item định nghĩa, phát âm, item trong lĩnh vực thời trang, báo chí, item trong game, item number, item description, add on item có trong thống kê, kế toán tài chính...
Item trong tiếng Anh phát âm là /ˈaɪ.təm/.
Theo từ điển Cambridge, item là một danh từ (noun) dùng để chỉ một thứ có trong một nhóm hay một danh sách. Trong một vài trường hợp, item còn có nghĩa là một mẩu tin tức trên truyền hình, đài phát thanh, hoặc trên một tờ báo.
Hot item chỉ những sản phẩm mới ra mắt, phiên bản đặc biệt
Ví dụ:
Trên các tạp chí thời trang, những bài báo về cách phối hợp trang phục, chúng ta dễ dàng bắt gặp từ item. Trong trường hợp này, item biểu thị cho các sản phẩm phụ kiện thời trang, các loại trang phục mà chúng có thể kết hợp với nhau.
Giày cao gót được xem là một trong những item không thể thiếu của phái nữ
Để trang phục của bạn thêm phong cách, bắt mắt, chúng ta thường kết hợp thêm các items như túi xách, trang sức, nước hoa, son môi, giày dép, ví... Item dùng để chỉ những món đồ không thể thiếu hoặc cách phối hợp chúng sao cho hoà hợp với nhau.
Từ item được dùng để chỉ những vật phẩm có trong game như các món trang bị, trang phục, vũ khí, thú cưng đi kèm có thể dùng để nâng cấp, tăng cường sát thương hay tạo giáp, tăng khả năng chống chịu cho nhân vật.
Ví dụ: Trong Liên quân Mobile, các vị tướng có thêm các item về ngoại hình và các vật phẩm đặc biệt được mua bằng quân huy để các kiện tướng thêm vào bộ sưu tập của mình.
Một số items trong game Liên quân Mobile
Trên các trang báo, tạp chí, tin tức thường sẽ được sắp xếp thành các danh sách, khoản mục. Mỗi mẩu tin trong mục lục ấy được gọi là mỗi item, thể hiện nội dung khác nhau giúp cho độc giả dễ theo dõi, quan sát hơn.
Các khoản mục trên một mặt báo
Đối với những ai quan tâm đến dữ liệu phần mềm, khoa học quản trị hay thống kê số liệu chắc hẳn không còn xa lạ với từ item, dùng để chỉ các dữ liệu input, output và các biến.
Ví dụ: Hệ số tương quan biến tổng (Corrected Item - Total Correlation) có ý nghĩa quan trọng trong phân tích độ tin cậy thang đo Cronbach's Alpha. Khi sử dụng phân tích độ tin cậy trong phần mềm SPSS, Corrected Item - Total Correlation thể hiện mối quan hệ giữa biến quan sát đó với tất cả các biến quan sát còn lại trong cùng 1 thang đo (cùng 1 nhóm).
Hệ số tương quan biến tổng
Theo Chuẩn mực kế toán quốc tế (IAS) và Chuẩn mực báo cáo tài chính quốc tế (IFRS), (line) item còn dùng để chỉ một danh sách trên báo cáo tài chính và trong thuyết minh báo cáo tài chính. Line item mô tả các chi tiết đơn hàng, khoản mục được viết thành mỗi dòng riêng biệt.
Ngoài ra, ta còn có:
Item number có trong item descripsion
Trên đây là tổng hợp những ý nghĩa của item được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống thường ngày. Hy vọng bài viết sẽ mang đến những thông tin bổ ích cho các bạn.
Trung tâm bảo hành có bán linh kiện và dịch vụ chính hãng, gọi là có ngay hỗ trợ miễn phí, bảo hành suốt đời.