• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Đồng hồ vạn năng để bàn Siglent SDM3055, 5 ½ digit

4,360,000₫ 4,410,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Đồng Hồ Vạn Năng Để Bàn SIGLENT SDM3055 5½ Digit – 240.000 Counts, 150 Readings/s

    SIGLENT SDM3055 là đồng hồ vạn năng số để bàn 5½ digit được thiết kế cho phòng thí nghiệm, nghiên cứu phát triển, kiểm tra sửa chữa, hiệu chuẩn và hệ thống đo kiểm tự động. Thiết bị cung cấp độ phân giải thực 240.000 counts, hỗ trợ nhiều đại lượng đo điện và có tốc độ đọc tối đa 150 readings/s.

    SDM3055 có thể đo điện áp DC tới 1000V, điện áp AC True-RMS tới 750V, dòng DC/AC tới 10A, điện trở 2 dây hoặc 4 dây tới 100MΩ, điện dung tới 10.000µF, tần số tới 1MHz, chu kỳ, diode, thông mạch và nhiệt độ bằng RTD hoặc thermocouple. Màn hình TFT-LCD 4,3 inch độ phân giải 480 × 272 hỗ trợ hiển thị kép và các dạng biểu diễn dữ liệu trực quan.

    Ngoài chức năng đo độc lập tại bàn, SDM3055 còn có USB Device, USB Host, LAN, hỗ trợ lệnh SCPI và phần mềm EasyDMM, phù hợp tích hợp vào hệ thống kiểm tra tự động. Bộ nhớ NAND Flash dung lượng 1GB cho phép lưu cấu hình và dữ liệu đo. Cần phân biệt model này với SDM3055-SC: chỉ phiên bản SC mới hỗ trợ scanner card SC1016 cho đo đa kênh.

     

    Thông số kỹ thuật chính SIGLENT SDM3055

    • Thương hiệu: SIGLENT Technologies
    • Model: SDM3055
    • Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng số để bàn – Bench Digital Multimeter
    • Độ phân giải đọc: 5½ digit
    • Số đếm: 240.000 counts
    • Tốc độ đo tối đa: 150 readings/s
    • Các tốc độ đo: 5 / 50 / 150 readings/s tùy chế độ
    • DC Voltage: 200mV / 2V / 20V / 200V / 1000V
    • DC Current: 200µA / 2mA / 20mA / 200mA / 2A / 10A
    • AC Voltage: True-RMS, 200mV / 2V / 20V / 200V / 750V
    • AC Current: True-RMS, 20mA / 200mA / 2A / 10A
    • Điện trở: 200Ω / 2kΩ / 20kΩ / 200kΩ / 2MΩ / 10MΩ / 100MΩ
    • Phương pháp đo điện trở: 2-wire hoặc 4-wire
    • Điện dung: từ 2nF đến 10.000µF
    • Tần số: 20Hz đến 1MHz
    • Chu kỳ: 1µs đến 0,05s
    • Continuity: thang 2kΩ
    • Diode Test: ngưỡng điều chỉnh 0–4V
    • Nhiệt độ: hỗ trợ RTD và thermocouple
    • RTD: α = 0,00385, khoảng -200°C đến +660°C
    • Thermocouple hỗ trợ: B, E, J, K, N, R, S, T
    • Màn hình: TFT-LCD 4,3 inch
    • Độ phân giải màn hình: 480 × 272
    • Bộ nhớ lịch sử: 10.000 readings
    • Bộ nhớ không mất dữ liệu: NAND Flash 1GB
    • Giao tiếp: USB Device, USB Host, LAN 10/100Mbit
    • GPIB: hỗ trợ qua USB-GPIB adapter tùy chọn
    • Điều khiển từ xa: SCPI, VXI-11, USBTMC
    • Phần mềm PC: EasyDMM
    • Nguồn điện: AC 100–120V hoặc AC 200–240V, 50/60Hz
    • Công suất tiêu thụ: tối đa 20VA
    • Kích thước: khoảng 282 × 260 × 105mm
    • Khối lượng: khoảng 3,33kg
    • Thời gian warm-up: 30 phút

    Độ phân giải thực 5½ digit – 240.000 counts

    SIGLENT công bố SDM3055 có độ phân giải đọc thực 5½ digit tương đương 240.000 counts. Mức phân giải này phù hợp cho việc quan sát những thay đổi nhỏ của điện áp, dòng điện hoặc điện trở trong phòng thí nghiệm và công việc kiểm tra bo mạch.

    Theo hướng dẫn vận hành, tốc độ đọc và độ phân giải có liên hệ với nhau. Chế độ chậm 5 readings/s sử dụng độ phân giải 5½ digit, trong khi các chế độ nhanh hơn giảm độ phân giải để tăng tốc độ thu thập dữ liệu. Vì vậy không nên hiểu 150 readings/s đồng thời luôn duy trì đầy đủ 5½ digit trong mọi phép đo.

    Độ chính xác điện áp DC

    SDM3055 có độ chính xác DCV một năm được quy định theo dạng ±(% giá trị đọc + % thang đo), với điều kiện warm-up và nhiệt độ do SIGLENT quy định. Ở các thang 2V, 200V và 1000V, mức công bố là ±(0,015% reading + 0,003% range).

    • 200mV: ±(0,015% + 0,004%)
    • 2V: ±(0,015% + 0,003%)
    • 20V: ±(0,015% + 0,004%)
    • 200V: ±(0,015% + 0,003%)
    • 1000V: ±(0,015% + 0,003%)

    Không nên ghi đơn giản “độ chính xác 0,015%” mà bỏ thành phần sai số theo thang đo, bởi specification chính thức luôn gồm cả hai thành phần.

    Đo điện áp và dòng AC True-RMS

    SDM3055 sử dụng phép đo True-RMS cho AC Voltage và AC Current. Điều này hữu ích khi đo tín hiệu AC không hoàn toàn hình sin, chẳng hạn đầu ra của một số bộ nguồn hoặc tín hiệu có méo dạng, miễn tín hiệu vẫn nằm trong giới hạn crest factor và băng thông được quy định.

    Điện áp AC có các thang từ 200mV đến 750V. Băng thông AC Voltage được datasheet quy định từ khoảng 20Hz đến 100kHz tùy mức chính xác. AC Current có các thang 20mA, 200mA, 2A và 10A.

    Đối với dòng lớn hơn 7A DC hoặc 7A RMS AC, SIGLENT khuyến nghị chu kỳ khoảng 30 giây đo và 30 giây ngắt. Đây là lưu ý quan trọng khi sử dụng thang 10A, không nên xem 10A là mức có thể duy trì liên tục không giới hạn thời gian.

    Đo điện trở 2 dây và 4 dây tới 100MΩ

    SDM3055 hỗ trợ cả phép đo điện trở 2-wire và 4-wire. Dải đo trải từ 200Ω đến 100MΩ, giúp thiết bị phù hợp từ kiểm tra điện trở nhỏ tới các linh kiện có điện trở cao.

    Phương pháp 4 dây đặc biệt hữu ích khi đo điện trở thấp vì giảm ảnh hưởng của điện trở dây đo và tiếp xúc. Theo datasheet, thông số độ chính xác điện trở được xây dựng cho đo 4 dây hoặc đo 2 dây có sử dụng chức năng Relative; đo 2 dây không bù có thể phát sinh thêm sai số do dây dẫn.

    Đo điện dung tới 10.000µF

    Thiết bị hỗ trợ các thang điện dung 2nF, 20nF, 200nF, 2µF, 20µF, 200µF và 10.000µF. Đây là phạm vi hữu ích khi kiểm tra tụ điện trên bo nguồn, mạch điều khiển và thiết bị điện tử.

    Khi đo tụ trên bo mạch cần xả điện hoàn toàn trước khi kết nối đồng hồ. Việc đo tụ đang còn điện áp có thể cho kết quả sai hoặc gây ảnh hưởng tới mạch đo của thiết bị.

    Đo tần số và chu kỳ

    SDM3055 hỗ trợ đo tần số trong khoảng 20Hz đến 1MHz. Các dải specification được chia thành 20Hz–2kHz, 2kHz–20kHz, 20kHz–200kHz và 200kHz–1MHz.

    Thiết bị cũng hỗ trợ đo chu kỳ từ 1µs đến 0,05s. Chức năng này hữu ích khi kiểm tra nguồn xung, tín hiệu điều khiển và những mạch điện tử có tần số nằm trong khả năng của DMM.

    Đo nhiệt độ RTD và thermocouple

    Ngoài các đại lượng điện thông thường, SDM3055 hỗ trợ đo nhiệt độ bằng RTD và thermocouple. RTD α=0,00385 được hỗ trợ trong khoảng -200°C đến +660°C.

    Các loại thermocouple được liệt kê gồm B, E, J, K, N, R, S và T. Thiết bị có hỗ trợ cold-junction compensation cho phép đo thermocouple. Khoảng nhiệt độ cụ thể khác nhau theo từng loại cảm biến và độ chính xác cuối cùng còn phụ thuộc sai số của probe.

    Màn hình 4,3 inch và hiển thị kép

    SDM3055 sử dụng màn hình TFT-LCD 4,3 inch độ phân giải 480 × 272 pixel. Giao diện hỗ trợ dual-display, cho phép theo dõi hai thông tin liên quan trên cùng màn hình tùy chế độ.

    Ngoài giá trị số, thiết bị hỗ trợ nhiều công cụ hiển thị và thống kê như Max, Min, Average, Standard Deviation, Relative, dB, dBm, limit test, histogram, trend chart và bar graph. Các chức năng này giúp theo dõi sự biến đổi của tín hiệu trong thời gian dài mà không chỉ nhìn một giá trị tức thời.

    Bộ nhớ và ghi dữ liệu

    SDM3055 có bộ nhớ lịch sử khoảng 10.000 readings và NAND Flash không mất dữ liệu dung lượng 1GB để lưu cấu hình cùng file dữ liệu đo.

    USB Host cho phép sử dụng USB flash drive để nhập hoặc xuất file. Với các bài kiểm tra kéo dài, dữ liệu có thể được thu thập và phân tích bằng phần mềm EasyDMM trên máy tính.

    USB, LAN và SCPI cho đo kiểm tự động

    SDM3055 được trang bị USB Device, USB Host và mạng LAN 10/100Mbit. Thiết bị hỗ trợ SCPI và các cơ chế kết nối như VXI-11, USBTMC, thuận tiện tích hợp với hệ thống Automatic Test Equipment.

    GPIB không phải cổng tích hợp mặc định trên SDM3055. SIGLENT cung cấp giải pháp USB-GPIB adapter dưới dạng phụ kiện tùy chọn. Vì vậy không nên ghi “có GPIB tích hợp” cho model tiêu chuẩn.

    Phân biệt SIGLENT SDM3055 và SDM3055-SC

    SDM3055 là đồng hồ vạn năng để bàn tiêu chuẩn. SDM3055-SC là phiên bản hỗ trợ scanner card SC1016 cho đo đa kênh. SC1016 cung cấp hệ thống quét nhiều kênh và phải được sử dụng trên phiên bản hỗ trợ tương ứng.

    Do đó nếu sản phẩm chỉ ghi SDM3055 thì không nên tự thêm thông số “16-channel scanner”. Đây là đặc điểm của SDM3055-SC và scanner SC1016, không phải tính năng mặc định của SDM3055 cơ bản.

    Ứng dụng của SIGLENT SDM3055

    • Phòng nghiên cứu: đo chính xác điện áp, dòng, điện trở và các linh kiện điện tử.
    • R&D: kiểm tra prototype, mạch nguồn, bo điều khiển và thiết bị điện tử.
    • Sửa chữa: kiểm tra nguồn, linh kiện, đường mạch và tín hiệu trong thiết bị.
    • Hiệu chuẩn và kiểm tra: theo dõi độ ổn định của nguồn hoặc thiết bị trong phạm vi specification.
    • Automatic Production Test: điều khiển DMM qua USB/LAN bằng SCPI.
    • Đào tạo: sử dụng trong phòng thực hành điện – điện tử và đo lường.

    Những lỗi SIGLENT SDM3055 có thể gặp

    Các biểu hiện dưới đây là những tình trạng có thể xuất hiện do cầu chì, nguồn điện, dây đo, jack kết nối, relay chuyển thang, mạch analog, firmware hoặc linh kiện lão hóa. Đây không phải khẳng định SDM3055 có lỗi thiết kế.

    Máy không lên nguồn

    Cần kiểm tra nguồn AC, dây nguồn, cầu chì, mạch nguồn và các rail điện áp nội bộ trước khi xác định mainboard hỏng.

    Không đo được dòng điện

    Một nguyên nhân thường cần kiểm tra là cầu chì bảo vệ đường đo dòng. SDM3055 sử dụng hệ thống fuse bảo vệ cho đầu vào dòng nên việc cắm nhầm que hoặc đo quá dòng có thể làm cầu chì ngắt.

    Giá trị DCV lệch bất thường

    Cần kiểm tra dây đo, terminal, thời gian warm-up, chế độ Range, Relative và điều kiện hiệu chuẩn. Nếu sai số vẫn vượt specification sau khi kiểm tra các yếu tố bên ngoài, mạch front-end hoặc calibration cần được đánh giá.

    Giá trị dao động nhiều

    Kiểm tra tốc độ đo, nhiễu nguồn, tiếp xúc que đo và shielding. Chế độ Fast ưu tiên tốc độ nên có thể không cho độ phân giải giống chế độ Slow 5½ digit.

    Không kết nối được LAN hoặc USB

    Cần kiểm tra cáp, địa chỉ mạng, driver USB, giao thức điều khiển và phần mềm PC. Nếu giao diện phía trước vẫn hoạt động bình thường thì chưa nên kết luận mạch đo hỏng.

    Màn hình hoặc phím điều khiển bất thường

    Có thể cần kiểm tra keypad, cáp màn hình, nguồn logic và bo điều khiển. Trước khi tháo máy nên thử khởi động lại và kiểm tra firmware phù hợp.

    Quy trình khoanh vùng sự cố SIGLENT SDM3055

    • Bước 1: xác nhận đúng model SDM3055, không nhầm SDM3055-SC.
    • Bước 2: kiểm tra nguồn AC và khả năng khởi động của máy.
    • Bước 3: để thiết bị warm-up khoảng 30 phút trước khi đánh giá độ chính xác.
    • Bước 4: kiểm tra que đo, jack cắm và lựa chọn đúng chức năng.
    • Bước 5: kiểm tra fuse nếu chức năng đo dòng không hoạt động.
    • Bước 6: so sánh phép đo với nguồn hoặc chuẩn tham chiếu phù hợp.
    • Bước 7: kiểm tra sai số trên nhiều thang đo để xác định lỗi cục bộ hay toàn bộ front-end.
    • Bước 8: kiểm tra USB/LAN riêng nếu chỉ lỗi communication.
    • Bước 9: kiểm tra firmware và cấu hình máy.
    • Bước 10: thực hiện kiểm tra mạch analog, ADC, relay chuyển thang hoặc calibration khi các bước bên ngoài không phát hiện nguyên nhân.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Cầu chì đầu vào dòng: khi chức năng DCI/ACI không đo được.
    • Jack đo: khi tiếp xúc kém, oxy hóa hoặc hư cơ khí.
    • Front-end analog: khi nhiều thang đo sai số hoặc không nhận tín hiệu.
    • Relay chuyển thang: khi một số range hoạt động bất thường.
    • ADC và mạch tham chiếu: khi độ chính xác bị sai trên nhiều phép đo.
    • Mạch nguồn: khi thiết bị không khởi động hoặc reset.
    • Màn hình và keypad: khi mất hiển thị hoặc phím không phản hồi.
    • USB/LAN: khi chức năng đo bình thường nhưng mất kết nối máy tính.
    • Firmware: kiểm tra khi xuất hiện lỗi vận hành hoặc lưu dữ liệu bất thường.
    • Calibration: thực hiện khi sai số vượt giới hạn sau khi đã loại trừ lỗi phần cứng và điều kiện đo.

    Những điểm dễ nhập sai về SIGLENT SDM3055

    • Model chính xác là SDM3055.
    • Độ phân giải là 5½ digit / 240.000 counts.
    • Tốc độ tối đa là 150 readings/s.
    • 5½ digit đầy đủ gắn với chế độ đo chậm; không nên mặc định 150 readings/s vẫn luôn là 5½ digit.
    • DCV tối đa là 1000V.
    • ACV tối đa là 750V True-RMS.
    • DCI và ACI có thang tối đa 10A.
    • Điện trở tối đa 100MΩ, hỗ trợ 2-wire và 4-wire.
    • Điện dung tối đa 10.000µF.
    • Tần số tối đa 1MHz.
    • Có hỗ trợ RTD và thermocouple.
    • Màn hình là 4,3 inch 480 × 272.
    • Bộ nhớ NAND Flash là 1GB.
    • Giao tiếp chuẩn gồm USB Device, USB Host và LAN.
    • GPIB sử dụng adapter tùy chọn, không phải cổng tích hợp mặc định.
    • Hỗ trợ SCPI và phần mềm EasyDMM.
    • Scanner SC1016 chỉ dùng với SDM3055-SC, không phải tính năng mặc định của SDM3055.
    • Không nhầm SDM3055 với SDM3055X-E, SDM3045X hoặc SDM3065X.

    FAQ – Đồng hồ vạn năng SIGLENT SDM3055

    SDM3055 có độ phân giải bao nhiêu?

    Thiết bị có độ phân giải thực 5½ digit, tương đương 240.000 counts.

    SDM3055 đo nhanh bao nhiêu?

    Tốc độ đọc tối đa được SIGLENT công bố là 150 readings/s. Chế độ đo chậm 5 readings/s tương ứng độ phân giải 5½ digit.

    SDM3055 đo điện áp tối đa bao nhiêu?

    DC Voltage có thang tối đa 1000V; AC Voltage True-RMS có thang tối đa 750V.

    SDM3055 đo dòng tối đa bao nhiêu?

    DC và AC Current đều có thang tới 10A. Khi đo liên tục trên 7A cần tuân thủ chu kỳ thời gian do SIGLENT quy định.

    SDM3055 có đo điện trở 4 dây không?

    Có. Thiết bị hỗ trợ cả 2-wire và 4-wire resistance measurement, với dải lên tới 100MΩ.

    SDM3055 có đo nhiệt độ không?

    Có. Máy hỗ trợ RTD và nhiều loại thermocouple gồm B, E, J, K, N, R, S và T.

    SDM3055 có LAN và USB không?

    Có. Máy có USB Device, USB Host và LAN, đồng thời hỗ trợ điều khiển từ xa bằng SCPI.

    SDM3055 có GPIB không?

    GPIB không phải giao diện tích hợp mặc định. SIGLENT cung cấp USB-GPIB adapter dưới dạng phụ kiện tùy chọn.

    SDM3055 có dùng scanner SC1016 được không?

    Scanner SC1016 được SIGLENT xác định dành cho phiên bản SDM3055-SC. Không nên mô tả SDM3055 tiêu chuẩn là máy hỗ trợ scanner mặc định.

    Kiểm tra, sửa chữa SIGLENT SDM3055 tại Viện Máy Tính

    SIGLENT SDM3055 là đồng hồ vạn năng để bàn 5½ digit, 240.000 counts, tốc độ đọc tối đa 150 readings/s, hỗ trợ DCV, DCI, True-RMS ACV/ACI, điện trở 2/4 dây, điện dung, tần số, diode, continuity và nhiệt độ. USB, LAN, SCPI cùng bộ nhớ 1GB giúp thiết bị phù hợp cho cả đo độc lập và hệ thống kiểm tra tự động.

    Khi SDM3055 gặp tình trạng không lên nguồn, sai số lớn, không đo được dòng, một số thang đo không hoạt động, màn hình lỗi, giá trị dao động bất thường hoặc mất kết nối USB/LAN, cần kiểm tra dây đo, cầu chì, front-end analog, relay chuyển thang, ADC, nguồn nội bộ, firmware và tình trạng calibration trước khi xác định phương án xử lý.

    Nếu cần kiểm tra mạch đo, cầu chì, nguồn, relay chuyển thang, ADC, màn hình, keypad, USB/LAN hoặc hiệu chuẩn đồng hồ vạn năng để bàn SIGLENT SDM3055 5½ digit, khách hàng có thể liên hệ Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính để được kiểm tra tình trạng, sửa chữa hoặc tư vấn phương án phù hợp.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008