• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

NVIDIA MBF2M516A-CENOT BlueField-2 E-Series DPU 100GbE Crypto Disabled

28,866,000₫ 28,916,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    NVIDIA BlueField-2 E-Series MBF2M516A-CENOT – DPU 100GbE Dual QSFP56, PCIe 4.0 x16, Crypto Disabled

    NVIDIA MBF2M516A-CENOT là Data Processing Unit thuộc dòng BlueField-2 E-Series dành cho máy chủ và hạ tầng trung tâm dữ liệu. Card tích hợp bộ xử lý BlueField-2 8 nhân, bộ nhớ DDR4 ECC, bộ nhớ eMMC và hai cổng mạng QSFP56 tốc độ cao, cho phép hệ thống triển khai các chức năng xử lý hạ tầng trực tiếp trên DPU thay vì phụ thuộc hoàn toàn vào CPU của máy chủ.

    Đúng model MBF2M516A-CENOT sử dụng hai cổng QSFP56 và hỗ trợ Ethernet với tốc độ tới 100Gb/s. Host interface là PCI Express Gen4 x16, phù hợp với máy chủ yêu cầu băng thông PCIe lớn cho lưu lượng mạng tốc độ cao. NVIDIA trang bị cho card 16GB DDR4 ECC 3200MT/s, 64GB eMMC và giao diện quản trị Out-of-Band Ethernet 1GbE.

    Điểm đặc biệt cần giữ chính xác khi nhập dữ liệu là hậu tố CENOT. Theo tài liệu NVIDIA, MBF2M516A-CENOT là biến thể Crypto Disabled và Secure Boot Disabled. Không được lấy trạng thái bảo mật của MBF2M516A-CEEOT hoặc MBF2M516A-CECOT rồi gán sang model này. NVIDIA SKU của MBF2M516A-CENOT là 900-9D219-0056-SN1 và PSID là MT_0000000560.

     

    Thông số kỹ thuật NVIDIA MBF2M516A-CENOT

    • Thương hiệu: NVIDIA.
    • Dòng sản phẩm: NVIDIA BlueField-2 DPU.
    • Series: BlueField-2 E-Series.
    • Legacy OPN / Model: MBF2M516A-CENOT.
    • NVIDIA SKU: 900-9D219-0056-SN1.
    • PSID: MT_0000000560.
    • BlueField-2 SoC: E-Series.
    • Số nhân: 8 cores.
    • Tần số SoC được NVIDIA liệt kê: 430MHz/2000MHz.
    • Tốc độ Ethernet tối đa: 100GbE.
    • Số cổng mạng dữ liệu: 2.
    • Đầu nối mạng: Dual QSFP56, hỗ trợ kết nối đồng hoặc quang phù hợp.
    • Tốc độ Ethernet được hỗ trợ: 100/50/40/25/10/1Gb/s.
    • Host interface: PCI Express Gen4 x16.
    • PCIe SERDES: 8.0GT/s hoặc 16.0GT/s theo thế hệ kết nối.
    • Khả năng tương thích PCIe: Gen4, tương thích các thế hệ Gen3, Gen2 và Gen1.1 theo tài liệu NVIDIA.
    • RAM onboard: 16GB DDR4 ECC.
    • Tốc độ RAM: 3200MT/s.
    • Cấu hình RAM: single-channel, 64-bit + 8-bit ECC.
    • Bộ nhớ eMMC: 64GB.
    • 1GbE OOB Management: có.
    • Crypto: Disabled.
    • Secure Boot: Disabled.
    • Form factor: FHHL – Full-Height Half-Length.
    • Kích thước card: 115,15 x 167,65 mm.
    • Kích thước bracket: khoảng 121,0 x 18,4 mm.
    • Điện áp: 12V.
    • Công suất tối đa dành cho module qua mỗi QSFP56: 2,5W.
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 55°C.
    • Nhiệt độ không hoạt động: -40°C đến 70°C.
    • Độ ẩm hoạt động: 10% đến 85% RH.
    • Độ ẩm không hoạt động: 10% đến 90% RH.
    • RoHS: compliant.

    BlueField-2 E-Series 8 nhân trên MBF2M516A-CENOT

    MBF2M516A-CENOT sử dụng BlueField-2 E-Series SoC với 8 nhân xử lý. NVIDIA liệt kê thông số tần số cho E-Series là 430MHz/2000MHz. Đây là một điểm khác với một số BlueField-2 P-Series có tần số cao hơn, vì vậy không nên lấy thông số 2.5GHz hoặc 2.75GHz của P-Series để nhập cho model E-Series này.

    DPU có khả năng chạy môi trường phần mềm riêng trên các nhân xử lý của BlueField-2. Điều này cho phép thực hiện các tác vụ infrastructure và network processing trên card. Tuy nhiên tính năng thực tế còn phụ thuộc firmware, hệ điều hành BlueField, NVIDIA DOCA và ứng dụng được triển khai; không nên mặc định mọi chức năng offload đều tự động hoạt động chỉ vì phần cứng là DPU.

    Hai cổng QSFP56 và Ethernet 100GbE

    MBF2M516A-CENOT được trang bị hai connector QSFP56. Theo NVIDIA, model hỗ trợ Ethernet ở các tốc độ 100, 50, 40, 25, 10 và 1Gb/s. Những tốc độ này giúp card phù hợp với nhiều hạ tầng mạng trung tâm dữ liệu nhưng module quang, DAC và cấu hình switch phải hỗ trợ đúng tốc độ được lựa chọn.

    Các chuẩn Ethernet NVIDIA liệt kê cho nhóm model gồm 100GBASE-CR4, 100GBASE-KR4, 100GBASE-SR4, các chế độ 50GbE, 40GbE, 25GbE, 10GbE và Gigabit tương ứng. Việc card có connector QSFP56 không đồng nghĩa mọi module QSFP56 đều tương thích; cần đối chiếu loại module, chuẩn tín hiệu, bước sóng, FEC và switch.

    100GbE là tốc độ mạng tối đa của model này. Không được nhập thành 200GbE chỉ vì NVIDIA có các BlueField-2 E-Series 200GbE khác cũng sử dụng QSFP56.

    PCI Express Gen4 x16

    Host interface của MBF2M516A-CENOT là PCI Express Gen4 x16. Card sử dụng 16 lane PCIe để trao đổi dữ liệu với máy chủ. Đây là khác biệt đáng kể so với nhiều BlueField-2 25GbE dùng PCIe Gen4 x8.

    PCIe Gen4 x16 cung cấp băng thông host lớn để phục vụ hai cổng Ethernet tốc độ cao và các workload DPU. NVIDIA cũng liệt kê khả năng tương thích với PCIe Gen3, Gen2 và Gen1.1, nhưng khi host thương lượng ở thế hệ thấp hơn thì băng thông giữa card và máy chủ sẽ giảm.

    Khe x16 cơ khí chưa chắc cung cấp đủ x16 lane điện. Khi lắp card cần kiểm tra tài liệu server để xác nhận khe thực sự hỗ trợ x16 điện, PCIe generation và các giới hạn khi nhiều khe được sử dụng cùng lúc.

    16GB DDR4 ECC và 64GB eMMC

    DPU tích hợp 16GB DDR4 ECC hoạt động ở 3200MT/s. NVIDIA mô tả bộ nhớ theo cấu hình single-channel gồm tám thành phần DDR4 8-bit kết hợp ECC, tạo bus 64-bit dữ liệu cộng 8-bit ECC. Đây là bộ nhớ onboard, không phải DIMM tháo lắp như RAM máy chủ thông thường.

    Ngoài RAM, MBF2M516A-CENOT có 64GB eMMC. Bộ nhớ này phục vụ môi trường boot và phần mềm của DPU. Vì vậy khi BlueField không khởi động bình thường, lỗi không nhất thiết nằm ở giao diện Ethernet; eMMC, firmware và image phần mềm cũng là những hạng mục cần kiểm tra.

    1GbE Out-of-Band Management

    NVIDIA xác nhận MBF2M516A-CENOT có giao diện 1GbE Out-of-Band Management. Đây là giao diện quản trị riêng, tách biệt khỏi hai cổng dữ liệu QSFP56 100GbE, giúp quản trị viên thao tác với DPU trong các cấu hình hỗ trợ mà không phải đi qua mạng dữ liệu chính.

    Không nên tính cổng OOB như một cổng dữ liệu 100GbE thứ ba. Chức năng của nó là quản trị, trong khi hai cổng QSFP56 mới là các cổng network data chính của card.

    Crypto Disabled và Secure Boot Disabled

    NVIDIA ghi chính xác MBF2M516A-CENOT: Crypto Disabled, Secure Boot Disabled. Đây là đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt CENOT với những OPN gần giống của BlueField-2 E-Series.

    Crypto Disabled không nên được diễn giải thành việc card không thể truyền dữ liệu đã được ứng dụng mã hóa. Ý nghĩa ở cấp biến thể sản phẩm là tính năng crypto của BlueField không được enable giống các SKU Crypto Enabled. Vì vậy không được sao chép thông số tăng tốc crypto từ CEEOT hoặc CECOT sang CENOT.

    Secure Boot cũng bị Disabled trên CENOT. Nếu yêu cầu hệ thống bắt buộc Secure Boot Enabled, cần chọn đúng biến thể khác có trạng thái này thay vì giả định có thể coi CENOT và CECOT là cùng một sản phẩm.

    Khả năng tương thích của NVIDIA MBF2M516A-CENOT

    Card có form factor FHHL nên chassis phải có đủ không gian cho card Full-Height Half-Length. Máy chủ cần khe PCIe phù hợp, BIOS hỗ trợ thiết bị và bố trí airflow đáp ứng giới hạn nhiệt độ hoạt động từ 0°C đến 55°C.

    Ở phía mạng, transceiver hoặc DAC phải tương thích với QSFP56 và chế độ Ethernet đang sử dụng. Với kết nối 100GbE cần kiểm tra switch, module, loại cáp, FEC và cấu hình port ở cả hai đầu.

    Firmware phải phù hợp với đúng PSID MT_0000000560. Khi cập nhật firmware hoặc cài lại phần mềm BlueField, cần xác nhận OPN và PSID trước để tránh sử dụng gói dành cho model khác.

    Giới hạn của NVIDIA MBF2M516A-CENOT

    • Tốc độ Ethernet tối đa là 100GbE, không phải 200GbE.
    • Có hai cổng QSFP56, không phải SFP56.
    • Host interface là PCIe Gen4 x16, không phải PCIe Gen4 x8.
    • BlueField-2 SoC thuộc E-Series, không phải P-Series.
    • Tần số SoC NVIDIA liệt kê là 430MHz/2000MHz, không phải 500/2500MHz hoặc 550/2750MHz của model khác.
    • RAM onboard là 16GB DDR4 ECC 3200MT/s.
    • eMMC là 64GB.
    • Crypto Disabled.
    • Secure Boot Disabled.
    • Form factor là FHHL, không phải HHHL.
    • 1GbE OOB là giao diện quản trị, không phải cổng dữ liệu 100GbE.

    Ứng dụng thực tế của NVIDIA BlueField-2 E-Series

    BlueField-2 E-Series có thể được sử dụng trong các máy chủ cloud, virtualization, software-defined networking và storage infrastructure cần kết nối Ethernet tốc độ cao và khả năng xử lý trực tiếp trên DPU. Hai cổng 100GbE giúp card phù hợp với hạ tầng có lưu lượng lớn giữa máy chủ, switch và hệ thống lưu trữ.

    DPU cũng có thể phục vụ các kiến trúc cần tách một số dịch vụ hạ tầng khỏi CPU host. Tuy nhiên với đúng biến thể CENOT, không nên quảng bá các khả năng crypto hardware đã enable vì NVIDIA xác định sản phẩm này là Crypto Disabled.

    Những lỗi NVIDIA MBF2M516A-CENOT có thể gặp

    Các lỗi hoặc biểu hiện bất thường có thể xuất phát từ nguồn điện, cáp, transceiver hoặc DAC, tải, switch, thiết bị ngoại vi, firmware, phần mềm, driver, cấu hình mạng, PCIe, eMMC, RAM onboard, linh kiện lão hóa hoặc môi trường vận hành; đây không phải khẳng định NVIDIA MBF2M516A-CENOT có lỗi thiết kế.

    Máy chủ không nhận DPU qua PCIe

    Cần kiểm tra card đã được gắn chắc chắn, khe PCIe hỗ trợ thiết bị x16, BIOS nhận card và firmware phù hợp. Có thể kiểm tra chéo trên một khe hoặc máy chủ tương thích khác để phân biệt lỗi host và lỗi DPU.

    Một hoặc hai port 100GbE không lên link

    Kiểm tra QSFP56 transceiver hoặc DAC, switch, FEC, tốc độ port và loại cáp. Module vật lý cắm vừa connector không đồng nghĩa chắc chắn tương thích về chuẩn tín hiệu.

    Link chỉ chạy 50GbE, 40GbE hoặc 25GbE

    Card hỗ trợ nhiều tốc độ khác nhau. Nếu không đạt 100GbE, cần kiểm tra cấu hình hai đầu, module, DAC, breakout, FEC và khả năng của switch trước khi xác định card bị giảm hiệu năng.

    DPU không boot hoặc lỗi image

    Nguyên nhân có thể liên quan firmware, eMMC hoặc hệ điều hành BlueField. Cần xác nhận đúng PSID và thực hiện quy trình recovery theo tài liệu NVIDIA thay vì nạp firmware của model khác.

    Không truy cập được OOB Management

    Kiểm tra cáp quản trị, switch OOB, địa chỉ mạng và trạng thái phần mềm quản trị. Giao diện OOB hoạt động độc lập với hai cổng QSFP56 nên lỗi OOB và lỗi network data cần được khoanh vùng riêng.

    Quy trình khoanh vùng sự cố NVIDIA MBF2M516A-CENOT

    1. Kiểm tra tem và xác nhận đúng model MBF2M516A-CENOT, NVIDIA SKU 900-9D219-0056-SN1 và PSID MT_0000000560.
    2. Xác nhận card FHHL được lắp đúng khe PCIe và host phát hiện thiết bị.
    3. Kiểm tra tốc độ và số lane PCIe đang thương lượng; đúng thông số host interface là Gen4 x16.
    4. Kiểm tra firmware, driver, DOCA/BSP và PSID trước khi cập nhật.
    5. Thử riêng từng cổng QSFP56 với transceiver hoặc DAC đã xác nhận hoạt động tốt.
    6. Kiểm tra cấu hình port, tốc độ và FEC trên switch ở đầu bên kia.
    7. Kiểm tra 1GbE OOB Management để xác định phần quản trị DPU có hoạt động hay không.
    8. Đọc log PCIe của host và log BlueField để phân biệt lỗi phần mềm, firmware và phần cứng.
    9. Nếu DPU không boot, kiểm tra eMMC và thực hiện recovery/image loading theo đúng quy trình.
    10. Chỉ kết luận card hỏng sau khi đã loại trừ khe PCIe, transceiver, DAC, switch, firmware, image và cấu hình host.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Hai connector/cage QSFP56.
    • Transceiver quang hoặc DAC tương thích 100GbE.
    • PCIe x16 edge connector.
    • Khe PCIe và riser của máy chủ.
    • Cổng 1GbE OOB Management.
    • BlueField-2 E-Series SoC.
    • Mạch nguồn 12V và linh kiện nguồn trên card.
    • 16GB DDR4 ECC onboard.
    • 64GB eMMC.
    • Firmware, PSID, driver và OS image.
    • Hệ thống airflow của chassis.
    • Bo DPU nếu phép thử chéo xác nhận lỗi nằm trên card.

    Những điểm dễ nhập sai về NVIDIA MBF2M516A-CENOT

    • Model chính xác là MBF2M516A-CENOT.
    • NVIDIA SKU chính xác là 900-9D219-0056-SN1.
    • PSID chính xác là MT_0000000560.
    • Card thuộc BlueField-2 E-Series, không phải P-Series.
    • SoC có 8 cores và thông số tần số E-Series được NVIDIA ghi 430MHz/2000MHz.
    • Tốc độ Ethernet tối đa là 100GbE.
    • Có 2 cổng QSFP56; không phải SFP56.
    • Host interface là PCIe Gen4 x16.
    • RAM onboard là 16GB DDR4 ECC 3200MT/s.
    • eMMC là 64GB.
    • Có 1GbE OOB Management.
    • Crypto Disabled trên CENOT.
    • Secure Boot Disabled trên CENOT.
    • Không nhầm với MBF2M516A-CEEOT: CEEOT có Crypto Enabled nhưng Secure Boot Disabled, SKU 900-9D219-0066-ST2, PSID MT_0000000561.
    • Không nhầm với MBF2M516A-CECOT: CECOT có Crypto Enabled và Secure Boot Enabled.
    • Không nhầm với MBF2M516A-EENOT: EENOT là biến thể VPI 100GbE/EDR/HDR100, không phải Ethernet-only CENOT.
    • Không lấy thông số PCIe x8 và SFP56 của dòng BlueField-2 25GbE để gán cho model này.
    • Form factor là FHHL, không phải HHHL.

    FAQ – NVIDIA MBF2M516A-CENOT

    MBF2M516A-CENOT là NIC hay DPU?

    Đây là NVIDIA BlueField-2 Data Processing Unit có SoC, RAM ECC và eMMC riêng, không chỉ là card mạng Ethernet truyền thống.

    MBF2M516A-CENOT có bao nhiêu cổng mạng?

    Card có hai cổng QSFP56 phục vụ Ethernet.

    Tốc độ tối đa của card là bao nhiêu?

    NVIDIA công bố tốc độ Ethernet tối đa 100Gb/s và hỗ trợ thêm các tốc độ 50, 40, 25, 10 và 1Gb/s.

    Card sử dụng PCIe nào?

    Host interface là PCI Express Gen4 x16.

    DPU có bao nhiêu RAM?

    MBF2M516A-CENOT tích hợp 16GB DDR4 ECC 3200MT/s theo cấu hình single-channel.

    Card có bộ nhớ lưu trữ onboard không?

    Có. NVIDIA trang bị 64GB eMMC cho môi trường boot và phần mềm của DPU.

    Crypto có được bật trên CENOT không?

    Không. NVIDIA xác định chính xác MBF2M516A-CENOT là Crypto Disabled.

    Secure Boot có được bật không?

    Không. Secure Boot cũng bị Disabled trên MBF2M516A-CENOT.

    Card có cổng quản trị riêng không?

    Có. Model có 1GbE Out-of-Band Management tách biệt với hai port dữ liệu QSFP56.

    CENOT khác CEEOT như thế nào?

    CENOT tắt Crypto và Secure Boot; CEEOT bật Crypto nhưng vẫn tắt Secure Boot. SKU và PSID của hai model cũng khác nhau nên không được dùng firmware hoặc dữ liệu nhận dạng lẫn nhau.

    Kiểm tra, sửa chữa NVIDIA MBF2M516A-CENOT tại Viện Máy Tính

    NVIDIA MBF2M516A-CENOT là BlueField-2 E-Series DPU 100GbE với hai cổng QSFP56, PCIe Gen4 x16, SoC 8-core, 16GB DDR4 ECC, 64GB eMMC và 1GbE OOB Management. Đúng biến thể CENOT có Crypto Disabled và Secure Boot Disabled.

    Khi DPU không được máy chủ nhận, không boot, mất link 100GbE, giảm tốc độ hoặc OOB không hoạt động, các hạng mục có thể cần kiểm tra gồm PCIe connector, QSFP56, transceiver/DAC, mạch nguồn, BlueField-2 SoC, DDR4 onboard, eMMC, firmware, PSID, driver và image hệ điều hành. Cần xác nhận đúng OPN trước khi cập nhật firmware để tránh nhầm với các model CEEOT, CECOT hoặc EENOT.

    Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính hỗ trợ tiếp nhận kiểm tra và khoanh vùng sự cố NVIDIA BlueField-2 MBF2M516A-CENOT cùng máy chủ, kết nối mạng và các thành phần liên quan tùy theo tình trạng thực tế của thiết bị.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008