• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Laptop Dell 14 DC14250 (71092478)

8,683,000₫ 8,733,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Dell 14 DC14250 71092478 – Core 7 150U, RAM 16GB DDR5, SSD 512GB, màn hình 14 inch FHD+

    Dell 14 DC14250 71092478 là laptop 14 inch hướng đến học tập, làm việc văn phòng, quản lý dữ liệu và nhu cầu di động. Đúng mã 71092478 được phân phối với Intel Core 7 150U, RAM 16GB DDR5-5200, SSD 512GB PCIe Gen4 NVMe, Intel Graphics tích hợp, màn hình FHD+ tỷ lệ 16:10 và pin 54Wh.

    Intel Core 7 150U thuộc Intel Core Series 1, có 10 nhân gồm 2 Performance-core và 8 Efficient-core, tổng 12 luồng, Turbo tối đa 5.4GHz và 12MB Intel Smart Cache. Đây là bộ xử lý U-series công suất cơ bản 15W, tập trung cân bằng hiệu năng đa nhiệm với mức tiêu thụ điện phù hợp laptop mỏng nhẹ.

    Cấu hình 71092478 còn có Wi-Fi 6, Bluetooth 5.3, USB-C 10Gbps hỗ trợ DisplayPort 1.4 và Power Delivery, HDMI 1.4, khe SD card, hai USB-A, pin 4-cell 54Wh, Windows 11 Home, Microsoft Office Home 2024 và Microsoft 365 Basic. Dell không trang bị NPU chuyên dụng cho Core 7 150U nên không nên nhập model này như một Copilot+ PC.

     

    Thông số kỹ thuật Dell 14 DC14250 71092478

    • Thương hiệu: Dell.
    • Dòng sản phẩm: Dell 14.
    • Model: DC14250.
    • Part Number/SKU: 71092478.
    • Màu: Platinum Silver.
    • CPU: Intel Core 7 processor 150U.
    • Số nhân: 10 nhân gồm 2 P-core + 8 E-core.
    • Số luồng: 12 luồng.
    • P-core cơ bản: 1.8GHz.
    • P-core Turbo tối đa: 5.4GHz.
    • E-core cơ bản: 1.2GHz.
    • E-core Turbo tối đa: 4.0GHz.
    • Intel Smart Cache: 12MB.
    • Processor Base Power: 15W.
    • Maximum Turbo Power: 55W.
    • NPU: không có Intel AI Boost chuyên dụng.
    • Đồ họa: Intel Graphics tích hợp; Dell Owner's Manual cũng liệt kê Iris Xe cho nhóm Core 7 tùy điều kiện cấu hình.
    • RAM: 16GB DDR5-5200 MT/s.
    • Cấu hình RAM: 1 x 16GB, Single Channel.
    • Số khe RAM: 2 x SO-DIMM.
    • RAM tối đa theo Dell: 32GB.
    • SSD: 512GB M.2 2230 PCIe Gen4 x4 NVMe.
    • Số khe SSD: 1 x M.2 2230.
    • Dung lượng SSD tối đa Dell liệt kê: 1TB.
    • Màn hình: 14 inch FHD+.
    • Độ phân giải: 1920 x 1200.
    • Tỷ lệ: 16:10.
    • Tấm nền: IPS/WVA.
    • Tần số quét sử dụng theo thông số Dell: 60Hz.
    • Độ sáng: 300 nit.
    • Dải màu: 45% NTSC.
    • Độ tương phản tối thiểu: 800:1.
    • Bề mặt: Anti-Glare chống chói.
    • Cảm ứng: không.
    • Wi-Fi: Realtek RTL8852BE Wi-Fi 6 802.11ax 2x2.
    • Bluetooth: Bluetooth 5.3.
    • LAN: không có RJ45 tích hợp.
    • Loa: 2 x 2W, tổng công suất trung bình 4W.
    • Âm thanh: Waves MaxxAudio Pro/Dolby Atmos Core tùy cấu hình phần mềm.
    • Camera: các nguồn đúng SKU không hoàn toàn thống nhất HD/FHD; cần Service Tag để chốt phần camera nếu nhập linh kiện chính xác.
    • Pin: 4-cell 54Wh.
    • Adapter: 65W.
    • Hệ điều hành: Windows 11 Home.
    • Office: Microsoft Office Home 2024.
    • Microsoft 365: Microsoft 365 Basic 1 năm.
    • McAfee: McAfee LiveSafe được ghi nhận trong cấu hình phân phối.
    • Bảo hành: 12 tháng theo nhiều kênh phân phối chính xác của SKU 71092478.

    Intel Core 7 150U – 10 nhân 12 luồng

    Core 7 150U sử dụng thiết kế lai gồm hai Performance-core và tám Efficient-core. Hai P-core hỗ trợ Hyper-Threading nên tổng số luồng đạt 12. P-core chạy từ 1.8GHz đến tối đa 5.4GHz, trong khi E-core từ 1.2GHz đến tối đa 4.0GHz.

    Intel Smart Cache 12MB cùng Processor Base Power 15W giúp CPU phù hợp với Word, Excel, PowerPoint, trình duyệt nhiều tab, phần mềm kế toán, CRM, ERP, IDE lập trình và nhiều tác vụ đa nhiệm phổ biến. Maximum Turbo Power có thể lên đến 55W trong điều kiện hệ thống cho phép.

    Core 7 150U không phải Core Ultra 7. CPU không tích hợp NPU Intel AI Boost, vì vậy không có thông số NPU TOPS và không đáp ứng nhóm Copilot+ PC dựa trên NPU 40 TOPS trở lên.

    Intel Graphics và điều kiện sử dụng bộ nhớ

    Các listing thương mại của đúng 71092478 ghi Intel Graphics, trong khi tài liệu kỹ thuật nền tảng Dell liệt kê Intel Iris Xe Graphics cho Core 7 150U. Đây là khác biệt cách đặt tên giữa cấu hình thương mại và bảng nền tảng.

    Vì SKU 71092478 sử dụng một thanh RAM 16GB Single Channel, nên khi nhập dữ liệu bán hàng nên dùng tên an toàn Intel Graphics thay vì tự khẳng định chế độ Iris Xe đầy đủ. Máy không có GPU NVIDIA rời trên cấu hình 71092478.

    RAM 16GB DDR5-5200 – 1 x 16GB

    Cấu hình 71092478 được xác nhận với 16GB DDR5-5200 dưới dạng một module 16GB. Dell trang bị hai khe SO-DIMM, vì vậy còn một khe trống để nâng cấp.

    Dell Owner's Manual quy định dung lượng tối đa của DC14250 là 32GB, với các cấu hình 8GB, 16GB và 32GB ở dạng một hoặc hai module. Không nên lấy mức tối đa 96GB của bộ điều khiển nhớ Core 7 150U rồi gán thành khả năng nâng cấp của laptop.

    Một số trang bán lẻ ghi máy nâng tối đa 64GB, nhưng thông tin này không phù hợp bảng Memory Specifications chính hãng của Dell. Đối với dữ liệu kỹ thuật nên giữ mức 32GB.

    SSD 512GB M.2 2230 PCIe Gen4 x4 NVMe

    Dell chính hãng xác nhận DC14250 sử dụng một SSD M.2 2230 PCIe Gen4 x4 NVMe. Đúng SKU 71092478 được phân phối với dung lượng 512GB.

    Nền tảng hỗ trợ các mức 256GB, 512GB và 1TB. Do chỉ có một khe SSD nên khi nâng dung lượng thường phải thay ổ hiện tại thay vì gắn thêm ổ M.2 thứ hai.

    M.2 2230 ngắn hơn M.2 2280 phổ biến. Khi mua SSD thay thế cần kiểm tra đúng kích thước, bracket và cơ cấu bắt vít để tránh mua nhầm.

    Màn hình 14 inch FHD+ 1920 x 1200

    Đúng 71092478 sử dụng màn hình 14 inch FHD+ 1920 x 1200, IPS/WVA, độ sáng 300 nit, 45% NTSC, chống chói và không cảm ứng. Tỷ lệ 16:10 cung cấp thêm không gian chiều dọc so với Full HD 1920 x 1080 tỷ lệ 16:9.

    Có sự khác biệt dữ liệu về tần số quét giữa các trang bán hàng. Một số hệ thống ghi 120Hz cho đúng 71092478, nhưng tài liệu chính hãng Dell chỉ liệt kê hai panel FHD+ 1920 x 1200 ở 60Hz; panel 120Hz của DC14250 là loại 2.5K 2560 x 1600 100% sRGB.

    Do 71092478 được xác nhận có độ phân giải FHD+ 1920 x 1200, 300 nit và 45% NTSC, thông số kỹ thuật nhất quán với panel FHD+ 60Hz của Dell. Vì vậy không nên nhập 120Hz trừ khi Service Tag của máy thực tế cho thấy panel khác với cấu hình chuẩn.

    USB-C 10Gbps hỗ trợ DisplayPort 1.4 và Power Delivery

    Dell trang bị một cổng USB 3.2 Gen 2 Type-C tốc độ 10Gbps. Cổng hỗ trợ DisplayPort 1.4 và Power Delivery, cho phép truyền dữ liệu, xuất màn hình ngoài hoặc kết nối dock USB-C tương thích.

    Cổng này không được Dell xác định là Thunderbolt 4 hoặc USB4. Vì vậy không nên nhập tốc độ 40Gbps hoặc các tính năng Thunderbolt chỉ dựa vào khả năng lý thuyết của CPU Core 7 150U.

    Cổng kết nối Dell 14 DC14250 71092478

    • 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A: tốc độ tối đa 5Gbps.
    • 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-C: 10Gbps, DisplayPort 1.4 và Power Delivery.
    • 1 x HDMI 1.4.
    • 1 x jack headset 3.5mm.
    • 1 x khe SD card.
    • 1 x cổng nguồn Dell 4.5mm.
    • 1 x khe khóa dạng wedge.

    HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ tối đa Full HD 60Hz theo Dell

    Dell ghi rõ HDMI 1.4 trên DC14250 hỗ trợ tối đa 1920 x 1080 ở 60Hz, 24bpp. Đầu ra 2K và 4K qua HDMI không được hỗ trợ.

    Đây là giới hạn cổng vật lý của laptop, không phải giới hạn lý thuyết của Intel Graphics. Nếu cần màn hình ngoài độ phân giải cao hơn nên sử dụng USB-C DisplayPort 1.4 cùng adapter hoặc dock phù hợp.

    Wi-Fi 6 Realtek RTL8852BE và Bluetooth 5.3

    Dell xác nhận nền tảng DC14250 dùng Realtek RTL8852BE Wi-Fi 6 802.11ax 2x2, hỗ trợ băng tần 2.4GHz và 5GHz với tốc độ kết nối lý thuyết lên đến khoảng 1201Mbps.

    Bluetooth theo tài liệu Dell là Bluetooth 5.3. Một số trang bán lẻ ghi Bluetooth 5.4 nhưng thông số chính hãng của module RTL8852BE trên DC14250 là 5.3, vì vậy nên dùng 5.3.

    Pin 54Wh và adapter 65W

    Đúng SKU 71092478 được nhiều nhà phân phối xác nhận dùng pin 4-cell dung lượng 54Wh. Dell còn hỗ trợ pin 41Wh và 64Wh trên nền tảng, nhưng không nên lấy các dung lượng đó sang mã 71092478.

    Nền tảng sử dụng adapter Dell 65W và có cổng nguồn 4.5mm. Pin 54Wh hỗ trợ ExpressCharge theo thông số Dell.

    Windows 11 Home, Office Home 2024 và Microsoft 365 Basic

    71092478 được phân phối tại Việt Nam với Windows 11 Home, Microsoft Office Home 2024 và Microsoft 365 Basic. Nhiều listing còn ghi McAfee LiveSafe đi kèm cấu hình.

    Microsoft 365 Basic là quyền lợi có thời hạn, khác với giấy phép Office Home 2024. Không nên mô tả Microsoft 365 Basic là bản quyền sử dụng vĩnh viễn.

    Khả năng tương thích và nâng cấp

    RAM nâng cấp cần dùng DDR5 SO-DIMM tương thích với tốc độ 5200MT/s và giới hạn hệ thống tối đa 32GB. Việc bổ sung thêm một module tương thích có thể giúp hệ thống chuyển từ Single Channel sang Dual Channel.

    SSD thay thế cần đúng chuẩn M.2 2230 PCIe NVMe. USB-C hỗ trợ DP 1.4 nên có thể dùng với dock hoặc màn hình ngoài, nhưng dây và adapter phải hỗ trợ DisplayPort Alt Mode.

    Giới hạn của Dell 14 DC14250 71092478

    • Core 7 150U không có Intel AI Boost NPU.
    • Intel Graphics là đồ họa tích hợp, không có VRAM riêng.
    • RAM gốc 1 x 16GB hoạt động Single Channel.
    • RAM tối đa chính thức là 32GB theo Dell.
    • Màn hình 45% NTSC không hướng đến chỉnh màu chuyên nghiệp.
    • USB-C không phải Thunderbolt 4 hoặc USB4.
    • HDMI 1.4 chỉ hỗ trợ tối đa Full HD 60Hz theo Dell.
    • Không có RJ45 Ethernet tích hợp.
    • Chỉ có một khe SSD M.2 2230.

    Ứng dụng thực tế

    • Microsoft Word, Excel, PowerPoint và Office Home 2024.
    • Làm việc với trình duyệt nhiều tab.
    • Kế toán, quản lý bán hàng, CRM và ERP.
    • Lập trình Java, .NET, Python, web và SQL.
    • Họp trực tuyến và làm việc từ xa.
    • Chỉnh sửa ảnh, Canva và multimedia mức nhẹ đến trung bình.
    • Kết nối màn hình ngoài hoặc dock qua USB-C DisplayPort.

    Những lỗi Dell 14 DC14250 71092478 có thể gặp

    Các sự cố có thể xuất phát từ nguồn điện, adapter, pin, cáp, tải hệ thống, RAM, SSD, màn hình, thiết bị ngoại vi, Wi-Fi, firmware BIOS, driver, phần mềm, cấu hình, tuổi linh kiện hoặc môi trường hoạt động. Đây không phải khẳng định Dell 14 DC14250 71092478 có lỗi thiết kế.

    Máy không lên nguồn hoặc không nhận sạc

    Kiểm tra adapter 65W, jack nguồn, pin 54Wh và đèn trạng thái. Nếu thử nguồn USB-C Power Delivery cần bảo đảm bộ sạc và cáp tương thích.

    Máy bật nhưng không có hình

    Kiểm tra RAM, panel, cáp màn hình và thử xuất hình qua HDMI hoặc USB-C DisplayPort để phân biệt lỗi panel với lỗi bo mạch.

    Máy không nhận đủ 16GB RAM

    Kiểm tra module 16GB DDR5-5200, khe SO-DIMM và chân tiếp xúc. Có thể thử module trên từng khe để khoanh vùng lỗi RAM hoặc socket.

    SSD 512GB không xuất hiện

    Kiểm tra BIOS, SSD M.2 2230, socket, vít cố định và firmware. Khi thay thử cần sử dụng SSD PCIe NVMe tương thích.

    USB-C không xuất hình

    Kiểm tra dây USB-C và adapter/dock có hỗ trợ DisplayPort Alt Mode. Một số dây chỉ hỗ trợ sạc hoặc truyền dữ liệu nên không xuất video.

    Không chọn được 120Hz

    Với panel FHD+ 1920 x 1200 300 nit của Dell, tần số chính hãng là 60Hz. Nếu trang bán hàng ghi 120Hz nhưng Windows chỉ có 60Hz, cần đối chiếu Service Tag thay vì mặc định màn hình bị lỗi.

    Quy trình khoanh vùng sự cố Dell 14 DC14250 71092478

    1. Xác nhận đúng model DC14250 và Part Number 71092478.
    2. Kiểm tra Service Tag để xác định panel, camera và bàn phím thực tế.
    3. Kiểm tra adapter 65W, cổng sạc và pin 54Wh.
    4. Tháo USB, SD card và phụ kiện ngoài rồi thử lại.
    5. Kiểm tra RAM 16GB DDR5-5200 và hai khe SO-DIMM.
    6. Thử màn hình ngoài qua HDMI hoặc USB-C DisplayPort.
    7. Kiểm tra SSD M.2 2230 trong BIOS và Dell Diagnostics.
    8. Kiểm tra Wi-Fi 6, Bluetooth, camera và âm thanh.
    9. Cập nhật BIOS, Intel chipset, Intel Graphics và driver Dell đúng Service Tag.
    10. Nếu lỗi vẫn tồn tại, kiểm tra sâu nguồn, SSD, RAM, màn hình, tản nhiệt và bo mạch chính.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Adapter Dell 65W và cổng nguồn.
    • Pin 4-cell 54Wh.
    • RAM 16GB DDR5-5200.
    • Hai khe SO-DIMM.
    • SSD 512GB M.2 2230 PCIe Gen4 x4 NVMe.
    • Panel 14 inch FHD+ và cáp màn hình.
    • USB-C 10Gbps DisplayPort/Power Delivery.
    • Hai cổng USB-A 5Gbps.
    • HDMI 1.4.
    • Realtek RTL8852BE Wi-Fi 6/Bluetooth.
    • Camera và microphone theo cấu hình thực tế.
    • Hệ thống loa, quạt, heatsink, BIOS và bo mạch chính.

    Những điểm dễ nhập sai về Dell 14 DC14250 71092478

    • SKU chính xác: 71092478.
    • CPU: Intel Core 7 150U, không phải Core i7 hoặc Core Ultra 7.
    • CPU: 10 nhân, 12 luồng, tối đa 5.4GHz, 12MB cache.
    • P-core cơ bản: 1.8GHz; không nhầm 1.2GHz của E-core.
    • Không có Intel AI Boost NPU.
    • RAM: 16GB DDR5-5200 dạng 1 x 16GB.
    • RAM tối đa: 32GB theo Dell; không lấy 64GB từ một số listing hoặc 96GB từ giới hạn CPU.
    • SSD: 512GB M.2 2230 PCIe Gen4 x4 NVMe.
    • Chỉ một khe SSD M.2.
    • Màn hình: 14 inch FHD+ 1920 x 1200, 300 nit, 45% NTSC, Anti-Glare, Non-Touch.
    • Tần số: Dell chính hãng quy định panel FHD+ là 60Hz; 120Hz thuộc panel 2.5K 2560 x 1600.
    • Không lấy 120Hz chỉ từ tiêu đề một số nhà bán lẻ.
    • USB-C: USB 3.2 Gen 2 10Gbps, hỗ trợ DP 1.4 và Power Delivery.
    • Không phải Thunderbolt 4 hoặc USB4.
    • HDMI: HDMI 1.4, tối đa Full HD 60Hz theo Dell.
    • Wi-Fi: Realtek RTL8852BE Wi-Fi 6 2x2.
    • Bluetooth: 5.3 theo Dell.
    • Pin: đúng SKU được xác nhận 4-cell 54Wh.
    • Hệ điều hành: Windows 11 Home.
    • Office: Office Home 2024 + Microsoft 365 Basic.
    • Bảo hành: nhiều kênh phân phối chính xác ghi 1 năm/12 tháng.
    • Camera và đèn bàn phím: nguồn đúng SKU hiện còn mâu thuẫn; nên kiểm tra Service Tag trước khi nhập hai mục này như thông số bắt buộc.

    FAQ – Dell 14 DC14250 71092478

    Dell 71092478 dùng CPU gì?

    Máy sử dụng Intel Core 7 150U với 10 nhân, 12 luồng, Turbo tối đa 5.4GHz và 12MB Intel Smart Cache.

    RAM 16GB là một hay hai thanh?

    Đúng SKU được xác nhận dùng 1 x 16GB DDR5-5200, còn một khe SO-DIMM để nâng cấp.

    RAM tối đa là 32GB hay 64GB?

    Dell chính hãng quy định DC14250 tối đa 32GB. Một số trang bán hàng ghi 64GB nhưng không phù hợp Owner's Manual hiện hành.

    SSD là M.2 2230 hay 2280?

    Dell xác nhận DC14250 sử dụng một SSD M.2 2230 PCIe Gen4 x4 NVMe. Đúng SKU có dung lượng 512GB.

    Màn hình của 71092478 là 60Hz hay 120Hz?

    Nguồn bán lẻ có xung đột, nhưng Dell chính hãng quy định FHD+ 1920 x 1200 300 nit là 60Hz; chỉ panel 2.5K mới đạt 120Hz. Vì đúng SKU dùng FHD+ 1920 x 1200, bài này ưu tiên 60Hz.

    USB-C có xuất hình và sạc được không?

    Có. Cổng USB-C 10Gbps hỗ trợ DisplayPort 1.4 và Power Delivery.

    Máy có Thunderbolt 4 không?

    Dell không công bố Thunderbolt 4 cho DC14250. Cổng được xác định là USB 3.2 Gen 2 Type-C 10Gbps.

    Máy có Wi-Fi 6E không?

    Không. Module Realtek RTL8852BE hỗ trợ Wi-Fi 6 trên 2.4GHz và 5GHz cùng Bluetooth 5.3.

    Pin dung lượng bao nhiêu?

    Đúng 71092478 được nhiều nhà phân phối xác nhận dùng pin 4-cell 54Wh.

    Máy có sẵn Office không?

    Có. Cấu hình được phân phối với Windows 11 Home, Office Home 2024 và Microsoft 365 Basic.

    Kiểm tra, sửa chữa Dell 14 DC14250 71092478 tại Viện Máy Tính

    Dell 14 DC14250 71092478 là laptop văn phòng sử dụng Core 7 150U, RAM DDR5 có thể nâng cấp, SSD M.2 2230 Gen4 và màn hình FHD+ tỷ lệ 16:10. Cấu hình phù hợp cho Office, lập trình, quản lý dữ liệu và làm việc di động.

    Khi máy không lên nguồn, không nhận sạc, mất hình, RAM hoặc SSD không nhận, USB-C không xuất hình, Wi-Fi gặp lỗi hoặc hệ thống hoạt động không ổn định, cần kiểm tra adapter, pin, RAM, SSD, cáp, BIOS, driver và thiết bị ngoại vi theo từng bước trước khi kết luận bo mạch hư hỏng.

    Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính tiếp nhận kiểm tra Dell 14 DC14250 71092478, hỗ trợ khoanh vùng Core 7 150U, Intel Graphics, RAM DDR5, SSD M.2 2230, màn hình FHD+, USB-C, HDMI, Wi-Fi 6, Bluetooth, camera, pin, âm thanh, BIOS, hệ thống tản nhiệt và bo mạch theo tình trạng thiết bị thực tế.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề