| THÔNG SỐ KỸ THUẬT Thông số Chức năng In Tốc độ in màu đen (ISO, A4) Lên đến 29 ppm Tốc độ in hai mặt (A4) Tối đa 18 ipm Trang ra đầu tiên đen (A4, sẵn sàng) Nhanh 7 giây Chu kỳ hoạt động (hàng tháng, A4) Lên đến 20.000 (Chu kỳ hoạt động được định nghĩa là số lượng trang in tối đa mỗi tháng Với đầu ra hình ảnh. Giá trị này giúp so sánh tính năng mạnh mẽ của sản phẩm Với các máy in HP LaserJet hoặc HPColor LaserJet khác, cho phép Vận hành máy in Và máy in đa năng một cách hợp lý để đáp ứng nhu cầu của các cá nhân hoặc nhóm liên kết. ) Khối lượng trang hàng tháng được khuyến nghị 200 đến 2.000 (HP khuyến nghị rằngsố lượng trang in mỗi tháng nê nnằm trong phạm Vi quy định để thiết bị đạt được hiệu suất tối ưu, tùy theocác yếu tố bao gồm khoảngthời gian thay thế mực in Và tuổi thọ thiết bị trong thời gian bảo hành mở rộng.) Số lượng người dùng 1-5 người dùng Công nghệ in Laser Chất lượng in đen (tốt nhất) Lênđến 600 x 600 dpi Tốc độ bộ xử lý 500 MHz Ngôn ngữ in PCLmS; URF; PWG In màu Không Số lượng hộp mực in 1 (đen) Tương thích Mac Có Quản lý máy in HP Printer Assistant (Hỗ trợ Máy in HP) (UDC); Hộpcôngcụcho Thiết bị HP Quản lý bảo mật Secure Boot, Secure Firmware Integrity, Runtime Code Integrity; Bảomật mặc định, Dữ liệu mã hóa khi nghỉ ngơi Khả năng in trên thiết bị di động Apple AirPrint™; Ứngdụng HP Smart81 Kết nối, tiêu chuẩn 1 USB 2.0 Tốc độ Cao Yêu cầu hệ thống tối thiểu Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32 bit hoặc 64 bit, dung lượng ổcứngkhả dụng 2 GB, kết nối Internet, cổng USB, Microsoft® Internet Explorer. Yêu cầu hệ thống tối thiểu cho Macintosh Apple® macOSHigh Sierra (v10.13) macOSMojave (v10.14) macOSCatalina (v10.15) macOSBig Sur (v11); 2 GB ổcứng; Cầncó Internet; USB Hệ điều hành tương thích Microsoft® Windows® 10, 8.1, 8, 7: 32 bit hoặc 64 bit, ổcứngcòntrống 2 GB, kết nối Internet, Microsoft® Internet Explorer. Apple® macOSv10.14 Mojave, macOSv10.15 Catalina, macOSv11 Big Sur; 2 GB ổcứng; Cầncó Internet; Linux (Để biết thêmthông tin, hãy truy cậphttps://developers.hp.com/hp-linux-imaging-and- printing) (Không hỗ trợ Windows®XP(64-bit) Và Windows Vista® (64-bit) Phần mềm giải pháp đầy đủ chỉ có sẵn choWindows 7 trở lên; Đối Với Windows SerVer 2008R2 64bit, 2012 64bit, 2012R2 64bit, 2016 64bit, chỉ có trình điều khiển in được cài đặt. Hệ điều hành Windows RT cho Máy tính bảng(32 Và 64bit) sử dụng trình điều khiển in HP đơn giản hóa được tích hợp Vào Hệ điều hành RT; Các hệ thống Linux sử dụng phần mềm HP LIP trong hệ điều hành.) Các hệ điều hành mạng tương thích Windows Server 2008 R2 64-bit, Windows Server 2008 R2 64-bit (SP1), Windows Server 2012 64-bit, Windows Server 2012 R2 64-bit, Windows Server 2016 64-bit, Linux- Để biết thêmthông tin, hãy truy cập http://developers.hp.com/hp-linux-imaging-and-printing Bộ nhớ 64 MB Bộ nhớ, tối đa 64 MB Khe Bộ nhớ Không có khe DIMM Đĩa cứng Không có Đầu vào xử lý giấy, tiêu chuẩn Khay nạpgiấy 150 tờ Đầu vào xử lý giấy, tùy chọn Dung lượng đầu vào Tối đa 150 tờ Dung lượng đầu vào tối đa (tờ) Tối đa 150 tờ Đầu ra xử lý giấy, tiêu chuẩn Khay giấy ra 100 tờ Đầu ra xử lý giấy, tùy chọn Dung lượng đầu ra Tối đa 100 tờ Dung lượng đầu ra tối đa (tờ) Tối đa 100 tờ In hai mặt Tự động (tiêu chuẩn) Khay nạp giấy, tiêu chuẩn 1 Khay nạp giấy, tối đa 1 Khay nạp phong bì Có, 10 Hỗ trợ kích thước giấy ảnh media A4; A5; A6; B5 (JIS) Tùy chỉnh kích thước giấy ảnh media 101,6 x 152,4 đến 216 x 356 mm Loại giấy ảnh media Giấy (laze, trơn, ráp, hảo hạng), phong bì, nhãn, giấy nền, bưu thiếp Trọng lượng giấy ảnh media, được hỗ trợ 60 đến 163 g/m² Nguồn Điện áp đầu vào 110 vôn: 110 đến 127 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz, 4,6 A; Điện áp đầu vào 220 vôn: 220 đến 240 VAC (+/- 10%), 60 Hz/50 Hz, 2,7 A. Không dùng điện áp kép, nguồn điện khác nhau tùy theo số hiệu linh kiện với Số nhận dạng mã tùy chọn. Loại bộ cấp nguồn Bên trong Mức tiêu thụ điện 420 watt (chế độ in hoạt động), 2,0 watt (chế độsẵnsàng), 0,5 watt (chế độngủ), 0,5 watt (Chế độ Tắt Tự động/Đánh thức khi kết nối USB, kích hoạt khi vậnchuyển) 0,04 watt (Chế độ Tắt Tự động/Bật Thủcông), 0,04 (Chế độ Tắt Thủcông) (Các yêu cầu Về điện năng tùy thuộc Vào từng quốc gia khu Vực bán máy in. Không chuyển đổi điện áp hoạt động. Điều này sẽ làm hỏng máy in Và mất hiệu lực bảo hành sản phẩm. Giá trị tiêu thụ năng lượng thường dựa Vào số đo của thiết bị 115V.) Số mức tiêu thụ điện thông thường (TEC) 0,224 kWh/Tuần(Energy Star) 0,709 kWh/Tuần(Blue Angel) Nhãn sinh thái Blue Angel; EPEAT® Silver Phạm vị nhiệt độ hoạt động 15 đến 32,5 C Phạm vi độ ẩmhoạt động 30 đến 70% RH Kích thước tối thiểu (R x S x C) 355 x 279,5 x 205 mm Kích thước tối đa (R x S x C) 355 x 426,5 x 265 mm Trọng lượng 5,6 kg Số UPC (ACQ) 194850670312; (B13) 194850670305; (B19) 194850668401; (BBU) 194850668395 Kích thước gói hàng (R x S x C) 432 X 331 X 272 mm Trọng lượng gói hàng 7,3 kg Số lượng trong mỗi tấm 72 Kích thước tấm(R x S x C) 1200 x 1000 x 2594 mm Xuất xứ Sản xuất tại Việt Nam Có gì trong ô Máy in HP LaserJet Pro M211d; Hộp mực LaserJet Đen HP (~700 trang); Nắp chống bụi; Hướng dẫn tham khảo; Hướng dẫn Cài đặt; Hướng dẫn Bảo hành & Tờ rơi tại một số quốc gia; CD chứa trình điều khiển phần mềm & tài liệu điện tử cho một số quốc gia Châu Á Thái Bình Dương; Dây nguồn; Cáp USB chỉ cho khu vực Châu Á Thái Bình Dương Kèmtheo cáp Có, 1 cáp USB chokhuvực AP; Không, cáp USB chokhuvực EMEA Hộp mực thay thế Hộp mực thay thế thường xuyên cho DM1: Hộ pmực HP 134A LaserJet Màu đen, W1340A (~1100), Hộ pmực HP 134X LaserJet Màuđen, W1340X (~2400); Hộp mực thay thế thường xuyên cho DM2: Hộp mực HP 135A LaserJet Màuđen, W1350A (~1100), Hộ pmực HP 135X LaserJet Màuđen, W1350X (~2400); Hộpmực thay thế thường xuyêncho RoEM: Hộp mực HP 136A LaserJet Màu đen, W1360A (~1150), Hộ pmực HP 136X LaserJet Màu đen, W1360X (~2600); Hộp mực thay thế thường xuyên cho Trung Quốc & Ấn Độ: Hộp mực HP 137A LaserJet Màu đen, W1370A (~1150) , Hộp mực HP 137X LaserJet Màu đen, W1370X (~2600) Hiệu suất công bố dựa trên ISO/IEC 19752 Và chế độ in liên tục . Năng suất thực tế thay đổi đáng kể tùy theo hình ảnh được in Và các yếu tố khác. Để biết chi tiết, truy cập http://www.hp.com/go/toneryield) Bảo hành của nhà sản xuất Bảo hành giới hạn một năm VIDEO |
|
Thay Máy in đen trắng HP LaserJet M211DMới Chính Hãng Có Bảo Hành
Cung Cấp Và Thay Linh Kiện Máy in đen trắng HP LaserJet M211D
Bán Máy in đen trắng HP LaserJet M211DChính Hãng Có Bảo Hành
Chào Mừng Quý Khách Đến Với Trung Tâm Bảo Hành Máy in đen trắng HP LaserJet M211D
Tư Vấn Bảo Hành Cung Cấp 24/7: 028.3844.2008
Kính Chào Quý Khách!
Trung Tâm Bảo Hành Máy in đen trắng HP LaserJet M211DTrên Toàn Quốc , Phục Vụ Cả Ngày Lễ Và Chủ Nhật Không Nghỉ Trua 7h30-20h30
Bạn Lăn Tăn Mua Trả Góp 0% Máy in đen trắng HP LaserJet M211DỞ Đâu? Làm Sao Để Thuê Được Giá Rẻ? Cùng Vienmaytinh Tìm Hiểu Về Vấn Đề Này Nhé.
- Bạn Có Nhu Cầu Dùng Máy in đen trắng HP LaserJet M211DNgay Bây Giờ
- Bạn Đang Lăn Tăn Thay Linh Kiện Giá Mắc Lại Còn Bệnh Vặt Phải Nhờ Người Quen Biết Để Giải Quyết Nhanh Làm Sao Có Ngay Dùng Liền Nếu Phù Hợp Với Bạn... Sau Đó Mới Mua
- Bạn Muốn Trải Nghiệm Dịch Vụ Cho Thuê Máy in đen trắng HP LaserJet M211DHọc Cách Làm Mới Tiết Kiệm Tg Chi Phí
- Bạn Muốn Sử Dụng Máy in đen trắng HP LaserJet M211D, Điện Thoại Laptop Surface Trong Thời Gian Ngắn Hạn.....
Chính Vì Vậy:
Vienmaytinh Cung Cấp Dịch Vụ Bán Trả Góp 0% , Cho Thuê Máy in đen trắng HP LaserJet M211D- Thuê Vip Với Nhiều Phương Án Linh Hoạt!
Phương Châm: Dùng Bao Nhiêu Trả Bấy Nhiêu - Hợp Mua - Giải Quyết Công Việc Trước Mắt Đã.
Gọi Ngay Cho Mr Minh - 0903 613 753 - 1800 1080 Để Tìm Hiểu Và Lựa Chọn Dịch Vụ Thuê Hợp Với Bạn