• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • Hệ thống cửa hàng
Máy in màu đa chức năng Canon 628Cw

Máy in màu đa chức năng Canon 628Cw

3,966,000₫
Giá trọn bộ linh kiện đã gồm công lắp ráp tại nhà Cứu dữ liệu từ xa miễn phí: 1900 6163

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Máy in màu đa chức năng Canon 628Cw:

    Thông số kỹ thuật:
     
    IN
     
    Phương pháp in
    In tia laser màu
    Tốc độ in (A4)
    Lên đến 14 / 14 trang/phút (Đen trắng / Màu)
    Độ phân giải in
    600 x 600dpi
    Chất lượng in với Công nghệ làm mịn ảnh
    1200 x 1200dpi (tương đương)
    9600 (tương đương) x 600dpi
    Thời gian khởi động (từ khi bật nguồn)
    23 giây hoặc thấp hơn
    Thời gian in bản đầu tiên (FPOT, A4)
    Xấp xỉ 18 / 18 giây (Đen trắng / Màu)
    Thời gian khôi phục (từ chế độ ngủ)
    Xấp xỉ 8 giây
    Ngôn ngữ in
    UFR II LT
    In trực tiếp (thông qua USB máy chủ v1.1)
    Định dạng file: JPEG, TIFF
    Lề in
    5mm – Lề trên, dưới, trái, phải (các khổ giấy không phải khổ bao thư)
     
    10mm – Lề trên, dưới, trái, phải (khổ bao thư)
    Các tính năng in
    Poster, Watermark, Tạo trang, Tiết kiệm Mực
    SAO CHỤP
     
    Tốc độ sao chụp (A4)
    Lên đến 14 / 14 trang/phút (Đen trắng / Màu)
    Độ phân giải sao chụp
    Lên đến 600 x 600dpi
    Thời gian sao chụp bản đầu tiên (FCOT, A4)
    Xấp xỉ 19 / 19 giây (Đen trăng / Màu)
    Số lượng bản sao tối đa
    Lên đến 99 bản
    Phóng to / Thu nhỏ
    25 – 400% tăng giảm 1%
    Các tính năng sao chụp
    Tẩy khung, phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, sao chụp chứng minh thư
    QUÉT
     
    Độ phân giải quét
    Độ phân giải quét quang học:
    Lên đến 600 x 600dpi
    Trình điều khiển tăng cường:
    Lên đến 9600 x 9600dpi
    Độ sâu màu
    24-bit
    Tốc độ quét (A4, 300 x 600dpi)
    Màu: 10 tờ/phút
    Đen trắng: 20 tờ/phút
    Quét kéo
    Có, USB và mạng
    Quét đẩy (quét sang máy tính) bằng Scan Utility
    Có, USB và mạng
    Quét sang USB / phương tiện lưu
    Có (thông qua USB máy chủ v1.1)
    Các tính năng quét
    TWAIN, WIA (tương thích trình điều khiển quét)
    Quét sang dịch vụ đám mây
    Có (Dropbox/Evernote)
    FAX
     
    Tốc độ modem
    Lên đến 33.6Kbps
    Độ phân giải fax
    Lên đến 406 x 391dpi
    Phương pháp nén
    MH, MR, MMR, JBIG
    Dung lượng bộ nhớ
    Lên đến 512 trang
    Quay số thường dùng (trong danh bạ)
    19 số
    Quay số tốc độ (quay số mã hoá)
    Lên đến 281 số
    Quay nhóm / địa chỉ
    Tối đa 199 số / địa chỉ
    Gửi fax lần lượt
    Tối đa 310 địa chỉ
    Chế độ nhận
    Chỉ fax, nhận fax bằng tay, trả lời điện thoại, tự động chuyển chế độ fax / điện thoại
    Sao lưu bộ nhớ
    Sao lưu bộ nhớ fax vĩnh viễn
    Các tính năng fax
    Chuyển tiếp fax, truy cập hai chiều, nhận fax từ xa, fax từ máy tính (chỉ văn bản), DRPD, ECM, tự động quay số, báo cáo hoạt động fax, báo cáo kết quả hoạt động fax, báo cáo quản lý hoạt động fax
    XỬ LÍ GIẤY
     
    Khay nạp tài liệu tự động (ADF)
    50 tờ (80g/m2)
    Khổ giấy cho khay ADF
    A4, B5, A5, B6, Letter, Legal, Statement,
    Khổ chọn thêm (tối thiểu 128 x 139.7mm đến tối đa 215.9 x 355.6mm)
    Khay nạp giấy (Chuẩn)
    Khay Cassette 150 tờ
    Vị trí nạp giấy bằng tay 1 tờ
    * Giấy thường (60 – 90g/m2)
    Khay nhả giấy
    125 tờ (giấy ra úp mặt xuống)
    Khổ giấy (khay Cassette chuẩn)
    A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, Legal của Ấn Độ, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp
     
    Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, B5, DL
    Khổ chọn thêm (Tối thiểu 83 x 127mm đến Tối đa 215.9 x 355.6mm)
    Khổ giấy (vị trí nạp giấy bằng tay)
    A4, B5, A5, Legal, Letter, Statement, Executive, Government Letter, Government Legal, Foolscap, 16K, Legal của Ấn Độ, Bưu thiếp, Bưu thiếp không có đường gấp, Giấy Index
    Khổ bao thư: COM10, Monarch, C5, B5, DL
    Khổ chọn thêm (Tối thiểu 83 x 127mm đến Tối đa 215.9 x 355.6mm)
    Loại giấy
    Giấy thường, giấy dày, giấy tái chế, giấy màu, giấy phủ, giấy trong suốt, giấy dán nhãn, giấy index, giấy bao thư
    Định lượng giấy (khay cassette chuẩn)
    60 đến 163g/m2
      Định lương giấy (vị trí nạp giấy bằng tay)
    60 đến 220g/m2
    KHẢ NĂNG KẾT NỐI VÀ PHẦN MỀM
     
    Giao diện chuẩn
    Có dây:
    USB 2.0 tốc độ cao, 10/100 Base-T Ethernet (Mạng)
    Không dây:
    Wi-Fi 802.11b/g/n (chế độ hạ tầng), Cài đặt dễ dàng WPS, Kết nối trực tiếp)
    Giao thức mạng
    In:
    LPD, RAW, WSD-Print (IPv4, IPv6)
    Quét:
    WSD-Scan (IPv4, IPv6)
    Dịch vụ ứng dụng TCP / IP:
    Bonjour (mDNS), HTTP, HTTPS
    DHCP, BOOTP, RARP, ARP+PING, Auto IP, WINS (IPv4)
    DHCPv6 (IPv6)
    Quản lý
    SNMPv1, SNMPv3 (IPv4, IPv6)
    Bảo mật mạng
    Có dây:
    Lọc địa chỉ IP / Mac, IEEE802.1x, SNMPv3, HTTPS, IPSEC
    Không dây:
    WEP 64 / 128 bit, WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-PSK (AES), 802.1x (LEAP, EAP-FAST, PEAP, EAP-TLS, EAP-TTLS)
    Cấu hình không dây một đẩy
    Cài đặt bảo vệ Wi-Fi (WPS)
    ID hoạt động
    Có, lên đến 300 ID
    In di động
    Canon PRINT Business, Apple® AirPrint™, Mopria™, Google Cloud Print™, Canon Print Service
    Hệ điều hành tương thích
    Windows® 10, Windows® 8.1, Windows® 8, Windows® 7, Windows Server® 2012R2, Windows Server® 2012, Windows Server® 2008 R2, Windows Server® 2008, Windows Vista®, Windows Server® 2003, Mac® OS X 10.5.8 & các phiên bản cao hơn , Linux
    Phần mềm đi kèm
    Trình điều khiển máy in, fax driver, trình điều khiển máy quét, tiện ích quét mạng, tiện ích quét MF, Presto! PageManager
    THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG
     
    Bộ nhớ
    512MB
    Màn hình LCD
    Màn hình màu cảm ứng LCD QVGA 3.5″
    Kích thước (W x D x H)
    430 x 484 x 429mm
    Trọng lượng
    24kg (26kg khi có cartridge)
    Tiêu thụ điện
    Tối đa:
    900W hoặc thấp hơn
    Trung bình; Khi đang vận hành:
    Xấp xỉ 400W
    Trung bình; Khi ở chế độ chờ:
    Xấp xỉ 20W
    Trung bình; Khi ở chế độ ngủ:
    Xấp xỉ 1.0W
    Mức âm
    Khi đang vận hành:
    Mức nén âm ( ở vị trí đứng cạnh) :
    48dB khi đang in màu (giá trị tham chiếu)
    48dB khi đang in đen trắng (giá trị tham chiếu)Mức công suất âm:
    65.2dB hoặc thấp hơn khi đang in màu
    63.9dB hoặc thấp hơn khi đang in đen trắng
    Khi ở chế độ chờ:
    Mức nén âm (ở vị trí đứng cạnh): Không nghe thấy
     
    Mức công suất âm: 43dB hoặc thấp hơn (giá trị tiêu chuẩn)
    Môi trường vận hành
    Nhiệt độ:
    10 – 30°C
    Độ ẩm:
    20 – 80% RH (không ngưng tụ)
    Yêu cầu nguồn điện
    AC 220 – 240V, 50 / 60Hz
    Cartridge mực
    Cartridge đen 331:
    1,400 trang (Cartridge đen đi kèm: 800 trang)
    Cartridge đen 331 II:
    2,400 trang
    Cartridge màu xanh lục/đỏ đậm/vàng 331:
    1,500 trang (Cartridge màu xanh lục/đỏ đậm/vàng đi kèm: 800 trang)
    Công suất tối đa tháng
    Lên đến 30,000 trang
    Công suất in khuyến nghị hàng tháng
    250 – 1,000 trang
    Trungtambaohanh Viện Máy Tính là thương hiệu sửa chữa máy in uy tín lâu năm tại Hồ Chí Minh, luôn tiên phong trong lĩnh vực sửa chữa laptop với trang thiết bị hiện đại là đội ngũ chuyên gia kinh nghiệp lâu năm trong nghề. Bạn vui lòng liên hệ với trung tâm qua tổng đài 19006163 để được hỗ trợ. Ngoài ra, bạn có thể truy cập website trungtambaohanh.com để biết thêm chi tiết.

    Để được hỗ trợ trực tiếp gần nhà và xuyên suốt 24/7 với giá cả rẻ nhất, hãy bấm vào và đặt lịch với kỹ thuật ngay tại https://trungtambaohanh.com/pages/cua-hang bạn nhé. 

    Gọi 1900 6163 Sửa online từ xa 24/7 trên toàn quốc, kỹ thuật đến tại nhà nhanh khách không kịp đổi ý, bảo hành phần cứng 12 tháng, phần mềm 1 tháng

    Xem thêm ↓

    Quý đối tác đăng ký sẽ được nhận việc ngay "lượm lúa" tại đây hoặc tải Mẫu HSXV.Doc

    Hãy bình luận chúng tôi sẽ trả lời ngay bằng zalo
    © 2022. Trungtambaohanh.com +Cấp cứu dữ liệu Data Recovery còn Đổi Pin, Màn Hình, đổi main, SSD
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2011