• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

NVIDIA MCX653435A

7,103,000₫ 7,153,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    NVIDIA MCX653435A – ConnectX-6 VPI OCP 3.0, Single QSFP56, HDR/HDR100, 100/200GbE, PCIe 4.0 x16

    NVIDIA MCX653435A thuộc dòng ConnectX-6 VPI dành cho máy chủ sử dụng chuẩn OCP Spec 3.0. Adapter hỗ trợ Virtual Protocol Interconnect – VPI, nghĩa là có thể hoạt động với cả InfiniBand và Ethernet tùy đúng biến thể, firmware và cấu hình hệ thống. Nhóm MCX653435A sử dụng một cổng QSFP56, có Host Management và kết nối với máy chủ thông qua PCI Express x16.

    Tên MCX653435A chưa phải OPN đầy đủ để xác định duy nhất tốc độ mạng. NVIDIA có ít nhất ba biến thể chính: MCX653435A-EDAI hỗ trợ tối đa HDR100/EDR InfiniBand và Ethernet 100GbE; MCX653435A-HDAI hỗ trợ HDR InfiniBand 200Gb/s và Ethernet 200GbE; MCX653435A-HDAE cũng hỗ trợ 200Gb/s nhưng sử dụng cơ cấu giữ Ejector Latch thay vì Internal Lock.

    Đây là card OCP 3.0 Small Form Factor, không phải card PCIe add-in HHHL thông thường và cũng không phải BlueField DPU. Khi nhập dữ liệu, thay thế hoặc cập nhật firmware cần kiểm tra đầy đủ hậu tố OPN, NVIDIA SKU và PSID để tránh nhầm biến thể 100Gb/s với 200Gb/s.

     

    Thông số kỹ thuật NVIDIA MCX653435A

    • Thương hiệu: NVIDIA.
    • Dòng: ConnectX-6.
    • Loại adapter: VPI – InfiniBand và Ethernet.
    • Model stem: MCX653435A.
    • Chuẩn card: OCP Spec 3.0.
    • Form factor: Small Form Factor OCP 3.0.
    • Kích thước: khoảng 115 x 76 mm.
    • Số cổng mạng: 1.
    • Connector: Single QSFP56.
    • Host Management: có.
    • PCI Express: PCIe Gen3/Gen4 x16 tùy biến thể.
    • PCIe Gen4 SERDES: 16GT/s.
    • PCIe Gen3 SERDES: 8GT/s.
    • Tương thích PCIe: hỗ trợ tương thích ngược theo nền tảng được NVIDIA công bố.
    • Device ID Physical Function: 4123.
    • Device ID Virtual Function: 4124.
    • IC: NVIDIA ConnectX-6 MT28908A0-XCCF-HVM.
    • Yêu cầu nguồn khe: NVIDIA yêu cầu khe OCP có khả năng cung cấp tới 35W cho nhóm MCX653435A.
    • RoHS: compliant.
    • Lifecycle: các OPN MCX653435A-EDAI/HDAI/HDAE được NVIDIA liệt kê trong nhóm End of Life của tài liệu hiện tại.

    Các biến thể chính của NVIDIA MCX653435A

    MCX653435A-EDAI – HDR100/EDR và 100GbE

    • OPN: MCX653435A-EDAI.
    • NVIDIA SKU: 900-9X657-0016-SI0.
    • PSID: MT_0000000295.
    • InfiniBand tối đa: HDR100.
    • Ethernet tối đa: 100GbE.
    • Ethernet: 1/10/25/40/100Gb/s theo bảng thông số NVIDIA.
    • InfiniBand: SDR/DDR/QDR/FDR/EDR/HDR100.
    • Cổng: Single QSFP56.
    • PCIe: Gen3/Gen4 x16.
    • Retention Mechanism: Internal Lock.

    EDAI là biến thể tốc độ 100Gb/s. HDR100 sử dụng hai lane 50Gb/s và không được nhập thành HDR 200Gb/s. Khi chạy Ethernet, giới hạn sản phẩm của EDAI là 100GbE dù connector vật lý vẫn là QSFP56.

    MCX653435A-HDAI – HDR và 200GbE

    • OPN: MCX653435A-HDAI.
    • NVIDIA SKU: 900-9X657-0018-SI0.
    • PSID: MT_0000000296.
    • InfiniBand tối đa: HDR 200Gb/s.
    • Ethernet tối đa: 200GbE.
    • Ethernet: 1/10/25/40/50/100/200Gb/s.
    • InfiniBand: SDR/DDR/QDR/FDR/EDR/HDR100/HDR.
    • Cổng: Single QSFP56.
    • PCIe: Gen4 x16.
    • Retention Mechanism: Internal Lock.

    HDAI là biến thể dành cho hệ thống cần HDR InfiniBand hoặc Ethernet 200GbE. PCIe Gen4 x16 giúp cung cấp băng thông host phù hợp cho adapter tốc độ cao và cần được kiểm tra đúng link width trong máy chủ.

    MCX653435A-HDAE – HDR và 200GbE, Ejector Latch

    • OPN: MCX653435A-HDAE.
    • NVIDIA SKU: 900-9X657-0018-SE0.
    • PSID: MT_0000000296.
    • Tốc độ: HDR InfiniBand 200Gb/s và Ethernet 200GbE.
    • Cổng: Single QSFP56.
    • PCIe: Gen4 x16.
    • Retention Mechanism: Ejector Latch.

    HDAE có thông số mạng cốt lõi gần HDAI nhưng khác cơ cấu giữ card. Vì vậy không nên bỏ hậu tố cuối cùng khi hệ thống yêu cầu đúng cơ khí OCP 3.0.

    VPI – hỗ trợ InfiniBand và Ethernet

    ConnectX-6 VPI hỗ trợ Virtual Protocol Interconnect, cho phép adapter được triển khai với InfiniBand hoặc Ethernet. Đây là khác biệt quan trọng so với ConnectX-6 EN vốn chỉ hỗ trợ Ethernet.

    InfiniBand được sử dụng nhiều trong HPC, AI cluster và các hệ thống RDMA có yêu cầu độ trễ thấp. Ethernet phù hợp với cloud, storage và mạng data center phổ biến. Việc chuyển protocol cần đúng firmware, driver, port mode và hạ tầng switch tương ứng.

    Single-port QSFP56

    MCX653435A sử dụng một cổng QSFP56. Đây là điểm phân biệt trực tiếp với MCX653436A cùng dòng OCP 3.0 nhưng sử dụng dual-port QSFP56.

    Connector QSFP56 có thể sử dụng transceiver quang, AOC hoặc DAC phù hợp. Tuy nhiên tốc độ không được xác định chỉ bởi hình dạng connector. EDAI dừng ở 100Gb/s, trong khi HDAI/HDAE đạt tới 200Gb/s.

    PCI Express Gen4 x16

    Các biến thể HDAI/HDAE sử dụng PCI Express Gen4 x16 với SERDES 16GT/s. EDAI được NVIDIA mô tả hỗ trợ PCIe Gen3/Gen4 x16. Đây là giao tiếp giữa ConnectX-6 và CPU/chipset của máy chủ.

    Khe OCP phải cung cấp đúng số lane và nguồn cần thiết. Việc card vẫn hoạt động nhưng chỉ thương lượng x8 hoặc ở PCIe Gen3 có thể làm giảm throughput trong workload mạng tốc độ rất cao.

    OCP Spec 3.0 và Host Management

    MCX653435A là adapter OCP 3.0 Small Form Factor kích thước khoảng 115 x 76 mm. Đây không phải card HHHL PCIe add-in thông thường. Máy chủ cần có khe OCP 3.0 tương thích cả cơ khí, điện và hệ thống giữ card.

    NVIDIA xác nhận các biến thể MCX653435A có Host Management. Cơ cấu giữ có thể là Internal Lock hoặc Ejector Latch tùy hậu tố, vì vậy yếu tố cơ khí cần được kiểm tra khi thay card giữa các server.

    Khả năng tương thích của NVIDIA MCX653435A

    Máy chủ phải hỗ trợ OCP Spec 3.0 và khe có khả năng cung cấp công suất phù hợp. NVIDIA yêu cầu slot có khả năng cấp tới 35W cho nhóm card này. BIOS, firmware server và driver cũng phải nhận đúng ConnectX-6.

    Ở phía mạng, cần chọn đúng QSFP56 transceiver, DAC hoặc AOC theo protocol và tốc độ. Một module Ethernet 200GbE không nên được mặc định dùng được với EDAI 100GbE hoặc trong chế độ InfiniBand nếu chuẩn tín hiệu không tương thích.

    Firmware cần kiểm tra đúng PSID. EDAI dùng MT_0000000295, trong khi HDAI/HDAE dùng MT_0000000296. Không nên flash firmware chỉ dựa trên phần tên MCX653435A.

    Giới hạn của NVIDIA MCX653435A

    • MCX653435A chưa đủ để xác định chính xác tốc độ 100Gb/s hay 200Gb/s.
    • EDAI tối đa HDR100/100GbE.
    • HDAI và HDAE hỗ trợ HDR/200GbE.
    • Card chỉ có một cổng QSFP56.
    • Đây là OCP 3.0, không phải OCP 2.0.
    • Không phải BlueField DPU; đây là ConnectX-6 VPI adapter.
    • HDAI và HDAE khác cơ cấu giữ card dù cùng nhóm tốc độ 200Gb/s.
    • Các OPN MCX653435A nêu trên hiện được NVIDIA liệt kê End of Life.

    Ứng dụng thực tế

    NVIDIA MCX653435A phù hợp với máy chủ HPC, AI cluster, storage, cloud và hệ thống yêu cầu RDMA. Khả năng VPI cho phép cùng nền tảng ConnectX-6 được dùng trong fabric InfiniBand hoặc Ethernet tùy cấu hình.

    EDAI phù hợp với hệ thống HDR100/EDR hoặc Ethernet 100GbE. HDAI và HDAE phù hợp với HDR 200Gb/s hoặc Ethernet 200GbE. Việc lựa chọn đúng biến thể giúp tránh giới hạn tốc độ hoặc không tương thích cơ khí trong máy chủ.

    Những lỗi NVIDIA MCX653435A có thể gặp

    Các lỗi hoặc biểu hiện bất thường có thể xuất phát từ nguồn điện, cáp, tải, transceiver, DAC/AOC, switch, thiết bị ngoại vi, firmware, driver, phần mềm, cấu hình VPI, PCIe, connector OCP, linh kiện lão hóa hoặc môi trường vận hành; đây không phải khẳng định NVIDIA MCX653435A có lỗi thiết kế.

    Máy chủ không nhận adapter

    Kiểm tra card được lắp đúng khe OCP 3.0, cơ cấu giữ đúng loại, slot đủ nguồn, BIOS nhận thiết bị PCIe và driver/firmware tương thích.

    Cổng QSFP56 không lên link

    Kiểm tra module, DAC/AOC, switch, tốc độ, protocol Ethernet/InfiniBand và FEC. Module cắm vừa connector không có nghĩa chắc chắn tương thích.

    Chỉ đạt 100Gb/s thay vì 200Gb/s

    Trước tiên phải kiểm tra hậu tố. Nếu card là MCX653435A-EDAI thì 100Gb/s là giới hạn đúng thiết kế. Chỉ HDAI/HDAE mới hỗ trợ 200Gb/s.

    Không chuyển được giữa Ethernet và InfiniBand

    Kiểm tra firmware, driver, port mode và switch ở đầu đối diện. Cần chắc chắn firmware đúng PSID của chính card.

    Hiệu năng mạng thấp

    Kiểm tra PCIe link speed và width, CPU/NUMA, RDMA/RoCE, firmware, switch, FEC, transceiver và nhiệt độ. PCIe bị hạ xuống Gen3 hoặc x8 có thể tạo nút thắt trong workload 200Gb/s.

    Quy trình khoanh vùng sự cố NVIDIA MCX653435A

    1. Đọc tem và xác định đầy đủ hậu tố EDAI, HDAI hoặc HDAE.
    2. Đối chiếu NVIDIA SKU và PSID để xác định đúng firmware.
    3. Kiểm tra card được lắp đúng khe OCP Spec 3.0 và cơ cấu giữ phù hợp.
    4. Kiểm tra BIOS và hệ điều hành có nhận ConnectX-6 hay không.
    5. Kiểm tra PCIe link speed, link width và nguồn slot.
    6. Kiểm tra firmware và driver NVIDIA/Mellanox.
    7. Xác nhận port đang chạy đúng Ethernet hoặc InfiniBand.
    8. Thử QSFP56 module, DAC hoặc AOC đã xác nhận hoạt động tốt.
    9. Kiểm tra switch, tốc độ, FEC, RDMA và cấu hình fabric.
    10. Chỉ kết luận adapter lỗi sau khi đã loại trừ slot OCP, module, cable, switch, firmware, driver và host.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Connector QSFP56.
    • QSFP56 transceiver, DAC hoặc AOC.
    • OCP 3.0 edge connector.
    • Khe OCP của máy chủ.
    • Cơ cấu Internal Lock hoặc Ejector Latch.
    • Mạch nguồn trên adapter.
    • ConnectX-6 controller.
    • Firmware và PSID.
    • Driver InfiniBand/Ethernet.
    • Cấu hình VPI, RDMA và RoCE.
    • Airflow và nhiệt độ server.
    • Bo adapter nếu phép thử chéo xác nhận lỗi phần cứng.

    Những điểm dễ nhập sai về NVIDIA MCX653435A

    • MCX653435A chưa phải OPN hoàn chỉnh.
    • Đây là ConnectX-6 VPI OCP 3.0.
    • Card có 1 cổng QSFP56; không nhầm với MCX653436A dual-port.
    • MCX653435A-EDAI: HDR100/EDR + 100GbE.
    • EDAI SKU: 900-9X657-0016-SI0.
    • EDAI PSID: MT_0000000295.
    • MCX653435A-HDAI: HDR 200Gb/s + 200GbE, Internal Lock.
    • HDAI SKU: 900-9X657-0018-SI0.
    • MCX653435A-HDAE: HDR 200Gb/s + 200GbE, Ejector Latch.
    • HDAE SKU: 900-9X657-0018-SE0.
    • HDAI/HDAE PSID: MT_0000000296.
    • Không nhập HDR100 thành HDR 200Gb/s.
    • Không mặc định 200GbE chỉ vì sử dụng QSFP56.
    • Không nhầm với MCX653435M-HDAI; biến thể M hỗ trợ Multi Host hoặc Socket Direct và dùng PSID khác.
    • Không nhầm với MCX653436A; model 436A là dual-port.
    • Không nhập như BlueField DPU; MCX653435A là ConnectX-6 network adapter.

    FAQ – NVIDIA MCX653435A

    NVIDIA MCX653435A là card gì?

    Đây là NVIDIA ConnectX-6 VPI network adapter dành cho OCP Spec 3.0, hỗ trợ InfiniBand và Ethernet.

    MCX653435A có bao nhiêu cổng?

    Các biến thể MCX653435A chính sử dụng một cổng QSFP56.

    Card hỗ trợ 100Gb/s hay 200Gb/s?

    Phụ thuộc hậu tố. EDAI tối đa 100Gb/s; HDAI và HDAE hỗ trợ tới 200Gb/s.

    MCX653435A có hỗ trợ InfiniBand không?

    Có. EDAI hỗ trợ đến HDR100; HDAI/HDAE hỗ trợ đến HDR 200Gb/s.

    Card có hỗ trợ Ethernet không?

    Có. EDAI hỗ trợ Ethernet tới 100GbE, còn HDAI/HDAE hỗ trợ tới 200GbE.

    MCX653435A sử dụng PCIe nào?

    EDAI hỗ trợ PCIe Gen3/Gen4 x16; HDAI/HDAE sử dụng PCIe Gen4 x16 theo tài liệu NVIDIA.

    Card sử dụng OCP 2.0 hay OCP 3.0?

    MCX653435A thuộc OCP Spec 3.0 Small Form Factor.

    MCX653435A khác MCX653436A thế nào?

    MCX653435A là single-port QSFP56, trong khi MCX653436A là dual-port QSFP56 ở các biến thể tương ứng.

    HDAI khác HDAE như thế nào?

    Hai biến thể đều hỗ trợ HDR/200GbE và dùng PSID MT_0000000296, nhưng HDAI sử dụng Internal Lock còn HDAE sử dụng Ejector Latch.

    MCX653435A có phải BlueField DPU không?

    Không. Đây là ConnectX-6 VPI adapter, không phải BlueField DPU có CPU và bộ nhớ độc lập trên card.

    Kiểm tra, sửa chữa NVIDIA MCX653435A tại Viện Máy Tính

    NVIDIA MCX653435A thuộc dòng ConnectX-6 VPI OCP 3.0 single-port QSFP56, có thể hỗ trợ HDR100/100GbE hoặc HDR/200GbE tùy hậu tố. Vì stem MCX653435A chưa xác định duy nhất một cấu hình, cần kiểm tra đầy đủ OPN, NVIDIA SKU và PSID trước khi cấu hình hoặc thay thế.

    Khi adapter không được máy chủ nhận, không lên link, không chuyển đúng protocol hoặc không đạt tốc độ mong muốn, các hạng mục có thể cần kiểm tra gồm khe OCP 3.0, PCIe, QSFP56, module quang/DAC/AOC, switch, mạch nguồn, ConnectX-6 controller, firmware, PSID, driver, RDMA/RoCE và airflow của server.

    Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính hỗ trợ tiếp nhận kiểm tra và khoanh vùng sự cố NVIDIA MCX653435A cùng máy chủ và hạ tầng InfiniBand/Ethernet liên quan tùy tình trạng thực tế của thiết bị.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027. Trungtambaohanh.com Thay Pin Điện Thoại Laptop, Phone PAD PC lấy liền
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008