• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Laptop Asus Vivobook 14 X1404MA-EB029W

9,216,000₫ 9,266,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W – Core 7 350, RAM 16GB DDR5, SSD 512GB, màn hình 14 inch FHD

    ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W là laptop 14 inch hướng đến học tập, công việc văn phòng, lập trình, quản trị dữ liệu và nhu cầu sử dụng di động hằng ngày. ASUS Việt Nam xác nhận đúng mã X1404MA-EB029W với Part Number 90NB17J2-M00140, sử dụng bộ xử lý Intel Core 7 350, Intel Graphics và màn hình Full HD 14 inch.

    Cấu hình X1404MA-EB029W đang được phân phối tại Việt Nam có RAM 16GB DDR5 và SSD M.2 NVMe PCIe 4.0 dung lượng 512GB. Nền tảng X1404MA sử dụng một khe DDR5 SO-DIMM, hỗ trợ tổng bộ nhớ hệ thống tối đa 32GB và được ASUS ghi chỉ hỗ trợ bộ nhớ single-channel. Đây là điểm cần lưu ý khi đánh giá khả năng nâng cấp RAM.

    X1404MA là biến thể mới trong họ Vivobook 14 X1404. Trong cùng nhóm còn có X1404MA-EB027W dùng Core 3 304, X1404MA-EB028W dùng Core 5 320 và các phiên bản EB219W, EB220W khác. Vì vậy khi nhập dữ liệu cho EB029W phải giữ đúng Core 7 350 và Part Number 90NB17J2-M00140, không lấy CPU, NPU hoặc dung lượng RAM của SKU gần giống rồi gán sang sản phẩm này.

     

    Thông số kỹ thuật ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W

    • Tên sản phẩm: ASUS Vivobook 14.
    • Model: X1404MA.
    • SKU: X1404MA-EB029W.
    • Part Number: 90NB17J2-M00140.
    • Màu sắc: Cool Silver / Bạc xám.
    • Hệ điều hành: Windows 11 Home.
    • CPU: Intel Core 7 Processor 350.
    • Số nhân / luồng: 6 nhân, 6 luồng.
    • Xung cơ bản: 1.5GHz.
    • Xung tối đa: lên đến 4.8GHz.
    • Bộ nhớ đệm: 6MB Cache.
    • NPU: Intel NPU, hiệu năng AI tối đa 17 TOPS theo ASUS.
    • Đồ họa: Intel Graphics tích hợp.
    • RAM cấu hình bán tại Việt Nam: 16GB DDR5.
    • Kiểu RAM: DDR5 SO-DIMM.
    • Khe RAM: 1 x DDR5 SO-DIMM.
    • Tổng RAM tối đa: lên đến 32GB theo ASUS.
    • Chế độ bộ nhớ: X1404MA chỉ hỗ trợ single-channel theo ASUS.
    • SSD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0.
    • Khe SSD: 1 x M.2 2280 PCIe 4.0 x4, bao gồm ổ đang sử dụng.
    • Màn hình: 14 inch FHD IPS-level.
    • Độ phân giải: 1920 x 1080.
    • Tỷ lệ: 16:9.
    • Tần số quét: 60Hz.
    • Độ sáng: 250 nit.
    • Dải màu: 45% NTSC.
    • Bề mặt: chống chói, không cảm ứng.
    • Tỷ lệ màn hình/thân máy: khoảng 84%.
    • Camera: HD 720p, có màn che riêng tư.
    • Wi-Fi: Wi-Fi 6 802.11ax dual-band 1x1 trên cấu hình X1404MA tương ứng.
    • Bluetooth: Bluetooth 5.3; phiên bản có thể thay đổi theo hệ điều hành.
    • Pin: 42Wh, 3-cell Li-ion.
    • Nguồn: adapter AC 45W, 19V DC 2.37A, đầu tròn 4.5mm.
    • Trọng lượng: khoảng 1.40kg.
    • Kích thước: khoảng 32.49 x 21.39 x 1.79cm.

    Intel Core 7 350 và NPU 17 TOPS

    Intel Core 7 350 là bộ xử lý được ASUS xác nhận cho đúng X1404MA-EB029W. CPU có 6 nhân, 6 luồng, xung cơ bản 1.5GHz, xung tăng tốc tối đa 4.8GHz và bộ nhớ đệm 6MB. Cấu hình phù hợp với Office, trình duyệt nhiều tab, lập trình, phần mềm quản trị, xử lý tài liệu và các công việc đa nhiệm phổ thông.

    Core 7 350 còn tích hợp Intel NPU với khả năng xử lý AI tối đa 17 TOPS theo ASUS. NPU là Neural Processing Unit, bộ xử lý chuyên tăng tốc một số tác vụ trí tuệ nhân tạo khi phần mềm hỗ trợ. TOPS không phải xung CPU và cũng không thể sử dụng trực tiếp để so sánh hiệu năng tổng thể giữa hai laptop.

    Intel Graphics tích hợp

    ASUS ghi đồ họa của X1404MA-EB029W là Intel Graphics. Đây là GPU tích hợp trong nền tảng xử lý và không có bộ nhớ VRAM riêng như card NVIDIA GeForce hoặc AMD Radeon rời.

    Intel Graphics phù hợp cho giao diện Windows, xem video, trình chiếu, chỉnh sửa hình ảnh cơ bản và các ứng dụng đồ họa nhẹ. Không nên tự đổi tên GPU thành Intel Iris Xe hoặc Intel Arc nếu ASUS chỉ xác nhận Intel Graphics cho đúng cấu hình này.

    RAM DDR5 16GB và khả năng nâng cấp

    Các kênh phân phối ASUS tại Việt Nam hiện ghi X1404MA-EB029W có 16GB DDR5. Nền tảng X1404MA sử dụng một khe DDR5 SO-DIMM và ASUS công bố tổng bộ nhớ tối đa 32GB.

    Do chỉ có một khe SO-DIMM, nếu máy thực tế đang sử dụng một module 16GB thì khi muốn tăng dung lượng cần thay module hiện tại thay vì gắn thêm thanh thứ hai. ASUS đồng thời ghi X1404MA chỉ hỗ trợ single-channel, vì vậy không được mô tả sản phẩm có dual-channel RAM.

    SSD 512GB PCIe 4.0

    X1404MA-EB029W sử dụng SSD 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0. SSD NVMe cung cấp tốc độ truy xuất cao hơn HDD truyền thống và phù hợp cho Windows, ứng dụng văn phòng, IDE lập trình và lưu trữ dữ liệu.

    ASUS công bố nền tảng có một khe M.2 2280 PCIe 4.0 x4 và SSD xuất xưởng sử dụng chính vị trí này. Vì vậy không nên nhập máy có hai khe SSD. Khi cần tăng dung lượng, thông thường phải thay SSD hiện tại bằng SSD M.2 2280 tương thích.

    Màn hình 14 inch Full HD 60Hz

    Đúng X1404MA-EB029W sử dụng màn hình 14 inch FHD 1920 x 1080, tỷ lệ 16:9 và tần số quét 60Hz. ASUS công bố độ sáng 250 nit, độ phủ màu 45% NTSC và bề mặt chống chói.

    Panel IPS-level phù hợp với nhu cầu học tập, Office, lập trình và giải trí phổ thông. Tuy nhiên 45% NTSC không hướng tới công việc chỉnh màu chuyên nghiệp. Nếu cần xử lý hình ảnh cần độ chính xác màu cao, người dùng có thể sử dụng màn hình ngoài có độ phủ sRGB hoặc DCI-P3 tốt hơn.

    Phân tích các cổng kết nối

    USB 3.2 Gen 1 Type-C

    Máy có một USB 3.2 Gen 1 Type-C. Các bảng thông số ASUS của X1404MA chỉ xác nhận chuẩn USB-C truyền dữ liệu và không ghi DisplayPort hoặc Power Delivery cho cổng này.

    Vì vậy không nên nhập USB-C của X1404MA-EB029W là cổng sạc, cổng xuất hình, USB4 hoặc Thunderbolt. Hình dạng Type-C không tự động đồng nghĩa với việc cổng hỗ trợ toàn bộ các chức năng này.

    Hai USB 3.2 Gen 1 Type-A

    Hai USB 3.2 Gen 1 Type-A hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu tối đa 5Gbps, phù hợp với USB flash, ổ lưu trữ ngoài, chuột, bàn phím, máy in và nhiều thiết bị ngoại vi thông dụng.

    USB 2.0 Type-A

    Một USB 2.0 Type-A có tốc độ tối đa 480Mbps. Cổng này phù hợp với chuột, bàn phím và receiver không dây hơn các thiết bị lưu trữ cần băng thông cao.

    HDMI 1.4

    X1404MA có một HDMI 1.4 để kết nối màn hình, máy chiếu hoặc TV. Không được lấy HDMI 2.0 hoặc HDMI 2.1 từ Vivobook đời khác rồi gán cho EB029W.

    Âm thanh và nguồn

    • 1 x jack âm thanh combo 3.5mm.
    • 1 x DC-in sử dụng adapter đầu tròn.
    • Không có RJ45 Ethernet được ASUS liệt kê.
    • Không có khe đọc thẻ SD hoặc microSD được ASUS liệt kê trong I/O của X1404MA.

    Camera, Wi-Fi và âm thanh

    Camera tích hợp có độ phân giải HD 720p và màn che riêng tư vật lý. Người dùng có thể đóng màn che webcam khi không sử dụng mà không phụ thuộc vào thiết lập phần mềm.

    Nền tảng X1404MA tương ứng được ASUS công bố với Wi-Fi 6 802.11ax dual-band 1x1 và Bluetooth 5.3. Phiên bản Bluetooth thực tế có thể thay đổi theo phiên bản hệ điều hành. Hệ thống còn có loa tích hợp, microphone array và công nghệ SonicMaster.

    Pin 42Wh và adapter 45W

    Máy sử dụng pin Li-ion 3 cell dung lượng 42Wh. Thời gian sử dụng thực tế phụ thuộc độ sáng màn hình, tải CPU/NPU, Wi-Fi, số lượng ứng dụng chạy nền và tình trạng chai pin.

    Adapter được ASUS công bố ở mức 45W, đầu ra 19V DC 2.37A với đầu cắm tròn 4.5mm. Do USB-C không được xác nhận Power Delivery, người dùng không nên mặc định có thể sạc X1404MA-EB029W bằng bộ sạc USB-C.

    Giải thích các thuật ngữ kỹ thuật quan trọng

    • NPU: bộ xử lý chuyên tăng tốc một số tác vụ trí tuệ nhân tạo.
    • TOPS: số nghìn tỷ phép toán mỗi giây trong các phép đo AI.
    • DDR5: thế hệ RAM mới hơn DDR4, hỗ trợ băng thông cao hơn.
    • SO-DIMM: dạng module RAM nhỏ dành cho laptop.
    • Single-channel: bộ nhớ sử dụng một kênh truy cập thay vì hai kênh song song.
    • NVMe: giao thức lưu trữ tối ưu cho SSD kết nối PCI Express.
    • M.2 2280: kích thước SSD rộng khoảng 22mm và dài 80mm.
    • IPS-level: cách ASUS mô tả màn hình có đặc tính góc nhìn rộng tương tự IPS.
    • Anti-Glare: bề mặt chống chói giúp hạn chế phản xạ ánh sáng.

    Khả năng tương thích

    ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W tương thích với thiết bị USB-A, thiết bị USB-C truyền dữ liệu, màn hình HDMI, tai nghe 3.5mm và thiết bị Bluetooth. Nếu cần Ethernet có dây, người dùng có thể sử dụng adapter USB-to-Ethernet vì máy không có RJ45 tích hợp.

    RAM thay thế cần sử dụng DDR5 SO-DIMM tương thích và nằm trong giới hạn bộ nhớ của nền tảng. SSD thay thế cần sử dụng M.2 2280 PCIe phù hợp. Trước khi nâng cấp nên đối chiếu chính xác SKU EB029W và Part Number 90NB17J2-M00140.

    Giới hạn của ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W

    • Không có GPU NVIDIA hoặc AMD rời.
    • Màn hình chỉ 60Hz và độ phủ màu 45% NTSC.
    • USB-C không được ASUS công bố hỗ trợ DisplayPort hoặc Power Delivery.
    • Không có Thunderbolt hoặc USB4 được hãng xác nhận.
    • Không có cổng RJ45 tích hợp.
    • Không có khe đọc thẻ nhớ được ASUS liệt kê.
    • Chỉ có một khe DDR5 SO-DIMM.
    • ASUS ghi nền tảng X1404MA chỉ hỗ trợ single-channel.
    • Chỉ có một khe SSD M.2 2280 được công bố.

    Ứng dụng thực tế

    • Microsoft Word, Excel, PowerPoint và công việc văn phòng.
    • Lập trình Java, web, cơ sở dữ liệu và sử dụng IDE.
    • Học trực tuyến và họp video.
    • Duyệt web nhiều tab và làm việc đa nhiệm.
    • Xử lý dữ liệu và phần mềm quản trị.
    • Ứng dụng AI nhẹ có hỗ trợ Intel NPU.
    • Chỉnh sửa ảnh hoặc video cơ bản.
    • Trình chiếu qua HDMI.

    Những lỗi ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W có thể gặp

    Các lỗi có thể xuất phát từ nguồn điện, cáp, tải, thiết bị ngoại vi, firmware, phần mềm, cấu hình, tuổi linh kiện hoặc môi trường sử dụng; đây không phải khẳng định sản phẩm có lỗi thiết kế.

    Máy không lên nguồn hoặc không nhận sạc

    Cần kiểm tra adapter 45W, dây nguồn, đầu DC 4.5mm, cổng nguồn, pin và mạch nguồn. Không nên dùng USB-C để thử sạc vì ASUS không công bố Power Delivery trên X1404MA.

    Máy chạy chậm hoặc treo khi đa nhiệm

    Cần kiểm tra mức sử dụng RAM, SSD, ứng dụng chạy nền, Windows và nhiệt độ. RAM 16GB đáp ứng tốt nhiều tác vụ phổ thông nhưng những workload lớn vẫn có thể sử dụng hết bộ nhớ.

    Máy không nhận RAM sau khi thay

    Kiểm tra chuẩn DDR5 SO-DIMM, dung lượng module, tiếp điểm khe RAM và BIOS. ASUS công bố tổng bộ nhớ tối đa 32GB nhưng module cụ thể vẫn phải tương thích.

    SSD không được nhận

    Kiểm tra SSD M.2 2280, connector, BIOS và tình trạng SMART. Nếu ổ còn dữ liệu quan trọng nên ưu tiên sao lưu trước khi sửa chữa hoặc thay thế.

    USB-C không sạc hoặc không xuất hình

    Hiện tượng này không nhất thiết là lỗi. ASUS chỉ xác nhận USB 3.2 Gen 1 Type-C và không ghi Power Delivery hoặc DisplayPort cho X1404MA.

    HDMI không xuất hình

    Cần thử cáp HDMI khác, màn hình khác, kiểm tra driver Intel Graphics và chế độ hiển thị Windows trước khi kết luận cổng HDMI hỏng.

    Wi-Fi hoặc Bluetooth chập chờn

    Có thể liên quan đến router, driver, khoảng cách, antenna, nhiễu sóng hoặc thiết lập quản lý nguồn trong Windows.

    Màn hình nhấp nháy hoặc không hiển thị

    Cần kiểm tra driver Intel Graphics, panel màn hình, cáp màn hình và connector. Có thể thử xuất hình qua HDMI để hỗ trợ khoanh vùng.

    Quy trình khoanh vùng sự cố ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W

    1. Xác nhận đúng model X1404MA-EB029W và Part Number 90NB17J2-M00140.
    2. Ghi nhận triệu chứng, thời điểm xảy ra và thay đổi phần mềm hoặc phần cứng gần nhất.
    3. Tháo USB, HDMI, tai nghe và thiết bị ngoại vi không cần thiết.
    4. Kiểm tra adapter 45W, dây nguồn, đầu DC và trạng thái pin.
    5. Chạy MyASUS System Diagnosis để kiểm tra các thành phần cơ bản.
    6. Kiểm tra Windows Update, BIOS, chipset, Intel Graphics và driver Wi-Fi.
    7. Kiểm tra RAM và xác nhận hệ thống nhận đúng dung lượng.
    8. Kiểm tra SSD 512GB, SMART và khả năng nhận ổ trong BIOS.
    9. Theo dõi nhiệt độ CPU, hoạt động quạt và tải hệ thống.
    10. Nếu lỗi vẫn tồn tại, kiểm tra sâu màn hình, pin, cổng I/O, Wi-Fi, connector và mainboard.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Adapter AC 45W và dây nguồn.
    • Cổng DC-in 4.5mm và mạch nguồn.
    • Pin 42Wh và connector pin.
    • Module DDR5 SO-DIMM và khe RAM.
    • SSD M.2 2280 PCIe 4.0 512GB.
    • Cổng USB 3.2 Gen 1 Type-C.
    • Hai cổng USB 3.2 Gen 1 Type-A.
    • Cổng USB 2.0 Type-A.
    • Cổng HDMI 1.4.
    • Jack âm thanh combo 3.5mm.
    • Module Wi-Fi và antenna.
    • Camera HD 720p và màn che riêng tư.
    • Panel màn hình FHD và cáp màn hình.
    • Bàn phím, touchpad và cáp ribbon.
    • Quạt và hệ thống tản nhiệt.
    • Mainboard và các mạch nguồn liên quan.

    Những điểm dễ nhập sai về ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W

    • Đúng model: ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W.
    • Part Number: 90NB17J2-M00140.
    • CPU là Intel Core 7 350, không phải Core 5 320 của EB028W hoặc EB219W.
    • Core 7 350 có 6 nhân, 6 luồng, xung tối đa 4.8GHz và cache 6MB theo ASUS.
    • NPU chính thức được ASUS ghi tối đa 17 TOPS.
    • GPU là Intel Graphics tích hợp; không tự nhập Intel Iris Xe, Intel Arc hoặc GPU NVIDIA.
    • Cấu hình bán tại Việt Nam được các đại lý ASUS ghi RAM 16GB DDR5.
    • Nền tảng chỉ có một khe DDR5 SO-DIMM và tổng bộ nhớ tối đa 32GB.
    • ASUS ghi X1404MA chỉ hỗ trợ single-channel; không nhập dual-channel.
    • SSD đúng cấu hình là 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0.
    • Chỉ có một khe M.2 2280 PCIe 4.0 x4.
    • Màn hình đúng SKU là 14 inch FHD 1920 x 1080, 60Hz, 250 nit, 45% NTSC và không cảm ứng.
    • Không nhập WUXGA 1920 x 1200, OLED, 120Hz hoặc 144Hz cho EB029W.
    • USB-C là USB 3.2 Gen 1 và ASUS không xác nhận DisplayPort hoặc Power Delivery cho model này.
    • Không có Thunderbolt hoặc USB4.
    • HDMI là HDMI 1.4.
    • Camera là HD 720p có màn che riêng tư.
    • Pin là 42Wh 3 cell và adapter AC là 45W.
    • Một số đại lý ghi cảm biến vân tay cho EB029W; đây là thông tin từ đại lý, trong khi ASUS mô tả cảm biến vân tay là tùy chọn trên dòng X1404. Nếu cần nhập trường bảo mật tuyệt đối chính xác nên đối chiếu máy thực tế hoặc Part Number.

    FAQ – ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W

    ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W dùng CPU gì?

    Máy sử dụng Intel Core 7 350 với 6 nhân, 6 luồng, xung tối đa 4.8GHz và NPU tối đa 17 TOPS.

    RAM của máy là bao nhiêu?

    Cấu hình X1404MA-EB029W đang bán tại Việt Nam được các nhà phân phối ghi 16GB DDR5.

    RAM có nâng cấp được không?

    Có thể thay module DDR5 SO-DIMM. ASUS công bố một khe RAM và tổng dung lượng tối đa 32GB.

    Máy có bao nhiêu SSD?

    Máy có SSD 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 và một khe M.2 2280. Muốn tăng dung lượng thường cần thay ổ hiện tại.

    Màn hình có phải IPS không?

    ASUS công bố màn hình 14 inch IPS-level FHD 1920 x 1080, 60Hz, 250 nit và 45% NTSC.

    Máy có card đồ họa rời không?

    Không. Máy sử dụng Intel Graphics tích hợp.

    USB-C có sạc được không?

    ASUS không công bố Power Delivery cho USB-C của X1404MA, vì vậy không nên coi đây là cổng sạc.

    USB-C có xuất hình không?

    ASUS không liệt kê DisplayPort cho USB-C của X1404MA. Đầu ra hình ảnh được xác nhận trực tiếp là HDMI 1.4.

    Máy có Wi-Fi 6 không?

    Có. Cấu hình X1404MA tương ứng sử dụng Wi-Fi 6 802.11ax và Bluetooth 5.3.

    X1404MA-EB029W khác EB028W ở đâu?

    EB029W dùng Intel Core 7 350 với NPU tối đa 17 TOPS, còn EB028W sử dụng Core 5 320 với NPU tối đa 16 TOPS. Không được dùng CPU hoặc NPU của hai SKU thay cho nhau.

    Kiểm tra, sửa chữa ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W tại Viện Máy Tính

    ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W sử dụng Intel Core 7 350, RAM DDR5 16GB, SSD PCIe 4.0 512GB, Intel Graphics và màn hình FHD 14 inch. Máy có pin 42Wh, Wi-Fi 6, camera HD và hệ thống kết nối gồm USB-A, USB-C, HDMI và jack âm thanh.

    Khi thiết bị gặp lỗi không lên nguồn, không nhận sạc, chạy chậm, mất hình, không nhận RAM hoặc SSD, Wi-Fi không ổn định, HDMI hoặc USB gặp sự cố, cần kiểm tra lần lượt adapter, cáp, firmware, driver, Windows và thiết bị ngoại vi trước khi kiểm tra sâu phần cứng. Riêng USB-C cần lưu ý hãng không xác nhận chức năng sạc hay xuất hình, tránh chẩn đoán giới hạn thiết kế thành lỗi phần cứng.

    Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính hỗ trợ kiểm tra, khoanh vùng và sửa chữa nguồn, pin, RAM, SSD, màn hình, camera, Wi-Fi, bàn phím, touchpad, hệ thống tản nhiệt, USB-C, USB-A, HDMI và mainboard trên ASUS Vivobook 14 X1404MA-EB029W. Linh kiện thay thế cần được đối chiếu đúng model và Part Number 90NB17J2-M00140 trước khi lắp đặt.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề