Máy ảnh Sony Alpha A7S Mark III / A7SM3 Body
Máy ảnh Sony Alpha A7S Mark III / A7SM3 Body
Hình ảnh
Ngàm ống kính:
Sony E
Loại cảm biến:
Full-Frame
Độ phân giải cảm biến:
Thực tế: 12,9 Megapixel
Hiệu quả: 12,1 Megapixel (4240 x 2832)
Chế độ chống rung ảnh:
Chống rung 5 trục (Sensor)
Kích thước ảnh:
3:2
11 MP (3776 x 2832)
4.6 MP (2464 x 1848)
2.7 MP (1888 x 1416)
1.1 MP (1232 x 920)
8 MP (2832 x 2832)
3.4 MP (1840 x 1840)
2 MP (1408 x 1408)
0.8 MP (912 x 912)
10 MP (4240 x 2384)
4.3 MP (2768 x 1560)
2.6 MP (2128 x 1200)
4.3 MP (2768 x 1560)
1.1 MP (2128 x 1416)
12 MP (4240 x 2832)
5.1 MP (2768 x 1848)
3 MP (2128 x 1416)
5.1 MP (2768 x 1848)
1.3 MP (1376 x 920)
Tỉ lệ ảnh:
1:1, 3:2, 4:3, 16:9
Định dạng ảnh:
HEIF, JPEG, RAW
Độ sâu màu:
14-Bit
Ánh sáng
Độ nhạy sáng ISO:
Ảnh
80 đến 102.400 (Mở rộng 40 đến 409.600)
Video
80 đến 102.400 (Mở rộng 80 đến 409.600)
Loại màn trập:
Màn trập điện tử, Màn trập cơ học theo mặt phẳng tiêu cự
Tốc độ màn trập:
1/8000 đến 30 giây
Phương pháp đo sáng:
Center-Weighted Average, Highlight Weighted, Multiple, Spot
Chế độ phơi sáng:
Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Bù phơi sáng:
-5 đến +5 EV (1/3 bước EV)
Phạm vi đo sáng:
-3 đến 20 EV
Cân bằng trắng:
Presets: Auto, Cloudy, Custom, Daylight, Flash, Fluorescent, Incandescent, Shade, Underwater
Chụp liên tiếp:
Lên đến 10 khung hình/giây ở 12,1 MP cho tối đa 1000 khung hình (RAW)/ 1000 khung hình (JPEG)
Lên đến 8 khung hình/giây ở 12,1 MP
Lên đến 6 khung hình/giây ở 12,1 MP
Lên đến 3 khung hình/giây ở 12,1 MP
Hẹn giờ chụp:
Độ trễ 2/5/10 giây
Quay video
Chế độ quay video:
H.265/XAVC HS 4:2:2 10-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23.98/50/59.94/100 khung hình/giây [50 đến 280 Mb/s]
H.265/XAVC HS 4:2:0 10-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23.98/50/59.94/100 khung hình/giây [30 đến 200 Mb/s]
H.264/XAVC S-I 4:2:2 10-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23.98/25/29.97/50/59.94 khung hình/giây [240 đến 600 Mb/s]
1920 x 1080p ở 23.98/25/29.97/50/59.94 khung hình/giây [89 đến 222 Mb/s]
H.264/XAVC S 4:2:2 10-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23.98/25/29.97/50/59.94/100 khung hình/giây [100 đến 280 Mb/s]
1920 x 1080p ở 23.98/25/29.97/50/59.94 khung hình/giây [50 Mb/s]
H.264/XAVC S 4:2:0 8-Bit
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23.98/25/29.97/50/59.94/100 khung hình/giây [60 đến 200 Mb/s]
1920 x 1080p ở 23.98/25/29.97/50/59.94/100/200/240 khung hình/giây [16 đến 100 Mb/s]
Đầu ra video:
RAW 16-Bit via HDMI
4264 x 2408 lên đến 59.94 khung hình/giây
4:2:2 10-Bit via HDMI
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23.98/25/29.97/50/59.94 khung hình/giây
1920 x 1080p ở 23.98/50/59.94 khung hình/giây
1920 x 1080i ở 50/59.94 khung hình/giây
4:2:0 8-Bit via HDMI
UHD 4K (3840 x 2160) ở 23.98/25/29.97/50/59.94 khung hình/giây
1920 x 1080p ở 23.98/50/59.94 khung hình/giây
1920 x 1080i ở 50/59.94 khung hình/giây
Mã hóa video:
NTSC/PAL
Loại micrô tích hợp:
Stereo
Định dạng âm thanh:
XAVC: 2-Channel 16-Bit 48 kHz LPCM Audio
XAVC: 2-Channel 24-Bit 48 kHz LPCM Audio
XAVC: 4-Channel 24-Bit 48 kHz LPCM Audio
MP4: 2-Channel AAC Audio
Lấy nét
Loại lấy nét:
Lấy nét tự động và thủ công
Chế độ lấy nét:
Continuous-Servo AF, Direct Manual Focus, Manual Focus, Single-Servo AF
Điểm lấy nét tự động:
759 điểm lấy nét theo pha
425 điểm lấy nét tự động theo nhận diện tương phản
Độ nhạy lấy nét tự động:
-6 đến +20 EV
Màn hình
Kích thước màn hình:
3.0"
Độ phân giải màn hình:
1.440.000 điểm ảnh
Đặc tính màn hình:
Màn hình LCD cảm ứng khớp nối
Kính ngắm
Loại kính ngắm:
Electronic (OLED)
Kích thước kính ngắm:
0,64"
Độ phân giải kính ngắm:
9,437,184 điểm ảnh
Khoảng cách từ mắt kính ngắm:
25mm
Độ phủ khung ngắm:
100%
Độ phóng đại khung ngắm:
0.9x
Điều chỉnh độ cận thị:
-4 đến +3
Lưu trữ và kết nối
Khe cắm thẻ nhớ:
Dual Slot: CFexpress Type A / SD (UHS-II)
Cổng kết nối:
HDMI, 3.5 mm TRS Stereo Microphone, 3.5 mm TRS Stereo Headphone, USB-C (USB 3.2 / 3.1 Gen 1), Micro-USB
Kết nối không dây:
Wifi, Bluetooth
GPS:
Không có
Đèn Flash
Đèn Flash trong:
Không có
Chế độ Flash:
Auto, Fill Flash, Hi-Speed Sync, Off, Rear Sync, Red-Eye Reduction, Slow Sync
Tốc độ đồng bộ đèn:
1/250 giây
Bù Flash:
-3 đến +3 EV (1/3, 1/2 EV Bước)
Hệ thống Flash chuyên dụng:
TTL
Kết nối Flash rời:
Intelligent Hot Shoe
Thông số vật lý
Loại pin:
NP-FZ100
Thời lượng pin:
600 bức ảnh mỗi lần sạc
Kích thước (W x H x D):
128,9 x 96,9 x 69,7 mm
Trọng lượng:
614 g (Chỉ thân máy)
Tại sao nên sửa chữa Máy ảnh Sony Alpha A7S Mark III / A7SM3 Body tại Trung Tâm Bảo Hành Viện Máy Tính?
Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính tự hào là địa chỉ uy tín chuyên cung cấp và sửa chữa các sản phẩm công nghệ chính hãng, trong đó có Máy ảnh Sony Alpha A7S Mark III / A7SM3 Body Khi lựa chọn sửa chữa hàng tại đây, khách hàng sẽ nhận được:
Nếu bạn đang tìm kiếm một giải pháp bằng phương pháp thông minh chất lượng, hiện đại, phù hợp, chuyên nghiệp, Máy ảnh Sony Alpha A7S Mark III / A7SM3 Body chắc chắn sẽ là sự lựa chọn không thể bỏ qua.
Hãy liên hệ ngay với Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính hoặc Gọi 096789 1080 để được tư vấn chi tiết và sở hữu Máy ảnh Sony Alpha A7S Mark III / A7SM3 Body chính hãng cùng chính sách bảo hành chuyên nghiệp, uy tín.