• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Laptop Dell 14 DC14255 AI R7

10,116,000₫ 10,166,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Dell 14 DC14255 AI R7 – Ryzen AI 7 350, Radeon 860M, NPU 50 TOPS, laptop AI 14 inch

    Dell 14 DC14255 AI R7 là phiên bản Dell 14 sử dụng AMD Ryzen AI 7 350 thuộc Ryzen AI 300 Series. Đây là bộ xử lý 8 nhân 16 luồng kiến trúc Zen 5, tích hợp AMD Radeon 860M Graphics và NPU AMD Ryzen AI dựa trên kiến trúc XDNA 2 với hiệu năng lên đến 50 TOPS. Nền tảng hướng đến văn phòng, học tập, lập trình, xử lý nội dung, đa nhiệm và các ứng dụng AI chạy trực tiếp trên thiết bị.

    AMD Ryzen AI 7 350 có xung cơ bản 2.0GHz, Boost tối đa 5.0GHz, tổng bộ nhớ đệm 24MB gồm 8MB L2 và 16MB L3. Dell xác nhận đúng DC14255 sử dụng Radeon 860M khi cấu hình Ryzen AI 7 350, vì vậy không được trộn Radeon 820M của Ryzen AI 5 330 hoặc Radeon 780M của Ryzen 7 250 sang phiên bản AI R7.

    Dell 14 DC14255 có nhiều cấu hình RAM, SSD, màn hình, chassis, pin, Wi-Fi và hệ điều hành khác nhau. Vì tên sản phẩm hiện chưa có SKU hoặc Service Tag, bài viết chỉ chốt các thông số chắc chắn của phiên bản Ryzen AI 7 350 và nền tảng DC14255; các mục thay đổi theo cấu hình được ghi rõ để tránh nhập sai dữ liệu.

     

    Thông số kỹ thuật nền tảng Dell 14 DC14255 AI R7

    • Thương hiệu: Dell.
    • Dòng sản phẩm: Dell 14.
    • Model nền tảng: DC14255.
    • Biến thể AI R7: AMD Ryzen AI 7 350.
    • Kiến trúc CPU: AMD Zen 5, tiến trình 4nm.
    • Số nhân: 8 nhân.
    • Số luồng: 16 luồng.
    • Xung cơ bản: 2.0GHz theo AMD.
    • Boost tối đa: 5.0GHz.
    • L2 Cache: 8MB.
    • L3 Cache: 16MB.
    • Tổng cache: 24MB.
    • cTDP cấp CPU: 15–54W theo AMD; Dell liệt kê mức processor wattage 15W cho cấu hình nền tảng.
    • NPU: AMD Ryzen AI, kiến trúc XDNA 2.
    • NPU AI Performance: tối đa 50 TOPS.
    • Tổng AI Performance cấp CPU: tối đa khoảng 66 TOPS theo AMD.
    • Đồ họa: AMD Radeon 860M Graphics.
    • GPU Architecture: RDNA 3.5.
    • Compute Units: 8 CU.
    • Xung GPU tối đa: khoảng 2900MHz theo AMD.
    • RAM: DDR5-5600 MT/s.
    • Số khe RAM: 2 x SO-DIMM.
    • RAM tối thiểu Dell hỗ trợ: 8GB.
    • RAM tối đa: 32GB.
    • Các cấu hình RAM: 8GB, 16GB, 24GB hoặc 32GB tùy SKU.
    • Lưu trữ: 1 x SSD M.2 2230 PCIe Gen4 NVMe.
    • Dung lượng SSD Dell hỗ trợ: 256GB, 512GB, 1TB hoặc 2TB tùy loại ổ/cấu hình.
    • Màn hình: 14 inch, không cảm ứng theo hai tùy chọn panel Dell công bố.
    • Tùy chọn FHD+: 1920 x 1200, IPS/WVA, 60Hz, 300 nit, 45% NTSC.
    • Tùy chọn QHD+/2.5K: 2560 x 1600, IPS/WVA, 120Hz, 300 nit, 100% sRGB, ComfortView.
    • USB: 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A 5Gbps.
    • USB-C: 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-C 10Gbps, DisplayPort 1.4 và Power Delivery.
    • HDMI: 1 x HDMI 1.4.
    • Âm thanh: 1 x jack headset 3.5mm.
    • Thẻ nhớ: 1 x khe SD card.
    • Cổng nguồn: jack Dell 4.5mm.
    • Adapter: 65W, 19.5V/3.34A.
    • Loa: 2 x 2W, tổng trung bình 4W.
    • Audio Controller: Realtek ALC3204.
    • Camera chassis nhựa: HD 720p 30fps.
    • Camera chassis nhôm: FHD 1080p 30fps.
    • Wi-Fi chassis nhựa: RTL8852BE Wi-Fi 6 2x2 + Bluetooth 5.3.
    • Wi-Fi chassis nhôm: RTL8852CE Wi-Fi 6E 2x2 + Bluetooth 5.3.
    • Pin chassis nhựa: 41Wh hoặc 54Wh.
    • Pin chassis nhôm: 54Wh hoặc 64Wh.
    • Khối lượng: khoảng 1.54–1.69kg bản nhựa; khoảng 1.56–1.65kg bản nhôm tùy cấu hình.

    AMD Ryzen AI 7 350 – 8 nhân 16 luồng Zen 5

    Ryzen AI 7 350 thuộc Ryzen AI 300 Series của AMD. Bộ xử lý sử dụng kiến trúc Zen 5, có 8 nhân và 16 luồng, xung cơ bản 2.0GHz và Boost lên đến 5.0GHz. Tổng cache 24MB gồm 8MB L2 và 16MB L3 hỗ trợ khả năng xử lý đa nhiệm, biên dịch mã nguồn, ứng dụng văn phòng và các workload nặng hơn laptop phổ thông.

    AMD công bố dải cTDP 15–54W cho Ryzen AI 7 350, trong khi bảng nền tảng của Dell ghi processor wattage 15W. Hiệu năng thực tế vẫn phụ thuộc cấu hình nguồn, giới hạn nhiệt, BIOS và chế độ hoạt động mà Dell thiết lập.

    NPU AMD XDNA 2 đạt 50 TOPS

    Ryzen AI 7 350 tích hợp NPU AMD Ryzen AI kiến trúc XDNA 2 với khả năng xử lý tối đa 50 nghìn tỷ phép tính mỗi giây. Đây là bộ xử lý chuyên cho các workload AI tương thích, cho phép một số tác vụ nhận diện, xử lý hình ảnh, âm thanh, trợ lý AI hoặc tính năng Copilot+ chạy cục bộ với mức tiêu thụ điện thấp hơn khi sử dụng CPU hoặc GPU liên tục.

    Cần phân biệt 50 TOPS NPU với tổng hiệu năng AI khoảng 66 TOPS mà AMD công bố cho toàn bộ bộ xử lý. Không được nhập “NPU 66 TOPS”; thông số đúng của riêng NPU là tối đa 50 TOPS.

    AMD Radeon 860M Graphics

    Dell xác nhận cấu hình Ryzen AI 7 350 của DC14255 sử dụng AMD Radeon 860M Graphics. Radeon 860M dựa trên kiến trúc RDNA 3.5, có 8 Compute Units và xung đồ họa tối đa khoảng 2.9GHz theo AMD.

    GPU sử dụng RAM hệ thống chia sẻ thay vì VRAM riêng. Radeon 860M phù hợp multimedia, tăng tốc video, chỉnh sửa hình ảnh, dựng video nhẹ, đồ họa phổ thông và một số game eSports hoặc game 3D ở thiết lập phù hợp.

    Không được lấy Radeon 820M của Ryzen AI 5 330, Radeon 780M của Ryzen 7 250 hoặc Radeon 740M của Ryzen 5 220 sang bản Ryzen AI 7 350.

    RAM DDR5-5600 có hai khe SO-DIMM

    Dell 14 DC14255 sử dụng RAM DDR5-5600 và có hai khe SO-DIMM. Đây là điểm khác với nhiều laptop AI mỏng nhẹ sử dụng LPDDR5X hàn chết trên bo mạch. Người dùng có thể bảo trì và nâng cấp RAM theo cấu hình Dell hỗ trợ.

    Dell công bố tối đa 32GB. Các cấu hình được công nhận gồm 8GB 1 x 8GB, 16GB 1 x 16GB, 16GB 2 x 8GB, 24GB 8GB + 16GB, 32GB 1 x 32GB và 32GB 2 x 16GB.

    Do chưa có SKU, không nên tự ghi máy này xuất xưởng 16GB hay 32GB. Một số cấu hình Ryzen AI 7 350 trên website Dell sử dụng 16GB 1 x 16GB hoặc 32GB 1 x 32GB.

    SSD M.2 2230 PCIe Gen4 NVMe

    Dell xác nhận DC14255 có một SSD M.2 2230 làm ổ lưu trữ chính. Dòng Class 25 Gen4 PCIe NVMe có các tùy chọn 512GB, 1TB và 2TB; dòng Class 35 Gen4 có tùy chọn 256GB.

    Vì chỉ có một vị trí SSD, nâng dung lượng thường yêu cầu thay ổ hiện tại thay vì bổ sung ổ M.2 thứ hai. Cần chọn đúng form factor M.2 2230 và chuẩn PCIe NVMe tương thích.

    Hai tùy chọn màn hình Dell 14 DC14255

    FHD+ 1920 x 1200 60Hz

    Tùy chọn FHD+ sử dụng panel IPS/WVA 14 inch, độ phân giải 1920 x 1200, tỷ lệ 16:10, tần số 60Hz, độ sáng 300 nit, dải màu 45% NTSC và bề mặt chống chói.

    QHD+ 2560 x 1600 120Hz

    Tùy chọn cao hơn có độ phân giải 2560 x 1600, IPS/WVA, 120Hz, 300 nit, 100% sRGB và ComfortView. Dell cũng gọi cấu hình thương mại này là 2.5K ở một số thị trường.

    Các cấu hình Ryzen AI 7 350 đang được Dell bán tại một số thị trường sử dụng panel 2.5K 2560 x 1600. Tuy nhiên model DC14255 Ryzen AI 7 350 không tự động đồng nghĩa mọi SKU đều có màn hình 2.5K, vì vậy khi chưa có Order Code không nên chốt tùy chọn màn hình cụ thể.

    USB-C 10Gbps hỗ trợ DisplayPort 1.4 và Power Delivery

    Dell trang bị một cổng USB 3.2 Gen 2 Type-C 10Gbps hỗ trợ DisplayPort Alt Mode 1.4 và Power Delivery. Cổng có thể truyền dữ liệu, kết nối màn hình ngoài và giao tiếp với dock USB-C tương thích.

    Dell không gọi cổng này là Thunderbolt 4 hoặc USB4. Do đó không nên tự ghi tốc độ 40Gbps hoặc khả năng Thunderbolt cho DC14255.

    Cổng kết nối Dell 14 DC14255

    • 2 x USB 3.2 Gen 1 Type-A: 5Gbps.
    • 1 x USB 3.2 Gen 2 Type-C: 10Gbps, DisplayPort 1.4, Power Delivery.
    • 1 x HDMI 1.4.
    • 1 x jack headset 3.5mm.
    • 1 x khe SD card.
    • 1 x cổng nguồn Dell 4.5mm.
    • 1 x khe khóa dạng wedge.

    Wi-Fi phụ thuộc chassis

    Dell phân biệt card mạng theo loại vỏ. Chassis nhựa sử dụng Realtek RTL8852BE Wi-Fi 6 2x2, tốc độ liên kết tối đa 1201Mbps và Bluetooth 5.3. Chassis nhôm sử dụng RTL8852CE Wi-Fi 6E 2x2, hỗ trợ thêm băng tần 6GHz với tốc độ liên kết tối đa 2402Mbps và Bluetooth 5.3.

    Vì chưa có SKU hoặc thông tin chassis, không được mặc định Dell 14 DC14255 AI R7 có Wi-Fi 6E. Cần xác minh vỏ máy/cấu hình đặt hàng trước.

    Camera và microphone phụ thuộc chassis

    Dell xác nhận chassis nhựa dùng camera HD RGB 1280 x 720 30fps và một microphone tích hợp. Chassis nhôm dùng camera FHD RGB 1920 x 1080 30fps cùng digital-array microphones.

    Đầu đọc vân tay là tùy chọn, không phải trang bị bắt buộc trên mọi DC14255. Vì vậy không nên tự thêm vân tay hoặc camera FHD khi chưa xác minh SKU.

    Pin 41Wh, 54Wh hoặc 64Wh tùy chassis

    Chassis nhựa hỗ trợ pin 3-cell 41Wh có ExpressCharge/ExpressCharge Boost hoặc pin 4-cell 54Wh ExpressCharge. Chassis nhôm hỗ trợ pin 54Wh hoặc 64Wh.

    Adapter nền tảng là 65W với đầu tròn Dell 4.5mm, đầu ra 19.5V/3.34A. Không nên nhìn tên Ryzen AI 7 rồi tự xác định dung lượng pin vì pin phụ thuộc cấu hình đặt hàng.

    Khả năng tương thích

    RAM phải là DDR5 SO-DIMM tương thích với tốc độ hệ thống 5600MT/s và giới hạn tối đa 32GB của Dell. SSD thay thế cần đúng chuẩn M.2 2230 PCIe NVMe.

    USB-C hỗ trợ DisplayPort Alt Mode nên có thể kết nối màn hình hoặc dock, nhưng phụ kiện phải hỗ trợ truyền video. HDMI 1.4 là cổng riêng biệt và không nên lấy khả năng HDMI 2.1 lý thuyết của GPU Ryzen AI 7 350 để gán cho cổng vật lý của laptop.

    Giới hạn của Dell 14 DC14255 AI R7

    • Radeon 860M là GPU tích hợp, không có VRAM rời.
    • RAM tối đa hệ thống là 32GB theo Dell.
    • Chỉ có một SSD M.2 2230.
    • USB-C không được Dell công bố là USB4 hoặc Thunderbolt 4.
    • HDMI vật lý là HDMI 1.4, không được đổi thành HDMI 2.1 theo thông số GPU.
    • Màn hình FHD+ hoặc 2.5K phụ thuộc SKU.
    • Wi-Fi 6 hoặc Wi-Fi 6E phụ thuộc chassis.
    • Camera HD hoặc FHD phụ thuộc chassis.
    • Pin 41Wh, 54Wh hoặc 64Wh phụ thuộc cấu hình.

    Ứng dụng thực tế

    • Microsoft Office và đa nhiệm văn phòng.
    • Lập trình Java, Python, web và các IDE phổ biến.
    • Ứng dụng AI tương thích NPU AMD XDNA 2.
    • Các tính năng Copilot+ PC trên cấu hình hệ điều hành tương thích.
    • Photoshop, Lightroom và chỉnh sửa nội dung mức vừa.
    • Multimedia và tăng tốc video bằng Radeon 860M.
    • Game eSports hoặc game 3D ở thiết lập phù hợp.
    • Làm việc di động với màn hình 14 inch tỷ lệ 16:10.

    Những lỗi Dell 14 DC14255 AI R7 có thể gặp

    Các sự cố có thể bắt nguồn từ nguồn điện, adapter, pin, cáp, tải hệ thống, RAM, SSD, thiết bị ngoại vi, màn hình, Wi-Fi, firmware BIOS, driver AMD, NPU, phần mềm, cấu hình, tuổi linh kiện hoặc môi trường sử dụng. Đây không phải khẳng định Dell 14 DC14255 AI R7 có lỗi thiết kế.

    Máy không lên nguồn hoặc không nhận sạc

    Kiểm tra adapter 65W, jack 4.5mm, pin và đèn trạng thái. Nếu sử dụng thiết bị USB-C Power Delivery cần kiểm tra công suất, dây và khả năng tương thích trước khi kết luận lỗi mạch nguồn.

    Máy bật nhưng không có hình

    Kiểm tra RAM, panel, cáp màn hình và thử xuất hình ngoài qua HDMI hoặc USB-C DisplayPort để khoanh vùng lỗi panel với lỗi hệ thống.

    Không nhận đủ RAM

    Kiểm tra từng module DDR5-5600 và hai khe SO-DIMM. Nếu có hai thanh RAM, thử từng thanh riêng để xác định module hoặc khe gặp vấn đề.

    Không nhận SSD

    Kiểm tra SSD M.2 2230 Gen4 NVMe trong BIOS, socket, bracket và firmware. Khi thay ổ phải dùng đúng form factor tương thích.

    NPU hoặc tính năng AI không hoạt động

    Kiểm tra Windows, AMD chipset driver, AMD Ryzen AI/NPU driver, BIOS và phiên bản ứng dụng. NPU chỉ được sử dụng khi phần mềm hỗ trợ giao diện tăng tốc phù hợp.

    USB-C không xuất hình

    Kiểm tra cáp, dock hoặc adapter có hỗ trợ DisplayPort Alt Mode. Dây USB-C chỉ hỗ trợ sạc hoặc truyền dữ liệu thông thường có thể không xuất video.

    Quy trình khoanh vùng sự cố Dell 14 DC14255 AI R7

    1. Xác nhận model DC14255 và CPU Ryzen AI 7 350.
    2. Đọc Service Tag/SKU để xác định chassis, RAM, SSD, màn hình và pin thực tế.
    3. Kiểm tra adapter 65W, jack nguồn và pin.
    4. Ngắt USB, SD card, dock và thiết bị ngoại vi rồi thử lại.
    5. Kiểm tra từng module RAM DDR5-5600.
    6. Thử màn hình ngoài qua HDMI hoặc USB-C DisplayPort.
    7. Kiểm tra SSD M.2 2230 trong BIOS và Dell Diagnostics.
    8. Kiểm tra Wi-Fi, Bluetooth, camera, microphone và loa theo loại chassis.
    9. Cập nhật BIOS, AMD chipset, Radeon 860M và driver Ryzen AI NPU.
    10. Nếu lỗi vẫn tồn tại, kiểm tra hệ thống tản nhiệt, nguồn và bo mạch chính.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Adapter Dell 65W và jack nguồn 4.5mm.
    • Pin 41Wh, 54Wh hoặc 64Wh theo cấu hình.
    • RAM DDR5-5600 và hai khe SO-DIMM.
    • SSD M.2 2230 PCIe Gen4 NVMe.
    • Màn hình FHD+ hoặc QHD+/2.5K và cáp eDP.
    • AMD Radeon 860M và driver đồ họa.
    • AMD Ryzen AI NPU và driver.
    • USB-C 10Gbps DisplayPort/Power Delivery.
    • Hai USB-A 5Gbps và HDMI 1.4.
    • Module Wi-Fi 6 hoặc Wi-Fi 6E theo chassis.
    • Camera HD/FHD và microphone.
    • Realtek ALC3204 và hệ thống loa.
    • Quạt, heatsink, BIOS, nguồn và bo mạch chính.

    Những điểm dễ nhập sai về Dell 14 DC14255 AI R7

    • AI R7 đúng của DC14255: AMD Ryzen AI 7 350.
    • CPU: 8 nhân, 16 luồng, Boost tối đa 5.0GHz.
    • Cache: 8MB L2 + 16MB L3 = 24MB.
    • NPU: 50 TOPS, không phải 66 TOPS.
    • 66 TOPS: là mức AI tổng thể tối đa AMD công bố, không phải NPU riêng.
    • GPU: Radeon 860M, không lấy Radeon 820M/780M/740M của CPU khác.
    • RAM: DDR5-5600, 2 SO-DIMM, tối đa 32GB.
    • Không mặc định RAM 16GB hoặc 32GB: cần SKU.
    • SSD: M.2 2230 PCIe Gen4 NVMe, một khe.
    • SSD: có nhiều mức 256GB/512GB/1TB/2TB tùy cấu hình.
    • Màn FHD+: 1920 x 1200, 60Hz, 300 nit, 45% NTSC.
    • Màn 2.5K: 2560 x 1600, 120Hz, 300 nit, 100% sRGB.
    • Cả hai panel Dell công bố đều không cảm ứng.
    • USB-C: USB 3.2 Gen 2 10Gbps, DP 1.4 và Power Delivery.
    • Không phải Thunderbolt 4 hoặc USB4.
    • HDMI vật lý: HDMI 1.4; không lấy HDMI 2.1 từ thông số lý thuyết của CPU/GPU.
    • Wi-Fi: Wi-Fi 6 bản nhựa hoặc Wi-Fi 6E bản nhôm.
    • Camera: HD bản nhựa hoặc FHD bản nhôm.
    • Pin: 41Wh/54Wh/64Wh tùy chassis và SKU.
    • Vân tay: tùy chọn, không mặc định có.
    • Windows/Ubuntu: phụ thuộc cấu hình và thị trường, không tự gán khi chưa có SKU.

    FAQ – Dell 14 DC14255 AI R7

    Dell 14 DC14255 AI R7 dùng CPU nào?

    Biến thể Ryzen AI 7 được Dell hỗ trợ trên DC14255 là AMD Ryzen AI 7 350, 8 nhân 16 luồng và Boost tối đa 5.0GHz.

    NPU đạt bao nhiêu TOPS?

    AMD Ryzen AI XDNA 2 NPU đạt tối đa 50 TOPS.

    GPU là Radeon nào?

    Đúng Ryzen AI 7 350 sử dụng AMD Radeon 860M Graphics.

    RAM có nâng cấp được không?

    Có. Máy có hai khe DDR5-5600 SO-DIMM và Dell hỗ trợ tối đa 32GB.

    SSD dùng M.2 2230 hay 2280?

    Dell xác nhận DC14255 sử dụng một SSD M.2 2230 PCIe Gen4 NVMe.

    Màn hình có 120Hz không?

    Tùy SKU. Panel FHD+ chạy 60Hz; panel QHD+/2.5K 2560 x 1600 chạy 120Hz.

    Máy có Wi-Fi 6E không?

    Chassis nhôm hỗ trợ RTL8852CE Wi-Fi 6E; chassis nhựa dùng RTL8852BE Wi-Fi 6. Cần SKU để xác định chính xác.

    USB-C có xuất màn hình không?

    Có. USB-C 10Gbps hỗ trợ DisplayPort Alt Mode 1.4 và Power Delivery.

    Máy có Thunderbolt 4 không?

    Dell không công bố Thunderbolt 4 cho DC14255. Cổng Type-C là USB 3.2 Gen 2 10Gbps.

    Pin dung lượng bao nhiêu?

    Dell cung cấp 41Wh hoặc 54Wh cho chassis nhựa và 54Wh hoặc 64Wh cho chassis nhôm. Cần SKU để chốt pin xuất xưởng.

    Kiểm tra, sửa chữa Dell 14 DC14255 AI R7 tại Viện Máy Tính

    Dell 14 DC14255 AI R7 là laptop AI sử dụng Ryzen AI 7 350, Radeon 860M và NPU XDNA 2 50 TOPS. Máy có RAM DDR5 nâng cấp được, SSD Gen4 và các tùy chọn màn hình 14 inch tỷ lệ 16:10, phù hợp văn phòng, lập trình, multimedia và xử lý AI cục bộ.

    Khi máy không lên nguồn, không nhận sạc, mất hình, không nhận RAM hoặc SSD, NPU không hoạt động, USB-C không xuất hình, Wi-Fi gặp lỗi hoặc hệ thống quá nóng, cần xác định SKU/chassis thực tế trước rồi kiểm tra adapter, pin, RAM, SSD, BIOS, driver AMD, cáp và hệ thống tản nhiệt.

    Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính tiếp nhận kiểm tra Dell 14 DC14255 AI R7, hỗ trợ khoanh vùng Ryzen AI 7 350, Radeon 860M, NPU AMD XDNA 2, RAM DDR5, SSD M.2 2230, màn hình, USB-C, HDMI, Wi-Fi, Bluetooth, camera, pin, BIOS, nguồn và bo mạch theo cấu hình thực tế của thiết bị.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề