 100Base-TX, Auto-MDIX và tốc độ tối đa 100Mbps.

    Cấu hình này cho phép nối meter theo đường thẳng hoặc network loop khi sử dụng RSTP phù hợp. Các giao thức Ethernet của PM8000 có thể bao gồm Modbus TCP, ION, BACnet/IP, DNP3, SNMP, HTTPS, NTP và IEC 61850 tùy cấu hình và firmware.

    Meter còn có webpages tích hợp để xem thông tin và thực hiện các cấu hình được phép. Vì vậy nếu màn hình rời gặp sự cố nhưng Ethernet và meter vẫn hoạt động, dữ liệu có thể vẫn được đọc từ mạng.

    RS-485 115200bps và Modbus RTU

    Ngoài Ethernet, PM8244 có một cổng RS-485 onboard. Baud rate lựa chọn từ 2400 tới 115200bps, khoảng cách bus tối đa khoảng 1,200m và tối đa 32 unit loads trên cùng mạng trong điều kiện phù hợp.

    Cổng serial có thể được cấu hình cho Modbus RTU cùng các protocol khác được PM8000 hỗ trợ. Với Modbus, địa chỉ serial tiêu chuẩn nằm trong phạm vi 1–247. RS-485 nên được đấu dạng bus, dùng twisted pair shielded và termination phù hợp thay vì tạo nhiều nhánh star dài.

    3 Digital Input và 1 Form A Output tích hợp

    Phần cứng cơ bản có ba digital input externally excited, polarity independent. Input có thể ghi timestamp sự kiện với độ chính xác khoảng ±1ms và hỗ trợ pulse tới 25Hz. Điều này cho phép meter nhận trạng thái breaker, contactor hoặc xung từ thiết bị khác.

    Một Form A solid-state output có thể hoạt động continuous hoặc pulse, chịu tối đa khoảng 30VAC/60VDC và 75mA. Đây là output tín hiệu chứ không phải relay công suất để đóng trực tiếp tải lớn.

    Khả năng mở rộng I/O

    DIN meter PM8244 có thể gắn tối đa bốn option module theo giới hạn cơ khí và IP của hệ thống. Schneider cung cấp module digital I/O 6 input + 2 output, module analog I/O 4 input + 2 output, RS-485 4-wire và Fiber Ethernet.

    Do đó PM8244 có thể được mở rộng để thu thập thêm trạng thái breaker, flow meter, analog sensor hoặc tích hợp các đường communication đặc biệt. Tuy nhiên không nên mô tả các I/O tùy chọn này là phần cứng có sẵn trong METSEPM8244 tiêu chuẩn.

    Ứng dụng thực tế của Schneider METSEPM8244

    Main incomer và tủ phân phối chính

    Class 0.2S cùng power quality logging giúp theo dõi toàn bộ tình trạng nguồn vào và lưu bằng chứng khi xảy ra sag, swell hoặc harmonic bất thường.

    Data Center

    Có thể sử dụng tại main feeder hoặc nhánh quan trọng để giám sát demand, unbalance, harmonic và sự kiện nguồn có nguy cơ làm ảnh hưởng UPS hoặc thiết bị CNTT.

    Nhà máy có biến tần và tải phi tuyến

    Harmonic tới bậc 63, THD/TDD và waveform capture hỗ trợ phân tích ảnh hưởng của VFD, UPS, rectifier và nguồn switching.

    Hệ thống quản lý năng lượng

    Dual Ethernet, RS-485, 512MB logging và các giao thức công nghiệp giúp đưa dữ liệu về SCADA, EMS hoặc nền tảng phân tích tập trung.

    Những lỗi Schneider METSEPM8244 có thể gặp

    Các tình trạng dưới đây là những lỗi đồng hồ giám sát điện năng, power quality meter và thiết bị điện tử công nghiệp nói chung có thể phát sinh do nguồn điện, thời gian sử dụng, nhiệt độ, firmware, phần mềm, ngoại vi, CT/VT, truyền thông, đấu dây hoặc linh kiện. Đây không phải khẳng định Schneider METSEPM8244 có lỗi thiết kế hoặc chắc chắn sẽ gặp các vấn đề này.

    DIN meter không khởi động

    Kiểm tra nguồn control đúng dải, terminal, cầu chì và điện áp thực tế. Nếu nguồn đúng nhưng meter không có communication, LED hoặc output hoạt động, khối nguồn nội bộ có thể cần kiểm tra.

    Remote display tối đen nhưng meter vẫn online

    PM8244 sử dụng màn hình rời được cấp nguồn và communication qua kết nối trực tiếp với DIN meter. Nếu Ethernet vẫn ping và dữ liệu vẫn được đọc nhưng display mất hoàn toàn, cần kiểm tra cáp remote display, connector và chính module display trước khi thay meter.

    Dòng điện sai theo tỷ lệ

    Kiểm tra CT Primary, CT Secondary, I4 ratio và wiring. Sai tỷ số CT làm cả A, kW, kVA, kVAR và energy bị sai theo tỷ lệ.

    Công suất âm hoặc PF bất thường

    CT có thể đảo polarity hoặc current phase bị ghép sai với voltage phase. ION Setup có Phasor Viewer hỗ trợ quan sát quan hệ pha để khoanh vùng lỗi wiring.

    Meter ghi nhiều sag/swell bất thường

    Cần kiểm tra Nominal Voltage và threshold trước. Nếu nominal hoặc ngưỡng được cấu hình sai, một biến động bình thường cũng có thể bị đánh dấu thành sự kiện.

    RS-485 không giao tiếp

    Kiểm tra protocol, unit ID, baud rate, parity, dây +/-, common, RS485 Bias và termination. Nếu Ethernet vẫn bình thường, sự cố có thể chỉ nằm ở bus serial hoặc transceiver.

    Ethernet mất kết nối

    Kiểm tra cáp CAT5 trở lên, switch, IP, subnet, gateway và các protocol đã bật. Hai cổng Ethernet dùng chung một địa chỉ IP nên không được cấu hình như hai card mạng độc lập.

    Không còn dữ liệu logging cũ

    Thay đổi cấu hình Data Recorder có thể xóa dữ liệu hiện có của recorder đó. Do vậy cần xuất dữ liệu quan trọng trước khi thay log depth hoặc cấu hình recorder.

    Quy trình khoanh vùng sự cố METSEPM8244

    • Bước 1: xác nhận chính xác model METSEPM8244 và Standard feature set.
    • Bước 2: kiểm tra nguồn cấp DIN meter.
    • Bước 3: kiểm tra kết nối giữa meter và remote display nếu chỉ mất màn hình.
    • Bước 4: xác nhận Voltage Mode, PT ratio, CT ratio và Nominal Frequency.
    • Bước 5: kiểm tra polarity và phase order bằng số đo/phasor phù hợp.
    • Bước 6: kiểm tra RS-485 riêng nếu lỗi chỉ xuất hiện trên Modbus serial.
    • Bước 7: kiểm tra Ethernet/IP nếu webpages hoặc SCADA mất kết nối.
    • Bước 8: xem event, alarm và waveform trước khi reset/xóa log.
    • Bước 9: kiểm tra phần cứng meter sau khi CT/VT, nguồn, communication và parameter đã được loại trừ.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Mạch nguồn: khi DIN meter mất hoàn toàn hoạt động hoặc reset.
    • Voltage Input: khi một hoặc nhiều kênh điện áp sai dù PT và wiring đúng.
    • Current Input/I4: khi CT tốt nhưng một channel không nhận dòng.
    • Measurement/ADC: khi nhiều đại lượng sai sau khi đã kiểm tra CT/PT.
    • Remote Display: khi meter vẫn online nhưng màn hình không hoạt động.
    • Display Cable/Connector: khi màn hình chập chờn hoặc mất giao tiếp.
    • RS-485 Transceiver: khi bus và parameter đúng nhưng COM1 không phản hồi.
    • Ethernet Interface: khi hai cổng RJ45 không link dù hạ tầng mạng bình thường.
    • Digital Input: khi DI không nhận trạng thái hoặc pulse.
    • Form A Output: khi output không chuyển trạng thái dù logic cấu hình đúng.
    • Memory/Logging: kiểm tra cấu hình và bộ nhớ khi record không được tạo đúng.
    • PCB/Terminal: kiểm tra cháy, oxy hóa, quá nhiệt, connector lỏng hoặc nứt mối hàn.

    Những điểm dễ nhập sai về METSEPM8244

    • Tên chính xác là PowerLogic PM8244.
    • Đây là DIN Rail meter kèm remote display, không phải panel meter có display tích hợp.
    • PM8244 thuộc Standard feature set.
    • Active Energy đạt IEC Class 0.2S.
    • Reactive Energy đạt IEC Class 0.5S.
    • IEC 61000-4-30 của PM8244 Standard là Class S, không phải Class A.
    • Harmonic tới bậc 63.
    • Waveform tối đa 256 samples/cycle, không phải 512 samples/cycle của Advanced.
    • Storage 512MB.
    • Có 50 Data Recorders và khoảng 2,500 memory channels trong Standard feature set.
    • Có 2 Ethernet RJ45 10/100Mbps.
    • Có 1 RS-485 tới 115200bps.
    • Có 3 Digital Input và 1 Form A solid-state output onboard.
    • Có thể gắn tối đa 4 option module trên DIN meter theo giới hạn cơ khí.
    • Standard hỗ trợ EN 50160, IEEE 519, Rapid Voltage Change và disturbance direction detection.
    • Không nên gán flicker, interharmonics và IEC 61000-4-30 Class A của PM8344 Advanced cho PM8244.

    FAQ – Schneider METSEPM8244

    METSEPM8244 có màn hình không?

    Có. Model được đóng gói với remote LCD display QVGA 320 × 240 pixel. Phần meter chính lắp DIN Rail và màn hình được đặt riêng trên panel.

    PM8244 khác PM8243 như thế nào?

    PM8243 là DIN Rail meter Standard không kèm display. PM8244 về cơ bản là cấu hình DIN meter tương ứng kèm remote display.

    PM8244 có Ethernet không?

    Có hai cổng Ethernet switched 10/100Mbps, RJ45, hỗ trợ nhiều giao thức mạng công nghiệp và webpages.

    Có Modbus RS-485 không?

    Có. RS-485 onboard hỗ trợ baud rate từ 2400 tới 115200bps và Modbus RTU cùng các protocol khác theo cấu hình PM8000.

    PM8244 phân tích harmonic tới bậc bao nhiêu?

    Standard feature set hiện hành hỗ trợ harmonic tới bậc 63.

    Waveform capture bao nhiêu mẫu mỗi chu kỳ?

    Tối đa 256 samples/cycle đối với METSEPM8244 Standard.

    Độ chính xác điện năng bao nhiêu?

    Active Energy đạt IEC 62053-22 Class 0.2S và Reactive Energy đạt IEC 62053-24 Class 0.5S.

    PM8244 có IEC 61000-4-30 Class A không?

    Không đối với Standard feature set. PM8244 là IEC 61000-4-30 Class S; Class A thuộc Advanced feature set như PM8344.

    PM8244 có lưu dữ liệu không?

    Có. Model Standard có 512MB storage, tối đa 50 Data Recorder và khoảng 2,500 memory channels.

    Kiểm tra, sửa chữa Schneider METSEPM8244 tại Viện Máy Tính

    Schneider METSEPM8244 PowerLogic PM8244 là power quality meter cao cấp dạng DIN Rail kèm remote display, Active Energy Class 0.2S, Standard feature set IEC 61000-4-30 Class S, harmonic tới bậc 63, waveform 256 samples/cycle và bộ nhớ 512MB. Dual Ethernet, RS-485, ION architecture và logging giúp thiết bị phù hợp với các hệ thống điện cần phân tích sự kiện và chất lượng nguồn chuyên sâu.

    Khi METSEPM8244 gặp tình trạng mất nguồn, remote display không sáng, sai điện áp/dòng, công suất âm, RS-485 hoặc Ethernet mất kết nối, không ghi waveform, log mất dữ liệu, DI/DO không hoạt động hoặc xuất hiện nhiều sag/swell bất thường, cần kiểm tra nguồn, CT/PT, wiring, Nominal Voltage, parameter, communication và log configuration trước khi xác định phần cứng bị hỏng.

    Nếu cần kiểm tra mạch nguồn, voltage/current input, I4, measurement ADC, remote display, display cable, Ethernet, RS-485 transceiver, digital input/output, memory, terminal hoặc PCB của Schneider PowerLogic PM8244 METSEPM8244, khách hàng có thể liên hệ Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính để được kiểm tra tình trạng, sửa chữa hoặc thay thế hạng mục phù hợp.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008