Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
Thông số kỹ thuật | tên sản phẩm | Win 2 Max 2023 |
|---|
| Hệ điều hành | Cài sẵn Windows 11 Home 64bit, tùy chọn cài Steam OS 3.0 hoặc GPD OS |
|---|
| Kích thước màn hình | 10,1 inch |
|---|
| Tỷ lệ khung hình | 16:10 |
|---|
| Độ phân giải màn hình | Mặc định: 1920×1200,Tối đa: 2560×1600 |
|---|
| Pixel trên mỗi inch | 299 PPI |
|---|
| cảm ứng | Cảm ứng 10 điểm,Bút hoạt động với độ nhạy áp lực ở mức 4096 (mua riêng) |
|---|
| Loại màn hình | Kính cường lực Corning Gorilla Glass 5,Công nghệ IPS |
|---|
| CPU | AMD Ryzen7 7840U / AMD Ryzen5 7640U |
|---|
| Số lõi CPU / Số luồng | 8 lõi 16 luồn / 6 lõi 12 luồn |
|---|
| Tốc độ cơ sở | 3,3 GHz / 3,50 GHz |
|---|
| Tốc độ tối đa | 5,1 GHz / 4,90 GHz |
|---|
| GPU | AMDRadeon780M / AMDRadeon760M |
|---|
| Tần suất đồ họa | 2700 MHz / 2600 MHz |
|---|
| Đơn vị tính toán | 12CU / 8CU |
|---|
| Ram | 64GB hoặc 32GB / 16GB |
|---|
| Loại bộ nhớ | LPDDR5x 7500 MT/s |
|---|
| Bộ nhớ Kênh đôi | Quad 32-bit |
|---|
| Ổ cứng | M.2 SSD |
|---|
| Giao diện đĩa cứng | M.2(Socket 3)× 2 |
|---|
| Loại ổ cứng được hỗ trợ | M.2 NVMe 2280 × 1 |
|---|
| | M.2 NVMe 2230 × 1(Mặc định trống, cần mua riêng ) |
|---|
| | SSD M.2 NVMe 2280 2TB (PCIe Gen4) / M .2 NVMe 2280 SSD 1TB (PCIe Gen4) |
|---|
| Dung lượng tiêu chuẩn | PCIe 4.0 × 4 |
|---|
| Bus | NVMe 1.3 / 1.4 |
|---|
| Hệ thống âm thanh | Chip âm thanh tích hợp + Bộ khuếch đại thông minh có hiệu suất năng lượng cao, PSRR cao và độ ồn thấp |
|---|
| Loa | Tích hợp 4 loa siêu tuyến tính |
|---|
| Camera | Camera tích hợp: 2 triệu pixel, Độ phân giải tối đa: 1612×1212, Góc siêu rộng, Tốc độ làm mới cao |
|---|
| Micrô | Micro tích hợp sẵn |
|---|
| Mô-đun 4G LTE | Hỗ trợ,mô-đun 4G cần được mua riêng |
|---|
| | Loại thẻ SIM:Nano-SIM |
|---|
| | Mạng 4G:TD-LTE,FDD-LTE |
|---|
| | Mạng 3G:WCDMA/TD-SCDMA/CDMA, Mạng 2G:GSM |
|---|
| Dải tần được hỗ trợ: | 2G:GSM900/1800MHz |
|---|
| | 3G:WCDMA B1/B8,TD-SCDMA B34/B39,CDMA BC0 |
|---|
| | 4G:LTE TDD B34/B38/B39/B40/B41,LTE FDD B1/B3/B5/B8 |
|---|
| Wi-Fi 6 | IEEE 802.11 a/b/g/n/ac /ax, Hỗ trợ Băng tần kép 2.4G/5G, Kênh đôi Tốc độ truyền tối đa 2402Mbps |
|---|
| MU-MIMO | Hỗ trợ |
|---|
| Bluetooth | 5.2 |
|---|
| Cổng | USB4 (40Gbps) × 1 |
|---|
| | USB 3.2 Gen 2 Type-C × 1 |
|---|
| | USB 3.2 Gen 2 Type-A × 2 |
|---|
| | Oculink (SFF-8612) × 1, 63Gbps |
|---|
| | HDMI 2.1 × 1 |
|---|
| microSD Khe cắm | SD 3.0 Giao thức Bus |
|---|
| | UHS-I : V30 |
|---|
| | Đọc: 160MB/giây, Ghi: 120MB/giây |
|---|
| | Tương thích: microSDHC / microSDXC / microSDUC |
|---|
| | Khe cắm thẻ nhớ microSD và Khe cắm thẻ nhớ SD là độc quyền lẫn nhau. Mỗi lần chỉ có thể sử dụng một khe cắm. Cắm thẻ vào một khe sẽ làm cho khe còn lại không hợp lệ Giao diện bus |
|---|
| Cổng SD | giao thức SD 4.0 : UHS-II |
|---|
| | Đọc 312MB/giây, Ghi: 312 MB/giây |
|---|
| | Tương thích: SDHC / SDXC / SDUC |
|---|
| | Khe cắm thẻ nhớ microSD và Khe cắm thẻ nhớ SD độc quyền lẫn nhau. Mỗi lần chỉ có thể sử dụng một khe cắm. Cắm thẻ vào một khe sẽ làm cho khe còn lại không hợp lệ |
|---|
| âm thanh | Giao diện kết hợp tai nghe/micrô 1×3,5 mm |
|---|
| Cổng đặt lại BIOS | Hỗ trợ |
|---|
| Pin | 67Wh Li-polymer |
|---|
| Tuổi thọ pin | Sử dụng nhiều trong 3 giờ, Sử dụng vừa phải 6-8 giờ, Sử dụng nhẹ 14 giờ, tùy thuộc vào môi trường sử dụng cụ thể |
|---|
| Kích thước | 227 × 160 × 23 mm |
|---|
| trọng lượng | 1005g |
|---|
| Chất liệu vỏ Vỏ | Các mặt A và C được làm bằng hợp kim nhôm-magiê 6061, LG-DOW 121H Hàng không ABS Loại |
|---|
| |

|
Màn hình Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Lỗi màn hình laptop bị giật, lag
- Tối mờ, nhòe
- Tối đen
- Kẻ sọc ngang, sọc dọc
- Không lên màn hình
- Có điểm chết
- Đứt nét
- Ố hoặc đốm mờ
- Mất màu
Pin Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Pin hiện dấu “X” màu đỏ
- Lỗi sạc không vào “Plugged in, not charging”
- Pin đang sạc nhưng rút sạc ra thì laptop bị mất nguồn
- Sạc lúc được lúc không
- Pin ảo
- Nhanh hết pin
Bàn phím Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Lỗi liệt bàn phím
- Lỗi bị chạm phím
- Lỗi không nhận bàn phím
- Lỗi chữ nhảy loạn xạ
- Lỗi hỏng một số nút nhấn
Lỗi ram Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Máy không lên và kêu bíp bíp
- Bị lỗi màn hình xanh
- Không vào được windown.
- Máy tính không khởi động được
- Hiển thị sai lượng RAM
Lỗi ổ cứng Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Máy chạy chậm, treo
- xuất hiện màn hình xanh
- Không truy xuất được dữ liệu
- Phát ra âm thanh lạ
- Bad sector
- Máy không khởi động được
Lỗi kết nối mạng Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Máy tính bị mất mạng
- Mạng bị dấu chấm than vàng
Lỗi wifi Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Không bắt được sóng wifi/3g/4G
- Bắt sóng wifi / 3g/4G / yếu
- không thấy tin hiệu Wi-Fi/ g
- Wi-Fi/3g kết nối chậm
- sóng Wi-Fi yếu
- Không kết nối wifi
Lỗi main Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- không nhận tín hiệu từ máy tính.
- Không nhận độ phân giải ban đầu từ nhà sản xuất.
- Mất các chức năng ở menu điều khiển ở màn hình.
- Màn hình bị sai chế độ màu
- Đèn báo nguồn luôn ở trạng thái màu vàng.
Bệnh nguồn Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Hiện trượng cháy nổ cầu chì.
- Bật không lên nguồn
- Bật máy 5 – 10 phút mới chạy.Hoặc chạy một lúc tự tắt
- Không có đèn báo nguồn .
Bệnh cao áp: Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Hiện tượng máy chạy 2 – 5s tự tắt.
- Màn hình thấy ảnh tối
- Bật máy lên thấy màu đỏ gạch một lúc mới sáng
- Màn hình chỉ sáng nửa trên hoặc nửa dưới
Bệnh panel (Màn hình tinh thể lỏng): Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
- Hiện tượng trắng màn hình.
- Ảnh thấy mờ xương hay âm ảnh.
- Kẻ xọc ngang xọc đọc hay bị bóng chữ
- Ảnh bị sai màu các nét chữ bị xé
- Mất 1/3 hay 2/3 màn hình không hiển thị được
Cổng kết nối usb/ nguồn/ mạng Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
Không nhận thiết bị usb
Hư cổng kết nối usb, cổng nguồn, cổng mạng
Fan Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u)
Không quay
Máy nóng
Nếu bạn muốn sửa chữa Laptop Gpd Win Max 2 2023 32g /2t(7840u) của mình, bạn có thể tham khảo Trungtambaohanh Viện Máy Tính. Trung tâm cung cấp dịch vụ sửa chữa máy tính uy tín và chuyên nghiệp. Bạn vui lòng liên hệ với trung tâm qua tổng đài 1800 1080 để được hỗ trợ. Ngoài ra, bạn có thể truy cập website trungtambaohanh.com để biết thêm chi tiết.
Tại Trungtambaohanh.com chúng tôi Bảo hành giá luôn cạnh tranh Viện sẽ hoàn tiền chênh lệnh cho Quý khách nếu có Trung Tâm Bảo Hành nào rẻ hơn.
Để được hỗ trợ trực tiếp gần nhà và suyên suốt 24/7 với giá cả rẻ nhất, hãy bấm vào và đặt lịch với kỹ thuật ngay tại https://trungtambaohanh.com/pages/cua-hang bạn nhé.