MÀN HÌNH ASUS TUF VG328H1B - 165HZ
TUF Gaming VG328H1B có màn hình 31,5 inch, Full HD (1920x1080), màn hình cong với tốc độ làm mới cực nhanh 165Hz được thiết kế cho các game thủ chuyên nghiệp và những người tìm kiếm lối chơi nhập vai. Đó là một số thông số kỹ thuật nghiêm trọng, nhưng thậm chí không phải là điều thú vị nhất mà VG328H1B có trong cửa hàng. Màn hình cong ấn tượng của nó có tốc độ làm mới 165Hz và công nghệ Adaptive-Sync (FreeSync™ Premium), cho trò chơi cực kỳ mượt mà mà không bị rách và nói lắp.

TÍNH NĂNG NỔI BẬT
Màn Hình Cong 315inch - Độ Cong 1500R
Màn hình 31,5 inch Full HD (1920 X 1080) của TUF Gaming VG328H1B mang đến hình ảnh tuyệt đẹp từ mọi góc độ với độ cong 1500R đảm bảo mọi điểm đều tương đương với mắt bạn. Điều này góp phần mang lại sự thoải mái hơn khi xem - ngay cả trong thời gian sử dụng mở rộng cho phép bạn tận hưởng góc nhìn rộng với ít biến dạng và chuyển màu khi chơi game và xem phim.

Màn hình 31,5 inch Full HD (1920 X 1080)
Tốc độ làm mới 165Hz
Tốc độ làm mới TUF Gaming VG328H1B 165Hz làm giảm độ trễ và độ mờ chuyển động để giúp bạn chiếm ưu thế trong các game bắn súng góc nhìn thứ nhất, tay đua, chiến lược thời gian thực và các tựa game thể thao. Tốc độ làm mới cực nhanh này cho phép bạn chơi ở cai dathình ảnh cao nhất và cho phép bạn phản ứng tức thì với màn hình - vì vậy bạn sẽ có được cú đánh đầu tiên đó.

Tốc độ làm mới 165Hz- làm giảm độ trễ và độ mờ chuyển động
EXTREME LOW MOTION BLUR
VG328H1B nổi bật với công nghệ Extreme Low Motion Blur độc quyền mới nhất của ASUS, giúp đạt được 1ms MPRT để loại bỏ hiện tượng nhòe và mờ chuyển động, và làm cho các vật thể chuyển động trông sắc nét hơn, do đó trò chơi trở nên mượt mà và nhạy hơn.

Công nghệ ASUS Shadow Boost
Công nghệ ASUS Shadow Boost làm rõ các vùng tối của trò chơi mà không làm lộ ra các vùng sáng hơn, cải thiện tầm nhìn tổng thể đồng thời giúp dễ dàng phát hiện kẻ thù ẩn trong các vùng tối trên bản đồ.

Kết Nối Đa Dạng
Các tùy chọn kết nối mở rộng, bao gồm HDMI (v2.0), D-sub, Jack tai nghe hỗ trợ một loạt các thiết bị đa phương tiện.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Display
Tính năng video
Tính năng âm thanh
Tần số tín hiệu
Thiết kế kĩ thuật
Kích thước
Cân nặng
Phụ kiện