• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Ổ cứng SSD Synology SNV5420-1600G

18,910,000₫ 18,960,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    Synology SNV5420-1600G – SSD Enterprise 1.6TB M.2 2280 NVMe PCIe 3.0 x4, 2.900+ TBW

    Synology SNV5420-1600G là SSD M.2 NVMe thuộc Enterprise Series, được thiết kế cho hệ thống NAS và SAN Synology cần hiệu năng I/O ổn định trong môi trường hoạt động liên tục. Model có dung lượng 1.600GB, dạng M.2 2280 và sử dụng giao tiếp NVMe PCIe 3.0 x4.

    SNV5420-1600G được Synology tối ưu cho các workload lưu trữ có cường độ truy cập cao, đặc biệt là SSD cache trên NAS. Ổ đạt tốc độ đọc tuần tự duy trì tới 3.000MB/s, ghi tuần tự tới 1.000MB/s, random read 4KB tới 660.000 IOPS và random write 4KB tới 120.000 IOPS theo môi trường thử nghiệm của Synology.

    Ngoài hiệu năng, phiên bản 1.6TB còn có độ bền ghi trên 2.900TBW và tích hợp Power Loss Protection. Mạch bảo vệ mất điện sử dụng tụ điện để hỗ trợ chuyển dữ liệu đang nằm trong bộ nhớ đệm xuống NAND khi nguồn bị gián đoạn, hướng đến bảo vệ tính toàn vẹn dữ liệu trong môi trường NAS doanh nghiệp.

     

    Thông số kỹ thuật Synology SNV5420-1600G

    • Nhà sản xuất: Synology.
    • Model: SNV5420-1600G.
    • Dòng: Enterprise Series M.2 NVMe SSD.
    • Dung lượng: 1.600GB – 1.6TB.
    • Dạng thức: M.2 2280.
    • Giao tiếp: NVMe PCIe 3.0 x4.
    • Đọc tuần tự duy trì: tới 3.000MB/s, 128KB QD32.
    • Ghi tuần tự duy trì: tới 1.000MB/s, 128KB QD32.
    • Random Read: tới 660.000 IOPS, 4KB QD256.
    • Random Write: tới 120.000 IOPS, 4KB QD256.
    • Endurance: trên 2.900TBW.
    • Power Loss Protection: có.
    • Công suất đọc Active điển hình: 5W.
    • Công suất ghi Active điển hình: 5,5W.
    • Công suất Idle: 2,5W.
    • Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 85°C.
    • Nhiệt độ lưu trữ: -40°C đến 85°C.
    • Bảo hành: 5 năm theo điều kiện bảo hành và mức endurance của hãng.
    • Cập nhật firmware: hỗ trợ quản lý/cập nhật qua Synology DSM trên hệ thống tương thích.

    Dung lượng 1.6TB và thiết kế M.2 2280

    SNV5420-1600G có dung lượng danh nghĩa 1.600GB và sử dụng kích thước M.2 2280. Trong tên gọi M.2 2280, số 22 thể hiện chiều rộng module khoảng 22mm và 80 thể hiện chiều dài khoảng 80mm.

    M.2 chỉ mô tả dạng thức vật lý, không tự động xác định giao thức. SNV5420-1600G sử dụng NVMe PCIe 3.0 x4, không phải M.2 SATA. Vì vậy thiết bị chủ phải có khe M.2 và khả năng hỗ trợ NVMe phù hợp.

    NVMe PCIe 3.0 x4

    Giao diện của SNV5420-1600G là PCI Express 3.0 với bốn lane truyền dữ liệu và sử dụng giao thức NVMe. NVMe được thiết kế cho bộ nhớ flash có độ trễ thấp và khả năng xử lý nhiều hàng đợi I/O đồng thời, phù hợp hơn với SSD tốc độ cao so với các giao thức lưu trữ truyền thống.

    Không nên nhập SNV5420-1600G thành PCIe 4.0 hoặc PCIe 5.0. Thông số chính hãng xác nhận rõ PCIe 3.0 x4. Việc lắp SSD vào một nền tảng khác cũng không đảm bảo đạt toàn bộ hiệu năng nếu host giới hạn số lane hoặc băng thông.

    Hiệu năng đọc ghi tuần tự

    Synology công bố tốc độ đọc tuần tự duy trì của SNV5420-1600G ở mức 3.000MB/s và ghi tuần tự duy trì 1.000MB/s trong bài thử 128KB với Queue Depth 32.

    Đây là hiệu năng của một SSD đơn trong môi trường thử nghiệm của Synology. Hãng lưu ý kết quả thực tế phụ thuộc phần cứng, phần mềm, cấu hình NAS, tình trạng SSD và workload.

    Không nên dùng hai con số 3.000/1.000MB/s để khẳng định mọi tác vụ trên NAS sẽ đạt đúng tốc độ đó. Nếu NAS bị giới hạn bởi CPU, mạng hoặc chính khe M.2, tốc độ thực tế có thể thấp hơn.

    Random Read 660.000 IOPS và Random Write 120.000 IOPS

    Điểm mạnh quan trọng của SNV5420-1600G nằm ở hiệu năng truy cập ngẫu nhiên. Synology công bố random read 4KB QD256 lên tới 660.000 IOPS và random write lên tới 120.000 IOPS.

    IOPS thể hiện số thao tác vào/ra có thể xử lý trong một giây. Chỉ số này đặc biệt quan trọng với database, nhiều máy ảo, nhiều client và SSD cache vì các workload này thường có lượng lớn truy cập file nhỏ ngẫu nhiên thay vì chỉ đọc file tuần tự.

    Endurance trên 2.900TBW

    SNV5420-1600G được Synology công bố endurance trên 2.900TBW. TBW – Terabytes Written – là tổng lượng dữ liệu có thể ghi vào SSD theo tiêu chí độ bền được nhà sản xuất công bố.

    Synology cho biết giá trị TBW của SSD được tính dựa trên JESD219A enterprise workload. Điều này quan trọng vì workload doanh nghiệp có đặc điểm khác bài test SSD consumer thông thường.

    Không nên nhầm 2.900TBW với dung lượng lưu trữ. Ổ chỉ có dung lượng 1.600GB; 2.900TBW là chỉ số endurance liên quan lượng dữ liệu ghi tích lũy trong vòng đời sử dụng.

    Power Loss Protection

    SNV5420 thuộc SNV5400 Series và được Synology trang bị Power Loss Protection. Hệ thống sử dụng các tụ điện để cung cấp năng lượng trong thời gian ngắn khi nguồn điện bị mất đột ngột.

    Mục đích là hỗ trợ ghi dữ liệu đang nằm trong cache của SSD xuống NAND trước khi nguồn biến mất hoàn toàn, qua đó giảm nguy cơ dữ liệu đang xử lý bị mất hoặc không nhất quán.

    Power Loss Protection không thay thế UPS. UPS vẫn cần thiết cho NAS doanh nghiệp để DSM và toàn bộ hệ thống có thời gian shutdown đúng quy trình nếu mất điện kéo dài.

    Bảo vệ dữ liệu end-to-end

    Synology mô tả SNV5400 Series có khả năng bảo vệ dữ liệu end-to-end. Firmware và các thành phần được hãng kiểm soát, đồng thời SSD được kiểm tra I/O stress, power cycling và nhiệt độ nhằm đáp ứng yêu cầu ổn định của hệ thống Synology.

    Đây là một trong những khác biệt về định vị giữa Enterprise Series và SSD consumer thông thường, đặc biệt khi ổ được dùng cho SSD cache có số lượng thao tác ghi cao trong NAS hoạt động 24/7.

    SNV5420-1600G dùng làm SSD cache

    Enterprise Series M.2 NVMe SSD được Synology định vị chủ yếu để tăng tốc I/O của không gian lưu trữ HDD có dung lượng lớn. SSD cache giúp giữ dữ liệu thường xuyên truy cập trên SSD nhằm giảm độ trễ so với đọc toàn bộ trực tiếp từ HDD.

    SSD cache hữu ích nhất với workload có nhiều truy cập ngẫu nhiên, nhiều người dùng, database và các ứng dụng có lượng metadata lớn. Với việc sao chép một file lớn tuần tự, lợi ích có thể không rõ bằng workload random I/O.

    M.2 Storage Pool và tính tương thích

    Một số NAS Synology hiện hành hỗ trợ M.2 SSD Storage Pool bên cạnh SSD cache. Tuy nhiên việc SNV5420-1600G có thể được sử dụng làm storage pool hay chỉ làm cache phụ thuộc model NAS và chính sách DSM của từng hệ thống.

    Không nên mặc định mọi NAS có khe M.2 đều có thể tạo volume trực tiếp trên SNV5420-1600G. Trước khi triển khai cần kiểm tra Compatibility List và thông số DSM của đúng model NAS.

    Khả năng tương thích với NAS Synology

    Synology liệt kê SNV5420 Series cho cả khe M.2 tích hợp và một số card adapter như E10M20-T1, M2D20 và M2D18 trên các hệ thống được hỗ trợ.

    Các NAS hiện hành như DS1825+/DS1825neo+, DS1525+/DS1525neo+ và DS925+/DS925neo+ đều có SNV5420-1600G trong danh sách SSD M.2 NVMe Enterprise được Synology công bố. Các hệ thống RackStation mới như RS1226+ cũng liệt kê model này.

    Danh sách tương thích thay đổi theo NAS, firmware và DSM. Vì vậy không được suy rộng rằng mọi DiskStation hoặc RackStation đều hỗ trợ bản 1.6TB này.

    Quản lý firmware qua DSM

    Một lợi thế của SSD Synology khi sử dụng trong hệ sinh thái Synology là khả năng quản lý firmware thông qua DSM. Hãng hỗ trợ cập nhật firmware ổ trực tiếp trên các hệ thống tương thích, giúp giảm thao tác tháo SSD để nâng cấp bằng máy tính ngoài.

    DSM cũng cung cấp các thông tin phân tích liên quan trạng thái và tuổi thọ SSD để quản trị viên chủ động theo dõi mức sử dụng và lên kế hoạch thay ổ.

    Điện năng và nhiệt độ hoạt động

    SNV5420-1600G tiêu thụ điển hình khoảng 5W khi active read, 5,5W khi active write và 2,5W khi idle. Synology lưu ý công suất thực tế có thể thay đổi tùy nền tảng và cấu hình.

    Nhiệt độ hoạt động chính thức là 0°C đến 85°C và nhiệt độ lưu trữ là -40°C đến 85°C. Mặc dù giới hạn hoạt động khá rộng, SSD NVMe vẫn nên được sử dụng trong NAS có luồng gió và giải pháp tản nhiệt đúng thiết kế.

    Ứng dụng thực tế của SNV5420-1600G

    • SSD cache cho NAS Synology có workload I/O cao.
    • Tăng tốc database và nhiều file nhỏ truy cập ngẫu nhiên.
    • Tăng khả năng phản hồi cho nhiều client đồng thời.
    • Workload máy ảo và ứng dụng doanh nghiệp.
    • M.2 Storage Pool trên các NAS và cấu hình DSM được hỗ trợ.
    • Hệ thống lưu trữ hoạt động 24/7 cần SSD endurance cao.
    • Triển khai qua khe M.2 tích hợp hoặc adapter Synology tương thích.

    Những lỗi Synology SNV5420-1600G có thể gặp

    Các lỗi có thể xuất phát từ nguồn điện, khe M.2, tải, thiết bị ngoại vi, firmware, phần mềm, cấu hình, tuổi linh kiện hoặc môi trường sử dụng; đây không phải khẳng định Synology SNV5420-1600G có lỗi thiết kế.

    NAS không nhận SSD

    Kiểm tra NAS có hỗ trợ SNV5420-1600G hay không, SSD đã được lắp chắc vào khe M.2 chưa và DSM có nhận diện thiết bị trong Storage Manager hay không.

    SSD cache bị Degraded hoặc Critical

    Kiểm tra trạng thái sức khỏe SSD, log DSM, endurance đã sử dụng và firmware. Nếu cache đang chứa dữ liệu ghi, cần thực hiện quy trình tháo cache an toàn theo DSM trước khi thay ổ.

    SSD quá nóng

    Kiểm tra nhiệt độ, luồng gió, bụi và vị trí lắp SSD. NVMe có thể sinh nhiệt đáng kể khi xử lý I/O liên tục; nhiệt độ cao kéo dài có thể làm hệ thống giảm hiệu năng để bảo vệ phần cứng.

    Hiệu năng thấp hơn 3.000MB/s

    3.000MB/s là kết quả đọc tuần tự duy trì của SSD đơn trong bài thử Synology. Host, số lane PCIe, workload, DSM, cache mode và kiến trúc NAS có thể giới hạn tốc độ thực tế.

    SSD báo endurance gần hết

    Theo dõi lượng dữ liệu đã ghi và trạng thái tuổi thọ trong DSM. Với SSD cache ghi cường độ cao, cần lên kế hoạch thay ổ trước khi endurance tiến tới giới hạn vận hành.

    Quy trình khoanh vùng sự cố Synology SNV5420-1600G

    1. Xác nhận model chính xác là SNV5420-1600G.
    2. Kiểm tra Compatibility List theo đúng NAS hoặc card M.2 đang sử dụng.
    3. Kiểm tra SSD trong DSM Storage Manager.
    4. Kiểm tra firmware và cập nhật nếu Synology có bản phù hợp.
    5. Theo dõi tình trạng sức khỏe và endurance đã sử dụng.
    6. Kiểm tra nhiệt độ SSD khi NAS đang tải cao.
    7. Kiểm tra khe M.2, điểm tiếp xúc và vít cố định nếu SSD mất nhận diện.
    8. Nếu sử dụng adapter M.2, kiểm tra card E10M20-T1/M2D20/M2D18 và khe PCIe tương ứng.
    9. Tháo SSD cache đúng quy trình DSM trước khi thay hoặc di chuyển ổ.
    10. Nếu lỗi tiếp tục bám theo SSD trên nền tảng tương thích đã xác nhận tốt, đánh giá phương án thay SNV5420-1600G.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • SSD Synology SNV5420-1600G.
    • Firmware SSD.
    • Chân tiếp xúc M.2.
    • Khe M.2 NVMe trên NAS.
    • Vít và cơ cấu giữ M.2.
    • Giải pháp tản nhiệt và luồng gió.
    • Card E10M20-T1, M2D20 hoặc M2D18 nếu SSD được lắp qua adapter.
    • Khe PCIe và bo mạch NAS khi adapter không được nhận.
    • SSD Cache hoặc M.2 Storage Pool trong DSM.

    Những điểm dễ nhập sai về Synology SNV5420-1600G

    • Model chính xác là SNV5420-1600G.
    • Dung lượng chính xác là 1.600GB – 1.6TB.
    • Dạng thức là M.2 2280.
    • Đây là NVMe, không phải M.2 SATA.
    • Giao tiếp chính xác là PCIe 3.0 x4, không phải PCIe 4.0.
    • Đọc tuần tự duy trì là 3.000MB/s.
    • Ghi tuần tự duy trì là 1.000MB/s.
    • Random read đạt 660.000 IOPS.
    • Random write đạt 120.000 IOPS.
    • Endurance chính xác của bản 1.6TB là trên 2.900TBW.
    • Bản 800GB chỉ có mức endurance trên 1.400TBW; không lấy thông số này cho bản 1.6TB.
    • Bản 400GB có random write thấp hơn; không trộn benchmark của SNV5420-400G vào bản 1.6TB.
    • SNV5420-1600G có Power Loss Protection.
    • Công suất điển hình là 5W khi đọc, 5,5W khi ghi và 2,5W idle.
    • Nhiệt độ hoạt động chính thức là 0–85°C.
    • Bảo hành chính hãng là 5 năm theo điều kiện bảo hành/endurance của Synology.
    • Không nhầm SNV5420 với SNV3410; đây là hai series/model khác nhau.
    • Không tự ghi loại NAND TLC/QLC nếu không có tài liệu chính hãng của đúng model; Product Specifications hiện hành không công bố loại NAND.
    • Không tự ghi MTBF vì thông số chính hãng hiện hành của SNV5420-1600G không công bố MTBF.
    • Không mặc định mọi NAS có khe M.2 đều tương thích với SNV5420-1600G; phải kiểm tra Compatibility List.

    FAQ – Synology SNV5420-1600G

    SNV5420-1600G có dung lượng bao nhiêu?

    Dung lượng chính thức là 1.600GB, thường được gọi là 1.6TB.

    SNV5420-1600G là SATA hay NVMe?

    Đây là SSD NVMe sử dụng giao tiếp PCIe 3.0 x4, dạng M.2 2280.

    Tốc độ đọc ghi của SNV5420-1600G bao nhiêu?

    Synology công bố đọc tuần tự duy trì tới 3.000MB/s và ghi tuần tự tới 1.000MB/s.

    Random IOPS bao nhiêu?

    Random read 4KB đạt tới 660.000 IOPS và random write đạt tới 120.000 IOPS trong điều kiện thử nghiệm của hãng.

    Độ bền của SSD là bao nhiêu?

    Synology công bố endurance của bản 1.6TB ở mức trên 2.900TBW theo JESD219A enterprise workload.

    SNV5420-1600G có chống mất dữ liệu khi mất điện không?

    Ổ có Power Loss Protection dùng tụ điện để hỗ trợ ghi dữ liệu cache xuống NAND khi nguồn bị mất bất ngờ. Tuy nhiên vẫn nên sử dụng UPS cho toàn bộ NAS.

    SNV5420-1600G dùng làm SSD cache được không?

    Có trên các NAS Synology tương thích. Đây là một trong những ứng dụng chính mà Synology định vị cho Enterprise Series M.2 NVMe SSD.

    Có thể dùng SNV5420-1600G làm Storage Pool không?

    Có trên các NAS và phiên bản DSM hỗ trợ M.2 Storage Pool với model SSD này. Cần kiểm tra Compatibility List của đúng NAS trước khi triển khai.

    SNV5420-1600G bảo hành bao lâu?

    Synology công bố bảo hành 5 năm theo điều kiện bảo hành và mức endurance áp dụng.

    Kiểm tra, sửa chữa Synology SNV5420-1600G tại Viện Máy Tính

    Synology SNV5420-1600G là SSD Enterprise Series 1.6TB dạng M.2 2280, sử dụng NVMe PCIe 3.0 x4, đạt 3.000MB/s đọc, 1.000MB/s ghi, 660.000/120.000 IOPS random read/write và endurance trên 2.900TBW. Power Loss Protection và khả năng tích hợp DSM giúp model phù hợp với NAS hoạt động liên tục và workload SSD cache cường độ cao.

    Khi SNV5420-1600G không được NAS nhận, SSD cache báo degraded, endurance suy giảm, nhiệt độ cao hoặc hiệu năng bất thường, cần kiểm tra Compatibility List, firmware, khe M.2, nhiệt độ, DSM và adapter PCIe nếu có trước khi kết luận SSD bị lỗi.

    Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính hỗ trợ kiểm tra Synology SNV5420-1600G, tình trạng SSD, khe M.2 NVMe, firmware, nhiệt độ, SSD cache, Storage Pool và card mở rộng tương thích để xác định nguyên nhân và phương án thay thế phù hợp.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề