• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Mã lỗi trên máy lạnh Toshiba và cách khắc phục đơn giản, nhanh chóng

Mã lỗi trên máy lạnh Toshiba và cách khắc phục đơn giản, nhanh chóng

106,400₫ 156,400₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Bài viết sau sẽ chỉ cho bạn về mã lỗi trên máy lạnh Toshiba và cách khắc phục đơn giản, nhanh chóng từ đó giúp máy lạnh luôn bền đẹp và có tuổi thọ cao.

    Trong quá trình sử dụng máy lạnh Toshiba, chúng ta có thể gặp một số lỗi trục trặc chính vì vậy bảng mã lỗi ra đời. Thông qua bài viết dưới đây, hãy cùng tìm hiểu rõ hơn về bảng mã lỗi và cách khắc phục khi xảy ra lỗi trên máy lạnh Toshiba nhé!

    1. Cách kiểm tra nhanh mã lỗi trên máy lạnh Toshiba

    Mã lỗi trên máy lạnh Toshiba giúp bạn có thể nhận biết được các lỗi thường gặp nhanh chóng trong quá trình sử dụng để từ đó có những giải pháp sửa chữa thích hợp.

    Cách kiểm tra nhanh mã lỗi như sau:

    Bước 1: Bạn hướng remote về phía máy lạnh và nhấn giữ nút CHECK (hoặc nút CHK) và đợi đến khi màn hình remote hiển thị 00.

    Mã lỗi trên máy lạnh Toshiba và cách khắc phục đơn giản, nhanh chóng

    Dễ dàng tìm được nút Check trên remote

    Bước 2: Tiếp theo, danh sách lỗi sẽ xuất hiện trên màn hình. Bạn lướt tìm lỗi bằng cách dùng nút lên/xuống trên remote máy lạnh. Lúc này sẽ có 2 trường hợp xảy ra khi bạn lướt đến từng mã lỗi:

    - Nếu mã lỗi mà bạn lướt đến không phải là lỗi mà máy lạnh đang gặp thì đèn Timer sẽ nhấp nháy và chỉ xuất hiện 1 tiếng bíp duy nhất.

    - Nếu bạn lướt đến đúng mã lỗi mà máy lạnh đang gặp thì toàn bộ đèn lạnh sẽ nhấp nháy và tiếng bíp sẽ kéo dài trong 10 giây.

    2. Tổng hợp các mã lỗi thường gặp trên máy lạnh Toshiba

    Khi bạn đã tìm được mã lỗi thì hãy đối chiếu với bảng mã lỗi dưới đây để biết máy lạnh nhà bạn đang gặp vấn đề gì và có cách giải quyết thích hợp.

    Để có thể đảm bảo máy lạnh nhà bạn luôn được bền đẹp và có tuổi thọ lâu dài thì hãy liên hệ đến các trung tâm bảo hành và sửa chữa ngay khi bạn tìm được mã lỗi.

    - Bảng mã lỗi 2 ký tự

    0B

    Lỗi mực nước ở dàn lạnh

    0C

    Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

    0D

    Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

    0E

    Lỗi cảm biến Gas

    0F

    Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ

    1A

    Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng

    1B

    Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng

    1C

    Lỗi truyền động bộ nén cục nóng

    1D

    Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động

    1E

    Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao

    1F

    Bộ nén bị hỏng

    B5

    Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp

    B6

    Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao

    B7

    Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động

    EF

    Lỗi quạt gầm phía trước

    04

    Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh

    05

    Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng

    07

    Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng

    08

    Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều

    09

    Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động

    11

    Lỗi quạt dàn lạnh

    12

    Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh

    13

    Thiếu Gas

    14

    Quá dòng mạch Inverter

    16

    Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén

    17

    Lỗi mạch phát hiện dòng điện

    18

    Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch

    19

    Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch

    20

    Áp suất thấp

    21

    Áp suất cao

    25

    Lỗi mô tơ quạt thông gió

    97

    Lỗi thông tin tín hiệu

    98

    Trùng lặp địa chỉ

    99

    Không có thông tin từ dàn lạnh

    - Bảng mã lỗi 3 ký tự

    TEN

    Lỗi nguồn điện quá áp

    011

    Lỗi moto quạt

    012

    Lỗi PC board

    013

    Lỗi nhiệt độ TC

    021

    Lỗi hoạt động IOL

    104

    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

    105

    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng

    111

    Lỗi môtơ quạt dàn lạnh

    112

    Lỗi PC board dàn lạnh

    214

    Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp

    216

    Lỗi vị trí máy nén khí

    217

    Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí

    218

    Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở

    219

    Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở

    307

    Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng

    308

    Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh

    309

    Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh

    00C

    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

    00D

    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

    10C

    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch

    10D

    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch

    21A

    Lỗi môtơ quạt dàn nóng

    21B

    Lỗi cảm biến TE

    21C

    Lỗi mạch drive máy nén khí

    31D

    Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor

    31E

    Nhiệt độ máy nén khí cao

    31F

    Dòng máy nén khí quá cao

    - Bảng mã lỗi trên dòng máy lạnh Toshiba Inverter

    000C

    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.

    000D

    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch.

    0011

    Lỗi moto quạt.

    0012

    Lỗi PC board.

    0013

    Lỗi nhiệt độ TC.

    0021

    Lỗi hoạt động IOL.

    0104

    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.

    0105

    Lỗi cáp trong, lỗi liên kết tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng.

    010C

    Lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.

    010D

    Lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch.

    0111

    Lỗi môtơ quạt dàn lạnh.

    0112

    Lỗi PC board dàn lạnh.

    0214

    Ngắt mạch bảo vệ hoặc dòng Inverter thấp.

    0216

    Lỗi vị trí máy nén khí.

    0217

    Phát hiện lỗi dòng của máy nén khí.

    0218

    Lỗi cảm biến TE, ngắt mạch hoặc mạch cảm biến TS hoặc TE mở.

    0219

    Lỗi cảm biến TD, ngắt mạch hoặc cảm biến TD mở.

    021A

    Lỗi môtơ quạt dàn nóng.

    021B

    Lỗi cảm biến TE.

    021C

    Lỗi mạch drive máy nén khí.

    0307

    Lỗi công suất tức thời, lỗi liên kết từ dàn lạnh đến dàn nóng.

    0308

    Thay đổi nhiệt bộ trao đổi nhiệt dàn lạnh.

    0309

    Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh.

    031D

    Lỗi máy nén khí, máy nén đang bị khoá rotor.

    031E

    Nhiệt độ máy nén khí cao.

    031F

    Dòng máy nén khí quá cao.

    04

    Tín hiệu tiếp nối không trở về từ dàn nóng, lỗi liên kết từ dàn nóng đến dàn lạnh.

    05

    Tín hiệu hoạt động không đi vào dàn nóng.

    07

    Tín hiệu hoạt động lỗi giữa chừng.

    08

    Van bốn chiều bị ngược, thay đổi nhiệt độ nghịch chiều.

    09

    Không thay đổi nhiệt độ ở dàn lạnh, máy nén không hoạt động.

    0B

    Lỗi mực nước ở dàn lạnh.

    0C

    Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng, lỗi cảm biến TA, mạch mở hoặc ngắt mạch.

    0D

    Lỗi cảm biến trao đổi nhiệt, lỗi cảm biến TC, mạch mở hoặc ngắt mạch.

    0E

    Lỗi cảm biến Gas.

    0F

    Lỗi cảm biến làm mát trao đổi nhiệt phụ.

    11

    Lỗi quạt dàn lạnh.

    12

    Các lỗi bất thường khác của board dàn lạnh.

    13

    Thiếu/Hết Gas.

    14

    Quá dòng mạch Inverter.

    16

    Bất thường hoặc bị ngắt mạch phát hiện vị trí ở cuộn dây máy nén.

    17

    Lỗi mạch phát hiện dòng điện.

    18

    Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng, lỗi cảm biến TE, mạch mở hoặc ngắt mạch.

    19

    Lỗi cảm biến xả của dàn nóng, lỗi cảm biến TL hoặc TD, mạch mở hoặc ngắt mạch.

    20

    Áp suất thấp.

    21

    Áp suất cao.

    25

    Lỗi mô tơ quạt thông gió.

    97

    Lỗi thông tin tín hiệu.

    98

    Trùng lặp địa chỉ.

    99

    Không có thông tin từ dàn lạnh.

    1A

    Lỗi hệ thống dẫn động quạt của cục nóng.

    1B

    Lỗi cảm biến nhiệt độ cục nóng.

    1C

    Lỗi truyền động bộ nén cục nóng.

    1D

    Sau khi khởi động bộ nén, lỗi báo thiết bị bảo vệ quá dòng hoạt động.

    1E

    Lỗi nhiệt độ xã, nhiệt độ xả máy nén khí cao.

    1F

    Bộ nén bị hỏng.

    B5

    Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ thấp.

    B6

    Rò rỉ chất làm lạnh ở mức độ cao.

    B7

    Lỗi 1 bộ phận trong nhóm thiết bị thụ động.

    EF

    Lỗi quạt gầm phía trước.

    TEN

    Lỗi nguồn điện quá áp.

    Hy vọng rằng những thông tin trên đây sẽ giúp cho bạn và gia đình trong quá trình sử dụng máy lạnh Toshiba. Hẹn gặp lại bạn ở những bài viết sau.

    Trung tâm bảo hành có bán linh kiện và dịch vụ chính hãng, gọi là có ngay hỗ trợ miễn phí, bảo hành suốt đời.
    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008