• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn
Máy hiện sóng Siglent SDS6054A 500Mhz 4 kênh

Máy hiện sóng Siglent SDS6054A 500Mhz 4 kênh

71,860,000₫ 71,910,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Máy Hiện Sóng SIGLENT SDS6054A 500MHz 4 Kênh – 5GSa/s, 500Mpts, 750.000 wfm/s

    SIGLENT SDS6054A là máy hiện sóng kỹ thuật số hiệu năng cao thuộc SDS6000A Series, được thiết kế cho nghiên cứu phát triển, kiểm tra tín hiệu tốc độ cao, nguồn công suất, hệ thống nhúng, thiết kế phần cứng và phân tích toàn vẹn tín hiệu. Model SDS6054A có 4 kênh analog cùng một ngõ EXT Trigger, băng thông analog 500MHz và tốc độ lấy mẫu thực 5GSa/s trên từng kênh.

    Một ưu điểm quan trọng của kiến trúc SDS6000A là tốc độ lấy mẫu 5GSa/s được duy trì trên từng kênh ngay cả khi sử dụng đồng thời cả bốn kênh. SIGLENT còn cung cấp chế độ ESR – Enhanced Sample Rate – đạt 10GSa/s thông qua xử lý nội suy, giúp cải thiện khả năng biểu diễn và đo dạng sóng. Cần phân biệt rõ 5GSa/s là tốc độ lấy mẫu ADC thực, còn 10GSa/s là giá trị ESR.

    SDS6054A sử dụng nền tảng SPO – Super Phosphor Oscilloscope với tốc độ bắt dạng sóng tới 170.000 waveform/giây ở Normal Mode và 750.000 waveform/giây trong Sequence Mode. Máy tích hợp bộ nhớ sâu, History, Search/Navigate, FFT, trigger nâng cao, giải mã serial bus, Digital Voltmeter, Counter, Mask Test và nhiều công cụ phân tích dành cho kỹ sư.

     

    Thông số kỹ thuật SIGLENT SDS6054A

    • Thương hiệu: SIGLENT
    • Model: SDS6054A
    • Series: SDS6000A
    • Loại: Digital Storage Oscilloscope / Super Phosphor Oscilloscope
    • Số kênh analog: 4 kênh + EXT Trigger
    • Băng thông: 500MHz tại đầu vào 50Ω
    • Rise Time điển hình của SDS6054A: khoảng 550ps tại 50Ω
    • ADC vật lý: 8-bit
    • Hi-Res: tăng độ phân giải xử lý tới 16-bit tùy mức lọc/băng thông
    • Sample Rate thực: tối đa 5GSa/s trên từng kênh
    • Enhanced Sample Rate: tới 10GSa/s ESR trên từng kênh
    • Memory – 1 kênh: tối đa 500Mpts/kênh
    • Memory – 2 kênh: tối đa 250Mpts/kênh
    • Memory – 3 hoặc 4 kênh: tối đa 125Mpts/kênh
    • Waveform Capture Rate – Normal: tới 170.000 wfm/s
    • Waveform Capture Rate – Sequence: tới 750.000 wfm/s
    • Sequence: tới 80.000 segment
    • History: tới 80.000 frame
    • Intensity Grading: 256 mức
    • Peak Detect: tới 200ps
    • Vertical Scale 1MΩ: 0,5mV/div–10V/div
    • Vertical Scale 50Ω: 0,5mV/div–1V/div
    • DC Gain Accuracy: ±1,5%
    • Input Impedance: (1MΩ ±2%) || (20pF ±3pF), hoặc 50Ω ±2%
    • Max Input tại 1MΩ: ≤400Vpk DC + AC trong điều kiện tần số quy định
    • Max Input tại 50Ω: ≤5Vrms, ±10V peak
    • Bandwidth Limit: 20MHz / 200MHz
    • Timebase SDS6054A: 0,5ns/div–1000s/div
    • Timebase Accuracy: ±2ppm ban đầu
    • FFT: tới 8Mpts
    • Measurement: hơn 50 tham số, hỗ trợ statistics, histogram, trend và track
    • Math: 4 trace cùng nhiều phép toán và Formula Editor
    • Trigger: Edge, Slope, Pulse Width, Window, Runt, Interval, Dropout, Pattern, Video, Qualified, Nth Edge, Setup/Hold, Delay, Serial
    • Serial Decode tiêu chuẩn: I2C, SPI, UART, CAN, LIN
    • Serial Decode tùy chọn: CAN FD, FlexRay, I2S, MIL-STD-1553B, SENT và các giao thức mở rộng theo license
    • Digital Channels: tối đa 16 kênh khi dùng logic probe SPL2016 và tùy chọn MSO phù hợp
    • AWG: hỗ trợ bộ phát dạng sóng USB cách ly tùy chọn, tới 25MHz
    • Màn hình: TFT-LCD cảm ứng điện dung 12,1 inch
    • Độ phân giải: 1280 × 800
    • Độ sáng điển hình: 450nit
    • USB 3.0 Host: 2 cổng phía trước
    • USB 2.0 Host: 2 cổng
    • USB Device: Có
    • LAN: 10/100M Ethernet RJ45
    • Micro SD: Có
    • HDMI: Có
    • Aux Output: TRIG OUT / PASS-FAIL OUT
    • Probe tiêu chuẩn: 4 × SP3150A 500MHz, mỗi kênh một probe
    • Nguồn vào: 100–240Vrms, 50/60Hz; hỗ trợ 100–120Vrms/400Hz
    • Công suất tiêu thụ: tối đa khoảng 193W, điển hình khoảng 123W
    • Nhiệt độ hoạt động: 0–50°C
    • Kích thước: khoảng 379 × 288 × 159mm
    • Khối lượng tịnh: khoảng 5,5kg

    Băng thông 500MHz của SIGLENT SDS6054A

    SDS6054A là model 500MHz trong SDS6000A Series. Khi sử dụng đầu vào 50Ω, băng thông analog -3dB đạt 500MHz và rise time điển hình khoảng 550ps. Dải này phù hợp để phân tích tín hiệu số tốc độ cao, clock, bus truyền thông, RF cơ bản, nguồn switching tốc độ cao và các cạnh tín hiệu có rise/fall time ngắn.

    Khi dùng đầu vào 1MΩ cùng passive probe tiêu chuẩn, datasheet công bố bandwidth tới 500MHz. Với bộ chuyển đổi 50Ω ngoài trên đầu vào 1MΩ, specification được hãng công bố ở mức thấp hơn, vì vậy phải phân biệt đúng cách kết nối khi đánh giá bandwidth thực tế.

    5GSa/s thực trên cả bốn kênh

    Khả năng duy trì 5GSa/s trên từng channel là một đặc điểm đáng chú ý của SDS6054A. Người sử dụng không phải hy sinh một nửa hoặc một phần lớn sample rate chỉ vì bật thêm channel như một số kiến trúc ADC chia sẻ.

    SIGLENT còn cung cấp 10GSa/s ESR. ESR là Enhanced Sample Rate sử dụng nội suy để tăng mật độ điểm biểu diễn và cải thiện một số phép đo; không nên mô tả SDS6054A là máy có ADC vật lý 10GSa/s.

    Bộ nhớ tối đa 500Mpts

    Bộ nhớ sâu cho phép ghi tín hiệu trong thời gian dài nhưng vẫn duy trì sample rate cao. SDS6054A đạt tối đa 500Mpts trên một channel khi chỉ bật một channel, 250Mpts/channel với hai channel và 125Mpts/channel khi ba hoặc bốn channel cùng hoạt động.

    Về tổng tài nguyên, đây tương ứng với khoảng 500Mpts được chia giữa các kênh đang hoạt động. Vì vậy không nên ghi “500Mpts × 4 kênh đồng thời” nếu đang nói tới cấu hình bộ nhớ tiêu chuẩn.

    ADC 8-bit và Hi-Res tới 16-bit

    Datasheet SDS6000A xác nhận ADC vật lý của SDS6054A là 8-bit. Hi-Res có thể sử dụng xử lý số để tăng effective resolution thêm từ 1 đến 8 bit, cho mức xử lý tối đa tương đương 16-bit.

    Độ phân giải càng cao trong Hi-Res thì bandwidth khả dụng càng giảm. Ví dụ datasheet công bố mức 12-bit có bandwidth điển hình tối đa khoảng 280MHz, 14-bit khoảng 70MHz và 16-bit khoảng 17MHz. Đây là đánh đổi tự nhiên giữa giảm nhiễu/tăng độ phân giải và băng thông.

    750.000 waveform/giây trong Sequence Mode

    SPO giúp SDS6054A đạt tới 170.000 waveform/giây trong Normal Mode và 750.000 waveform/giây trong Sequence Mode. Capture rate cao làm tăng xác suất phát hiện glitch, runt pulse, lỗi timing hoặc sự kiện hiếm trên hệ thống số.

    Sequence Mode hỗ trợ tới 80.000 segment với khoảng cách trigger tối thiểu khoảng 1,3µs. Thay vì ghi liên tục cả những vùng không có sự kiện, máy tập trung bộ nhớ vào các waveform được trigger.

    History lưu tới 80.000 frame

    History Mode cho phép xem lại tối đa khoảng 80.000 waveform đã bắt trước đó. Đây là công cụ hữu ích khi lỗi chỉ xuất hiện một lần rồi biến mất trước khi kỹ thuật viên kịp dừng máy.

    Kết hợp History với Search và Navigate giúp tìm các waveform thỏa mãn điều kiện cụ thể trong lượng dữ liệu lớn thay vì phải xem thủ công từng frame.

    FFT tới 8Mpts

    SDS6054A tích hợp FFT với record length tới 8Mpts và nhiều cửa sổ như Rectangular, Blackman, Hanning, Hamming, Flattop, Blackman-Harris và Gaussian.

    FFT có Peak và Marker, phù hợp để kiểm tra harmonic, switching frequency, spur, nhiễu nguồn và các thành phần phổ của tín hiệu. Độ dài FFT lớn giúp tăng khả năng phân giải tần số khi cần phân biệt các thành phần nằm gần nhau.

    Trigger kỹ thuật số nâng cao

    Ngoài Edge Trigger thông thường, SDS6054A hỗ trợ Slope, Pulse Width, Window, Runt, Interval, Dropout, Pattern, Qualified, Nth Edge, Setup/Hold, Delay, Video và Serial Trigger.

    Các trigger này đặc biệt hữu ích khi tìm lỗi timing. Ví dụ Runt Trigger có thể cô lập pulse không đạt mức logic đầy đủ, còn Setup/Hold hỗ trợ tìm những vi phạm timing giữa data và clock.

    Giải mã giao thức nối tiếp

    Các giao thức cơ bản I2C, SPI, UART, CAN và LIN được datasheet liệt kê là tiêu chuẩn. Các giao thức nâng cao như CAN FD, FlexRay, I2S, MIL-STD-1553B, SENT và một số decoder khác phụ thuộc software option/license.

    Khi nhập sản phẩm cần phân biệt rõ tính năng tiêu chuẩn và option. Không nên ghi toàn bộ protocol mở rộng là mặc định nếu máy thực tế chưa được kích hoạt license.

    MSO 16 kênh số tùy chọn

    SDS6054A có khả năng mở rộng thành Mixed Signal Oscilloscope với tối đa 16 digital channels khi sử dụng logic probe SPL2016 và tùy chọn tương ứng.

    Digital channels giúp quan sát đồng thời nhiều tín hiệu logic bên cạnh bốn channel analog, hữu ích trong debug FPGA, MCU, bus điều khiển và các hệ thống số phức tạp. Không nên ghi “20 kênh tiêu chuẩn” vì 16 kênh digital yêu cầu phụ kiện/tùy chọn thích hợp.

    AWG 25MHz tùy chọn

    Nền tảng SDS6000A hỗ trợ bộ phát dạng sóng tùy chọn thông qua AWG USB cách ly. Specification hệ thống công bố một channel, tần số tới 25MHz, tốc độ lấy mẫu 125MSa/s và waveform memory 16kpts.

    AWG không phải nguồn phát tích hợp mặc định bên trong mọi SDS6054A. Khi cần chức năng này phải kiểm tra phụ kiện và license tương ứng.

    Eye Diagram, Jitter, Power Analysis và Bode Plot

    SDS6000A hỗ trợ các công cụ phân tích nâng cao gồm Eye Diagram, Jitter Analysis, Power Analysis và Bode Plot. Một số chức năng yêu cầu option phần mềm hoặc phụ kiện đo phù hợp.

    Eye/Jitter phù hợp cho đánh giá signal integrity và timing của giao tiếp tốc độ cao. Power Analysis hỗ trợ các phép đo liên quan nguồn switching, còn Bode Plot có thể dùng để khảo sát đáp tuyến hệ thống khi kết hợp nguồn kích thích thích hợp.

    Màn hình cảm ứng 12,1 inch 1280 × 800

    SDS6054A sử dụng TFT-LCD cảm ứng điện dung 12,1 inch với độ phân giải 1280 × 800. Màn hình lớn hỗ trợ chia vùng, zoom và hiển thị đồng thời nhiều channel, measurement, decoder và math trace.

    Độ sáng điển hình khoảng 450nit, contrast khoảng 1000:1 và góc nhìn rộng. Người dùng có thể thao tác trực tiếp bằng touch hoặc sử dụng các núm điều khiển vật lý trên mặt máy.

    Kết nối USB, LAN, Micro SD và HDMI

    Phía trước máy có hai USB 3.0 Host. Phía sau cung cấp hai USB 2.0 Host, USB Device, LAN 10/100M, Micro SD, HDMI, External Trigger và Auxiliary Output.

    LAN hỗ trợ điều khiển từ xa và web server. Người dùng có thể chụp ảnh màn hình, lưu waveform hoặc tích hợp SDS6054A vào hệ thống test tự động. USB Device cũng hỗ trợ giao tiếp với máy tính theo phần mềm/giao thức của SIGLENT.

    Probe SP3150A 500MHz tiêu chuẩn

    SIGLENT hiện liệt kê SP3150A 500MHz, tỷ lệ 10X là passive probe tiêu chuẩn cho SDS6054A. Một probe được cung cấp cho mỗi analog channel, tức cấu hình chuẩn có bốn probe.

    Đối với phép đo signal integrity hoặc tín hiệu có trở kháng cao hơn, SDS6000A còn tương thích nhiều active probe, differential probe và current probe của SIGLENT. Việc lựa chọn probe phải dựa trên bandwidth, mức điện áp, common-mode và loại tín hiệu thực tế.

    Ứng dụng của SIGLENT SDS6054A

    • R&D điện tử: đo và phân tích prototype tốc độ cao.
    • Embedded: debug MCU, FPGA và giao tiếp serial.
    • Signal Integrity: Eye Diagram, Jitter và timing analysis với option phù hợp.
    • Nguồn switching: quan sát gate drive, ripple, transient và switching node bằng probe thích hợp.
    • Automotive: CAN, CAN FD, LIN và các bus phù hợp.
    • ATE: điều khiển qua USB/LAN và command từ hệ thống ngoài.
    • Phân tích phổ: FFT tới 8Mpts.

    Những lỗi SIGLENT SDS6054A có thể gặp

    Các biểu hiện dưới đây là những sự cố có thể liên quan đến probe, cáp, BNC, cài đặt, nguồn điện, quạt, SSD/bộ nhớ, firmware hoặc các khối acquisition. Đây không phải khẳng định SIGLENT SDS6054A có lỗi thiết kế.

    Một kênh không hiển thị tín hiệu

    Kiểm tra probe, BNC, attenuation, coupling, input impedance và vertical scale. Có thể đổi cùng một probe sang channel khác để phân biệt lỗi probe với lỗi analog front-end.

    Bandwidth hoặc biên độ suy giảm bất thường

    Kiểm tra Bandwidth Limit 20MHz/200MHz có đang bật hay không, input đang ở 1MΩ hay 50Ω, probe đã compensation đúng chưa và nguồn tín hiệu có impedance phù hợp hay không.

    Waveform nhiễu hoặc có nhiều jitter

    Kiểm tra dây ground, probe, termination, nguồn nhiễu xung quanh và vertical scale. Khi đo tín hiệu tốc độ cao nên hạn chế dây ground dài và sử dụng probe phù hợp với bandwidth.

    Máy không nhận USB hoặc LAN

    Kiểm tra cáp, IP, USB mode, bộ nhớ ngoài và firmware. Nếu nhiều interface cùng mất cần kiểm tra mainboard hoặc nguồn cấp cho khối I/O.

    Máy nóng hoặc quạt chạy mạnh

    Kiểm tra khe thông gió, bụi và quạt. SDS6054A có công suất tiêu thụ điển hình trên 100W nên hệ thống làm mát phải hoạt động bình thường.

    Touchscreen hoặc giao diện phản hồi bất thường

    Cần kiểm tra màn hình cảm ứng, firmware và hệ điều khiển giao diện. Nên sao lưu dữ liệu trước khi thực hiện reset hoặc cập nhật firmware.

    Quy trình khoanh vùng sự cố SIGLENT SDS6054A

    • Bước 1: xác nhận đúng model SDS6054A 500MHz.
    • Bước 2: kiểm tra nguồn AC, quá trình khởi động và quạt.
    • Bước 3: kiểm tra firmware và trạng thái self-calibration.
    • Bước 4: thử từng channel bằng cùng một probe và nguồn tín hiệu chuẩn.
    • Bước 5: kiểm tra input 1MΩ và 50Ω.
    • Bước 6: kiểm tra gain, offset và bandwidth.
    • Bước 7: kiểm tra acquisition, memory và Sequence Mode.
    • Bước 8: thử trigger, FFT và measurement.
    • Bước 9: kiểm tra decoder nếu lỗi chỉ xuất hiện ở serial analysis.
    • Bước 10: kiểm tra USB, LAN, Micro SD và HDMI.
    • Bước 11: kiểm tra SPL2016/AWG nếu lỗi thuộc option mở rộng.
    • Bước 12: thực hiện calibration sau sửa chữa analog front-end hoặc acquisition.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Probe SP3150A: kiểm tra khi biên độ hoặc bandwidth bất thường.
    • BNC Connector: kiểm tra khi tín hiệu chập chờn.
    • Attenuator/Input Front-End: kiểm tra khi một range hoặc một channel sai gain.
    • 50Ω Termination: kiểm tra khi input 50Ω hoạt động sai.
    • ADC/Acquisition: kiểm tra khi dữ liệu lấy mẫu bất thường trên channel liên quan.
    • Clock/Timebase: kiểm tra khi tần số hoặc timing sai vượt specification.
    • Mainboard: kiểm tra khi nhiều chức năng cùng mất.
    • USB/LAN/HDMI: kiểm tra khi giao tiếp ngoài lỗi.
    • TFT Touchscreen: kiểm tra khi hiển thị hoặc cảm ứng bất thường.
    • Cooling Fan: vệ sinh hoặc thay khi quay yếu, kêu hoặc không hoạt động.
    • Power Supply: kiểm tra khi máy không khởi động hoặc tự reset.
    • Firmware: cập nhật đúng revision khi lỗi liên quan phần mềm.
    • Calibration: thực hiện sau sửa chữa đường analog hoặc clock.

    Phân biệt SIGLENT SDS6054A với SDS6104A và SDS6204A

    • SDS6054A: 500MHz, 4 kênh + EXT.
    • SDS6104A: 1GHz, 4 kênh + EXT.
    • SDS6204A: 2GHz, 4 kênh + EXT.
    • Cả ba cùng có tốc độ lấy mẫu tối đa 5GSa/s thực/10GSa/s ESR trên từng channel và cùng nền tảng bộ nhớ SDS6000A.
    • SIGLENT cũng cho phép nâng cấp bandwidth của nền tảng từ model thấp lên cấu hình cao hơn theo option phù hợp.

    Những điểm dễ nhập sai về SIGLENT SDS6054A

    • Model chính xác là SDS6054A.
    • Băng thông đúng là 500MHz.
    • Có 4 analog channel + EXT Trigger.
    • ADC vật lý đúng là 8-bit, không phải ADC 12-bit.
    • Hi-Res có thể tăng độ phân giải xử lý tới 16-bit, nhưng bandwidth giảm khi tăng số bit.
    • Sample rate ADC thực là 5GSa/s/kênh.
    • 10GSa/s là ESR, không phải ADC vật lý 10GSa/s.
    • 5GSa/s vẫn duy trì khi sử dụng đồng thời cả bốn analog channel.
    • Memory tối đa 500Mpts/kênh chỉ khi dùng một channel.
    • Hai channel: 250Mpts/kênh; 3–4 channel: 125Mpts/kênh.
    • Capture rate là 170.000 wfm/s Normal và 750.000 wfm/s Sequence.
    • Sequence và History hỗ trợ tới khoảng 80.000 frame/segment.
    • FFT dài tới 8Mpts.
    • Serial cơ bản I2C/SPI/UART/CAN/LIN là tiêu chuẩn; các protocol nâng cao có thể cần option.
    • 16 digital channels yêu cầu logic probe/tùy chọn MSO phù hợp.
    • AWG là chức năng mở rộng qua phần cứng/tùy chọn phù hợp, không nên mô tả là AWG tích hợp mặc định.
    • Màn hình là 12,1 inch 1280 × 800 cảm ứng điện dung.
    • Probe tiêu chuẩn hiện hành là SP3150A 500MHz, một probe cho mỗi channel.
    • Không nhầm SDS6054A với các model SDS6000A Pro hoặc SDS7000A H12 có kiến trúc ADC và specification khác.

    FAQ – Máy hiện sóng SIGLENT SDS6054A

    SIGLENT SDS6054A có bandwidth bao nhiêu?

    SDS6054A có băng thông analog 500MHz.

    SDS6054A có bao nhiêu kênh?

    Máy có 4 analog channel và một External Trigger input.

    SDS6054A có chạy 5GSa/s trên cả bốn kênh không?

    Có. Nền tảng SDS6000A cung cấp tới 5GSa/s ADC trên từng analog channel ngay khi bốn channel cùng hoạt động.

    10GSa/s trên SDS6054A nghĩa là gì?

    10GSa/s là Enhanced Sample Rate – ESR thông qua xử lý nội suy. Tốc độ lấy mẫu ADC thực là 5GSa/s mỗi channel.

    SDS6054A có ADC 12-bit không?

    Không. Datasheet SDS6000A xác nhận ADC vật lý 8-bit. Hi-Res có thể tăng effective resolution bằng xử lý số tới tối đa 16-bit tùy băng thông.

    SDS6054A có bộ nhớ 500Mpts cho cả bốn kênh không?

    Tổng tài nguyên tiêu chuẩn được chia theo số kênh hoạt động: một kênh tới 500Mpts, hai kênh 250Mpts/kênh và 3–4 kênh 125Mpts/kênh.

    SDS6054A có FFT không?

    Có. FFT hỗ trợ record length tới 8Mpts, nhiều loại window, Peak và Marker.

    SDS6054A có logic analyzer không?

    Nền tảng hỗ trợ tối đa 16 digital channels khi sử dụng SPL2016 và option MSO phù hợp.

    SDS6054A có bộ phát tín hiệu không?

    SDS6000A hỗ trợ AWG USB cách ly tùy chọn với tần số tới 25MHz, 125MSa/s và waveform memory 16kpts. Đây không phải AWG tích hợp mặc định trên mọi máy.

    Kiểm tra, sửa chữa SIGLENT SDS6054A tại Viện Máy Tính

    SIGLENT SDS6054A là máy hiện sóng 4 kênh 500MHz với tốc độ lấy mẫu thực 5GSa/s trên từng channel, 10GSa/s ESR, bộ nhớ sâu tới 500Mpts, capture rate 750.000 wfm/s, FFT 8Mpts, trigger nâng cao và màn hình cảm ứng 12,1 inch.

    Khi SDS6054A gặp tình trạng mất channel, bandwidth suy giảm, gain hoặc offset sai, input 50Ω lỗi, waveform nhiễu bất thường, trigger không ổn định, bộ nhớ/acquisition lỗi, USB/LAN không nhận, màn hình cảm ứng lỗi hoặc máy nóng, cần kiểm tra probe, BNC, analog front-end, ADC, clock, mainboard, nguồn và hệ thống làm mát.

    Nếu cần kiểm tra probe SP3150A, BNC, attenuator, 50Ω termination, analog front-end, ADC/acquisition, timebase, mainboard, nguồn, quạt, TFT-LCD, USB/LAN hoặc hiệu chuẩn máy hiện sóng SIGLENT SDS6054A 500MHz 4 kênh, khách hàng có thể liên hệ Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính để được kiểm tra tình trạng, sửa chữa hoặc tư vấn phương án phù hợp.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008